1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải đề TS Toán 10 - 1 (9)

3 273 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải đề TS Toán 10 - 1 (9)
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 120 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho đường tròn O và dây cung AB.. Trên tia AB lấy điểm C nằm ngoài đường tròn.. Từ điểm chính giữa P của cung lớn AB kẻ đường kính PQ của đường tròn, đường kính này cắt AB tại D.. Tia CP

Trang 1

GIẢI MỘT SỐ ĐỀ TOÁN TUYỂN SINH 10

ĐỀ SỐ 1

(Thời gian : 120 phút)

Bài 1.

Cho biểu thức A = 1 2 2 : 1 2 2

với điều kiện biểu thức có nghĩa a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm giá trị của A khi a = 2009 2 2008

Bài 2 Cho phương trình bậc hai ẩn x : x2 – 2mx + 2m – 2 = 0

a) Chứng minh rằng pt có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

b) Giả sử x1 ; x2 là hai nghiệm của pt Tìm m để biểu thức y = x1 + x2 đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 3 Cho hàm số

2

1

2

y x

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số

b) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua hai điểm A, B nằm trên (P) và có hoành độ lần lượt

là – 1 ; 2

Bài 4

Cho đường tròn (O) và dây cung AB Trên tia AB lấy điểm C nằm ngoài đường tròn Từ điểm chính giữa P của cung lớn AB kẻ đường kính PQ của đường tròn, đường kính này cắt AB tại D Tia CP cắt đường tròn tại M, các dây AB và QM cắt nhau tại K

a) Chứng minh CM.CP = CA.CB

b) Chứng tỏ rằng MC là tia phân giác của góc ngoài đỉnh M của tam giác ABM

c) Giả sử A, B, C cố định Chứng minh đường thẳng QM luôn đi qua một điểm cố định khi đường (O) thay đổi nhưng luôn đi qua hai điểm A, B

Giải

:

:

2 ( 2)( 2)

=  22  22

:

2 ( 2)( 2)

=  

2

2

2 ( 2)( 2)

b) Ta có a = 2009 2 2008 =  2008 1 2  a  = 2008 12  + 2 = 2008 1

Bài 2.

a) Ta có : ’ = m2 – 2m + 2 = m2 – 2m + 1 + 1 =(m – 1)2 + 1 > 0, m

chứng tỏ phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt m

b) y = x1 + x2 = (x1 + x2)2 – 2x1x2 = 4m2 – 2(2m – 2) = 4m2 – 4m + 4 = 4(m2 – m + 1)

= 4[(m2 – 2.1

2m +

1

4 +

3

4) = 4(m -

1

2)

2 + 3 ≥ 3 , m

Trang 2

y đạt giá trị nhỏ nhất là 3 khi và chỉ khi m = 1

2

Bài 3 a) Vẽ đồ thị hàm số 1 2

2

y x

Lập bảng giá trị :

2

 0 1

2

vẽ đồ thị hàm số

f(x)=-(1/2)x^2 x(t)=-2 , y(t )=t x(t)=t , y(t)=-2 x(t)=2 , y(t)=t x(t)=-1 , y(t )=t x(t)=t , y(t)=-1/2 f(x)=-(1/2)*x-1

-4 -3 -2 -1

1 2 3 4

x f(x)

b) giả sử pt đường thẳng AB có dạng : y = ax + b

Ta có A( – 1 ; 1

2

 ) và B(2 ; – 2), nên tọa độ của chúng thỏa pt đường thẳng :

1

1

2

2 2

a b

a b

  

  

1 2 1

a b



 

 Vậy pt đường thẳng AB : 1 1

2

y x

A

B

1 1 2

y x

2

1 2

y x

Trang 3

Bài 4

Cho đường tròn (O) và dây cung AB Trên tia AB lấy điểm C nằm ngoài đường tròn Từ điểm chính giữa P của cung lớn AB kẻ đường kính PQ của đường tròn, đường kính này cắt AB tại D Tia CP cắt đường tròn tại M, các dây AB và QM cắt nhau tại K

a) Chứng minh CM.CP = CA.CB

b) Chứng tỏ rằng MC là tia phân giác của góc ngoài đỉnh M của tam giác ABM

c) Giả sử A, B, C cố định Chứng minh đường thẳng QM luôn đi qua một điểm cố định khi đường (O) thay đổi nhưng luôn đi qua hai điểm A, B

Giải :

a) Chứng minh : CM.CP = CA.CB

Ta có :

CMB  CAP

(Góc C chung, CBMCPA cùng chắn cung AM)

Suy ra : CB CM

CPCA  CM.CP = CA.CB

b) Theo gt : PQ vuông góc dây cung AB QA QB nên AMQ BMQ

Do đó : MQ là phân giác của góc AMB

Mặt khác MQ  MP ( PMQ = 1v chắn nửa đường tròn)

C, M P thẳng hàng nên MQ  MC

Vậy MC là phân giác của góc ngoài đỉnh M của tam giác ABM

c) Khi (O) thay đổi nhưng luôn qua hai điểm A, B , suy ra O chạy trên đường thẳng PQ

với QA QB do đó MQ luôn là phân giác trong của AMB

Suy ra MQ cắt AB tại K thuộc AB , theo tính chất phân giác , ta có :

KBMBCB mà A, B, C cố định nên

CA

CBkhông đổi  K cố định

Vậy MQ luôn đi qua điểm K cố định

K

M

P

Q

D

O

Ngày đăng: 19/08/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Lập bảng giá trị : - Giải đề TS Toán 10 - 1 (9)
p bảng giá trị : (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w