1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 1c2 tuan 33

50 117 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 502 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiện với các trờng học.. - Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần cha biét của phép cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng, trừ; biết nối các điểm để th

Trang 1

Tiết 2

Đạo đức Thực hành: Cảm ơn - Xin lỗi I- Mục tiêu:

- Rèn cho HS thói quen nói lời "Cảm ơn", "Xin lỗi" đúng lúc, đúng chỗ

- Có thói quen nói lời "cảm ơn", "xin lỗi" trong các tình huống giao tiếp hằn

ngày

- Quý trọng những ngời biết nói lời cảm ơn, xin lỗi

II- Chuẩn bị:

- GV chuẩn bị một số tình huống để HS đóng vai

III- Các hoạt động dạy - học:

Y/c Đánh dấu + vào trớc ý phải nói lời xin

lỗi và đánh dấu x vào trớc ý phải nói lời

cảm ơn

- HS thực hành đóng vai theo tình huống của GV

Trang 2

- GV thu phiếu chấm điểm và NX

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít Bớc đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiện với các trờng học Cây bàng mỗi mùa có đặc điểm riêng

Trả lời đợc CH 1 (SGK)

II- Đồ dùng dạy - học:

- tranh minh hoạ trong SGK

III- Các hoạt động dạy - học:

A- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng viết: Râm bụt, nhởn

nhơ

- Gọi HS đọc lại "Sau cơn ma"

- GV nhận xét, cho điểm

B- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Hớng dẫn HS luyện đọc

+ Luyện đọc tiếng, từ

- Hãy tìm những từ có tiếng chứa âm s,

kh, l, tr, ch

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

+ Cho HS ghép: khẳng khiu, trụi lá

+ Luyện đọc câu:

- Bài có mấy câu ?

- Khi gặp dấu phẩy trong câu em cần làm

gì ?

- GV HD và giao việc

- GV theo dõi và cho HS đọc lại những

chỗ yếu

+ Luyện đọc đoạn bài:

- Bài có mấy đoạn ?

- Khi đọc gặp dấu chấm, dấu phẩy em

- Tìm tiếng trong bài có vần oang ?

- Tìm từ có tiếng chứa vần oang, oan ở

- Mẹ mở toang cửa sổ

- Tia chớp xé toạc bầu trời

Trang 3

- Cho Hs đọc lại bài

- NX chung giờ học

Tiết 2 4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

a- Luyện đọc kết hợp với tìm hiểu bài:

+ Y/c HS đọc đoạn 1, đoạn 2

Vào mùa đông cây bàng thay đổi NTN ?

- Mùa xuân cây bàng ra sao ?

- Mùa hè cây bàng có đặc điểm gì ?

- Mùa thu cây bàng NTN ?

+ GV đọc mẫu lần 2

- Cho HS đọc lại cả bài

b- Luyện nói:

- Nêu yêu cầu bài luyện nói ?

- GV chia nhóm và giao việc

- GV chia nhóm và giao việc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Cây bàng khẳng khiu, trụi lá

- Cành trên, cành dới chi chít lộc non

- Tán lá xanh um, che mát

- Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá

- HS chú ý nghe

- 2, 3 HS đọc

- Kể tên những cây đợc trồng ở trờng em

- HS trao đổi nhóm 2, kể tên những cây

Trang 4

- Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần cha biét của phép cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng, trừ; biết nối các điểm để thành hình vuông, hình tam giác.

II- Các hoạt động dạy - học:

A- Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét chung giờ họcờ: Làm BT (VB)

- 10, 9,7, 5

- 5, 7, 9, 10

- HS tính, ghi kết quả và nêu miệng

- HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi10

- HS làm và nêu miệng kết quả

Trang 5

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại cho đúng đoạn “Xuân sang …đến hết”: 36 chữ trong khoảng 15- 17 phút.

- Điền đúng vần oang, oac; chữ g, gh vào chỗ trống

Bài tập 2, 3 (SGK)

II- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ chép sẵn nội dung bài

III- Các hoạt động dạy học:

A- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS viết: Tiếng chim, bóng râm

- Chấm một số bài phải viết lại ở nhà

- GV nên nhận xét sau KT

B- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài (Linh hoạt)

2- Hớng dẫn học sinh tập chép

- Treo bảng phụ lên bảng

- Cây bàng thay đổi NTN vào mùa xuân,

hè, thu ?

- GV đọc cho HS viết: lộc non, kẽ lá,

xuân sang, khoảng sân

- GV theo dõi, NX, sửa sai

+ Cho HS chép bài vào vở

- GV KT t thế ngồi, cách cầm bút

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- Đọc bài cho HS soát lỗi

+ GV chấm 4 - 5 bài tại lớp

- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến

3- Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả

a- Điền vần: oang hay oac

- Nêu Y/c của bài ?

- Mùa xuân: Những lộc non chồi ra

- Mùa hè: Lá xanh um

- Mùa thu: quả chín vàng

- Tô đợc các chữ hoa: U, Ư, V

Trang 6

- Viết đúng các vần: oang, oac, ăn, ăng; các từ ngữ : khoảng trời, oá khoác, khăn đỏ, măng non kiểu chữ viết thờng, cỡ ch theo vở tập viết 1, tập hai (Mỗi từngữ viết đợc ít nhất một lần).

II- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ viết sẵn nội dung của bài

III- Các hoạt động dạy - học:

A- Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra và chấm 3, 4 bài viết ở nhà

- HS viết kết dòng GV kiểm tra, sửa

sai rồi mới viết dòng sau

+ GV chấm 5 - 6 bài tậi lớp

- GV nêu và chữa lỗi sai phổ biến

- Chữ Ư viết giống chữ U nhng thêm dấu phụ

- HS theo dõi

- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con

- 1, 2 HS đọc

- HS nhận xét theo yêu cầu

- HS theo dõi và luyện viết trên bảng con

- Ngồi ngay ngắn

- HS tập tô, viết theo mẫu

- HS chữa lỗi trong bài viết

- HS chú ý nghe

- HS nghe và ghi nhớ

Tiết 4

Thể dục trò chơi vận động (GV chuyên biệt dạy) Tiết 5

Mĩ thuật Tiết 33: Vẽ Tranh Bé và hoa

(GV chuyên biệt dạy)

Buổi chiều

Trang 7

- Biết cấu toạ các số trong phạm vi 10; cộng, trừ các số trong phạm vi 10; biết vẽ đoạn thẳng, giải bài toán có lời văn.

II- Các hoạt động dạy - học:

A- Kiểm tra bài cũ:

+3

-5

- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng tóm tắt: Lan gấp: 10 cái thuyền

Cho em:4 cái thuyềnLan còn: cái thuyền ?

Bài giải:

Lan còn lại số cái thuyền

10 - 4 = 6 (cái thuyền)

Trang 8

- HS thực hành vẽ trong vở, 1HS lên bảngchữa.

- HS KT chéo

- Các nhóm cử đại diện lên chơi thi

Tiết 2+ 3

Tập đọc Tiết 51 + 52: Đi học

I- Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : lên nơng, tới lớp, hơng rừng, nớc suối Bớc đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đã tự đến trờng Đờng từ nhà đến trờng rất

đẹp Ngôi trờng rất đáng yêu và có cô giáo hát rất hay

Trả lời đợc câu hỏi 1 (SGK)

II Đồ dùng dạy - học:

III Các hoạt động day học chủ yếu

A- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài: Cây bàng

- Nêu đặc điểm cây bàng về từng mùa

- GV nhận xét sau KT

B- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

+ Luyện đọc đoạn bài:

- Cho HS đọc nối tiếp từng khổ thơ

- GV đọc mẫu lần 1

- GV theo dõi, chỉnh sửa

3- Ôn các vần ăn, ăng:

- Tìm tiếng trong bài có vần ăng ?

- Tìm tiếng chứa vần ăn, ăng ở ngoài

- 2, 3 HS đọc

- 1 HS khá đọc, lớp đọc thầm

- HS tìm và luyện đọcl: lê, tới lớp

r: rừng cây, râm mátx: xoè ô

- HS đọc nối tiếp CN

- HS đọc nối tiếp theo bàn, tổ

- 1 số HS đọc cả bài

Trang 9

bài ?

- Cho HS đọc lại bài

- GV nhận xét tiết học

Tiết 2 4- Tìm hiểu bài và luyện nói

a- Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:

- Tìm những câu thơ trong bài ứng với

nội dung bức tranh

GV nói:

Câu thơ nào minh hoạ tranh 1 ?

Câu thơ nào minh hoạ cho bức tranh 2?

Câu thơ nào minh hoạ bức tranh 3 ?

Câu thơ nào minh hoạ bức tranh 4 ?

- Cho HS chỉ vào từng tranh và đọc

những câu thơ minh hoạ tranh đó

5- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: Thi viết những câu thơ minh

hoạ theo tranh

- NX chung giờ học:

ờ: Đọc lại bài; chuẩn bị trớc bài

"Nói dối hại thân"

Cô giáo trẻDạy hayHơng rừng

Nớc suối thầm

Cọ xoè

Râm mát đờng em đi

- HS chỉ tranh và đọc theo Y/c

- HS chơi thi giữa các tổ

- Hát thuộc tất cả những bài hát đã học trong năm

- Biết gõ đệm theo tiết tấu lời ca, theo nhịp, theo phách

B- Chuẩn bị:

- Hát chuẩn xác các bài hát đã học trong học kỳ 2

- Một số nhạc cụ gõ: Trống nhỏ, song loan, thanh phách

Trang 10

-GV nhận xét, đánh giá.

II- Ôn tập:

1- Ôn tập lại những bài hát đã học trong học kỳ 2.

- Yêu cầu HS nêu tên bài hát đã học

từ tuần 19

- Cho HS hát ôn từng bài

- - GV theo dõi, uốn nắn.

2- Cho HS ôn tập lại cách gõ đệm theo bài hát.

- GV bắt nhịp bất kỳ bài nào yêu cầu

HS hát và kết hợp gõ đệm theo tiết tấu, theo phách hoặc theo nhịp

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Nhạc sĩ: Nguyễn Văn Quỳ+ Tập tầm vông

Nhạc sĩ: Lê Hữu Lộc+ Bài quả:

Nhạc sĩ: Xanh Xanh+ Hoà bình cho bé

Nhạc sĩ: Huy Trân+ Đi tới trờng

Nhạc sĩ: Đức Bằng

- HS hát cả bài theo nhóm, cá nhân, cả lớp

- HS hát tập thể và kết hợp gõ đệm theo yêu cầu

- Một nhóm hát, một nhóm gõ đệm (đổibên)

- HS lên bốc thăm vào bài nào sẽ hát bài đó

- Yêu cầu bất kỳ bạn nào nêu tên và nhạc sĩ sáng tác bài mình vừa hát

Ngày soạn : 4/5/2011 Ngày giảng: Thứ năm ngày 5 tháng 5 năm 2011Tiết 1

Toán Tiết 131: Ôn tập các số đến 10(t4) I- Mục tiêu:

-Biết trừ các số trong phạm vi 10, trừ nhẩm; nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ ; biết giải bài toán có lời văn

II- Các hoạt động dạy - học:

A- Kiểm tra bài cũ:

Trang 11

- GV theo dõi, tính điểm và công bố kết

quả của trò chơi

- HS chơi thi theo tổ

- HS nghe và ghi nhớ

Tiết 2

Chính tả

Tiết 18: Đi học I-Mục tiêu:

- Nghe viết chính xác hai khổ thơ đâu bài thơ Đi học trong khoảng 15- 20 phút

- Điền đúng vần ăn hay ăng; chữ ng hay ngh vào chỗ trống

Bài tập 2, 3 (SGK)

II- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ ghép hai khổ thơ bài "Đi học"

III- Các hoạt động dạy - học:

A- Kiểm tra bài cũ:

- Y/c HS viết: Xuân sang, lộc non

- KT và chấm một số bài HS phải viết lại

- GV nêu nhận xét sau KT

B- Dạy bài mới:

- 2 HS lên bảng

Trang 12

1- Giới thiệu bài: (linh hoạt)

- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

+ GV Chấm một số bài tại lớp

- GV nêu và chữa lỗi sai phổ biến

- HS nghe và viết chính tả

- HS soát lỗi = bút chì

- HS chữa lỗi trong vở

- HS làm bằng bút chì vào VBT HS lên bảng

+ Bé ngắm trăng; mẹ mang chăn ra phơi nắng

+ Ngỗng đi trong ngõnghé nghe mẹ gọi

- Ngh luôn đứng trớc các nguyên âm

e, ê, và i

- Cho lớp nhận xét, sửa lỗi

- HS nghe và ghi nhớ Tiết 3

Kể chuyện Tiết 9: Cô chủ không biết quý tình bạn I- Mục tiêu:

- Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện theo tranh và câu hỏi gợi ý dới tranh

- Biết đợc lời khuyên của truyện : Ai không biết quý tình bạn, ngời ấy se sống cô độc

II- Đồ dùng dạy - học:

- Phóng to tranh minh hoạ trong SGK

III- Các hoạt động dạy - học:

A- Kiểm tra bài cũ:

- Y/c HS kể chuyện "Con rồng, cháu tiên"

- GV nhận xét, cho điểm

B Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Giáo viên kể chuyện:

- GV kể mẫu hai lần

Lần 2: Kể trên tranh

3- Hớng dẫn HS kể từng đoạn theo tranh

- Cho HS quan sát tranh 1

- Vì sao cô bé đổi gà trống lấy gà mái

Trang 13

-GV theo dõi, uốn nắn

+ Các tranh 2, 3, 4 hớng dẫn Hs kể tơng tự

4- Hớng dẫn HS kể toàn chuyện.

- Cho HS kể lại toàn bộ câu chuyện

- GV theo dõi, chỉnh sửa

5- Giúp HS hiểu ý nghĩa truyện.

- Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì ?

- Cho HS bình chọn ngời kể chuyện hay

nhất, hiểu nội dung câu chuyện

- Không nên có bạn mới lại quên bạn cũ

- HS bình chọn theo Y/c

- HS nghe và ghi nhớ

Tiết 5

Tự nhiên xãhội Tiết 33: Trời nóng - trời rét I- Mục tiêu:

- Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tợng thời tiết: nóng, rét

- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khoẻ trong những ngày nóng, rét

- KN ra quyết định: nên hay không nên làm gì khi trời nóng, trời rét

- KN tự bảo vệ: Bảo vệ sức khoẻ của bản thân ( ăn mặc phù hợp với trời nóng, trờirét)

- Phát triển KN giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập

II- Đồ dùng dạy - học:

- Su tầm một số tranh ảnh về trời nóng, trời rét

- Các hình ảnh trong bài

III- Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Làm thế nào để biết trời có gió hay không có

gió: Gió mạnh hay nhẹ ?

- GV nhận xét cho điểm

B Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (linh hoạt)

2- Hoạt động 1: Làm việc với tranh ảnh su

tầm đợc

+ Cách làm:

- GV chia nhóm và giao việc

- Gọi đại diện các nhóm mang những tranh su

- Trời nóng quá ta thờng thấy lòng bức bối,

toát mồ hôi; để bớt nóng ngời ta dùng quạt,

mặc váy ngắn

- Trời rét quá có thể làm cho chân tay co

cứng phải mặc quần áo may bằng vải dày

- Dựa vào cây cối, mọi vật xung quanh và cảm nhận của con ngời

- HS trao đổi nhóm H, phân loại những tranh ảnh về trời nóng, trời rét

- Các nhóm cử đại diện lên gt

- HS trả lời

- Bớt nóng: Quạt

- Bớt rét: áo rét, chăn

Trang 14

- Y/c HS giở sách, đọc câu hỏi và tự trả lời

các câu hỏi trong sách

(GV chuyên biệt dạy) Tiết 5

Hoạt động ngoài giờ lên lớpMúa hát tập thể- trò chơi -

- Theo dõi giúp đỡ HS cách trình

bày bài giải

- HS đọc bài theo yêu cầu

- Thi đọc giữa các nhóm

Ngày soạn : 5/5/2011

Ngày giảng: Thứ sáu ngày 6 tháng 5 năm 2011

Trang 15

Tiết 1

Toán Tiết 132: Ôn tập: Các số đến 100(t1) I- Mục tiêu:

- Biết đọc, viết, đếm các số đến 100; biết cấu tạo số có hai chữ số; biết công, trừ

( không nhớ) các số trong phạm vi 100

II- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

A- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS tự nêu Y/c của bài và làm bài

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Bài 2:

- Bài Y/c gì ?

- HD và giao việc

Bài 3: Sách

- Cho HS tự nêu Y/c và viết theo mẫu

-GV kiểm tra, chữa bài

Bài 4: Vở

- Cho HS tự nêu Y/c và làm vở

- GV chữa bài và Y/c HS nêu lại cách

- Viết số thích hợp vào từng vạch của tia số

- HS làm vào sách, 2 HS lên bảng chữa

Trang 16

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : bỗng, giả vờ, kêu toáng, tức tối, hốt hoảng Bớc đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.

- Hiểu đợc lời khuyên của câu chuỵên: Không nên nói dối làm mất lòng tin của ngời khác, sẽ có lúc hại tới bản thân

Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK)

II- Đồ dùng dạy - học:

- Phóng to tranh minh hoạ trong SGK

- Bộ chữ học vần

III- Các hoạt động dạy - học:

A- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS viết: Hơng rừng, nớc suối

- Gọi HS đọc bài "Đi học"

- GV nhận xét, cho điểm

B- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (Linh hoạt)

- Bài có mấy câu ?

- Khi đọc câu gặp dấu phẩy em phải làm gì ?

- HD và giao việc

- GV theo dõi, cho HS đọc lại những chỗ yếu

+ Luyện đọc đoạn, bài

- Bài có mấy đoạn

- Khi đọc gặp dấu chấm em phải làm gì ?

- Giao việc

- Y/c HS đọc lại những chỗ yếu

+ GV đọc mẫu lần 1

3- Ôn các vần it, uyt:

- Tìm tiếng trong bài có vần it ?

- Tìm từ có tiếng chứa vần it, uyt ở ngoài

bài ?

- Y/c HS điền vần it hay uyt ?

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

- Bài có 10 câu

- Khi đọc gặp dấu phẩy em phải ngắt hơi

- HS luyện đọc nối tiếp (CN)

- Bài có hai đoạn

- … Nghỉ hơi

- HS đọc nối tiếp đoạn, bài (bàn, lớp)

- HS đọc cả bài (CN, lớp)

- HS tìm và phân tích: thịtit: Quả mít, mù mịt…

uyt: xe buýt, huýt còi…

- HS điền và nêu miệngMít chín thơm phức

Xe buyt đầy khách

- Cả lớp đọc lại bài (1lần)

- 2 HS đọc bài

- Giả vờ các bác nông dân là có chó sói để mọi ngời đến cứu

- 2 HS đọc bài

- Khi có chó sói thật chú bé kêu nhngkhông ai đến cứu vì họ tởng nh những lần trớc lại bị chú bé lừa

- Đàn cừu của chú bé bị chó sói ăn

Trang 17

- Y/c HS kể lại chuyện

- Câu chuyện khuyên ta điều gì

b- Luyện nói:

- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?

- GV chia nhóm và giao việc

5- Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét chung giờ học

ờ: Kể lại câu chuyện trên cho bố mẹ nghe

hết

- 2 HS khá kể lại câu chuyện

- Khuyên ta phải thật thà không nói dối mọi ngời

- Nói lời khuyên chú bé chăn cừu

- HS đóng vai theo nhóm 4 (một em

đóng vai ngời chăn cừu, 3 em đóng vai HS)

- Mỗi em tìm một lời khuyên để nói với cậu bé chăn cừu

- Lớp theo dõi, NX

- HS nghe và ghi nhớ

Tiết 4: Sinh hoạt lớp

Tiết 33: Nhận xét tuần 33 I- Nhận xét chung:

- Tỷ lệ chuyên cần

- Chú ý học bài trên lớp

- Chữ viết còn xấu

- Các em ngoan ngoãn, lễ phép với ngời lớn

2 Tuyên dơng khen ngợi

3 Phơng hớng tuần 34

- Đi họ đầy đủ,đúng giờ, nghỉ học có lý do

- Chú ý học bài trên lớp, ở nhà cần rèn chữ viết thật nhiều

- Đoàn kết hoà nhã với bạn bè

- Vệ sinh cá nhân , trờng lớp sạch sẽ

- Ngoan ngoãn, lễ phép với ngời lớn tuổi

Tuần 33

Ngày soạn : 18 /4/2010

.Duyệt của tổ chuyên

môn

.Duyệt của ban giám hiệu

Trang 18

Ngày giảng: 19/4/2010 Thứ hai ngày 19 tháng 4 năm 2010

Chào cờ Tập chung toàn trờng -

Đạo đức tiết 33 Thực hành: Cảm ơn - Xin lỗi

I Mục tiêu:

- Rèn cho HS thói quen nói lời "Cảm ơn", "Xin lỗi" đúng lúc, đúng chỗ

- Có thói quen nói lời "cảm ơn", "xin lỗi" trong các tình huống giao tiếp hằng

ngày

- Quý trọng những ngời biết nói lời cảm ơn, xin lỗi

II Chuẩn bị:

- GV chuẩn bị một số tình huống để HS đóng vai

III Các hoạt động dạy - học:

Y/c Đánh dấu + vào trớc ý phải nói lời

xin lỗi và đánh dấu x vào trớc ý phải nói

Trang 19

hợp - HS nghe và ghi nhớ.

Tập đọc tiết 49+50 Cây bàng

I Mục tiêu:

- Đọc bài cây bàng, đọc các TN, sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít

- Biết ngắt hơi sau dấy phẩy

- Hiểu nội dung bài:Cây bàng thân thiết với các trờng học

- Cây bàng mỗi mùa có một đặc điểm riêng

II Đồ dùng dạy - học:

- tranh minh hoạ trong SGK

III Các hoạt động dạy - học:

1.ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng viết: Râm bụt, nhởn

nhơ

- Gọi HS đọc lại "Sau cơn ma"

- GV nhận xét, cho điểm

3 Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Hớng dẫn HS luyện đọc

+ Luyện đọc tiếng, từ

Hãy tìm những từ có tiếng chứa âm s, kh,

l, tr, ch

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

+ Cho HS ghép: khẳng khiu, trụi lá

+ Luyện đọc câu:

Bài có mấy câu ?

Khi gặp dấu phẩy trong câu em cần làm

gì ?

- GV HD và giao việc

- GV theo dõi và cho HS đọc lại những

chỗ yếu

+ Luyện đọc đoạn bài:

Bài có mấy đoạn ?

Khi đọc gặp dấu chấm, dấu phẩy em phải

Tìm tiếng trong bài có vần oang ?

Tìm từ có tiếng chứa vần oang, oan ở

4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

a- Luyện đọc kết hợp với tìm hiểu bài:

- Mẹ mở toang cửa sổ

- Tia chớp xé toạc bầu trời

- Cả lớp đọc lại bài một lần

Trang 20

+ Y/c HS đọc đoạn 1, đoạn 2.

Vào mùa đông cây bàng thay đổi NTN ?Mùa xuân cây bàng ra sao ?

Mùa hè cây bàng có đặc điểm gì ?Mùa thu cây bàng NTN ?

+ GV đọc mẫu lần 2

- Cho HS đọc lại cả bài

b- Luyện nói:

Nêu yêu cầu bài luyện nói ?

- GV chia nhóm và giao việc

- GV chia nhóm và giao việc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

5- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: Thi viết từ có tiếng chứa vần

oang, oac

- Nhận xét chung giờ họcờ: Đọc lại bài

Đọc trớc bài "Đi học"

- 3, 4 HS đọc

- Cây bàng khẳng khiu, trụi lá

- Cành trên, cành dới chi chít lộc non

- Tán lá xanh um, che mát

- Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá

- HS chú ý nghe

- 2, 3 HS đọc

- Kể tên những cây đợc trồng ở trờng em

- HS trao đổi nhóm 2, kể tên những cây

I Mục tiêu:

- Biết cộng trong phạm vi 10

- Tìm 1 thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ bảng cộng, bảng trừ, mối

quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Biết nối các điểm để có hình vuông hình tam giác

II Các hoạt động dạy - học:

- 10, 9,7, 5

- 5, 7, 9, 10

- HS tính, ghi kết quả và nêu miệng

- HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 10

- HS làm và nêu miệng kết quả

Trang 21

- Bảng phụ chép sẵn nội dung bài

III Các hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS viết: Tiếng chim, bóng râm

- Chấm một số bài phải viết lại ở nhà

- GV nên nhận xét sau KT

3 Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài (Linh hoạt)

- Mùa xuân: Những lộc non chồi ra

- Mùa hè: Lá xanh um

- Mùa thu: quả chín vàng

- HS viết từng từ trên bảng con

Trang 22

xuân sang, khoảng sân.

- GV theo dõi, NX, sửa sai

+ Cho HS chép bài vào vở

- GV KT t thế ngồi, cách cầm bút

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- Đọc bài cho HS soát lỗi

+ GV chấm 4 - 5 bài tại lớp

- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến

3- Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả

a- Điền vần: oang hay oac

Nêu Y/c của bài ?

- Bảng phụ viết sẵn nội dung của bài

III Các hoạt động dạy - học:

1.ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra và chấm 3, 4 bài viết ở nhà

- Chữ Ư viết giống chữ U nhng thêm dấu phụ

- HS theo dõi

- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con

- 1, 2 HS đọc

- HS nhận xét theo yêu cầu

Trang 23

- HS viết kết dòng GV kiểm tra, sửa

sai rồi mới viết dòng sau

+ GV chấm 5 - 6 bài tậi lớp

- GV nêu và chữa lỗi sai phổ biến

5- Củng cố - dặn dò:

- GV biểu dơng những HS viết chữ đẹp

- Nhận xét chung giờ học

- ờ: Viết phần B trong vở tập viết

- HS theo dõi và luyện viết trên bảng con

- Ngồi ngay ngắn

- HS tập tô, viết theo mẫu

- HS chữa lỗi trong bài viết

- HS chú ý nghe

- HS nghe và ghi nhớ

Thủ công tiết 33 Cắt, dán và tranh trí hình ngôi nhà (t2)

(GV chuyên biệt dạy )

Ngày soạn : 20/4/2010

Ngày giảng:21/4/2010 Thứ t ngày 21 tháng 4 năm 2010

Toán tiết 130 Ôn tập các số đến 10 (t3)

+3

-5

Trang 24

Cho em:4 cái thuyềnLan còn: cái thuyền ?

Bài giải:

Lan còn lại số cái thuyền

10 - 4 = 6 (cái thuyền) Đáp số: 6 cái thuyền

- Cho lớp NX, sửa chữa

- Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài 10 cm

- Chấm 1 điểm, đặt điểm O của thớc = với điểm đó Tìm số 10 trên thớc chấm thẳng xuống sau đó nối 2 điểm lại với nhau ta có đoạn thẳng MN dài 10 cm

- HS thực hành vẽ trong vở, 1HS lên bảngchữa

- HS KT chéo

- Các nhóm cử đại diện lên chơi thi

Tập đọc tiết 51+52 Đi học

I Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài đi học: đọc các từ Lên nơng, tới lớp, hơng rừng, nớc suối

- Bớc đầu nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơdòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài:Bạn nhỏ tự đến trờng một mình, không có mẹ dắt tay

- Đờng từ nhà đến trờng rất đẹp Bạn yêu mái trờng sinh, yêu cô giáo, bạn hát rất

II Đồ dùng dạy - học:

Tranh bài học

III Các hoạt động day học chủ yếu

1.ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài: Cây bàng

Nêu đặc điểm cây bàng về từng mùa

- GV nhận xét sau KT

3 Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

r: rừng cây, râm mátx: xoè ô

Trang 25

- Cho HS luyện đọc từng dòng thơ

- GV theo dõi, cho HS đọc lại những chỗ

yếu

+ Luyện đọc đoạn bài:

- Cho HS đọc nối tiếp từng khổ thơ

- GV đọc mẫu lần 1

- GV theo dõi, chỉnh sửa

3- Ôn các vần ăn, ăng:

Tìm tiếng trong bài có vần ăng ?

: Tìm tiếng chứa vần ăn, ăng ở ngoài

bài ?

- Cho HS đọc lại bài

- GV nhận xét tiết học

4- Tìm hiểu bài và luyện nói

a- Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:

Câu thơ nào minh hoạ tranh 1 ?

Câu thơ nào minh hoạ cho bức tranh 2?

Câu thơ nào minh hoạ bức tranh 3 ?

Câu thơ nào minh hoạ bức tranh 4 ?

- Cho HS chỉ vào từng tranh và đọc

những câu thơ minh hoạ tranh đó

5- Củng cố - dặn dò:

- NX chung giờ học:

ờ: Đọc lại bài; chuẩn bị trớc bài

"Nói dối hại thân"

Cô giáo trẻDạy hayHơng rừng

(GV chuyên biệt dạy) Thể dục

tiết 33 Đội hình - Đội ngũ - Trò chơi

(GV chuyên biệt dạy )

Ngày soạn : 21/4/2010

Ngày giảng: 22/4/2010 Thứ năm ngày 22tháng 4 năm 2010

Ngày đăng: 28/06/2015, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông có mấy cạnh ? - giao an lop 1c2 tuan 33
Hình vu ông có mấy cạnh ? (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w