1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN 1 TUẦN 25

15 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 276 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tìm được tiếng có vần ai, ay trong bài - Nhìn tranh và nói câu chứa tiếng có vần ai, ay - Nói được câu chứa tiếng có vần ai và ay.. - Hiểu được các từ ngữ: Ngôi nhà thứ hai, thân thiết

Trang 1

TUẦN 25 :

Thứ hai ngày 7 tháng 03 năm 2011

Đạo đức:

ôn tập và thực hành kỹ năng giữa kỳ 2

I- Mục tiêu:

- Hệ thống lại các kiến thức đã học từ bài 9 đến bài 12

- Rèn các kỹ năng nói năng, đi đúng quy định và đối xử tốt với bạn bè

II- Chuẩn bị:

III- Các hoạt động dạy - học:

1- Kiểm tra bài cũ:

(2’)

2- Ôn tập (32’)

a- Học sinh thảo

luận và đóng vai

b- Luyện tập:

3- Củng cố - dặn dò

(1’)

H: Em cần nói lời cảm ơn khi nào ?

- GV đưa ra một số tình huống, yêu cầu các nhóm nêu cách giải quyết và đóng vai

Tình huống 1:

Trên đường đi học em gặp một số bạn nhỏ đi bộ dưới lòng đường Em sẽ làm

gì khi đó ? Tình huống 2: Cô giáo gọi một bạn lên bảng đưa vở và trình bày cho cô kết quả làm trong vở bài tập

Tình huống 3: "Hoa mượn quyển truyện tranh của An về nhà đọc nhưng sơ ý để

em bé làm rách một trang Hôm nay

Hoa mang sách đến trả cho bạn" Theo

em, Hoa sẽ nói gì với An và An sẽ trả lời ra sao ?

- Cho HS làm bài tập trên phiếu

* Đánh dấu + Vào  trước ý em chọn

- Nhận xét chung giờ học

- Tuyên dương những HS có cố gắng

- HS thảo luận cách ứng xử

và phân vai để diễn

- Từng nhóm HS diễn trước lớp

- HS cả lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung

- HS làm việc cá nhân

- Gọi một vài HS nêu kết quả bài tập

- HS dưới lớp nhận xét, đóng góp ý kiến

- Thu phiếu BT cho GV chấm điểm

- HS nghe và ghi nhớ

Trường em

I/ Mục tiêu:

1- Đọc: HS đọc đúng nhanh được cả bài trường em

- Luyện đọc các TN: Cô giáo, bạn bè, thân thiết, anh em, dạy em, điều hay, mái trường, các tiếng có vần ai, ay, ương

- Luyện ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy

2- Ôn các tiếng có vần ai, ay

- Tìm được tiếng có vần ai, ay trong bài

- Nhìn tranh và nói câu chứa tiếng có vần ai, ay

- Nói được câu chứa tiếng có vần ai và ay

3- Hiểu:

- Hiểu được nội dung bài, sự thân thiết của ngôi trường với HS Bồi dưỡng cho HS tình cảm yêu mến mái trường

- Hiểu được các từ ngữ: Ngôi nhà thứ hai, thân thiết

4- HS chủ động nói theo đề tài: Hỏi nhau về trường lớp của mình

Trang 2

II/ Đồ dùng, thiết bị dạy học:

III/ Các hoạt động dạy - học:

*Nội dung *Hoạt động của thầy * Hoạt động của trò

1/ Kiểm tra bài cũ

2/Hướng dẫn học

luyện đọc( 12phút)

3/ Ôn vần ai ay

4- Tìm hiểu bài đọc và

luyện nói

(13’)

GV đọc lần 1 Chú ý giọng đọc chậm dãi ,tình cảm Hướng dẫn học sinh luyện đọc : + Luyện đọc các tiếng :cô giáo , thân thiết,…

GVghi lên bảng và hướng dẫn học luyện đọc

GVkết hợp giảI nghĩa từ + Ttường học giống ngôI nhà thứ hai

vì ở đó có rất nhiều người gần gũi và thân thiết như anh em

Thân thiết : gần gũi và thân quen

- Luyện đọc câu +Mỗi câu cho 2 học sinh đọc Thi đua luyện đọc đoạn , bài Nhận xét và đánh giá, cho điểm

- Y/c HS đọc và phân tích các tiếng có vần trên

- Gọi HS đọc câu mẫu trong SGK

- GV chia nhóm 4 và nêu Y/c thảo luận: tìm tiếng có vần ai, ay sau đó nói tiếng đó

- GV ghi nhanh các từ Hs nêu lên bảng và Y/c HS đọc

- Y/c HS viết bài vào VBT

- GV đọc toàn bài lần 2 rồi Y/c HS đọc bài theo đoạn; trả lời câu hỏi của từng đoạn

- Trong bài, trường học đọc được gọi

là gì ?

- Trường học là ngôi nhà thứ hai của

em vì sao?

Gọi HS đọc toàn bài, NX và cho điểm

Đề tài: Hỏi nhau về trường lớp của mình

- Cho HS quan sát tranh và hỏi :

- Bức tranh vẽ cảnh gì ?

- Y/c HS hỏi đáp theo mẫu câu hỏi đáp theo câu mình tự nghĩ ra

VD: Trường của bạn là trường gì ?

Chú ý lắng nghe

Làm theo yêu cầu của giáo viên

Thi đua trong trò chơi

- Hai: Có âm h đứng trước, vần

ai đứng sau ,…

- 2 HS đọc

- HS thảo luận nhóm theo Y/c

và cử đại diện nêu

- Các nhóm khác nghe, bổ sung

- Cả lớp đọc ĐT

- HS viết tiếng có vần ai, ay

- HS đọc bài

- 2 HS đọc đoạn 1 và trả lời

- Là ngôi nhà thứ hai của em

- 3 HS đọc đoạn 2 và trả lời

- ở trường có cô giáo hiền như

mẹ, có nhiều bạn bè thân thiết như anh em, …… điều hay

- HS luyện đọc Cn, nhóm, lớp

- Hai bạn HS đang trò chuyện

- HS trao đổi nhóm 2 theo HD của giáo viên

- HS khác nhận xét, bổ sung

- HS đọc và trả lời

- HS nghe và ghi nhớ

Trang 3

5- Củng cố - Dặn dũ:

(2’)

- ở trường bạn yờu ai nhất?

- ở trường bạn thớch cỏi gỡ nhất ?

- Y/c HS từng cặp lờn hỏi đỏp trước lớp

- GV nhận xột, cho điểm

- GV gọi 1 HS đọc toàn bài và hỏi

- Vỡ sao em yờu ngụi trường của mỡnh ?

- NX chung giờ học

- Đọc lại bài trong SGK

- Đọc trước bài: Tặng chỏu

*****************************************************************************

Thứ 3 ngày 8 thỏng 3 năm 2011

thể dục

BÀI 25 BÀI THỂ DỤC - TRề CHƠI

I Mục tiờu:

- ễn bài thể dục Yờu cầu thuộc thứ tự cỏc động tỏc trong bài thể dục và thực hiện

được ở mức tương đối chớnh xỏc.

- Làm quen với trũ chơi "Tõng cầu" Yờu cầu thực hiện được động tỏc ở mức cơ bản đỳng.

II Địa điểm và phương tiện:

- Sõn trường Dọn vệ sinh nơi tập

- G chuẩn bị cũi và một số quả cầu trinh.

III Nội dung và phương phỏp lờn lớp:

NỘI DUNG ĐỊNH LƯỢNG PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC

1 Phần mở đầu:

- G nhận lớp, phổ biến nội

dung, yờu cầu bài học.

- Khởi động

2 phỳt

3 phỳt

- Cỏn sự tập hợp lớp thành 2- 4 hàng dọc, sau đú quay thành hàng ngang Để G nhận lớp Điểm số và bỏo cỏo sĩ số cho G.

* Đứng tại chỗ, vỗ tay, hỏt.

- Xoay khớp cổ tay và cỏc ngún tay (Đan cỏc ngún tay lại với nhau rồi xoay theo vũng trũn)

5 vũng mỗi chiều

- Xoay khớp cẳng tay và cổ tay(co hai tay cao ngang ngực sau đú xoay cẳng tay đồng thời xoay cổ tay) 5 vũng mỗi chiều.

- Xoay cỏnh tay: 5 vũng mỗi chiều.

- Xoay đầu gối (đứng hai chõn rộng bằng vai

và khuỵu gối, hai bàn tay chống lờn hai đầu gối đú xoay theo vũng trũn) 5 vũng mỗi chiều.

* Giậm chõn tại chỗ, đếm theo nhịp

* Trũ chơi "Đi ngược chiều theo tớn hiệu"

2 Phần cơ bản:

- ễn bài thể dục 6 - 8 phút

H tập hợp theo đội hình vòng tròn.

H tập 2 - 3 lần, 2 X 4 nhịp.

Lần 1 G làm mẫu, hô nhịp cho H tập theo, lần

2 G chỉ hô nhịp không làm mẫu Xen kẽ G

Trang 4

* Tập hợp hàng dọc, dúng

hàng, điểm số (theo thứ tự

từ 1 đến hết cỏc thàng viờn

trong lớp), đứng nghiờm,

đứng nghỉ, quay trỏi, quay

phải, dàn hàng, dồn hàng

- Tõng cầu

6 - 8 phút

10 - 12 phút

nhận xét uốn nắn động tác sai Lần 3 cán sự hô nhịp H tập theo tổ

H tập tổng hợp 2 lần.

H tập hợp theo hàng ngang.

G giới thiệu quả cầu, sau đó vừa làm mẫu vừa giải thích cách chơi: Từng em dùng bảng để tâng cầu Tiếp theo đó cho H giãn cách cự li 1

- 2m để H tập luyện Trớc khi kết thúc, G cho cả lớp thi xem ai tâng đợc nhiều nhất theo lệnh thống nhát bắt đầu chơi của G (ai để rơi cầu thì phải dừng lại.

3 Phần kết thỳc:

- Hồi tĩnh.

- G cựng H hệ thống bài

học

- Nhận xột giờ học và giao

bài tập về nhà.

2 - 3 phỳt

2 phỳt

1 phỳt

- Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc trờn địa hỡnh tự nhiờn 30 - 40m.

- H đi thường theo nhịp (2 - 4 hàng dọc) trờn địa hỡnh tự nhiờn ở sõn trường và hỏt.

* ễn 2 động tỏc vươn thở và điều hoà của bài thể dục.

I- Mục tiờu:

- Củng cố về làm tớnh trừ (đặt tớnh và tớnh), trừ nhẩm cỏc số trũn chục trong phạm vi 100

- Củng cố về giải toỏn cú lời văn

II- Đồ dựng dạy - học:

III- Cỏc hoạt động dạy - học:

*Nội dung *Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

1/ Kiểm tra

2/Thực

hành(31’)

Bài 1: Đặt tớnh

rồi tớnh

Bài 2: Điền số

- Gọi HS đọc Y/c của bài H: khi đặt tớnh ta phải chỳ ý điều gỡ ?

- GV nhận xột, cho điểm

H: Bài Y/c gỡ ?

- Đặt tớnh rồi tớnh

- Hàng đơn vị thẳng hàng đơn

vị, hàng chục thẳng hàng chục

- HS làm vào vở, 3 HS lờn bảng

- Điền số thớch hợp vào chỗ trống

Luyện tập

Trang 5

thích hợp vào

chỗ trống

HD: Đây là 1 dãy phép tính liên kết với nhau và các em chú ý nhẩm cho kỹ để điền

số vào  cho đúng

- Gọi HS làm bài, GV gắn nội dung bài tập

2 lên bảng

- HS làm; 1 HS lên bảng gắn

số

- Đúng ghi đ, sai ghi s

- HS làm bài sau đó KT chéo

Bài 3: Đúng ghi đ, sai

ghi s

Bài 4:

Bài 5: +, - ?

3- Củng cố - Dặn dò:

(2’)

- Gọi HS đọc Y/c HD: Các em cần nhẩm các phép tính để tìm kq'

H: Vì sao câu a lại điền S ?

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Y/c HS đặt câu hỏi để phân tích đề H: Bài toán cho biết những gì ? H: Bài toán hỏi gì ?

- Cho cả lớp làm bài vào vở

- Gọi 1 HS lên bảng

H: Bài Y/c gì ?

- Cho HS làm bài

- Gọi 3HS đại diện cho 3 tổ lên thi

- GV nhận xét chung giờ học

- Chuẩn bị trước bài Đ 98

- HS đọc

- HS nêu câu hỏi và trả lời

- Có 20 cái bát, thêm 1 chục cái

- Có tất cả bao nhiêu cái bát

Bài giải:

1 chục = 10 cái bát

Số bát nhà Lan có tất cả là:

20 + 10 = 30 (cái bát) Đáp số: 30 cái bát

- Điền dấu +, - vào ô trống

để được phép tính đúng

- Các tổ cử đại diện lên thi

- HS nghe và ghi nhớ

Chính tả:

TRƯỜNG EM

I- Mục tiêu:

- HS chép lại đúng và đẹp đoạn "Trường học là …… anh em"

- Điền đúng vần ai hay ay; chữ c hay k

- Viết đúng cự ly, tốc độ, các chữ đều và đẹp

II- Đồ dùng dạy - học:

III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1- Mở đầu: (1’)

2- Hướng dẫn HS tập

chép(24’)

Từ tuần này chúng ta sẽ viết chính tả các bài tập đọc

- GV treo bảng phụ và Y/c HS đọc đoạn văn cần chép

- Hãy tìm tiếng khó viết ?

- Y/c HS phân tích tiếng khó và viết bảng

- Cho HS chép bài chính tả vào vở

- GV quan sát, uốn nắn cách ngồi, cách cầm bút của học sinh

Lưu ý: Nhắc HS viết tên bài vào giữa trang, chữ đầu đoạn văn lùi vào 1 ô, sau dấu chấm

phải viết hoa

+ Soát lỗi: GV Y/c học sinh đổi vở cho nhau để chữa bài

- GV đọc đoạn văn cho HS soát lỗi,

- 3-5 HS đọc đoạn văn trên bảng phụ

- HS tìm: đường, ngôi, nhiều, giáo

- 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết bảng con

- HS chép bài vào vở

- HS đổi vở soát lỗi

- HS theo dõi và ghi lỗi ra lề

Trang 6

3- Hướng dẫn HS làm

bài chính tả(8’)

Bài tập 2:

Điền vào chỗ trống vần

ai, ay ?

Bài 3: Điền c hay k

4- Củng cố - dặn dò:

(1’)

đánh vần những từ khó viết + GV thu vở chấm một số bài

- Cho 1 HS đọc Y/c của bài

- Cho HS quan sát 2 bức tranh và hỏi

- Tranh vẽ cảnh gì ?

- GV giao việc

- Tiến hành tương tự bài 2

- GV chữa bài, NX

- Khen những HS viết đẹp, có tiến bộ

- Nhớ cách chữa lỗi chính tả mà các

em viết sai trong bài

- HS nhận lại vở, xem các lỗi, ghi tổng số lỗi ra vở

- Điền vào chỗ trống ai hay ay

- Tranh vẽ cảnh gà mái, máy ảnh

- 2 HS lên bảng làm Dưới lớp làm vở

- HS nêu miệng

- 2 HS lên bảng, lớp làm vào vở

- HS nghe và ghi nhớ

Tập viết:

TÔ CHỮ HOA: A, Ă, Â, B

I- Mục tiêu:

- HS tô đúng và đẹp các chư hoa: A, Ă, Â, B

- Viết đúng và đẹp các vần ai, ay; các từ ngữ: mái trường, điều hay

- Viết theo chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu và đều nét

II- Đồ dùng, thiết bị dạy - học:

III- Các hoạt động dạy - học:

1- Hướng dẫn tô

chữ hoa (4’)

2- Hướng dẫn

HS viết vần và

từ ứng dụng

(12’)

3- Hướng dẫn

HS tập viết vào

vở (17’)

4- Củng cố -

dặn dò: (2’

Để tập viết các em cần chú ý

- Tập tô các chữ hoa, viết các vần và từ ứng dụng đã học ở bài tập đọc

- Cần phải có: Bảng con, phấn, khăn lau, vở tập viết, bút chì, bút mực

- Cần phải kiên nhẫn, cẩn thận

- GV treo bảng có chữ hoa A, Ă, Â và hỏi:

- Chữ A gồm những nét nào ?

- GV chỉ lên chữ hoa A và nói: Chữ hoa A gồm 1 nét móc trái, một nét móc dưới, một nét ngang

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ứng dụng

- GV nhắc lại cách nối giữa các con chữ

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- GV gọi 1 HS nhắc lại tư thế ngồi viết ?

- GV giao việc GV: - Nhắc nhở những HS ngồi chưa đúng

tư thế và cầm bút sai

- Quan sát HS viết, kịp thời uốn nắn các lỗi

- Thu vở chấm và chữa một số bài

- Khen HS viết đẹp và tiến bộ

- HDHS tìm thêm tiếng có vần ai, ay

- Khen những HS đã tiến bộ và viết đẹp

- NX chung giờ học

- HS chú ý nghe

- Chữ A gồm hai nét móc dưới

và một nét ngang

- HS tập viết trên bảng con

- Một vài em đọc vần và TN có trên bảng phụ

- Cả lớp đọc đt

- HS tập viết vào bảng con

- Ngồi ngay ngắn, lưng thẳng…

- HS tập viết trong vở

- HS tìm và nêu

- HS nghe và ghi nhớ

Trang 7

- Luyện viết phần B

*****************************************************************************

Thứ tư ngày 9 tháng 3 năm 2011

Tập đọc:

TẶNG CHÁU

I- Mục tiêu:

1- Đọc: - HS đọc đúng nhanh được cả bài "Tặng cháu"

- Đọc đúng các từ ngữ: vở, gọi là, tặng cháu

- Ngắt nghỉ đúng sau mỗi dòng thơ

2- Ôn các tiếng có vần ao, au

- HS tìm được tiếng có vần au trong bài

- Nói được câu chứa tiếng có vần ao, au

3- Hiểu:

- HS hiểu được nội dung bài: Bác Hồ rất yêu TN, Bác mong muốn các cháu

TN phải học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước

4- Tìm và hát: Được những bài hát về Bác Hồ

II- Đồ dùng dạy - học:

III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

*Nội dung * Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Kiểm tra bài cũ(4

phút)

2/ Hướng dẫn học

sinh luyện đọc ( 9

phút)

3/Ôn vần ao,

au( 6phút )

Tiết 2

4- Tìm hiểu bài đọc

và luyện nói

(15’)

GV đọc lần 1 Chú ý giọng đọc chậm dãI và tình cảm

Hướng dẫn học sinh luyện đọc *Luyện đọc từ ngữ : vở , gọi là, nước non,…

Ghi lên bảng cho học sinh luyện đọc kết hợp với giảI nghĩa từ

• Luyện đọc câu

• Luyện đọc toàn bài

Tổ cho cho học sinh thi đua đọc hay và diễn cảm theo tổ nhóm

Nhận xét và đánh giá cho điểm động viên

Tìm tiếng trong bài có vần ao, au ? Tìm tiếng ngoài bài có vần ao, au?

Tổ choc cho học sinh tảo luận các câu hỏi trên

Gọi đại diện báo cáo Nhận xét và cho điểm động viên Gọi học sinh đọc lại toàn bài

- GV nhận xét, chấm điểm

- Tìm tiếng trong bài có vần au:

- Thi tìm tiếng ngoài bài có vần ao, au

- GV chia nhóm và giao việc: thảo luận

để tìm tiếng theo Y/c trên

- Thi nói câu có tiếng chứa vần ao hoặc au:

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- 3 HS đọc 2 câu đầu

- 3 HS đọc 2 câu cuối

- Mỗi HS đọc 1 câu theo hình thức nối tiếp

- HS đọc nối tiếp theo nhóm 4

- HS tìm và đọc đt tiếng đúng ao: bao giờ, tờ báo, ca dao au: báu vật, mai sau…

- QS bức tranh vẽ trong SGK, đọc câu mẫu

VD: Tàu rời ga lúc 5 giờ

ao: bao giờ, tờ báo, ca dao au: báu vật, mai sau…

- QS bức tranh vẽ trong SGK, đọc câu mẫu

VD: Tàu rời ga lúc 5 giờ

Trang 8

- Hát các bài hát về

Bác Hồ

5- Củng cố - Dặn dò:

(1’)

- Cho 1 HS đọc y/c

- Gọi nhanh những HS giơ tay nói câu

có tiếng chứa vần au, ao

- GV nhận xét, cho điểm

- Cho HS đọc 2 câu thơ đầu

- Bác Hồ tặng vở cho ai ?

- Cho HS đọc 2 câu thơ cuối

- Bác mong bạn nhỏ làm điều gì ?

- Cho HS đọc toàn bài

- HD HS học thuộc lòng bài thơ tại lớp theo các xoá dần

- GV gọi HS xung phong hát

- Cho HS hát bài "Ai yêu Bác Hồ …

nhi đồng"

- GV nhận xét giờ học:

- Học thuộc bài thơ

- Đọc trước bài "Cái nhãn vở…"

- 2 HS đọc

- Bác Hồ tặng vở cho bạn HS

- 2 HS đọc

- Bác mong bạn nhỏ ra công học tập để sau này giúp nước nhà

- 1 vài em

- HS thi đọc thuộc bài thơ

- HS xung phong hát

- HS hát đt

-HS nghe và ghi nhớ

Toán : Điểm trong và ngoài một hình

I- Mục tiêu:

- Nhận biết được điểm ở trong, ở ngoài một hình, gọi tên các điểm

- Vẽ và đặt tên các điểm

- Củng cố về cộng, trừ các số tròn chục và giải toán có lời văn

II- Đồ dùng dạy - học:

III- Các hoạt động dạy - học:

*Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Kiểm tra ( 3phút)

2- GT điểm ở trong,

điểm ở ngoài một

hình(13’)

3-Thực hành: (18’)

Bài 1:

Bài 2:

a- Giới thiệu điểm ở trong, ở ngoài một hình vuông

+ Bước 1:

GT phía trong và phía ngoài của hình

+ Bước 2: Giới thiệu điểm ở phía trong

và điểm ở phía ngoài hình vuông

- GV chấm 1 điểm A trong hình vuông

- GV vẽ tiếp điểm N ngoài hình vuông Điểm N nằm ở vị trí nào của hình vuông?

b- Giới thiệu điển ở trong, điểm ở ngoài hình tròn

(tiến hành tương tự)

- GV treo bảng phụ viết sẵn BT1

- Y/c HS nêu tất cả các điểm nằm trong hình  ?

- Y/c HS nêu các điểm nằm ngoài H?

- 1 HS lên chỉ

- Cô vẽ 1 chấm (vẽ 1 điểm)

- Điểm A ở trong hình vuông

- Điểm N ở ngoài hình vuông

- Đúng ghi đ, sai ghi s

- Làm bài

- Điểm A, B, I

- Điểm E, D, C

a- Vẽ 2 điểm ở trong hình vuông; 4 điểm ở ngoài hình vuông ?

b- Vẽ 3 điểm ở trong hình tròn,

Trang 9

Bài 3:

Bài 4: Giải toán

4-Củng cố-Dặn dò(1’)

- GV NX, cho điểm

- Gọi HS nêu Y/c của bài

H: Bài Y/c gì ?

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- Cho HS đọc đề toán và tự nêu tóm tắt

- Gọi HS nhận xét, sửa chữa

- NX chung giờ học

2 điểm ở ngoài hình tròn ?

- Tính

- HS làm bài, 1 HS lên bảng

- HS nghe và ghi nhớ

I- Mục tiêu:

1- Kiến thức:

- Kể được tên một số loài cá và nơi sống của chúng

- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận ngoài của con cá

2- Kỹ năng:

- Biết kể tên một số loài cá và nơi sống của chúng

- Nói được tên các bộ phận ngoài của con cá

- Nêu được một số cách bắt cá

- Biết được ăn cá giúp cho cơ thể khoẻ mạnh và phát triển tốt

3- Giáo dục:

- Cẩn thận khi ăn cá để khỏi bị hóc xương

II.Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài

- Kĩ năng ra quyết định: Ăn cá trên cơ sở nhận thức được lợi ích của việc ăn cá

- Kĩ năng tìm kiếm, xử lí thông tin về cá

- Phát triển kĩ năng giao tiếpthông qua các hoạt động học tập

III Các phưong pháp dạy học tích cực có thể sử dụng

- Thảo luận nhóm/ cặp

- Sơ đồ tư duy

- Trò chơi

- Trình bày 1phút

IV.Đồ dùng dạy - học:

V.Các hoạt động dạy - học:

3- Làm việc với

SGK (11’)

Mục tiêu:

- HS biết đặt câu

hỏi và trả lời dựa

trên các hình ảnh

trong SGK

- Biết một số cách

bắt cá

- Biết ăn cá có lợi

cho sức khoẻ

+ Cách làm:

- HD các nhóm làm theo gợi ý

- Nói tên các bộ phận bên ngoài của cá ?

- Cá sử dụng bộ phận nào để bơi ?

- Cá thở ntn ? + Kết luận:

- Con cá có đầu, mình, đuôi và các vây

- Cá bơi bằng vây, uốn mình và vẫy đuôi để

di chuyển, sử dụng vây để giữ thăng bằng

- Cá thở bằng mang

- HS thảo luận nhóm và cử đại diện nêu kết quả thảo luận

- Đầu, mình, vây, đuôi

- Sử dụng vây, đuôi

- Cá thở bằng mang

Tự nhiên xã hội:

Con cá

Trang 10

4- Làm việc CN

với phiếu (9’)

+ Mục tiêu: Giúp

HS khắc sâu biểu

tượng về con cá

5- Củng cố - dặn

dò: (1’)

+ Cách làm:

- Cho HS quan sát tranh, đọc các câu hỏi trong SGK và trả lời

- Người ta sử dụng cái gì khi câu cá ?

- Nói về một số cách bắt cá ?

- Kể tên các loại cá mà em biết ?

- Em thích ăn loại cá nào ?

- Tại sao chúng ta ăn cá ? + Cách làm:

- Cho HS đọc Y/c của BT trong phiếu

- Cá gồm những bộ phận nào ?

- Giao việc

- GV theo dõi, HD thêm

- Cho 1 số HS giơ tranh vẽ cá của mình cho cả lớp xem và giải thích về những gì mình đã vẽ

- Tuyên dương những em học tốt

- NX chung giờ học

- Tích cực ăn cá và gỡ xương cẩn thận

- Quan sát con gà

- HS làm việc theo nhóm 2

- Dùng cần câu và mồi câu

- Dùng lưới, kéo vó

- Cá mè, trắm, rô

- HS nêu theo ý thích

- Vì ăn cá có nhiều chất đạm rất tốt cho sức khoẻ,

ăn cá giúp xương phát triển, chóng lớn

- Vẽ con cá

- HS vẽ con cá mà mình thích

- HS nghe và ghi nhớ

*****************************************************************************

Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2011

Tập đọc:

CÁI NHÃN VỞ

I- Mục tiêu:

1- Đọc trơn bài: Phát âm đúng các từ: Quyển vở, nắn nót, ngay ngắn, khen

2- Ôn các vần: ang, ac; tìm được tiếng có vần ang, ac

3- Hiểu được các từ ngữ trong bài: Nắn nót, ngay ngắn.

- Hiểu được nội dung của bài

- Biết viết nhãn vở, hiểu được tác dụng của nhãn vở

- Biết tự làm và tráng trí được 1 nhãn vở

II- Đồ dùng dạy - học:

III- Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1

1- Kiểm tra bài cũ(1’)

2- Hướng dẫn HS

luyện đọc(1’)

+ Luyện đọc các

tiếng, từ

+ Luyện đọc câu:

+ Luyện đọc đoạn

bài:

- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bài thơ

- Bác Hồ tặng vở cho ai?

- Bác mong các cháu làm điều gì ?

- GV nhận xét, cho điểm

- Giáo vên đọc toàn bài lần 1:

Chú ý: Giọng chậm rãi, nhẹ nhàng

- Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

nhãn vở, trang trí, nắn nót, ngay ngắn

- GV ghi lên bảng cho HS đọc

- Mỗi câu 1 bàn đọc theo hình thức nối tiếp

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Yêu cầu HS đọc đoạn 1: từ "Bố cho…

nhãn vở"

- Yêu cầu HS đọc đoạn 2: Phần còn lại

- Cả lớp đọc đồng thanh + HD thi đọc trơn cả bài

- 3 - 4 HS đọc và trả lời câu hỏi

- HS chú ý lắng nghe

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- 1 vài em phân tích

- 3 - 4 HS đọc

- 1 vài em

Ngày đăng: 03/07/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w