1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HKII Toán 7 (ĐA+MT)

5 282 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 175,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tớnh chất đường trung tuyến của tam giỏc 5.. Tam giỏc vuụng 2/.Ma trận đề kiểm tra: ma trận đề Chủ đề KT Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao 1 Đơn thức.. Biết lập b

Trang 1

kiểm tra học kỳ ii môn: toán 7

Năm học: 2010 – 2011 1/ MA TRẬN NHẬN THỨC

Tờn chủ đề

(Mức cơ bản trọng tõm của KTKN)

(Mức độ nhận thức của chuẩnKTKN)

Theo ma trận

Thang điểm 10

4 Tớnh chất

đường trung tuyến của tam giỏc

5 Tam giỏc

vuụng

2/.Ma trận đề kiểm tra:

ma trận đề

Chủ đề KT Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1) Đơn

thức Biết nhân hai đơn thức

Số câu

Số điểm

1

1 1 10% 2) Thống

Biết lập bảng tần

số, dấu hiệu, tìm

số trung bình cộng

Số câu

Số điểm

2

1 2 20% 3)Đa thức Biết sắp xếp các hạng tử của đa

thức theo luỹ thừa tăng hoặc dần của biến, cộng (trừ)

đa thức

Biết tìm nghiệm của một đa thức

Số câu

Số điểm

tỉ lệ %

1 2

1 1

2 3

Trang 2

30% 4) Tính

chất đờng

trung tuyến

của tam

giác

Biết tính chất

ba đờng trung tuyến của tam giác

Số câu

Số điểm

tỉ lệ %

1 1

1 1 10% 5)Tam giác

bằng nhau của tam giác vuông

để c/m các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

Số câu

Số điểm

3

1 3 30%

Tổng số cõu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

2

2 20%

1

2 20%

2

5 50%

1

1 10%

6 10 100%

III/.BẢNG Mễ TẢ CÂU HỎI

A Lí THUYẾT

1 Nắm khỏi niệm nhõn hai đơn thức Vận dụng

2 Nờu được định lý về tớnh chất của ba đường trung tuyến Vận dụng được định lý

B Bài tập

Cõu 1: Biết tỡm được dấu hiệu, lập được bảng tần số và tớnh được số trung bỡnh cộng

Cõu 2:Biết sắp xếp đa thức, cộng và trừ đa thức

Cõu 3: Tỡm được hệ số a khi biết nghiệm của đa thức

Cõu 4: Nắm được khỏi niệm tam giỏc vuụng, chứng minh được hai tam giỏc bằng nhau

IV ĐỀ - ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM

A Lý thuyết: (2 điểm)

Cõu1: (1 điểm)

a Để nhõn hai đơn thức ta làm như thế nào?

b Áp dụng: Tớnh tớch của 9x2yz và –2xy3

Trang 3

Câu 2: (1 điểm)

a Nêu định lý về tính chất ba đường trung tuyến của tam giác

b Áp dụng: AM là đường trung tuyến xuất phát từ A của ABC, G là trọng

tâm

Tính AG biết AM = 9cm

B Bài tập: (8 điểm)

Bài 1: (2 điểm)

Số cân nặng của 30 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:

32 36 30 32 32 36 28 30 31 28

30 28 32 36 45 30 31 30 36 32

32 30 32 31 45 30 31 31 32 31

a Dấu hiệu ở đây là gì?

b Lập bảng “tần số”

c Tính số trung bình cộng

Bài 2: (2 điểm)

Cho hai đa thức:

P( x ) = 5 2 2 7 4 9 3 1

4

xx + xxx ; Q( x ) = 5 4 5 4 2 2 3 1

4

a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến

b Tính P( x ) + Q( x ) và P( x ) – Q( x ).

Bài 3: (1 điểm)

Tìm hệ số a của đa thức M( x ) = a x2 + 5 x – 3, biết rằng đa thức này có một

nghiệm là 1

2

Bài 4: (3 điểm)

Cho ABC∆ vuông tại A, đường phân giác BE Kẻ EH vuông góc với

BC (H ∈ BC) Gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng:

a) ABE = HBE

b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH

c) EK = EC

d) AE < EC

v h¦íNG DÉN CHÊM, BIÓU §IÓM:

C©u 1.

a Nêu đúng cách nhân hai đơn thức

b (9x2yz).(–2xy3) = –18x3y4z

(0,5đ) (0,5đ)

C©u 2. a Định lý: Sgk/66 (0,5đ)

Trang 4

b AG 2 AG 2.AM 2.9 6(cm)

C©u 3.

a Dấu hiệu: Số cân nặng của mỗi bạn

b Bảng “tần số”:

Số cân (x)

28 30 31 32 36 45

Tần số (n)

c Số trung bình cộng:

28 3 30 7 31 6 32 8 36 4 45 2 32,7

30

(0,25 điểm)

(0,75 điểm)

(1 điểm)

C©u 4.

a) Sắp xếp đúng: P( x ) = 5 7 4 9 3 2 2 1

4

Q( x ) = 5 5 4 2 3 4 2 1

4

b) P( x ) + Q( x ) = 12 4 11 3 2 2 1 1

xx + xx

P( x ) – Q( x ) = 2 5 2 4 7 3 6 2 1 1

(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,75 điểm) (0,75 điểm)

C©u 5.

Đa thức M( x ) = a x2 + 5 x – 3 có một nghiệm là 1

2 nên

2

M   ÷

 =

Do đó: a

2

 

 ÷

 

× + × − = 0 a 1 1

4 2

× =

Vậy a = 2

(0,25 điểm)

(0,25 điểm) (0,25 điểm)

(0,25 điểm)

C©u 6. Vẽ hình đúng (0,5 điểm)

a) Chứng minh được

ABE

= HBE∆ (cạnh huyền - góc nhọn)

=

=

Suy ra: BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH

c) AKE và HCE∆ có:

= = 900

AE = HE ( ABE = HBE∆ )

(0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm)

(0,25 điểm) H

K

A B

Trang 5

= (đối đỉnh)

Do đó AKE = HCE∆ (g.c.g)

Suy ra: EK = EC (hai cạnh tương ứng)

d) Trong tam giác vuông AEK: AE là cạnh góc vuông, KE là cạnh

huyền

⇒ AE < KE

Mà KE = EC ( AKE = HCE∆ )

Vậy AE < EC

(0,5 điểm) (0,25 điểm)

(0,25 điểm) (0,25 điểm)

Ngày đăng: 06/07/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w