Kiến thức: Tơng tự phép nhân hai số tự nhiên, học sinh thay phép nhân thành phép cộng các số nguyên bằng nhau để từ đó tìm đợc kết quả của phép nhân hai số nguyên khác dấu.. Nếu sai hãy
Trang 12 Kĩ năng: HS hiểu và vận dụng đúng, thành thạo quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một
số hạng của một đẳng thức từ vế này sang vế kia, ta phải đổi dấu của số hạng đó
3 Thái độ: Nghiêm túc trong giờ học.
*Trọng tâm: Khi chuyển từ vế này sang vế kia thì phai đổi dấu
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Chiếc cân, hai quả cân, hai nhóm đồ vật; Bảng phụ, thớc
GV cho HS trao đổi và rút ra nhận xét
HS quan sát, trao đổi và rút ra nhận xét
GV: Vậy khi thực hiện đồng thời thêm vào
hoặc bớt đi ở cả hai vế của hai đĩa cân thì cân
(GV đa kết luận trên bảng phụ)
áp dụng tính chất của đẳng thức vào ví dụ
HS nghe GV giới thiệu khái niệm về
Trang 2GV giới thiệu quy tắc chuyển vế SGK.86
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế
kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số
nguyên Ta hãy xét xem phép cộng và phép
trừ các số nguyên ó mối quan hệ nh thế nào ?
HS áp dụng quy tắc chuyển vế làm theo sự
h-ớng dẫn củ GV để rút ra nhận xét:
Hiệu của a – b là một số khi cộng với số trừ
(b) thì đợc số bị trừ (a)
GV kết luận: Vậy hiệu (a – b) là một số x
mà khi lấy x cộng với b sẽ đợc a hay phép trừ
là phép toán ngợc của phép toán cộng
HS làm ví dụ:
HS1 đứng tại chỗ làm bài tập a) x = -4 b) x + 4 = 1
1 Kiến thức: Tơng tự phép nhân hai số tự nhiên, học sinh thay phép nhân thành phép
cộng các số nguyên bằng nhau để từ đó tìm đợc kết quả của phép nhân hai số nguyên khác dấu Học sinh nắm đợc quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
2.Kĩ năng: Học sinh hiểu và tính đúng tích hai số nguyên khác dấu Vận dụng vào một
số bài toán thực tế
3.Thái độ: Học sinh hiểu và vận dụng quy tác vào tính tích hai số nguyên khác d
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi quy tắc và các ví dụ, bài tập
2
Trang 3- HS: Bảng nhóm, bút viết bảng
III Tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp (1’) 7A: 7B:
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Phát biểu quy tắc chuyển vế ?
a) x = 20b) x = - 12
HS khác nhận xét và chữa bài của bạn
GV: Từ các ví dụ trên hãy nêu quy tắc nhân
hai số nguyên khác dấu ?
GV đa quy tắc trên bảng phụ , y/c HS đọc
lại
GV chú ý HS: “nhân hai GTTĐ” và “dấu
trừ”
GV: Hãy nhắc lại quy tắc cộng hai số
nguyên khác dấu ? So sánh hai quy tắc ?
HS nhắc lại quy tắc cộng hai số nguyên
khác dấu và so sánh:
*Củng cố: Cho HS làm bài tập 73 SGK
*HS làm bài tập
Phép nhân các số tự nhiên là phép cộng các số bằng nhau
a) 3.4 = 3 + 3 + 3 + 3 = 12b) (-3) 4 = (-3) +(-3) +(-3)+(-3)=-12c) (- 5) 3=(- 5) + (- 5) + (- 5) = - 15d) 2.(- 6) (- 6) + (- 6) = -12
- Nhân hai GTTĐ
- dấu là dấu “-“
3
Trang 4*Chú ý: Hãy nêu kết quả của phép nhân
một số nguyên với số 0 ?
15.0 =? ; (-15 ).0 = ? ; a.0 = ? (a
Z)
*Bài 73 (Trang 89)-5 6 = -30 -10.11 = - 1109.(- 3) = -27 150.(- 4) = - 600
10 SP sai quy cáchTính lơng tháng ?
*HS nêu cách tính:
Lơng = Tổng tiền đợc –Tiền bị trừ
Một HS lên bảng trình bày nh trong SGK
5 Củng cố.(3’)
Các câu sau đúng hay sai ? Nếu sai hãy sửa lại:
a) Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta nhân hai GTTĐ với nhau rồi đặt trớc tích tìm
HS hiểu và nắm vứng quy tắc nhân hai số nguyên
HS biết vận dụng quy tắc dấu để tính tích của các số nguyên
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ ghi bài tập củng cố: ? 4; bài 79 (SGK)
III Các hoạt động dạy học.
1.ổn định lớp : 7A: 7B:
2.Kiểm tra bài cũ (7 phút)
GV nêu câu hỏi và gọi 2 HS lên
Số vải tăng mỗi ngày là:
250 x (dm)
a, Với x = 3 thì số vải tăng là 250 3 = 750 (dm)
b, Với x = -2 thì số vải tăng là 250 (- 2) = - 500(dm)
3.Bài giảng
1 Nhân 2 số nguyên dơng (5 phút)
4
Trang 5GV yêu cầu HS cho VD về hai sô
nguyên dơng và tìm tích của chúng HS lấy VD về hai số nguyên dơng và tìm tích củachúng : 2.3 = 6GV: Vậy phép nhân hai số nguyên
2.Nhân 2 số nguyên âm (15 phút)
GV cho HS làm ?2 theo nhóm
khoảng 3 phút HS hoạt động theo nhóm (4 HS/nhóm)
Quan sát kết quả 4 tích đầu và dự
đoán kết quả của hai tích cuối
và 8 HS: Vì theo quy luật khi một thừa số giảm 1 đơn vịthì tích sẽ giảm đi 1 lợng bằng thừa số giữ nguyên
tức là giảm – 4 hay tăng 4 nên ta có kết quả là 4
và 8 (?) Hãy điền số thích hợp vào ô
hệ gì với các thừa số ban đầu ? HS các thừa số trong ô trống chính là GTTĐ củacác thừa số ban đầu Dựa vào các kết quả trên em nào
có thể nêu Quy tắc nhân hai số
nguyên âm?
HS nêu quy tắc nhân hai số nguyên âm
GV cho HS đọc quy tắc (SGK) HS đọc quy tắc (SGK/90)
của hai số nguyên âm HS: Tích của hai số nguyên âm là một số nguyêndơng
số nguyên với số 0, tích của hai số
nguyên khác dấu, tích của hai số
HS – Tích của một số nguyên với số 0 bằng 0
- Tích của hai số nguyên khác dấu là một sốnguyên âm
- Tích của hai số nguyên cùng dấu là một sốnguyên dơng
GV yêu cầu HS nhìn vào phần kết - HS phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng
5
Trang 6luận để phát biểu quy tắc nhân hai
(- 27) (+ 5) = -135(+ 5) (- 27) = -135Trong bài này các em vận dụng
kiến thức nào vừa học
5 Hớng dẫn về nhà (3phút)
- Học thuộc các quy tắc nhân hai số nguyên, các chú ý trong bài
- Làm bài 80, 81, 82, 83 (SGK); HS khá giỏi làm bài 125, 126, 127 (SBT)Nhận xét đánh giá
6
Trang 7Ngày soạn: 5/1/2011 Ngày dạy: 12/1/2011
Tuần 20 Tiết 62: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố quy tắc về dấu trong phép nhân 2 số nguyên
- Rèn luyện kỹ năng tính tích của hai số nguyên cùng dấu và khác dấu
- HS biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính tích của 2 số nguyên
II Chuẩn bị của giáo viên và HS
* GV : - Bảng phụ ghi bài 84, 86 (SGK)
- Bảng phụ gắn các kí tự của máy tính bỏ túi
* HS: Học thuộc quy tắc nhân số nguyên
III Các hoạt động dạy học
*ổn định lớp 6B:
Kiểm tra bài cũ (8 phút)
GV nêu câu hỏi:
HS 1 Phát biểu quy tắc nhân hai số
nguyên cùng dấu, nhân hai số
Muốn biết bạn nào bắn đợc số
diểm cao hơn ta làm nh thế nào? HS lên bảng trình bày lời giải
Giá trị của biểu thức (x - 2).(x + 4)
khi x = -1 là số nào trong 4 đáp án
sau
A.9 ; B.-9 ; C.5 ; D.-5
Giá trị của biểu thức (x-2) (x+4) khi x = -1 là B.-9Vì (-1 - 2) (-1 + 4) = (-3).3 = - 9
Trang 8Điền vào ô trống cho đúng HS làm bài theo nhóm (4 HS/nhóm)
GV treo bảng phụ và cho HS cả
lớp làm bài theo nhóm 1 HS đại diện cho nhóm lên bảng điền kết quả
GV cho 1 nhóm trình bày kết quả
GV giới thiệu cho HS các nút x, +,
- trên bảng phụ sau đó giới thiệu
4 Giới thiệu sự ra đời của số âm (5 phút)
GV cho HS đọc phần “có thể em cha biết” (SGK/92)
- HS biết tìm dấu của tích nhièu số nguyên
- Bớc đầu HS có ý thức biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức
II Chuẩn bị của GV và HS
GV: Bảng ghi các tính chất của phép nhân
HS: Ôn lại các tính chất của phép nhân trong N
III Các hoạt động dạy học
8
Trang 9*ổn định lớp 6B:
1 Kiểm tra bài cũ (7 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra
HS 1 Phát biểu quy tắc nhân hai số
1 Tính chất giao hoán (3 phút)
GV giới thiệu: Các tính chất của phép
nhân trong Z cũng giống nh các tính
chất của phép nhân trong N Sau đó
giới thiệu tính chất giao hoán
a.b = b.a
GV cho HS phát biểu tính chất giao
hoán bằng lời HS phát biểu tính chất giao hoán của phépnhân VD: 2.(-3) = (-3).2 (= -6)
(-7).(-4) = (-4) (-7) (= 28)
2 Tính chất kết hợp (12 phút)
GV cho HS nhắc lại tính chất kết hợp
của phép nhân trong N HS phát biểu tính chất kết hợp của phép nhântrong NTơng tự nh phép nhân trong N em nào
GV cho học sinh hoạt động nhóm bài ?
1, ?2 yêu cầu HS lấy VD minh hoạ HS hoạt động theo nhóm (4 HS/nhóm) khoảng3 phút
GV cho 1 nhóm trình bày két quả sau
GV giới thiệu tính chất nhân với 1 HS phát biểu thành lời tính chất nhân với 1
a.1 = 1.a = a “Mọi số nguyên nhân với 1 đều bằng chínhnó”
GV cho HS làm ?3 và ?4 HS cả lớp cùng làm ?3 và ?4
GV yêu cầu HS báo cáo kết quả của ?3
GV Vậy hai số đối nhau có bình phơng
bằng nhau ?3 a.(-1) = (-1).a = -a?4 (-3)2 = 32 (=9)
4 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng (6 phút)
9
Trang 10GV cho học sinh nêu công thức và
phát biểu nội dung của tính chất
GV cho HS phát biểu lại các tính
chất của phép nhân trong tập hợp
Z So với tính chất của phép nhân
Giúp học sinh củng cố các tính chất của phép nhân, quy tắc nhân hai số nguyên
HS biết vận dụng thành thạo cách tính chất của phép nhân để tính đúng, tính nhanh cáctích
Giúp HS hiểu rõ hơn ý nghĩa thực tiễn của các tính chất
II Chuẩn bị của GV và HS
GV Bảng phụ ghi bài 99 (SGK)
HS: Học thuộc các tính chất của phép nhân, quy tắc nhân 2 số nguyên
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định lớp 6B:
2.Kiểm tra bài cũ (7 phút)
GV nêu câu hỏi
10
Trang 111, ViÕt vµ ph¸t biÓu néi dung c¸c
tÝnh chÊt cña phÐp nh©n HS 1 Lªn b¶ng viÕt vµ ph¸t biÓu c¸c tÝnh chÊt cñaphÐp nh©n
(?) TÝch chøa 3 thõa sè nguyªn ©m
sÏ mang dÊu g×? TÝch chøa 4 thõa
sè nguyªn ©m sÏ mang dÊu g×?
GV cho 1 HS lªn b¶ng ch÷a bµi
Cho HS díi líp lµm bµi tËp HS díi líp cïng tÝnh
Trang 12GV cho 2 HS lên bảng trình bày
lời giải a, (-125).(-13).(-a) = (-125).(-13).(-8)= [(-125) (-8)] (-13) = -130000
GV cho HS nêu cách giải b, (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).b = (-1).(-2).(-3).(-4).(-5)
GV treo bảng phụ và cho HS lên
bảng điền vào chỗ trống HS lên bảng điền vào chỗ trống
I, Mục tiêu
HS nắm đợc khái niệm “ớc và bội của một số nguyên” khái niệm “chia hết cho”.Nắm đợccác tính chất liên quan đến khái niệm: “chia hết cho”
HS biết tìm ớc và bội của một số nguyên
II, Chuẩn bị của GV và HS
GV: Phiếu học tập ghi ?1, ?2, ?3, ?4
HS ôn lại về ớc và bội của một số tự nhiên
III, Các hoạt động dạy học
1.ổn định lớp 6B:
2 Kiểm tra bài cũ (8 phút)
GV nêu câu hỏi
HS 1 Chữa bài 142 (SBT) HS chữa bài 142 (SBT)
Trang 13(?) Giải thích lí do chọn đáp số đó Chọn đáp số B.18 Vì m.n = 2.(-3) = 2.9 = 18
(?) Hãy nêu định nghĩa về bội và ớc
của số tự nhiên HS nêu số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên bkhác 0 thì a là bội của b và b là ớc của a
GV ĐVĐ: Ước và bội của một số
nguyên có gì khác so với ớc và bội
của một số tự nhiên?
3.Bài giảng
1.Bội và ớc của một số nguyên (15 phút)
GV cho học sinh làm ?1 HS làm ?1 theo nhóm (4 HS/nhóm)
Viết các số 6, -6 thành tích của hai
số nguyên 6 = 1.6 = 2.3 = (-1.)(-6) = (-2)(-3)(-6) = 1.(-6) = 2.(-3) = (-1).6 = (-2).3
GV thu phiếu học tập và cho HS nêu
kết quả
GV cho HS làm ?2 HS đứng tại chỗ trả lời miệng
a:b <=> có số tự nhiên q sao cho a = b.qTơng tự em nào có thể phát biểu
khái niệm chia hết trong Z HS phát biểu khái niệm chia hết trong Z
GV nêu lại KN chia hết và cho HS
tìm các uớc của 6 và -6 HS trả lời
GV cho HS làm ?3 HS cả lớp cùng làm ?3 ra giấy
Tìm hai bội và hai ớc của 6
GV ghi nhận xét kết quả của HS và
các tính chất trên
GV giới thiệu VD3 (SGK/97)
(?) Có hai số nguyên a, b khác nhau
mà ab và ba khôngcho VD
HS có VD: -3 3Nhng -33 và 3(-3)
GV vậy hai số nguyên đối nhau
khác 0 thì có tính chất trên
4 Củng cố (10 phút)
Hãy phát biểu khái niệm về sự chia
hết cho trong Z HS phát biểu KN về chia hết trong Z
Bội và ớc của một số nguyên có
Trang 142 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra kiến thức lí thuyết (8 phút)
Viết tập hợp các số nguyên Z và biểu diễn
Viết số đối của số nguyên a
Số đối của một số nguyên có thể là những
số nào trong các số sau Số nguyên dơng?
Số nguyên âm? Số 0
2, GTTĐ của một số nguyên a là gì? 1HS khác lên bảng trả lời
Nêu quy tắc tìm GTTĐ của một số nguyên
GV ghi đề bài sau đó cho HS đọc bài HS đọc đề bài 107
Trên trục số cho 2 điểm a, b Hãy
a, Xác định các điểm -a, -b trên trục số
b, Xác định các điểm |a|, |b|, |-a|, |-b| trên
Trang 15với không
GV cho HS làm bài 108 (SGK) HS đọc đề bài
Cho số nguyên a khác 0 So sánh a với a;
GV ghi lời giải
Khi a>0 thì -a<0 và -a<a
Khi a<0 thì -a>0 và -a>a
GV cho HS làm bài 110 GV treo bảng
phụ, yêu cầu HS đọc đề bài HS đọc đề bài và suy nghĩ tìm lời giải
GV cho 1 HS lên bảng điền đúng sai và
yêu cầu HS ở dới lớp lấy VD minh hoạ ra
bảng con
1HS lên bảng điền đúng, sai
a, Đ c, S
b, Đ d, Đ
GV cho HS nhận xét bài làm của bạn và
yêu cầu HS dới lớp giơ bảng con để kiểm
GV cho HS thực hiện theo nhóm
(4HS/nhóm) yêu cầu nhóm trởng giao việc
cụ thể cho từng thành viên của nhóm
HS hoạt động theo nhóm sau đó 1 nhómlên trình bày lời giải trên bảng
GV thu kết quả bài làm của các nhóm sau
đó cho HS dới lớp nhận xét bài làm của
Liệt kê và tính tổng các số nguyên x thoả
a, -8<x<8
b, -6<x<4
c, -20<x<21
GV cho HS đọc đề bài sau đó
Cho 3 HS lên bảng trình bày lời giải GV
cho học sinh nhận xét bài làm của bạn 3 HS lên bảng làm HS dới lớp cùng làm vào vở nháp
ĐS: a, = 0
b, = -9
c, = 20Làm bài 115: Tìm a thuộc Z biết
Trang 16HS nhận xét
4 Củng cố (5 phút)
Khi gặp dạng toán tính tổng các
em cần chú ý điều gì? HS viết tổng dới dạng đơn giản nhất
Qua bài tập 111 Vận dụng các tính chất của phép cộng và quy tắc
dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách hợp lý
để tính Qua 114 và 115 các em thấy cần
ghi nhớ kiến thức gì? HS hai số đối nhau có tổng bằng không Cách tìm GTTĐ của một số nguyên
Rèn ý thức cẩn thận, chính xác trong tính toán và trình bày lời giải
II, Chuẩn bị
GV bảng phụ ghi các bài 112, 113, 121 (SGK)
HS Ôn tập theo hớng dẫn của GV ở cuối tiết trớc
III, Các hoạt động dạy học
1.ổn định lớp 6B:
2 Kiểm tra bài cũ (8 phút)
Kiểm tra quy tắc cộng, trừ hai số nguyên,
quy tắc dấu ngoặc
1, Tính các tổng sau: HS 1 thực hiện các phép tính và phát biểu
lý thuyết
Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên, nêu
các tính chất và quy tắc mà em đã sử dụng
a, (-4).(-5).(-6) HS hoạt động theo nhóm (khoảng 3 phút)
b, (-3-5).(-3+5) để trình bày lời giải ra bảng phụ của nhóm
c, (-3+6).(-4)
d, (-5-13): (-6)
GV yêu cầu các nhóm hoạt động khoảng 3
phút Sau đó GV cho HS nhận xét lời giải
của các nhóm
HS nhận xét bài làm của các nhóm
HS nêu cách giải khác cho mỗi câu16
Trang 17-GV cho HS nhận biết về dấu của tích sau
đó cho 2 HS lên bảng làm bài b, mang dấu +
2 HS lên bảng làm bài
a, -5488
b, 10000Làm bài 119: Tính bằng 2 cách
a, 15.12-3.5.10
b, 45-9.(13+5)
c, 29(19-13)-19.(29-13)
Muốn tính đợc bằng hai cách các em phải
vận dụng kiến thức nào HS vận dụng tính chất phân phối đối vớiphép cộng, tính chất giao hoán, kết hợp
GV cho 3 HS lên bảng làm bài 3 HS lên bảng làm bài
c, |x - 1| = 0 HS để giải câu a, b ta vận dụng quy tắc
chuyển vế và quy tắc nhân hai số nguyên(?) Để làm câu a, b các em sử dụng kiến
x = -17
x = +13Dạng 4: Toán đố (10 phút)
Làm bài 112: Đố vui HS đọc đề bài và tóm tắt bài toán
=> 2a = 10Làm bài 113: Đố
Hãy đếm các số: 1, -1, 2, -2, 3, -3 vào các
ô trống trong hình vuông ở bên sao cho
tổng 3 số trên mỗi dòng, mỗi cột mỗi
đờng chéo đều bằng nhau
17
Trang 18HS đọc đề bài và nêu cách giải
5 Trớc tiên ta phải biết đợc mỗi dòng (cột,
(?) Để tìm các số đã cho vào ô trống ta
phải biết đợc điều gì? cách tính tổng của các số rồi chia cho 3Tổng 3 số ở mỗi dòng, mỗi cột mỗi đờng
chéo là(1+(-1)+2+(-2)+3+(-3)+4+5+0):3 = 9 : 3 =3
Trang 19Ngày soạn:18/1/2011 Ngày dạy:26/1/2011
Tuần 22 Tiết 68 Kiểm tra chơng II
I Mục tiêu
-Kiểm tra việc tiếp thu và nắm bắt các kiến thức đã học trong chơng II của học sinh -Kiểm tra kỹ năng: thực hiện các phép tính, cộng, trừ, nhân các số nguyên ,tính GTTĐcủa số nguyên, tìm số cha biết, tìm ớc và bội
-Qua bài kiểm tra đánh giá kết quả nắm bắt kiến thức và các kỹ năng giải toán của HS để
có kế hoạch bồi dỡng và bổ sung cho HS những kiến thức cần thiết
II Đề bài
Đề 1
Bài 1(2đ): Điền đúng(Đ)- sai (S) vào bên cạnh các câu sau:
a)Tổng 2 số nguyên âm là 1 số nguyên âm
Bài 1(2đ): Điền đúng(Đ)- sai (S) vào bên cạnh các câu sau:
a)Tổng 2 số nguyên dơng là 1 số nguyên dơng
Trang 20Bài 4(1,5đ): Tìm số nguyên x biết:
Điền đúng(Đ)- sai (S) vào bên cạnh các câu sau:
a)Tổng 2 số nguyên âm là 1 số nguyên âm
Trang 21Chơng III: Phân số Tiết 69 : Mở rộng khái niệm phân số
I, Mục tiêu:
-HS thấy đợc sự giống nhau và khác nhau giữa KN phân số đã học ở tiểu học và kháiniêm phân số học ở lớp 6
-HS viết đợc các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên
-HS thấy đợc số nguyên cũng đợc coi là phân số có mẫu số là 1
-HS biết dùng phân số để biểu diễn 1 nội dung thực tế
II, Chuẩn bị của GV và HS
GV: Bảng phụ ghi bài tập 1, 2, 3, 4 (SGK)
học - Em hãy lấy VD về phân số? HS lấy VD về phân sốVD: 1/2, 3/4
(?) Hãy xác định từ và mẫu của phân số
trên? điều kiện của phân số là gì? HS: Xác định từ và mẫu của từng phân số ĐK của phân số là mẫu số khác 0GV: Nh vậy các em đã đợc học về các
phân số mà tử và mẫu số là các số tự
nhiên với mẫu khác 0 Nếu tử và mẫu là
21
Trang 22về phân số và ích lợi của các kiến thức về
phân số đối với đời sống con ngời
GV nêu VD: Một cái bánh chia thành 4
phần bằng nhau Lấy đi 3 phần ta nói
rằng “đã lấy đi 3/4 cái bánh” Hoặc để
viết kết quả của phép chia 3 cho 4 là: 3:4
= ắ
Tơng tự (-3) chia cho 4 đợc thơng là bao
(?) -2/-3 là thơng của phép chia nào? HS: -2/-3 là thơng của phép chia 2) cho
(-3)
GV nh vậy -3/4; -2/-3, 3/4 đều là các
phân số
(?) Vậy dựa vào định nghĩa phân số đã
học ở tiểu học em hãy cho biết thế nào là
một phân số ?
HS: Một phân số có dạng a
b với a, b thuộc
Z, b khác 0(?) Hãy so sánh KN phân số đã học ở
cho HS đọc lại khái niệm tổng quát
(SGK/4)
HS: ĐK nếu mẫu số khác 0 không đổi
HS đọc KN (SGK/4)
2 Ví dụ (10 phút)
(?) Qua KN về phân số hãy nêu vài VD
về phân số? Chỉ rõ tử số và mẫu số của
Trong các cách viết sai, cách viết nào là
phân số? HS trả lời miệng trớc lớp, giải thích kết quảdựa vào dạng TQ của phân số
Trang 23ghi nhớ những kiến thức nào? Phát biểu
nội dung kiến thức đó
GV treo bảng phụ ghi bài 1(SGK) cho
HS lên bảng làm bài HS lên bảng gạch chéo phần biểu diễn phânsố 2/3 của HCN và 7/16 của hình vuông
GV cho HS lên bảng làm tiếp bài 2 trên
bảng phụ 2 HS lên bảng điền phân số tơng ứng vớihình vẽ
GV cho HS hoạt động nhóm làm bài 3, 4
(SGK) ra bảng con của nhóm HS hoạt động nhóm làm bài 3, 4 (SGK)Nhóm nào xong trớc lên bảng nộp bài để
Với 2 số 0 và (-2) ta viết đợc một phân số là0/-2
GV cho HS làm bài 8 (SBT) cho B=
4/n-3 với n thuộc Z HS thảo luận theo nhóm sau đó đại diện 1nhóm trình bày cách làm
a, Với điều kiện gì của n thì B là phân số a, n khác 3 thì B là phân số
b, Tìm phân số B biết n = 0, n = 10; n =
-2
b, n = 0 thì B= 4/-3; n = 10 thì B= 4/7n= -2 thì B = 4/-5
Hớng dẫn về nhà (3 phút)
Học thuộc KN phân số, phần nhận xét
Làm bài 1, 2, 3 , 4, 5, 6, 7 (SBT) Đọc phần có thể em cha biết
Ôn tập về hai phân số bằng nhau và cho VD về 2 phân số bằng nhau
*******************
Ngày soạn:18/1/2011 Ngày dạy:28/1/2011
Tiết 70 Phân số bằng nhau
I, Mục tiêu:
HS nhận biết đợc thế nào là hai phân số bằng nhau
HS nhận dạng đợc các phân số bằng nhau và không bằng nhau biết tìm một thành phầncha biết của phân số từ đẳng thức
II Chuẩn bị của GV và HS
GV: Bảng phụ ghi ?1, ?2 Bảng phụ tổ chức trò chơi
HS bút dạ, bảng phụ nhóm
III, Các hoạt động dạy học
*ổn định lớp 6B:
Kiểm tra bài cũ (5 phút)
GV nêu câu hỏi 1 HS lên bảng trả lời và chữa bài tập
Trang 24thế nào để biết đợc 2 phân số này có bằng
nhau hay không? đó là nội dung bài học
xét gì ? HS nêu nhận xétVới 2 phân số bằng nhau thì tích của tử
phân số ngày với mẫu của phân số kiabằng tích của mẫu phân số này với tử phân
số kia (?) Vậy hai phân số a/b và c/d đợc gọi là
bằng nhau khi nào? HS a/b = c/d Nếu a.d = b.c
GV nhấn mạnh: Điều này vẫn đúng đối
ngợc lại a/b = c/d => a.d = b.c
Dựa vào định nghĩa hãy cho biết hai số
GV cho HS hoạt động nhóm ?1 khoảng 3
phút (GV treo bảng phụ ghi ?1) rồi cho HS
nhận xét bài làm của mỗi nhóm
Nhóm 1 làm câu a, c Nhóm 2 làm câu c, dLời giải
a, 1/4 = 3/12 vì 1.12 = 4.3
b, 2/3 ≠ 6/8 vì 2.8 ≠ 3.624
Trang 25c, -3/5 = 9/-15 vì (-3)(-15) = 5.9
d, 4/3 ≠ -12/9 vì 4.9 ≠ 3.(-12)
GV cho HS làm ?2 (GV treo bảng phụ
ghi ?2) và yêu cầu HS làm trả lời HS Các cặp phân số đã cho không bằngnhau vì 2 tích đều khác dấu
Củng cố (15 phút)
GV cho HS tham gia trò chơi “Tìm các cặp
phân số bằng nhau trong các phân số sau:
6/18; 4/10; 3/4; 1/3; 1/2; 2/5; 5/10;
-8/16”
Kết quả: 6/-18 = -1/3; 4/10 = -2/-5;
1/-2 = -5/10
Luật chơi: Thành lập 2 đội chơi mỗi đội 3
ngwời, lần lợt truyền phấn cho nhau để lên
bảng viết từng cặp phân số bằng nhau Đội
nào hoàn thành nhanh và đúng nhất là
thắng cuộc
mỗi đội lấy 3 em (có thể 1 đội nam và 1
đội nữ)Hai đội thi nhau lên viết vào hai bảng đãchia trên bảng
Cả lớp thi đua với hai đội
GV cho HS làm bài 8 (SGK) HS cả lớp cùng làm bài:
GV treo bảng phụ ghi sẵn đề bài và cho
HS đọc a, a/-b = -a/b vì (-a)(-b) = a.bb, a/b = -a/-b vì a.(-b) = b.(-a) (-a.b)
Trang 26+Bớc đầu HS có khái niệm về số hữu tỷ
II, Chuẩn bị của giáo viên và HS
GV ghi các tính chất cơ bản của phân số (bảng phụ), các bài tập củng cố
Bảng phụ nhóm để làm bài 14 (SGK)
HS :
III, Các hoạt động dạy học
*ổn định lớp 6B:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ (5 phút)
*GV nêu câu hỏi
*HS1: Viết phân số sau dới dạng một phân
*HS2: Phát biểu định nghĩa hai phân số
bằng nhau, viết dạng tổng quát?
*GV cho HS nhận xét bài làm của bạn và
đánh giá cho điểm
Nhận xét (12 phút)
*ĐVĐ Dựa vào định nghĩa hai phân số
bằng nhau, ta có thể biến đổi một phân số
đã cho thành một phận số bằng nó mà đã
cho thành một phân số thay đổi Ta cũng
có thể làm đợc điều này dựa vào tính chất
nhất so với tử của phân số thứ hai, mẫu
của phân số thứ nhất so với mẫu của phân
12
26
Trang 27đợc phân số 1
3
1 3
(?) Số (-4) có quan hệ gì với tử và mẫu của
* GV Cho HS làm ?1 giải thích vì sao?
nào có thể ra tính chất cơ bản của phân số?
- HS phát biểu tính chất cơ bản của phânsố
- GV treo bảng phụ ghi tính chất cơ bản
của phân số và cho HS đọc 2 lần đồng thời
nhấn mạnh điều kiện của số nhân, số chia
Trang 28(?) Vậy em nào có thể trả lời đợc câu hỏi
trong phần đóng khung ở đầu bài học?
- HS Bởi vì áp dụng tính chất cơ bản củaphân số ta có thể nhân cả tử và mẫu củaphân số đó với (-1)
- GV cho HS làm ?3 theo nhóm Viết
nhau đó là các cách viết khác nhau của
một số mà ngời ta gọi là số hữu tỉ
- GV gọi HS đọc (SGK) - HS đọc SGK/3 dòng cuối trang 10)
- GV Em hãy viết số hữu tỉ 1
Trang 292 4 8 8 10 1
- GV yêu cầu HS giải thích lí do
- HS lên bảng điền (Đ), (S) vào cuối mỗicâu
- Học thuộc các tính chất cơ bản của phân số và công thức tổng quát
- Làm bài 12,13 (AGK) và 20,21,23,24 (ABT)
- HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số
- HS hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đa một phân số về dạng tối giản
- Bớc đầu HS có kỹ ngắn rút gọn phân số, có ý thức viết phân số ở dạng tối giản
II, Chuẩn bị của GV và HS
GV Bảng phụ ghi quy tắc rút gọn phân số, định nghĩa phân số tối giản, bài tập củng cố,bảng hoạt động nhóm
HS bút dạ
29
Trang 30Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Kiểm tra bài cũ (7 phút)
HS 2: Chữa bài 12 (SGK) 2 HS lên bảng kiểm tra
HS 1: Phát biểu tính chất cơ bản
của phân số Viết dạng tổng quát a/b = a.m/b.m với m thuộc Z, m # 0a/b = a:n/b:n với n thuộc ớc chung (a,b)
Muốn viết một phân số có mẫu âm
ới dạng 1 số nguyên? cho VD?
GV ghi lại cách làm của HS
HS tự trình bày cách rút gọn theo ý của mình (cóthể rút gọn từng bớc hoặc rút gọn ngay một lần)(?) Nhờ kiến thức nào em làm đợc
(?) Qua các VD em nào có thể nêu
quy tắc rút gọn phân số ? HS nêu quy tắc rút gọn phân số
HS giới thiệu quy tắc và cho HS
Hãy tìm ớc chung của tử và mẫu
của mỗi phân số trên HS ớc chung của tử và mẫu của mỗi phân số chỉ là+1, -1Vậy em hiểu thế nào là phân số tối
GV cho học sinh làm ?2
Tìm các phân số tối giản trong các
phân số sau:
HS trả lời miệng 3/6; -4/12; -1/4; 9/16; 14/63 Phân số tối giản là: -1/4 và 9/16
Vậy theo em làm nh thế nào để đa
một phân số về dạng phân số tối
giản hãy rút gọn các phân số
HS nêu cách rút gọn3/6 = 3:3/6:3 = 1/3-4/12 = -4:4/12:4 = -1/33/6; -4/12; 14/63 14/63 = 14:7/63/7 = 2/9
30
Trang 311/2, -1/3, 2/9, Các em thấy tử và
mẫu của chúng có quan hệ nh thế
nào với nhau?
HS: Tử và mẫu của mỗi phân số tối giản là 2 sốnguyên tố cùng nhau
lên treo bảng phụ của nhóm
HS hoạt động theo nhóm làm bài ra bảng phụ củanhóm
GV cho HS nhận xét bài làm của
từng nhóm Bài 15: Rút gọn các phân sốa, 22/55 = 22:11/55:11 = 2/5
b, -63/81 = -63:9/81:9 = -7/9
c, 20/-140 = 20:20/-140:20 = -1/7
GV cho HS làm bài đúng sai? d, -25/-75 = -25:(-25)/-75:(-25) = 1/3
Rút gọn HS suy nghĩ trả lời và giải thích lý do đúng sai
II, Chuẩn bị của GV và HS
GV: Bảng phụ ghi các bài tập 21 (SGK); 22 (SGK); 27 (SGK); 26 (SGK);
HS Bút dạ, Ôn tập kiến thức từ đầu chơng III
III, Các hoạt động dạy học
*ổn định lớp: 6B:
Kiểm tra bài cũ (8 phút)
Trang 32HS 2 Thế nào là phân số tối giản?
Muốn rút gọn 1 phân số về dạng
tối giản ta làm nh thế nào?
HS Nêu định nghĩa về phân số tối giản và chữa bài
19 (SGK)Chữa bài 19 (SGK/15) Đổi ra mét
vuông (viết dới dạng phân số tối
bằng nhau em làm nh thế nào? HS trả lời: Rút gọn các phân số về dạng tối giảnrồi so sánh Ngoài các cách trên ta còn câch
nào khác ? Ta dựa vào định nghĩa 2 phân số bằng nhauVD: -9/33 = -3/11 vì (-9)(-11) = 33.3
Bài 21 (SGK/15) HS hoạt động theo nhóm (4 HS/nhóm) trong
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm khoảng 3 phút sau đó mỗi nhóm trình bày lời giảTrong các phân số sau, tìm phân số
không bằng phân số nào trong các
phân số còn lại
Ta có: -7/42 = -1/6; 12/18 = 2/33/-18 = -1/6; -9/54 = -1/6; -10/-15 = 2/3;
-7/42; 12/18; 3/-18; -9/54; -10/-15;
Vậy -7/42 = 3/-18 = -9/54
GV kiểm tra kết quả vài nhóm -10/-15 = 12/18
GV cho HS nhận xét bài làm yêu
cầu học sinh nêu các bớc thực hiện Do đó phân số không bằng các phân số còn lại là14/20Bài 22: (SGK)
Điền số thích hợp vào ô trống HS tự làm theo cá nhân (có thể ghi kết quả ra bảng
Trang 33GV treo bảng phụ sau đó yêu cầu
GV treo bảng phụ có ghi đề bài và
yêu cầu HS đọc đề bài toán HS đọc đề bài toán và tóm tắt bài toán
Còn lại là truyện tranh
? Mỗi bạn chiếm bao nhiêu phần
của tổng số sách? HS Số truyện tranh là :1400-(600+360+108+35)=297 cuốn
Làm thế nào để tìm đợc số truyện
tranh?
HS ta lấy số sách toán chia cho tổng số sách:
Muốn biết số sách toán chiếm bao
GV treo bảng phụ và cho HS đọc
Ôn lại các kiến thức lý thuyết cơ bản từ đầu chơng III
Xem lại cách giải các dạng bài tập đã đợc làm
Làm bài: 23, 24, 25, 26 (SGK) 33, 34, 36 (SBT)
Ngày soạn:9/2/2011 Ngày dạy:16/2/2011
Tuần 24Tiết 74 luyện tập (tiết 2)
A Mục tiêu
Tiếp tục củng cố khái niệm phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, phân
số tối giản
33
Trang 34 RÌn luyÖn kü n¨ng thµnh lËp c¸c ph©n sè b»ng nhau, rót gän ph©n sè ë d¹ng biÓuthøc, chøng minh mét ph©n sè chøa ch÷ lµ tèi gi¶n, biÓu diÔn c¸c phÇn ®o¹n th¼ngb»ng h×nh häc.
Trang 35- HS: Ta phải nhân cả tử và mẫu của phân sốvới cùng một số tự nhiên sao cho tử và mẫu của
nó là các số tự nhiên có hai chữ số
có 6 phân số từ đến là thoả màn đề bài
- HS : Có vô số phân số bằng phân số
HS : Đoạn thẳng AB gồm 12 đơn vị độ dài(đơn vị độ dài)
(đơn vị độ dài)
(đơn vị độ dài)35
39 15
39 15
3 CD= AB 4
3 CD= 12 = 9 4
5 EF= 12 = 10 6
1GH= 12 = 62
Trang 36- GV phát biểu bài toán: Nếu bài
toán thay đổi:
x= 1 y= 105
(có 8 cặp số thoả mãn)
- HS : tử số m có thể nhận 0;-3;5 mẫu số n có thểnhận -3;5
ta lập đợc các phân số
36
5IK= 12 = 154
Trang 37này ta phải làm thế nào?
Gợi ý để HS tìm đợc thừa số chung
của tử và mẫu
Gọi 2 nhóm HS lên trình bày bài
Bài 39 (tr 9 SBT ) Bài nâng cao
hãy tìm thừa số nhân thích hợp với
tử và mẫu để sau khi nhân ta có số
hạng chứa n ở hai tích bằng nhau
BCNN (12;30) là bao nhiêu?
Vậy d cùng là ớc chung của các
tích đó
Để làm mất n, ta lập hiệu hai tích,
kết quả = 1 suy ra d là ớc của 1
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
28 14 2 2.21 21 3
A B
Trang 38Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Kiểm tra bài cũ (5ph)
Trang 39phân số Tiết này ta lại xét thêm 1 ứng
dụng khác của tính chất cơ bản của
phân số, đó là quy đồng mẫu số nhiều
phân số
GV: Cho 2 phân số: và
- Em hãy quy đồng hai phân số này
Nêu cách làm (HS đã biết ở tiểu học)
- Vậy quy đồng mẫu số các phân số là
gì?
- Mẫu chung của các phân số quan hệ
thế nào với mẫu của các phân số ban
BCNN của 5 và 8 Nếu lấy mẫu chung
là các bội chung khác của 5 và 8 nh:
- HS : Mẫu chung của các phân số là bội chungcủa các mẫu ban đầu
- HS : ta có thể lấy mẫu chung là các bội chungkhác của 5 và 8 vì các bội chung này đều chiahết cho cả 5 và 8
- HS làm ?1Nửa lớp làm trờng hợp (1)Nửa lớp làm trờng hợp (2)39
34
57
35
Trang 40mẫu các phân số, mẫu chung phải là
bội chung của các mẫu số Để cho đơn
giản ngời ta thờng lấy mẫu chung là
BCNN của các mẫu
Sau đó 2 em lên bảng làm
- HS: Cơ sở của việc quy đồng mẫu các phân
số là tính chất cơ bản của phân số
2.Quy đồng mẫu nhiều phân số (15ph)
Ví dụ: Quy đồng mẫu số các phân số:
ở đây ta nên lấy mẫu số chung là gì?
- Hãy tìm BCNN (2;3;5;8)
- Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu bằng
cách lấy mẫu chung chia lần lợt cho
Nhân tử và mẫu của phân số với 60,
Nhân tử và mẫu của phân số với 24