Ta vào bài học hôm nay Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng - Hs: trả lời - Hs: các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, đó 2... Hoạt động của GV Hoạt động
Trang 1- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
- Biết suy luận từ những kiến thức cũ
3, Thái độ :
- Yêu thích môn học, cẩn thận chính xác.
B Chuẩn bị :
1 Giáo viên: SGK, SGV, bài soạn
2 Học sinh: Đọc trớc bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan
tập Z) Vậy tập số nào đợc mở rộng hơn hai tập số trên Ta vào bài học hôm nay
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
- Hs: trả lời
- Hs: các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, đó
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
VD: Biểu diễn
5
3
và 5
-2trên trục số
Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ (10’)
Trang 2- GV: Muốn so sánh hai
số hữu tỉ ta làm nh thế
nào?
- Cho Hs hoạt động nhóm
•Thế nào là số hữu tỉ
d-ơng, số hữu tỉ âm?
•Nhóm chẵn làm 3a,
nhóm lẻ làm 3c/SGK-7
- Làm miệng ?5
-Hs: Trả lời
- Hs hoạt động nhóm
- ?5 Các số hữu tỉ dơng:2/3;-3/-5
Các số hữu tỉ âm: -3/7;1/-5;-4
0/-2 không là số hữu tỉ
d-ơng cũng không là số hữu
tỉ âm
3 So sánh hai số hữu tỉ:
- Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết chung dới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó
- Số hữu tỉ lớn hơn 0 là số hữu tỉ dơng, nhỏ hơn 0 là
số hữu tỉ âm, 0 không là
số hữu tỉ dơng cũng không
là số hữu tỉ âm
4 Củng cố: (4’)
- Gọi HS làm miệng bài 1
- Y/c HS nhắc lại nội dung cơ bản của bài
5 Hớng dẫn về nhà (1’)
- Học bài
- Làm bài 2,3,4, 5/SGK
D Rút kinh nghiệm
* Ưu điểm
* Hạn chế
Ngày dạy:10 - 8 - 2010
Trang 31 Giáo viên: SGK, SGV, bài soạn.
2 Học sinh: Đọc trớc bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan
C,Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp ( 1’ )
2 Kiểm tra bài cũ.( 3’ )
- Thế nào là số hữu tỉ, cho 3 VD
3.Bài mới
Hoạt động của GV Họat động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ (18’)
- Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0
2
−
=15
3
1+5
2
= 15 11
Hoạt động 2: Qui tắc chuyển vế (12’)
x = 3
-2+2 1
x = 6 1
Trang 4bảng) b
7
2 – x =
-4 3
x =
-4
3
- 7 2
x =
-28 29
x = 28 29
4 Củng cố: (10’)
- Gọi 5 HS phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và qui tắc chuyển vế
- Hoạt động nhóm bài 8 SGK
5 Hớng dẫn về nhà (1’)
- Học bài
- Học kỹ các qui tắc
- Làm bài 6/SGK, bài 15, 16/SBT
D Rút kinh nghiệm
* Ưu điểm
* Hạn chế
Trang 5
Ngày dạy:10 - 8 - 2010
Tiết 3: NHÂN, CHIA Số HữU Tỉ
A.Mục tiêu.
1. Kiến thức: Học sinh nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ.
2. Kỹ năng: Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
3 Thái độ: Nghiêm túc, cận thận
B.Chuẩn bị.
1 Giáo viên: SGK, SGV, bài soạn
2 Học sinh: Đọc trớc bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan
C.Tiến trình dạy học.
1 ổn định tổ chức.( 1’ )
2 Kiểm tra bài cũ ( 5’ )
- Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm nh thế nào? Viết công thức tổng quát
- Phát biểu qui tắc chuyển vế
3.Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1 : Nhân hai số hữu tỉ(13’)
HS : Phép nhân số hữu tỉ
có tính chất giao hoán, kết hợp, nhân với 1, nhân với số nghịch đảo
1 Nhân hai số hữu tỉ :Với mọi x, y ∈Q
c a
.
Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ(12’)
d a
.
? a/ 3,5 (-1
5
2 ) = 10
35 (- 5
7 ) =- 10 49
1
− = 46
5Chú ý: SGK
4 Củng cố:(13’)
Trang 6- Cho Hs nhắc qui tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x,y ?
- Hoạt động nhóm bài 13,16/SGK
5 Hớng dẫn về nhà (1’)
- Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ
- Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số nguyên (L6)
- Làm bài 17,19,21 /SBT-5
D Rút kinh nghiệm
* Ưu điểm
* Hạn chế
Ngày dạy: 16 - 8 - 2010
Trang 7Tiết 4: GIá TRị TUYệT ĐốI CủA MộT Số HữU Tỉ
A.Mục tiêu.
1. Kiến thức:
- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
1 Giáo viên: SGK, SGV, bài soạn
2 Học sinh: Đọc trớc bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan
- Đặt vấn đề: Chúng ta đã biết GTTĐ của một số nguyên, tơng tự ta cũng có GTTĐ của số
hữu tỉ x
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ (15’)
- Cho Hs nhắc lại khái
điểm 0 trên trục số
- Tơng tự: GTTĐ của
số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến
1.Giá trị tuyệt đối của số hữu :
- GTTĐ của số hữu tỉ x,kí hiệu
| x | , là khoảng cách từ điểm x
đến điểm 0 trên trục số
| x | = x nếu x ≥ 0 -x nếu x < 0
b, x =
7 1
⇒| x | =
7 1
c, x = -3
5 1
Trang 8⇒| x | = 3
5 1
d, x = 0 ⇒| x | = 0
Hoạt động 2: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân(13’)
- GV: Trong thực tế khi
cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân ta áp dụng
qui tắc nh số nguyên
- Yêu cầu Hs đọc SGK
- Làm ?3
- HS Để cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
ta viết chúng dới dạng phân số thập phân rồi
áp dụng qui tắc đã biết
về phân số
- Đọc SGK
- Làm ?3
2.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:
Đọc SGK
?3
a, -3,116 + 0,263 = - ( 3,116 – 0,263) = -2,853
b, (-3,7).(-2,16) = +(3,7.2,16) = 7,992
4 Củng cố: (10’)
- Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho VD
- Hoạt động nhóm bài 17/SGK
5 Hớng dẫn về nhà (1’)
- Tiết sau mang theo máy tính
- Chuẩn bị bài 21,22,23/ SGK
D Rút kinh nghiệm
* Ưu điểm
* Hạn chế
Trang 9
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức(16’)
- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc
có dấu trừ đằng trớc thì
dấu các số hạng trong ngoặc phải đổi dấu.Nếu
có dấu cộng đằng trớc thì
dấu các số hạng trong ngoặc vẫn để nguyên
- Hs: Tìm a,thay vào biểu thức,tính giá trị
Bài 28/SBT:
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1)
= 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0
B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3)
= 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8
C = -(251.3 + 281) + 3.251 –
(1 – 281) = -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281
= -1
D = -(
5
3 + 4
3) – (-
4
3 + 5
2) = -
5
3
- 4
3 + 4
3 -5 2 = -1
Bài 29/SBT:
P = (-2) : (
2
3)2 – (-
4
3)
3 2
= 18 7Với
a = 1,5 =
2
3, b = -0,75 = -
4 3
Bài 24/SGK:
Trang 10làm bài 29/SBT.
- Hoạt động nhóm bài
24/SGK
Mời đại diện 2
nhóm lên trình
bày,kiểm tra các
nhóm còn lại
_ Hoạt động nhóm a (-2,5.0,38.0,4) –
[0,125.3,15.(-8)] = (-1).0,38 – (-1).3,15 = 2,77 b [(-20,83).0,2 + (-9,17).0,2] = 0,2.[(-20,83) + (-9,17) = -2 Hoạt động 2: Sử dụng máy tính bỏ túi(5’) - GV: Hớng dẫn sử dụng máy tính - Làm bài 26/SGK -Hs: Nghe hớng dẫn - Thực hành Hoạt động 3: Tìm x,tìm GTLN,GTNN(20’) - Hoạt động nhóm bài 25/SGK - Làm bài 32/SBT: Tìm GTLN: A = 0,5 -| x – 3,5| -Làm bài 33/SBT: Tìm GTNN: C = 1,7 + |3,4 –x| - Hoạt động nhóm Bài 32/SBT: Ta có:|x – 3,5| ≥ 0 GTLN A = 0,5 khi |x – 3,5| = 0 hay x = 3,5 Bài 33/SBT: Ta có: |3,4 –x| ≥ 0 GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| = 0 hay x = 3,4 4 Củng cố:(2’) - Nhắc lại qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ 5 Hớng dẫn về nhà (1’) Làm bài 23/SGK, 32B/SBT D Rút kinh nghiệm * Ưu điểm
* Hạn chế
Trang 11
Ngày dạy: 17 - 8 - 2010
Tiết 6: LUỹ THừA CủA MộT Số HữU Tỉ
A.Mục tiêu.
1. Kiến thức:
- HS hiểu đợc lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
- Nắm vững các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa
2 Kiểm tra bài cũ ( 4’ )
- Cho a ∈ N Lũy thừa bậc n của a là gì ?
- Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.Cho VD
3.Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên (9’)
- Nghe GV giới thiệu
= an/bn
?1(-0,5)2 = 0,25(-
5
2)2 = -(
125
8)(-0,5)3 = -0,125(9,7)0 = 1
Hoạt động 2 :Tích và thơng của hai lũy thừa cùng cơ số(10’)
-GV : Cho a ∈ N,m,n
∈ N, m ≥ n thì:
am an = ?
-Hs :
am an = am+n
2.Tích và thơng của hai lũy thừa cùng cơ số:
Trang 12am: an = ?
-Yêu cầu Hs phát biểu
thành lời
Tơng tự với x ∈ Q,ta
có:
xm xn = ?
xm : xn = ?
-Làm ?2
am: an = am-n
xm xn = xm+n
xm : xn = xm-n -Làm ?2
Với x ∈ Q,m,n ∈ N
xm xn = xm+n
xm : xn = xm-n ( x ≠0, m ≥ n)
?2
a (-3)2 .(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5
b (-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)5-3 = (-0,25)2
Hoạt động 3: Lũy thừa của lũy thừa(10’) -GV:Yêu cầu HS làm nhanh ?3 vào bảng - Đặt vấn đề: Để tính lũy thừa của lũy thừa ta làm nh thế nào? - Làm nhanh ?4 vào sách -GV đa bài tập điền đúng sai: 1 23 24 = 212 2 23 24 = 27 - Khi nào thì am an = am.n - Hs làm vào bảng - Ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ 3.Lũy thừa của lũy thừa: ( xm)n = xm.n Chú ý: Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ 4 Củng cố: (10’) - Cho Hs nhắc lại ĐN lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x, qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc lũy thừa của lũy thừa - Hoạt động nhóm bài 27/SGK - Hớng dẫn Hs sử dụng máy tính để tính lũy thừa 5 Hớng dẫn về nhà (1’) - Học thuộc qui tắc,công thức - Làm bài 30,31/SGK, 39,42,43/SBT D Rút kinh nghiệm * Ưu điểm
* Hạn chế
Trang 13
2 Kiểm tra bài cũ ( 3’ )
- Nêu ĐN và viết công thức lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x
3.Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Lũy thừa của một tích(15’)-Yêu cầu Hs làm ?1
1.Lũy thừa của một tích: ( x.y)n = xn ym
Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa
?2
a (3
1)5 35 = (
3
1.3)5 = 1
b (1,5)3 8 = (1,5)3 23 = (1,5.2)3 = 27
Hoạt động 2: Lũy thừa của một thơng(15’)
( )3
3
5 , 2
5 , 7
−
=
3
5 , 2
5 , 7
27
15 3
= 333
15 = 53 = 125
?5
Trang 14a (0,125)3 83 = (0,125.8)3= 1
b (-39)4 : 134 = (-39:13)4
= 81
4 Củng cố: (10’) - Nhắc lại 2 công thức thừa của một tích, của một thơng - Hoạt động nhóm bài 35/SGK 5 Hớng dẫn về nhà (1’) - Xem kỹ các công thức đã học - BVN: bài 38,40,41/SGK D Rút kinh nghiệm * Ưu điểm
* Hạn chế
Trang 15
- Học sinh vận dụng thành thạo các công thức về luỹ thừa để làm bài tập
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về luỹ thừa
2 Kiểm tra bài cũ ( 2’ )
- Nêu ĐN và viết công thức lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x
trên bảngNhận xét
HS làm bài vào vở
Hs chuẩn bị tại chỗ ít phút
c 45 54
4 25
20
5 =
4 25 4 25
20 5
4 4
4 4
=
100
1 4 25
20
Trang 16- Hoạt động nhóm bài
42/SGK
- Cho Hs nêu cách làm bài
và giải thích cụ thể bài
46/SBT
Tìm tất cả n ∈ N:
2.16 ≥ 2n ≥ 4
9.27 ≥ 3n ≥ 243
-Hs hoạt động nhóm
- Hs: Ta đa chúng về cùng cơ số
d
5
3
10
− . 4
5
6
−
=( ) ( )
( )4 5
4 5
5 3
6
10 −
−
=( ) ( )
4 5
4 4 5 5
5 3
3 2 5
−
= ( ) 3
5
2 9
−
= -853
3 1
Bài 42/SGK ( )
81
3 n
− = -27
⇒(-3)n = 81.(-27)
⇒(-3)n = (-3)7
⇒n = 7
8n : 2n = 4
2
8 = 4
⇒ 4n = 41
⇒ n = 1
Bài 46/SBT
a 2.16 ≥ 2n ≥ 4 ⇒ 2.24 ≥ 2n ≥ 22 ⇒ 25 ≥ 2n ≥ 22 ⇒ 5 ≥ n ≥ 2
⇒ n ∈ {3; 4; 5}
b 9.27 ≥ 3n ≥ 243 ⇒ 35 ≥ 3n ≥ 35 ⇒ n = 5
4 Củng cố: (4’)
- GV yêu cầu HS nhắc lại các công thức luỹ thừa của một số hữu tỉ
5 Hớng dẫn về nhà (1’)
- Học bài
- Xem lại nội dung các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại
D Rút kinh nghiệm
* Ưu điểm
* Hạn chế
Trang 17
2 Kiểm tra bài cũ: ( 6’ )
- Tỉ số của hai số a, b ( b ≠0 ) là gì? Viết kí hiệu
- Hãy so sánh:
15
10
và 7 , 2
8 , 1
8 , 1 bằng nhau
Ta nói đẳng thức:
15
10 =
b
a
=
d c
b
a
=
d c
a,d: ngoại tỉ
b,c : trung tỉ
?1a
5
2:4 = 10
1,5
4: 8 = 10 1
⇒
5
2:4 = 5
4: 8
b -32
1:7 =2
1
−
-25
2: 75
1 = 3
5
2: 75 1(Không lập đợc tỉ lệ thức)
Trang 18Hoạt động 2: Tính chất ( 15’ )
-Đặt vấn đề: Khi có
b
a
=
d
c
thì theo ĐN hai phân
số bằng nhau ta có:
a.d=b.c.Tính chất này
còn đúng với tỉ lệ thức
không?
- Làm ?2
- Từ a.d = b.c thì ta suy
ra đợc các tỉ lệ thức nào?
- HS: Tơng tự từ tỉ lệ thức
b
a
=
d
c
ta có thể suy ra a.d = b.c
-Làm ?2
- Từ a.d = b.c thì ta suy
ra đợc 4 tỉ lệ thức : Nếu a.d = b.c và a,b,c ,d
≠0 ta có 4 tỉ lệ thức sau:
b
a
=
d
c
;
c a = d b b d = a c ;
c d = a b 2.Tính chất : Tính chất 1 : Nếu b a = d c thì a.d=b.c Tính chất 2 : Nếu a.d = b.c và a,b,c ,d ≠0 ta có 4 tỉ lệ thức sau: b a = d c ;
c a = d b b d = a c ;
c d = a b 4 Củng cố : ( 8’ ) - Cho Hs nhắc lại ĐN, tính chất của tỉ lệ thức - Hoạt động nhóm bài 44,47/SGK - Trả lời nhanh bài 48 5 Hớng dẫn về nhà (1’) - Học bài - Làm bài 46/SGK,bài 60,64,66/SBT D Rút kinh nghiệm * Ưu điểm
* Hạn chế
Ngày dạy : 6 - 9 - 2010
Trang 19- Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức, lập đợc các tỉ
lệ thức từ các số cho trớc hay một đẳng thức của một tích
ta lập đợc tỉ lệ thức
- Lần lợt Hs lên bảng trình bày
- Hs làm miệng : Ngoại tỉ :
a) -5,1 ; -1,15 b) 6
2
1 ; 803 2
c) -0,375 ; 8,47 Trung tỉ :
a) 8,5 ; 0,69 b) 35
4
3
; 143 2 c) 0,875; -3,63
Bài 49/SGK
a
25 , 5
5 , 3
= 525
350
= 21 14
⇒ Lập đợc tỉ lệ thức.
b 3910
3: 525
2 = 4 3
2,1: 3,5 =
35
21 =5 3
51 , 6 = 7
3
−
5 , 0
9 , 0
Hoạt động 2: Tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức.( 15’ )
- Yêu cầu Hs hoạt động - HS làm việc theo nhóm Bài 69/SBT
Trang 20−
⇒ x = ±
5 4Bµi 70/SBT
a 2x = 3,8 2
3
2:4 1
2x =
15 608
x =
15 304
b 0,25x = 3
6
5: 1000 125
4
1
x = 20
x = 20:
4 1
5 , 1 = 43,,86 ; 31,,56 = 42,8
2
8 , 4 = 5 , 1
6 , 3 ; 6 , 3
8 , 4 = 5 , 1 2
Bµi 68/SBT:
Ta cã:
4 = 41, 16 = 42, 64 = 43
256 = 44, 1024 = 45VËy: 4 44 = 42 43
42 45 = 43 44
4 45 = 42 44Bµi 72/SBT
c a
+ +
4 Cñng cè :( 2’ )
- Nh¾c l¹i §N, tÝnh chÊt cña tØ lÖ thøc
Trang 215 Hớng dẫn về nhà:( 2’ )
- Xem lại các bài tập đã làm
- Chuẩn bị tớc bài 8: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”
D Rút kinh nghiệm
* Ưu điểm
* Hạn chế
Ngày dạy: 7 - 9 - 2010
Trang 22Tiết 11: TíNH CHấT CủA DãY Tỉ Số BằNG NHAU
2 Kiểm tra bài cũ:( 6’ )
- Yêu cầu HS nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
- BT: Cho tỉ lệ thức
4
2
= 6
3 Hãy so sánh các tỉ số
6 4
3 2 +
+ và
6 4
3 2
−
− với các tỉ số trong tỉ lệ thức
đã cho
3.Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Tính chất cơ bản của dãy tỉ số (15’)
- Yêu cầu Hs xem lại
c a
+
+ =
d b
c a
−
−
- HS: Tham khảo cách giải và hoạt động nhóm
1.Tính chất cơ bản của dãy tỉ số:
c a
+
+ =
d b
c a
−
−(b≠d, b≠-d)
e c a
+ +
+ +
=
f d b
e c a
nghĩa của dãy tỉ số và
cách viết khác của dãy
b
= 5
c
ta nói các số a,b,c tỉ lệ với 2; 3; 5
?2
Trang 23Gäi sè häc sinh cña ba líp 7A,7B,7C lÇn lît lµa,b,c.
Ta cã:
8
a
= 9
b
= 10
* H¹n chÕ
Ngµy d¹y: 13 - 9 - 2010
Trang 242 Kiểm tra bài cũ:( 3’ )
- Nêu tính chất cơ bản của dãy tỉ số bằng nhau
- Lớp nhận xét
Bài 60/SGK
a (3
1.x) : 3
2
= 14
3 : 5 2
(3
1.x) : 3
2
= 48 3
3
1.x = 4
8
3.3 2
3
1.x = 5
24 1
x = 15
8 1
b 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3) 0,1.x = 0,15
- Hoạt động nhóm
Bài 79/SBT
Ta có :2
a
= 3
b
= 4
c
=5
d
=
5 4 3
2 + + +
+ + +b c d a
= 14
Trang 25= 4
c
⇒
2
a = 6
2b= 12
3c
=
12 6 2
3 2
− +
− + b c a
= 4
x
= 12
y
= 15
z
=
15 12
8 + −
− +y z x
= 5
10 = 2
Bµi 64/SGKGäi sè häc sinh cña 4 khèi 6,7,8,9 lÇn lît lµ a,b,c,d
Ta cã :9
a
=8
b
=7
c
=6
d
=6
8 −
−d b
hs, 245 hs, 210 hs
4 Cñng cè: (2’)
Trang 26- Nh¾c l¹i tÝnh chÊt c¬ b¶n cña d·y tØ sè b»ng nhau.
* H¹n chÕ
Ngµy d¹y: 14 - 9 - 2010
Trang 27Tiết 13: Số THậP PHÂN HữU HạN
Số THậP PHÂN VÔ HạN TUầN HOàN
A.Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn Điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn
đợc dới dạng số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn
2 Kiểm tra bài cũ:( 2’ )
- Nhắc lại tính chất cơ bản của dãy tỉ số
3.Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn
17
− ; 45
11
; 14 7
6
5
− = - 0,8333…
50
13 = 0,26
125
17
− = - 0,136
45
11 = 0,2444…
14
7 = 0,5
1.Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn:
- Các số 0,25; 0,36;
- 0,136; 0,5; là các số …thập phân hữu hạn
- Các số - 0,8333 ; …0,2444 ; là các số thập … …phân vô hạn tuần hoàn
- 0,8333 = - 0,8(3) là số…thập phân vô hạn tuần hoàn chu kì 3
0,2444 = 0,2(4) là số …thập phân vô hạn tuần hoàn chi kì 4
- Hs kiểm tra lại các
2 Nhận xét:
2.1 Cách kiểm tra một phân số viết đợc dới dạng
số thập phân hữu hạn:
B1: Đa về phân số tối giản có mẫu dơng
B2: Phân tích mẫu ra
Trang 28Nh vậy:
Mỗi số hữu tỉ đợc biểu
diễn bởi một số thập phân
hữu hạn hay vô hạn tuần
hoàn.Ngợc lại, mỗi số
số thập phân vô hạn tuần hoàn:
B1: Đa về phân số tối giản có mẫu dơng
B2: Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố, nếu có -
ớc khác 2 và 5 thì phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn
VD: xem SGK
Nh vậy:
Mỗi số hữu tỉ đợc biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn.Ngợc lại, mỗi số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn biểu diễn một số hữa tỉ
Trang 292 Kiểm tra bài cũ:( 6’ )
- ĐKiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn Cho VD
- Phát biểu kết luận về mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?
3.Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Dạng 1: Viết các số dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.( 18’ )
a.2,(83)b.3,11(6)c.5,(27)d.4,(264)
- Hs tự làm bài 71/SGK
Bài 69/SGK
a 8,5: 3 = 2,(83)b.18,7: 6 = 3,11(6)c.58: 11 = 5,(27)d.14,2: 3,33 = 4,(264)
Bài 71/SGK
99
1 = 0,(01)
999
1 = 0,(001)
b 0,(34) = 34 0,(01)
= 34
99 1
Trang 30c 0,(123) = 123 0,(001)
= 123
999 1
= 999 123
= 333 41
Bµi 89/SBT 0,0(8) =
10
1 0,(8)
= 10
1 8 0,(1)
= 10
1.8 9
1 = 45 4
0,1(2) =
10
1 1,(2)
= 10
1.[1 + 0,(2)]
= 10
1 [ 1 + 0,(1).2]
= 90 11
0,(123) =
10
1 1,(23)
= 10
1.[1+ 23.(0,01)]
= 10
1 99 122
= 495 61
* H¹n chÕ
Ngµy d¹y: 21 - 9 - 2010
TiÕt 15: «n tËp
Trang 311 GV: SGK, SGV, bài soạn, hệ thống câu hỏi ôn tập.
2 HS: Ôn tập từ bài 1 đến bài 9,SGK, máy tính
Nhắc lại nội dung tính chất của tỉ lệ thức
c a
.
d a
.
| x | = x nếu x ≥ 0 -x nếu x < 0
2 Luỹ thừa của một số hữu tỉ
xn = x.x.x x …(x∈Q,n ∈ N,n>1)
n thừa số
xm xn = xm + n
xm : xn = xm - n(xm)n = xm n( x.y)n = xn ym
c a
±
±
Trang 32- Mẫu có ớc nguyên tố khác 2 và 5.
= b a++d c++e f = b a−−d c++e f
4.Số TPHH,số TPVHTH
- Những phân số có thể viết
đợc dới dạng số TPHH mẫu không có ớc nguyên tố khác 2 và 5
Những phân số có thể viết
đợc dới dạng số TPVHHH mẫu có ớc nguyên tố khác
Các nhóm nhận xét
II Bài tập
a, | x – 1,7 | = 2,3TH1:
x – 1,7 = 2,3
x = 2,3 + 1,7
x = 4( x > 1,7 )TH1:
x – 1,7 = -2,3
x = 1,7 - 2,3
x = -0,6 (x < 1,7 )
b, 27
x
= 3−,62 3,6x = (-2) 27
* Hạn chế
Ngày dạy: 27 - 9 - 2010
Trang 33TiÕt 16: kiÓm tra 1 tiÕt
Trang 34I.Tr¾c nghiÖm (3 ®iÓm)
5
− =
3 10
5 21
4.Híng dÉn vÒ nhµ ( 1’ )
- §äc nghiªn cøu tríc néi dung bµi 10 : Lµm trßn sè
D Rót kinh nghiÖm
* ¦u ®iÓm
* H¹n chÕ
Ngµy d¹y: 28 - 9 - 2010
TiÕt 17: LµM TRßN Sè
Trang 35- NhËn xÐt : 4,3 gÇn 4 4,9 gÇn 5.
- Lµm ?1
1 VÝ dô:
VÝ dô 1: SGK/35
?15,4 ≈ 55,8 ≈ 64,5 ≈ 5
thay toµn bé c¸c sè bá ®i b»ng c¸c ch÷ sè 0
86,149 ≈ 86,1
542 ≈ 5400,0861 ≈ 0,09
Trang 36* H¹n chÕ .
Ngµy d¹y:
TiÕt 18: LUYÖN TËP
Trang 37Dạng 1: Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả.(17’)
- Làm bài 100/SBT
Thực hiện phép tính rồi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai
Bài 99/SBT
a 13
2
= 1,666 … ≈1,67
b 57
1
= 5,1428 … ≈ 5,14
c 411
3
= 4,2727 … ≈4,27
Bài 100/SBT
a 5,3013 + 1,49 + 2,364 + 0,154 ≈ 9,31
b (2,635 + 8,3) – (6,002 + 0,16) ≈4,77
c 96,3 3,007 ≈289,57
d 4,508 : 0,19 ≈23,73
Dạng 2: áp dụng qui ớc làm tròn số để ớc lợng kết quả.(18’)
- GV yêu cầu HS thc hiện
≈ 11
b 7,56 5,173
Cách 1:
Trang 38815 , 0 73 , 21
≈ 7
1
21 ≈3
Cách 2:
3 , 7
815 , 0 73 , 21
≈ 2,42602 ≈ 2
7,56 5,173 ≈ 8.5 ≈ 40
Cách 2:
7,56 5,173 ≈ 39,10788 ≈39
815 , 0 73 , 21
≈ 7
1
21 ≈3
Cách 2:
3 , 7
815 , 0 73 , 21
≈ 2,42602 ≈ 2
4 Củng cố: (3’)
- Cho Hs nhắc lại qui ớc làm tròn số
5 Hớng dẫn về nhà (1’)
- Xem lại các bài tập đã chữa và làm các bài tập còn lại
- Đọc nghiên cứu trớc bài 11: Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai
D Rút kinh nghiệm
* Ưu điểm
* Hạn chế
Ngày dạy:
Tiết 19: Số VÔ Tỉ KHáI NIệM CĂN BậC HAI
Trang 392 Kiểm tra bài cũ ( 6’ )
- Thế nào là số hữu tỉ ? Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Viết các số hữu tỉ sau dới dạng số thập phân:
4
3 ; 11 173.Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
- Nếu gọi cạnh hình vuông
là x, hãy biểu thị S theo x?
Tập hợp các số vô tỉ, kí hịêu là : I
Trang 40HS: 32vµ −32 lµ hai c¨n bËc hai cña
9 4
x2 = -1 ⇒ x ∈ φ
- C¨n bËc hai cña sè a kh«ng ©m lµ sè x sao cho
x2 = a
2.Kh¸i niÖm vÒ c¨n bËc hai:
- §Þnh nghÜa: C¨n bËc hai cña sè a kh«ng ©m lµ
sè x sao cho x2 = a
?1
16 cã hai c¨n bËc hai lµ
16= 4 vµ - 16 = -4 ?2
3 vµ - 3
10 vµ - 10
25= 5 vµ - 25 = -5 Chó ý: SGK
4 9
- Híng dÉn HS sö dông m¸y tÝnh víi nót