1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐẠI SỐ CHƯƠNG 3 (BDHS GIỎI)

2 317 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 159,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Suy ra LimUn Hớng dẫn C/m bằng quy nạp.

Trang 1

Chuên đề:dãy số hàm số cấp số cộng cấp số nhân–hàm số –cấp số cộng –cấp số nhân –hàm số –cấp số cộng –cấp số nhân –hàm số –cấp số cộng –cấp số nhân

Bài1 : Cho dãy số (Un) xác định bởi 

n n

U U

U

1 2

1 1

a) C/m Un<0 với mọi n thuộc N b) Đặt

n

n

U

V  1 C/m Vn là một cấp số cộng.Suy ra biểu thức của Vn và Un

Bài2 : Cho (Un) xác định bởi U U n N

U n n

8 1 1 1

Dãy số (Vn) xác định Vn=Un-2 C/m Vn là cấp số nhân.Suy ra biểu thức của Vn,Un

Bài 3: Cho (Un) n N

U U U n n

3 1 1 1

Xác định công thức tính Un theo n

Hớng dẫn Vì 3Un+1-Un=3 nên

3U2-U1=3

3U3-U2=3 => 9U3-3U2=9

3U4-U3=3 => 27U4-9U3=27

………

3Un-Un-1=3 => 3n-1Un-3n-2Un-1=3n-1

Cộng vế với vế của các đẳng thức trên ta đợc 3n-1Un-U1=3+9+….+3n-1=3 ( 3 1 )

2

3 1 3

1

n n

3

1 1 ( 2

3

n

 C/m công thức này bằng quy nạp

Bài 4: Cho Un 

n n

n U U U

) 2 ( 1 1 1

.Tìm Un ,suy ra LimUn

Hớng dẫn: Ta có U1=1 Cộng vế với vế từ đó suy ra Un= n

2

1 2

2 

U2=U1+

2 1

U3=U2+ )2

2

1 (

U4=U3+ )3

2

1 (

………

Un=Un-1+ ) 1

2

1 ( n

Bài 5 Cho (Un) 

2 1

; 0 1 2

2 1

n n

n

U U

U

U U

a) C/m Un+1= 1

2

1

U n b) XĐ Un, suy ra LimUn

Hớng dẫn a) C/m bằng quy nạp b) Tơng tự Bài 3

Bài 6 Cho Un n n N

U U U U U

n n n

; 3 2

1

; 2

2 1 2 1

C/m 2Un+Un-1=4 (1) ; Un-Un-1=- ) 2

2

1

n (2) Suy ra LimUn

Hớng dẫn C/m bằng quy nạp Từ (1) và (2) suy ra Un

Bài 7 Cho  2 2 2  2

n

Hớng dẫn C/m Un<2 với mọi n bằng quy nạp

C/m Un<Un+1 với mọi n

Vậy (Un) là dãy đơn điệu tăng và bị chặn trên bởi 2 Do đó tồn tại giới hạn LimUn=x

Ta có Un+1= 2 U n  Un+12=2+Un=>LimUn+12=Lim(2+Un)=> x2=2+xx=2 .Vậy LimUn=2

N n U U

U n n n

4 ) 1 ( 1 0

Hớng dẫn C/m Un là dãy đơn điệu tăng và bị chặn trên => tồn tại giới hạn LimUn=x

Từ

2

1 4

1 4

1 ) 1 ( 4

1 ) 1

1

Bài 9 Tính các tổng sau

1) S=5+55+555+…+555555…5 (n số 5)

2) S=1+11+111+…+111…111

3) S=1+2.2+3.22+4.23+…+100.299

4) S=1+4.2+7.22+10.23+…+(3n-2).2n-1

Bài 10 Tìm giới hạn của các dãy số

n n

7 5

2

7 3

) 1 (

1

4 3

1 3 2

1 2 1

1 (

n

1

4 3 2

1 3 2 1

1 (

n n n

Trang 2

d) Lim

3

2 2

2

2 2 3

1

n

n

4

1 1 )(

3

1 1 )(

2

1 1

n

Bµi 11 T×m giíi h¹n c¸c hµm sè

1)

x

x x

Lim

x

3 0

1

1   

2)

3 2

3 7 2

x Lim

x

x x

Lim

3

cos cos 

5 4

3

) 1 )(

1 )(

1 )(

1

(

x

x x

x x

Lim

Bµi 12 Sö dông

x

x Lim

x

sin

0

0

sin tan

x

x x

Lim

x

 2)

4 cos

4

2

x Lim

 3)

2 tan ) 1 (

1

x x

Lim

x

0

cos

1

x

ax Lim

x

5) 2

0

3 cos 2 cos cos 1

x

x x

x Lim

x

6) x

x Lim

x 1 2cos

3 sin

3 



7)

x

x Lim

cos 1

2  

8)

x x

x

x Lim

2

x

x x

Lim

x

2 sin 1 2 sin 1

0

10)

) sin(tan

) cos 2 cos(

x Lim

x

11)

) sin(

) sin(

m

x Lim

 12)

2

cos

x

x Lim

x

x 1 cot

tan 1 lim

4 



x

tan ) 2 cos

1

(

2

x x

Lim

x 1 tan

cos sin



16)

2 0

2 cos cos 1

x

x x

Lim

x

17)

) 6 cos(

tan 3 tan 3

x x

Lim

x

x Lim

x 1 2cos

) 3 sin(

3 

19)

3 0

sin 1 tan 1

x

x x

Lim

x

Bµi 13 Sö dông giíi h¹n d¹ng 1 1

e Lim

x

x

x x



 ( 1) : Lim x x e

1

0(1 )

1)

) ln(cos

) ln(cos

ax Lim

2 0

) ln(cos

x

x Lim

e x

x

e

1 ln lim 4)

) 2 1 ln(

) 3 1 ln(

x x

x Lim



) 2

1

ln(

2

x

x

Lim

6)

) 1 ln(

) 1 ln(

10

2



x x

Lim

) 3 ln(

) 2 ln(

2

3

x x

e Lim



) 1

ln(

) 1

ln(

4 3

3

x x

x x Lim



bx

ax

) 4 tan(

ln lim

0

10)

x

x

1

1

(



 cot

1( 1 sin )

x

1

sin 1

tan 1 (

a

x

1

) sin

sin (

1

2 cos

cos

x Lim

15)

x x

x

Lim tan 2

4

)

(tan

16)

x x

x

Lim tan

2

) (sin



Ngày đăng: 05/07/2015, 08:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w