1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra 1 tiết đại số chương 3

3 382 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 103 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu lấy ở rổ thứ nhất 5 quả rồi bỏ vào rổ thứ hai thì số trứng hai rổ bằng nhau.. Hỏi ban đầu mỗi rổ có bao nhiêu quả trứng.. Gọi E là giao điểm của AD và BC.. Tính tỉ số diện tích EHB

Trang 1

Trường THCS Ngã Bảy ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NH 2008 – 2009

Tổ Toán – Lý – Tin Môn : TOÁN – Lớp 8

- o0o - Thời gian : 90 phút ( không kể phát đề )

ĐỀ THAM KHẢO

A LÝ THUYẾT ( 2đ ) ( Học sinh chọn một trong hai đề sau )

Đề 1: a) Phát biểu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn ?

b) Áp dụng : Giải phương trình sau : 2x – 8 = 0

Đề 2 : a) Phát biểu định lý về tính chất đường phân giác trong tam giác ?

b) Áp dụng : Tính độ dài BD trong hình vẽ dưới đây Biết

AB = 4cm ; AC = 6cm ; CD = 3,6cm

A

B C

D

B BÀI TOÁN BẮT BUỘC ( 8 đ ) :

Bài 1 : Giải các phương trình sau :

a) ( x + 2 ) ( 2x – 4 ) = 0

3 1 3 2

Bài 2 : Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

8 + 3( x – 1 )  2x + 6

Bài 3 : Giải bài toán sau đây bằng cách lập phương trình :

Hai rổ trứng đựng tổng cộng 40 quả Nếu lấy ở rổ thứ nhất 5 quả rồi

bỏ vào rổ thứ hai thì số trứng hai rổ bằng nhau Hỏi ban đầu mỗi rổ có bao nhiêu quả trứng

Bài 4 : Cho hình thang ABCD ( AB // CD ) Gọi E là giao điểm của AD và

BC

a) Chứng minh : ECD đồng dạng với EAB

b) Một đường thẳng đi qua E và cắt AB và CD lần lượt tại H và K ( H 

AB ; K  CD ) Biết EH = 2cm ; EK = 3cm Tính tỉ số diện tích EHB và 

EKD

HẾT

Trang 2

-ĐÁP ÁN

A LÝ THUYẾT ( 2đ )

Đề 1 : a) Phát biểu đúng định nghĩa 1đ

b) Áp dụng : Giải phương trình : 2x – 8 = 0

 2x = 8 0,5 đ  x = 4 0,25đ Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x = 4 0,25đ

Đề 2 : a) Phát biểu đúng định lý 1đ

b) Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác ABC ta có :

BD ABCD AC 0,5đ

BDAB AC.CD 0,25đ = 4.63,6 = 2,4 cm 0,25đ

B BÀI TOÁN BẮT BUỘC :

Bài 1 : Giải các phương trình sau :

a) ( x + 2 ) ( 2x – 4 ) = 0

 x + 2 = 0 hoặc 2x – 4 = 0

 x = - 2 hoặc x = 2

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là : S = 2  : 2

b) x x

3 1 3 2

 ĐKXĐ : x – 3  0  x  3

3 1 3 2

 23 33 33

x x

 2 + x – 3 = - 3

 x = - 2

Vì x = - 2 thỏa ĐKXĐ nên nghiệm của phương trình đã cho là x = - 2

Bài 2 : Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

8 + 3( x – 1 )  2x + 6

Giải : 8 + 3( x – 1 )  2x + 6

 8 + 3x – 3  2x + 6

3x – 2x  6 – 5

x  1

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x  1

 Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Bài 3 : Giải bài toán bằng cách lập phương trình :

- Gọi x ( quả ) là số quả trứng ở rổ thứ nhất ( x : nguyên dương và x < 40 )

Sổ quả trứng ở rổ thứ hai là 40 – x

Sau khi lấy 5 quả ở rổ thứ nhất bỏ vào rổ thứ hai thì số quả ở hai rổ lầ lượt

là x – 5 và 40 – x + 5

Ta có phương trình : x – 5 = 40 – x + 5

Trang 3

Giải phương trình : x + x = 40 + 5 + 5

2x = 50

x = 25

Vì x = 25 thỏa điều kiện nên + Số trứng ở rổ thứ nhất là 25 quả

+ Số trứng rổ thứ hai là 40 – 25 = 15 quả

Bài 4 : A H B

Hình vẽ đúng 0,5 đ

E

D K C

a ) Chứng minh : ECD đồng dạng với EAB

Xét ECD và EAB có :

+ ABE = EDC ( so le trong )

+ BAE = ECD ( so le trong )

 ECD ~ EAB ( góc – góc )

b) Xét HBE và KDE có :

+ HEB = KED ( đối đỉnh )

+ HBE = KDE ( so le trong )

  HBE ~ KDE ( góc – góc )

   32

DE

BE KD

HB EK EH

9

4 3

2 2

2

k S

S

KDE HBE

Ngày đăng: 01/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w