Biết đặt tên điểm đường thẳng, ký hiệu điểm thuộc và không thuộc đường thẳng.. Mối quan hệ giữa 3 điểm thẳng hàng.- Biết vẽ 3 điểm thẳng hàng và không thẳng hàng.. Còn A, B, M không cùng
Trang 1A d B
B
Ngày soạn :
Tuần : 1 Tiết : 1
I Mục tiêu :
- Cung cấp kiến thức cơ bản về điểm, đường thẳng, điểm thuộc và không thuộc đường thẳng
- Kỹ năng cơ bản : Vẽ điểm, đường thẳng Biết đặt tên điểm đường thẳng, ký hiệu điểm thuộc và không thuộc đường thẳng
II Chuẩn bị :
GV : thước thẳng, GA, SGK
HS : Bài mới, thước
III Kiểm tra bài cũ :
IV Dạy bài mới :
Hoạt động 1: (8 phút)
-Cho hs quan sát hình đọc tên các điểm, cách viết tên điểm, các vẽ điểm
°
- Quan sát và đọc tên điểm, nhận xét Hoạt động 2: (12 Phút) - Hãy nêu những hình ảnh của đường thẳng ? a
p - Quan sát hình, cho biết tên, cách viết tên và cách vẽ đường thẳng
- Quan sát điền kí hiệu vào ô trống - Tương tự giới thiệu cách nói khác : đi qua và nằm trên Có 3 điểm A, B, C Dùng chữ in hoa để viết Dùng dấu chấm để vẽ điểm Hình gồm một điểm nhưng có 2 tên : A, C Hai điểm A và C trùng nhau Sợi dây căng thẳng, mép tường.v.v… Đường thẳng a và p Dùng chữ cái thường để viết tên đường thẳng A d B d
Lên bảng làm a) Điểm C thuộc đường thẳng a, điểm E không thuộc đường thẳng a b) C a, E a 1 Đ iểm
Bất cứ hình nào cũng là tập hợp của các điểm Một điểm là một hình Đây là hình đơn giản nhất Hai điểm phân biệt là 2 điểm không trùng nhau 2 Đư ờng thẳng. Đường thẳng là một tập hợp điểm Đường thẳng không giới hạn về hai phía Vẽ đường thẳng bằng vạch thẳng a 3 Đ iểm thuộc, không thuộc đư ờng thẳng. Điểm A thuộc đường thẳng d Kí hiệu : A d Điểm B không thuộc đường thẳng d Kí hiệu : B d
C
A C
Trang 2- Cho hs làm ? SGK c) Hs vẽ các bạn nhận xét.
V Củng c ố:
Giảng BT 3 Dặn dò về nhà làm bài 3, 4, 5 SGK
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 3
- Nắm được kiến thức cơ bản về ba điểm thẳng hàng Mối quan hệ giữa 3 điểm thẳng hàng.
- Biết vẽ 3 điểm thẳng hàng và không thẳng hàng Sử đúng các thuật ngữ
II Chuẩn bị :
GV : GA, SGK, thước, bảng phụ
HS : bài cũ, bài mới, SGK
III Kiểm tra bài cũ : ( 5 phút )
A d ; B d; C d; M d
Hs lên bảng thực hiện Gv nhận xét, ghi điểm
IV Dạy bài mới :
Hoạt động 1: (17 phút)
- GV : Như bài tập trên, nhận
xét về 3 điểm A, B, C va’ A,
B, M
- Gv vào bài mới
- Giới thiệu hình vẽ như SGK,
cho HS nhận xét 3 điểm thẳng
hàng khi nào?
- Liên hệ tương tự đối với
trường hợp 3 điểm không
điểm A, B đối với điểm C
Tương tự đối với 2 điểm B, C
- Giới thiệu khác phía Cho hs
nhận xét
- Trong ba điểm thẳng hàng
trên có mấy điểm nằm giữa hai
điểm còn lại? Đó là điểm nào?
- Củng cố : cho hs làm bt
12/107 nhắc lại trường hợp
điểm nằm giữa 2 điểm
Ba điểm A, B, C cùng nằm trên một đường thẳng Còn A,
B, M không cùng nằm trên một đường thẳng
Ba điểm thẳng hàng khi cùng nằm trên một đường thẳng
Có một và chỉ một điểm nàm giữa hai điểm còn lại Đó là điểm B
1 Thế nào là ba đ iểm thẳng hàng.
Ba điểm thẳng hàng khi cùng thuộc một đường thẳng
Ba điểm không thẳng hàng khikhông cùng thuộc một đường thẳng
2 Quan hệ giữa ba đ iểm thẳng hàng.
Điểm B nằm giữa hai điểm A
và C
Trong ba điểm thẳng hàng
có một và chỉ một điểm nàm giữa hai điểm còn lại.
Trang 4V Củng c ố:( 8 phút )
- Cho hs thảo luận 3’ để làm bt 14/107 các nhóm thi giải nhanh
- Dặn dò : bt về nhà 11, 13/107 SGK
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 5
a
C
Tuần : 3 Tiết : 3
I Mục tiêu :
- Nắm được kiến thức, kỹ năng cơ bản Biết vị trí tương đối của hai đường thẳng trên mặt phẳng
II Chuẩn bị :
GV : GA, SGK, thước…
HS : bài cũ, bài mới, SGK
III Kiểm tra bài cũ : ( 8 phút )
Vẽ 3 điểm A, B, C thẳng hàng sao cho B nằm giữa A và C
IV Dạy bài mới :
Hoạt động 1: ( 12 phút )
- Cho điểm A, có mấy đường
thẵng đi qua điểm A?
- Cho thêm điểm B có bao
nhiêu đường thẳng đi qua cả
hai điểm A và B? Nêu nhận xét
như SGK
- Gọi hs đứng tại chỗ trả lời bt
15/109 SGK
- Cho hs đọc tên đường thẳng
theo cách mà SGK đã hướng
dẫn Cho làm ? của SGK
- Nhận xét các đường thẳng
trong các hình sau
Có vô số đường thẳng đi qua điểm A
Có 1 đường thẳng đi qua hai điểm A,B Hs đọc nhận xét của SGK Đường thẳng BA, BC, CA, AC Hai đường thẳng AB và BC trùng nhau Đường thẳng a cắt đường 1 Vẽ đư ờng thẳng.
Nhận xét : có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm A và B 2 Tên đư ờng thẳng.
Đường thẳng a; Đường thẳng xy; Đường thẳng AB
3
Đư ờng thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song.
Hai đường thẳng trùng nhau :
Hai đường thẳng cắt nhau :
Trang 6Đường thẳng m song song
với đường thẳng n
A B C Hai đường thẳng song song : m n Chú ý: (SGK) V Củng cố :
- Tại sao hai điểm luôn thẳng hàng? Cho 3 điểm và thước thẳng, làm thế nào để biết ba điểm đó có thẳng hàng không? Làm bt 17/109 SGK - Dặn dò : bt về nhà 19; 20/109 SGk Chuẩn bị bài mới RÚT KINH NGHIỆM
Trang 7
Ngày soạn :
Tuần : 4 Tiết : 4
I Mục tiêu :
- Hs hiểu được ba điểm thẳng hàng ngoài thực tế Rèn luyện ý thức bả vệ môi trường
II Chuẩn bị :
GV : GA, chia nhóm hs
HS : cọc tiêu, dây dọi
III Các b ư ớc tiến hành :
- Kiểm tra dụng cụ
- Hướng dẫn cách làm :
Bước 1 : Cắm cọc tiêu thẳng đứng với mặt đất tại hai điểm A và B
Bước 2 : Em thứ nhất đứng ở A, em thứ hai đứng ở C
Bước 3 : Em thứ nhất ra hiệu để em thứ hai điều chỉnh vị trí cọc tiêu cho đến khi em thứ nhất thấy cọc tiêu A che lấp hai cọpc tiêu ở B và C Khi đó A, B, C thẳng hàng
- Tiến hành : Cho từng nhóm thực hiện Các nhóm kiểm tra chéo lẫn nhau Gv kiểm tra lại, nhận xét đánh giá Dặn dò hs chuẩn bị bài mới
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 8
Ngày soạn :
Tuần : 5 Tiết : 5
I Mục tiêu :
- Hs biết được định nghĩa và mô tả tia bằng các cách khác nhau
- Biết được thế nào là hai tia trùng nhau và đối nhau
II Chuẩn bị :
Gv : Thước thẳng, GA, SGK
Hs : bài cũ, bài mới, SGK
III Kiểm tra bài cũ : ( 5 phút )
Hãy vẽ đường thẳng xy đi qua điểm O
IV D y bài m i : ạy bài mới : ới :
Hoạt động 1: ( 15 phút )
- Gv dựa trên hình ảnh vừa vẽ
giới thiệu cho hs về tia gốc O
(nữa đường thẳng gốc O)
- Gv vẽ một tia khác và cho hs
lên bảng thực hành vẽ tia
- Cho hs phát biểu thế nào là
tia gốc O Nhắc thêm tia bị
giới hạn ở gốc nhưng phía còn
lại không bị giới hạn
- Giới thiệu thêm cách biểu
diễn khác của tia : Tia AB
A y °
Hình gồm điểm O và một phần đường thẳng bị chia ra bởi điểm
O gọi là tia gốc O
x O y °
Hai tia Ox và Oy cùng nằm trênmột đường thẳng và có chung một gốc O
?1
x A B y ° °a) Hai tia Ax và By không phải
là hai tia đối nhau vì chúng không chung gốc
b) Theo hình trên các cặp tia đối nhau là : Ax và Ay (Ax và AB), Bx và By ( BA và By)
Đây là hai tia có chung gốc, cùng nằm trên đường thẳng nhưng không đối nhau
1 Tia gốc O.
O x °
Hình gồm điểm O và một phần đường thẳng bị chia ra bởi điểm O gọi là tia gốc O
2 Hai tia đối nhau.
x O y °
Hai tia Ox và Oy là hai tia đối nhau
Mỗi điểm trên đường thẳng
là gốc chung của hai tia đối nhau
3 Hai tia trùng nhau.
A B x ° °
Trang 9B
A
y
x
- Cho hs nhận xét về hai BA
và Ax Giới thiệu về hai tia
trùng nhau
Làm ?2 SGK
?2
a) Tia Ob trùng với tia Oy b) Tia Ox và Ax không trùng nhau do không chung gốc c) Hai tia chung gốc Ox và Oy không đối nhau vì không cùng nằm trên một đường thẳng Hs trả lời miệng bt 22 SGK Bt 23 SGK a M N P Q ° ° ° °
a) Tia MN, MP và MQ trùng nhau Tương tự tia NQ và NQ trùng nhau b) Không có tia nào đối nhau c) Tia PN và tia PQ Hai tia AB và Ax trùng nhau Chú ý : hai tia không trùng nhau là hai tia phân biệt V.Củng cố : ( 8 phút ) - Cho hs phối họp nhóm làm bt 23 SGK Hướng dẫn các bt còn lại - Dặn dò hs chuẩn bị bài mới RÚT KINH NGHIỆM
Trang 10
Hs : Bài cũ, bài mới, SGK.
III Kiểm tra bài cũ : (8 phút)
Vẽ đường thẳng xy đi qua điểm O Tìm các tia đối nhau
IV Dạy bài mới : ( Luyện tập 37 phút )
- Ôn lại hệ thống kiến thức đã
học bằng cách cho hs điền vào
chỗ trống ở bt 30 SGK
- Cho hs chọn đúng sai ở bt32
Giải thích
- Gọi hai hs lên bảng vẽ hình
và trả lời câu hỏi ở bt 29 SGK
bất kỳ khác O của tia Ox và một điểm bất kỳ khác O của tia Oy
a) Saib) Saic) Đúng
B M A N C ° ° °
° °a) Điểm A nằm giữa hai điểm
bất kỳ khác O của tia Ox và một điểm bất kỳ khác O của tiaOy
Bt 32/114 SGK
a) Saib) Saic) Đúng
Bt 29/114 SGK
B M A N C ° ° °
° °a) Điểm A nằm giữa hai điểm
RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn :
Trang 11B C
D M
A
B C
D M
A
BO
x
BO
xK
H a
A
B
H a
- Biết nhận dạng đạon thẳng cắt đạon thẳng, cắt đường thẳng, cắt tia
- Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau
- Vẽ hình cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị :
Gv : GA, SGK, đddh
Hs : Bài cũ, bài mới SGK
III Kiểm tra bài cũ : ( 7phút)
- Cho hai điểm A và B Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm đó
IV D y bài m i : ạy bài mới : ới :
- Nêu thế nào là đoạn thẳng,
cách vẽ, đâu là hai mút (hai
đầu) đoạn thẳng
Hoạt đ ộng 2 : (15 phút )
- Cho hs vẽ hình theo yêu cầu :
Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt
tia, cắt đường thẳng Lưu ý
trường hợp giao điểm nằm ở
hai mút của đoạn thẳng
Chúng ta sẽ có đoạn thẳng AB
Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng
Đoạn thẳng cắt tia
Đoạn thẳng cắt đường thẳng
Hs điền vào chỗ trống ở bt 33
2 Đ oạn thẳng cắt đ oạn thẳng, cắt tia, cắt đư ờng thẳng.
Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng
Đoạn thẳng cắt tia
thẳng cắt đường thẳng
Trang 12° ° °
A C B Trên hình có 3 đoạn thẳng :
AB, AC, CB ( hoặc ngược lại :
BA, BC, CA)
V.Củng cố: (8 phút )
- Cho hs điền vào chỗ trống và chọn câu đúng sai ở bt 33, 35 Yêu cầu hs vẽ hình và giải bt 34
- Dặn dò : Bài tập về nhà : bài 36,37 Chuẩn bị bài mới : Độ dài đoạn thẳng
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 13
BA
- Biết độ dài đoạn thẳng là gì
- Biết sử dụng các loại thước đo để đo đoạn thẳng
- Biết so sánh hai đoạn thẳng
II Chuẩn bị :
Gv : GA, SGK, đddh
Hs : Bài cũ, bài mới SGK
III Kiểm tra bài cũ : ( 7 phút )
- Vẽ hai đoạn thẳng AB và CD
IV D y bài m i : ạy bài mới : ới :
Hoạt đ ộng 1 : ( 12 phút )
- Đặt vấn đề : dùng mắt
thường quat sát xem hai đoạn
thẳng dài ngắn như thế nào
- Giới thiệu cách đo đoạn
thẳng, cho thêm vàiđoạn thẳng
để hs thực hành đo
- Cho hs nhận xét về số đo của
độ dài đoạn thẳng vừa đo
Hoạt đ ộng 2 : ( 17 phút )
- Cho hs vẽ ba đoạn thẳng :
AB = 4cm CD = 4cm
EF = 5cm Nhận xét về độ dài
của ba đoạn thẳng trên
- Giới thiệu các loại thước đo
khác và các loại đơn vị đo
khác
- Củng cố cho hs thực hiện ?1
Hs quan sát nhận xét độ dài ngắn của hai đoạn thẳng mà bạn vừa vẽ
Thực hành đo đoạn thẳng
Nhận xét : Mỗi đoạn thẳng có một độ dài Độ dài đoạn thẳng
là một số dương
Hai đoạn thẳng AB và CD bằng nhau (có cùng độ dài) :
Kí hiệu : AB = CDĐoạn thẳng EF dài hơn (lớn hơn) đoạn thẳng AB
Kí hiệu : EF > AB Đoạn thẳng CD ngắn hơn (nho( hơn) đoạn thẳng EF
Trang 14RÚT KINH NGHIỆM
Trang 15
Ngày soạn :
Tuần : 9 Tiết : 9
I Mục tiêu :
- Nhận biết một điểm nằm giữa hai điểm còn lại
- Tập suy luận : nếu a + b = c Khi có hai trong ba số a, b, c thì tìm được số thứ ba
II Chuẩn bị :
Gv : GA, SGK, đddh
Hs : Bài cũ, bài mới SGK
III Kiểm tra bài cũ ( 8 phút )
Trên hình có mấy đoạn thẳng? Hãy đo chiều dài của mỗi đoạn thẳng So sánh tổng độ dài hai đoạn thẳng AM và MB với đoạn thẳng AB
IV Dạy bài mới :
Hoạt đ ộng 1 : ( 20 phút )
- Sau khi hs đo và nhận xét
AM + MB = AB Dặt vấn đề
trong ba điểm A, B, M điểm
nào nằm giữa hai điểm còn
lại? Khi đó chúng ta có được
điều gì?
- Nêu lại nhận xét và hướng
dẫn cho hs nhìn nhận theo hai
hướng Cho hs phối họp nhóm
làm ví dụ như SGK
- Giới thiệu dụng cụ đo
khoảng cách giữa hai điểm
Trong ba điểm A, B, M điểm
M nằm giữa hai điểm còn lại
giữa hai điểm A và B thì
AM + MB = AB Ngược lại nếu
AM + MB = AB thì điểm M nằm giữa hai điểm A và B.
Trang 16Hoạt đ ộng 2: ( 10 phút )
GV cho HS đọc cho cả lớp
nghe một số dụng cụ đo
khoảng cách giữa hai điểm
trên mặt đất
nên
BN = BM – MN Theo đề bài AM = BN nên
AN = BM Câu b tương tự
2 Một vài dụng cụ đ o khỏang
cách trên mặt đ ất
V.Củng cố: (7 phút ) - Bt về nhà bài 50, 51 SGK - Chuẩn bị bài mới : Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài RÚT KINH NGHIỆM
Trang 17
Ngày soạn :
Tuần : 10 Tiết : 10
I Mục tiêu :
- Rèn luyện khả năng nhận biết điểm có nằm giữa hai điểm hay không?
- Biết suy luận a + b = c Có hai trong ba số thì có thể suy ra được số thứ ba
II Chuẩn bị :
Gv : GA, SGK, đddh
Hs : Bài cũ, bài mới SGK
III Kiểm tra bài cũ : ( 10 phút )
Cho điểm O nằm giữa hai điểm M, N Biết OM = 3cm MN = 5 cm, tính ON
IV D y bài m i : ạy bài mới : ới :
Hoạt đ ộng 1: ( 15 phút )
- Qua kiểm tra bài cũ, kiểm tra
lại kiến thức về hệ thức của ba
điểm thẳng hàng A, M, B M
nằm giữa A và B
- Yêu cầu hs đọc đề bt 48
- Bạn Hà đã đo mấy lần, mỗi
lần đo như thế nào?
giữa hai điểm còn lại và viết
biểu thức liên hệ có liên qua
đến đoạn thẳng cần làm
- Hướng dẫn hs trường hợp 2
giống như trường hợp 1
- Chia lớp theo ba dãy cho các
em thi đua nhanh câu đố ở bt
Để tính chiều rộng ta cộng tất các các lần đo
Chiều rộng lớp học :1,25 + 1,25 + 1,25 + 1,25 + 1,25 : 5 = 5 + 0,25 = 5,25 (m)
TH 1 :
AN = AM + NM
BM = BN + MNTheo đề bài : AN = BM
Do đó : AM + NM = BN + MN
Vậy AM = BN
TH 2 :
AM = AN + NM
BN = BM + MNTheo đề bài : AN = BM
Do đó : AM = BN
Các dãy thi đua giải câu đố
Bt 48/121 sgk.
Chiều rộng lớp học :1,25 + 1,25 + 1,25 + 1,25 + 1,25 : 5 = 5 + 0,25 = 5,25 (m)
Bt 49/121 sgk.
TH 1 :
AN = AM + NM
BM = BN + MNTheo đề bài : AN = BM
Do đó : AM + NM = BN + MN
Vậy AM = BN
TH2 :
AM = AN + NM
BN = BM + MNTheo đề bài : AN = BM
Do đó : AM = BN
V.Củng cố: (5 phút )
- Củng cố : Nhắc lại biểu thức đã học Lưu ý đó là kiến thức quan trọng thường sử dụng
- Dặn dò : bt về nhà làm các bài còn lại Chuẩn bị bài mới : Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 18
Trang 19
- Biết cách vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.
- Biết được với một độ dài chỉ có thể vẽ được một đoạn thẳng trên tia
II Chuẩn bị :
Gv : GA, SGK, đddh
Hs : Bài cũ, bài mới SGK
III Kiểm tra bài cũ : ( 8 phút )
Làm bt 51/122 sgk
IV Dạy bài mới :
Hoạt đ ộng 1 : ( 17 phút )
- Qua kiểm tra bài cũ yêu câu
hs nêu cách vẽ đoạn thẳng có
độ dài cho trước
- Giới thiệu ví dụ 1 Hãy nhận
xét trên tia Ox vẽ được bao
nhiêu điểm M sao cho OM =
được một đoạn thẳng trên tia,
vậy hai đoạn thẳng chúng ta
Chú ý và sử dụng compa để vẽ
Hs chú ý lắng nghe
Nếu 0 < a < b thì điểm M nằm giữa hai điểm O và N
Thực hiện bt 55
Nhận xét và thực hiện trường hợp thứ hai
1 Vẽ đ oạn thẳng trên tia
Ví dụ 1 : trên tia Ox hãy vẽ
- Vạch số 2 cho ta điểm M
OM là đoạn thẳng phải vẽ
Nhận xét : Trên tia Ox bao
giờ cũng vẽ được một và chỉ một điểm M sao cho OM = a
(đơn vị dài)
Ví dụ 2 : Cho đoạn thẳng AB
Hãy vẽ đoạn thẳng CD sao cho
Sau khi vẽ ta thấy điểm M nằmgiữa O và N
Nhận xét : Trên tia Ox OM =
a, ON = b, nếu 0 < a < b thì M nằm giữa O và N
V.Củng cố: (7 phút )
Trang 20Củng cố : Thực hiện bt 55 Lưu ý các trường hợp xảy ra khi vẽ đoạn thẳng.
- Dặn dò : bt về nhà làm các bài tập còn lại Chuẩn bị bài mới : Trung điểm đoạn thẳng
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 21
- Hs hiểu thế nào là trung điểm đoạn thẳng.
- Biết vẽ trung điểm của đoạn thẳng
Biết phân tích trung điểm của đoạn thẳng thoả mãn hai tính chất Nếu thiếu một trong hai tính chất thì không còn là trung điểm của đoạn thẳng
Cẩn thận, chính xác khi đo, vẽ, gấp giấy
II Chuẩn bị :
Gv : GA, SGK, đddh
Hs : Bài cũ, bài mới SGK
III Kiểm tra bài cũ : ( 8 phút )
Trên tia Ax, lấy điểm B sao cho AB = 4cm M nằm trên đoạn thẳng AB sao cho AM = MB
IV D y bài m i : ạy bài mới : ới :
Hoạt đ ộng 1 : ( 15 phút)
- Sau khi hs thực hiên bt yêu
cầu các em nhận xét vị trí của
điểm M trên đoạn thẳng AB
- Giới thiệu thế nào là trung
Hs xác định trung điểm
HS nêu cách vẽ AM bằng thứơc thẳng
Gấp giấy để xác định trung điểm
? Ta đo chiều dài sợi dây bằngchiều dài thanh gỗ Gấp đoạn dây vùa có đặt lên thanh gỗ sao cho một đầu của nửa đoạn dây trùng với đầu thanh gỗ
Đầu của nửa đoạn dây còn lại
là điểm chính giữa của đoạn thẳng AB
2 Cách vẽ trung đ iểm đ oạn thẳng.
Ví dụ : Đoạn thẳng AB có độ dài bằng 5 cm Hãy vẽ trung điểm M của đoạn thẳng ấy
Ta có MA + MB = AB
MA = MBSuyra MA = MB =AB
52 = 2,5 (cm)Cách 1 : Trên tia AB vẽ điểm
M sao cho AM = 2,5 cm.Cách 2 : Gấp giấy