1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ TS TOÁN 10 QUẢNG NAM 06-07

1 187 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 30 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Suy ra phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt.. a Chứng minh: AM và AN là tiếp tuyến của đường tròn B;BM b Kẻ các đường kính MOI của đường tròn O;R và MBJ của đường tròn B;BM.

Trang 1

UBND TỈNH QUẢNG NAM KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO Năm học: 2006-2007

-0 - Môn thi: Toán

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

====================

Bài 1: (3,5điểm)

Cho biểu thức:

A =

b a

b b

a

ab b

a

b a

+ +

, với a,b ≥ 0 và a ≠b

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của biểu thức A khi a = 2 và b = 3 - 2 2

c) Cho A = 2 Tìm a, b thỏa mãn: a2 – 8b – 3 = 0

Bài 2: (2điểm)

Cho phương trình bậc hai: 3x2 + 11x + 7 = 0

a) Tính biệt số ∆ của phương trình Suy ra phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt

b) Không giải phương trình, hãy tính giá trị biểu thức:

M =

2 1

3 3

x

x +

(với x 1 và x 2 là hai nghiệm của phương trình đã cho)

Bài 3: (3,5điểm)

Cho đường tròn (O, R) có đường kính AB Trên đường tròn (O;R) lấy điểm

M sao cho MÂB = 600 Vẽ đường tròn (B;BM) cắt đường tròn (O;R) tại điểm thứ hai N

a) Chứng minh: AM và AN là tiếp tuyến của đường tròn (B;BM)

b) Kẻ các đường kính MOI của đường tròn (O;R) và MBJ của đường tròn (B;BM) Chứng minh: N, I, J thẳng hàng và JI JN = 6R2

c) Tính diện tích của hình tròn (B;BM) nằm bên ngoài đường tròn (O;R) theo R

Bài 4: (1điểm)

Xác định giá trị của tham số m để đồ thị của hàm số y = mx2 cắt đường thẳng y = -3 tại hai điểm A, B sao cho ∆AOB có diện tích bằng 10

-

Hết-ĐỀ CHÍNH THỨC

Ngày đăng: 02/07/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w