1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề tự luyện thi THPT Quốc gia môn toán số 21

5 282 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 309,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C, biết tiếp điểm có tung độ bằng 3... Tìm phần thực và phần ảo của số phức w=z2+2iz.. Cho hình chóp S ABCD.. có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằ

Trang 1

ĐỀ TỰ LUYỆN THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2014- 2015

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1* (2,0 điểm) Cho hàm số 2 1

1

x y x

-=

- (1)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp điểm có tung độ bằng 3

Câu 2* (1,0 điểm)

a) Cho góc a thỏa mãn

2

p

< < và sin 4

5

c A

c

a a

= b) Cho số phức z = -1 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức w=z2+2iz.

Câu 3* (0,5 điểm) Giải phương trình log (33 x- 2)= -1 x

Câu 4 (1,0 điểm) Giải bất phương trình 2 1 2 2x 8 x

Câu 5* (1,0 điểm) Tính tích phân 3 ( 2 )

0

1

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a , tâm O

SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Trên cạnh SA lấy điểm M sao cho MA = 2MS Gọi N là trung điểm của CD, SNO =· 600 Tính thể tích khối chóp S ABCD. theo a và cosin góc giữa MN với mặt phẳng (ABCD)

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có phương trình

AD xy  Trên đường thẳng qua B và vuông góc với đường chéo AC lấy điểm E sao cho

BEAC (D và E nằm về hai phía so với đường thẳng AC) Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ

nhật ABCD , biêt điểm (2; 5) E - và đường thẳng AB đi qua điểm F(4; 4)- và điểm B có hoành độ dương

Câu 8* (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : P x y z+ + - 3= và0

- - Tìm tọa độ giao điểm của (P) và d; tìm tọa độ điểm A thuộc

d sao cho khoảng cách từ A đến (P) bằng 2 3

Câu 9* (0,5 điểm) Cho khai triển (1 2 )n 0 1 2 2 n

n

n biết a0+8a1=2a2+ 1

Câu 10 (1,0 điểm) Cho ba số thực không âm , , x y z Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

4

P

Hết

-(Đề thi gồm có 01 trang)

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 2

SỞ GD & ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT THUẬN

THÀNH 2

HƯỚNG DẪN CHẤM THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015

Môn: TOÁN Đề số 2

1

(2,0 điểm)

a) (1,0 điểm)

+Tập xác định: D/ 1 

+ Giới hạn và tiệm cận: lim1 ; lim1 ; lim 2; lim 2

Suy ra, đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là đường thẳng x = 1 và một tiệm cận

ngang là đường thẳng y = 2.

+ Sự biến thiên:

Chiều biến thiên: ' 1 2 0,

( 1)

x

Suy ra, hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ( ;1) và (1;)

Cực trị: Hàm số đã cho không có cực trị

Bảng biến thiên :

x   1 

y’

y 2 

  2

+ Vẽ đồ thị: 0,25 0,25 0,25 0,25 b) (1,0 điểm) Gọi tiếp điểm là M x y , ta có ( ; )0 0 0 0 0 0 2 1 3 3 2 (2;3) 1 x y x M x         Suy ra, hệ số góc k của tiếp tuyến là: ky'(2)1 Do đó phương trình tiếp tuyến cần lập là: y1(x 2) 3 hay yx5 0,25 0,25 0,25 0,25 2 (1,0 điểm) a) (0,5 điểm) Ta có os2 1 2sin2 1 os 1 cos c A c a a a a -= = - -2 2 16 9 3 3 os 1 sin 1 os os ( ) 25 25 5 5 2 c         c    c   do   Thay 4 3 sin , os 5 c 5     vào A ta được 7 40 A  0,25 0,25 b) (0,5 điểm) Ta có z  1 2i, khi đó w(1 2 ) i 22 (1 2 ) 1 4ii   i 4i22i 4i2

= - -7 2i

Do đó, phần thực của số phức w là: -7 và phần ảo của số phức w là: -2

0,25 0,25

Trang 3

log (3x- 2)= -1 x (1).

Ta có (1) 3 2 31 3 2 3 (*)

3

x

Đặt t 3 ,x t  0 Khi đó (*) trở thành

3

3

t

t t

 



(do t > 0)

Với t  3 3x  3 x  Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 1.1

0,25

0,25

4

- + - ³ (1)

Điều kiện của bất phương trình:

2 2

x

x

x x

x

 

Với 2   x 0 bất phương trình đã cho luôn đúng

Với x   bất phương trình đã cho 2  2 x 2 2(x 2)(x2) x x

 2(x3 2x2 4x8) 4 2  0 2(x3 2x2 4x8) 4

0

1 5

x

x

          

 

(do x  )2

Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm là 2;01 5

0,25

0,25

0,25

5

Đặt

3 3 0

Jx dx và

3

0

1

Kx x+ dx; ta có

3 3

J x dxx  3

0

1

K x xdx Đặt t = x+ Þ1 t2= + Þx 1 2tdt=dxx t 2 1

Ta có x 0 t 1; x 3 t 2

Khi đó

2

60

IJK

0,25

0,25

0,25

0,25

6

(1,0 điểm) Xét SON vuông tại O, có ,  600

2

a

B

D

S

A

C O H

M

N E F

B C

H

Trang 4

.tan600 3

2

a

SO ON 

Diện tích hình vuông ABCD là S ABCDa2

3

.

a

Kẻ MH SO H ( BD) MH (ABCD)

Khi đó, ta có hình chiếu vuông góc của MN trên

(ABCD) là HN suy ra góc giữa MN và (ABCD) là  MNH

2

2 cos45

a

Xét MHN vuông tại H, ta có 2 51 17

MH HN

     

0,25

0,25

0,25

7

(1,0 điểm)

Ta có ABAD x:  2y 3 0và AD đi qua F(4 ; -4) AB: 2x y  4 0 Khi đóAABADA(1;2)

Ta có đường thẳng EF đi qua hai điểm E(2;-5) và F(4;-4)

Do đó ta lập được phương trình EF x:  2y 12 0

Suy ra EF AD  EFAB tại F Khi đó, ta có

ABC EFBACBE EBF, BCA (cùng phụ với HBC )  AB EF  5

Ta có BAB: 2x y  4 0  B b( ;4 b b) ( 0)

Vậy AB  5 (b 1)2(2 2 ) b2  5 5b2 10b 0 b2(dob0) B(2;0)

Ta có BCAB : 2x y  4 0 và BC đi qua B(2; 0) BC x:  2y 2 0

AC đi qua A(1; 2) và vuông góc với BE  AC nhận BE   (0; 5)là véc tơ pháp tuyến

      Khi đó, ta có CACBCC(6;2)

CD đi qua C(6; 2) và CDAD x:  2y3 0   CD: 2x y  14 0

Khi đó D CD ADD(5;4) Vậy ta có tọa độ A(1;2), B(2;0), C(6;2), D(5;4)

0,25

0,25

0,25

0,25

8

(1,0 điểm) Ta có phương trình tham số của d là

2

1 2

 

 

 

( )

  

I d P Ta có phương trình: (2t) ( 1 2 ) ( ) 3 0   t  t  

  t 1 I(1;1;1)

Ta có A d  A(2t; 1 2 ; )  t t

Khi đó, ta có ( ;( )) (2 ) ( 1 2 ) ( ) 32 2 2 2 2

3

1 1 1

        

 

d A P

Vậy ( ;( )) 2 3 2 2 2 3 1 3 4

2 3



t t

t

Khi đó t 4 A( 2;7;4); t  2 A(4; 5; 2) 

0,25

0,25

0,25

0,25

9

(0,5 điểm) Ta có (1 2 )n n0 k(2 )k n0 k k k2

   Khi đó, suy ra k k2

C

M I

Trang 5

Do đó, ta có a0 C a n0; 1 2 ;C a n1 2 4C n2

8 ( 1)

2!

n n

0,25 10

(1,0 điểm) Với mọi số thực không âm x, y, z Ta có:

xz yz     x yxz yzx y  

Vì 2xy x 2y2; 4yz2(y2z2); 4zx2(z2x2)

2

y zyx zxy z    xyz (2)

4

P

4

P

 

   Đặt tx2y2z24 ,t 2

P

 

 Xét hàm số ( ) 4 29 , 2

(do t > 2 nên 4t37t2 4t 16 4( t3 4)t t(7  4) 0

Lập bảng biến thiên của hàm số f(t) Dựa vào bảng biến thiên ta có

5 8

MaxP  khi x y z  2

0,25

0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 31/07/2015, 15:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên : - Đề tự luyện thi THPT Quốc gia môn toán số 21
Bảng bi ến thiên : (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w