I/Mục đớch yờu cầu: -Biết rỳt kinh nghiệm về bài TLV tả con vật đỳng ý, bố cục rừ, dựng từ đặt cõu và viết đỳng chớnh tả ,…; tự sửa được cỏc lỗi đó mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn c
Trang 1TUẦN 34 Thứ năm ngày 6 thỏng 5 năm 2010
: Thể dục:
Nhảy dây - Trò chơi Lăn bóng bằng tay
I Mục tiêu:
- Ôn tập nhảy dây kiểu chân trớc chân sau Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích.
- Trò chơi “Lăn bóng bằng tay” Yêu cầu tham gia trò chơi tơng đối chủ động để rèn luyện sự khéo léo, nhanh nhẹn.
II Địa điểm, ph ơng tiện:
- Trên sân trờng , vệ sinh nơi tập, đảm bảo tập luyện.
- Chuẩn bị 2 còi, mỗi HS 1 dây nhảy, 4 quả bóng chuyền hay bóng đá cỡ số 4 để tổ chức trò chơi.
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:
Nội dung Định lợng Phơng pháp tổ chức
1 Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu
cầu giờ học.
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc
trên địa hình tự nhiên ở sân trờng.
- Ôn các động tác tay, chân, lng-bụng,
toàn thân và nhảy của bài phát triển
chung.
* Trò chơi khởi động : Tìm ngời chỉ
huy
2 Phần cơ bản:
a, Nhảy dây:
- Ôn nhảy dây kiểu chân trớc chân sau
+ Cho HS tập theo tổ.
+ GV theo dói nhắc nhở.
b, Trò chơi : Lăn bóng bằng tay.
- GV nêu tên trò chơi, cùng h/s nhắc lại
cách chơi.
- Tổ chức cho h/s chơi.
- Theo dõi nhắc nhở.
3 Phần kết thúc:
- GV cùng HS hệ thống bài.
- Đi đều theo 2 hàng dọc và hát.
- Tập một số động tác thả lỏng.
- Trò chơi: Diệt các con vật có hại
- Đánh giá nhận xét tiết học.
6 - 10 phút
18-22 phút
4 – 6 phút
x x x x x x x x
x x x x x x x
x x x x x x x x
GV
x x x x x x x →
x x x x x x
x x x x x x
GV
x x x x x
x x x x x x
x x
x x
x x
x GV x
x x
x x
LỊCH SỬ (tiết 34) KIỂM TRA CUỐI Kè II (Đề nhà trường)
Thứ sỏu ngày 7 thỏng 5 năm 2010
TẬP LÀM VĂN (tiết 67) TRẢ BÀI VĂN MIấU TẢ CON VẬT
I/Mục đớch yờu cầu:
-Biết rỳt kinh nghiệm về bài TLV tả con vật (đỳng ý, bố cục rừ, dựng từ đặt cõu và viết đỳng chớnh tả ,…); tự sửa được cỏc lỗi đó mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của giỏo viờn
-Biết nhận xột và sửa lỗi để cú cõu văn hay
II/ Đồ dựng dạy học:
-Bảng lớp và phấn màu để chữa lỗi chung
-Phiếu học tập để HS thống kờ về cỏc lỗi về chớnh tả,dựng từ,cõu… trong bài văn của mỡnh theo từng loại lỗi và sửa lỗi
III/Cỏc hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
Trang 2+ GV nhận xét, đánh giá.chung bài làm
3 Dạy bài mới:GV giới thiệu bài.Trả bài viết
Trả bài :
- Gọi 3 em nối tiếp đọc nhiệm vụ của tiết trả
bài TLV trong SGK
- Nhận xét kết quả làm bài của HS
+ Ưu điểm :: Các em đã xác đinh đúng đề ,
đúng kiểu bài bài văn miêu tả , bố cục, diễn
đạt , sự sáng tạo , lỗi chính tả , cách trình bày ,
chữ viết rõ ràng(Tài , Vy, Hùng, Phượng)
+Những thiếu sót hạn chế:Một số em khi miêu
tả còn thiếu phần hoạt động Một số em phần
miều tả ve hình dáng còn sơ sài,còn vài em bài
làm chưa có kết bài,từ ngữ dùng chưa hợp lý
- Thông báo điểm số cụ thể của HS
+ Trả bài cho HS
+ Hướng dẫn HS sửa bài
GV phát phiếu học tập chotừng HS làm viêc
cá nhân.Nhiệm vụ
-Đọc lời phê của cô giáo
-Đọc những chỗ cô chỉ lỗi trong bài
-Viết vào phiếu các lỗi sai trong bài theo từng
laọi(lỗi chính tả,từ ,câu,diễn đạt, ý) và sữa lỗi
-Đổi bài đổi phiếu cho bạn bên cạnh để soát
lỗi soát lại việc sửa lỗi
GV theo dõi ,kiểm tra HS làm việc
+ Hướng dẫn HS sửa bài chung
-Gvchép các lỗi định chữa lên bảng lớp
-GV chữa lại cho đúng bằng phấn màu
*Chính tả:
+
*Từ:
*Câu:
…
- Sửa trực tiếp vào vở
+ Yêu cầu HS trao đổi bài của bạn để cùng sửa
- GV theo dõi cách sửa bài , nhắc nhở từng
bàn cách sửa
- Gọi HS nhận xét bổ sung
+ Đọc những đoạn văn hay của các bạn có
điểm cao
+ Sau mỗi bài HS nhận xét
+ HS lắng nghe + HS theo dõi trên bảng và đọc đề bài,
+ HS trả lời
+ HS tham khảo theo hướng dẫn của GV
HS làm viêc cá nhân.thực hiện nhiệm vu Giáo viên giao
Vài HS lên bảng chữa lần lượt từng lỗi.Cả lớp tự chữa trên nháp -HS trao đổi bài chữa trên bảng -Hschép bài chữa vào vở
+ HS lắng nghe và sửa bài
HS lần lượt lên bảng sửa
HS sửa bài vào vở
+ Lắng nghe, bổ sung
Trang 3+ Hướng dẫn HS viết lại đoạn văn hay : Gợi ý
viết lại đoạn văn khi :
+ Đoạn văn có nhiều lỗi chính tả
+ Đoạn văn lủng củng, diễn đạt chưa rõ ý
+ Đoạn văn dùng từ chưa hay
+ Đoạn văn viết đơn giản , câu cụt
+Hoặc viết mở bài, kết bài không đúng yêu
cầu
+ GV đọc lại đoạn văn viét lại và sửa chữa cho
HS nếu còn thiếu sót
4CỦNG CỐ _
GV cùng HS hệ thống lại bài
5 DẶN DÒ
- nhận xét tiết học
- Dặn về nhà những em làm bài
chưa đạt thì làm lại
+ HS theo dõi gợi ý để viết lại cho hoàn chỉnh
+HS đọc lại
+ Lắng nghe
KỂ CHUYỆN (tiết 34)
KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
I.Mục đích - Yêu cầu:
-Chọn được các chi tiết nói về một người vui tính; biết kể lại rõ ràng về những sự việc minh họa cho tính cách của nhân vật( kể không thành chuyện), hoặc kể lại sự việc để lại ấn tượng sâu sắc về nhân vật( kể thành chuen65)
- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
II.Chuẩn bị: Bảng lớp viết sẵn đề bài và gợi ý
III.Hoạt động dạy- học:
Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS 1.Ổn đinh:
2.Bài cũ: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
+ GV 1-2 HS kể lại một câu chuyện đã nghe, đã
đọc về tinh thần lạc quan yêu đời
GV nhận xét – ghi điểm
3/.Bài mới: Giới thiệu – ghi bảng
Hoạt động 1 Hướng dẫn HS phân tích đề
-Gọi HS đọc đề
- Kể chuyện về một người vui tính mà em biết
-Cho HS đọc gợi ý trong SGK
- GV nhắc hS :
+ Nhân vật trong câu chuyện của em là một nhân
vật vui tính mà em biết trong cuộc sống hằng
ngày
+Có thể kể chuỵên theo 2 hướng
*Giới thiệu người vui tính nêu những sự việc
minh hoạ cho đặc điểm tính cách của nhân
vật( Kể không hoàn thành) Nên kể theo hướng
này khi nhân vật thật là người quen
* Kể lại ấn tượng sâu sắc về nhân vật vui tính ( kể
thành chuyện) Nên kể hướng này khi nhân vật là
Bảo, Thành
-1 HS đọc đề bài trong SGK
- HS tiếp nối nhau đọc 3 gợi ý trong SGK
+ Khi kể chuyện xưng tôi, mình
- Cả lớp đọc thầm phần gợi ý, suy nghĩ để chọn nhân vật kể chuyện của mình
- HS nghe
-HS lần lượt giới thiệu nhân vật
Trang 4người em biết không nhiều.
Hoạt động 2: HS thực hành kể chuyện
- Gọi 1 HS khá, giỏi kể mẫu
a/ Kể chuyện trong nhóm: HS kể theo nhóm 2
.Sau mỗi học sinh kể đều trao đổi với các bạn về
ý nghĩa truỵên,ấn tượng của bản thân về nhân
vật
b/ Thi kể trước lớp:
- Gọi đại diện thi kể
- GV và cả lớp nhận xét nhanh về nội dung, cách
kể, cách dùng từ, đặt câu, ngữ điệu
- Cả lớp bình chọn bạn kể chuyện hay nhất, bạn
có câu chuyện hay nhất, tuyên dương
4/ Củng cố
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương các em tích
cực học tập
5– dặn dò
- Yêu cầu HS về nhà tập kể lại câu chuyện của em
cho người thân nghe Chuẩn bị bài sau
mình định kể -1 HS khá, giỏi kể mẫu
-HS kể theo nhóm
-Đại diện thi kể ( 5- 6 HS) -Cả lớp nhận xét nhanh về nội dung, cách kể, cách dùng từ, đặt câu, ngữ điệu
-Cả lớp bình chọn bạn kể chuyện hay nhất, bạn có câu chuyện hay nhất
Thứ hai ngày 10 tháng 5 năm 2010 TẬP ĐỌC (tiết 68)
ĂN “MẦM ĐÁ”
I/ Mục đích yêu cầu
Biết đầu biết đọc với giọng kể vui, hóm hỉnh; đọc phân biệt được lời nhân vật và người dẫn câu chuyện
-Hiểu ND: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo giúp chúa thấy được một bài học về ăn uống.(TL được các CH trong SGK)
II/ Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III/ Hoạt động dạy học
1/Ổn định:
2/Bài cũ :
-GV gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ
Con chim chiền chiện, trả lời câu hỏi
về nội dung bài đọc
GV nhận xét _ ghi điểm
3/Bài mới:
-Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Luyện đọc
-Gọi 1 HS đọc toàn bài
H Bài văn gồm có mấy đoạn ?
- HS đọc bài TLCH
-1 HS đọc -Có 3 đoạn:
Đoạn 1: Từ đầu … đến mỗi ngày cười 400 lần
Đoạn 2 :Tiếp theo … đến làm hẹp mạch máu .Đoạn 3 : Còn lại
- HS nối tiếp nhau đọc(9HS )
Trang 5-Gọi HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của
bài( đọc 3 lượt )
- Gv theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS và
giúp HS hiểu các từ ngữ: : thống kê, thư
giãn, sảng khoái , điều trị
-HS luyện đọc theo cặp
-Gọi HS thi đọc
-Gọi HS đọc toàn bài
GV đọc diễn cảm toàn bài-giọng rõ ràng
, mạch lạc phù hợp với một văn bản phổ
biến khoa học
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài
Cho HS đọc đoạn 1
H Nêu ý chính của đoạn 1
Cho HS đọc đoạn 2
H.Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ?
Cho HS đọc đoạn 3
H Người ta tìm ra cách tạo ra tiếng cười
cho bệnh nhân để làm gì?
H.Em rút ra điều gì qua bài này ?Hãy
chọn ý đúng nhất
ND: Tiếng cười làm cho con người khác
với động vật Tiếng cười làm cho con
người hạnh phúc, sống lâu
Hoạt động 3 : Luyện đọc diễn cảm
-GV gọi ba HS đọc diễn cảm bài
-Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 2 :
+GV đọc mẫu
+Cho HS luyện đọc trong nhóm
+Cho Hs thi đọc diễn cảm
4.Củng cố _
-H Câu chuyện muốn nói với các em
điều gì ?
5 dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà đọc và trả lời lại các
câu hỏi cuối bài.Chuẩn bị bài :
-HS đọc chú giải để hiểu các từ mới của bài
-Từng cặp luyện đọc -2 cặp thi đọc trước lớp.Cả lớp theo dõi nhận xét
-1 HS đọc toàn bài -Hs theo dõiSGK
-HS đọc thầm đoạn 1
-Đoạn 1 : Tiếng cười là đặc điểm quan trọng, phân biệt con người với các loài động vật khác
-HS đọc thầm đoạn 2
-Vì khi cười , tốc độ thở của con người tăng lên đến 100 km / 1 giờ , các cơ mặt thư giãn, não tiết ra một chất làm con người có cảm giác sản khoái, thoả mãn
-HS đọc thầm đoạn 3
-Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân, tiết kiệm tiền cho Nhà Nước
-HS suy nghĩ chọn ý đúng , nêu +Ý b: Cần biết sống một cách vui vẻ
-3 HS đọc, lớp theo dõi tìm ra giọng đọc phù hợp
+HS lắng nghe
+HS luyện đọc diễn cảm theo nhóm4 +Vài HS thi đọc trước lớp
-HS lắng nghe và thực hiện
Trang 6TOÁN (tiết 168)
ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC ( tiếp theo)
I Mục tiêu
- Nhận biết và vẽ được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc -Tính được diện tích hình bình hành
* Làm cả BT 3, 4
II- Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy – học
1.Ổn đinh:
2.Bài cũ:
Gọi 2 HS làm 2 bài 3.trang 173
GV nhận xét- ghi điểm
3.Bài mới:
Bài 1:Tính
-Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong
SGK và nhận biết các đoạn thẳng
song song với AB và CD vuông
góc với BC
Bài 2:
Gọi HS đọc đề
-yêu cầu HS tính diện tích các hình
vuông ABCD Suy ra diện tích hình
chữ nhậtMNPQ , ta có NP = 4
cm Tính độ dài cạnh MN
-GV nhận xét
Bài 3: HSKG
-Yêu cầu HS tự làm
-Gv chấm chữa bài
Bài 4:(8’)Yêu cầu HS đọc đề
HSKG
H Hình H tạo nên bởi các hình
nào?
H Muốn tính diện tích hình H ta
cần tính diện tích hình nào?
GV chấm chữa bài
4 Củng cố,
Hệ thống lại bài
Thuýt,Xối
- HS làm việc theo cặp quan sát hình vẽ trong SGK và nhận biết các đoạn thẳng song song với nhau, vuông góc với nhau
- Một cặp trình bày trước lớp, lớp Nhận xét a) Đoạn thẳng song song với AB là:DE
b) Đoạn thẳng vuông góc với BC là DC
- HS làm cá nhân và nêu kết quả
Số đo chỉ chiều dài hình chữ nhật là:c) 16 cm
-HS vẽ hình chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4cm
Chu vi hình chữ nhật là :( 5 + 4 ) x 2 = 18( cm ) Diện tích hình chữ nhật là: 5 x 4 = 20 ( cm 2 )
- HS đọc đề
- Hình H tạo nên bởi các hình bình hành ABCD, hình chữ nhật CBEG
- Muốn tính diện tích hình H ta cần tính diện tích hình hình bình hành ABCD, hình chữ nhật CBEG
Bài giải Diện tích hình chữ nhật CBEG là:
4 x 3 = 12( cm2 ) Diện tích hình bình hành ABCD là:
4 x 3 = 12( cm2 ) Diện tích hình H là:
12 + 12 = 24 (cm2 )
Đáp số : 24 (cm2 )
Trang 75 dặn dò:
+ GV nhận xét tiết học
+ Hướng dẫn HS làm bài ở nhà
+ Chuẩn bị bài sau
ĐẠO ĐỨC: DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG QUAN TÂM GIÚP ĐỠ BẠN BÈ I/Mục tiêu
_ Biết quan tâm gúp đỡ bạn bè, luôn vui vẻ thân ái với bạn, sẵn sàng giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn
Đồng tình noi gương với những biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn bè
II/ Đồ dùng dạy học
- Những hành vì quan tâm giúp đỡ bạn bè
_ Phiếu học tập
III/ Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động củaHS 1.Ổn đinh:
2.Bài cũ :
1.Em hãy kể tình hình vệ sinh ở trường , lớp em
2.Theo em các bạn HS trong trường tham gia giữ gìn
trường , lớp như thế nào ?
3 Em cần làm gì để trường em ngày càng sạch , đẹp
GV nhận xét _ Đánh giá
3 Bài mới
Hoạt động 1: Xử lí tình huống
Chia lớp thành 6 nhóm giao cho hai nhóm một tình
huống
1 Hôm nay bạn hà bị ốm , nếu là bạn của bạn hà em
sẽ làm gì ?
2.Nhà Hoa ở xa nên Hoa thường đến lớp muộn , làm
tổ bị trừ điểm thi đua, Tổ trưởng đã nặng lời phê
bình bạn trước lớp.Theo em bạn tổ trưởng làm vậy
đúng hay sai?
3 biết bạn thích đọc truyện , Nam đã cho bạn mượn
truyện trong lớp học Theo em bạn Nam làm vậy
đúng hay sai?
GV kết luận:Quan tâm giúp đỡ bạn là điều cần thiết
làm đối với các em.Khi các em biết quan tâm giúp
đỡ bạn thì bạn sẽ yêu quý, quan tâm giúp đỡ lại khi
em gặp khó khăn , đau ốm…
Hoạt động 2: Liên hệ thực tế
-Yêu cầu HS kể trước lớp câu chuyện về quan tâm
giúp đỡ bạn bè của mình, hoặc mình chứng kiến
- GV khen ngợi những HS biết quan tâm giúp đỡ
bạn
- Nhắc nhở HS còn chưa biết quan tâm giúp đỡ bạn
4 Củng cố _
Hệ thống lại bài
5 Dặn dò
Hồ Nam Phương
- Các nhóm nhận phiếu thảo luận, cử đại diện 3 nhóm trình bày
-Lớp nhận xét về cách xử lí và
đi đến thống nhất cách xử lí tốt nhất
-Vài HS lên bảng kể
- HS dưới lớp nghe, nhận xét
bổ sung, tìm hiểu câu chuyện của bạn
Trang 8GV nhận xét tiết học.
GDHS ý thức quan tâm giúp đỡ bạn
Thứ ba ngày 11 tháng 5 năm 2010
• Trò chơi : Dẫn bóng
I/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh
-Ôn nhảy dây kiểu chân trước,chân sau.,động tác nhảy nhẹ nhàng, nhịp điệu Số lần nhảy càng nhiều càng tốt.
- Biết cách chơi và tham gia được trò chơi.
II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm : Sân trường; Còi , Mối HS một dây nhảy , bóng III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
LƯỢNG
PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC
I/ MỞ ĐẦU
GV: Nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
Thành vòng tron,đi thường….bước Thôi
Ôn bài thể dục phát triển chung
Mỗi động tác thực hiện 2 x 8 nhịp
Trò chơi : Kết bạn
Kiểm tra bài cũ : 4 hs
Nhận xét
II/ CƠ BẢN:
a.Nhảy dây kiểu chân trước,chân sau
G.viên hướng dẫn và tổ chức HS luyện tập
Nhận xét
b.Trò chơi : Dẫn bóng
G.viên hướng dẫn và tổ chức HS chơi
Nhận xét
III/ KẾT THÚC:
Đi đều….bước Đứng lại….đứng
Thả lỏng
Hệ thống lại bài học và nhận xét giờ học
Về nhà tập luyện Nhảy dây kiểu chân trước,chân
sau
6p
1lần
27p 17p
10p
7p
Đội Hình
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Đội hình tập luyện
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
Đội Hình xuống lớp
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
GV
TOÁN (tiết 169)
ÔN TẬP VỀ TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
I Mục tiêu
Giải được các bài toán về tìm số trung bình cộng
* Làm cả BT4,5
II- Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy – học
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động củaHS
1.Ổn định:
2.Bài cũ:
Gọi 2 HS làm BT1, BT2.trang 174
GV nhận xét- ghi điểm
3.Bài mới:
Bài 1:
H.Muốn tìm trung bình cộng của
các số ta làm như thế nào?
-Gv chấm bài nhận xét
Bài 2:
Gọi HS đọc đề, phân tích đề
-GV nhận xét
Bài 3:
Gọi HS đọc đề, phân tích đề
-GV gợi ý giúp HS tìm ra các bước
giải
-Yêu cầu HS tự làm
-Gv chấm chữa bài
Bài 4:Yêu cầu HS đọc đề HSKG
GV gợi ý giúp HS tìm ra các bước
giải
-Yêu cầu HS tự làm
GV chấm chữa bài
Bài 5: gọi hs đọc đề bài HSKG
Hd hs phân tích đề
y/c hs giải vào ở, 1hs lên lảng làm
nhận xét cho điểm hs
4 Củng cố,
Hệ thống lại bài
5 dặn dò:
+ GV nhận xét tiết học
+ Hướng dẫn HS làm bài ở nhà
+ Chuẩn bị bài sau
Bús, Chúc
-HS trả lời.HS áp dụng quy tắc tìm trung bình cộng của các số làm bàivào vở, 2 HS làm bảng a) (137 + 248 + 395 ) : 3 = 260
b)( 348 + 219 + 560 + 725 ) : 4 = 463 -1 HS đọc đề,2 phân tích đề.Lớp suy nghĩ nêu bước giải, làm bài , 1 HS làm bảng
Bài giải
Số người tăng trong 5 năm là :
158 + 147 +132 + 103+95 =635( người)
Số người tăng trung bình hằng năm là;
635 : 5 = 127( người) Đáp số : 127( người) -1 HS đọc đề,2 phân tích đề
Lớp suy nghĩ nêu bước giải, làm bài , 1 HS làm bảng
Bài giải
Tổ Hai góp được số vở là:
36 + 2 =38 ( quyển)
Tổ Ba góp được vở là:
38 + 2 =40 ( quyển) Trung bình mỗi tổ góp được số quyển vở là:
(36 + 38 + 40 ):3 = 38(quyển) Đáp số : 38 quyển vở
1 HS đọc đề,2 phân tích đề Lớp suy nghĩ nêu bước giải, làm bài , 1 HS làm bảng
Làm vào vở sửa bài theo y/c
LUYỆN TỪ VÀ CÂU (tiết 66) THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ PHƯƠNG TIỆN CHO CÂU
Trang 10I.Mục đích yêu cầu:
-Hiểu được tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ phương tiện trong câu( trả lời cho câu hỏi : Bằng cái gì? Với cái gì?- ND ghi nhớ)
-Nhận biết trạng ngữ chỉ phương tiện trong câu (BT1, mục III); bước đầu viết được đoạn văn ngắn tả con vật yêu thích, trong đó có ít nhất 1 câu dùng trạng ngữ chỉ
phương tiện(BT2)
IIĐồ dùng dạy học:
Bảng lớp viết :
+ Hai câu văn ở BT1( phần NX ) Hai câu văn ở BT1( phần luyện tập )
+hai băng giấy để HS làm BT2
-Tranh ảnh vài con vật
III/Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2.Bài cũ ;
Gọi 2 HS làm BT 3 tiết LTVC
(MRVT : lạc quan – Yêu đời)
GV nhận xét- ghi điểm
3.Bài mới :Giới thiệu bài
Gv nêu mục đích yêu cầu tiết học
Hoạt động 1: Tìm hiểu phần nhận
xét
_ Gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc nội
dung các yêu cầu 1, 2
H Trạng ngữ được in nghiêng trong
các câu sau trả lời cho câu hỏi nào?
H.Loại trạng ngữ trên bổ sung cho câu
ý nghĩa gì ?
Hoạt động 2: Phần ghi nhớ
_ GV giảng và rút ra nội dung như
phần ghi nhớ
_ Gọi HS đọc nội dung cần ghi nhớ
trong SGK
_ Yêu cầu HS nêu VD về trạng ngữ
chỉ phương tiện
Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 1 :
Gọi HS đọc yêu cầu bài
H Bộ phận trạng ngữ trả lời cho câu
hỏi nào ?
- Yêu cầu HS làm bài
_ GV nhận xét ghi điểm cho HS
Bài 2 :
Gọi HS đọc yêu cầu bài
_ Gv yêu cầu HS viết đoạn văn miêu
tả con vật , trong đó có ít nhất 1 câu
- Huyền , nga
-2 HS nối tiếp nhau đọc nội dung các yêu cầu
1, 2.HS đọc thầm truyện Con cáo và chùm nho, suy nghĩ trả lời câu hỏi
- Trạng ngữ được in nghiêng trong câu trêntrả lời cho câu hỏi : Bằng cái gì? Với cái gì?
- Trạng ngữ trong câu trên bổ sung ý nghĩa phương tiện cho câu
_ HS lắng nghe
_2 HS đọc to
_ HS nối tiếp nhau nêu VD
_1 HS đọc yêu cầu bài
_Bộ phận trạng ngữ trả lời cho câu hỏi : Bằng cái gì? Với cái gì?
_ HS làm vào vở, 2 HS làm trên bảng lớp gạch dưới bộ phận trạng ngữ chỉ phương tiện a)Bằng một giọng thân tình, thầy khuyên chúng em gắng học bài, làm bài đầy đủ
b)Với óc quan sát tinh tế và đôi bàn tay khéo léo, người hoạ sĩ dân gian đã sáng tạo nên những bức tranh làng Hồ nổi tiếng
Gọi HS đọc yêu cầu bài - HS quan sát tranh minh hoạ các con vật