+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khĩ: - Cho học sinh thảo luận nhĩm để tìm từ khĩ đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhĩm đã nêu.. Sau đĩ giáo viên gọi 1 học sinh đầu bàn đọc câ
Trang 1Tuần 34
HỌC BÙ VÀO CHIỀU Thứ tư, ngày 27 tháng 4 năm 2011
TẬP ĐỌC
Bác đưa thư I.Mục đích – yêu cầu:
- Học sinh đọc trơn cả bài Phát âm đúng các từ ngữ: mừng quýnh, nhễ nhại, mát lạnh, lễ phép
- Biết ngắt hơi khi gặp dấu phẩy, nghỉ hơi sau mỗi câu
- Ơn các vần inh, uynh; tìm được tiếng trong bài cĩ vần oang, tìm tiếng ngồi bài cĩ vần inh, uynh
II.Chuẩn bị:
III Hoạt động dạy và học:
1’
5’
30’
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
a) Mở đầu:
b) Bài mới:
* GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút tựa
bài ghi bảng
* Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
- Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ
nhàng) Tĩm tắt nội dung bài:
- Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần
1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khĩ:
- Cho học sinh thảo luận nhĩm để tìm từ khĩ
đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ
các nhĩm đã nêu
- Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa
từ
+ Luyện đọc câu:
- Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em tự
đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với
các câu sau Sau đĩ giáo viên gọi 1 học sinh đầu
bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng lên đọc nối
tiếp các câu cịn lại
+ Luyện đọc đoạn:
- Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau
- Đọc cả bài
* Giải lao:
Luyện tập:
* Ơn các vần inh, uynh
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:
- Tìm tiếng trong bài cĩ vần inh, uynh
Bài tập 2:
- Hát
- 3 HS đọc
- Nhắc tựa
- Lắng nghe
- Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
- Thảo luận nhĩm rút từ ngữ khĩ đọc, đại diện nhĩm nêu, các nhĩm khác bổ sung
- 5, 6 em đọc các từ khĩ trên bảng, cùng giáo viên giải nghĩa từ
- Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên
- Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc
- Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn giữa các nhĩm
- 2 em, lớp đồng thanh
- HS hát
- HS: Minh, quýnh
- Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy các tiếng có vần inh, vần
Trang 2- Tìm tiếng ngồi bài cĩ vần inh, uynh.
- Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
* Củng cố tiết 1:
uynh ngoài bài, trong thời gian 2 phút, nhóm nào tìm và ghi đúng được nhiều tiếng nhóm đó thắng
- 2 em
Tiết 2
1’
30’
5’
1 Giới thiệu: Chúng ta sẽ học tiết 2
2 Bài mới:
* Tìm hiểu bài và luyện đọc: (15’)
- Hỏi bài mới học
- Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn văn
đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời các câu
hỏi:
1 Nhận được thư của bố, Minh muốn làm
gì?
2 Thấy bác đưa thư mồ hơi nhễ nhại,
Minh làm gì ?
* Luyện nĩi: Nĩi lời chào hỏi của Minh.
- Giáo viên tổ chức cho từng nhĩm học sinh
trao đổi cho nhau nghe về lời chào hỏi của
Minh Sau đĩ cử người trình bày trước lớp
- Tuyên dương nhĩm hoạt động tốt
* GV hướng dẫn HS làm bài tập.
3 Củng cố -Tổng kết:
- Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung
bài đã học
- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới
- HS: Bác đưa thư
- 2 em
- HS: Chạy thật nhanh vào nhà khoe với mẹ
- HS: Vào nhà rĩt một cốc nước mời bác
- Học sinh quan sát tranh SGK và luyện nĩi theo nhĩm nhỏ 3, 4 em
- Nhắc tên bài và nội dung bài học
- 1 học sinh đọc lại bài
- Thực hành ở nhà
ĐẠO ĐỨC
Nội dung tự chọn của địa phương I- Yêu cầu:
− Giúp học sinh cĩ hiểu biêt về di sản văn hố, lịch sử của địa phương, biết xác định trách nhiệm của học sinh trong việc bảo vệ các di sản, di tích văn hố, lịch sử đĩ
− Biết tơn trọng và cĩ thái độ tích cực trong việc gĩp phần bảo vệ các di sản, di tích lịch sử địa phương Tích cực gĩp phần vào việc giữ gìn và bảo vệ cá di tích, di sản văn hố
II- Nội dung
1 Nội dung:
− Thế nào là di sản, di tích văn hố Tại sao phải bảo vệ và phát huy di sản, di tích văn hố
− Biết làm thế nào để thiết thực gĩp phần bảo vệ các di tích, di sản văn hố đĩ
2 Hình thức hoạt động:
Trang 3− Thi tìm hiểu về các di sản văn hĩa của địa phương.
− Xen kẽ các tiết mục văn nghệ
III- Nhận xét giờ học, dặn dị về nhà.
HỌC BÙ VÀO SÁNG Thứ năm, ngày 28 tháng 4 năm 2011
THỂ DỤC
Trị chơi vận động
I Mục tiêu:
- Tiếp tục ơn bài thể dục
- Tiếp tục ơn trị chơi “Tâng cầu”
II Địa điểm, phương tiện:
- Trên sân trường hoặc trong lớp học
III Các hoạt động cơ bản:
5’ 1 PhÇn më ®Çu
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu
bài học - HS xếp 3 hàng dọc, chấn chỉnhtrang phục
- HS đứng tại chỗ vỗ tay hát
- HS khởi động
25’ II- Phần cơ bản:
* Ôn tập bài thể dục:
* Chuyền cầu theo nhóm 2 người hoặc
tâng cầu cá nhân
- Lần 1: GV hô nhịp
- Lần 2: Cán bộ lớp hô nhịp và thi đua giữa các tổ
- HS chia nhóm 2 người một và chơi
- HS chơi hứng thú
5’
III- Phần kết thúc:
- Giậm chân tại chỗ
- GV hệ thống bài học
- GV nhận xét giờ học, giao bài về nhà
TỐN
Ơn tập: các số đến 100
I Mục tiêu :
- Học sinh được củng cố về đếm, viết, so sánh các số trong phạm vi 100
- Rèn luyện kỹ năng làm tính nhanh
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
III Các hoạt dộng dạy và học:
1’
5’
30’
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
a) Giới thiệu :
b) Bài mới:
Bài 1: Viết số?
Bài 2: Nêu yêu cầu bài.
- Hát
- Học sinh làm bài
- Sửa bài ở bảng
- HS: Số
Trang 4
Bài 3:
a) Khoanh vào số lớn nhất: 49, 32, 61, 24
b) Khoanh vào số bé nhất: 78, 44, 59, 30
Bài 4: Đặt tính rồi tính.
75 – 11 31 + 5 87 – 82 4 + 72 96 - 46
Bài 5: Tóm tắt
Mỹ hái : 24 quả cam
Hà hái : 12 quả cam
Cả hai hái: … quả cam?
4 Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét
- Làm lại các bài còn sai
- Học sinh làm bài
- Sửa ở bảng lớp
- HS làm bài
- 2 HS chữa bài
- HS làm bài
- 5 HS chữa bài
- HS làm bài
- 1 HS lên giải
CHÍNH TẢ
Bác đưa thư
I Mục tiêu:
- HS chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn cuối trong bài: Bác đưa thư.
- Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần inh hoặc uynh, chữ c hoặc k
II Chuẩn bị :
III Các hoạt dộng dạy và học
3’
28’
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
a) Giới thiệu : Bác đưa thư
b) Bài mới:
* Hướng dẫn học sinh tập chép:
- Gọi học sinh nhìn bảng đọc khổ thơ cần
chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những
tiếng các em thường viết sai viết vào bảng
con
- Giáo viên nhận xét chung về viết bảng
con của học sinh
* Thực hành bài viết (chép chính tả).
- Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách
cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết
chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, sau dấu
chấm phải viết hoa
- Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc
SGK để viết
* Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa
lỗi chính tả:
- Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng
chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi,
hướng dẫn các em gạch chân những chữ
viết sai, viết vào bên lề vở
- Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ
biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía
- 2 HS lên làm
- Học sinh nhắc lại
- 2 học sinh đọc, học sinh khác theo dõi
- Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai
- Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai
- Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
- Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
- Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
- Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
Trang 5trên bài viết
- Thu bài chấm 1 số em
* Hướng dẫn làm bài tập chính tả: (10’)
- Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT
Tiếng Việt
- Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ cĩ sẵn 2
bài tập giống nhau của các bài tập
- Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức
thi đua giữa các nhĩm
- Nhận xét, tuyên dương nhĩm thắng cuộc
3 Củng cố -Tổng kết:
- Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan
văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập
- Điền vần inh hoặc uynh
- Điền chữ c hoặc k
- Học sinh làm VBT
- Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhĩm, mỗi nhĩm đại diện 5 học sinh
- HS nhận xét
TẬP VIẾT
Tơ chữ hoa: X, Y I.Mục đích – yêu cầu:
- Giúp HS biết tơ chữ hoa X, Y
- Viết đúng các vần inh, uynh, ia, uya; các từ ngữ: bình minh, phụ huynh, tia chớp, đêm khuya – chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết
II.Chuẩn bị:
III Hoạt động dạy và học:
1’
5’
30’
2’
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
- Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài
- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết
Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tơ chữ X, Y, tập
viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học trong
các bài tập đọc
* Hướng dẫn tơ chữ cái hoa:
- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
- Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đĩ nêu
quy trình viết cho học sinh, vừa nĩi vừa tơ chữ
trong khung chữ
* Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
- Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện
(đọc, quan sát, viết)
* Thực hành :
- Cho HS viết bài vào tập
- GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hồn thành bài viết tại
lớp
4.Củng cố – Dặn dị:
- Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình
tơ chữ X, Y hoa
- Hát
- 3 HS
- Học sinh quan sát chữ X, Y hoa trên bảng phụ và trong vở tập viết
- Học sinh quan sát giáo viên tô chữ X, Y hoa trên khung chữ mẫu
- Viết bảng con
- Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết
- Viết bảng con
- Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết
- Nêu nội dung và quy trình tô chữ
Trang 6- Thu vở chấm một số em.
- Nhận xét tuyên dương
- Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới
hoa, viết các vần và từ ngữ
- Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt
HỌC BÙ VÀO CHIỀU Thứ năm, ngày 28 tháng 4 năm 2011
TẬP ĐỌC
Làm anh I.Mục đích – yêu cầu:
- Học sinh đọc trơn cả bài “ Làm anh”
- Phát âm đúng các từ ngữ : Làm anh, người lớn, dỗ dành, dịu dàng Luyện nghỉ hơi khi hết dịng thơ, khổ thơ
- Ơn các vần ia, uya; tìm được tiếng trong bài cĩ vần ia, tiếng ngồi bài cĩ vần uya, vần
ia
II.Chuẩn bị:
III Hoạt động dạy và học:
1’
5’
30’
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi tựa bài.
b) Dạy bài mới:
* Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
- Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ
nhàng) Tĩm tắt nội dung bài:
- Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn
lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khĩ: (10’)
- Cho học sinh thảo luận nhĩm để tìm từ khĩ
đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ
các nhĩm đã nêu
- Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa
từ
+ Luyện đọc câu: (10’)
- Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất Các em
sau tự đứng dậy đọc câu nối tiếp
+ Luyện đọc cả bài thơ:
- Đọc nối tiếp từng khổ thơ
- Thi đọc cả bài thơ
- Đọc đồng thanh cả bài
* Giải lao:
Luyện tập: (10’)
* Ơn vần ia, uya:
- Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:
- Tìm tiếng trong bài cĩ vần ia?
Bài tập 2:
- Tìm tiếng ngồi bài cĩ vần ia, uya
- Hát
- 3 HS đọc
- Nhắc tựa
- Lắng nghe
- Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
- Thảo luận nhĩm rút từ ngữ khĩ đọc, đại diện nhĩm nêu, các nhĩm khác bổ sung
- Vài em đọc các từ trên bảng
- Học sinh nhắc lại
- Đọc nối tiếp 2 em
- 2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ
- 2 em, lớp đồng thanh
- HS hát
- HS: chia
- Các nhĩm thi tìm tiếng và ghi vào bảng con, thi đua giữa các nhĩm
- 2 em
Trang 7- Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét.
* Củng cố tiết 1:
Tiết 2
1’
30’
5’
1 Giới thiệu: Chúng ta sẽ học tiết 2
2 Bài mới:
a) Tìm hiểu bài và luyện đọc:
- Hỏi bài mới học
- Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:
1 Là anh phải làm gì:
+ Khi em bé khóc?
+ Khi em bé ngã?
+ Khi mẹ cho quà bánh?
+ Khi có đồ chơi đẹp?
2 Muốn làm anh, phải có tình cảm thế nào
với em bé?
- Nhận xét học sinh trả lời
- Giáo viên đọc lại bài thơ và gọi 2 học sinh
đọc lại
* Luyện nói:
Chủ đề: Kể về anh ( chị ) của em.
- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh
minh hoạ và nêu các câu hỏi gợi ý để học
sinh hỏi đáp về các bức tranh trong SGK
- Nhận xét luyện nói và uốn nắn, sửa sai
3 Củng cố – Dặn dò:
- Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung
bài đã học
- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới
- Làm anh
- HS: Anh phải dỗ dành Anh nâng dịu dàng Chia em phần hơn Cũng nhường em luôn
- HS: Phải yêu em bé
- Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên
- Nhiều học sinh khác luyện nói
- Nhắc tên bài và nội dung bài học
- 1 học sinh đọc lại bài
- Thực hành
TOÁN
Ôn tập: các số đến 100
I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:
- Cộng trừ các số trong phạm vi 100, biết giải toán có lời văn
- HS làm bài cẩn thận, sáng tạo
II Chuẩn bị:
III Các hoạt dộng dạy và học:
1’
5’
30’
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Bài mới :
Bài 1: Nêu yêu cầu bài.
- Hát
- 3 HS chữa
- 1 HS
- Tính nhẩm
- Học sinh làm bài
Trang 82’
Bài 2: Nêu yêu cầu bài.
Bài 3: Nêu yêu cầu bài.
Bài 4: Đọc đề bài.
4 Củng cố – Dặn dị:
- Làm lại các bài cịn sai
- Chuẩn bị: ơn tập: các số đến 100
- Sửa bài ở bảng lớp
- Tính
- Học sinh làm bài
- Lên bảng sửa bài
- Đặt tính rồi tính
- HS làm bài và chữa bài
- HS đọc đề bài
- HS giải vào tập
- HS sửa bài
TỰ NHIÊN - XÃ HỘI
Thời tiết
I Mục tiêu: Sau bài học HS cĩ thể:
- Nhận biết thời tiết luơn thay đổi
- Cĩ ý thức ăn mặc phù hợp với thời tiết để giữ gìn sức khỏe
II Chuẩn bị:
III Hoạt động dạy và học:
1’
5’
30’
2’
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
3 Bài mới:
a) Giới hiệu bài: Thời tiết
b) Bài mới:
* Hoạt động 1 : Thực hành quan sát.
Bước 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh quan
sát bầu trời, cây cối xem thời tiết hôm nay
như thế nào? Vì sao em biết điều đó?
Bước 2: HS ra sân quan sát.
Bước 3: Thu hồi kết quả quan sát.
- GV hỏi lại các câu hỏi
* Hoạt động 2: Trò chơi “ Aên mặc hợp thời
tiết”
MT: Học sinh biết ăn mặc đúng thời tiết.
Cách tiến hành:
- GV treo 2 tấm bìa to lên bảng, một bên vẽ
tranh ảnh, một bên vẽ đồ dùng phù hợ với
các dạng thời tiết
4 Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét bài học
- Học bài, xem bài mới
2 HS trả lời
- 2 HS
- Học sinh nhắc tựa
- Học sinh quan sát tranh và hoạt động theo nhóm
- HS trả lời kết quả vừa quan sát được
- HS chia làm 2 nhóm lên chơi
- Học sinh nhắc lại
HỌC BÙ VÀO SÁNG Thứ sáu, ngày 29 tháng 4 năm 2011
TẬP ĐỌC
Trang 9Người trồng na I.Mục đích – yêu cầu:
1 Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: lúi húi, ngoài vườn, trồng na, ra quả
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
2 Ôn các vần oai, oay; tìm được tiếng trong bài có vần oai, tiếng ngoài bài có vần oai, oay
3 Hiểu nội dung bài: Cụ già trồng na cho con cháu hưởng Con cháu không quên công ơn của người đã trồng
II.Chuẩn bị:
III Hoạt động dạy và học:
1’
5’
30’
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi tựa bài.
b) Dạy bài mới:
* Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
- Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ
nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
- Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn
lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: (10’)
- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó
đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ
các nhóm đã nêu
- Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa
từ
+ Luyện đọc câu: (10’)
- Học sinh đọc từng câu theo cách: mỗi em tự
đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với
các câu sau Sau đó nối tiếp nhau đọc từng
câu
- Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy
+ Luyện đọc đoạn: (10’)
- Thi đọc đoạn và cả bài
- Giáo viên đọc diễn cảm lại cả bài
- Đọc đồng thanh cả bài
* Giải lao:
Luyện tập: (10’)
* Ôn vần oai, oay:
- Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:
- Tìm tiếng trong bài có vần oai?
Bài tập 2:
- Hát
- 3 HS đọc
- Nhắc tựa
- Lắng nghe
- Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
- Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
- 5, 6 em đọc các từ trên bảng
- Nhẩm câu 1 và đọc Sau đó đọc nối tiếp các câu còn lại
- Các em thi đọc nối tiếp câu theo dãy
- Mỗi dãy : 2 em đọc
- Đọc nối tiếp 2 em
- 4 nhóm, mỗi nhóm cử 1 bạn thi đọc trước lớp Cả lớp bình chọn xem bạn nào đọc hay nhất, tuyên dương bạn đọc hay nhất
- 1 học sinh đọc lại bài, cả lớp đọc đồng thanh cả bài
- HS hát
- HS: ngoài
Trang 10- Tìm tiếng ngoài bài có vần oai, oay?
- Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
* Củng cố tiết 1:
- Các nhóm thi đua tìm và ghi vào bảng con tiếng ngoài bài có vần oai, oay
- 2 em đọc lại bài
Tiết 2
1’
30’
5’
1 Giới thiệu: Chúng ta sẽ học tiết 2
2 Bài mới:
a) Tìm hiểu bài và luyện đọc:
- Hỏi bài mới học
- Gọi học sinh đọc bài cả lớp đọc thầm và
trả câu hỏi:
1 Thấy cụ già trồng na, người hàng xóm
khuyên cụ điều gì?
2 Cụ trả lời thế nào?
- Gọi 2 học sinh đọc lại cả bài văn
- Nhận xét học sinh trả lời
- Giáo viên đọc diễn cảm lại bài văn, gọi 2
học sinh đọc lại cả bài văn, hướng dẫn các
em đọc đúng câu hỏi và câu trả lời trong
bài
b) Luyện nói:
Chủ đề: Kể về ông, bà của em.
3 Củng cố – Dặn dò:
- Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung
bài đã học
- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới
- Người trồng na
- 2 em
- HS: Nên trồng chuối, vì chuối chóng ra quả còn trồng na lâu có quả
- HS: Tôi không ăn …
- 2 học sinh đọc lại bài văn
- Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn của giáo viên
- Mỗi lần 3 học sinh đọc, học sinh thực hiện khoảng 3 lần
- HS kể về ông bà của mình
- Nhắc tên bài và nội dung bài học
- 1 học sinh đọc lại bài
- Thực hành ở nhà
TOÁN
Ôn tập: các số đến 100
I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:
- Cộng trừ các số trong phạm vi 100
- HS làm bài cẩn thận, sáng tạo
II Chuẩn bị:
III Các hoạt dộng dạy và học:
1’
5’
30’
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Bài mới :
Bài 1: Nêu yêu cầu bài.
- Hát
- 3 HS chữa
- 2 HS
- Viết các số
- Học sinh làm bài
- Sửa bài ở bảng lớp