1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA T14 Lop 4 Theo chuẩn KTKN

43 346 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biết ơn thầy cô giáo
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Đạo Đức
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 226 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.. III, Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.. II, Các hoạt động dạy học chủ yế

Trang 1

Tuần 14

Từ 24/11 -29/11/2008

Thứ 2.24.11.2008

Đạo đức: Biết ơn thầy cô giáo

I, Mục tiêu: Giúp học sinh hiểu:

- Phải biết ơn thầy cô giáo vì thầy cô giáo là ngời dạy dỗ chúng ta nên ngời

- Kính trọng lễ phép với thầy cô Có ý thức vâng lời thầy cô

- Biết chào hỏi lễ phép, thực hiện nghiêm túc yêu cầu của thầy cô

II, Đồ dùng dạy học: - Tranh vẽ các tình huống.

- Bảng phụ ghi các tình huống

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Bài cũ (4’)

Gọi HS lên bảng trả lời:

+ Vì sao chúng ta cần phải hiếu thảo

với ông bà cha mẹ

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài (1’)

thảo luận để trả lời câu hỏi

- Hãy đoán xem các bạn nhỏ trong tình

+ Làm việc theo nhóm, thảo luận để trả lời

+ Tìm cách giải quyết của nhóm và

đóng vai thể hiện cách giải quyết đó.+ Đại diện các nhóm lên đóng vai Các nhóm khác nhận xét cách giải quyết

- Vì phải biết ơn thầy cô giáo

+ Tôn trọng và biết ơn

Trang 2

MT: Giúp HS đặt tên tranh phù hợp

với nội dung từng tình huống

+ YC HS quan sát các bức tranh ở bài

+ Đa bảng phụ có ghi các hành động

+ YC HS thảo luận hành động nào

đúng, hành động nào sai? Vì sao?

+ YC các cặp giơ giấy màu đỏ (nếu

hành động đúng), giấy màu xanh (nếu

+ Bức tranh 3 cha thể hiện sự kính trọng thầy cô

+ Em sẽ khuyên các bạn, giải thích cho các bạn cần phải lễ phép với thầy cô giáo mặc dù thầy cô không dạy mình

+ Thảo luận cặp đôi, thảo luận hành

động nào đúng – sai, giải thích và đa

ra kết quả

+ Hành động 3, 6 đúng

+ Hành động 1, 2, 4, 5 là sai

-Một số HS nêu

C, Củng cố dặn dò:– - Thực hiện tốt nội dung bài học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

Trang 3

Tập đọc: Chú Đất Nung

(Theo Nguyễn Kiên)

I, Mục tiêu: Giúp HS:

1 Đọc trôi chảy đợc toàn bài, ngắt, nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm

- Đọc diễn cảm toàn bài, phân biệt đợc lời của các nhân vật

2 Hiểu nội dung câu chuyện: Chú bé Đất can đảm, muốn trở thành ngời khỏe mạnh để làm đợc nhiều việc có ích

II, Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc.

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Bài cũ (4’)

+ Gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc bài “Văn

hay chữ tốt” và nêu nội dung bài

+ Nhận xét, cho điểm

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài (1’)

2 HĐ1: Luyện đọc (12’)

+ ở lợt 1 sau mỗi HS đọc xong, giáo

viên sửa lỗi phát âm (nếu có)

+ ở lợt đọc 2, sau mỗi HS đọc, giáo

viên cho HS đọc các từ phần chú giải

có trong đoạn đó

+ Hớng dẫn HS ngắt nhịp đúng câu

văn dài:

- “Chắt còn bằng đất/ chăn trâu”… …

- “Chú bé Đất ngạc nhiên/hỏi lại”

+ Đọc mẫu toàn bài với giọng vui, hồn

nhiên

3 HĐ2: Tìm hiểu bài (15’)

+ YC HS đọc thầm đoạn 1, trao đổi và

+ 2 HS lên bảng đọc nối tiếp bài và nêu nội dung

+ Lớp theo dõi, nhận xét

+ 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn của bài (3 lợt)

Đoạn 1: Tết Trung Thu đi chăn trâu…

Đoạn 2: Tiếp lọ thủy tinh…

Đoạn 3: Còn lại+ Vài HS đọc phần chú giải+ 1 số HS đọc lại câu văn dài và nêu cách ngắt nhịp

+ Lớp nhận xét, bổ sung

- Vài HS đọc lại+ HS luyện đọc theo cặp+ 1 HS khá đọc toàn bài

Trang 4

+ Những đồ chơi của cu Chắt có gì

khác nhau?

+ Đoạn 1 cho em biết điều gì?

YC HS đọc đoạn 2 trao đổi và trả lời

câu hỏi

+ Cu Chắt để đồ chơi của mình vào

đâu?

+ Những đồ chơi của cu Chắt làm

quen với nhau nh thế nào?

-Vậy nội dung chính của đoạn 2 là gì?

YC HS đọc đoạn còn lại, trao đổi và

trả lời câu hỏi:

+ Vì sao chú bé Đất lại ra đi?

+Chú bé Đất đi đâu và gặp chuyện gì?

+ Ông Hòn Rấm nói nh thế nào thấy

+ Gọi 4 HS đọc lại truyện theo vai

(ng-ời dẫn chuyện, bé Đất, chàng kị sĩ, ông

Hòn Rấm)

+ Hớng dẫn nhận xét cách đọc đúng

+ Một chàng kị sĩ cỡi ngựa, một nàng công chúa ngồi trong lầu son, một chú

bé bằng đất

+ Chàng kị sĩ cỡi ngựa tía và nàng công chúa là em đợc tặng trong dịp tết Trung Thu Chúng đợc làm bằng bột màu sắc rất sặc sỡ và đẹp Còn chú bé

Đất là đồ chơi em tự nặn bằng đất sét khi đi chăn trâu

ý1: Giới thiệu các đồ chơi của cu Chắt

+ Cu Chắt cất đồ chơi vào nắp cái tráp hỏng

+ Họ làm quen với nhau nhng cu Đất

đã làm bẩn quần áo đẹp của chàng kị

sĩ và nàng công chúa nên cậu ta bị cu Chắt không cho chơi với cậu nữa

ý2: Cuộc làm quen giữa cu Đất và hai ng

ời bột

+ Vì chơi một mình chú cảm thấy chán và nhớ quê

+ Chú đi ra cánh đồng Mới đến chái bếp gặp trời ma bị rét, Chú bèn chui vào bếp sởi Lúc đầu chú thấy khoan khoái, lúc sau thấy nóng chú lùi lại Rồi chú gặp ông Hòn Rấm

+ Ông chê chú nhát

+ Vì chú muốn đợc xông pha làm nhiều việc có ích

Trang 5

+ Treo bảng phụ đoạn văn cần luyện

đọc: “Ông Hòn Rấm chú thành Đất…

Nung”

+ Tổ chức cho HS đọc theo vai từng

đoạn và cả toàn truyện

Nội dung: Ca ngợi chú bé Đất can

đảm, muốn trở thành ngời khỏe mạnh làm nhiều việc có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ

C, Củng cố dặn dò:– - Nhận xét giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

Trang 6

Toán: Tiết 66 Chia một tổng cho một số

I, Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Nhận biết tính chất một tổng chia cho một số và một hiệu chia cho một số

- áp dụng tính chất một tổng (một hiệu) chia cho một số để giải các bài toán có liên quan

II, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài (1’)

2.HĐ1:So sánh giá trị 2 biểu thức (5’)

+ 2 HS lên bảng làm+ Lớp làm vào giấy nháp(35 + 21) : 7 = 56 : 7 = 8

35 : 7 + 21 : 7 = 5 + 3 = 8+ 2 biểu thức trên có kết quả bằng nhau

+ Vài HS nhắc lại+ 1 số HS nêu ý kiến+ Lớp nhận xét, bổ sung+ Vài HS nhắc lại

+ Tự làm bài tập vào vở

+ 1 HS nêu yêu cầu+ 2 HS lên bảng chữa+ Lớp so sánh đối chiếu kết quả

VD: C1: (35 + 15) : 5 = 50 : 5 = 10

Trang 7

cho một số.

Bài 2:Tính bằng 2 cách(Theo mẫu)

+ Gọi 1 HS nêu yêu cầu

+ Củng cố và hớng dẫn HS đó chính là

tính chất một hiệu chia cho một số

+ YC HS nhắc lại tính chất một hiệu

chia cho một số

Bài 3:Giải toán

Gọi HS nêu yêu cầu và đọc bài toán

+ 2 HS lên bảng chữa+ Lớp theo dõi, đối chiếu kết quả nhận xét

VD: C1: (35 – 21) : 7 = 14 : 7 = 2

C2: (35 – 21) : 7 = 35 : 7 – 21 : 7

= 5 – 3 = 2+ Vài HS nhắc lại

+ Lớp nhận xét, bổ sung

+ 1 HS nêu+ 2 HS lên bảng chữa+ Lớp đổi vở để so sánh đối chiếu kết quả

C2: GiảiTổng số học sinh của cả 2 lớp là

28 + 32 = 60 (em)Cả 2 lớp có số nhóm là

Trang 8

Lịch sử: Nhà Trần thành lập

I, Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Nêu đợc hoàn cảnh ra đời của nhà Trần

- Nêu đợc tổ chức bộ máy hành chính nhà nớc, pháp luật, quân đội thời Trần và những việc nhà Trần làm để xây dựng đất nớc

- Thấy mối quan hệ giữa vua, quan và dân dới thời Trần

II, Đồ dùng dạy học: Phiếu học tập

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài (1’)

2.HĐ1: Tìm hiểu hoàn cảnh ra đời của

nhà Trần (14’)

+ YC HS đọc đoạn: “Đến cuối thế kỉ

XII nhà Trần đ… ợc thành lập" và thảo

luận cặp đôi nội dung sau:

+ Hoàn cảnh nớc ta cuối thế kỷ XII

bờ cõi Vua Lý phải dựa vào nhà Trần

để giữ ngai vàng

- Vua Lý Huệ Tông không có con trai nên truyền ngôi cho con gái là Lý Chiêu Hoàng Trần Cảnh lấy Lý Chiêu Hoàng và nhờng ngôi cho Trần Cảnh, nhà Trần đợc thành lập

+ Nhận phiếu+ Tự hoàn thành phiếu+ Một số HS nêu kết quả làm+ Lớp nhận xét, bổ sung

Trang 9

với quan, vua với dân?

+ Khuyến khích nhân dân sản xuất đặt thêm các chức quan “Hà đê sứ; Khuyến nông sứ; Đồn điền sứ ”…

+ Vài HS nhắc lại

C, Củng cố dặn dò:– - Nhận xét giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

Trang 10

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Bài cũ (4’)

+ Gọi HS lên bảng viết các từ: lỏng

lẻo, nóng nảy, hiểm nghèo, huyền ảo

+ Hớng dẫn HS nhận xét, sửa lỗi (nếu

có)

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài (1’)

chiếc áo đẹp nh thế nào?

+Bạn nhỏ đối với búp bê nh thế nào?

b H ớng dẫn viết từ khó:

+ YC HS tìm các từ khó thờng hay viết

sai khi viết và luyện viết

+ Nhận xét, bổ sung YC HS luyện viết

các từ khó vào giấy nháp

+ Nhận xét, sửa chữa (nếu sai)

c Viết chính tả:

+ Đọc thong thả cho HS viết

d Chấm, chữa bài:

+ Sau khi HS viết xong, đọc lại bài cho

HS soát lỗi

+ Thu vở để chấm

+ 2 HS lên bảng viết+ Lớp viết vào giấy nháp

+ 1 HS đọc to – Lớp đọc thầm+ Cổ cao, tà loe, mép áo, nền vải xanh, khuy bấm nh hạt cờm

+ Bạn nhỏ rất yêu thơng búp bê

+ Tự tìm

+ 1 số HS nêu ý kiến+ Lớp nhận xét, bổ sung+ 2 HS lên bảng viết+ Lớp viết vào giấy nháp+ Tự viết bài vào vở+ Tự soát

+ Tự soát lỗi

Trang 11

+ Nhận xét, sửa lỗi sai.

3 HĐ2: H ớng dẫn làm bài tập (10’)

Bài 1: Gọi 1 HS đọc yêu cầu

+ YC HS tự làm bài vào vở

+ Nhận xét, kết luận lời giải đúng

Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu

+ YC HS làm bài tập theo nhóm, phát

bút, giấy cho từng nhóm

+ Hớng dẫn HS nhận xét, bổ sung

+ 1 HS đọc yêu cầu – Lớp đọc thầm+ Tự làm bài vào vở bài tập

+ 1 số HS nêu miệng kết quả từ cần

điền

+ Lớp nhận xét, bổ sung

- Các từ cần điền: Xinh, xóm, xít, xanh, sao, súng, sờ, xinh, sợ

+ 1 HS đọc to, lớp đọc thầm+ Chia nhóm, nhận đồ dùng+ Thảo luận theo nhóm, ghi kết quả vào giấy

+ Đại diện các nhóm lên bảng dán kết quả

+ Lớp nhận xét, bổ sung

C, Củng cố dặn dò:– - Nhận xét giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

Trang 12

Toán: Tiết 67 Chia cho số có một chữ số

I, Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia số có nhiều chữ số cho số có 1 chữ số

- áp dụng phép chia cho số có một chữ số để giải các bài toán có liên quan

II, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài (1’)

+ Hớng dẫn HS nhận xét, sửa (nếu sai)

+ Củng cố lại kĩ thuật chia và nêu đây

+ 2 HS đọc phép chia+ 1 HS lên bảng thực hiện phép chia + Lớp làm vào giấy nháp

+ Thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải

128472 6

08 21413 24

07 12 0

+ Nhận xét, bổ sung

+ 1 HS lên bảng tính+ Lớp làm vào giấy nháp+ Nêu: 230859 : 5 = 46171 (d 4)

Trang 13

+ 2 HS nêu+ 2 HS lên bảng chữa+ Lớp đổi vở để kiểm tra kết quả lẫn nhau

+ Lớp nhận xét, bổ sungVD: Bài 3 Giải

Ta có: 187250 : 8 = 23406 (d 2)Vậy có thể xếp đợc nhiều nhất là

23406 hộp và còn thừa ra 2 chiếc áo Đáp số: 23406 hộp còn thừa

2 chiếc áo

C, Củng cố dặn dò:– - Nhận xét giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

Trang 14

Luyện từ và câu: Luyện tập về câu hỏi

I, Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết 1 số từ nghi vấn và đặt câu với từ nghi vấn ấy

- Biết đặt câu hỏi với các từ nghi vấn đúng, giàu hình ảnh, sáng tạo

II, Đồ dùng dạy học: - Bài tập 3 viết sẵn lên bảng phụ.

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Bài cũ: (5’)

Gọi HS lên bảng trả lời

+ Câu hỏi dùng để làm gì? Cho ví dụ

+ Nhận biết câu hỏi là nhờ dấu hiệu

nào? Cho ví dụ

+ Nhận xét, đánh giá

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài (1’)

2 HĐ1: Luyện tập (27’)

Bài1: Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

+ YC HS tự làm bài vào vở bài tập

- Cái gì trong cặp của cậu thế?

- Vì sao Lê lại bị điểm kém?

Trang 15

(nếu cần) và kết luận câu trả lời đúng.

+ YC HS đọc lại các từ nghi vấn và đặt

câu

+ Nhận xét, kết luận

3 HĐ2: Trò chơi (5’)

+ Điền đúng và nhanh (bài 5)

+ Tổ chức cho HS thi đua theo nhóm

+Hớng dẫn HS nhận xét, biểu dơng

+ Lớp nhận xét, bổ sung

a, Có phải chú bé trở thành chú Đất Nung không?

b, Chú bé Đất trở thành chú Đất Nung phải không ?

c, Chú bé Đất trở thành Đất Nung à ?+ Tự đặt câu vào vở

+ 1 số HS nêu miệng câu vừa đặt

+ Lớp nhận xét, bổ sung

+ Chia lớp thành 2 nhóm Các nhóm

cử đại diện lên thi đua trên bảng

+ Điền nhanh dấu x vào ô trống trớc câu trả lời đúng

+ Nhóm nào nhanh, đúng nhóm đó thắng

- Điền dấu x vào câu b, c, e

C, Củng cố dặn dò:– - Nhận xét giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

Trang 16

- Mô hình dụng cụ lọc nớc đơn giản.

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài (1’)

Trang 17

(trang 57) và trả lời vào phiếu học tập.

+ Hớng dẫn HS chữa bài  Rút ra nội

dung bài học

Nội dung phiếu SGV (trang 113)

+ Các nhóm đọc SGK, thực hành lọc nớc, thảo luận

+ Đại diện các nhóm trình bày sản phẩm nớc đã đợc lọc và kết quả thảo luận

+ Nớc trớc khi lọc có màu đục, có nhiều tạp chất, nớc sau khi lọc trong suốt không có tạp chất…

+ Cha uống đợc vì nớc đó chỉ sạch các tạp chất, vẫn còn các vi khuẩn mà mắt thờng ta không nhìn thấy đợc

C, Củng cố dặn dò:– - Nhận xét giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

Trang 18

Luyện Tiếng việt: Tuần 14

I, Mục tiêu:

- Nhận biết đợc câu hỏi Biết một số từ nghi vấn và đặt câu với các từ nghi vấn ấy

- Biết đặt câu với các từ nghi vấn đúng, giàu hình ảnh, sáng tạo

- Cung cấp những đặc điểm của bài văn kể chuyện

II, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Ôn tập, hệ thống hóa một số kiến

thức đã học về câu hỏi:

+ Đa ra hệ thống câu hỏi

+ Câu hỏi dùng để làm gì? Cho ví dụ

+ Nhận biết câu hỏi nhờ những dấu

hiệu nào Cho ví dụ

+ Khi nào dùng câu hỏi để tự hỏi

+ Tự làm vào vởBài 1: Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu đợc in đậm dới đây:

a, Dới tầm cánh chú Chuồn chuồn là lũy tre xanh rì rào trong gió

b, Các em nhỏ đùa vui trớc nhà sàn

c, Phụ nữ quây quần giặt giũ bên những giếng n ớc

Bài 2: Tìm các từ nghi vấn trong những câu hỏi dới đây (bằng cách gạch dới các

từ này)

a, Bé Mai đã trở thành ngời lớn nh thế nào?

b, Bé Mai đã trở thành ngời lớn có phải không?

c, Bé Mai đã trở thành ngời lớn rồi à?

D, Bé Mai đã trở thành ngời lớn cha?

Bài 3: Đặt mỗi từ, hoặc cặp từ nghi vấn vừa tìm đợc một câu hỏi

Bài 4: Em hãy kể một câu chuyện nói về việc giúp đỡ ngời tàn tật

C Thu bài về nhà chấm:

+ Thu bài về nhà để chấm

III, Củng cố dặn dò:– - Nhận xét giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

Trang 19

Địa lí: Hoạt động sản xuất của ng ời dân

ở đồng bằng Bắc Bộ

I, Mục tiêu: Giúp HS:

- Trình bày đợc một số đặc điểm tiêu biểu của hoạt động trồng trọt, chăn nuôi của ngời dân ĐBBB

- Nêu đợc các công việc chính phải làm trong quá trình sản xuất lúa gạo

- Đọc sách, quan sát tranh ảnh để tìm thông tin

II, Đồ dùng dạy học: - Các hình SGK

- Tranh, ảnh su tầm (nếu có)

- Bảng phụ

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài (1’)

+ Các cặp đọc SGK, trao đổi, thảo luận

để trả lời câu hỏi

- Đại diện các cặp nêu ý kiến

- Lớp nhận xét, bổ sung

- ĐBBB trở thành vựa lúa thứ 2 của cả nớc vì:

+ Đất phù sa màu mỡ

+ Nguồn nớc dồi dào

+ Ngời dân có nhiều kinh nghiệm trồng lúa nớc

- Các cặp tiếp tục trao đổi cặp, quan sát tranh để tìm hiểu công đoạn sản xuất lúa gạo

+ 1 số HS nêu ý kiến – Lớp nhận xét

Trang 20

3 HĐ2: Hoạt động cả lớp:(12')

+ YC HS đa tranh ảnh đã su tầm đợc giới

thiệu về cây trồng và vật nuôi ở ĐBBB

+ YC HS kể các loại cây trồng và vật nuôi

thờng gặp ở ĐBBB

+ Nhận xét, bổ sung, kết luận

4 HĐ3: Thảo luận nhóm(10'):

+ YC HS quan sát bảng đo nhiệt độ +

mục 3 SGK thảo luận nội dung sau:

+ Hà Nội có mấy tháng nhiệt độ < 200C

+ Có 3 tháng nhiệt độ < 200C Đó là các tháng 12, 1, 2

+ Thờng kéo dài 3 – 4 tháng

+ Thích hợp cho việc trồng các loại cây rau xứ lạnh

Trang 21

Thứ 4 26.11.2008

Toán: Tiết 68 Luyện tập

I, Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia số có nhiều chữ số cho số có 1 chữ số

- Củng cố kĩ năng giải bài toán tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số bài toán

về tìm số trung bình cộng

- Củng cố tính chất một tổng (hoặc một hiệu) chia cho một số

II, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Bài cũ (4’)

+ Gọi HS lên bảng tính:

657489 : 9; 120483 : 6

+ Nhận xét, đánh giá

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

kĩ thuật chia cho học sinh

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài 2

+ 1 HS đọc+ Lớp tự làm vào vở

+ 4 HS lên bảng chữa+ HS nhận xét, bổ sung

+ 2 HS lên bảng chữa+ Lớp nhận xét, đổi vở để kiểm tra kết quả lẫn nhau

Ví dụ: Số bé là:

(42506 - 18472) : 2 = 12017

Số lớn là:

12017 + 18472 = 30489+ 2 HS đọc đề bài

+ 1 HS lên bảng chữa+ Lớp nhận xét, bổ sung

Giải

Số toa xe có tất cả là: 3 + 6 = 9 (toa)

Ngày đăng: 20/09/2013, 09:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh đó. - GA T14  Lop 4 Theo chuẩn KTKN
nh ảnh đó (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w