- Kĩ năng : HS được rèn luyện kĩ năng phân tích đề bài , vận du gj thành thạo công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu, hình trụ.. b Công thức tính thể tích hình cầu bán kín
Trang 1Ngày dạy:
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Thấy được ứng dụng của các công thức trên trong đời sống thực tế.
- Kĩ năng : HS được rèn luyện kĩ năng phân tích đề bài , vận du gj thành thạo
công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu, hình trụ
- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận cho HS.
B CHUẨN BỊ: B.phô, compa, thíc.
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Tổ chức: 9A
9B
9C
2 Kiểm tra:
- HS: Làm bài tập trên bảng phụ: Hãy
chọn công thức đúng trong các công
thức sau:
a) Công thức tính diện tích mặt cầu
bán kính R:
(A) S = πR2 ; (B) S = 2πR2
(C) S = 3πR2 (D) S = 4πR2
b) Công thức tính thể tích hình cầu bán
kính R:
A V = πR3 B
3
4
πR3
C V =
4
3
πR3 D
3
2
πR3
- HS:
a) Chọn (D) S = 4πR2
b) Chọn (B) V =
3
4
πR3
3 Bài mới
LUYỆN TẬP
Bài tập 35 <126 SGK>.
- Hãy nêu cách tính thể tích bồn chứa
hình 110 ? gồm những hình gì ?
HS đọc đề bài và tóm tắt:
Hình cầu : d = 1,8 m ⇒ R = 0,9 m Hình trụ: R = 0,9 m ; h = 3,62 m
V bồn chứa ?
1 HS lên bảng giải:
Giải:
Thể tích hai bán cầu chính là thể tích
Trang 2Hoạt động của Thầy Hoạt động của học sinh
- Tính thể tích của hai bán cầu như thế
nào ?
- Nêu công thức tính thể tích hình
trụ ?
Bài tập 32 <130- SBT>.
Hình vẽ và đề bài ghi trên bảng phụ
Để chọn đáp án đúng ta phải làm gì ?
Bài 36 <126 SGK>.
- GV vẽ hình trên bảng phụ
GV: Hãy tính AA' theo h và x
- GV gợi ý:
hình cầu:
V cầu = 3 , 05
6
) 8 , 1 ( 6
3 3
≈
= π
πd (m3 ) Thể tích hình trụ là:
V trụ = πR2h = π 0,92 3,62 ≈ 9,21 (m3 )
Thể tích của bồn chứa là:
3,05 + 9,21 ≈ 12,26 (m3 )
Bài tập 32 <130- SBT>.
HS tính:
Thể tích của nửa hình cầu là :
3
3
4
x
π : 2 =
3
2
π x3 (cm3 )
Thể tích của hình nón là:
3
1
π x2 x =
3
1
π x3 (cm3 )
Vậy thể tích của hình là:
3
2
πx3 +
3
1
π x3 = πx3 (cm3)
Chọn đáp án (B)
Bài 36 <126 SGK>.
HS vẽ hình vào vở dưới sự hướng dẫn của GV
Ta có: AA' = AO + OO' + O'A' 2a = x + h + x 2a = 2x + h
b) HS hoạt động nhóm thảo luận
h = 2a - 2x
Diện tích bề mặt chi tiết máy gồm diện tích 2 bán cầu và diện tích xung quanh của hình trụ
4πx2 + 2π x h = 4π x2 + 2π x (2a - 2x)
= 4π x2 + 4π ax - 4π x2 = 4π ax Thể tích chi tiết máy gồm thể tích hai
Trang 3Từ hệ thức:
2a = 2x + h
⇒ h = 2a - 2x
Các nhóm HS hoạt động khoảng 5',
sau đó mời 2 HS lên bảng giải
bán cầu và thể tích hình trụ
3
4
π x3 + π x2h =
3
4
π x3
+ π x2 (2a - 2x)
=
3
4
π x3 + 2π ax2 - 2π x3
= 2π ax2 -
3
2
πx3
4 Củng cố Giáo viên các kiến thức đã vận dụng trong các bài tập
5 HDVN `
- Ôn tập chương IV: Làm các câu hỏi 1, 2 <128 SGK>
- BTVN: 38, 39, 49 <129 SGK>
Ngày soạn: 22/4/2011
Ngày dạy:
Tiết 66 - ÔN TẬP CHƯƠNG IV
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Hệ thống hoá các khái niệm về hình trụ, hình nón, hình cầu (đáy,
chiều cao, đường sinh (với hình trụ hình nón) ) Hệ thống hoá các công thức tính chu vi, diện tích, thể tích (theo bảng <128 SGK> )
- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng áp dụng các công thức vào việc giải toán.
- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn , ý thức trong học tập cho HS.
B CHUẨN BỊ: B.phô, compa, thíc.
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Tổ chức: 9A
9B
9C
2 Kiểm tra: Kết hợp trong bài học.
3 Bài mới
HỆ THỐNG HOÁ KIẾN THỨC CHƯƠNG IV
Bài 1: (ghi trên bảng phụ): Hãy nối
mỗi ô ở cột trái với 1 ô ở cột phải để
được kết quả đúng
1 Khi quay hcn 1 vòng quanh 1 cạnh
cố định
2 Khi quay 1 tam giác vuông 1 quanh
1 cạnh góc vuông cố định
Một HS lên bảng nối
a) Ta được 1 hình cầu 1 - d
2 - c b) Ta đựơc 1 hình nón cụt 3 - a
Trang 4Hoạt động của Thầy Hoạt động của học sinh
3 Khi quay 1 nửa hình tròn tâm O 1
vòng quanh đường kính cố định
- GV tóm tắt các kiến thức cần nhớ
<128 SGK>
- GV nhận xét và sửa chữa cho đúng
c) Ta được 1 hình nón
d) Ta được 1 hình trụ
HS lần lượt lên điền các công thức vào các ô và giải thích
(Từng hình: hình trụ, hình nón, hình cầu)
LUYỆN TẬP
Bài tập 38 <129 SGK>.
- GV vẽ hình trên bảng phụ
- - Quan sát hình hãy cho biết trong
hình 114 gồm những hình gì ?
- Vậy thể tích của chi tiết máy chính
là tổng thể tích của 2 hình trụ
- Hãy xác định bán kính, chiều cao
của mỗi hình trụ rồi tính thể tích của
hình trụ đó
Bài 39 <129 SGK>.
- Biết diện tích hcn là 2a2, chu vi hcn
là 6a Hãy tính độ dài các cạnh hcn
biết
AB > AD ?
- Hãy giải bài toán trên bằng cách lập
phương trình
- GV vẽ hình minh hoạ lên bảng
Bài tập 33 <129 SGK>.
HS đọc đề bài
Hình trụ I : r1 = 5,5 cm ; h2= 2 cm ;
⇒ VI = π r12 h1 = π 5,52 2
= 60,5π (cm3)
Hình trụ II
r2 = 3 cm ; h2 = 7 cm
⇒ VII = π R22 h2
= π 32 7 = 63π (cm3 )
Thể tích của chi tiết máy là:
VI + VII = 60,5π + 63π = 123,5π (cm3)
1 HS đọc đề bài
Bài 39 <129 SGK>.
1 HS tính:
Gọi độ dài cạnh AB là x
Nửa chu vi hcn là 3a
⇒ độ dài cạnh AD là : (3a - x)
Diện tích của hcn là 2a2
Ta có pt: x (3a - x) = 2a2
⇔ 3ax - x2 - 2a2 = 0
⇔ x2 - 3ax + 2a2 = 0
⇔ x (x - a) - 2a (x - a) = 0
⇔ (x - a) (x - 2a) = 0
⇒ x1 = a ; x2 = 2a
Mà AB > AD ⇒ AB = 2a vàAD = a
1 HS lên bảng tính diện tích xung quanh
Diện tích xung quanh của hình trụ là:
Trang 5- Tính diện tích xung quanh của hình
trụ
- Tính thể tích của hình trụ
- Bài tập 40 (a) <129 SGK>.
GV gợi ý:
Trong hình 115 a đã cho biết chiều
cao chưa ? Tính chiều cao của hình
nón đó như thế nào ?
- GV kiểm tra các nhóm
- Gọi đại diẹn nhóm lên bảng trình
bày
Sxq = 2π h r = 2π a 2a = 4a2π
HS2: Tính thể tích
Thể tích hình trụ là:
V = π r2 h = π a2 2a = 2a3π
- Bài tập 40 (a) <129 SGK>.
HS hoạt động theo nhóm bài 40 (a) Tam giác vuông SOA có:
SO2 = SA2 - OA2 (đ/l Pytago) = 5,62 - 2,52
⇒ SO = ( 5 , 6 + 2 , 5 )( 5 , 6 − 2 , 5 ) ≈ 5,0 (m)
Diện tích xung quanh của hình nón là:
Sxq = π r l = π 5 5,6 = 14π (m2)
Sđ = π r2 = π 2,52 = 6,25 π (m2 ) Diện tích toàn phần của hình nón là: Stp = Sxq + Sđ = 14π + 6,25π = 20,25π (m2 ) Thể tích hình nón là:
V =
3
1
π r2h =
3
1
π 2,52 5 ≈ 10,42π (m3 )
4 Củng cố Giáo viên củng cố lại nội dung ôn tập
5 HDVN
- Ôn kĩ các công thức , liên hệ với các công thức tính diện tích, thể tích hình lăng trụ đứng , hình chóp đều
- BTVN: 40 (b) , 41, 42, 43, 45 <129, 130 SGK>
Trang 6Ngày dạy:
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Ôn tập hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về đường tròn và góc
với đường tròn
- Kĩ năng : Rèn luyện cho HS kĩ năng giải bài tập dạng trắc nghiệm và tự luận.
- Thái độ : Rèn ý thức trong học tập, rèn tính cẩn thận cho HS.
B CHUẨN BỊ: B¶ng phô, compa, thíc
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Tổ chức: 9A
9B
9C
2 Kiểm tra: Kết hợp trong bài học.
3 Bài mới:
ÔN TẬP LÍ THUYẾT THÔNG QUA BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 1: Hãy điền tiếp vào dấu ( ) để
được các khẳng định đúng
a) Trong 1 đường tròn đường kính
vuông góc với dây thì
b) Trong 1 đường tròn 2 dây bằng nhau
thì
c) Trong 1 đường tròn dây lớn hơn thì
- GV lưu ý: Trong các định lí này chỉ nói
với các cung nhỏ
d) Một đường thằng là 1 tiếp tuyến của 1
đường tròn nếu
e) Hai tiếp tuyến của 1 đường tròn cắt
nhau tại 1 điểm thì
f) Nếu hai đường tròn cắt nhau thì
đường nối tâm là
g) Một tứ giác nội tiếp đường tròn nếu
có 1 trong các điều kiện sau
Bài 1:
HS trả lời miệng:
a) Đi qua trung điểm của dây và đi qua điểm chính giữa của cung căng dây
b) - Cách đều tâm và ngược lại
- Căng hai cung bằng nhau và ngược lại
d) - Chỉ có 1 điểm chung với đường tròn
- Hoặc th/n hệ thức d = R
- Hoặc đi qua 1 điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó
e) - Điểm đó cách đều 2 tiếp điểm
- Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là toạ độ phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến
- Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là toạ độ phân giác của góc tạo bởi 2 bán kính đi qua hai tiếp điểm
f) trung trực của dây cung
g)
- Tổng 2 góc đối diện bằng 1800
- Có góc ngoài tại 1 đỉnh bằng góc trong ở đỉnh đối diện
Trang 7Bài 2: Cho hình vẽ:
Hãy điền vào vế còn lại để được kết
quả đúng:
a) Sđ ·AOB=
b) =
2
1
Sđ »AD
c) Sđ ·ADB=
x
E F
O
B
D
A
d) Sđ ·FIC=
2) Sđ = 900
Bài 3: Hãy ghép một ô ở cột A với 1 ô ở
cột B để được công thức đúng
(A) (B)
1) S (O; R) a)
180
Rn
π
2) C (O; R) b) πR2
3) l cung n0 c)
180
2n R
π
4) S quạt tròn n0 d) 2πR
e)
360
2n R
π
- GV nhận xét , bổ sung
- Có 4 đỉnh cách đều 1 điểm (có thể xác định được) điểm đó là tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác
- Có 2 đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới cùng 1 góc α
HS1 điền bài tập 2:
a) Sđ »AB
b) Sđ AMB¼ hoặc BAx¼ , hoặc Sđ
¼ ACB
c)
2
1
Sđ (AB - EF» » )
d)
2
1
Sđ (»AB+»FC) e) Sđ·MAB
HS2: lên bảng làm bài 3.
1 - b
2 - d
3 - a
4 - e
- HS dưới lớp nhận xét bài làm của bạn
LUYỆN TẬP
Bài 6 <134 SGK> Bài 6:
OH ⊥ BC ⇒ HB = HC =
2
BC
=2,5 (cm)
Trang 8Hoạt động của Thầy Hoạt động của học sinh
K
C B
O D
- GV gợi ý: Từ O kẻ OH ⊥ BC , OH cắt
EF tại K
- OH ⊥ BC ta có điều gì ?
Bài 7 <134, 135 SGK>.
GV hướng dẫn HS vẽ hình:
F D
A
a) CM BD CE không đổi ?
- GV gới: Để CM BD CE không đổi, ta
cần chứng minh 2 tam giác nào đồng
dạng ?
- Vì sao ∆BOD ∆OED ?
- Tại sao DO là phân giác góc BDE ?
(đ/l quan hệ ⊥ giữa đ/k và dây) Có: AH = AB + BH = 4 + 2,5 = 6,5 (cm)
DK = AH = 6,5 (cm) cạnh đối hcn
Mà DE = 3 cm ⇒ EK = DK - DE = 6,5 - 3 = 3,5 (cm)
Mặt khác: OK ⊥ EF ⇒ KE = KF = 3,5
⇒ EF = 2EK = 7 (cm)
⇒ Chọn B 7 cm
Bài 7:
Chứng minh:
a) Xét ∆ BDO và ∆ COE có:
B = Cµ µ = 600 (∆ ABC đều)
·BOD+ Ô3 = 1200
·OEC+ Ô3 = 1200
⇒ BOD = OEC· ·
⇒∆BDO ∆COE (g.g)
⇒ CO BD = CE BO hay BD CE = CO.
BO (không đổi) b) ∆ BOD ∆COE (c/m trên)
⇒ CO BD = OE DO mà CO = OB (gt)⇒
OE
DO OB
BD
=
lại có B = DOEµ · = 600
⇒ ∆ BOD ∆OED (c.g.c)
⇒ D¶1= Dµ 2 (2 góc tương ứng) Vậy DO là phân giác góc BDE
4 Củng cố Giáo viên củng cố lại kiến thức đã ôn
5 HDVN - Ôn tâpk kĩ lý thuyết chương II + chương III.
- BTVN: 8, 10, 11, 12, 15 <135, 136 SGK> ; 14, 15 <152, 153 SBT>
- Ôn các bước giải bài toán quỹ tích
Soạn: 22/4/2011
Trang 9Tiết 68: ÔN TẬP HỌC KÌ II
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Trên cơ sở kiến thức tổng hợp về đường tròn cho HS luyện tập 1
số bài toán tổng hợp về chứng minh
- Kĩ năng : Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích đề, trình bày bài có cơ sở.
Phân tích bài tập quỹ tích, dựng hình để HS ôn lại cách làm dạng toán này
- Thái độ : Rèn luyện khả năng suy luận, ý thức học tập cho HS.
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Giáo viên : BP, com pa , thước
- Học sinh: Dụng cụ học tập
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Tổ chức: 9A
9B
9C
2 Kiểm tra: Kết hợp trong bài học.
3 Bài mới:
LUYỆN TẬP CÁC BÀI TOÁN CHỨNG MINH TỔNG HỢP
Bài tập 15 <136 SGK>.
- GV hướng dẫn HS vẽ hình
2 1 1
3 1
2 o
3 2
1
c b
a
a) Chứng minh BD2 = AC CD
- Để chứng minh đẳng thức trên ta
chứng minh như thế nào ?
- Nhận xét về các góc của hai tam
giác ABD và BCD?
b) Chứng minh BCDE là tứ giác nội
Bài 15: 1 HS đọc đề bài.
HS nêu:
a) Xét ∆ ABD và ∆ BCD có:
µD chung1
·DAB = ·DBC (cùng chắn »BC )
⇒∆ ABD ∆BCD (g - g)
⇒ BD AD = CD BD hay BD2 = AD CD
b) Có Sđ Ê1 =
2 1
Sđ ( »AC - »BC )
Trang 10
2 1 1
3 1
2 o
3 2
1
c b
a
- GV có thể hướng dẫn HS chứng
minh cách 2:
Có µB = µ1 B ; µ2 C = ¶1 C (2 góc đ/đ)2
Mà µB = ¶2 C (2 góc tạo bởi tia tiếp2
tuyến và dây cung chắn 2 cung bằng
nhau)
⇒ µB = µ1 C 1 ⇒ BCDE là tứ giác nt
c) Chứng minh BC // DE
BC // DE
⇑
·ABC = ·BED (đồng vị).
- GV có thể hướng dẫn HS chứng
minh:
Tứ giác BCDE n.t nên µC = ¶3 D2
(2 góc n.t cùng chắn »BE ).
Mà µC = µ3 B (cùng chắn »BC )3
⇒ µB = ¶3 D2
Mà µB và ¶3 D có vị trí so le trong nên2
BC // DE
(góc có đỉnh bên ngoài đường tròn)
Có µD = 1
2
1
Sđ ( »AB - »BC ) (nt)
Mà AB = AC (gt) ⇒ »AB = »AC (định
lí liên hệ giữa cung và dây)
⇒ Ê1 = µD 1
⇒ Tứ giác BCDE nội tiếp vì có hai đỉnh liên tiếp nhìn cạnh nối hai đỉnh còn lại dưới cùng 1 góc
c) Tứ giác BCDE n.t ⇒ ·BED + ·BCD
=1800
Có ·ACB + ·BCD = 1800 (2 góc kề bù(
⇒ ·BED = ·ACB
Mà ·ACB = ·ABC (∆ ABC cân tại A)
⇒ ·ABC = ·BED
Mà ·ABC và ·BED có vị trí đồng vị
nên: BC // DE
LUYỆN TẬP BÀI TOÁN VỀ SO SÁNH,
QUỸ TÍCH, DỰNG HÌNH
Trang 11Hãy lập hệ thức liên hệ giữa a và R.
- Diện tích hình nào lớn hơn ? Vì sao ?
Bài 13 <135 SGK>.
120°
60°
30°
o
e
d
c b
a
- Trên hình điểm nào cố định, điểm
nào di động ?
- Điểm D di động nhưng có tính chất
nào không đổi ?
- ·ADC= ? Vì sao ?
- Vậy D di chuyển trên đường nào ?
* Xét giới hạn:
+ Nếu A ≡ C thì D ở đâu ?
+ Nếu A ≡ B thì D ở đâu ?
Khi đó AB ở vị trí nào của (O) ?
GV lưu ý: Với câu hỏi của bài toán ta
chỉ làm bước chứng minh thuận, có
Giải:
Gọi cạnh hình vuông là a ⇒ Chv = 4a Gọi bán kính hình tròn là R ⇒
Ctròn=2πR Theo đầu bài ta có:
4a = 2πR ⇒ a =
2
R
π
Diện tích hình vuông là:
a2 =
2
2
πR =
4
2
2R
π
Diện tích hình tròn là: πR2
Tỉ số diện tích của hình vuông và
hình tròn là:
4
4
2
2 2
π π
π
=
R
R
< 1
Vậy hình tròn có diện tích lớn hơn hình vuông
Bài 13 : HS đọc đề bài.
HS: Điểm B, C cố định, điểm A di động kéo theo điểm D di động
Sđ »BC = 1200⇒ ·BAC = 600
Mà ∆ ACD cân tại A do AC = AD (gt)
⇒ ·ADC = ·ACD =
2
120
180 0 − 0 = 300. Vậy điểm B luôn nhìn BC cố định dưới 1 góc không đổi bằng 300 nên D
di chuyển trên cung chứa góc 300
dựng trên BC
- Nếu A ≡ C thì D ≡ C
- Nếu A ≡ B thì AB trở thành tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B Vậy
D ≡ E (BE là tiếp tuyến của (O) tại B)
- Khi A chuyển động trên cung lớn thì D chuyển động trên cung CE thuộc cung chứa góc 300 dựng trên
BC (cung này cùng phía với A đối với BC)
Trang 12giới hạn
Nếu câu hỏi là: Tìm quỹ tích điểm D thì còn phải làm thêm bước chứng minh đảo và kết luận
4.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Làm bài 16, 17,18 <136 SGK> ;
bài 10 , 11 <152 SBT>
- Chuẩn bị kiểm tra học kỳ II
Duyệt 25/4/2011