III, Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.. III, Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.. II, Các hoạt động dạy học chủ yế
Trang 1Tuần 14
Từ 24/11 -29/11/2008
Thứ 2.24.11.2008
Đạo đức: Biết ơn thầy cô giáo
I, Mục tiêu: Giúp học sinh hiểu:
- Phải biết ơn thầy cô giáo vì thầy cô giáo là ngời dạy dỗ chúng ta nên ngời
- Kính trọng lễ phép với thầy cô Có ý thức vâng lời thầy cô
- Biết chào hỏi lễ phép, thực hiện nghiêm túc yêu cầu của thầy cô
II, Đồ dùng dạy học: - Tranh vẽ các tình huống.
- Bảng phụ ghi các tình huống
III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ (4’)
Gọi HS lên bảng trả lời:
+ Vì sao chúng ta cần phải hiếu thảo
với ông bà cha mẹ
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài (1’)
thảo luận để trả lời câu hỏi
- Hãy đoán xem các bạn nhỏ trong tình
+ Làm việc theo nhóm, thảo luận để trả lời
+ Tìm cách giải quyết của nhóm và
đóng vai thể hiện cách giải quyết đó.+ Đại diện các nhóm lên đóng vai Các nhóm khác nhận xét cách giải quyết
- Vì phải biết ơn thầy cô giáo
+ Tôn trọng và biết ơn
Trang 2MT: Giúp HS đặt tên tranh phù hợp
với nội dung từng tình huống
+ YC HS quan sát các bức tranh ở bài
+ Đa bảng phụ có ghi các hành động
+ YC HS thảo luận hành động nào
đúng, hành động nào sai? Vì sao?
+ YC các cặp giơ giấy màu đỏ (nếu
hành động đúng), giấy màu xanh (nếu
+ Bức tranh 3 cha thể hiện sự kính trọng thầy cô
+ Em sẽ khuyên các bạn, giải thích cho các bạn cần phải lễ phép với thầy cô giáo mặc dù thầy cô không dạy mình
+ Thảo luận cặp đôi, thảo luận hành
động nào đúng – sai, giải thích và đa
ra kết quả
+ Hành động 3, 6 đúng
+ Hành động 1, 2, 4, 5 là sai
-Một số HS nêu
C, Củng cố dặn dò:– - Thực hiện tốt nội dung bài học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Trang 3Tập đọc: Chú Đất Nung
(Theo Nguyễn Kiên)
I, Mục tiêu: Giúp HS:
1 Đọc trôi chảy đợc toàn bài, ngắt, nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm
- Đọc diễn cảm toàn bài, phân biệt đợc lời của các nhân vật
2 Hiểu nội dung câu chuyện: Chú bé Đất can đảm, muốn trở thành ngời khỏe mạnh để làm đợc nhiều việc có ích
II, Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc.
III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ (4’)
+ Gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc bài “Văn
hay chữ tốt” và nêu nội dung bài
+ Nhận xét, cho điểm
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài (1’)
2 HĐ1: Luyện đọc (12’)
+ ở lợt 1 sau mỗi HS đọc xong, giáo
viên sửa lỗi phát âm (nếu có)
+ ở lợt đọc 2, sau mỗi HS đọc, giáo
viên cho HS đọc các từ phần chú giải
có trong đoạn đó
+ Hớng dẫn HS ngắt nhịp đúng câu
văn dài:
- “Chắt còn bằng đất/ chăn trâu”… …
- “Chú bé Đất ngạc nhiên/hỏi lại”
+ Đọc mẫu toàn bài với giọng vui, hồn
nhiên
3 HĐ2: Tìm hiểu bài (15’)
+ YC HS đọc thầm đoạn 1, trao đổi và
+ 2 HS lên bảng đọc nối tiếp bài và nêu nội dung
+ Lớp theo dõi, nhận xét
+ 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn của bài (3 lợt)
Đoạn 1: Tết Trung Thu đi chăn trâu…
Đoạn 2: Tiếp lọ thủy tinh…
Đoạn 3: Còn lại+ Vài HS đọc phần chú giải+ 1 số HS đọc lại câu văn dài và nêu cách ngắt nhịp
+ Lớp nhận xét, bổ sung
- Vài HS đọc lại+ HS luyện đọc theo cặp+ 1 HS khá đọc toàn bài
Trang 4+ Những đồ chơi của cu Chắt có gì
khác nhau?
+ Đoạn 1 cho em biết điều gì?
YC HS đọc đoạn 2 trao đổi và trả lời
câu hỏi
+ Cu Chắt để đồ chơi của mình vào
đâu?
+ Những đồ chơi của cu Chắt làm
quen với nhau nh thế nào?
-Vậy nội dung chính của đoạn 2 là gì?
YC HS đọc đoạn còn lại, trao đổi và
trả lời câu hỏi:
+ Vì sao chú bé Đất lại ra đi?
+Chú bé Đất đi đâu và gặp chuyện gì?
+ Ông Hòn Rấm nói nh thế nào thấy
+ Gọi 4 HS đọc lại truyện theo vai
(ng-ời dẫn chuyện, bé Đất, chàng kị sĩ, ông
Hòn Rấm)
+ Hớng dẫn nhận xét cách đọc đúng
+ Một chàng kị sĩ cỡi ngựa, một nàng công chúa ngồi trong lầu son, một chú
bé bằng đất
+ Chàng kị sĩ cỡi ngựa tía và nàng công chúa là em đợc tặng trong dịp tết Trung Thu Chúng đợc làm bằng bột màu sắc rất sặc sỡ và đẹp Còn chú bé
Đất là đồ chơi em tự nặn bằng đất sét khi đi chăn trâu
ý1: Giới thiệu các đồ chơi của cu Chắt
+ Cu Chắt cất đồ chơi vào nắp cái tráp hỏng
+ Họ làm quen với nhau nhng cu Đất
đã làm bẩn quần áo đẹp của chàng kị
sĩ và nàng công chúa nên cậu ta bị cu Chắt không cho chơi với cậu nữa
ý2: Cuộc làm quen giữa cu Đất và hai ng
ời bột
+ Vì chơi một mình chú cảm thấy chán và nhớ quê
+ Chú đi ra cánh đồng Mới đến chái bếp gặp trời ma bị rét, Chú bèn chui vào bếp sởi Lúc đầu chú thấy khoan khoái, lúc sau thấy nóng chú lùi lại Rồi chú gặp ông Hòn Rấm
+ Ông chê chú nhát
+ Vì chú muốn đợc xông pha làm nhiều việc có ích
Trang 5+ Treo bảng phụ đoạn văn cần luyện
đọc: “Ông Hòn Rấm chú thành Đất…
Nung”
+ Tổ chức cho HS đọc theo vai từng
đoạn và cả toàn truyện
Nội dung: Ca ngợi chú bé Đất can
đảm, muốn trở thành ngời khỏe mạnh làm nhiều việc có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ
C, Củng cố dặn dò:– - Nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Trang 6Toán: Tiết 66 Chia một tổng cho một số
I, Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nhận biết tính chất một tổng chia cho một số và một hiệu chia cho một số
- áp dụng tính chất một tổng (một hiệu) chia cho một số để giải các bài toán có liên quan
II, Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài (1’)
2.HĐ1:So sánh giá trị 2 biểu thức (5’)
+ 2 HS lên bảng làm+ Lớp làm vào giấy nháp(35 + 21) : 7 = 56 : 7 = 8
35 : 7 + 21 : 7 = 5 + 3 = 8+ 2 biểu thức trên có kết quả bằng nhau
+ Vài HS nhắc lại+ 1 số HS nêu ý kiến+ Lớp nhận xét, bổ sung+ Vài HS nhắc lại
+ Tự làm bài tập vào vở
+ 1 HS nêu yêu cầu+ 2 HS lên bảng chữa+ Lớp so sánh đối chiếu kết quả
VD: C1: (35 + 15) : 5 = 50 : 5 = 10
Trang 7cho một số.
Bài 2:Tính bằng 2 cách(Theo mẫu)
+ Gọi 1 HS nêu yêu cầu
+ Củng cố và hớng dẫn HS đó chính là
tính chất một hiệu chia cho một số
+ YC HS nhắc lại tính chất một hiệu
chia cho một số
Bài 3:Giải toán
Gọi HS nêu yêu cầu và đọc bài toán
+ 2 HS lên bảng chữa+ Lớp theo dõi, đối chiếu kết quả nhận xét
VD: C1: (35 – 21) : 7 = 14 : 7 = 2
C2: (35 – 21) : 7 = 35 : 7 – 21 : 7
= 5 – 3 = 2+ Vài HS nhắc lại
+ Lớp nhận xét, bổ sung
+ 1 HS nêu+ 2 HS lên bảng chữa+ Lớp đổi vở để so sánh đối chiếu kết quả
C2: GiảiTổng số học sinh của cả 2 lớp là
28 + 32 = 60 (em)Cả 2 lớp có số nhóm là
Trang 8Lịch sử: Nhà Trần thành lập
I, Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nêu đợc hoàn cảnh ra đời của nhà Trần
- Nêu đợc tổ chức bộ máy hành chính nhà nớc, pháp luật, quân đội thời Trần và những việc nhà Trần làm để xây dựng đất nớc
- Thấy mối quan hệ giữa vua, quan và dân dới thời Trần
II, Đồ dùng dạy học: Phiếu học tập
III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài (1’)
2.HĐ1: Tìm hiểu hoàn cảnh ra đời của
nhà Trần (14’)
+ YC HS đọc đoạn: “Đến cuối thế kỉ
XII nhà Trần đ… ợc thành lập" và thảo
luận cặp đôi nội dung sau:
+ Hoàn cảnh nớc ta cuối thế kỷ XII
bờ cõi Vua Lý phải dựa vào nhà Trần
để giữ ngai vàng
- Vua Lý Huệ Tông không có con trai nên truyền ngôi cho con gái là Lý Chiêu Hoàng Trần Cảnh lấy Lý Chiêu Hoàng và nhờng ngôi cho Trần Cảnh, nhà Trần đợc thành lập
+ Nhận phiếu+ Tự hoàn thành phiếu+ Một số HS nêu kết quả làm+ Lớp nhận xét, bổ sung
Trang 9với quan, vua với dân?
+ Khuyến khích nhân dân sản xuất đặt thêm các chức quan “Hà đê sứ; Khuyến nông sứ; Đồn điền sứ ”…
+ Vài HS nhắc lại
C, Củng cố dặn dò:– - Nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Trang 10III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ (4’)
+ Gọi HS lên bảng viết các từ: lỏng
lẻo, nóng nảy, hiểm nghèo, huyền ảo
+ Hớng dẫn HS nhận xét, sửa lỗi (nếu
có)
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài (1’)
chiếc áo đẹp nh thế nào?
+Bạn nhỏ đối với búp bê nh thế nào?
b H ớng dẫn viết từ khó:
+ YC HS tìm các từ khó thờng hay viết
sai khi viết và luyện viết
+ Nhận xét, bổ sung YC HS luyện viết
các từ khó vào giấy nháp
+ Nhận xét, sửa chữa (nếu sai)
c Viết chính tả:
+ Đọc thong thả cho HS viết
d Chấm, chữa bài:
+ Sau khi HS viết xong, đọc lại bài cho
HS soát lỗi
+ Thu vở để chấm
+ 2 HS lên bảng viết+ Lớp viết vào giấy nháp
+ 1 HS đọc to – Lớp đọc thầm+ Cổ cao, tà loe, mép áo, nền vải xanh, khuy bấm nh hạt cờm
+ Bạn nhỏ rất yêu thơng búp bê
+ Tự tìm
+ 1 số HS nêu ý kiến+ Lớp nhận xét, bổ sung+ 2 HS lên bảng viết+ Lớp viết vào giấy nháp+ Tự viết bài vào vở+ Tự soát
+ Tự soát lỗi
Trang 11+ Nhận xét, sửa lỗi sai.
3 HĐ2: H ớng dẫn làm bài tập (10’)
Bài 1: Gọi 1 HS đọc yêu cầu
+ YC HS tự làm bài vào vở
+ Nhận xét, kết luận lời giải đúng
Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu
+ YC HS làm bài tập theo nhóm, phát
bút, giấy cho từng nhóm
+ Hớng dẫn HS nhận xét, bổ sung
+ 1 HS đọc yêu cầu – Lớp đọc thầm+ Tự làm bài vào vở bài tập
+ 1 số HS nêu miệng kết quả từ cần
điền
+ Lớp nhận xét, bổ sung
- Các từ cần điền: Xinh, xóm, xít, xanh, sao, súng, sờ, xinh, sợ
+ 1 HS đọc to, lớp đọc thầm+ Chia nhóm, nhận đồ dùng+ Thảo luận theo nhóm, ghi kết quả vào giấy
+ Đại diện các nhóm lên bảng dán kết quả
+ Lớp nhận xét, bổ sung
C, Củng cố dặn dò:– - Nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Trang 12Toán: Tiết 67 Chia cho số có một chữ số
I, Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia số có nhiều chữ số cho số có 1 chữ số
- áp dụng phép chia cho số có một chữ số để giải các bài toán có liên quan
II, Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài (1’)
+ Hớng dẫn HS nhận xét, sửa (nếu sai)
+ Củng cố lại kĩ thuật chia và nêu đây
+ 2 HS đọc phép chia+ 1 HS lên bảng thực hiện phép chia + Lớp làm vào giấy nháp
+ Thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải
128472 6
08 21413 24
07 12 0
+ Nhận xét, bổ sung
+ 1 HS lên bảng tính+ Lớp làm vào giấy nháp+ Nêu: 230859 : 5 = 46171 (d 4)
Trang 13+ 2 HS nêu+ 2 HS lên bảng chữa+ Lớp đổi vở để kiểm tra kết quả lẫn nhau
+ Lớp nhận xét, bổ sungVD: Bài 3 Giải
Ta có: 187250 : 8 = 23406 (d 2)Vậy có thể xếp đợc nhiều nhất là
23406 hộp và còn thừa ra 2 chiếc áo Đáp số: 23406 hộp còn thừa
2 chiếc áo
C, Củng cố dặn dò:– - Nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Trang 14Luyện từ và câu: Luyện tập về câu hỏi
I, Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết 1 số từ nghi vấn và đặt câu với từ nghi vấn ấy
- Biết đặt câu hỏi với các từ nghi vấn đúng, giàu hình ảnh, sáng tạo
II, Đồ dùng dạy học: - Bài tập 3 viết sẵn lên bảng phụ.
III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ: (5’)
Gọi HS lên bảng trả lời
+ Câu hỏi dùng để làm gì? Cho ví dụ
+ Nhận biết câu hỏi là nhờ dấu hiệu
nào? Cho ví dụ
+ Nhận xét, đánh giá
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài (1’)
2 HĐ1: Luyện tập (27’)
Bài1: Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
+ YC HS tự làm bài vào vở bài tập
- Cái gì trong cặp của cậu thế?
- Vì sao Lê lại bị điểm kém?
Trang 15(nếu cần) và kết luận câu trả lời đúng.
+ YC HS đọc lại các từ nghi vấn và đặt
câu
+ Nhận xét, kết luận
3 HĐ2: Trò chơi (5’)
+ Điền đúng và nhanh (bài 5)
+ Tổ chức cho HS thi đua theo nhóm
+Hớng dẫn HS nhận xét, biểu dơng
+ Lớp nhận xét, bổ sung
a, Có phải chú bé trở thành chú Đất Nung không?
b, Chú bé Đất trở thành chú Đất Nung phải không ?
c, Chú bé Đất trở thành Đất Nung à ?+ Tự đặt câu vào vở
+ 1 số HS nêu miệng câu vừa đặt
+ Lớp nhận xét, bổ sung
+ Chia lớp thành 2 nhóm Các nhóm
cử đại diện lên thi đua trên bảng
+ Điền nhanh dấu x vào ô trống trớc câu trả lời đúng
+ Nhóm nào nhanh, đúng nhóm đó thắng
- Điền dấu x vào câu b, c, e
C, Củng cố dặn dò:– - Nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Trang 16- Mô hình dụng cụ lọc nớc đơn giản.
III, Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài (1’)
Trang 17(trang 57) và trả lời vào phiếu học tập.
+ Hớng dẫn HS chữa bài Rút ra nội
dung bài học
Nội dung phiếu SGV (trang 113)
+ Các nhóm đọc SGK, thực hành lọc nớc, thảo luận
+ Đại diện các nhóm trình bày sản phẩm nớc đã đợc lọc và kết quả thảo luận
+ Nớc trớc khi lọc có màu đục, có nhiều tạp chất, nớc sau khi lọc trong suốt không có tạp chất…
+ Cha uống đợc vì nớc đó chỉ sạch các tạp chất, vẫn còn các vi khuẩn mà mắt thờng ta không nhìn thấy đợc
C, Củng cố dặn dò:– - Nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Trang 18Luyện Tiếng việt: Tuần 14
I, Mục tiêu:
- Nhận biết đợc câu hỏi Biết một số từ nghi vấn và đặt câu với các từ nghi vấn ấy
- Biết đặt câu với các từ nghi vấn đúng, giàu hình ảnh, sáng tạo
- Cung cấp những đặc điểm của bài văn kể chuyện
II, Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Ôn tập, hệ thống hóa một số kiến
thức đã học về câu hỏi:
+ Đa ra hệ thống câu hỏi
+ Câu hỏi dùng để làm gì? Cho ví dụ
+ Nhận biết câu hỏi nhờ những dấu
hiệu nào Cho ví dụ
+ Khi nào dùng câu hỏi để tự hỏi
+ Tự làm vào vởBài 1: Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu đợc in đậm dới đây:
a, Dới tầm cánh chú Chuồn chuồn là lũy tre xanh rì rào trong gió
b, Các em nhỏ đùa vui trớc nhà sàn
c, Phụ nữ quây quần giặt giũ bên những giếng n ớc
Bài 2: Tìm các từ nghi vấn trong những câu hỏi dới đây (bằng cách gạch dới các
từ này)
a, Bé Mai đã trở thành ngời lớn nh thế nào?
b, Bé Mai đã trở thành ngời lớn có phải không?
c, Bé Mai đã trở thành ngời lớn rồi à?
D, Bé Mai đã trở thành ngời lớn cha?
Bài 3: Đặt mỗi từ, hoặc cặp từ nghi vấn vừa tìm đợc một câu hỏi
Bài 4: Em hãy kể một câu chuyện nói về việc giúp đỡ ngời tàn tật
C Thu bài về nhà chấm:
+ Thu bài về nhà để chấm
III, Củng cố dặn dò:– - Nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Trang 19Địa lí: Hoạt động sản xuất của ng ời dân
ở đồng bằng Bắc Bộ
I, Mục tiêu: Giúp HS:
- Trình bày đợc một số đặc điểm tiêu biểu của hoạt động trồng trọt, chăn nuôi của ngời dân ĐBBB
- Nêu đợc các công việc chính phải làm trong quá trình sản xuất lúa gạo
- Đọc sách, quan sát tranh ảnh để tìm thông tin
II, Đồ dùng dạy học: - Các hình SGK
- Tranh, ảnh su tầm (nếu có)
- Bảng phụ
III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài (1’)
+ Các cặp đọc SGK, trao đổi, thảo luận
để trả lời câu hỏi
- Đại diện các cặp nêu ý kiến
- Lớp nhận xét, bổ sung
- ĐBBB trở thành vựa lúa thứ 2 của cả nớc vì:
+ Đất phù sa màu mỡ
+ Nguồn nớc dồi dào
+ Ngời dân có nhiều kinh nghiệm trồng lúa nớc
- Các cặp tiếp tục trao đổi cặp, quan sát tranh để tìm hiểu công đoạn sản xuất lúa gạo
+ 1 số HS nêu ý kiến – Lớp nhận xét
Trang 203 HĐ2: Hoạt động cả lớp:(12')
+ YC HS đa tranh ảnh đã su tầm đợc giới
thiệu về cây trồng và vật nuôi ở ĐBBB
+ YC HS kể các loại cây trồng và vật nuôi
thờng gặp ở ĐBBB
+ Nhận xét, bổ sung, kết luận
4 HĐ3: Thảo luận nhóm(10'):
+ YC HS quan sát bảng đo nhiệt độ +
mục 3 SGK thảo luận nội dung sau:
+ Hà Nội có mấy tháng nhiệt độ < 200C
+ Có 3 tháng nhiệt độ < 200C Đó là các tháng 12, 1, 2
+ Thờng kéo dài 3 – 4 tháng
+ Thích hợp cho việc trồng các loại cây rau xứ lạnh
Trang 21Thứ 4 26.11.2008
Toán: Tiết 68 Luyện tập
I, Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia số có nhiều chữ số cho số có 1 chữ số
- Củng cố kĩ năng giải bài toán tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số bài toán
về tìm số trung bình cộng
- Củng cố tính chất một tổng (hoặc một hiệu) chia cho một số
II, Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ (4’)
+ Gọi HS lên bảng tính:
657489 : 9; 120483 : 6
+ Nhận xét, đánh giá
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
kĩ thuật chia cho học sinh
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài 2
+ 1 HS đọc+ Lớp tự làm vào vở
+ 4 HS lên bảng chữa+ HS nhận xét, bổ sung
+ 2 HS lên bảng chữa+ Lớp nhận xét, đổi vở để kiểm tra kết quả lẫn nhau
Ví dụ: Số bé là:
(42506 - 18472) : 2 = 12017
Số lớn là:
12017 + 18472 = 30489+ 2 HS đọc đề bài
+ 1 HS lên bảng chữa+ Lớp nhận xét, bổ sung
Giải
Số toa xe có tất cả là: 3 + 6 = 9 (toa)