- HS: Ôn tập các biểu thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số.. Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ Gv: Trong tập Q các số hữu tỉ cũng có phép nhân, chia số hữu tỉ... Hs:Ôn tập
Trang 1Chơng I
Số hữu tỉ, Số thực Tiết 1: Ngày soạn: 15/8/2010
- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
II Chuẩn bị của GV và HS :
- GV: Bảng phụ, thớc thẳng, phấn màu
- HS: Ôn tập các biểu thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số
Qui đồng mẫu số, so sánh 2 số nguyên So sánh 2 phân số
III Tiến trình dạy và học:
5thành 3 phân số lần lợt bằng nó
?Có thể viết mỗi số trên thành bao
Gv: y/c hs đọc cách biểu diễn trong
Hoạt động của HSHs:lắng nghe
Hs :3 =
1
3 = 2
6 = 3
9…
-0,5
=-2
1 = 4
-2 = 6
-3 =…
3
2= 9
6 = 6
4=…
27
5= 7
3
2
; 27
Hs: Quan sát sơ đồ:
Hs: Làm bài 1 (sgk)
Hs:
Trang 2Gv: Làm, y/c hs cả lớp làm theo
Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vị theo
mẫu số, xđ điểm biểu diễn theo tử số
Ví dụ 2:
- Viết 2/-3 dới dạng số hữu tỉ có mẫu
dơng
? Chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy
phần bằng nhau?
? Điểm bd số hữu tỉ –2/3 đợc xđ nh
thế nào?
Gv: Gọi 1 hs lên bảng bd
Gv: Cho hs làm bt2 sgk
Hoạt động 4 :so sánh 2 số hữu tỉ
Gv: Cho học sinh làm ?4
? Muốn so sánh 2 phân số ta làm thế
nào ?
?Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm thế nào?
Gv:Giới thiệu số hữu tỉ dơng, số hữu tỉ
âm, số 0
Gv: Rút ra nhận xét cho hs:
Hoạt động 5 : củng cố:
?Thế nào là số hữu tỉ ? cho ví dụ ?
?Để so sánh 2 số hữu tỉ ta cần làm thế
nào?
Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà:
- Học lí thuyết
- Làm bài 3,4,5, sgk – 1,3,4,8
SBT
Hs: cả lớp đọc sgk
Hs: Làm
Ví dụ 2:biểu diễn
3
2
− trên trục số Hs:
3
2
− = 3
2
−
- Chia đoạn thẳng đơn vị thành 3 phần bằng nhau
- Lấy về phía bên trái điểm 0 một đoạn bằng 2 đơn vị mới
Hs:
Hs: Làm bài 2
So sánh 2 số hữu tỉ
3
2
− và
5
4
− Hs:
3
2
− =
15
10
− ;
5
4
− = 5
4
− =
15
12
−
Vì 10>-12 và 15>0 nên
3
2
− >
5
4
− Hs: TL
Hs: Làm so sánh 2 số hữu tỉ -0,6 và
2
1
−
Ta có : -0,6 =
10
6
− và
2 1 − = 2 1 − = 10 5 − do đó 10 5 − > 10 6 − vậy 2 1 − >-0,6 Hs: ghi (sgk) b a>0 nếu a, b cùng dấu b a <0 nếu a,b khác dấu Hs: trả lời theo ý câu hỏi IV Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
………
………
………
Trang 3Tiết 2: Ngày soạn: 17/8/2010
Đ 2 Cộng trừ số hữu tỉ
I Mục tiêu:
• Học sinh nắm vững các qui tắc cộng, (trừ ,nhân), chia số hữu tỉ Biết qui tắc
“Chuyển vế” trong tập hợp các số hữu tỉ
• Có kĩ năng làm phép toán cộng, trừ nhanh và đúng
II Chuẩn bị của Gv và Hs :
• Gv: Công thức cộng, tr số hữu tỉ Bảng chuyển vế các biểu thức
• Hs: Ôn tập các qui tắc cộng trừ phân số , qui tắc “chuyển vế” và qui tắc “dấu ngoặc” toán 6.
III Tiến trình dạy học:
Trang 4(Nếu sai Gv cho hs nx và chữa lại)
Hoạt động 2 : Cộng, trừ ,hai số hữu tỉ.
Gv: Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết dới
? Em hãy thực hiện :x+y và x-y = ?
Gv: Em hãy nhắc lại tính chất cộng phân số?
Vi dụ: a, b sgk
Gv: Cho hs làm
Gv: Ghi bổ sung và ghi là cách làm
GV: Cho hs làm ?1
Gv: Y/c hs làm tiếp bài 6
Hoạt động3 :qui tắc chuyển vế:
GV: Xét bài toán sau:
-7Gv: Muốn cộng trừ các số trong Q ta làm thế
nào? Phát biểu qui tắc chuyển vế?
HĐ của Hs Hs:TL
Hs: làm bài tập 3
Hs: Ta viết số hữu tỉ dới dạng phân số rồi áp dụng qui tắc cộng trừ phân số Hs:TL
ví dụ:a)
3
7
− +7
3
2
− = 5
3+3
2
− =
15
)10(
1- (-0,4) =
3
1 +5
Hs: x=17-5 =12Hs: Nhắc lại Hs: Đọc qui tắc chuyển vế trong sgk.Hs: Ghi : x+y = z ⇒ x = z - y (x,y,z, ∈Q)
3= 21
16 Hs: Đọc
−c) = 70
56 + 70
20 70
-49=7027
Hs: TL
Hoạt động 5 : Hớng dẫn về nhà :
Học thuộc qui tắc và công thc tổng quát
Làm bài 7 (b); 8(b,d); 9, 10 T 10 sgk ; bài 13 T5 SBT
ôn lại qui tắc nhân , chia và các tính chất của phân số
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 5………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tiết 3: Ngày soạn: 20/8/2010
Đ 3 nhân chia số hữu tỉ
I Mục tiêu:
-Hs nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ
- có kĩ nhân chia, số hữu tỉ nhanh và đúng
II Chuẩn bị của Gv và Hs:
- Gv:bảng phụ ghi bài tập
- Hs ôn qui tắc nhân, chia phân số, t/c cơ bản của phép nhân phân số , đ/n tỉ số của hai số ở L6
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Gv
Hoạt động 1:kiểm tra:
Muốn cộng trừ 2 số hữu tỉ ta phải làm thế
nào ?Viết công thức tổng quát
?Phát biểu qui tắc làm bài 9d
Hoạt động của Hs Hs1:trả lời
CT: ∀ x,y ∈ Q ta có : x =
m
a ; y =
m b
x± y=
m
b
a± (a,b,m ∈Z ,m ≠ 0) Hs2: Lên bảng thực hiện
Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ Gv: Trong tập Q các số hữu tỉ cũng có
phép nhân, chia số hữu tỉ
Ví dụ: -0,2
4
3 Em thực hiện ntn? Vi dụ: - 0,2
4 3
Trang 6? Hãy phát biểu qui tắc nhân phân số?
? Phép nhân phân số có những tính chất
gì?
GV: Phép nhân số hữu tỉ cũng có t/c nh
vậy
Hs: - 0,2
4
3= - 5
1 4
3 = 20
3
− Hs: Phát biểu và ghi với:
x=
b
a; y =
d
c (b,d ≠0 )
x y =
b
a
d
c =
d b
c a
Hs: TL
Hs: Ghi:
Với x, y, z ∈ Q: x.y = y.x (x.y).z = x (y.z);
x.1 = 1.x
x
x
1 =1(x ≠ 0) Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỉ Gv: Với x=
b
a
, y =
d
c
( y ≠ 0)
áp dụng công thức chia phân số hãy viết
x:y
Gv: Cho Hs làm ví dụ
Gv: Cho Hs làm ? sgk T.11
Gv: Cho Hs làm bài 12 T.12 sgk
Hoạt động 4: Chú ý
? Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai số
Hs: Viết :với x=
b
a
, y =
d
c
( y ≠ 0) Ta có x:y =
b
a :
d
c =
cb ad
Ví dụ: -0,4:
(-3
2 ) Hs:=
5
2
−
2
3
− = 5
3
Hs : Lên bảng làm
Hs viết cách khác : a)
16
5
− = 8
5 2
1
− ;
b)
10
5
− = 8
5: (-2) Hs: Chú ý: với x,y ∈ Q ; y ≠ 0 tỉ số x, y
kí hiệu
y
x
hay x:y
Hs:
5 2
75 , 8
; 3 , 1
0
… Hoạt động 5 : Luyện tập củng cố
Gv: Tổ chức trò chơi có sẵn ở bảng phụ cho 2 đội chơi
Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà
-Nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ Ôn tập giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên
-Làm bài 15,16,(T.13 sgk) bài 10,11.14,15(T4,5 SBT)
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 7………
………
………
Tiết 4 : Ngày soạn: 30/8/2010
Đ 4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Cộng, trừ, nhân, chia, số thập phân
I Mục tiêu: Hs hiểu khái niệm của một số hữu tỉ.
• Xđ đợc giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
• Rèn luyện kỹ năng tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
II Chuẩn bị của Gv và Hs:
Gv: Bảng phụ: Ghi đề bài: Điền số thích hợp vào ô trống – phần 1
Hs:Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, qui tắc cộng ,trừ, nhân, chia số thập phân III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của Gv Hoạt động 1: Kiểm tra:
? Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là
gì? Tìm giá trị x biết : | x | = 2
Hs2: Vẽ trục số biểu diễn các số hữu tỉ:
3,5 ;
2
1
− ;-2
Gv:Nhận xét và cho điểm
Hoạt động của Hs Hs:Tl
Hs2:bd
Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Gv:Tơng tự nh số nguyên ta có:
Gv: Gọi 1 Hs nhắc lại
Gv: Cho Hs làm ?1
Gv: Công thức xđ số hữu tỉ cũng giống số
nguyên
Gv: Cho Hs làm vd:
Gv: Yêu cầu Hs làm ?2
Gv: Đa lên bảng phụ:
Điền đúng sai vào ô:
a) | x | ≥ 0 ∀x∈Q
b) | x | ≥ x ∀x∈Q
c) | x | = -2 ⇒ x = -2
d ) | x | = - | - x |
e) | x | = - x (x< 0)
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu
|x|, là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số
Hs: Cả lớp cùng làm
x nếu x ≥ 0
| x | =
x nếu x < 0 Hs:Vd: |
3
2 | = 3
2 ( vì
3
2> 0 )
|-5,75 | = - (- 5,75) = 5,75 ( vì -5,75 <0 ) Hs: Cả lớp làm và Hs lên bảng
Hs:
a) đúng b) đúng c) Sai
Trang 8d) Sai e) đúng Hoạt động 3: Luyện tập củng cố
? Nêu công thức lấy giá trị tuyệt đối của 1
số hữu tỉ?
Gv: Cho Hs làm bài tập 17 Sgk
Gv: Đánh giá và cho điểm Hs
Hs:
x nếu x ≥ 0 | x | = x nếu x < 0 Hs: Cả lớp làm và Hs lên bảng 1) a) đúng b) sai c) đúng 2) a) x = + 5 1 b) x = + 0,37 c) x = 0 d) x = + 1 3 2 III Hớng dẫn về nhà: - Học thuộc công thức và xd giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ Bài tập :21,22,25,T15,16-sgk - Tiết sau mang máy tính bỏ túi IV Rút kinh nghiệm: ……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
Trang 9Tiết 5 : Ngày soạn: 30/8/2010
Đ 4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, máy tính
iii PHƯƠNG PHáP
Phương phỏp vấn đáp, luyện tập và thực hành; giải quyết vấn đề; hợp tác trong nhómnhỏ
iv - Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Ta đã biết tìm giá trị tuyệt đối của một số
nguyên một cách tơng tự ta có thể tìm đợc giá
trị tuyệt đối của một số hữu tỉ vậy em nhắc lại
cách tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Vậy giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ là
Hay ta có thẻ hiểu |x| là khoảng cách từ điểm x
trên trục số tới điểm 0 trên trục số
Bài tập: Điền vào chỗ trống
4
=
−
c, |x| = |0| = 0Vậy: Nếu x>0 thì |x| = x Nếu x<0 thì |x| = -x Nếu x= 0 thì |x| = x
Hoạt động 2:2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
GV: Số thập phân là số hữu tỉ vậy để thực hiện
các phép tính trên số thập phân ta đa về thực
hiện phép tính với số hữu tỉ
Hoặc ta đã đợc làm quen với việc thực hiện
GV: Chia học sinh làm 6 nhóm và yêu cầu làm
bài tập 19, 20 theo nhóm ra phiếu học tập HS: Làm bài tầp 19, 20 theo nhóm ra phiếu học tập
Nếu x <0 xxx<o
Nếu x≥o
Nếu x>0 Nếu x <0 xxx<o
Trang 10GV: đa ra nhận xét và chữ lại
GV: làm baì 25
Bài 25:
Tìm x biết |x-1,7| = 2,3
Ta có x = 4
x = - 0,6
Và đa ra nhận xét của mình qua bài làm của nhóm bạn
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà:
1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm
Giá trị tuyệt đối số hữu tỉ Phép tính với số thập phân
2 Giải các bài tập sau: 18,22,23 SGK
V Rút kinh nghiệm:
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
Tiết 6: Ngày soạn: 10/9/2010
luyện tập
I Mục tiêu:
• Củng cố qui tắc xđ giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
• Rèn luyện kĩ năng so sánh các số hữu tỉ,tính gía trị biểu thức, tìm x, sử dụng máy tính bỏ túi
• Phát triển t duy Hs trong quá trình tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của bt
II chuẩn bị của Gv và Hs:
Gv: Bảng phụ
Hs: Máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học
Trang 11Hoạt động 1:Kiểm tra
Gv:nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của
−d) | x | =0,35 và x > 0
4
3
−c) Không có giá trị nào của xd) x=0,35
Bài 27 (a,c,d) (T8.SBT)Hs: Lên làm
a) = [(-3,8)+(3,8)+(-5,7) =-5,7b) = [(-9,6)+9,6] +[4,5+(- 1,5) ]=3
d =[( -4,9) + 1,9 ] + [ ( - 37,8) + 2,8 ] =-38Hs: Nhận xét bài của bạn
Hoạt động 2 : Luyện tậpGv: Tính giá trị của bt:
Gv: Hớng dẫn trị tuyệt đối của 1 số hoặc
bt có gía trị ntn ?
? Vậy | x-1,5 | +| 2,5 – x | =0
khi và chỉ khi nào?
Gv:Bài 32.a : Tìm giá trị lớn nhất của biểu
Hs: Suy nghĩ làm bài
= [ (-2,5.0,4).0,38]- [(-8.0,125).3,15]=
=(-1).0,38-(-1).3,15=-0,38-(-3,15)=
=-0,38+3,15=2,77Hs: Làm theo hớng dẫn
Hs:áp dụng tính a 5,497;b -0,42
Hs : làm theo hớng dẫn
Hs: làm a) ⇒x= 2,4 + 1,7 ⇒ x= 4 b) | x+
4
3 | = 3
1 ⇔x+
4
3=3
-1 ⇒ x =
12
13
−c) Hs: Trị tuyệt đối của 1 số hoặc là 1 bt lớn hơn hoặc băng 0
| x-1,5| ≥ 0; | 2,5-x | ≥ 0
Hs: | x-1,5 | +| 2,5-x | =0 x-1,5 =0 x =1,5
⇒ ⇔ 2,5 –x =0 x =2,5Vậy không có giá trị nào của x để thoả mãn bt
Bài 32: ( T 8-SBT )Hs: TL
| x-3,5 | ≥ 0 ∀ x
⇒ - | x- 3,5 | ≤ 0 ∀ x
⇒ A = 0,5 - | x – 3,5 | ≤ 0,5 ∀ x
A có GTLN = 0,5 khi x-3,5 = 0 hay x= 3,5Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà :
- Xem lại bài tập đã làm
- Bài tập về nhà: Bài 26 (b,d) (T 7-sgk)
- Ôn tập luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia luỹ thừa cùng cơ số
IV Rút kinh nghiệm:
……….
……….
Trang 12……….
……….
……….
……….
……….
……….
Tiết 7 : Ngày soạn: 11/9/2010
Đ 5 lũy thừa của một số hữu tỉ. I Mục tiêu: * Hs hiểu luỹ thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ, biết các qui tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc luỹ thừa của luỹ thừa * Có kĩ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán II Chuẩn bị: Gv: Bảng phụ và máy tính Hs: Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, qui tắc nhân chia 2 luỹ thừa cùng cơ số Máy tính bỏ tui III Tiến trình dạy học: Hoạt động của Gv Hoạt động 1: Kiểm tra ? cho a là số tự nhiên Luỹ thừa bậc n của a là gì? Cho ví dụ? Hoạt động của Hs Hs: Luỹ thừa bậc n của a là tính của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số = a an = a.a.a ….a.a ( n≠ 0) n thừa số ví dụ: 34, 56 Hoạt động 2: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên Gv: Tơng tự nh số tự nhiên hãy nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n ( …) của số hữu tỉ x Gv:nêu CT: Gv: Giới thiệu qui ớc ? Nếu viết số hữu tỉ x dới dạng a / b thì x đ-ợc tính ntn? Hs: Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số x Công thức: xn ã = x.x….x với n thừa số x
(x∈ Q; n ∈ N; n>1 )
x gọi là cơ số, n gọi là số mũ
x1
= x; x0
= 1 ( x ≠ 0 )
Trang 13Gv: Cho học sinh ghi lại và làm ?1
a a a a
=
b
a
n n
Hoạt động 3: Tích và thơng hai luỹ thừa cùng cơ số
2
1 (
2 5
2
1 (
2
− . )
2
1 (
2
− . )
2
1 (
2
− ì
ì ) 2
1 (
2
− . )
2
1 (
2
− = )
2
1 (
a) Sai vì 23.24= 27;(23)4= 212
b) Sai vì 52.53 =55;( 52)3 = 56
Hs: khi m + n = m.n Suy ra m = n = 2 và
m = n = 0
Trang 14Hoạt động 5: Củng cố nhắc luyện tập:
Gv: ? Nhắc lại định ngiã luỹ thừa bậc n
của 1 số hữu tỉ x Nêu qui tắc chia hai
luỹ thừa cùng cơ số
Gv: Cho Hs làm bài 27 (T.19.sgk)
Bài 33: Sử dụng máy tính bỏ túi
Gv: Yêu cầu Hs tự đọc sgk rồi tính
Gv: Giới thiệu
)
5
,
1
đợc tính:
1,5 SHIFT xy 4 = 5,0625
Hs:TL và ghi công thức
xn= x.x.x …x (với n thừa số ) Hs: 2 em lên bảng, Hs ở dới làm vào vở
) 3
1 (
4
− =
3
)
1
4
4
(− =
81 1
) 4
1 2 (
3
4
9 (
3
− =
4
) 9
(
3
3
− =
64
729
− =
64
25 11
−
) 2 , 0
) 3 , 5
Hs: Thực hành trên máy tính
5 ,
= 12,25
5 ,
= 5,0625
IV Hớng dẫn về nhà:
Học thuộc đinh nghĩa luỹ thừa bậc n của 1 số hữu tỉ
Bài tập số 29,30, 32 ( Tr19.sgk)
Đọc mục: có thể em cha biết
IV Rút kinh nghiệm:
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
Trang 15Tiết 8 : Ngày soạn: 12/9/2010
Đ 6 lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
I Mục tiêu :
- Hs nắm vững hai qui tắc luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng
- Có kĩ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán
II Chuẩn bị của Gv và Hs :
- Gv: Bảng phụ
- Hs: Bảng nhóm
III Tiến trình dạy và học:
Hoạt động 1 : Kiểm tra:
Hs1: phát biểu luỹ thừa bậc n của 1 số
1 (
3
4
3 (
Gv: Cho Hs áp dụng làm bài ?2
1 (
3
= ) 2
1 (
3
4
3 (
3
= = =8
1
64
27=512
27 =
2
1 (
3
4
3 (
3
4
3 2
1 (
3
Hs: Ta muốn nhân 1 tích lên một luỹ thừa
ta có thể nâng từng thừa số đó, rồi nhân các kết quả tìm đợc
)
( y x n
= xm.yn
với n ∈ N
Trang 16a) TÝnh )
3
1 (
5
35
b) ( 1 , 5 )3
.8Gv: Lu ý t¸c dông c¶ hai chiÒu
? ViÕt c¸c tÝch sau díi d¹ng cña mét sè
h÷u tØ?
a) 108.28 ; b) 254.28 c)158.94
Hs: Lµm ?2a) =
35
1.35
b) = ( 1 , 5 )3
23 = ( 1 , 5 2 )3
= 33=27Hs: Lªn b¶ng thùc hiÖn
? Qua bµi to¸n trªn em cho biÕt muèn
tÝnh luü thõa cña mét th¬ng ta tÝnh ntn ?
m
= 321
GV: Cho Hs lµm d¹ng 1: TÝnh gi¸ trÞ cña
biÓu thøc:
GV: Cho HS tµm bµi tËp 40 SGK?
GV: Cho HS lµm d¹ng 2: ViÕt bµi to¸n
d-íi d¹ng luü thõa cña luü thõa
GV: Cho HS lµm bµi tËp sau:
Hs: C¶ líp cïng lµm vµ hai Hs lªn b¶ng thùc hiÖn c¸ch lµm
2
− .3
2
− = 27
=3125=55= )
2
10 (
Hs: ) 2
1 (
m
= ) 2
1 (
c) =
20.5
20
545 204
4 4
=1001
3
10(− .
] 5
) 6 ( 3
10 [
Trang 17Viết x10 dới dạng:
a) Tích hai luỹ thừa trong đó có một
luỹ thừa là x7
b) Luỹ thừa của x2
c) Thơng của 2 luỹ thừa trong đó có
số bị chia là x12
GV: Cho HS làm dạng 3: Tìm số cha biết:
GV: Cho HS làm bài 42 SGK:
a) 16 2
2n =
Gv hớng dẫn câu a
b)9.27≤3n≤243
=
3 2560 − HS: Lên bảng thực hiện: a x10 = x7.x3 b x10 = (x2)5 c x10 = x12 : x2 HS: a 16 = 2.2n ⇔24 = 2n+1 ⇔4 = n+1 ⇔ n = 3 b ⇔35 ≤ 3n ≤ 35 ⇔n = 5 Hoạt động 4 : H ớng dẫn về nhà Ôn tập qui tắc và công thức Làm các bt còn lại sau bài học IV Rút kinh nghiệm: ……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
Tiết 9 : Ngày soạn: 19/9/2010
Đ 7 tỉ lệ thức
I Mục tiêu :
• Hs hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
• Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
II Chuẩn bị của thầy trò:
• Gv: Bảng phụ ghi bài tập
Trang 18• Hs: Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ, định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết
tỉ số của hai phân số thành tỉ số của hai số nguyên
III Tiến trình dạy và hoc :
8,1 Gv: Nhận xét và cho điểm
8,115
5,12
2,1 hãy lập ra 1 tỉ lệ thức
từ tỉ số này ?
b) Cho ví dụ về tỉ lệ thức
c) Cho :
205
18
=Gv: Cho Hs làm ?1
5,12
;7
521
5,12
Hs:
d
c b
2,
d
b c
a
= thì ad=bc
Hs: Làma) Chia cả hai vế cho c.d ta có
d
b c
a = (1)
b) Chia cả 2 vế cho b.d ta có =
b
d d
c
(2)c) Chia cả 2 vế cho c.a ta có
d
b c
d = (3)Hs: Có đổi chỗ
T/c2: Nếu a.d = b.c thì:
d
b c
a = ; =
b
d d
c ;
d
b c
d =.(a,b,c,d ≠0)
HS:
Trang 19? Cho HS làm bài tập 46 a SGK?
a 1,2 : 3,24 = 120 : 324 = 10 : 27
b 2 :1 3 11 3: 44 :15
5 4= 5 4=
c 2: 0, 42 2 21: 100 :147
7 =7 50 = HS: a
.9 5.27
27 3,6 27 9
5.27
15 9
x x
= ⇒ = ⇒ = −
−
⇒ = = −
IV Hớng dẫn học ở nhà :
Làm các bt sau bài học trong sgk
Học thuộc các t/c và định nghĩa của tỉ lệ thức
V Rút kinh nghiệm:
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
Tiết 10 : Ngày soạn: 29/9/2010
Đ 7 tỉ lệ thức
i MụC TIÊU
- Kiến thức: Củng cố định nghĩa tỉ lệ thức và hai tính chất của nó.
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức; lập
ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
- Thái độ: Chăm chỉ học tập, yêu thích môn học.
ii Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ tổng hợp các tính chất của tỉ lệ thức.
- Học sinh: Học bài, làm bài tập ở nhà.
iii PHƯƠNG PHáP
Phương phỏp vấn đáp, luyện tập và thực hành; giải quyết vấn đề; hợp tác trong nhóm nhỏ
iv- Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Tổ chức:
7B:
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 20GV: Em hãy phát biểu định nghĩa tỉ lệ thức ? Làm
2; 3:10; 2,1:7; 3:0,3GV: Yêu cầu HS dới lớp làm bài tập sau đó chữa bài
2
1 3
2 =
4 3
21 = ; 3:0,3 =
3
30 = 10Vậy các tỉ số bằng nhau là: ( 2 )
4
8 14
28 = = )
10
3 ( 7
1 , 2 10
3 Bài mới:
HS: Phát biểu định nghĩa tỉ lệ thức
HS: Lên bảng làm bài tập
Hoạt động 1: Chữa bài tập 49 SGK
GV: Từ các tỉ số sau đây có lập đợc tỉ lệ thức hay
không ?
GV: Cho HS hoạt động theo nhóm, sau đó gọi 4
nhóm làm song trớc lên bảng trình bày bài làm của
14
=Suy ra 3,5 : 5, 25 14 : 21=
5 10
393 5
262 : 10
393 5
2 52 : 10
3
=
=
=
5
3 35
21 5
c,
7
3 1519
651 19
HS: Nhận xét theo nhóm
- Nhóm 1 nhận xét bài làm của nhóm 5
- Nhóm 2 nhận xét bài làm của nhóm 3
- Nhóm 3 nhận xét bài làm của nhóm 4
- Nhóm 6 nhận xét bài làm của nhóm 1
Trang 21⇒
⇒ 7 3
15,19 =6,51
Hoạt động 2: Chữa bài tập 50 SGK.
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 50
t=6 ế=9,17 Y=41
5 ơ=11
3 ⇒binh th yếu lợc
HS: Đọc nội dung bài tập 50.HS: Làm bài theo nhóm, sau đó lên bảng điền vào chỗ trống
HS: Đọc nội dung các ô chữ ghép đợc
Hoạt động 3: Chữa bài tập 46 SGK
GV: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập, HS dới lớp làm
theo nhóm sau đó nhận xét bài làm của bạn
Bài chữa:
a, Từ
6 , 3
2 27
−
=
x ⇒ x.3,6 = -2.27
6 , 3
27 2
38 , 16 52 , 0
−
HS: Lên bảng làm bài tập
HS: Nêu tính chất của tỉ lệ thức
Hoạt động 4: Chữa bài tập 53 SGK
GV: Hãy kiểm tra kết quả rút gọn
5 6 6
1 5 5
1 6
6 5 31 6
31 5 31
6
1 5 5
1 6
Trang 221 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm
2 Giải các bài tập sau: 51,52 Trang 28 và BT NC&PT
? Định nghĩa tỉ lệ thức, chữa bài 45(sgk)
Hs chữa, gv cho hs nhận xét và cho điểm
Bài 61 (T 12.SBT) chỉ rõ tích ngoại tỉ và
tích trung tỉ của các tỉ lệ thức sau:
21
14525
35025,5
5,3
lập đợc tỉ lệ thức b)
4
3262
5.10
3905
252:10
21
= ⇒ không lập đợc
tỉ lệ thứcHs: trả lời miệng trớc lớp a)Ngoại tỉ là: -5,1 và -1,15 Trung tỉ là:8,5 và 0,69 b)Ngoại tỉ là:
2
1
6 và
3280
Trang 23thức
Bài 50: ( T27.sgk) : Đa đề bài ở bảng phụ
? Muốn tìm các số trong ô vuông ta phải
Hs: làm việc theo nhóm Hs:TL từng nhóm lên bảng phụ:
Kết quả :
N :14 ơ:
3
11H:-25
C :16 B :
2
13
I : -63 : -0,84 U :
4
3
ế : 9,17 Y:
12:8,
25
1625
82
2=− =−
x
5
425
22.8,3
15
6081
4.1
8.10
3042:15
5,1
26,3
8,4
;5,1
6,32
8,4
;8,4
26,3
5,1
;8,4
6,32
5,
3) Hớng dẫn về nhà:
Ôn lại các bài tập đã làm
Xem trớc bài mới
4) Kiểm tra viết 15’:
Đề bài :1) chọn câu trả lời đúng A,B,C
a)35 34=
A:320; 920 39
:
;: C B
5
12](
3
4:9
;9
16:− B − C −
8 26 23
câu 1: 5đ’(a:1,5 đ’;b:1,5đ’;c:2đ’)
Trang 24Tiết 12 : Ngày soạn: 01/10/2010
Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
I Mục tiêu: Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Học sinh có kỹ năng vận dụng bài toán qua tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
HS đọc trong SGK và trình bày lại dẫn tớiKết luận :
d b
c a d b
c a d
c b
a
−
−
=+
c b
c b
f d b
fk dk bk f d b
e c
++
++
=++
++
f d b
e c a f
e d
c b
a
++
++
=
=
=
⇒HS: Các tỉ số trên còn bằng các tỉ số
f d b
e c a f d b
e c a f
e d
c b
−+
=
f d b
e c a f
d b
e c a
Trang 25c b
a = =Bµi 57: Gäi sè bi cña 3 b¹n Minh, Hïng,Dòng lÇn lît lµ a,b,c ta cã:
411
4454254
++
++
84.2
Trang 26I Mục tiêu
- Củng cố các t/c của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ
lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ
Hs: Ôn tập về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau
III Tiến trình dạy học
1) Kiểm tra:
? Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
? Chữa bài tập số 75
Tìm 2 số x và y biết 7 x = 3 y và x – y = 16
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Gv: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ
26
17313
20413
,3
04,2
5
65
4.2
34
5:2
3 = − = −
−
=f)
23
164
23:
7314
73:7
313
7.3
23
1x= =
4
384
353
1:12
35 = =
=
x
Sau đó 3 học sinh lên bảng làm các phầncòn lại
b) : x = 15c) x = 0,32d)
20455
Có:
6789
d c b
a = = = và b – d = 70
352
7068678
Trang 27⇒ a = 35.9 = 315
b = 35.8 = 250
c = 35.7 = 245
d = 35.6 = 210Trả lời: Số HS các khối 6,7,8,9 lần lợtlà: 315, 280, 245, 210 HS
IV Củng cố: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi
HS: Ôn lại đ/n số hữu tỉ, mang máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 28;9
? Các p.số tối giản với mẫu dơng, phải có
mẫu ntn thì viết đợc dới dạng số thập phân
hữu hạn?
1) Số thập phân hữu hạn Số thập phân vôhạn tuần hoàn
Ví dụ 1: Viết các phân số
25
37
;20
3 dớidạng số thập phân
Hs: Ta chia tử cho mẫu
48,125
37
;15,020
Hs: Phép chia này không chấm dứt, trongthơng chữ số 6 đợc lặp đi lặp lại
41666,012
5 =Cách viết gọn: 0,41666… = 0,11(6) gọi là
số thập phân vô hạn tuần hoàn Số này cóchu kì là 6
Hs: 0,111 0(1)9
1
=
)01(,0
0101,099
)54(1
5454,111
37
có mẫu là 25 chứa TSNT 5P.số
12
5 có mẫu là 12 chứa TSNT 2 và 3Hs: - Nếu 1 p.số tối giản với mẫu dơng màmẫu không có ớc nguyên tố 2 và 5 thì p.số
đó viết đợc dới dạng số thập phân hữuhạn
Hs: Ví dụ
25
275
6 = −
− có mẫu 25 = 52 không có ớcng.tố khác 2 và 5 →viết đợc dới dạngphân số hữu hạn (-0,08)
30
7 là phân số tối giản, có mẫu 30 = 2.3.5
có ớc nguyên tố 3 và khác 2 và 5 → viết
đợc số thập phân vô hạn tuần hoàn
Trang 29? Nêu cách làm
Gv: Mọi số hữu tỉ đều viết đợc dới dạng số
thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô
hạn tuần hoàn Ngợc lại mọi số thập phân
vô hạn hoặc hữu hạn tuần hoàn biểu diễn 1
số hữu tỉ
Hs: Xét xem p.số đã tối giản cha?
Xét xem mẫu có chứa các ớc nt để xét
Kiểm tra bài cũ (5 phút).
- KT: Củng cố lại điều kiện để một phân số tối giản viết đợc dới dạng số thập phân hữuhạn, vô hạn tuần hoàn
? Nêu điều kiện để một
phân số tối giản với mẫu
Dạng 1: Viết phân số hoặc một thơng dới dạng số thập phân (10 phút).
- KN: Rèn luyện kỹ năng chia hai số hữu tỉ, viết thơng dới dạng số thập phân
Bài 69 (T34 – Sgk) - Đa đề bài lên bảng phụ
Trang 30Viết các thơng sau dới
1dới dạng số thập phân
Bài: 87 (SBT)
Giải thích tại sao các phân
số sau viết đợc dới dạng số
7
;3
a) = 2,8 (3)b) = 3,11(6)c) = 5,(27)d) = 4,(264)
999
1);
01(,099
1
=
=Trả lời: Các phân số này đều ởdạng tối giản, mẫu có chứa thừa
số nguyên tố khác 2 và 5
6 = 2.3 ; 11
15 = 3.5 ; 3
)3(8,06
- KT: + HS biết cách viết một số thập phân dới dạng phân số
+ HS hiểu mọi số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn đều là số hữu tỉ
đầu ngay sau dấu phẩy taphải biến đổi
b) 0,1(2) phải biến đổi thếnào để viết đợc dới dạngp.số
- Lên bảng làm:
a) 0,32 =
25
8100
32
=b) – 0,124 =
250
311000
124 = −
−Phần c, d học sinh tự làm
45
48.9
1.10
1
=
=b) 0,1(2) = .1,(2)
101
10
12)
1(,0110
1 + = + =
=
Hoạt động 4:
Dạng 3: Bài tập về thứ tự (12 phút).
- KT: HS biết 1 số thập phân vô hạn tuần hoàn có thể có nhiều cách viết
- KN: Rèn luyện kỹ năng tìm số hữu tỉ đứng giữa hai số thập phân
Trang 31- Luyện cách viết: phân
số thành số thập phân hữuhạn hoặc vô hạn tuầnhoàn và ngợc lại
- Xem trớc bài làm trònsố
- Tìm ví dụ thực tế về làmtròn số
- Tiết sau mang máy tính
Tiết 16:
Làm tròn số
A Mục tiêu
1 Kiến thức: - HS có khái niệm về làm tròn số trong thực tiễn
- Nắm vững các quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài
2 Kỹ năng: - Biết vận dụng các quy ớc làm tròn số
- Rèn luyện kỹ năng làm tròn số trong các trờng hợp
3 Thái độ: - Có ý thức vận dụng các quy ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày
B Chuẩn bị.
- Gv: Bảng phụ ghi 2 trờng hợp ở hoạt động 2, các bài tập, máy tính bỏ túi
- Hs: (su tầm về) máy tính bỏ túi Su tầm về ví dụ thực tế về làm tròn số
- Phơng pháp dạy học chủ yếu: Phát hiện và giải quyết vấn đề - Vấn đáp gợi mở
C tổ chức các hoạt động học tập:
Nội dung HĐ của giáo
viên HĐ của học sinh
Trang 32Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ (5 phút).
- KT: Củng cố lại quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
? Phát biểu kết luận về quan
- KT: Giới thiệu cho HS các ví dụ về làm tròn số
HS thấy đợc ý nghĩa và sự cần thiết phải làm tròn số trong thực tiễn đời sống
- KN: Bớc đầu làm quen với việc làm tròn số thập phân, số nguyên
26000 trẻ em lang thang
- GV: Trong thực tế việc làm tròn số đợc dùng rất nhiều Nó giúp ta dễ nhớ, -
ớc lợng nhanh kết quả
- Giáo viên vẽ hình (trục số)
? Số 4,3 gần số nguyên nào nhất
? Số 4,9 gần số nguyên nào nhất
- Giáo viên: Để làm tròn 1
số thập phân đến hàng đơn
vị ta lấy số nguyên gần với
nó nhất
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK ví dụ 2, ví dụ 3
- Học sinh lấy thêm ví dụ
- 4 học sinh lấy ví dụ
- Giáo viên treo bảng phụ hai trờng hợp:
- Phát biểu qui ớc làm tròn số
- Học sinh phát biểu, lớp nhận xét đánh giá
Trang 33l¹i Trong trêng hîp sè
≈ 76 325 000 (trßn ngh×n)
3695 ≈ 3700 (trßn
chôc)
≈ 3700 (trßn tr¨m)
≈ 4000 (trßn ngh×n)
- Yªu cÇu HS kh¸ giáilµm bµi tËp 100 tr 16SBT
- §¸nh gi¸, cho ®iÓmHS
- Lµm bµi tËp 75, 77(tr38; 39-SGK); Bµi tËp93; 94; 95 (tr16-SBT)
Trang 34……….
Ngày soạn: 24/10/2010 Ngày dạy: 26/10/2010
? So sánh diện tích hình vuông ABCD và diện tích
- 1 học sinh đọc đề bài
- Cả lớp vẽ hình vào vở
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình
- Học sinh: Dt AEBF = 1
- HS: S ABCD =4SVABF
- HS: S ABCD =2S AEBF
- H sinh:S =x2 ⇒x2 =2
Trang 35Hoạt động 3:
Khái niệm căn bậc hai (15 phút).
- KT: HS nắm đợc khái niệm về căn bậc hai
- KN: Rèn luyện kỹ năng tìm căn bậc hai của các số không âm
? Căn bậc hai của 1 số không âm là 1 số nh thế nào
- Yêu cầu học sinh làm ?1
? Mỗi số dơng có mấy căn bậc hai, số 0 có mấy căn bậc hai
- Giáo viên: Không đợc viết 4 = ±2vì vế trái 4
kí hiệu chỉ cho căn dơng của 4
- Cho học sinh làm ?2
- Giáo viên: Có thể chứng minh đợc
2; 3; 5; 6; là các số vô tỉ, vậy có bao nhiêu số vô tỉ
- Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Cả lớp làm bìa, 1 học sinh lên bảng làm
- Học sinh suy nghĩ trả lời
Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25
- Yêu cầu học sinh sử dụng máy tính bỏ túi để
HS cả lớp suy nghĩ và làmbài
2 HS lên bảng làm
Trang 36Tiết 18:
Đ12 Số thực
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS hiểu khái niệm số thực
- Nhận biết sự tơng ứng 1 − 1 giữa tập hợp R và tập các điểm trên trục số, thứ tự của các
số thực trên trục số
- Thấy đợc sự phát triển từ N đến R
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng so sánh hai số thực
Rèn luyện kỹ năng thực hiện dãy phép tính
3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực trong học tập
B Chuẩn bị:
- GV: Thớc kẻ, compa, bảng phụ, máy tính bỏ túi
- Hs: Thớc kẻ, compa, máy tính bỏ túi
- Phơng pháp dạy học chủ yếu: Vấn đáp gợi mở, dạy học giải quyết vấn đề
C tổ chức các hoạt động học tập:
Nội dung HĐ của giáo viên HĐ của học sinh
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ (5 phút).
- KT: Củng cố các khái niệm Số vô tỉ, căn bậc hai của một số a không âm
- KN: Kiểm tra kỹ tìm căn bậc hai của một số dơng
- Số vô tỉ là gì?
Nêu khái niệm căn bậc hai
của một số a không âm?
- Gọi 2 HS lên bảng - HS 1 trả lời
Trang 37số, số thập phân hữu hạn, vô hạn, số vô tỉ
? Chỉ ra các số hữu tỉ , số vô tỉ
- Giáo viên:Các số trên
đều gọi chung là số thực
? Nêu quan hệ của các tập
- Giáo viên đa ra: Việc so sánh 2 số thực tơng tự nh
so sánh 2 số hữu tỉ viết dớidạng số thập phân
? Nhận xét phần nguyên, phần thập phân → so sánh
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- 3 học sinh lấy ví dụ
- Học sinh: số hữu tỉ 2; -5;3
5; -0,234; 1,(45); số vô tỉ
2; 3
- Học sinh đứng tại chỗ trảlời
1 học sinh đọc dề bài, 1 học sinh lên bảng làm
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Cả lớp làm bài ít phút, sau đó 2 học sinh lên bảnglàm
dụ :
- Giáo viên hớng dẫn học sinh biểu diễn
- Học sinh nghiên cứu SGK (3')
Trang 382 2 1 0
-1
- Mỗi số thực đợc biểu diễn
bởi 1 điểm trên trục số
- Mỗi điểm trên trục số đều
- Giáo viên nêu ra:
- Giáo viên nêu ra chú ý
- Học sinh chú ý theo dõi
- Học sinh lên bảng làm.a) Đúng
b) Sai: vì số 2 là số vô tỉ,không là số hữu tỉ dơng vàcũng không là số hữu tỉ âm.c) Đúng
Trang 39Hs thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z; Q và R.
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng so sánh các số thực, kỹ năng thực hiện phép tính, tìm x vàtìm căn bậc hai dơng của 1 số
3 Thái độ: HS tích cực hoạt động, chủ động giải quyết vấn đề
B Chuẩn bị:
- Gv: Bảng phụ ghi bài tập
- Hs: ôn lại khái niệm số thực, so sánh hai số thực
- Phơng pháp dạy học chủ yếu: Phối hợp nhiều phơng pháp: Đặt và giải quyết vấn
đề, vấn đáp,
C tổ chức các hoạt động học tập:
Nội dung HĐ của giáo viên HĐ của học sinh
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ (5 phút).
- KT: Củng cố các khái niệm số thực, nhận biết một số cụ thể thuộc tập hợp số nào
- GV đánh giá cho điểmHS
- HS lớp suy nghĩ, làm bài.1HS lên bảng làm
a) -3,02 < -3, 01b) – 7,5 18 < - 7,513c) – 0,49854 < - 0,49826d) – 1,90765 < - 1,892
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện 2 nhóm lên bảng làm
4,72,35,112
x + (- 4,5) < y + (- 4,5)x<y + (- 4,5) + 4,5 → x<y (1)
Trang 40Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức (15 phút).
- KT: HS củng cố lại cách tính giá trị của biểu thức gồm nhiều phép tính
7:
a) = (0,36 – 36):(3,8+0,2) = -35,64:4 = -8,91b)
5
4.2
925
7:125
18218
=
5
818
55
185
2618
5 − + = −
=
90
29190
11990
- 2,7x = -5,94
x = 2,2c) 10x = 111:3
? Em đã học những tậphợp nào?
Nêu quan hệ giữa các tậphợp đó?
Hs:
Giao của 2 tập hợp là tậphợp gồm các phần tử chungcủa 2 tập hợp đó
a) Q ∩ I = ∅
b) R ∩ I = I
Ta đã học tập N, Z, Q, R, I Mối quan hệ: