1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đại số 11.Kiến Thức cơ bản chương 1.

2 838 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 134,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Lê Trung Kiên THPT Nguyễn Du-Thanh Oai-Hà Nội

https://www.facebook.com/letrungkienmath https://sites.google.com/site/letrungkienmath

Ôn Tập Kiến Thức Chương 1

1.Các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản

sin x cos x 1

2.Công thức cộng lượng giác

sin a b sin a cos b cos a sin b

cos a b cos a cos b sin a sin b

t ana tan b tan a b

1 tan a tan b

3.Công thức cung nhân đôi

sin 2a 2 sin a cos a

cos2a cos a sin a 2 cos a 1

2

1 2 sin a

  2

2 tan a

tan 2a

1 tan a

Chú ý: Nếu đặt tanx t

2  thì ta có:

2

2

2

s inx ; cos x

t anx ; cot x

4.Công thức hạ bậc

5 Công thức cung nhân ba

3

3

sin 3a 3sin a 4 sin a;

cos3a 4 cos a 3cos a

6.Công thức biến đổi tổng thành tích

cosa- cos b 2 sin sin

sin a sin b 2 sin cos

7.Công thức biến đổi tích thành tổng

1 cos a cos b cos a b cos a b

2

1 sin a sin b cos a b cos a b

2 1 sin a cos b sin a b sin a b

2

8.Giá trị lượng giác của các góc liên quan

Góc GTLG

   

2

    

sin sin sin  cos sin

cos cos cos sin  cos tan tan tan cot  tan 

cot cot cot tan  cot 

9.Phương trình sinx=a

 a 1 phương trình vô nghiệm

 a 1 có góc

:

 

   

Được gọi là arcsin a

sin f x sin g x

, k



 Các trường hợp đặc biệt

2

s inx 0 x k , k

2

 Bảng sin các góc đặc biệt

Trang 2

Lê Trung Kiên THPT Nguyễn Du-Thanh Oai-Hà Nội

https://www.facebook.com/letrungkienmath https://sites.google.com/site/letrungkienmath

Góc

2

3

4

6

0

90

60

 0

45

30

 sin

-1 3

2

2

 1

2

Góc

0

6

4

3

2

0

0 30 0 45 0 60 0 90 0

sin

0 1

2

2

2

3

2 1

10.Phương trình cosx=a

 a 1 phương trình vô nghiệm

 a 1 có góc : cos a

0

 

 

   

 Được gọi là arc cosa

 cosf x cosg x 

   

, k



 Các trường hợp đặc biệt

cosx 1 x k2 , k

2

 Bảng cos các góc đặc biệt

Góc

0

6

4

3

2

0

0 30 0 45 0 60 0 90 0

cos

1 3

2

2

2

1

2 0

Góc

2

3

3

4

5

6

120 0 135 0 150 0 180 0

2

 2

2

2

 1

11.Phương trình tanx=a

2

 Luôn có góc

:

 

   

được gọi là arctana

tan f x tan g x

 Bảng tan các góc đặc biệt

Góc

3

4

6

 0 600 450 300 0 0 tan

 3 1 3

3

0

Góc

6

4

3

30 0 45 0 60 0 tan

3

3 1 3

12.Phương trình cotx=a

 Đk: x k , k 

 Luôn có góc : cot a

0

 

 

   

 được gọi là arccota

 cot f x cot g x 

f x g x  k , k 

 Bảng cot các góc đặc biệt Góc

6

4

3

2

30 0 45 0 60 0 90 0 cot

3 1 3

3 0

Góc

3

4

6

 600 450 300 cot

3

 1 - 3

Ngày đăng: 05/07/2015, 08:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w