1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi trường học số lần 7

6 124 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 242,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 : Cho các phát biểu sau: 1 Khi cho ozon tác dụng lên giấy tẩm dung dịch KI và tinh bột thấy xuất hiện màu xanh 2 Ở nhiệt độ thường, nitơ không phản ứng được với tất cả các kim loạ

Trang 1

(Đề có 50 câu trắc nghiệm )

Họ, tên thí sinh :

Số báo danh :

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Sn=119; I=127; Ba=137

Câu 1 : Cho các phát biểu sau:

(1) Khi cho ozon tác dụng lên giấy tẩm dung dịch KI và tinh bột thấy xuất hiện màu xanh

(2) Ở nhiệt độ thường, nitơ không phản ứng được với tất cả các kim loại

(3) CaSO4.0,5H2O là thạch cao nung, dùng để sản xuất xi-măng, đúc tượng và bó bột trong y khoa

(4) Be và Mg chỉ tác dụng với nước ở nhiệt độ cao tạo oxit tương ứng

(5) Các kim loại chỉ có 1,2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng

(6) Cu và Ag bị hóa đen khi để ngoài không khí có mặt H2S

Số phát biểu đúng là:

Câu 2 : Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol AgNO3 và y mol Cu(NO3)2 được hỗn hợp khí có khối lượng mol trung bình M = 42,5 đvC Tỷ số x/y là:

Câu 3 : Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là 63

29Cuvà 6529Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Thành phần phần trăm khối lượng của 63

29Cutrong hợp chất Cu2S là?

Câu 4 : Từ toluen có thể điều chế 2-brôm-4-nitro benzoic (Z) theo phương pháp nào sau đây:

Câu 5 : Một hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen có công thức C8H10O3 Oxi hóa X trong điều kiện thích hợp được chất hữu cơ Y có công thức C8H6O3 Cho Y tác dụng với Br2/H2O chỉ thu được dẫn xuất đibrom của Y Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên ? Biết khi thế brom vào nhân thì nhóm có đôi electron

tự do gắn trực tiếp vào nhân benzen quyết định vị trí thế

Câu 6 : Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm CuCl2 và FeCl3 trong nước được dung dịch Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau Phần 1 : cho khí H2S dư vào được 1,28 g kết tủa Phần 2 : cho Na2S dư vào được 3,04 g kết tủa Giá trị của

m là

Câu 7 : Trộn 0,8 mol hỗn hợp X gồm C2H4 và C3H6 theo tỉ lệ mol 5:3 với 2g H2 vào một bình kín có dung tích V lít (đktc) Cho vào bình ít bột Ni và nung nóng sau một thời gian đưa về 00

C thì thấy áp suất trong bình là 7/9 atm và hỗn hợp khí Z.Biết % mỗi anken tác dụng với H2 là như nhau Phần trăm số mol mỗi anken đã phản ứng là

TRƯỜNG HỌC SỐ

Đề chính thức

( Đề thi gồm 06 trang )

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 7 NĂM 2012-2013

MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề: 001

Trang 2

Câu 8 : Chất béo A có chỉ số axit là 7 Để xà phòng hóa 10 kg A, người ta đun nóng nó với dung dịch chứa 1,420

kg NaOH Sau khi phản ứng xãy ra hoàn toàn, để trung hòa hỗn hợp cần dùng 500ml dung dịch HCl 1M Khối lượng xà phòng thu được là ?

Câu 9 : Lấy 19,2 gam Cu và m gam Fe(NO3)2 cho vào 2 lít dung dịch H2SO4 loãng aM khuấy đều thấy tạo ra sản phẩm khử NO duy nhất và dung dịch X chỉ chứa 2 muối Xác định m và a ?

Câu 10 : Chất X chứa 1 nhóm amino, 1 chức este Hàm lượng nitơ trong X là 15,73% Xà phòng hóa m gam chất

X, lượng ancol sinh ra cho đi qua CuO nung nóng được anđehit Y Lấy 1/2 lượng Y đem thực hiện phản ứng tráng bạc thấy sinh ra 8,1 gam kết tủa Ag Giá trị của m là

A 5,625 B 6,675 C 7,725 D 3,3375

Câu 11 : Cho các phát biểu sau:

(1) Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp là 3 (2) Các chất đều không bị thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là poli etylen; cao su buna; polistiren (3) Trong các polime sau: nilon-7, poli (etylen-terephtalat), nilon-6,6 các polime này là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

(4) 1,1,2,2-tetrafloeten, propilen, aminocaproic đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp

(5) Polime tạo thành sau phản ứng khâu mạch rezol là nhựa rezit

(6) Lipit bao gồm nhiều loại este phức tạp

(7) Metyl metacrylat dùng để điều chế thủy tinh vô cơ

Số phát biểu đúng là:

Câu 12 : Hòa tan hết 11,2g hỗn hợp gồm Cu-Ag trong H2SO4 đặc vừa đủ thu được 1,792 lít khí SO2 (đktc) và 5 lít dung dịch X (giả sử muối Ag2SO4 tan hoàn toàn) Điện phân 100 ml dung dịch X với điện cực Pt trong 7 phút

43 giây với cường độ dòng điện là I = 0,5A Nồng độ CuSO4 và H2SO4 trong dung dịch sau điện phân lần lượt là

A 0,004M và 0,012M B 0,004M và 0,024M C 0,004M và 0,24M D 0,024M và 0,12M Câu 13 : Theo nguồn gốc, loại tơ nào dưới đây cùng loại với len ?

Câu 14 : Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4, FeO, Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch

Y, trong đó khối lượng của FeCl2 là 31,75 gam và 8,064 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y thu được 151,54 gam chất rắn khan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với HNO3 loãng dư thu được dung dịch Z và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch Z thu được bao nhiêu gam muối khan

Câu 15 : Thuỷ phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp hai muối gồm natrioleat và natristearat

theo tỷ lệ mol lần lựơt là: 1 : 2 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b, c là:

Câu 16 : Pha các dung dịch sau:

(1) Lấy 0,155 gam Na2O pha thành 500 ml dung dịch X

(2) Lấy 4,59 gam BaO pha thành 2 lít dung dịch Y

(3) Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,08M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 0,05M thành 500 ml dung dịch Z (4) Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,08M với 250 ml dung dịch NaOH 0,16M thành 500 ml dung dịch P

Số dung dịch có pH bằng nhau là: (Các chất phân li hoàn toàn)

Câu 17 : A là hợp chất hữu cơ mạch vòng chứa C, H, N trong đó N chiếm 15,054% theo khối lượng A tác dụng

với HCl tạo ra muối có dạng RNH3Cl Cho 9,3g A tác dụng hết với nước brom dư thu được a g kết tủa Giá trị của

a là:

Trang 3

Câu 18 : Đun m gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và glucozơ ( khối lượng saccarozơ gấp 1,9 lần khối lượng

glucozơ ) với dung dịch H2SO4 loãng, khi phản ứng hoàn toàn đem trung hòa, sau đó thực hiện phản ứng tráng bạc thu được 25,92 gam Ag Giá trị của m là

Câu 19 : X và Y là hai nguyên tố ở hai phân nhóm chính kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn hóa học Biết X thuộc

nhóm VIA và tổng số proton trong hai hạt nhân của X và Y là 25 Biết đơn chất X tác dụng được với đơn chất Y

ở điều kiện thường Chọn phát biểu đúng :

A Tổng số electron s trong hai nguyên tử X và Y là 12 B Electron cuối cùng của Y điền vào phân lớp s

C Y có thể điều chế bằng cách điện phân nóng chảy D X có ứng dụng trong lưu hóa cao su

Câu 20 : Năm dung dịch A1, A2, A3, A4, A5 cho tác dụng với Cu(OH)2/NaOH trong điều kiện thích hợp thì thấy: A1 tạo màu tím, A2 tạo màu xanh lam, A3 tạo kết tủa khi đun nóng, A4 tạo dung dịch màu xanh lam và khi đun nóng thì tạo kết tủa đỏ gạch, A5 không có hiện tượng gì A1, A2, A3, A4, A5 lần lượt là:

A Protein, lipit, saccarozơ, glucơzơ, anđehit fomic

B Protein, saccarozơ, anđehit fomic, fructozơ, lipit

C Protein, saccarozơ, lipit, fructozơ, anđehit fomic

D Lipit, saccarozơ, anđehit fomic, fructozơ, protein

Câu 21 : Ancol etylic ( C2H5OH ) không tác dụng với chất nào sau đây ?

A C2H5OH B (CH3CO)2O

Câu 22 : Chọn phát biểu sai :

A CH3-CH=CH-CH2-Cl và CH3-Cl bị thủy phân trong NaOH loãng đun nóng

B Propilen oxit và caprolactam đều có khả năng trùng hợp tạo polime

C Các phân tử etilen, đivinyl và benzen đều có cấu trúc phẳng

D Cho BaCO3, K2Cr2O7, BaSO3 lần lượt tác dụng với HCl đặc thu được 3 khí có màu và mùi khác nhau

Câu 23 : Dung dịch X chứa x mol Na2CO3 và y mol NaHCO3 với x y: 1: 2 Dung dịch Y chứa z mol HCl Thực hiện 2 thí nghệm sau:

- Cho từ từ đến hết dung dịch X vào dung dịch Y thấy thoát ra 16,8 lít khí CO2 (đktc)

- Cho từ từ đến hết dung dịch Y vào dung dịch X thấy thoát ra 5,6 lít khí CO2 (đktc)

Tổng giá trị xy

Câu 24 : Thực hiện các thí nghiệm sau:

1) Đun nóng hỗn hợp gồm NH4Cl và NaNO2 2) Cho SiO2 tác dụng với Na2CO3 nung chảy 3) Đun nóng hỗn hợp NH3 và Cl2 4) Sục khí oxi vào dung dịch HI

5) Dẫn khí F2 vào dung dịch NaOH (2%, lạnh, dư) 6) Cho KNO2 vào dung dịch H2O2

7) Dẫn khí CO vào dung dịch PdCl2 8) Thả MnO2 vào dung dịch H2O2

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra đơn chất Các phản ứng xảy ra hoàn toàn

Câu 25 : Có bao nhiêu chất hữu cơ có CTPT là C2H2On tác dụng với AgNO3/NH3 thu được kết tủa

Câu 26 : Thủy phản hoàn toàn 60 gam hỗn hợp hai đipeptit thu được 63,6 gam hỗn hợp X gồm các amino axit

(chỉ có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm cacboxyl) Nếu cho 1/10 hỗn hợp X tác dụng với HCl dư, cô cạn dung dịch thì khối lượng muối khan là

Trang 4

Câu 27 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí gồm hai hiđrocacbon đồng đẳng X (có thể tích 2,24 lít ở 0oC, 1 atm) và Y rồi hấp thụ toàn bộ khí CO2 bằng dung dịch Ba(OH)2 dư được 133,96 gam kết tủa Biết số mol cũng như số nguyên tử Cacbon của X nhỏ hơn của Y và hỗn hợp X,Y tạo với dung dịch muối Cu+ trong dung dịch NH3 13,68 gam kết tủa màu

đỏ, hiệu suất phản ứng lớn hơn 70% Xác định tên của X,Y:

A Etin và But-1-in B Etin và But-2-in C Etin và Propin D Propin và but -1-in

Câu 28 : Axit salixylic (axit o-hidroxibenzoic) tác dụng với chất X có xúc tác H2SO4 tạo ra metyl salixylat dùng

làm thuốc xoa bóp, còn tác dụng với chất Y tạo ra axit axetyl salixylic (aspirin) dùng làm thuốc cảm Các chất X

và Y lần lượt là:

A metan và anhiđrit axetic B metan và axit axetic

Câu 29 : Cho các phát biểu sau :

a) Khi nhỏ dung dịch AgNO3/NH3 vào dung dịch Glucozo thì có sự chuyển dịch cân bằng từ dạng mạch vòng sang dạng mạch hở

b) Ở trạng thái tinh thể, Fructozo tồn tại ở dạng vòng α 5 cạnh

c) Để phân biệt Sacarozo và Mantozo, người ta có thể dùng dung dịch vôi sữa hoặc dung dịch brom

d) Enzym α-amilaza thủy phân Đextrin thành mantozo

e) Thủy phân Saccarozo trong acid cho sản phẩm tráng gương được

f) Các liên kết α-1,4-glicozit làm cho Amilopectin có cấu trúc phân nhánh

Có bao nhiêu phát biểu đúng ?

Câu 30 : Để xác định hàm lượng Fe3O4 trong một mẫu quặng manhetit, người ta tiến hành như sau: Hòa tan 10 gam mẫu quặng vào dung dịch H2SO4 dư được 500 ml dung dịch A Chuẩn độ 25 ml dung dịch A bằng dung dịch KMnO4 0,01M thì thấy hết 12,4 ml dung dịch chuẩn Hàm lượng Fe3O4 trong mẫu quặng là:

Câu 31 : Cho phản ứng : CO (k) + Cl2 (k) ↔ COCl2 (k) Được thực hiện trong bình kín thể tích không đổi, nồng

độ ban đầu của CO và Cl2 đều là 0,4M Khi hệ đạt cân bằng thấy còn 50% lượng CO ban đầu Thêm tiếp 0,1 mol

CO vào 1 lít hỗn hợp trên ở trạng thái cân bằng Khi cân bằng mới được thiết lập thì nồng độ CO lúc này là ?

Câu 32 : Cho phản ứng sau :

C6H5CH(CH3)2 (Cumen) + KMnO4 → C6H5COOK + KOH + K2CO3 + MnO2 + H2O

Sau khi cân bằng với hệ số tối giản thì tổng hệ số các chất trong phương trình là ?

Câu 33 : Hidro hóa hoàn toàn andehit acrylic bằng H2 dư (Ni xúc tác) tạo ancol X Hòa tan hoàn toàn ancol vào

27 ml nước (d=1g/ml) được dung dịch Y Cho Na dư vào dung dịch Y được 22,4 lít khí (đktc) Nồng độ % của ancol X trong dung dịch Y là ?

Câu 34 : Đường có chủ yếu trong đường cát trắng là loại đường nào:

Câu 35 : Hòa tan 12,88g hỗn hợp gồm Mg và Fe vào 700 ml dung dịch AgNO3 Sau phản ứng được chất rắn C nặng 48,73g và dung dịch D Cho dung dịch D tác dụng với KOH dư được kết tủa E Lọc kết tủa E nung trong không khí tới khối lượng không đổi được 14g chất rắn F Nồng độ AgNO3 đã dùng là ?

Câu 36 : Tỉ khối hơi của este X mạch hở đối với hỗn hợp khí (CO và C2H4) có giá trị trong khoảng (2,5 ; 2,6) Cho 10,8g este X tác dụng với lượng dư NaOH ( Hiệu suất 80%) được hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với AgNO3/NH3 thu được m gam bạc Gía trị m là ?

Trang 5

Câu 37 : Hòa tan m gam X gồm Fe, FeCl2 và FeCl3 trong HNO3 thu được 8,96 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y Thêm NaOH dư vào dung dịch Y được 32,1g kết tủa Gía trị của m là ?

Câu 38 : Z là este tạo bởi rượu metylic và axit cacboxylic Y đơn chức, mạch hở, có mạch cacbon phân nhánh Xà

phòng hoá hoàn toàn 0,6 mol Z trong 300 ml dd KOH 2,5M đun nóng, được dd E Cô cạn dd E được chất rắn khan F Đốt cháy hoàn toàn F bằng oxi dư, thu được 45,36 lít khí CO2 (đktc), 28,35 gam H2O và m gam K2CO3 Công thức cấu tạo của Y và giá trị của m là:

A CH3CH(CH3)COOH ; m = 51,75g B CH2=C(CH3)COOH ; m = 51,75g

C CH3CH(CH3)COOH ; m = 41,40g D CH2=C(CH3)COOH ; m = 41,40g

Câu 39 : Cho các phát biểu sau:

1) Nitơ có thể hiện cả tính oxi hóa và khử nhưng tính oxi hóa trội hơn

2) Trong phòng thí nghiệm, CO2 được điều chế từ HCOOH và H2SO4 đặc

3) Trong tự nhiên Silic tồn tại ở cả dạng đơn chất và hợp chất

4) Axit H2SiO3 có tính axit mạnh hơn acid axetic

5) Phân supephotphat kép có độ dinh dưỡng cao hơn phân supephotphat đơn

6) Hàm lượng CO trong khí than ướt cao hơn trong khí than khô

Có bao nhiêu phát biểu đúng ?

Câu 40 : Khối lượng Cu trong mẫu hợp kim Cu-Al là 1g Luyện thêm 4g Mg vào mẫu này thì hàm lượng nhôm

trong hợp kim mới sẽ nhỏ hơn hàm lượng Al trong hợp kim cũ là 1/3 Tính hàm lượng Cu trong hợp kim ban đầu, biết khi ngâm hợp kim này trong NaOH thì sau một thời gian khối lượng khí thoát ra vượt quá 2 lít (đktc)

Câu 41 : X,Y,Z là các hidrocacbon Biết:

- Từ Z điều chế Y và từ Y điều chế X đều bằng một phản ứng

- X không làm mất màu nước brom và dung dịch KMnO4

- Dưới tia lửa điện X phân hủy cho thể tích gấp 3 lần

- Trong công nghiệp dùng Y để sản xuất nhựa PE và điều chế cao su tổng hợp từ Z

Chọn phát biểu sai ?

A Cả Y và Z đều có khả năng trùng hợp được

B Phân tử Z có cấu trúc phẳng

C Từ Z có thể điều chế axit benzoic bằng 3 phản ứng hóa học

D Từ X có thể điều chế poli(etilen oxit) bằng 2 phản ứng hóa học

Câu 42 : Chia hỗn hợp X gồm ancol etylic và ancol X thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng hết với Na

thu được 15,68 lít H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần 2 thu được 35,84 lít CO2 (đktc) và 39,6 gam H2O Công thức của X là:

A C2H8O2 B C4H10O3

C C5H12O3 D C3H8O3

Câu 43 : Chuỗi chuyển hóa nào sau đây không thực hiện được ? Mỗi mũi tên một phản ứng

A CH4 → HCHO → Glucozo → C2H5OH

B C2H4 → C2H4(OH)2 → C2H2O2 → Ag

C C2H2 → C4H4 → C4H5Cl → Cao su clopren

D C4H10 → CH3COOH → (CH3CO)2 O → C6H7(OCOCH3)5

Trang 6

Câu 44 : Chọn phát biểu sai :

A Tính chất chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong kim loại gây ra

B Người ta có thể điều chế Mg bằng cách điện phân nóng chảy muối MgCl2

C Để điều chế Au tinh khiết bằng phương pháp điện phân, người ta lấy Au thô làm catot

D Hợp kim của sắt (gang, thép) bị ăn mòn điện hóa ngoài không khí ẩm tạo gỉ sắt

Câu 45 : Giữa bán kính hạt nhân R và số khối A của nguyên tử X có mối liên hệ : R = 1,5.10-13.A1/3

Gía trị gần đúng khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử X là ? Lấy N = 6,02.1023 và π = 3,14

Câu 46 : Chất nào có phản ứng cộng với Br2/H2O ?

Câu 47 : Đốt cháy 4,3g hỗn hợp X gồm C và P trong khí oxi thu được m gam hỗn hợp gồm 5 chất (không có oxi

dư) Dẫn toàn bộ hỗn hợp này vào 200 ml dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí là hai oxit axit (ở đktc) Thêm 450 ml KOH 1M vừa đủ vào dung dịch Y, cô cạn dung dịch nung trong không khí tới khối lượng không đổi được 30,05g chất rắn Gía trị của m là ?

Câu 48 : Cho hỗn hợp 3,88 gam X gồm 2 axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với NaOH tạo ra

5,2 gam muối Đốt cháy hoàn toàn 3,88 gam X cần bao nhiêu lít Oxi (đktc) ?

Câu 49 : Dãy các gồm các polime tổng hợp là:

A Polipropilen; poli(vinylclorua); visco; nilon-6 B Polietilen; polistiren; nilon-6;poli(vinylclorua)

C Poli(vinyl clorua); polietilen; tơ axetat; polistiren D Nilon-6; polietilen; len; polistiren

Câu 50 : Hỗn hợp A gồm Al và Zn Hòa tan hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp A vào dung dịch HCl dư thu được

10,08 lít khí (ở đktc) Mặt khác, nếu đem hòa tan 22,2 gam hỗn hợp A trên vào dung dịch HNO3 loãng dư thấy thoát 2,24 lít khí X (đktc) và tổng khối lượng muối trong dung dịch thu được là 79 gam Khí X là:

A N2O B NO

-Hết-

Ngày đăng: 29/01/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w