1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Quản lí dạy hocà nhập học sinh khuyết tật

14 473 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 126 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d/ Ng ời khuyết tật đ ợc bình đẳng với mọi ng ời về các quyền: Chăm sóc sức khoẻ, giáo dục, tham gia và phát triển... e/ Gia đình không đ ợc giấu con cái là ng ời khuyết tật; các cơ sở

Trang 1

Qu¶n lÝ gi¸o dôc

hoµ nhËp häc sinh khuyÕt tËt

ë tiÓu häc

Trang 2

Một số vấn đề cơ bản cần quán triệt ở tập huấn

cán bộ quản lý

Trang 3

I/ Nâng cao nhận thức về giáo dục

trẻ khuyết tật

đạo, từ thiện mọi ng ời hảo tâm có điều kiện, tự giác, một số tổ chức quốc tế thực hiện.

pháp, Luật Giáo dục, Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em, Luật xây dựng; Các Quyết định của Thủ t ớng,Thông t h ớng dẫn thực hiện của Chính phủ, các Bộ, Ban, ngành, ).

Trang 4

c/ Vấn đề ng ời khuyết tật là tồn tại khách quan, ngoài ý muốn của con ng ời, xã hội

Ng ời khuyết tật luôn là vấn đề có tính xã hội, kể cả ở các n ớc phát triển Vấn đề ng

ời khuyết tật vẫn là vấn đề đ ợc toàn xã hội quan tâm (có Luật ng ời tàn tật, khuyết tật).

d/ Ng ời khuyết tật đ ợc bình đẳng với mọi ng

ời về các quyền: Chăm sóc sức khoẻ, giáo dục, tham gia và phát triển.

Trang 5

e/ Gia đình không đ ợc giấu con cái là ng

ời khuyết tật; các cơ sở y tế phải có trách nhiệm chăm sóc sức khoẻ, phục hồi chức năng; nhà tr ờng phải tiếp nhận giáo dục, h ớng nghiệp, dạy nghề cho ng ời khuyết tật.

f/ Các cấp chính quyền chịu trách nhiệm tr ớc chính phủ, chỉ đạo mọi hoạt động chăm sóc và giáo dục trẻ khuyết tật ở địa ph ơng.

Trang 6

g/ Giáo dục trẻ khuyết tật là giải pháp phát

triển kinh tế của đất n ớc (huy động đ ợc nguồn lao động của ng ời khuyết tật đóng góp cho xã hội, bớt đi những khoản phải trợ cấp nuôi d ỡng ng ời khuyết tật).

h/ Thực hiện tuyên bố BIVAKO: Vào năm

2010 có 75% trẻ em đ ợc tiếp cận giáo dục tiểu học

Trang 7

II Định h ớng phát triển

giáo dục trẻ khuyết tật ở Việt Nam

* Giáo dục hoà nhập ở Việt Nam theo h ớng dựa vào cộng đồng.

- Hiện nay có 105 tr ờng chuyên biệt GDTKT với khoảng 10.000 học sinh khuyết tật; 2500 tr ờng hoà nhập với trên 230.000 học sinh khuyết tật.

- Tỉ lệ học sinh khuyết tật đ ợc giáo dục chuyên biệt/giáo dục hoà nhập khoảng trên 4% Giáo dục hoà nhập trẻ khuyết tật phù hợp với đặc điểm văn hóa và điều kiện kinh tế Việt Nam Giáo dục hoà nhập là ph ơng thức giáo dục hoà nhập trẻ khuyết tật hiệu quả nhất hầu hết các quốc gia trên thế giới đang thực hiện.

Trang 8

Những định h ớng cơ bản về giáo dục

trẻ khuyết tật n ớc ta trong giai đoạn tới

khuyết tật

ờng phối hợp giữa các ban ngành và công tác tuyên truyền

khuyết tật.

Trang 9

1.Xây dựng và hoàn thiện văn bản pháp qui về giáo dục

trẻ khuyết tật bao gồm:

khích giáo viên và những ng ời làm việc với trẻ khuyết tật; Chế độ u tiên, trợ giúp đối với trẻ khuyết tật, tạo điều kiện

để trẻ khuyết tật có cơ hội đến tr ờng.

vật chất phục vụ cho giáo dục hoà nhập trẻ khuyết tật, khuyến khích đầu t sản xuất ph ơng tiện thiết bị phục vụ giáo dục trẻ khuyết tật

nghiên cứu, đào tạo nguồn nhân lực cho các cơ quan nghiên cứu và cơ sở đào tạo thuộc lĩnh vực giáo dục hoà nhập trẻ khuyết tật; chính sách về đào tạo và sử dụng nguồn nhân lực là ng ời khuyết tật.

Trang 10

2.Phát triển nguồn nhân lực cho giáo dục

trẻ khuyết tật bao gồm:

bộ quản lý GD các cấp về GD trẻ khuyết tật.

cứu, giảng viên của các cơ sở nghiên cứu và

đào tạo về GD trẻ khuyết tật.

đáp ứng nhu cầu học tập của trẻ khuyết tật.

khuyết tật.

Trang 11

3 Phát triển hệ thống hỗ trợ GD trẻ khuyết tật gồm:

đào tạo, bồi d ỡng GD trẻ khuyết tật.

trúc) nhà tr ờng không rào cản với trẻ khuyết tật đạt tiêu chuẩn.

trẻ có các dạng khuyết tật khác nhau trong nhà tr ờng.

nhập trẻ khuyết tật.

ợng liên quan tới GD trẻ khuyết tật.

Trang 12

4 Tăng c ờng công tác quản lý giáo dục trẻ khuyết tật bao gồm:

Hoàn thiện hệ thống quản lý ngành về GD trẻ khuyết tật.

Xây dựng tiêu chuẩn nghiệp vụ quản lý GD trẻ khuyết tật.

Xây dựng cách đánh giá chất l ợng GD trẻ khuyết tật.

Tăng c ờng công tác kiểm tra, thanh tra GD trẻ khuyết tật.

Trang 13

5.Tăng c ờng phối hợp liên ngành và đẩy mạnh công

tác xã hội hoá giáo dục trẻ khuyết tật bao gồm:

hội, tổ chức chính trị-xã hội trong việc phát hiện, vận

động và tạo điều kiện cho trẻ khuyết tật đi học.

hợp tham gia vào công tác chăm sóc, giáo dục, phục hồi chức năng, h ớng nghiệp dạy nghề và tạo công ăn việc làm cho trẻ và thanh thiếu niên khuyết tật

công tác quản lý GD hoà nhập trẻ khuyết tật.

cổ động, vận động toàn dân quan tâm chăm lo GD hoà nhập trẻ khuyết tật.

Trang 14

6.T¨ng c êng hîp t¸c quèc tÕ trong lÜnh vùc

gi¸o dôc trÎ khuyÕt tËt bao gåm:

trî vµ t¨ng c êng trang thiÕt bÞ, kü thuËt cho

GD hoµ nhËp trÎ khuyÕt tËt.

t¹o, båi d ìng, thùc hiÖn c¸c m« h×nh thÝ ®iÓm

vÒ GD hoµ nhËp trÎ khuyÕt tËt.

vùc vµ trªn thÕ giíi vÒ lÜnh vùc GD hoµ nhËp trÎ khuyÕt tËt.

Ngày đăng: 29/06/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w