1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình học 6 toàn tập

42 206 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 482,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết đặt tên điểm đường thẳng, ký hiệu điểm thuộc và không thuộc đường thẳng.. Mối quan hệ giữa 3 điểm thẳng hàng.- Biết vẽ 3 điểm thẳng hàng và không thẳng hàng.. Còn A, B, M không cùng

Trang 1

A d B

B

Ngày soạn :

Tuần : 1 Tiết : 1

I Mục tiêu :

- Cung cấp kiến thức cơ bản về điểm, đường thẳng, điểm thuộc và không thuộc đường thẳng

- Kỹ năng cơ bản : Vẽ điểm, đường thẳng Biết đặt tên điểm đường thẳng, ký hiệu điểm thuộc và không thuộc đường thẳng

II Chuẩn bị :

GV : thước thẳng, GA, SGK

HS : Bài mới, thước

III Kiểm tra bài cũ :

IV Dạy bài mới :

Hoạt động 1: (8 phút)

-Cho hs quan sát hình đọc tên các điểm, cách viết tên điểm, các vẽ điểm

°

- Quan sát và đọc tên điểm, nhận xét Hoạt động 2: (12 Phút) - Hãy nêu những hình ảnh của đường thẳng ? a

p - Quan sát hình, cho biết tên, cách viết tên và cách vẽ đường thẳng

- Quan sát điền kí hiệu vào ô trống - Tương tự giới thiệu cách nói khác : đi qua và nằm trên Có 3 điểm A, B, C Dùng chữ in hoa để viết Dùng dấu chấm để vẽ điểm Hình gồm một điểm nhưng có 2 tên : A, C Hai điểm A và C trùng nhau Sợi dây căng thẳng, mép tường.v.v… Đường thẳng a và p Dùng chữ cái thường để viết tên đường thẳng A  d B d

Lên bảng làm a) Điểm C thuộc đường thẳng a, điểm E không thuộc đường thẳng a b) C a, E a 1 Đ iểm

Bất cứ hình nào cũng là tập hợp của các điểm Một điểm là một hình Đây là hình đơn giản nhất Hai điểm phân biệt là 2 điểm không trùng nhau 2 Đư ờng thẳng. Đường thẳng là một tập hợp điểm Đường thẳng không giới hạn về hai phía Vẽ đường thẳng bằng vạch thẳng a 3 Đ iểm thuộc, không thuộc đư ờng thẳng. Điểm A thuộc đường thẳng d Kí hiệu : A  d Điểm B không thuộc đường thẳng d Kí hiệu : B d

C

A C

Trang 2

- Cho hs làm ? SGK c) Hs vẽ các bạn nhận xét.

V Củng c ố:

Giảng BT 3 Dặn dò về nhà làm bài 3, 4, 5 SGK

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 3

- Nắm được kiến thức cơ bản về ba điểm thẳng hàng Mối quan hệ giữa 3 điểm thẳng hàng.

- Biết vẽ 3 điểm thẳng hàng và không thẳng hàng Sử đúng các thuật ngữ

II Chuẩn bị :

GV : GA, SGK, thước, bảng phụ

HS : bài cũ, bài mới, SGK

III Kiểm tra bài cũ : ( 5 phút )

A  d ; B  d; C  d; M  d

Hs lên bảng thực hiện Gv nhận xét, ghi điểm

IV Dạy bài mới :

Hoạt động 1: (17 phút)

- GV : Như bài tập trên, nhận

xét về 3 điểm A, B, C va’ A,

B, M

- Gv vào bài mới

- Giới thiệu hình vẽ như SGK,

cho HS nhận xét 3 điểm thẳng

hàng khi nào?

- Liên hệ tương tự đối với

trường hợp 3 điểm không

điểm A, B đối với điểm C

Tương tự đối với 2 điểm B, C

- Giới thiệu khác phía Cho hs

nhận xét

- Trong ba điểm thẳng hàng

trên có mấy điểm nằm giữa hai

điểm còn lại? Đó là điểm nào?

- Củng cố : cho hs làm bt

12/107 nhắc lại trường hợp

điểm nằm giữa 2 điểm

Ba điểm A, B, C cùng nằm trên một đường thẳng Còn A,

B, M không cùng nằm trên một đường thẳng

Ba điểm thẳng hàng khi cùng nằm trên một đường thẳng

Có một và chỉ một điểm nàm giữa hai điểm còn lại Đó là điểm B

1 Thế nào là ba đ iểm thẳng hàng.

Ba điểm thẳng hàng khi cùng thuộc một đường thẳng

Ba điểm không thẳng hàng khikhông cùng thuộc một đường thẳng

2 Quan hệ giữa ba đ iểm thẳng hàng.

Điểm B nằm giữa hai điểm A

và C

Trong ba điểm thẳng hàng

có một và chỉ một điểm nàm giữa hai điểm còn lại.

Trang 4

V Củng c ố:( 8 phút )

- Cho hs thảo luận 3’ để làm bt 14/107 các nhóm thi giải nhanh

- Dặn dò : bt về nhà 11, 13/107 SGK

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 5

a

C

Tuần : 3 Tiết : 3

I Mục tiêu :

- Nắm được kiến thức, kỹ năng cơ bản Biết vị trí tương đối của hai đường thẳng trên mặt phẳng

II Chuẩn bị :

GV : GA, SGK, thước…

HS : bài cũ, bài mới, SGK

III Kiểm tra bài cũ : ( 8 phút )

Vẽ 3 điểm A, B, C thẳng hàng sao cho B nằm giữa A và C

IV Dạy bài mới :

Hoạt động 1: ( 12 phút )

- Cho điểm A, có mấy đường

thẵng đi qua điểm A?

- Cho thêm điểm B có bao

nhiêu đường thẳng đi qua cả

hai điểm A và B? Nêu nhận xét

như SGK

- Gọi hs đứng tại chỗ trả lời bt

15/109 SGK

- Cho hs đọc tên đường thẳng

theo cách mà SGK đã hướng

dẫn Cho làm ? của SGK

- Nhận xét các đường thẳng

trong các hình sau

Có vô số đường thẳng đi qua điểm A

Có 1 đường thẳng đi qua hai điểm A,B Hs đọc nhận xét của SGK Đường thẳng BA, BC, CA, AC Hai đường thẳng AB và BC trùng nhau Đường thẳng a cắt đường 1 Vẽ đư ờng thẳng.

Nhận xét : có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm A và B 2 Tên đư ờng thẳng.

Đường thẳng a; Đường thẳng xy; Đường thẳng AB

3

Đư ờng thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song.

Hai đường thẳng trùng nhau :

Hai đường thẳng cắt nhau :

Trang 6

Đường thẳng m song song

với đường thẳng n

A B C Hai đường thẳng song song : m n Chú ý: (SGK) V Củng cố :

- Tại sao hai điểm luôn thẳng hàng? Cho 3 điểm và thước thẳng, làm thế nào để biết ba điểm đó có thẳng hàng không? Làm bt 17/109 SGK - Dặn dò : bt về nhà 19; 20/109 SGk Chuẩn bị bài mới RÚT KINH NGHIỆM

Trang 7

Ngày soạn :

Tuần : 4 Tiết : 4

I Mục tiêu :

- Hs hiểu được ba điểm thẳng hàng ngoài thực tế Rèn luyện ý thức bả vệ môi trường

II Chuẩn bị :

GV : GA, chia nhóm hs

HS : cọc tiêu, dây dọi

III Các b ư ớc tiến hành :

- Kiểm tra dụng cụ

- Hướng dẫn cách làm :

Bước 1 : Cắm cọc tiêu thẳng đứng với mặt đất tại hai điểm A và B

Bước 2 : Em thứ nhất đứng ở A, em thứ hai đứng ở C

Bước 3 : Em thứ nhất ra hiệu để em thứ hai điều chỉnh vị trí cọc tiêu cho đến khi em thứ nhất thấy cọc tiêu A che lấp hai cọpc tiêu ở B và C Khi đó A, B, C thẳng hàng

- Tiến hành : Cho từng nhóm thực hiện Các nhóm kiểm tra chéo lẫn nhau Gv kiểm tra lại, nhận xét đánh giá Dặn dò hs chuẩn bị bài mới

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 8

Ngày soạn :

Tuần : 5 Tiết : 5

I Mục tiêu :

- Hs biết được định nghĩa và mô tả tia bằng các cách khác nhau

- Biết được thế nào là hai tia trùng nhau và đối nhau

II Chuẩn bị :

Gv : Thước thẳng, GA, SGK

Hs : bài cũ, bài mới, SGK

III Kiểm tra bài cũ : ( 5 phút )

Hãy vẽ đường thẳng xy đi qua điểm O

IV D y bài m i : ạy bài mới : ới :

Hoạt động 1: ( 15 phút )

- Gv dựa trên hình ảnh vừa vẽ

giới thiệu cho hs về tia gốc O

(nữa đường thẳng gốc O)

- Gv vẽ một tia khác và cho hs

lên bảng thực hành vẽ tia

- Cho hs phát biểu thế nào là

tia gốc O Nhắc thêm tia bị

giới hạn ở gốc nhưng phía còn

lại không bị giới hạn

- Giới thiệu thêm cách biểu

diễn khác của tia : Tia AB

A y °

Hình gồm điểm O và một phần đường thẳng bị chia ra bởi điểm

O gọi là tia gốc O

x O y °

Hai tia Ox và Oy cùng nằm trênmột đường thẳng và có chung một gốc O

?1

x A B y ° °a) Hai tia Ax và By không phải

là hai tia đối nhau vì chúng không chung gốc

b) Theo hình trên các cặp tia đối nhau là : Ax và Ay (Ax và AB), Bx và By ( BA và By)

Đây là hai tia có chung gốc, cùng nằm trên đường thẳng nhưng không đối nhau

1 Tia gốc O.

O x °

Hình gồm điểm O và một phần đường thẳng bị chia ra bởi điểm O gọi là tia gốc O

2 Hai tia đối nhau.

x O y °

Hai tia Ox và Oy là hai tia đối nhau

Mỗi điểm trên đường thẳng

là gốc chung của hai tia đối nhau

3 Hai tia trùng nhau.

A B x ° °

Trang 9

B

A

y

x

- Cho hs nhận xét về hai BA

và Ax Giới thiệu về hai tia

trùng nhau

Làm ?2 SGK

?2

a) Tia Ob trùng với tia Oy b) Tia Ox và Ax không trùng nhau do không chung gốc c) Hai tia chung gốc Ox và Oy không đối nhau vì không cùng nằm trên một đường thẳng Hs trả lời miệng bt 22 SGK Bt 23 SGK a M N P Q ° ° ° °

a) Tia MN, MP và MQ trùng nhau Tương tự tia NQ và NQ trùng nhau b) Không có tia nào đối nhau c) Tia PN và tia PQ Hai tia AB và Ax trùng nhau Chú ý : hai tia không trùng nhau là hai tia phân biệt V.Củng cố : ( 8 phút ) - Cho hs phối họp nhóm làm bt 23 SGK Hướng dẫn các bt còn lại - Dặn dò hs chuẩn bị bài mới RÚT KINH NGHIỆM

Trang 10

Hs : Bài cũ, bài mới, SGK.

III Kiểm tra bài cũ : (8 phút)

Vẽ đường thẳng xy đi qua điểm O Tìm các tia đối nhau

IV Dạy bài mới : ( Luyện tập 37 phút )

- Ôn lại hệ thống kiến thức đã

học bằng cách cho hs điền vào

chỗ trống ở bt 30 SGK

- Cho hs chọn đúng sai ở bt32

Giải thích

- Gọi hai hs lên bảng vẽ hình

và trả lời câu hỏi ở bt 29 SGK

bất kỳ khác O của tia Ox và một điểm bất kỳ khác O của tia Oy

a) Saib) Saic) Đúng

B M A N C ° ° °

° °a) Điểm A nằm giữa hai điểm

bất kỳ khác O của tia Ox và một điểm bất kỳ khác O của tiaOy

Bt 32/114 SGK

a) Saib) Saic) Đúng

Bt 29/114 SGK

B M A N C ° ° °

° °a) Điểm A nằm giữa hai điểm

RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn :

Trang 11

B C

D M

A

B C

D M

A

BO

x

BO

xK

H a

A

B

H a

- Biết nhận dạng đạon thẳng cắt đạon thẳng, cắt đường thẳng, cắt tia

- Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau

- Vẽ hình cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị :

Gv : GA, SGK, đddh

Hs : Bài cũ, bài mới SGK

III Kiểm tra bài cũ : ( 7phút)

- Cho hai điểm A và B Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm đó

IV D y bài m i : ạy bài mới : ới :

- Nêu thế nào là đoạn thẳng,

cách vẽ, đâu là hai mút (hai

đầu) đoạn thẳng

Hoạt đ ộng 2 : (15 phút )

- Cho hs vẽ hình theo yêu cầu :

Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt

tia, cắt đường thẳng Lưu ý

trường hợp giao điểm nằm ở

hai mút của đoạn thẳng

Chúng ta sẽ có đoạn thẳng AB

Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng

Đoạn thẳng cắt tia

Đoạn thẳng cắt đường thẳng

Hs điền vào chỗ trống ở bt 33

2 Đ oạn thẳng cắt đ oạn thẳng, cắt tia, cắt đư ờng thẳng.

Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng

Đoạn thẳng cắt tia

thẳng cắt đường thẳng

Trang 12

° ° °

A C B Trên hình có 3 đoạn thẳng :

AB, AC, CB ( hoặc ngược lại :

BA, BC, CA)

V.Củng cố: (8 phút )

- Cho hs điền vào chỗ trống và chọn câu đúng sai ở bt 33, 35 Yêu cầu hs vẽ hình và giải bt 34

- Dặn dò : Bài tập về nhà : bài 36,37 Chuẩn bị bài mới : Độ dài đoạn thẳng

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 13

BA

- Biết độ dài đoạn thẳng là gì

- Biết sử dụng các loại thước đo để đo đoạn thẳng

- Biết so sánh hai đoạn thẳng

II Chuẩn bị :

Gv : GA, SGK, đddh

Hs : Bài cũ, bài mới SGK

III Kiểm tra bài cũ : ( 7 phút )

- Vẽ hai đoạn thẳng AB và CD

IV D y bài m i : ạy bài mới : ới :

Hoạt đ ộng 1 : ( 12 phút )

- Đặt vấn đề : dùng mắt

thường quat sát xem hai đoạn

thẳng dài ngắn như thế nào

- Giới thiệu cách đo đoạn

thẳng, cho thêm vàiđoạn thẳng

để hs thực hành đo

- Cho hs nhận xét về số đo của

độ dài đoạn thẳng vừa đo

Hoạt đ ộng 2 : ( 17 phút )

- Cho hs vẽ ba đoạn thẳng :

AB = 4cm CD = 4cm

EF = 5cm Nhận xét về độ dài

của ba đoạn thẳng trên

- Giới thiệu các loại thước đo

khác và các loại đơn vị đo

khác

- Củng cố cho hs thực hiện ?1

Hs quan sát nhận xét độ dài ngắn của hai đoạn thẳng mà bạn vừa vẽ

Thực hành đo đoạn thẳng

Nhận xét : Mỗi đoạn thẳng có một độ dài Độ dài đoạn thẳng

là một số dương

Hai đoạn thẳng AB và CD bằng nhau (có cùng độ dài) :

Kí hiệu : AB = CDĐoạn thẳng EF dài hơn (lớn hơn) đoạn thẳng AB

Kí hiệu : EF > AB Đoạn thẳng CD ngắn hơn (nho( hơn) đoạn thẳng EF

Trang 14

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 15

Ngày soạn :

Tuần : 9 Tiết : 9

I Mục tiêu :

- Nhận biết một điểm nằm giữa hai điểm còn lại

- Tập suy luận : nếu a + b = c Khi có hai trong ba số a, b, c thì tìm được số thứ ba

II Chuẩn bị :

Gv : GA, SGK, đddh

Hs : Bài cũ, bài mới SGK

III Kiểm tra bài cũ ( 8 phút )

Trên hình có mấy đoạn thẳng? Hãy đo chiều dài của mỗi đoạn thẳng So sánh tổng độ dài hai đoạn thẳng AM và MB với đoạn thẳng AB

IV Dạy bài mới :

Hoạt đ ộng 1 : ( 20 phút )

- Sau khi hs đo và nhận xét

AM + MB = AB Dặt vấn đề

trong ba điểm A, B, M điểm

nào nằm giữa hai điểm còn

lại? Khi đó chúng ta có được

điều gì?

- Nêu lại nhận xét và hướng

dẫn cho hs nhìn nhận theo hai

hướng Cho hs phối họp nhóm

làm ví dụ như SGK

- Giới thiệu dụng cụ đo

khoảng cách giữa hai điểm

Trong ba điểm A, B, M điểm

M nằm giữa hai điểm còn lại

giữa hai điểm A và B thì

AM + MB = AB Ngược lại nếu

AM + MB = AB thì điểm M nằm giữa hai điểm A và B.

Trang 16

Hoạt đ ộng 2: ( 10 phút )

GV cho HS đọc cho cả lớp

nghe một số dụng cụ đo

khoảng cách giữa hai điểm

trên mặt đất

nên

BN = BM – MN Theo đề bài AM = BN nên

AN = BM Câu b tương tự

2 Một vài dụng cụ đ o khỏang

cách trên mặt đ ất

V.Củng cố: (7 phút ) - Bt về nhà bài 50, 51 SGK - Chuẩn bị bài mới : Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài RÚT KINH NGHIỆM

Trang 17

Ngày soạn :

Tuần : 10 Tiết : 10

I Mục tiêu :

- Rèn luyện khả năng nhận biết điểm có nằm giữa hai điểm hay không?

- Biết suy luận a + b = c Có hai trong ba số thì có thể suy ra được số thứ ba

II Chuẩn bị :

Gv : GA, SGK, đddh

Hs : Bài cũ, bài mới SGK

III Kiểm tra bài cũ : ( 10 phút )

Cho điểm O nằm giữa hai điểm M, N Biết OM = 3cm MN = 5 cm, tính ON

IV D y bài m i : ạy bài mới : ới :

Hoạt đ ộng 1: ( 15 phút )

- Qua kiểm tra bài cũ, kiểm tra

lại kiến thức về hệ thức của ba

điểm thẳng hàng A, M, B M

nằm giữa A và B

- Yêu cầu hs đọc đề bt 48

- Bạn Hà đã đo mấy lần, mỗi

lần đo như thế nào?

giữa hai điểm còn lại và viết

biểu thức liên hệ có liên qua

đến đoạn thẳng cần làm

- Hướng dẫn hs trường hợp 2

giống như trường hợp 1

- Chia lớp theo ba dãy cho các

em thi đua nhanh câu đố ở bt

Để tính chiều rộng ta cộng tất các các lần đo

Chiều rộng lớp học :1,25 + 1,25 + 1,25 + 1,25 + 1,25 : 5 = 5 + 0,25 = 5,25 (m)

TH 1 :

AN = AM + NM

BM = BN + MNTheo đề bài : AN = BM

Do đó : AM + NM = BN + MN

Vậy AM = BN

TH 2 :

AM = AN + NM

BN = BM + MNTheo đề bài : AN = BM

Do đó : AM = BN

Các dãy thi đua giải câu đố

Bt 48/121 sgk.

Chiều rộng lớp học :1,25 + 1,25 + 1,25 + 1,25 + 1,25 : 5 = 5 + 0,25 = 5,25 (m)

Bt 49/121 sgk.

TH 1 :

AN = AM + NM

BM = BN + MNTheo đề bài : AN = BM

Do đó : AM + NM = BN + MN

Vậy AM = BN

TH2 :

AM = AN + NM

BN = BM + MNTheo đề bài : AN = BM

Do đó : AM = BN

V.Củng cố: (5 phút )

- Củng cố : Nhắc lại biểu thức đã học Lưu ý đó là kiến thức quan trọng thường sử dụng

- Dặn dò : bt về nhà làm các bài còn lại Chuẩn bị bài mới : Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 18

Trang 19

- Biết cách vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.

- Biết được với một độ dài chỉ có thể vẽ được một đoạn thẳng trên tia

II Chuẩn bị :

Gv : GA, SGK, đddh

Hs : Bài cũ, bài mới SGK

III Kiểm tra bài cũ : ( 8 phút )

Làm bt 51/122 sgk

IV Dạy bài mới :

Hoạt đ ộng 1 : ( 17 phút )

- Qua kiểm tra bài cũ yêu câu

hs nêu cách vẽ đoạn thẳng có

độ dài cho trước

- Giới thiệu ví dụ 1 Hãy nhận

xét trên tia Ox vẽ được bao

nhiêu điểm M sao cho OM =

được một đoạn thẳng trên tia,

vậy hai đoạn thẳng chúng ta

Chú ý và sử dụng compa để vẽ

Hs chú ý lắng nghe

Nếu 0 < a < b thì điểm M nằm giữa hai điểm O và N

Thực hiện bt 55

Nhận xét và thực hiện trường hợp thứ hai

1 Vẽ đ oạn thẳng trên tia

Ví dụ 1 : trên tia Ox hãy vẽ

- Vạch số 2 cho ta điểm M

OM là đoạn thẳng phải vẽ

Nhận xét : Trên tia Ox bao

giờ cũng vẽ được một và chỉ một điểm M sao cho OM = a

(đơn vị dài)

Ví dụ 2 : Cho đoạn thẳng AB

Hãy vẽ đoạn thẳng CD sao cho

Sau khi vẽ ta thấy điểm M nằmgiữa O và N

Nhận xét : Trên tia Ox OM =

a, ON = b, nếu 0 < a < b thì M nằm giữa O và N

V.Củng cố: (7 phút )

Trang 20

Củng cố : Thực hiện bt 55 Lưu ý các trường hợp xảy ra khi vẽ đoạn thẳng.

- Dặn dò : bt về nhà làm các bài tập còn lại Chuẩn bị bài mới : Trung điểm đoạn thẳng

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 21

- Hs hiểu thế nào là trung điểm đoạn thẳng.

- Biết vẽ trung điểm của đoạn thẳng

Biết phân tích trung điểm của đoạn thẳng thoả mãn hai tính chất Nếu thiếu một trong hai tính chất thì không còn là trung điểm của đoạn thẳng

Cẩn thận, chính xác khi đo, vẽ, gấp giấy

II Chuẩn bị :

Gv : GA, SGK, đddh

Hs : Bài cũ, bài mới SGK

III Kiểm tra bài cũ : ( 8 phút )

Trên tia Ax, lấy điểm B sao cho AB = 4cm M nằm trên đoạn thẳng AB sao cho AM = MB

IV D y bài m i : ạy bài mới : ới :

Hoạt đ ộng 1 : ( 15 phút)

- Sau khi hs thực hiên bt yêu

cầu các em nhận xét vị trí của

điểm M trên đoạn thẳng AB

- Giới thiệu thế nào là trung

Hs xác định trung điểm

HS nêu cách vẽ AM bằng thứơc thẳng

Gấp giấy để xác định trung điểm

? Ta đo chiều dài sợi dây bằngchiều dài thanh gỗ Gấp đoạn dây vùa có đặt lên thanh gỗ sao cho một đầu của nửa đoạn dây trùng với đầu thanh gỗ

Đầu của nửa đoạn dây còn lại

là điểm chính giữa của đoạn thẳng AB

2 Cách vẽ trung đ iểm đ oạn thẳng.

Ví dụ : Đoạn thẳng AB có độ dài bằng 5 cm Hãy vẽ trung điểm M của đoạn thẳng ấy

Ta có MA + MB = AB

MA = MBSuyra MA = MB =AB

52 = 2,5 (cm)Cách 1 : Trên tia AB vẽ điểm

M sao cho AM = 2,5 cm.Cách 2 : Gấp giấy

Ngày đăng: 26/06/2015, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình gồm một điểm nhưng có - Giáo án hình học 6 toàn tập
Hình g ồm một điểm nhưng có (Trang 1)
Hình gồm điểm O và một phần  đường thẳng bị chia ra bởi điểm - Giáo án hình học 6 toàn tập
Hình g ồm điểm O và một phần đường thẳng bị chia ra bởi điểm (Trang 8)
Bảng phụ yêu cầu HS trả lời - Giáo án hình học 6 toàn tập
Bảng ph ụ yêu cầu HS trả lời (Trang 23)
Hình gồm đường thẳng a và  một phần mặt phẳng bị chia ra  bởi a được gọi là nữa mặt  phẳng bờ a. - Giáo án hình học 6 toàn tập
Hình g ồm đường thẳng a và một phần mặt phẳng bị chia ra bởi a được gọi là nữa mặt phẳng bờ a (Trang 28)
Hình ảnh thực tế của góc bẹt là  mặt phẳng, thước thẳng… - Giáo án hình học 6 toàn tập
nh ảnh thực tế của góc bẹt là mặt phẳng, thước thẳng… (Trang 30)
Hình bt 47. - Giáo án hình học 6 toàn tập
Hình bt 47 (Trang 35)
Bảng phụ yêu cầu HS trả lời - Giáo án hình học 6 toàn tập
Bảng ph ụ yêu cầu HS trả lời (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w