Bài 1:Điểm thi học kỳ môn toán của lớp 7A được ghi ở bảng Sau.. aLap bang “ tan so” cua dau hiéu?. bTính số trung bình cộng điểm kiểm tra của lớp cTim mốt của dấu hiệu.
Trang 3
Pa vào bảng tân số ta có thê tính
NHAN
4 io « „,
—
~
Ũ
¿ a
Cd
+ `
hd
ân từng sô với từng giá trị
rong ứng
” = Se
== == Sen: tật cả các tích vừa tim
== =r
—=x" `
" .«
_
eur tong do cho sô các giá trị ( tức
tông các tân so}
Trang 4
¥ do: X,, X,,X;, ,X, lak gia tri
hac nhau cua dau hiéu
' —- ~
TS ~— A
ed
ee , n, la cac tan so tuong
4
a
N la so cac gia tri
Trang 6Bài 1:Điểm thi học kỳ môn toán của lớp 7A được ghi ở bảng
Sau
a)Lap bang “ tan so” cua dau hiéu?
b)Tính số trung bình cộng điểm kiểm tra
của lớp c)Tim mốt của dấu hiệu
Trang 7
Cach 1: a, b
Gil tri C6) «Fail SO (rp) Cale tleniCen)
) 3
= 230 N= 57 Jone: 250 A “hả c) Mot cua dau hiệu M, = 8
Trang 8Cach 2:
a) Bang tân sô
Tân sốn | 5| 8 |10| 6 |2 |N=32,
b) Trung bình cộng của điểm kiểm tra
6.54+7.8+8.104+9.6+10.3 20+56+80+54+30
X=
2
=" =78
32
c) Mot cua dau hiéu M,= 8
Trang 9Bai 2: bai 17 (SGK)
Theo dõi thời gian làm một bài toán (tính bằng
phút) của 50 học sinh, thay giáo lập được bảng 25
_ OA (9) >> S2 XS i— = i— i— i— IO
Thời gian (x)
Tần số (n)
a) Tính số trung bình công b) Tim mot của dấu hiệu
Trang 10Giai
"` ES
`
a) Áp dụng công thức tính số trung bình cộng
ta có
Ỹ -_3,l+43+5.4+6.7+7.8+8.9+9,8+10.5+11.3+12.2
30 _3+]2+20+42+56+72+72+50+33+ 24
30
=10§_ (phú?
b) Mot cua dau hiéu: M, = 8
Trang 11Bai 3: bai 18 (SGK)
Đo chiêu cao của 100 học sinh lớp 6 ( đơn vị do: cm )
và được kết quả theo bảng sau:
Enisu clo (szi0 359 tfIs©) J<fI9zIrle]) els) SO (1)
J 10 = 120 /
[2i - 5i 35
J2 —= 1222 <15)
N = 100
a) Bang nay có gì khác so với những bảng ` tân số” đã biết?
b) Ước tính số trung bình cộng trong trường hợp này.
Trang 12Gia tri Tan so trung binh (ap)
(Sap xếp theo khoảng)
121-151 126 35 4410
132 - 142 137 45 6165
143 — 153 ys 11 1628 ilis)s) 155 1 155
N = 100) | Tong: Su
13268
Trang 13
Hướng dẫn vệ nhà:
-Ôn lại bài
- Lam 4 câu hỏi ôn tập chương TH]
(trang 22 SGK)
- Lam BIE 20, 21 SBI