Một số khác II.. Thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 24 phút... Một số khác II.. Tính quảng đờng AB Trờng THCS Thạch Kim Họ và tên: Kiểm tra 1 tiết Lớp 8 Môn: Đại số Đề 1 Đề ra I... M
Trang 1Trờng THCS Thạch Kim
Họ và tên: Kiểm tra 1 tiết
Lớp 8 Môn: Đại số (Đề 1)
Đề ra
I Trắc nghiệm (3đ):
Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
Câu 1: Tập nghiệm của Phơng trình x2 + x – 2 là:
A S = {1; 2} B S = {1; - 2} C { - 1; 2} D S =
Câu 2: Điều kiện xác định của phơng trình 2x + 1 2x - 12
x - x x - 1 là:
A x 0 và x 2 B x 0 hoặc x 1
C x 0 và x 1 D Với mọi x R
Câu 3: Hai phơng trình nào là tơng đơng:
y + 1
y - 1 y - 1 B 2x – 1 = 0 và x2– 1 – x(x –
2) = 0
C 3x = 6 và 3x - 6
x - 2 = 0 D y = 5 và (y – 5)(y + 6) = 0
Câu 4: Tổng hai số bằng 15, số lớn gấp 1,5 lần số bé Số lớn là :
A 6 B 9 C 12 D Một số khác
II Giải các bài tập sau:
Câu 4 (4,5đ) : Giải các phơng trình sau :
x x x b)
2 x 1 x x
1
2009 2010 2011
Câu 5 (2,5đ):
Một Ô tô đi từ A đến B với vận tốc trung bình 60 km/h và đi từ B về A với vận tốc trung bình 55 km/h Thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 24 phút
Tính quảng đờng AB ?
Trờng THCS Thạch Kim
Họ và tên: Kiểm tra 1 tiết
Lớp 8 Môn: Đại số (Đề 2)
Trang 2Đề ra :
I Trắc nghiệm (3đ):
Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
Câu 1: Tập nghiệm của Phơng trình x2 – 3x + 2 là:
A S = {1; 2} B S = {1; - 2} C { - 1; 2} D S = { -1; - 2}
Câu 2: Điều kiện xác định của phơng trình y + 12 2y - 1
+ 2y y + 2
A y 0 và y 2 B y 0 và y -2
C y 0 hoặc x - 2 D Với mọi y R
Câu 3: Hai phơng trình nào là tơng đơng:
x + 1 x + 1 C y = 1 và y
2– 1 – y(y – 1)
= 0
B 2y = 6 và 3y - 9
y - 3 = 0 D x = 4 và (x – 4)(x + 2) = 0
Câu 4: Tổng hai số bằng 20, số lớn gấp 1,5 lần số bé Số bé là :
A 6 B 8 C 12 D Một số khác
II Giải các bài tập sau:
Câu 5(4,5đ): Giải các phơng trình
a) x 1 x 1 2x 22
x 1 x 1 x 1
b) 1009 4 2010 7
1001 1003 1005
Câu 6 (2,5đ):
Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc trung bình 40 km/h và đi từ B về A với vận tốc trung bình 30 km/h Tổng thời gian đi và về là 9 giờ 20 phút Tính quảng đờng AB
Trờng THCS Thạch Kim
Họ và tên: Kiểm tra 1 tiết
Lớp 8 Môn: Đại số (Đề 1)
Đề ra
I Trắc nghiệm (3đ):
Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
Câu 1: Tập nghiệm của Phơng trình x2 + x – 2 là:
Trang 3A S = {1; 2} B S = {-1; 2} C { 1; -2} D S =
Câu 2: Điều kiện xác định của phơng trình 2x + 1 2x - 12
x - x x - 1 là:
A x 0 và x 2 B x 0 và x 1
C x 0 hoặc x 1 D Với mọi x R
Câu 3: Hai phơng trình nào là tơng đơng:
y + 1
y - 1 y - 1 C 2x – 1 = 0 và x2– 1 – x(x –
2) = 0
B 3x = 6 và 3x - 6
x - 2 = 0 D y = 5 và (y – 5)(y + 6) = 0
Câu 4: Tổng hai số bằng 15, số lớn gấp 1,5 lần số bé Số lớn là :
A 6 B 12 C 9 D Một số khác
II Giải các bài tập sau:
Câu 4 (4đ) : Giải các phơng trình sau :
x x x b)
2 x 1 x x
1
2009 2010 2011
Câu 5 (3đ):
Một Ô tô đi từ A đến B với vận tốc trung bình 60 km/h và đi từ B về A với vận tốc trung bình ít hơn lúc đi là 5 km/h Thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 24 phút Tính quảng đờng AB ?
Trờng THCS Thạch Kim
Họ và tên: Kiểm tra 1 tiết
Lớp 8 Môn: Đại số (Đề 2)
Đề ra :
I Trắc nghiệm (3đ):
Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
Câu 1: Tập nghiệm của Phơng trình x2 – 3x + 2 là:
A S = {1; 2} B S = { - 1; 2} C S = {1; - 2} D S = { -1; - 2}
Câu 2: Điều kiện xác định của phơng trình y + 12 2y - 1
+ 2y y + 2
A y 0 và y 2 C y 0 và y -2
B y 0 hoặc x - 2 D Với mọi y R
Trang 4Câu 3: Hai phơng trình nào là tơng đơng:
x + 1 x + 1 B y = 1 và y
2– 1 – y(y – 1)
= 0
C 2y = 6 và 3y - 9
y - 3 = 0 D x = 4 và (x – 4)(x + 2) = 0
Câu 4: Tổng hai số bằng 20, số lớn gấp 1,5 lần số bé Số bé là :
A 6 B 12 C 8 D Một số khác
II Giải các bài tập sau:
Câu 5(4,5đ): Giải các phơng trình
a) x 1 x 1 2x 22
x 1 x 1 x 1
b) 1008 3 2011
7
1001 1003 1005
Câu 6 (2,5đ):
Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc trung bình 40 km/h và đi từ B về A với vận tốc trung bình nhỏ hơn lúc đi 10 km/h Tổng thời gian đi và về là 9 giờ 20 phút
Tính quảng đờng AB