1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Lop2 T 34.theo chuan KT

27 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 308,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu nội dung : Tấm lòng nhân hậu , tình cảm quý trong của bạn nhỏ đối với bác hàngxóm làm nghề nặn đồ chơi.. 3/ Bài mới : * Giới thiệu bài : - Cho HS xem một số con vật được nặn bằng

Trang 1

Tiết : 100 , 101 Thứ hai ngày 25 tháng 4 năm 2011

Tập đọcNGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠII/ Mục tiêu :

- Đọc rành mạch toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Hiểu nội dung : Tấm lòng nhân hậu , tình cảm quý trong của bạn nhỏ đối với bác hàngxóm làm nghề nặn đồ chơi.( trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4) II/ Đồ dùng dạy – học :

- GV: Tranh minh hoạ trong bài tập đọc SGK

- Bảng phụ ghi các từ, câu cần luyện đọc

2/ Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS lên đọc và trả trả lời câu hỏi về nội

dung bài Lượm.

- Nhận xét, cho điểm HS

- Nhận xét kiểm tra bài cũ

3/ Bài mới :

* Giới thiệu bài :

- Cho HS xem một số con vật được nặn bằng

bột và giới thiệu : Đây là món đồ chơi rất

phổ biến trong dân gian xưa kia Bằng sự

khéo léo của đôi bàn tay như hình Tôn Ngộ

Không, Chư Bác Giới những con hổ, con

nai, bông hoa, cái kèn, … Trong bài tập đọc

này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về cuộc sống

của nghệ nhân nặn đồ chơi thời xưa để tìm

hiểu về công việc của họ

- GV ghi tên bài lên bảng

* Luyện đọc :

a) Đọc mẫu :

- GV đọc mẫu đoạn 1, 2 :

Giọng kể nhẹ nhàng, tình cảm

Giọng bạn nhỏ : xúc động, cầu khẩn khi giữ

bác hàng xóm ở lại thành phố; nhiệt tình, sôi

nổi khi hứa sẽ cùng các bạn mua đồ chơi của

bác

Giọng bác bán hàng : trầm buồn khi than

phiền độ này chẳng thấy ai mua đồ chơi của

bác; vui vẻ khi cho rằng vẫn còn nhiều trẻ

thích đồ chơi của bác

b) Luyện phát âm :

- Tổ chức cho HS luyện phát âm các từ sau :

+ Làm đồ chơi, sào nứa, xúm lại, nặn, làm

ruộng, suýt khóc, lợn đất, trong lớp, hết

- HS xem và lắng nghe giới thiệu bài

- Vài em nhắc lại tên bài

- Theo dõi và đọc thầm theo

- 7 đến 8 HS đọc cá nhân, cả lớp đọcđồng thanh các từ này

Trang 2

+ Vì sao bác Nhân định chuyển về quê ?

+Thái độ của các bạn nhỏ như thế nào khi

bác Nhân định chuyển về quê ?

+ Thái độ của bác Nhân ra sao ?

+ Bạn nhỏ trong truyện đã làm gì để bác

Nhân vui trong buổi bán hàng cuối cùng ?

+ Hành động của các em nhỏ cho con thấy

bạn là người như thế nào ?

- Gọi nhiều HS trả lời

+ Thái độ của bác Nhân ra sao ?

- Mỗi HS đọc một câu theo hình thứcnối tiếp

- Tìm cách đọc và luyện đọc từngđoạn Chú ý các câu sau

- Tôi suýt khóc/ nhưng cố tỏ ra bình tĩnh : //

- Bác đừng về,/ Bác ở đây làm đồ chơi/ bán cho chúng cháu,//

- 2 HS đọc theo hình thức nối tiếp

- 1 HS đọc phần chú giải

+ Bác Nhân là người nặn đồ chơibằng bột màu và bán rong trên các vĩahè

+ Các bạn xúm đông lại, ngắm nghía,

tò mò xem bác nặn

+ Vì bác nặn rất khéo : ông Bụt,Thạch Sanh, Tôn Ngộ Không, con vịt,con gà, … sắc màu sặc sỡ

+ Vì đồ chơi bằng nhựa đã xuất hiện,không ai mua đồ chơi bằng bột nữa.+ Bạn suýt khóc, cố tỏ ra bình tĩnh nóivới bác : Bác ở đây làm đồ chơi báncho chúng cháu

+ Bác rất cảm động

+ Bạn đập con lợn đất, đếm được 10nghìn đồng, chia nhỏ món tiền, nhờmấy bạn trong lớp mua đồ chơi củabác

+ Bạn rất nhân hậu, thương người vàmang đến niềm vui cho người khác./Bạn rất tế nhị./ Bạn hiểu bác hàngxóm, biết cách an ủi bác./

+ Bác rất vui mừng và thêm yêu công

Trang 3

+ Qua câu chuyện con hiểu điều gì ?

+ Hãy đoán xem bác Nhân sẽ nói gì với bạn

nhỏ ấy nếu bác biết vì sao vì sao hôm đó đắt

hàng ?

- Bạn nhỏ trong truyện rất thông minh, tốt

bụng và nhân hậu đã biết an ủi, giúp đỡ

động viên bác Nhân

4/ Củng cố:

- Gọi 6 HS lên đọc truyện theo vai

(người dẫn truyện, bác Nhân, cậu bé)

+ Em thích nhân vật nào vì sao?

5/ Dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài

sau : Đàn bê của anh hồ giáo

+ Con thích cậu bé vì cậu là ngườinhân hậu, biết chia sẽ nổi buồn vớingười khác

+ Em thích bác Nhân vì bác có đôibàn tay khéo léo, nặn đồ chơi rất đẹp

- HS lắng nghe

-Cả lớp nghe

Tiết : 102 Thứ tư ngày 27 tháng 4 năm 2011

ĐÀN BÊ CỦA ANH HỒ GIÁOI/ Mục tiêu :

- Đọc rành mạch toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ rõ ý

- Hiểu nội dung bài : Hình ảnh rất đẹp, đáng kính trọng của anh hùng lao động HồGiáo ( TL được CH 1,2)

II/ Đồ dùng dạy – học :

- GV: Tranh minh hoạ trong bài tập đọc SGK

- Bảng phụ ghi các từ, câu cần luyện đọc

- HS: SGK và vở

III/ Các hoạt động dạy – học :

1/ Ổn định :

2/ Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi nội

dung bài Người làm đồ chơi.

- Nhận xét, cho điểm HS

- Nhận xét kiểm tra bài cũ

3/ Bài mới :

* Giới thiệu bài :

- Treo tranh minh hoạ và hỏi : Bức tranh vẽ

cảnh gì?

- Đọc bài Đàn bê của anh Hồ Giáo các em

sẽ hiểu thêm về một người lao động giỏi đã

được nhận danh hiệu Anh hùng Lao động

- Hát vui

- 3 HS nối tiếp nhau, mỗi HS đọc 1đoạn, 1 HS đọc cả bài Sau đó trả lờicác câu hỏi về nội dung của bài

Trang 4

- GV ghi tên bài lên bảng.

* Luyện đọc :

a) Đọc mẫu :

- GV đọc mẫu toàn bài

Chú ý giọng chậm rãi, trải dài đoạn tả cánh

đồng cỏ Ba Vì, nhẹ nhàng, dịu dàng ở đoạn

đàn bê quấn quýt anh Hồ Giáo

b) Luyện phát âm :

Tổ chức cho HS luyện phát âm các từ : giữ

nguyên, trong lành, ngọt ngào, cao vút,

trập trùng, quanh quẩn, quấn quýt, nhảy

quảng, nũng nịu, quơ quơ, rụt rè, …

- Yêu cầu HS đọc từng câu

cảm của đàn bê với anh Hồ Giáo ?

+ Những con bê đực thể hiện tình cảm của

mình như thế nào ?

+ Những con bê cái thì có tình cảm gìvới

anh Hồ Giáo ?

- Vài em nhắc lại tên bài

- Theo dõi và đọc thầm theo

- 7 đến 10 HS đọc cá nhân, cả lớp đọcđồng thanh các từ này

- Mỗi HS luyện đọc 1 câu theo hìnhthức nối tiếp

- Nối tiếp nhau đọc các đoạn 1, 2, 3 ( đọc 2 vòng )

- Lần lượt từng HS đọc trước nhóm củamình, các bạn trong lớp chỉnh sửa lỗicho nhau

- 2 HS đọc, cả lớp theo dõi

+ Không khí : trong lành và rất ngọtngào

Bầu trời : cao vút, trập trùng, nhữngđám mây trắng

+ Đàn bê quanh quẩn bên anh, nhưnhững đứa trẻ quấn quýt bên mẹ, quẩnvào chân anh

+ Chúng chạy đuổi nhau thành mộtvòng xunh quanh anh

+ Chúng dụi mõm vào người anh nũngnịu, sán vào lòng anh, quơ quơ đôi

Trang 5

+ Tìm những từ ngữ cho thấy đàn bê con

rất đáng yêu ?

+ Theo con, vì sao đàn bê yêu quý anh Hồ

Giáo như vậy ?

+ Vì sao anh Hồ Giáo dành những tình cảm

đặc biệt cho đàn bê ?

+ Anh Hồ Giáo đã nhận được danh hiệu

cao quý nào ?

4.Củng cố :

- Gọi 2 HS đọc lại bài

+ Qua bài tập đọc con hiểu điều gì ?

- Anh hùng lao động Hồ Giáo là người lao

động giỏi, một hình ảnh đẹp, đáng kính

trọng về người lao động

5.Dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài

sau : Ôn tập học kì 2 ( tiết 1, tiết 2 )

chân như đòi bế

+ Chúng vừa ăn vừa đùa nghịch, chúng

có tính cách giống như những bé trai và

- 2 HS đọc bài nối tiếp

+ Đàn bê rất yêu quý anh Hồ Giáo vàanh Hồ Giáo rất cũng yêu quý, chămsóc chúng cũng như con

- HS lắng nghe

-Cả lớp thực hiện

Trang 6

Tiết : 166 Thứ hai ngày 25 tháng 4 năm 2011

Toán

ÔN TẬP VỀ PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

( Tiếp theo ) I.Mục tiêu :

- Thuộc bảng nhân và bảng chia 2,3,4,5 để tính nhẩm

- Biết tính giá trị của biểu thức có hai dấu phép tính ( trong đó có môt dấu nhân hoặc chia; nhân, chia trong phạm vi bản tính đã học)

- Biết giải bài toán có một phép chia

- Nhận biết một phần mấy của một số

II.Đồ dùng dạy – học :

- GV: Bảng phụ ghi sẵn nội dung BT 1

- HS: Bảng con , vở …

III Các hoạt động dạy – học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Ổn định :

2.Bài cũ : HS lên bảng làm 1 số BT đã học

tiết trước

3.Bài mới : Giới thiệu bài theo mục tiêu

* GV HD HS làm bài rồi chữa bài

- Gọi HS thảo luận nhóm đôi

- Thực hiện trên phiếu ; Sau đó đại diện

- Gọi HS đọc nội dung yêu cầu BT

- Xác định nội dung yêu cầu đó

- HS thảo luận nhóm 3; Tìm hướng giải

- HS nhận xét về đặc điểm của mỗi cộttính

- Đàm thoại trong nhóm; tìm hướng giải

- Đại diện trình bày trước lớp

- Các nhóm cùng nhận xét

Trang 7

-Cả lớp nghe.

Tiết : 167 Thứ 3 ngày 26 tháng 4 năm 2011

ÔN TẬP VỀ ĐO ĐẠI LƯỢNG I.Mục tiêu :

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12, số 3, số 6

- Biết ước lượng độ dài trong một số trường hợp đơn giản

- Biết giải bài toán có gắn với các số đo

II Đồ dùng dạy học

- GV: Đồ dùng dạy học: đồng hồ

- HS: Đồ dùng học tập

II Các hoạt động dạy – học :

1.Ổn định :

2.Bài cũ : Sửa BT phép nhân và phép chia

3.Bài mới : Giới thiệu bài

* HD HS làm bài tập

Bài 1 : ( làm bài a)

Yêu cầu HS xem đồng hồ, rồi đọc giờ trên

đồng hồ ( Với 2 loại đồng hồ khác nhau )

Bài 2 :

- Yêu cầu HS đọc đề bài, phân tích đề bài

( cho gì hỏi gì ? ) rồi đưa ra phép tính giải

( ứng với bài toán về “ nhiều hơn “ )

Trang 8

Bài 4 : Yêu cầu HS bằng “ tưởng tượng “

biết ước lượng số đo độ dài rồi điền các

đơn vị mm , cm, dm, m, km thích hợp vào

chỗ chấm

a) Chiếc bút bi dài khoảng 15 : cm

b) Một ngôi nhà nhiều tầng cao khoảng :

10 + 5 = 15 ( lít ) Đáp số : 15 lít nước mắm

- HS tự đọc đề bài , phân tích đề rồi tìm

ra cách giải

- HS thảo luận nhóm :

- Tập phân tích 1000

800 ?

- HS thảo luận nhóm ; Các nhóm bằng quan sát ; ước lượng xung phong nêu kết quả

- Vận dụng đo một số vật thật như bút

bi , hộp bút …

-2,3 HS tập đo

-Cả lớp nghe -Cả lớp thực hiện

Tiết : 168 Thứ 4 ngày 27 tháng 4 năm 2011

ÔN TẬP VỀ ĐO ĐẠI LƯỢNG

( Tiếp theo )I.Mục tiêu :

- Nhận biết thời gian được dành cho một số hoạt động

- Biết giải bài toán liên hoan đến đơn vị kg, km

II.Đồ dùng dạy – học :

- GV: Bảng phụ viết sẵn bài tập 1

- HS: Tập , viết , thước …

III.Các hoạt động dạy – học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Ổn định :

2.Bài cũ : Gọi 1 số HS nêu ước lượng độ

dài 1 số đồ vật thông thường; Tập đo cụ

thể …

- Hát vui

Trang 9

- GV nhận xét.

3.Bài mới : Giới thiệu bài theo mục tiêu

- GV HD HS làm bài tập

Bài 1 :

- Yêu cầu HS đọc bảng, nhận biết các

thông tin được cho trong bảng để tự trả

lời các câu hỏi :

- HS tự đọc, hiểu đề bài, tóm tắt bài toán

và viết bài giải

Bài 3 : GV HD HS :

- Xem sơ đồ

- HS hiểu được rằng : việc tìm khoảng

cách giữa hai điểm ( nhà Phương và xã

Đinh Xá ) tương ứng với việc thực hiện

Bình : ? ( kg )Hải :

5 kg

Bài giải Hải cân nặng :

27 + 5 = 32 ( kg ) Đáp số : 32 kg

- HS thảo luận nhóm đôi

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Cả lớp cùng nhận xét

Sơ đồ : 20 km Nhà xã

? Xã 11km Bài giải

Nhà Phương cách xã Đinh Xá là :

20 - 11 = 9 ( km ) Đáp số : 9 km

- 1, 2 HS nhắc lại

- HS lắng nghe

-Cả lớp thực hiện

Trang 10

Tiết : 169 Thứ 5 ngày 28 tháng 4 năm 2011

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động dạy Hoạt động học

A B

Đoạn thẳng AB

P R

0 QĐường gấp khúc OPQR

A

B CHình tam giác ABC

Trang 11

- Tổ chức cho HS tô màu hình tứ giác

(mái màu đỏ) và hình vuông to (màu

tường vàng), hình vuông bé (cửa sổ màu

- Các nhóm thi tìm hình theo yêu cầu.a) Có năm hình tam giác : AGE ; ABE ;BCE ; CDE ; AEC

b) Có ba hình chữ nhật : ABEG ; BCDE ;ACDG

-Cả lớp thực hiện -Cả lớp nghe Tiết : 170 Thứ 6 ngày 29 tháng 4 năm 2011

ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

( tiếp theo )I.Mục tiêu :

Biết tính độ dài đường gấp khúc, chu vi hình tam giác, hình tứ giác

II.Đồ dùng dạy – học :

- Vẽ sẵn các hình BT 5 SGK

III.Các hoạt động dạy – học :

Trang 12

Bài 1 : Tính đợ dài các đường gấp khúc

sau :

a) B D

A C

b) K M

H

I

G

Bài 2 :

- Yêu cầu HS tự tính được chu vi hình tam

giác

- HS và GV cùng nhận xét

Bài 3 : Yêu cầu HS tự tính được chu vi

hình tứ giác

- Thu một số bài chấm và sửa

4.Củng cố – Dặn dị :

- HS nêu lại cách tính chu vi hình tam

giác, hình tứ giác

- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập chung - GV

nhận xét tiết học

- HS thảo luận nhĩm đơi

- đại diện nhĩm trình bày kết quả

Độ dài đường gấp khúc ABCD :

3 + 2 + 4 = 9 ( cm )

Đáp số : 9 cm

b)

Bài giải

Độ dài đường gấp khúc GHIKM là :

20 + 20 + 20 + 20 = 80 ( mm)

Đáp số : 80 mm

- Đọc Y/c bài và làm

Bài giải Chu vi hình tam giác ABC là :

30 + 15 + 35 = 80 ( cm ) Đáp số : 80 cm

Bài giải

Chu vi hình tứ giác MNPQ là :

5 + 5 + 5 + 5 = 20 ( cm )

Đáp số : 20 cm -2, 3 HS nêu

-Cả lớp thực hiện

Trang 13

Thứ ba ngày 5 tháng 5 năm 2009

Đạo đức Tiết : 34 DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG

Trang 14

Tiết : 67 Thứ 5 ngày 28 tháng 4 năm 2011

Chính tả(NV)NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠII/ Mục tiêu :

- Nghe viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Người làm đồ chơi

- Làm đúng BT2a/b hoặc BT3 a

II/ Đồ dùng dạy – học :

- GV: Bảng chép sẵn nội dung các bài tập chính tả

- HS: Vở , VBT , bảng con

III/ Các hoạt động dạy – học :

1/ Ổn định :

2/ Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS lên bảng, HS dưới lớp làm bài

vào bảng con theo yêu cầu :

+ Tìm các tiếng chỉ khác nhau âm đầu s/x;

hay ch/tr.

+ Tìm các tiếng chỉ khác nhau âm chính i/

iêt; hay dấu hỏi/ dấu ngã.

- Nhận xét cho điểm HS

- Nhận xét kiểm tra bài cũ

3/ Bài mới :

* Giới thiệu bài : Giờ Chính tả hôm nay

các em sẽ nghe và viết lại hai đoạn tóm tắt

nội dung bài Người làm đồ chơi và làm

các bài tập chính tả phân biệt ch/tr;

ong/ông; dấu hỏi/dấu ngã.

- GV ghi tên bài lên bảng

+ Đoạn văn có mấy câu ?

+ Hãy đọc những chữ được viết hoa trong

bài ?

+ Vì sao các chữ đó phải viết hoa ?

c) Hướng dẫn viết từ khó:

- GV yêu cầu HS đọc các từ khó viết

- Yêu cầu HS viết từ khó

- Hát vui

- Thực hiện yêu cầu của GV

- HS nhận xét

- HS lắng nghe giới thiệu bài

- Vài em nhắc lại tên bài

- Theo dõi bài

- 2 HS đọc lại bài chính tả

+ Nói về một bạn nhỏ và bác Nhân.+ Bác làm nghề nặn đồ chơi bằng bộtmàu

+ Vì đồ chơi bằng nhựa xuất hiện, hàngcủa bác không bán được

+ Bạn lấy tiền để dành, nhờ bạn bè mua

Trang 15

- Sửa lỗi cho HS.

- Gọi 1 HS đọc 1 yêu cầu

- Gọi 2 HS lên bảng làm, HS dưới lớp làm

Vở bài tập Tiếng Việt 2, tập 2.

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên

HS điền từ tiếp sức Mỗi HS trong nhóm

chỉ điền từ ( dấu ) vào 1 chỗ trống

- Gọi HS nhận xét bài làm của các bạn

trên bảng

4/ Củng cố :

+ Các em vừa viết chính tả bài gì ?

- Cho HS viết lại các từ còn viết sai nhiều

trong bài chính tả : Người nặn đồ chơi,

chuyển nghề, lầy tiền, cuối cùng

- Viết bài và nộp bài

- Đọc yêu cầu bài tập 2

- HS tự làm

- Nhận xét

a) Trăng khoe trăng tỏ hơn đèn

Cớ sao trăng phải chịu luồn đám mây ? Đèn khoe đèn tỏ hơn trăng

Đèn ra trước gió còn chăng hỡi đèn? b) phép cộng, cọng rau

cồng chiêng, còng lưng

- Đọc yêu cầu bài 3

- Làm bài theo hướng dẫn 1 HS làmxong về chổ để 1 HS khác lên làm tiếp

a) Chú Trường vừa trồng trọt giỏi, vừa chăn nuôi giỏi Vườn nhà chú cây nào cũng trĩu quả Dưới ao, cá trôi, cá chép,

cá trắm từng đàn Cạnh ao là chuồng lợn, chuồng trâu, chuồng gà, trông rất

Trang 16

Tiết : 68 Thứ 6 ngày 29 tháng 4 năm 2011

Chính tả(NV)ĐÀN BÊ CỦA ANH HỒ GIÁOI/ Mục tiêu :

- Nghe viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Đàn bê của anh

III/ Các hoạt động dạy – học :

1/ Ổn định :

2/ Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu HS viết các

từ cần chú ý phân biệt trong giờ học trước

Yêu cầu HS dưới lớp viết vào nháp

- Yêu cầu HS viết các từ mà bạn tìm được

- Nhận xét, cho điểm

- Nhận xét kiểm tra bài cũ

3/ Bài mới :

* Giới thiệu bài : Giờ Chính tả hôm nay

lớp mình sẽ nghe và viết lại 1 đoạn trong

bài tập đọc Đàn bê của anh Hồ Giáo, và

làm các bài tập chính tả

- GV ghi tên bài lên bảng

* Hướng dẫn viết chính tả :

a) Ghi nhớ nội dung cần viết :

- GV đọc đoạn văn cần viết

+ Đoạn văn nói về điều gì ?

+ Những con bê đực có đặc điểm gì đáng

yêu ?

+ Những con bê cái thì ra sao ?

b) Hướng dẫn cách trình bày :

+ Tìm tên riêng trong đoạn văn ?

+ Những chữ nào cần phải viết hoa ?

c) Hướng dẫn viết từ khó:

- Gọi HS đọc các từ khó : quấn quýt, quẩn

vào chân, quẩng, rụt rè, quơ quơ.

- Nhận xét và chữa lỗi cho HS

- Tìm và viết các từ có chứa âm ch/tr.

- Tìm và viết lại các từ có chứa dấu hỏi/ dấu ngã.

- HS lắng nghe giới thiệu bài

- Vài em nhắc lại tên bài

- Theo dõi bài trong SGK

+ Đoạn văn nói về tình cảm của đàn bêvới anh Hồ Giáo

+ Chúng chốc chốc lại ngừng ăn, nhảyquẩng lên đuổi nhau

+ Chúng rụt rè, nhút nhát như những bégái

+ Hồ Giáo

+ Những chữ đầu câu và tên riêng trongbài phải viết hoa

- HS đọc cá nhân

- 3 HS lên bảng viết các từ này

- HS dưới lớp viết vào nháp

- Viết bài và nộp bài

- Đọc yêu cầu của bài

Ngày đăng: 27/06/2015, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ :                  20 km      Nhà                                                 xã - GA Lop2 T 34.theo chuan KT
20 km Nhà xã (Trang 9)
Hình vuông MNPQ - GA Lop2 T 34.theo chuan KT
Hình vu ông MNPQ (Trang 10)
Hình tứ giác  ABCD - GA Lop2 T 34.theo chuan KT
Hình t ứ giác ABCD (Trang 11)
Hình : tam giác, hình chữ nhật, hình vuông - GA Lop2 T 34.theo chuan KT
nh tam giác, hình chữ nhật, hình vuông (Trang 11)
Hình tứ giác . - GA Lop2 T 34.theo chuan KT
Hình t ứ giác (Trang 12)
Hình nghề nghiệp, công việc. - GA Lop2 T 34.theo chuan KT
Hình ngh ề nghiệp, công việc (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w