1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận án Phần mềm quản lí nhân sự.pdf

68 667 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luận án phần mềm quản lý nhân sự
Tác giả Hồ Lê Viết Lâm
Người hướng dẫn GVHD: Châu Ngọc Tuấn, Giảng viên khoa Thống kê – Tin học
Trường học Đại học Kinh tế Đà Nẵng
Chuyên ngành Tin học quản lý
Thể loại Chuyên đề tốt nghiệp
Năm xuất bản 2010
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luận án Phần mềm quản lí nhân sự

Trang 1

L I CAM ĐOAN Ờ

Tôi xin cam đoan đây là ph n nghiên c u và th hi n chuyên đ c a riêng tôi, ầ ứ ể ệ ề ủ không sao chép c a các đ án khác N i dung nghiên c u l y thông tin t các website, ủ ề ộ ứ ấ ừ tài li u tham kh o nên không tránh kh i v s trùng h p v ngôn t hay nguyên lý ệ ả ỏ ề ự ợ ề ừ nào đó

N u vi ph m ế ạ , tôi xin ch u trách nhi m tr ị ệ ướ c hình ph t k lu t c a khoa và nhà ạ ỷ ậ ủ

tr ườ ng đ ra ề

Đà N ng , ngày 01 tháng 12 năm 2010ẵ

Sinh viên th c hi n ự ệ

H Lê Vi t Lâmồ ế

Trang 2

Chuyên đ t t nghi p ề ố ệ GVHD: Châu Ng c ọ

Tu n ấ

L I C M N Ờ Ả Ơ

Chuyên đ này hoàn thành d ề ướ ự ướ i s h ng d n tr c ti p c a th y giáo Châu ẫ ự ế ủ ầ

Ng c Tu n, Gi ng viên khoa Th ng kê –Tin h c, tr ọ ấ ả ố ọ ườ ng Đ i h c Kinh t Đà N ng ạ ọ ế ẵ

Tr ướ c h t cho em đ ế ượ c bày t lòng bi t n sâu s c đ n th y, th y đã đ ra h ỏ ế ơ ắ ế ầ ầ ề ướ ng

ch n đ tài phù h p v i n i em th c t p, và ch d n chi ti t, có nh ng đi u mà em ọ ề ợ ớ ơ ự ậ ỉ ẫ ế ữ ề

ch a t ng đ ư ừ ượ c h c hay đã h c r i mà em ch a th c s hi u và bây em đã hoàn ọ ọ ồ ư ự ự ể thành đ ượ c đ tài, m t đ tài thâu tóm c m t quá trình đ ề ộ ề ả ộ ượ c h c mái tr ọ ở ườ ng này.

Và em xin chân thành c m n công ty Tin h c vi n thông Đà N ng, các ả ơ ọ ễ ẵ anh(ch ) trong công ty đã giúp đ cho em v m i m t t vi c th c t p, làm c ng tác ị ỡ ề ọ ặ ừ ệ ự ậ ộ viên, đ n các thông tin ch ng t mà anh(ch ) đã cung c p giúp cho ph n m m c a em ế ứ ừ ị ấ ầ ề ủ

đ ươ ố ơ c t t h n.

Và cu i cùng là l i c m n c a em đ n Th y giáo ch nhi m Tu n Anh và các ố ờ ả ơ ủ ế ầ ủ ệ ấ

b n trong l p 35H09K14.1 ngành Tin h c qu n lý, đã góp ý v nh ng đi u còn thi u ạ ớ ọ ả ề ữ ề ế còn ch a hay trong đ tài, đ đ tài ngày hôm nay đ ư ề ể ề ượ c hoàn ch nh h n ỉ ơ

M t l n n a em xin chân thành c m n ! ộ ầ ữ ả ơ

Trang 3

DANH M C CÁC B NG BI U Ụ Ả Ể

Danh m c l ụ ươ ng ……… 13

Danh sách nhân viên nghĩ h u……… 13 ư C c u lao đ ng theo trình đ chuyên môn công ty……… 14 ơ ấ ộ ộ ở T đi n d li u……….31 ừ ể ữ ệ Xây d ng các th c th ………34 ự ự ể Th c th nhân viênự ể ……….34

Th c th Phòng banự ể ……… 34

Th c th b ph nự ể ộ ậ ……… 34

Th c th h s th vi cự ể ồ ơ ử ệ ……… …

34 Th c th công th vi cự ể ử ệ ……… 35

Th c th công nhân viên c b nự ể ơ ả ……… 35

Th c th danh m c lự ể ụ ương phụ c pấ ……… 35

Th c th khen thự ể ưở ………35ng Th c th k lu tự ể ỹ ậ ……… 36

Th c th chự ể ế độ……… 36

Th c th chi ti t nhân viên chự ể ế ế độ……… 36

Th c th tăng lự ể ươ ……… 36ng Th c th t m ngự ể ạ ứ ……… 36

Trang 4

Chuyên đ t t nghi p ề ố ệ GVHD: Châu Ng c ọ

Tu n ấ

DANH M C CÁC S Đ Ụ Ơ Ồ

Mô hình t ch c công ty tin h c vi n thông Đà N ng ……….18 ổ ứ ọ ễ ẵ

Mô hình t ng quát ch c năng qu n lý nhân s ………25 ổ ứ ả ự

Trang 6

Chuyên đ t t nghi p ề ố ệ GVHD: Châu Ng c ọ

3 L p trình ng d ng chuyên nghi p SQL SERVER 2000 ậ ứ ụ ệ

Tác giả : Ph m H u Khang(ch biên) ạ ữ ủ

Trang 7

L I NÓI Đ U Ờ Ầ

Năm 1945, s ra đ i c a chi c máy tính đi n t l n nh t Th gi i có tênự ờ ủ ế ệ ử ớ ấ ế ớ

Eniac đã đánh d u bấ ước đ u, m ra m t th i đ i phát tri n r c r c a công nghầ ở ộ ờ ạ ể ự ỡ ủ ệ thông tin S ra đ i c a chi c máy vi tính vào năm 1981 c a hãng IBM, cho đ n nayự ờ ủ ế ủ ếsau h n 20 năm v i s thay đ i v t c đ , v b vi x lý và các ph n m m ngơ ớ ự ổ ề ố ộ ề ộ ử ầ ề ứ

d ng, công ngh thông tin đã m t bụ ệ ở ộ ước phát tri n cao đó là s hoá m i lo i thôngể ố ọ ạtin, s li u âm thanh, hình nh đ u có th chuy n t i đố ệ ả ề ể ể ớ ược cho m i ngọ ười nh s raờ ự

đ i c a m ng Internet toàn c u, v i s phát tri n m nh m c a internet cũng nhờ ủ ạ ầ ớ ự ể ạ ẽ ủ ư

ng d ng c a nó, ng i ta nói đên m t n n tri th c, m t chính ph đi n t , m t siêu

xa l thông tin, m t văn phòng o hay m t công ty h p doanh o máy vi tính đãộ ộ ả ộ ợ ả

xu t hi n kh p n i, m i c quan, xí nghi p, trấ ệ ắ ơ ọ ơ ệ ường h c, có m t m i gia đình và làọ ặ ở ọcông c không th thi u trong đ i s ng Ngày nay chúng ta ch c n ng i trụ ể ế ờ ố ỉ ầ ồ ước chi cế máy vi tính mà v n có th tham quan đẫ ể ược m t siêu th nào đó Newyork, Paris,ộ ị ởLondon và có th xem m u mã c a m t hàng nào đó mình thích, có th mua vé máyể ẫ ủ ặ ểbay, có th trao đ i th t v i ngể ổ ư ừ ớ ười nào đó bên kia đ i dạ ương mà không c n ph iầ ả

đ i th i gian nh n th , có nh ng đi u má cách đây ch 15 năm thôi, ta có th nghĩợ ờ ậ ư ữ ề ỉ ể

r ng đó là vi n tằ ễ ưởng thì nay đã tr thành hi n th c ở ệ ự

Cùng v i s phát tri n nhanh chóng c a công ngh thông tin con ngớ ự ể ủ ệ ười đã nghĩ

ra r t nhi u các ng d ng ph c v cho nhu c u và l i ích c a cong ngấ ề ứ ụ ụ ụ ầ ợ ủ ười Trong đóxây d ng ph n m m ph c v công vi c và m t trong nh ng v n đ mà các nhà l pự ầ ề ụ ụ ệ ộ ữ ấ ề ậ trình viên luôn quân tâm hàng đ u Ph n m m ầ ầ ề Qu n lý nhân s ả ự cũng là m t trong

nh ng ng d ng mà con ngữ ứ ụ ười quan tâm nhi u nh t Nó ph c v cho công tác nghi pề ấ ụ ụ ệ

v công ty c a con ngụ ủ ười làm gi m thi u t i đa nh ng v t v trong công vi c ví dả ể ố ữ ấ ả ệ ụ

nh h s trư ồ ơ ước đây ph i l u tr r t nhi u trong các kho ch a thì bây gi ch c nả ư ữ ấ ề ứ ờ ỉ ầ

m t chi c máy tính nh g n cũng có th l u tr c kho h s c a công ty.ộ ế ỏ ọ ể ư ữ ả ồ ơ ủ

V i mong mu n tìm hi u m t ph n nh trong kho tàng phát tri n c a côngớ ố ể ộ ầ ỏ ể ủngh thông tin, em đã đi vào tìm hi u v cách th c t ch c và ho t đ ng c a công tyệ ể ề ứ ổ ứ ạ ộ ủ

đ t đó xây d ng lên ph n m m ể ừ ự ầ ề Qu n lý nhân s ả ự nh m ph c v cho l i ích c aằ ụ ụ ợ ủ công ty ng d ng ph n m m có th ch a hoàn ch nh, nh ng m t ph n nào đã thỨ ụ ầ ề ể ư ỉ ư ộ ầ ể

hi n đệ ượ ự ố ắc s c g ng c a em trong nh ng bủ ữ ước đ u hoà nh p v i môi trầ ậ ớ ường làm

vi c bên ngoài và th gi i công ngh m i Em mong quý th y cô trong khoa t o đi uệ ế ớ ệ ớ ầ ạ ề

ki n giúp đ em đ em hoàn thành đ tài c a mình đệ ỡ ể ề ủ ượ ố ơc t t h n

Em xin chân thành c m n! ả ơ

Trang 8

Chuyên đ t t nghi p ề ố ệ GVHD: Châu Ng c ọ

Tu n ấ

Trang 9

LÝ DO CH N Đ TÀI Ọ Ề

D a vào nhu c u th c t c a xã h i đòi h i con ngự ầ ự ế ủ ộ ỏ ười ph i luôn năng đ ng vàả ộsáng t o đ t o ra nhi u s n ph m cho xã h i Các công ty luôn luôn phát tri n, cácạ ể ạ ề ả ẩ ộ ể

h s tuy n vào s nhi u lên vì v y đòi h i ph i c n r t nhi u nh ng kho ch a hồ ơ ể ẽ ề ậ ỏ ả ầ ấ ề ữ ứ ồ

s đ l u tr h s c a nhân viên khi vào công ty ơ ể ư ữ ồ ơ ủ

M i l n mu n tìm h s c a m t nhân viên nào đó trong công ty ngỗ ầ ố ồ ơ ủ ộ ười qu nả

lý nhân s l i ph i tìm l n lự ạ ả ầ ượt trong kho ch a xem h s nhân viên đó n m đâu.ứ ồ ơ ằ ở

Nh v y m t r t nhi u th i gian mà có khi không tìm ra do h s nhân viên quáư ậ ấ ấ ề ờ ồ ơnhi u Công vi c l u tr h s r t th công h u h t các khâu làm cho s lề ệ ư ữ ồ ơ ấ ủ ầ ế ở ố ượ ngnhân viên tham gia vào vi c l u tr h s s nhi u lên.Vi c th ng kê báo cáo hàngệ ư ữ ồ ơ ẽ ề ệ ốtháng, hàng năm s g p r t nhi u khó khăn n u thông tin nhân viên ngày càng nhi u.ẽ ặ ấ ề ế ề

Khi có nhân viên trong công ty thôi vi c ngệ ười qu n lý nhân viên công ty ph iả ả tìm trong kho xem h s đó đâu đ chuy n sang kho l u tr thôi vi c N u hàngồ ơ ở ể ể ư ữ ệ ếngày c l p đi l p l i nhi u l n nh v y ngứ ặ ặ ạ ề ầ ư ậ ười qu n lý nhân s s g p r t nhi uả ự ẽ ặ ấ ề khó khăn trong công tác l u tr và qu n lý.ư ữ ả

Qu n lý nhân s ả ự là m t trong nh ng v n đ then ch t trong m i công ty.ộ ữ ấ ề ố ọ

Qu n lý nhân s không t t s d n đ n nhi u v n đ b t c p trong công ty Chúng taả ự ố ẽ ẫ ế ề ấ ề ấ ậluôn th y nh ng tình tr ng ch m nh m công ho c l u tr sai thông tin nhân viên, nhấ ữ ạ ấ ầ ặ ư ữ ư

v y s d n đ n nh ng nh ng xáo tr n khi phát lậ ẽ ẫ ế ữ ữ ộ ương Vì v y yêu c u đ t ra đâyậ ầ ặ ở

là làm th nào đ có th l u tr h s và lế ể ể ư ữ ồ ơ ương c a nhân viên m t cách hi u quủ ộ ệ ả

nh t, giúp cho nhân viên trong công ty có th yên tâm và tho i mái làm vi c đ t k tấ ể ả ệ ạ ế

qu cao.ả

D a trên nhu c u th c t c a xã h i nh m gi i quy t đ gi m đi nh ng b tự ầ ự ế ủ ộ ằ ả ế ể ả ữ ấ

c p trong công tác qu n lý nhân s và lậ ả ự ương trong công ty, gi i pháp hi u qu nh tả ệ ả ấ

hi n nay là đ u t công ngh và thi t b hi n đ i, ng d ng công ngh thông tin vàệ ầ ư ệ ế ị ệ ạ ứ ụ ệ

t đ ng hoá trong đi u hành và qu n lý nhân s đ nâng cao ch t lự ộ ề ả ự ể ấ ượng ph c v , đ iụ ụ ổ

m i phớ ương th c qu n lý, tăng năng xu t hi u qu Đó là nh ng n i dung c b nứ ả ấ ệ ả ữ ộ ơ ả

đ c p đ n trong đ tài này.ề ậ ế ề

Trang 10

Chuyên đ t t nghi p ề ố ệ GVHD: Châu Ng c ọ

Tu n ấ

Ý NGHĨA TH C TI N Ự Ễ

Qu n lý nhân s ả ự là m t trong nh ng b ph n quan tr ng trong công ty, đ cộ ữ ộ ậ ọ ặ

bi t là trong các công ty l n trong nệ ớ ước và các công ty nước ngoài, S thành công c aự ủ công ty ph thu c vào cách th c t ch c nhân s có t t không Trong năm v a quaụ ộ ứ ổ ứ ự ố ừ

qu n lý nhân s đang d n phát tri n m nh m không nh ng các công ty nả ự ầ ể ạ ẽ ữ ở ước ngoài

mà các công ty t nhân cũng đang d n nh n th y s quan tr ng c a c c u t ch cư ầ ậ ấ ự ọ ủ ơ ấ ổ ứ nhân s trong công ty.ự

Ph n m m qu n lý nhân s s là ngầ ề ả ự ẽ ườ ỗ ợ ắ ựi h tr đ c l c cho vi c qu n lý nhânệ ả

s c a công ty B n không c n thi t ph i bi t nhi u v tin h c, b n v n có th sự ủ ạ ầ ế ả ế ề ề ọ ạ ẫ ể ử

d ng ph n m m qu n lý nhân s m t cách hi u qu Giao di n thu n ti n d sụ ầ ề ả ự ộ ệ ả ệ ậ ệ ễ ử

d ng c a chụ ủ ương trình s luôn khi n b n c m th y th t tho i mái khi s d ng ph nẽ ế ạ ả ấ ậ ả ử ụ ầ

m m này.ề

Trang 11

CH ƯƠ NG I

C S LÝ LU N VÀ TÌNH HÌNH TH C TI N T I CÔNG TY TIN H C Ơ Ở Ậ Ự Ễ Ạ Ọ

VI N THÔNG ĐÀ N NG -VNPT Ễ Ẵ

I.1 C s lý lu n ơ ở ậ

I.1.1 Tìm hi u s l ể ơ ượ c v h th ng thông tin qu n lý ề ệ ố ả

* Tìm hi u s l ể ơ ượ c v thông tin ề

Thông tin là s ph n ánh s v t, s vi c, hi n tự ả ự ậ ự ệ ệ ượng c a th gi i khách quanủ ế ớ

và các ho t đ ng c a con ngạ ộ ủ ười trong đ i s ng xã h i Đi u c b n là con ngờ ố ộ ề ơ ả ườ ithông qua vi c c m nh n thông tin làm tăng hi u bi t cho mình và ti n hành nh ngệ ả ậ ể ế ế ữ

ho t đ ng có ích cho c ng đ ng.ạ ộ ộ ồ

Môi trường v n đ ng thông tin là môi trậ ộ ường truy n tin, nó bao g m các kênhề ồliên l c t nhiên ho c nhân t o Kênh liên l c thạ ự ặ ạ ạ ường n i các thi t b c a máy mócố ế ị ủ

v i nhau hay n i v i con ngớ ố ớ ười Con người có hình th c liên l c t nhiên và cao c pứ ạ ự ấ

là ti ng nói, t đó nghĩ ra ch vi t Ngày nay nhi u công c ph bi n thông tin đãế ừ ữ ế ề ụ ổ ế

xu t hi n : máy in, đi n tín, đi n tho i, phát thanh truy n hình, phim nh….ấ ệ ệ ệ ạ ề ả

* Khái ni m thông tin ệ

Thông tin là tin t c ứ mà con người trao đ i v i nhau, hay nói r ng h n thông tinổ ớ ộ ơbao g m nh ng tri th c v đ i tồ ữ ứ ề ố ượng

Theo quan đi m c a nhà qu n lí thì thông tin là nh ng thông báo, s li u dùngể ủ ả ữ ố ệlàm c s cho vi c ra các quy t đ nh Các tài li u này chia làm 4 lo i :ơ ở ệ ế ị ệ ạ

- Tài li u, s li u có ích cho vi c ra quy t đ nh : thông tin v năng su t, giáệ ố ệ ệ ế ị ề ấthành, doanh thu…

- Tài li u s li u dùng ra quy t đ nh sau này : thông tin d trệ ố ệ ế ị ự ữ

- Tài li u, s li u không liên quan đ n vi c ra quy t đ nh : t li u, s li uệ ố ệ ế ệ ế ị ư ệ ố ệ

th a…ừ

- Tài li u, s li u gi do các đ i th tung ra gây nhi u.ệ ố ệ ả ố ủ ễ

Có nhi u cách phân lo i thông tin Chúng ta quan tâm đ n cách phân lo i d a vào đ cề ạ ế ạ ự ặ tính liên t c hay r i r c c a tín hi u v t lý.ụ ờ ạ ủ ệ ậ

* Các lo i thông tin qu n lí ạ ả

Trang 12

Chuyên đ t t nghi p ề ố ệ GVHD: Châu Ng c ọ

Tu n ấ

- Thông tin qu n lí là nh ng d li u đả ữ ữ ệ ược x lí và s n sàng ph c v công tácử ẵ ụ ụ

qu n lí c a t ch c Có 3 lo i thông tin qu n lí trong 1 t chả ủ ổ ứ ạ ả ổ ức, đó là thông tin chi nế

lược, thông tin chi n thu t và thông tin đi u hành.ế ậ ề

- Thông tin chi n lế ược là : thông tin s d ng cho chính sách dài h n c a tử ụ ạ ủ ổ

ch c, ch y u ph c v cho các nhà qu n lí cao c p khi d đoán tứ ủ ế ụ ụ ả ấ ự ương lai Lo i thôngạtin này đòi h i tính khái quát, t ng h p cao D li u đ x lý ra lo i thông tin nàyỏ ổ ợ ữ ệ ể ử ạ

thường là t bên ngoài t ch c Đây là lo i thông tin đừ ổ ứ ạ ược cung c p trong nh ngấ ữ

trường h p đ c bi t.ợ ặ ệ

- Thông tin chi n thu t : là thông tin s d ng cho chính sách ng n h n, chế ậ ử ụ ắ ạ ủ

y u ph c v cho các nhà qu n lí phòng ban trong t ch c Lo i thông tin này trongế ụ ụ ả ổ ứ ạkhi c n mang tính t ng h p v n đòi h i ph i có m c đ chi ti t nh t đ nh d ngầ ổ ợ ẫ ỏ ả ứ ộ ế ấ ị ạ

th ng kê Đây là lo i thông tin c n đố ạ ầ ược cung c p đ nh kỳ.ấ ị

- Thông tin đi u hành : (thông tin tác nghi p) s d ng cho công tác đi u hànhề ệ ử ụ ề

t ch c hàng ngày và ch y u ph c v cho ngổ ứ ủ ế ụ ụ ười giám sát ho t đ ng tác ngh êp c aạ ộ ị ủ

t ch c Lo i thông tin này c n chi ti t, đổ ứ ạ ầ ế ược rút ra t quá trình x lý các d li uừ ử ữ ệ trong t ch c Đây là lo i thông tin c n đổ ứ ạ ầ ược cung c p thấ ường xuyên

* Vai trò c a thông tin trong t ch c ủ ổ ứ

Thông tin có vai trò r t quan tr ng đ i v i ngấ ọ ố ớ ười lãnh đ o, qu n lí trong m iạ ả ọ

t ch c ho t đ ng đ hoàn thành các m c tiêu ng n h n, trung h n và dài h n Côngổ ứ ạ ộ ể ụ ắ ạ ạ ạ

vi c lãnh đ o và qu n lí đòi h i thông tin ph i chính xác và k p th i đ ra các quy tệ ạ ả ỏ ả ị ờ ề ế

đ nh đúng đ n, đem l i hi u qu trong các ho t đ ngị ắ ạ ệ ả ạ ộ Ch t lấ ượng và tính k p th iị ờ

c a thông tin là y u t r t quan tr ng ch sau y u t con ngủ ế ố ấ ọ ỉ ế ố ười trong công vi c lãnhệ

đ o và qu n lí V n đ ch y u hi n nay đang đ t ra cho nh ng ngạ ả ấ ề ủ ế ệ ặ ữ ười làm công táclãnh đ o v qu n lí là thạ ả ả ường xuyên ph i x lý kh i lả ử ố ượng thông tin r t l n đ đ raấ ớ ể ề

được các quy t đ nh đúng đ n.V i kh i lế ị ắ ớ ố ượng thông tin càng l n và càng đa d ng thìớ ạ

vi c x lý và qu n lí thông tin càng khó khăn ệ ử ả

I.1.2 Khái ni m h th ng - h th ng thông tin – h th ng thông tin qu n lí ệ ệ ố ệ ố ệ ố ả

* Khái ni m h th ng ệ ệ ố

- H th ng: ệ ố là t ng th g m các b ph n ho c các ph n t khác nhau có m i quanổ ể ồ ộ ậ ặ ầ ử ố

h tác đ ng qua l i v i nhau và đệ ộ ạ ớ ượ ắc s p x p theo m t trình t nh m t o thành m tế ộ ự ằ ạ ộ

ch nh th th ng nh t, có nh ng tính ch t m i, có kh năng th c hi n m t s ch cỉ ể ố ấ ữ ấ ớ ả ự ệ ộ ố ứ năng ho c m c tiêu nh t đ nh.ặ ụ ấ ị

Trang 13

* Các y u t c b n c a h th ng ế ố ơ ả ủ ệ ố :

- Môi trường: là t t c các y u t , đi u ki n n m bên ngoài h th ng có nh hấ ả ế ố ề ệ ằ ệ ố ả ưở ng

đ n k t qu ho t đ ng c a h th ng.ế ế ả ạ ộ ủ ệ ố

- Y u t đ u vào, ra : ế ố ầ

+ Đ u vào : T p h p các tác đ ng có th c a môi trầ ậ ợ ộ ể ủ ường lên h th ngệ ố

+ Đ u ra : T p h p các tác đ ng ngầ ậ ợ ộ ượ ạ ủc l i c a h th ng lên môi trệ ố ường

H th ng thông tin là m t t p h p nhi u thành ph n có ch c năng thu th p,ệ ố ộ ậ ợ ề ầ ứ ậ

l u tr , x lý và phân ph i thông tin đ h tr cho vi c làm quy t đ nh đi u hànhư ữ ử ố ể ỗ ợ ệ ế ị ềtrong m t t cộ ổ h cứ

H th ng thông ệ ố tin t i thi u bao g m con ngố ể ồ ười, quy trình, và d li u Conữ ệ

người tuân theo quy trình đ x lý d li u t o ra thông ể ử ữ ệ ạ tin

* H th ng thông tin qu n lí ệ ố ả

H th ng thông tin qu n lí là h th ng có nhi m v cung c p các thông tinệ ố ả ệ ố ệ ụ ấ

c n thi t ph c v cho vi c qu n lí đi u hành m t t ch c Thành ph n chi m v tríầ ế ụ ụ ệ ả ề ộ ổ ứ ầ ế ịquan tr ng trong h th ng thông tin qu n lí là m t c s d li u h p nh t ch a cácọ ệ ố ả ộ ơ ở ữ ệ ợ ấ ứthông tin ph n ánh c u trúc n i t ng c a h th ng và các thông tin v các ho t đ ngả ấ ộ ạ ủ ệ ố ề ạ ộ

di n ra trong h th ng ễ ệ ố

V i h t nhân là c s d li u h p nh t, h th ng thông tin qu n lí có th hớ ạ ơ ở ữ ệ ợ ấ ệ ố ả ể ỗ

tr cho nhi u lĩnh v c ch c năng khác nhau và có th cung c p cho các nhà qu n líợ ề ự ứ ể ấ ảcông c và kh năng d dàng truy c p thông tin, h th ng thông tin qu n lí có cácụ ả ễ ậ ệ ố ả

Trang 14

Chuyên đ t t nghi p ề ố ệ GVHD: Châu Ng c ọ

- Con người trong h th ng thông tin ệ ố

I.1.3 M t vài khái ni m liên quan đ n quy trình qu n lý nhân s ộ ệ ế ả ự

- Nhân s ự : là ngu n lao đ ng c a công ty, thành hay b i c a công ty ph thu c vàoồ ộ ủ ạ ủ ụ ộ

y u t này, là m t quá trình ho t đ ng t o ra n n kinh t cho b n thân và s phátế ố ộ ạ ộ ạ ề ế ả ựtri n cho xã h i.ể ộ

- L ươ ng : là kho ng ti n nh n đả ề ậ ược c a nhân viên, sau khi hoàn thành công vi củ ệ

được tính d a trên công lao đ ng c a m i nhân viên.ự ộ ủ ỗ

- H u trí : ư là nhân viên khi đ n đ tu i nghĩ h u và không th làm vi cế ộ ổ ư ể ệ

được n a, s đữ ẽ ược hưởng ch đ này theo thâm niên công tác t i n i làmế ộ ạ ơ

S ti n Ph ố ề ụ

c p ấ

Ngày nhậ

Ghi chú

Trang 15

n

- Ch đ b o hi m : ế ộ ả ể là ch đ mà m i nhân viên đ u đế ộ ỗ ề ược nh n, tùy theo m cậ ứ

lương mà nhân viên đóng phí b o hi m theo m c lả ể ứ ương đó, trong đó bao g m b oồ ả

hi m y t , b o hi m xã h i và khi không có kh năng làm vi c nhân viên v n để ế ả ể ộ ả ệ ẫ ượ c

hưởng ch đ này quy theo m c đóng phí c a nhân viên đó.ế ộ ứ ủ

- Ch đ thai s n ế ộ ả : là ch đ mà nhân viên nào nghĩ sinh cũng đế ộ ược nh n ph c pậ ụ ấ theo quy t đ nh t i n i làm vi c c a mìnhế ị ạ ơ ệ ủ

- Khen th ưở : là hình th c khuy n khích nhân viên lao đ ng t t,đ ng ứ ế ộ ố ược áp d ng choụ

h u h t t t các công ty, m i nhân viên hoàn thành công vi c t t ho c có thành tích t tầ ế ấ ỗ ệ ố ặ ố

đ u đề ược nh n.ậ

- K Lu t ỷ ậ : Là hình th c ph t khi m i nhân viên trong công ty vi ph m quy đ nh c aứ ạ ỗ ạ ị ủ công ty ho c làm vi c không hi u quặ ệ ệ ả

I.2 Tình hình th c ti n t i công ty ự ễ ạ

I.2.1 Quá trình hình thành và phát tri n c a công ty tin h c vi n thông Đà N ng ể ủ ọ ễ ẵ

Công ty Tin h c Vi n thông Đà N ng, tên vi t t t là PTC (Danang Post andọ ễ ẵ ế ắTelecommunications Information Technology Centre) là đ n v tr c thu c Vi n thôngơ ị ự ộ ễThành ph Đà N ng, ho t đ ng trong lĩnh v c công ngh thông tin, đố ẵ ạ ộ ự ệ ược thành l pậ theo quy t đ nh s 182/QĐ-TCCB ngày 15/7/1999 c a T ng công ty B u chính Vi nế ị ố ủ ổ ư ễ thông Vi t Nam.ệ

Ngày 03/01/2008 T p đoàn B u chính Vi n thông Vi t Nam đã ra quy t đ nhậ ư ễ ệ ế ị

s 149/QĐ-TCCB v vi c thành l p Công ty Tin h c Đà N ng, đ n v kinh t tr cố ề ệ ậ ọ ẵ ơ ị ế ự thu c Vi n Thông Đà N ng ộ ễ ẵ

PTC có m t v th và ti m l c v ng ch c trong lĩnh v c công ngh thông tinộ ị ế ề ự ữ ắ ự ệtrên th trị ường mi n Trung Tây Nguyên Đ i m i công ngh , nâng cao ch t lề ổ ớ ệ ấ ượng các

d ch v vi n thông tin h c, ch t lị ụ ễ ọ ấ ượng ngu n nhân l c đã giúp PTC ngày càng kh ngồ ự ẳ

Trang 16

Chuyên đ t t nghi p ề ố ệ GVHD: Châu Ng c ọ

Tu n ấ

Trên c s đ i ngũ cán b Tin h c là nh ng k s ph n c ng, ph n m m gi iơ ở ộ ộ ọ ữ ỹ ư ầ ứ ầ ề ỏ chuyên môn và giàu kinh nghi m, PTC đã tham gia và thành công nhi u d án tin h cệ ề ự ọ

l n trong cũng nh ngoài ngành.ớ ư

I.2.2 Ch c năng và nhi m v ứ ệ ụ:

- Cung c p các d ch v Internet, Internet t c đ cao theo công ngh ADSL ấ ị ụ ố ộ ệ :

PTC là n i đăng ký, cài đ t và h tr d ch v Internet cho khách hàng Khách hàng cóơ ặ ỗ ợ ị ụ

th yên tâm v ch t lể ề ấ ượng ph c v c a các nhân viên c a công ty t đăng ký d ch vụ ụ ủ ủ ừ ị ụ

đ n h tr kh c ph c s c trong su t quá trình s d ngế ỗ ợ ắ ụ ự ố ố ử ụ

.- Xây d ng h th ng Website và qu ng bá thông tin trên m ng ự ệ ố ả ạ :

PTC có m t đ i ngũ xây d ng h th ng website v k thu t và m thu tộ ộ ự ệ ố ề ỹ ậ ỹ ậ chuyên nghi p H có th t v n và xây d ng website thích h p v i nh ng đ c thùệ ọ ể ư ấ ự ợ ớ ữ ặ

c a doanh nghi p, đ ng th i qu ng cáo thông tin trên m ng Internet ủ ệ ồ ờ ả ạ

- T v n, thi t k và xây d ng h th ng m ng máy tính LAN, k t n i m ng ư ấ ế ế ự ệ ố ạ ế ố ạ riêng o MegaWAN (công ngh DSL): ả ệ

T v n v tính năng c a các thi t b nh m giúp khách hàng l a ch n đư ấ ề ủ ế ị ằ ự ọ ượ c

nh ng thi t b đ t hi u qu cao thích h p v i đi u ki n hi n có; Cung c p các thi tữ ế ị ạ ệ ả ợ ớ ề ệ ệ ấ ế

b tin h c, b u chính vi n thông v i m i ch ng lo i theo yêu c u khách hàng; Cungị ọ ư ễ ớ ọ ủ ạ ầ

Trang 17

I.2.3 Đ c đi m các y u t s n xu t c a Công ty ặ ể ế ố ả ấ ủ

I.2.3.1 Ngu n l c lao đ ng c a Công ty ồ ự ộ ủ

PTC t hào có m t đ i ngũ th c s , k s tin h c và k thu t viên tin h cự ộ ộ ạ ỹ ỹ ư ọ ỹ ậ ọ

được đào t o chính qui và nhi u kinh nghi m, g m 60 ngạ ề ệ ồ ười trong đó th c s và kạ ỹ ỹ

s tin h c, c nhân kinh t chi m 90% ư ọ ử ế ế “Luôn l ng nghe và ph c v m t cách t t ắ ụ ụ ộ ố

nh t đ đ t đ ấ ể ạ ượ ự c s hài lòng c a khách hàng ủ ” là m t trong nh ng phộ ữ ương châmlàm vi c c a toàn th cán b công nhân viên đ PTC vinh d đệ ủ ể ộ ể ự ược nhi u khách hàngềđánh giá là m t trong các đ a ch đáng tin c y trong lĩnh v c công ngh thông tin.ộ ị ỉ ậ ự ệ

C c u lao đ ng theo trình đ chuyên môn công ty ơ ấ ộ ộ ở

I.2.3.2 Cách thanh toán l ươ ng t i Công ty ạ

Công ty thanh toán lương cho nhân viên chia làm 2 đ t ợ

+ Đ t 1: T ngày 1 đ n ngày 5 m i tháng ng trợ ừ ế ỗ ứ ướ ươc l ng th i gian còn g i làờ ọ

lương th i gian.ờ

+ Đ t 2: T ngày 15 đ n ngày 20 m i tháng, tr lợ ừ ế ỗ ả ương theo s n ph m còn g iả ẩ ọ

là lương khoán b ng cách g i đ u c a tháng trằ ố ầ ủ ước đó Cách thanh toán lương đ t 2ợ này áp d ng cho toàn b nhân viên trong biên ch Công ty Riêng đ i v i nhân viênụ ộ ế ở ố ớ

h p đ ng th vi c, nhân viên h p đ ng th i v thì Công ty tr lợ ồ ử ệ ợ ồ ờ ụ ả ương khoán thanhtoán m i tháng m t l n theo đ t tr lỗ ộ ầ ợ ả ương th i gian.ờ

S dĩ Công ty tr lở ả ương chia làm hai đ t, m i kỳ cách nhau không quá 15 ngàyợ ỗ

đ ngể ười lao đ ng k p có ti n chi tiêu sinh ho t, đ ng th i trong trộ ị ề ạ ồ ờ ường h p l m phátợ ạ

Trang 18

Chuyên đ t t nghi p ề ố ệ GVHD: Châu Ng c ọ

lương cho người lao đ ng m t tháng dù cho tháng đó làm ăn không hi u qu vì quộ ộ ệ ả ỹ

lương được trích d phòng l p trự ậ ước Đ ng th i Công ty vi c tr lồ ờ ở ệ ả ương cho nhânviên v a b ng ti n m t v a qua tài kho n ngân hàng ừ ằ ề ặ ừ ả

I.3 Các hình th c đãi ng v t ch t khác ứ ộ ậ ấ

I.3.1 B o hi m xã h i (BHXH)ả ể ộ

B o hi m xã h i là m t chính sách xã h i mà nhà nả ể ộ ộ ộ ước đ m b o trả ả ước pháp lu tậ cho m i ngỗ ười dân nói riêng và m i ngỗ ười lao đ ng nói riêng BHXH là s đ mộ ự ả

b o v v t ch t cho ngả ề ậ ấ ười lao đ ng b ng các ch đ c a BHXH nh m góp ph nộ ằ ế ộ ủ ằ ầ

- Tr c p công nhân viên v h u, m t s c lao đ ng ợ ấ ề ư ấ ứ ộ

- Tr c p cho ngợ ấ ười lao đ ng khi h b tai n n ho c b b nh ngh nghi pộ ọ ị ạ ặ ị ệ ề ệ

- Tr c p công nhân viên v m t ti n tu tợ ấ ề ặ ề ấ

- Chi tr c p cho ngợ ấ ười lao đ ng ngh vi c do ch m d t h p đ ng lao đ ng.ộ ỉ ệ ấ ứ ợ ồ ộ

Hi n nay t i công ty tính lệ ạ ương ngh BHXH nh sau:ỉ ư

- Ngh do m đau hỉ ố ưởng 75% t ng lổ ương

- Ngh do sinh đ đỉ ể ược hưởng 100% t ng lổ ương

Trang 19

M c hứ ưởng BHXH trên là hoàn toàn phù h p v i quy đ nh c a nhà nợ ớ ị ủ ước.

I.3.3 Ti n ăn c m ca: ề ơ

Hi n nay, công ty quy đ nh m c c m ca là 20.000đ/công và m i tháng khôngệ ị ứ ơ ỗquá m c ti n lứ ề ương t i thi u là 450.000đ theo quy đ nh c a nhà nố ể ị ủ ước Đ i v i laoố ớ

đ ng khoán vi c thì m c c m ca không vộ ệ ứ ơ ượt quá 200.000 đ ng/ngồ ười/tháng

I.3.4 Chính sách khen th ưở ng:

Qu khen thỹ ưởng c a Công ty đủ ược trích t l i nhu n c a các năm trừ ợ ậ ủ ước và m tộ

ph n t các ngu n khác dùng đ chi tr tr c ti p cho các đ i tầ ừ ồ ể ả ự ế ố ượng khác ph i chiả

t qu lừ ỹ ương Sau khi còn d s làm ngu n đ khen thư ẽ ồ ể ưởng cu i năm, thố ường kì,hay thưởng đ t xu t cho ngộ ấ ười lao đ ng.ộ

N i dung khen thộ ưởng nh sau:ư

- Thưởng cu i năm ho c thố ặ ường kỳ cho cán b công nhân viên trong doanhộnghi p ệ

- Thưởng đ t xu t, khuy n khích cho nh ng cá nhân, t p th trong doanh nghi p cóộ ấ ế ữ ậ ể ệsáng ki n c i ti n k thu t mang l i hi u qu kinh doanh.ế ả ế ỹ ậ ạ ệ ả

- Thưởng cho nh ng cá nhân, đ n v bên ngoài doanh nghi p có quan h kinh t đãữ ơ ị ệ ệ ếhoàn thành t t nh ng đi u ki n c a h p đ ng, đóng góp có hi u qu vào ho t đ ngố ữ ề ệ ủ ợ ồ ệ ả ạ ộ kinh doanh

Trang 20

Chuyên đ t t nghi p ề ố ệ GVHD: Châu Ng c Tu n ọ ấ

I.4 Mô hình t ch c Công ty Tin h c - Vi n thông Đà N ng ổ ứ ọ ễ ẵ

TH TR Ị ƯỜ NG

VÀ QU N LÝ Ả

M NG Ạ

TRUNG TÂM PHÁT TRI N Ể

VÀ CSKH

TRUNG TÂM TÍNH C ƯỚ C

VÀ CSKH

TRUNG TÂM ĐÀO T O Ạ

TRUNG TÂM ĐÀO T O Ạ

Nghiên c u công ứ ngh - Ki m tra s n ệ ể ả

ph m ẩPhân tích thi t k ế ế

h th ngệ ốPhát tri n s n ể ả

ph mẩ

Qu n tr m ng – ả ị ạ

T v n gi i phápư ấ ả

H tr khách ỗ ợhàng 800126

Đào t o - Phát ạtri n ngu n nhân ể ồ

l cựBiên t p ậ

PHÒNG

K THU T Ỹ Ậ NGHI P V Ệ Ụ

PHÒNG KT-TK TÀI CHÍNH

PHÒNG KT-TK TÀI CHÍNH

PHÒNG

K HO CH Ế Ạ KINH DOANH

PHÒNG

K HO CH Ế Ạ KINH DOANH

cước (n u có)ế

Trang 21

CH ƯƠ NG II

KH O SÁT VÀ PHÂN TÍCH H TH NG THÔNG TIN CHO Ả Ệ Ố BÀI TOÁN QU N LÝ NHÂN S T I CÔNG TY TIN H C Ả Ự Ạ Ọ

VI N THÔNG ĐÀ N NG Ễ Ẵ

II.1 Quy trình bài toán :

Qu n lý nhân s ả ự là m t trong nh ng công vi c vô cùng quan tr ng, góp ph nộ ữ ệ ọ ầ quy t đ nh s thành b i c a m t công ty, do nhu c u th ti n nh v y Em đã nghiênế ị ự ạ ủ ộ ầ ự ễ ư ậ

c u mô hình các công ty trong và ngòai nứ ước v qu n lý nhân s Hi n t i ph nề ả ự ệ ạ ầ

m m qu n lý nhân s cho công ty tin h c vi n thông Đà N ng –VNPT (47-Tr n Phú.ề ả ự ọ ễ ẵ ầ

Ph n m m qu n lý nhân s đ ph c v công tác qu n lý nhân s , ầ ề ả ự ể ụ ụ ả ự ng ườ i

qu n lý ả có kh năng bao quát và đi u hành nhân s , ch u trách nhi m đ a ra cácả ề ự ị ệ ư

th ng kê, báo cáo ố đ nh kỳ và thị ường xuyên v tình hình ho t đ ng c a công ty Cácề ạ ộ ủkhâu chuyên trách khác c a nhân s s do ủ ự ẽ Nhân viên trong bộ ph n nhân s qu n lýậ ự ả

đ m nhi m Qu n lý nhân s s có các b ph n chuyên trách riêng cho các công vi cả ệ ả ự ẽ ộ ậ ệ liên quan đ n nghi p v nhân sế ệ ụ ự :

 B ph n ộ ậ qu n lý nhân s ả ự th c hi n các công vi c nh ự ệ ệ ư nh p thông ậ tin v nhân s , nh p b ph n ho c phòng ban khi có thêm b ph n ho c ề ự ậ ộ ậ ặ ộ ậ ặ phòng ban m i… ớ

 B ộ ph n ậ qu n lý ch đ ả ế ộ th c hi n qu n lý các ch đ c a nhân viênự ệ ả ế ộ ủtrong công ty nh ch đ khen thư ế ộ ưởng, ch đ k lu t, ch đ thaiế ộ ỷ ậ ế ộ

s n….ả

 B ph n ộ ậ qu n lý ti n l ả ề ươ ng th c hi n qu n lý thông tin liên quan vự ệ ả ề

lương c a nhân viên nh b ng công, làm thêm gi , … ủ ư ả ờ

 B ph n ộ ậ qu n lý h u trí ả ư th c hi n qu n lý các thông tin liên quan đ nự ệ ả ế nhân viên thu c di n hộ ệ ưởng ch đ nghĩ h u ho c nghĩ h u trế ộ ư ặ ư ước tu iổ

đ cân b ng để ằ ượ ươc l ng h u cho nhân viênư

 B ph n ộ ậ qu n lý t m ng ả ạ ứ th c hi n vi c qu n lý thông tin t m ngự ệ ệ ả ạ ứ

lương c a nhân viên trong tháng ti n cho b ph n k toán đ y đ thôngủ ệ ộ ậ ế ầ ủtin h n khi tính lơ ương hàng tháng cho nhân viên

 Tra c u thông tin nhân viên theo m t tiêu chí nào đóứ ộ

Ngoài ra, h th ng còn giúp ệ ố ng ườ i qu n tr ả ị qu n lý nhân s ự thông qua các nhóm ng ườ i dùng b ng cách cung c p quy n s d ng các ch c năng tằ ấ ề ử ụ ứ ương ng v iứ ớ quy n h n đề ạ ược ki m soát thông qua các ể tài kho n ả đăng nh p nh m làm b o m tậ ằ ả ậ

h n h th ng qu n lý nhân s ơ ệ ố ả ự

Trang 22

Chuyên đ t t nghi p ề ố ệ GVHD: Châu Ng c ọ

Tu n ấ

II.2 M c tiêu c n đ t đ n : ụ ầ ạ ế

Nghiên c u bài toán qu n lý nhân s nói chung và bài toán qu n lý nhân s c aứ ả ự ả ự ủ công ty Tin h c Vi n Thông Đà N ng -VNPT nói riêng đ thi t k và l p trình ph nọ ễ ẵ ể ế ế ậ ầ

m m nh m h tr công tác qu n lý c a công ty.ề ằ ỗ ợ ả ủ

D ki n l p trình ph n m m qu n lý nhân s công ty Tin H c Vi n Thôngự ế ậ ầ ề ả ự ở ọ ễ

Đà N ng -VNPT đ t đẵ ạ ược các m c tiêu chính sauụ :

+C p nh t h s nhân viên ậ ậ ồ ơ m i vào công ty

+C p nh t phòng ban ho c b ph n ậ ậ ặ ộ ậ khi công ty phát sinh thêm các b ph nộ ậ

ho c phòng ban m i.ặ ớ

+C p nh t ch đ h u trí ậ ậ ế ộ ư cho nhân viên khi nhân viên trong công ty đ n đế ộ

tu i hổ ưởng ch đ lế ộ ương h u,ho c v h u trư ặ ề ư ước tu i h u trí ….ổ ư

+C p nh t t m ng ậ ậ ạ ứ khi công ty có nhân viên vì m t lý do nào đó có th dộ ể ượ c

t m ng trạ ứ ướ ố ươc s l ng mà nhân viên c n….ầ

+Qu n lý danh ả m c ụ cho công ty nh trình đ , ch c danh,ư ộ ứ lo i h p đ ng….ạ ợ ồ

+Qu n lý ch đ cho nhân viên ả ế ộ giúp cho nhân viên được hưởng các ch đế ộ

u đãi cũng nh k lu t c a công ty c a công ty

+Tìm ki m, tra c u ế ứ thông tin nhân viên trong công ty

+K t xu t ế ấ b ng th ng kê ố danh sách nhân viên

+K t xu t b ng công ế ấ ả trong công ty

+K t xu t phi u làm thêm gi , nh ng ng ế ấ ế ờ ữ ườ i tham gia b o hi m trong ả ể công ty…

Trang 23

II.3 T NG QUÁT H TH NG CH C NĂNG QU N LÝ NHÂN S Ổ Ệ Ố Ứ Ả Ự

C p ậ

nh t ậBP

m cụ

Qu n ả

lý nhân sự

C p ậ

nh t ậnhân viên

thưởng

C ổ

ph n ầctythai

s nả

Trình

độDân

t cộTôn

Qu n ả

ti n ề

lương

Th ngố

kê báo cáo

Tr ợgiúp

Đi u ề

ch nh ỉHSL,LCB

C p ậ

nh tậNgày nghĩ

Thâm niên

u đãi

Ư

ch c ứvụ

C p ậ

Nh t ậPhòng banĐăng

Xu tấ

TTNhân viên

B ngả

lươngNV

TK NV đ n tu i ế ổ

v h uề ư

BC lương theo Phòng Ban

Ch ếĐộ

TK NV s p hêt h p ắ ợ

đ ngồ

BC lương c a t ng ủ ừnhân viên

BC lương t ng ổ

h pợ

H p đ ng thôi ợ ồviêc,th vi c NVử ệ

Trang 24

Chuyên đ t t nghi p ề ố ệ GVHD : Châu Ng c Tu n ọ ấ

II.4 Mô hình dòng ch y d li u (DFD) ả ữ ệ

II.4.1 S đ m c ng c nh : ơ ồ ứ ữ ả

Trang 25

II.4.2 S đ m c 0: ơ ồ ứ

II.4.3 S đ m c 1 ơ ồ ứ

+ Qu n lý danh m c ả ụ

Trang 26

Chuyên đ t t nghi p ề ố ệ GVHD : Châu Ng c Tu n ọ ấ + Qu n lý nhân s : ả ự

+ Qu n lý Ch Đ ả ế ộ

Trang 27

+ Qu n lý L ả ươ ng:

+ Th ng Kê, báo cáo: ố

Trang 28

Chuyên đ t t nghi p ề ố ệ GVHD : Châu Ng c Tu n ọ ấ + Tra C u: ứ

II.4.4 T đi n d li u ừ ể ữ ệ

STT

Tên tr ườ ng Ki u d li u ệ ể ữ Đ dài ộ Mô tả

Trang 29

17 Hocham Nvarchar 30 H c hàmọ

v nấ

ngữ

b nả

39

thêm nhân viên

Trang 30

Chuyên đ t t nghi p ề ố ệ GVHD : Châu Ng c Tu n ọ ấ

c pấ

Trong đó :

+ ( 47 ) Ch đ b o hi m nhân viên s đ ế ộ ả ể ẽ ượ c chi t kh u (%) trong t ng qu ế ấ ổ ỹ

l ươ ng c a nhân viên ủ

BHXH d ượ c tính (20%) trên t ng qu lổ ỹ ương c b n.ơ ả

Trang 31

(15% tính vào chi phí s n xu t kinh doanh,ả ấ 5% do người lao đ ng đóng góp)ộ

BHYT d ượ c tính 3% trong t ng qu lổ ỹ ương c b nơ ả

( 2% tính vào chi phí s n xu t kinh doanh,ả ấ 1% do người lao đ ng đóng góp)ộ

+ Ch đ h u trí s đ ế ộ ư ẽ ượ c tính b ng : ằ

Thâm niên = Năm nghĩ h u –Năm b t đ u công vi cư ắ ầ ệ

+ Cách tính l ươ ng c a nhân viên ủ :b ph n qu n lý nhân s s chi ti t ph n ch cộ ậ ả ự ẽ ế ầ ứ

Th c th PHONGBAN ự ể

Qu n lý các thông tin c a phòng ban thông qua th c thả ủ ự ể PHONGBAN bao g m : Mã phòng ban, tên phòng ban.ồThu c tính khóa: MaPBộ

Th c th BOPHAN ự ể

Qu n lý các thông tin b ph n thông qua ả ộ ậ th c thự ể BOPHAN bao g m: Mã b ph n, tên b ph n Thu c tínhồ ộ ậ ộ ậ ộkhóa: Ma BP

Trang 32

Th c th CONGTHUVIEC ự ể

Qu n lý các thông tin công làm c a nhân viên thôngả ủqua th c th CONGNHANVIENCB bao g m: Mãự ể ồCông th vi c, s ngày công, s ngày nghĩ, s ngàyử ệ ố ố ốlàm thêm MaCongThuViec là thu c tính khóa.ộ

Th c th CONGNHANVIENCB ự ể

Qu n lý các thông tin công làm c a nhân viên thôngả ủ

nhân viên c b n, s ngày công, s ngày nghĩ, s ngàyơ ả ố ố ốlàm thêm MaCongNVCB là thu c tính khóa.ộ

Th c th DM_LUONG_PC ự ể

Qu n lý các thông tin v lả ề ương c a nhân viên thông quaủ

th c th DM_LUONG_PC bao g m: Mã Lự ể ồ ương, Lương cơ

Trang 34

II.4.5.2 M i quan h gi a các th c th : ố ệ ữ ự ể

+ M i quan h gi a Nhân viên c b n và H s th vi c: ố ệ ữ ơ ả ồ ơ ử ệ

M i quan h 1-1: M t nhân viên có m t h s th vi c và m t h s th vi c ố ệ ộ ộ ồ ơ ử ệ ộ ồ ơ ử ệ cho m t nhân viên ộ

+ M i quan h gi a B ng công th vi c ố ệ ữ ả ử ệ

M i quan h 1-n:M t nhân viên th vi c có m t b ng công th vi c và m t ố ệ ộ ử ệ ộ ả ử ệ ộ

b ng công th vi c có nhi u nhân viên th vi c ả ử ệ ề ử ệ

+ M i quan h gi a B ng công nhân viên c b n và nhân viên c b n: ố ệ ữ ả ơ ả ơ ả

M i quan h 1-n:M t nhân viên c b n có m t b ng công nhân viên và m t ố ệ ộ ơ ả ộ ả ộ

b ng công nhân viên có nhi u nhân viên c b n ả ề ơ ả

+M i quan h gi a Danh m c l ố ệ ữ ụ ươ ng ph c p và nhân viên c b n : ụ ấ ơ ả

Ngày đăng: 22/09/2012, 16:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w