I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: HS được làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thường gặp trong toán học và trong đời sống .HS nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay
Trang 1Ngày soạn: 25/8/2018
CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN.
Tiết 1: §1.TẬP HỢP - PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP.
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: HS được làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thường
gặp trong toán học và trong đời sống HS nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước
2.Kỹ năng: HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán , biết sử dụng kí
a, Hoạt động 1: các ví dụ làm quen với tập hợp:
b, Hoạt động 2: Cách viết và kí hiệu tập hợp
Trang 2- Bài5/6: Năm,quý,tháng dương lịch có 30 ngày ( 4 , 6 , 9 , 11)
V Rút kinh nghiêm tiết dạy:
Ngày soạn: 26/8/2018
Trang 3Tiết 2: §2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: HS biết được tâp hợp các số tự nhiên , nắm được các qui ước về thứ tự trong
số tự nhiên , biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số , nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số
HS được làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thường gặp trong toán học và trong đời sống HS nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước
2.Kỹ năng: Học sinh phân biệt được tập hơpü N và N* , biết sử dụng các ký hiệu ≤ và ≥ , biết viết số tự nhiên liền sau , số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên
3.Thái độ: Rèn luyện học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu
II.Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị: 1 GV: Phấn màu , SGK
2 HS SGK, sách vở học tập
IV.Tiến trình lên lớp:
1.Kiểm tra bài cũ:
HS1 : Cho ví dụ về tập hợp , dùng ký hiệu ∈ và ∉ để viết các phần tử của hai tập hợp đó Làm bài tập 3 / 6 SGK
HS2 : Viết tập hợp A có các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng 2 cách
Cả lớp làm tại chỗ bài tập 4, 5 /6 SGK
2.Bài mới:
a, Hoạt động 1: Tập hợp N và N*
Giới thiệu về tập hợp số tự nhiên N và
- GV vẽ tia số , biểu diễn các các số 0 ;
1 ; 2 ; 3 ; và giới thiệu các điểm
b, Hoạt động 2 : Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
Trang 4Quan hệ thứ tự :
- GV chỉ trên tia số và giới thiệu trên
tia số điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên
trái điểm biểu diễn số lớn hơn
- Giới thiệu ký hiệu ≤ và ≥
- Giới thiệu số liền sau , liền trước
+ Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém
nhau mấy đơn vị ? (hơn kém nhau 1
đơn vị)
+ Trong các số tự nhiên số nào nhỏ
nhất ?
gv cho hs làm bài tập 6/7.sgk
+ Tìm số liền sau của số 17;99;a∈N ?
Số 17 (99;a)có mấy số liền sau ?
+ Số liền trước của số 35 ;1000;b∈N là
số nào ?
2.Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên:
a Khi số a nhỏ hơn số b ( a < b)thì điểm biẻu diễn số a nằm bên trái điểm biểu diễn số b trên trục số
b a≤b (a<b hoặc a = b); b≥a(b>a hoặc b= a)
a, Số liền sau của số : 17 là 18
Số liền sau của số 99 là: 100
Số liền sau của số a là a+1b) Số liền trước của số b là b -1
Ngày soạn: 3/9/2018
Trang 5Tiết 3: §3 GHI SỐ TỰ NHIÊN.
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: HS hiểu thế nào là hệ thập phân , phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân
Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
2.Kỹ năng: HS biết dọc và viết các số La Mã không quá 30.
3.Thái độ: HS thấy được ưu điểm của hệ thậo phân trong việc ghi số và tính toán.
II.Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
- Gọi 2 HS đọc một vài số tự nhiên
- Giới thiệu các chữ số dùng để ghi số tự
- GV nhấn mạnh : Trong hệ thập phân giá trị
của mỗi chữ số trong một số vừa phụ thuộc
vào bản thân chữ số đó , vừa phụthuộc vị trí
của nó trong số đã cho
Trang 6Hoạt động 3: Giới thiệu cách ghi số La Mã
Các chữ số I , X , C , M không được viết quá ba lần ; V , L , D không được đứng liền nhau
V Rút kinh nghiệm tiết dạy
Ngày soạn: 3/9/2018
Tiết 4: §4 SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP - TẬP HỢP CON.
Trang 7I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: HS hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử , có nhiều phần tử , có thể
có vô số phần tử , cũng có thể không có phần tử nào , hiểu được khái niệm hai tập hợp bằng nhau
HS hiểu thế nào là hệ thập phân , phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong
hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
2.Kỹ năng: HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp, biết kiểm
tra một tập hợp là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng các kí hiệu ⊂ và Ø
3.Thái độ: Rèn luyện hs tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ∈ , ∉ , ⊂
II.Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị: 1 GV: Bảng phụ ghi bài tập.
2 HS Bảng nhóm, học và làm bài tập về nhà
IV.Tiến trình lên lớp:
1.Kiểm tra bài cũ:
1 Bài tập 14/10 Viết giá trị số abcd trong hệ thập phân
2 Làm bài tập 15/10
2.Bài mới: a,Hoạt động1 Số phần tử của tập hợp
- GV nêu ví dụ hai tập hợp E và F trong SGK
- Cho HS kiểm tra mỗi phần tử của tập hợp E
có thuộc tập hợp F hay không ? Từ đó giới
thiệu tập hợp con , kí hiệu , cách đọc
- GV minh hoạ hai tập hợp E và F nói trên
Trang 8a) Viết các tập hợp con của tập M mà có
1 phần tử
b) Dùng ký hiệu để thể hiện quan hệ
giữa các tập hợp con đó với tập hợp M
Ngày soạn: 6/9/2018
Trang 9I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: HS hiểu sâu và kỹ về phần tử của một tập hợp
2.Kỹ năng: Viết được các tập hợp theo yêu cầu của bài toán , viết ra được các tập con của
một tập hợp , biết dùng ký hiệu ⊂ ; ∈ ; ∉ đúng chỗ , và nắm được các tập hợp rỗng
3.Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác và nhanh nhẹn.
II.Phương pháp và kỉ thuật dạy học: Nêu và giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị: 1 GV: Bảng phụ ghi bài tập.
2 HS : học và làm bài tập về nhà
IV.Tiến trình lên lớp:
1.Kiểm tra bài cũ:
HS1 :Nêu kết luận về số phần tử của một tập hợp Làm bài tập 16
2.Tập hợp các số tự nhiên chẵn(lẻ) liên tiếp từ
số chẵn(số lẻ) a đến số chẵn(số lẻ) b có : ( b - a ) : 2 + 1 (Phần tử)
Ví dụ: Tính số phần tử của tập hợp:
a)Tập hợp D các số lẻ từ 21 đến 99?
Tập hợp D các số lẻ từ 21 đến 99có :b)Tập hợp E các số chẵn từ 32 đến 96 ( 99 - 21 ) : 2 + 1 = 40 ( phần tử )c)Có bao nhiêu số lẻ có 2 chữ số?
Hoạt động2:Dạng 2:Tập hợp con
- Gọi một HS lên bảng viết các tập
Trang 10tập hợp là tập hợp con hay không
phải là tập hợp con của một tập hợp
- Đọc câu hỏi của bài tập 25 / 14
Sgk
-Gọi HS lên bảng giải
- HS tự sửa bài vào vở tập
N * = {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; }
A ⊂ N ; B ⊂ N ; N * ⊂ NKhắc sâu định nghĩa tập hợp con :
A ⊂ B ⇔ Với mọi x ∈A thì x ∈ B Bài 25 / 14 Sgk :
A={Indone,Mianma,T.lan,VN}B= {Xingapo,Brunay,Campuchia}
3 Củng cố :
Có bao nhiêu số tự nhiên không vượt quá 78?
Có bao nhiêu số tự nhiên không vượt quá a?(a∈N)
4 Dặn dò và hướng dẫn về nhà:
Làm các bài tập trong Sbt (23,24,27,28)
- Ôn lại cách tìm số phần tử của một tập hợp, Dùng các kí hiệu đã học cho đúng
- Ôn lại tính chất của phép cộng và phép nhân trong tập hợp số tự nhiên
- Em hãy cho biết người ta dùng kí hiệu nào để chỉ phép cộng và phép nhân
- Nêu các thành phần của phép cộng : 3 + 2 = 5 và của phép nhân: 4 x 6 = 24
V Rút kinh nghiệm tiết dạy
Ngày soạn: 8/9/2018
Trang 11Tiết 6: §5.PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: HS biết các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân các số
tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng Biết phát biểu và viết dưới dạng tổng quát của các tính chất đó
2.Kỹ năng: HS biết vận dụng các tính chất trên vào làm các bài tập tính nhẩm, tính nhanh 3.Thái độ: HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của pháp cộng và phép nhân vào giải
toán
II.Phương pháp và kỉ thuật dạy học: Nêu và giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị của Gv và HS:
1.GV: Tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên (như trong SGK), phấn màu
2.HS: Xem lại tính chất của phép cộng và phép nhân đã học ở tiểu học
IV.Tiến trình lên lớp:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Em hãy cho biết người ta dùng kí hiệu nào để chỉ phép cộng và phép nhân
- Nêu các thành phần của phép cộng : 3 + 2 = 5 và của phép nhân: 4 x 6 = 24
2.Bài mới:
a,Hoạt động1:Tổng và tích của hai số tự nhiên:
Thừa số tích
b,Hoạt động 2:Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
Trang 12Hướng dẫn bài 26 :Quãng đường ô tô đi chính là quãng đường bộ
Nhắc HS chuẩn bị máy tính bỏ túi cho tiết sau
Ôn lại cách tính số phần tử của một tập hợp
V Rút kinh nghiệm tiết dạy
Trang 13
Ngày soạn: 8/9/2018
Tiết 7: LUYỆN TẬP 1
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:HS biết các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên để áp dụng
thành thạo vào các bài tập
2.Kỹ năng: Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm , tính nhanh.
3.Thái độĐ:Biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép công và phép nhân vào bài toán
II Phương pháp và kỉ thuật dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
HS : Phát biểu các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên
Tính nhanh : a) 4 37 25
b ) 56 + 16 + 44
2.Bài mới:
Hoạt động1: Tính nhanh
GV nhận xét bài làm của HS ở phần kiểm tra
= (86 + 14 ) + 357
= 100 + 357 = 457 d) 28 64 + 28 36
= 28 ( 64 + 36 )
= 28 100 = 2800
- Bài tập 31/17 a) 135 + 360 + 65 + 40
Trang 14- Nêu lên 2 phương pháp
- Gọi HS nêu phương pháp lám bài
.a) (x - 34 ) 15 = 0
x - 34 = 0
x = 34b) 18 ( x - 16 ) = 18
x - 16 = 18 : 18
x - 16 = 1
x = 17 Hoạt động 3: Tính nhẩm
Gv: Cho Hs quan sát cách tính tổng của một
Tiết sau mang máy tính tính bỏ túi
Ôn lại cách tính số phần tử của tập hợp
V Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Trang 15
Ngày soạn:15/9/2018
Tiết 8: LUYỆN TẬP 2
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: HS biết các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên để áp dụng
thành thạo vào các bài tập
2.Kỹ năng: Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm , tính nhanh.
3.Thái độ: Biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép công và phép nhân vào bài toán
II Phương pháp và kỉ thuật dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
HS1 : Ghi tổng quát về tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên
- Hai HS lên bảng làm bài 36a ; b
- GV hướng dẫn bài mẫu cho HS
4.4.9 = 8.18 = 8.2.9 (đều bằng 16.9 hoặc 8.18 )
Bài 36/19.sgk:
a) 15.4 = 15.2.2 = 30.2 = 60 25.12 = 25.4.3 = 100.3 = 300125.16 = 125.5.2 = 1000.2 = 2000b) 25.12 = 25.(10 + 2) =25.10 + 25.2
= 250 + 50 = 30034.11 = 34.(10 + 1) = 34.10 + 34 = 340 + 34 = 374
47.101 = 47.(100 + 1) = 47.100 + 47.1
= 4700 + 47 = 4747Bài tập 37 /20.sgk:
16.19 = 16 (20 - 1) = 16.20 - 16.1 = 320 - 20 = 300
Trang 16= 4600 - 46 = 4554 35.98 = 35.(100 - 2) = 35.100 - 35.2 = 3500 - 70 = 3430
* Sử dụng MTBTBài 34 /18.sgk:
c) 5942 ; 7922 ; 6890 ; 4593 ;
2185 Bài 38/18.sgk:
Gv: Có thể tính nhanh tổng sau bằng cách sau
Gv: Dựa vào cách làm trên em hãy rút ra cách tính
tổng của nhiều số hạng
Hs: Nhận xét
Dạng 2:Tính tổng
Tính tổng: S = 20 + 21 +22+23+ +29+30
Giải:
S = 20 + 21 +22+23+ +29+30
S = 30 + 29 +28+27+ +21+202S= 50 +50+50+50+ +50+502S=50.11
Suy ra: S = 550:2=275Cách tính tổng của nhiều số hạng cách
đều:
B1: Tìm số số hạng của tổng
B2: Tổng = (Số đầu + số cuối).số số
hạng : 2 Hoạt động 3: Tính đố
-Gv cho hs hoạt động nhóm:bài 40/20 xem ai tìm
ra trước năm Nguyễn Trãi viết BNĐC?
Trang 17trong hai tuần; cd = × 2 ab
3.Củng cố :
Nêu lại các tính chất của phép cộng và phép nhân
4.Dặn dò và hướng dẫn về nhà:
Làm tiếp những bài tập còn lại : 39
HS khá giỏi làm các bài tập : 53 , 54 , 59 , 60 , 61 trong SBT /9;10
- Xem lại phép trừ và phép chia trong số tự nhiên
- Em hãy cho biết người ta dùng kí hiệu nào để chỉ phép trừ
- Nêu các thành phần của phép trừ: 5 – 2 =3
V.Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Ngày soạn:15/9/2018
Trang 18II.Phương pháp v à kỉ thuật dạy học:
- Nêu và giải quyết vấn đề.
- Gợi mở, hoạt động nhóm nhỏ, hoạt động cá nhân
III Chuẩn bị của Gv và Hs:
1.GV: Phấn màu + bảng phụ
2 HS:SGK, sách vở học tập, thước thẳng
IV.Tiến trình lên lớp:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Em hãy cho biết người ta dùng kí hiệu nào để chỉ phép trừ
- Nêu các thành phần của phép trừ: 5 – 2 =3
HS : Tìm số tự nhiên x sao cho : x : 8 = 10 25 - x = 16
2.Bài mới:
Hoạt động1: Phép trừ hai số tự nhiên:
Giới thiệu phép trừ hai số tự nhiên
- HS khác nhận xét câu trả lời của bạn
Gv: Đưa bài tập lên bảng phụ:
Điền vào ô trống ở các trường hợp có
ST = SBT – Hiệu
Nhận xét: Điều kiện để thực hiện phép trừ trong tập hợp số tự nhiên là số bị trừ phải lớn hơn hoặc bằng số trừ
Trang 19Hoạt động 2: Phép chia và phép chia có dư
Giới thiệu phép chia
- Xét xem có số tự nhiên nào mà 5 x =
15 hay không ? 5 x = 13 hay không ?
Hs: Trả lời
- GV giới thiệu phép chia
- Làm ? 2
- Thực hiện phép chia (có thể dư)
a)14 chia cho 3 b) 21 chia cho 5
c) 75 chia cho 5 d) 135 chia cho 8
- GV giới thiệu phép chia hết và phép
b.Phép chia có dư:
Cho a, b, q, r∈ N,(b≠0),
ta có: a : b = q dư r
hay a = b.q + r (0 < r <b)
Số bị chia = Số chia Thương + Số dư
Chú ý: Số dư luôn luôn bé hơn số chia
Số chia bao giờ cũng khác 0
? 3/Sgk
3.Củng cố :
Củng cố quan hệ giữa các số trong phép chia , phép trừ
-Gv cho hs làm bài 44/24.sgk(treo bảng phụ)
Bài tập 44/24.sgk:
a)x :13 = 41 ;b)1428 : x = 14 c)4x : 17 =0 ;
d)7x –8 = 731 ;e) 8(x- 3) = 0 ;g)0 : x = 0
Trang 204.Dặn dò và hướng dẫn về nhà:
Học các phần đóng khung và chữ in đậm
Bài tập 43, 45 46 +luyện tập 1(nhớ đem máy tính bỏ túi)
V Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Ngày soạn:16/9/2018
Trang 21Tiết 10: LUYỆN TẬP 1
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: HS nắm vững các phương pháp làm các bài tập về phép trừ hai số tự nhiên ,
về phép chia hết và phép chia có dư
2.Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính toán và biết vận dụng vào các bài toán thực tế
3.Thái độ: Biết vận dụng tính toán một cách nhanh chóng , rèn luyện tính cẩn thận , chính
xác cho học sinh
II.Phương pháp và kỉ thuật dạy học:
- Hoạt động nhóm, giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị của Gv và Hs:
1.GV: Phấn màu + bảng phụ
2 HS:SGK, sách vở học tập
IV.Tiến trình lên lớp:
1.Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu phần kết luận đóng khung trong SGK
Làm bài tập 44 a , c
2.Bài mới:
Hoạt động1: Tìm x
GV :GV:Ghi đề bài 47a / 24
Nêu tiến trình tìm x ?
Gọi một học sinh lên bảng giải
Đọc đề bài 47 b , c Và cho học sinh làm ở
vở tập
GV hỏi để chốt lại vấn đề : Qua ba bài tập
này em nào có thể cho biết muốn tìm x
trước tiên phải tìm số nào ? ( Học sinh có
thể không trả lời được ) , GV chốt lại cách
tìm
Phải tìm biểu thức có chứa x trước
Sau đó dựa vào mối quan hệ giữa
các phép tính tìm được x
1 vài HS lên bảng , cả lớp cùng thực hiện
1 vài HS khác nhận xét bài làm của bạn
Trang 22Hoạt động 2: Tính nhanh- Tính nhẩm
Gọi 2 HS lên bảng làm bài 48 , 49
35 + 98 = ( 35 - 2 ) + ( 98 + 2 ) = 33 + 100 = 133
46 + 29 = ( 46 -1 ) + ( 29 + 1 ) = 45 + 30 = 75Bài 49 /24.sgk:
321 - 96 = (321+ 4) - (96 + 4) = 325 + 100 = 22
Hoạt động 3: Bài nâng cao
GV treo bảng phụ đã có sẵn đề bài bài tập
làm thêm
Tính hiệu của số tự nhiên lớn nhất và số tự
nhiên nhỏ nhất đều gồm bởi chữ số : 5 ; 3 ;
a) Trong phép chia cho số 3 số dư có thể bằng 0 , 1 , 2
Trong phép chia cho 4 , số dư có thể bằng 0 ;
1 ; 2 ; 3 Trong phép chia cho 5 , số dư có thể bằng 0 ;
1 ;2 ; 3 ; 4 b)Dạng tổng quát của số chia hết cho 3 : 3k ;
số chia cho 3 dư 1 : 3k + 1 ; số chia cho 3 dư
2 : 3k + 2
3.Củng cố : Qua bài tập ở từng phần.
4.Dặn dò và hướng dẫn về nhà:
Làm bài tập 66 , 68 , 69 sách BT toán 6
Tiết sau sửa các bài 52 , 53 , 54 , 55 / SGK
V Rút kinh nghiệm giờ dạy
Ngày soạn:22/9/2018
Trang 23Tiết 11: LUYỆN TẬP 2.
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:HS biết các phương pháp làm các bài tập về phép trừ hai số tự nhiên, về phép
chia hết và phép chia có dư
2.Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính toán và biết vận dụng vào các bài toán thực tế.
3.Thái độ: Biết vận dụng tính toán một cách nhanh chóng, rèn luyện tính cẩn thận, chính
xác cho học sinh
II.Phương pháp và kỹ thuật dạy học:
Phương pháp : Trực quan, gợi mở, vấn đáp
Kỉ thuật : Khăn trải bàn
III Chuẩn bị:
1.GV: Phấn màu + bảng phụ
2 HS:SGK, sách vở học tập
IV.Tiến trình lên lớp:
1.Kiểm tra bài cũ:
HS : Tìm điều kiện để có hiệu a - b
Trong phép chia cho 2 , số dư có thể bằng 0 hoặc bằng 1 Trong mỗi phép chia cho 3 , cho 4 , cho 5 , số dư có thể bằng bao nhiêu
2.Bài mới:
Hoạt động1: Tìm hiểu cách tính nhanh 1 tích,1 thương
- GV gợi ý cho HS làm bài tập 52 :
a) Tính nhẩm bằng cách nhân thừa số
này , chia thừa số kia cho cùng một số
b) Tính nhẩm bằng cách nhân cả số bị
chia và số chia với cùng một số
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 52 a , b
- Cả lớp cùng theo dõi
Dạng 1: Tính nhanhBài 52/25.sgk:
a)14 50 = (14 : 2) (50 2 ) = 7.100 = 700
16 25 = (16 : 4) (25 4) = 4 100 = 400b) 2100 : 50 = (2100 2) : (50.2)
= 4200 : 100 = 42
1400 : 25 = (1400 4) : (25 4) = 5600 : 100 = 56
Hoạt động 2: Sử dụng phép chia có dư để giải các bài toán có liên hệ thực tế
Trang 24
- GV quan sát cả lớp cùng làm vào vở
nháp bài 54 + 55
- HS theo dõi sơ đồ và giải vào vở nháp :
- Gọi HS khá , giỏi lên bảng giải
Bài 54/25.sgk :
Số người ở mỗi toa : 8 12 = 96 (người)
ta có: 1000 : 96 = 10 còn dư Cần ít nhất 11 toa để chở hết số khách Bài 55/25.sgk:
- Vận tốc của ô tô : 288 : 6 = 48 (km/h)
- Chiều dài miếng đất hình chữ nhật :
1530 : 34 = 45 mHoạt động 3: Tính nhanh, tính nhẩm
- GV đưa bài 52 lên bảng phụ để hs tự tìm
132: 12; 96: 8
3.Củng cố : Một phép chia có tổng của số bị chia và số chia bằng 72 Biết rằng thương là
3 và số dư bằng 8 Tìm số bị chia và số chia
Trang 25Vậy số cần tìm: a= 3983
Xem trước bài “Luỹ thừa với số mũ tự nhiên ”
V Rút kinh nghiệm giờ dạy
Ngày soạn:22/9/2018
Trang 26Tiết 12: §7 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
I.Mục tiêu:
1.Kiến thúc: HS hiểu được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số và số mũ Hiểu được
công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
2.Kỹ năng: HS vận dụng được quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số đẻ làm một bài toán
cụ thể
3.Thái độ: HS thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng luỹ thừa
II.Phương pháp và kỉ thuật dạy học:
Phương pháp:Nêu và giải quyết vấn đề, gợi mở, trực quan
Kỉ thuật: Phản hồi thông tin, Kt giao nhiệm vụ
III Chuẩn bị của GV và HS:
1.GV: Kẻ bảng bình phương, lập phương của một số tự nhiên đầu tiên
2 HS:SGK, sách vở học tập
IV.Tiến trình lên lớp:
1.Kiểm tra bài cũ: Không
2.Bài mới:
Hoạt động1: Tìm hiểu định nghĩa lũy thừa
GV: Viết gọn tổng của nhiều số hạng
bằng nhau bằng phép nhân
5 + 5+5+5
Hs: = 5.4
GV: Với tích của nhiều thừa số bằng
nhau: 5.5.5.5 ta có thể viết gọn như thế
nào?
HS: Suy nghĩ
GV: giới thiệu 5.5.5.5 5 = 4 Vậy a.a.a.a
được viết gọn như thế nào?
GV: Em đọc 5 4là “ 5 lũy thừa bốn” hay
1 /Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
a ) Định nghĩa :
Lũy thừa bậc n của số a là tích của n thừa số bằng nhau , mỗi thừa số bằng a
a n =a a a14 2 43 .n thùa sôa=? (n≠0)Trong đó: a được gọi là cơ số, n được gọi là số mũ
Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa
b ) Chú ý :
Trang 27“5 mũ bốn”, trong đó 5 là cơ số, 4 là số
mũ Em hãy đọc các lũy thừa sau (nói rõ
đâu là cơ số, đâu là số mũ): 3 ; 4 4 3
Hoạt động2: Tìm hiểu qui tắc nhân 2 lũy thừa cùng cơ số
GV: Cho ví dụ SGK.
Viết tích của 2 lũy thừa sau thành 1 lũy
thừa (treo bảng phụ)
a) 23 22 ; b) a4 a3
HS: Thảo luận theo nhóm
GV: Gợi ý viết mỗi lũy dưới dạng tích
quả tìm được với số mũ của các lũy thừa?
HS: Số mũ của kết quả tìm được bằng
tổng số mũ ở các thừa số đã cho
GV: Tương tự cách làm trên, gọi HS lên
2 /Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
thừaa) 23 22 = (2.2.2.).(2.2) =25(=23+2);
b) a4 a3 = ( a.a.a.a ) ( a.a.a ) = a7 ( = a4+3 )
Trang 28* Chú ý: Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta
giữ nguyên cơ số rồi cộng các số mũ
3 Củng cố :
GV: Yêu cầu HS nhắc lại:
+ Định nghĩa lũy thừa bậc n của a
+ Chú ý SGK
+ Làm bài tập: Tìm số tự nhiên a biết:
1) a2 = 25 (a = 5) 2) a3 = 27 (a = 3) + Điền vào các ô trống trong bảng sau:
Trang 29Ngày soạn:23/9/2018
Tiết 13: LUYỆN TẬP
Trang 30I Mục tiêu:
1.Kiến thức: HS phân biệt được cơ số và số mũ Biết được công thức nhân hai luỹ thừa
cùng cơ số
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính toán, tính các giá trị các luỹ thừa, thực hiện thành
thạo phép nhân hai luỹ thừa
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn, tư duy chính xác
II Phương pháp và kỉ thuật dạy học:
Phương pháp trực quan, gợi mở, vấn đáp
Kỉ thuật phản hồi thông tin, giao nhiệm vụ
III Chuẩn bị của GV và HS :
1.GV: Phấn màu
2.HS: Học bài cũ, làm bài tập.
IV Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15'
Câu 1: Viết gọn các tích sau dưới dạng một luỹ thừa:
a) 45.42 b)100.10.10 c)3.3.3.3 d)2m 2 (m≠ 0)
Câu 2: Tính a)42 b)73 c)25
Câu 3: So sánh: a) 32 và 23 b) 25 và 52
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Viết một số tự nhiên dưới dạng lũy thừa
GV: Kiểm tra bài làm các nhóm
Hỏi: Em có nhận xét gì về số mũ của mỗi
lũy thừa với số chữ số 0 ở kết quả giá trị
tìm được của mỗi lũy thừa đó?
HS: Số mũ của mỗi lũy thừa bằng số chữ
số 0
ở kết quả giá trị của mỗi lũy thừa đó
Dạng 1: Viết một số tự nhiên dưới dạng lũy thừa
Trang 31GV: Yêu cầu HS giải thích Câu Đ S
- Học kỹ các phần đóng khung - Công thức tổng quát
- Bài tập: Ta có 33 32 = 35 Hãy suy ra : 3 : 3 5 3 = ? và 3 : 3 5 2 = ?
- Làm bài tập 89, 90, 9114 SBT Chuẩn bị bài: “Chia 2 lũy thừa cùng cơ số”
Bài 66/29/SGK:GV: Hướng dẫn 112 cơ số có 2 chữ số 1 Chữ số chính giữa là 2, các chữ số
2 phía giảm dần về số 1dùng máy tính bỏ túi kiểm tra lại kết quả vừa dự đoán
V Rút kinh nghiệm giờ dạy
Ngày soạn: 29/9/2018
Tiết 14: §8.CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
Trang 32I Mục tiêu:
1.Kiến thức:Biết được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số ; qui ước a0 = 1 (với a ≠ 0 )
2 Kỹ năng: HS biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số
3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các qui tắc chia hai luỹ thừa
cùng cơ số
II Phương pháp và kỉ thuật dạy học:
Phương pháp trực quan, gợi mở, vấn đáp
Kỉ thuật phản hồi thông tin, giao nhiệm vụ
III Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Phấn màu, bảng phụ viết sẵn đề bài các bài tập.
HS: Học bài cũ, làm bài tập.
IV Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
Viết gọn tích sau dưới dạng một lũy thừa: 23 24 = .; a2 a8 = .; 53 54 5 =
2 Bài mới:
Hoạt động1: Tìm hiểu ví dụ chia 2 lũy thừa cùng cơ số
GV:Dựa vào ví dụ ở phần kiểm tra bài
Suy ra: a10: a2 =?; a10: a8=? với a ≠ 0
Có nhận xét gì về số mũ của thương với
số mũ của số bị chia và số chia?
Gợi ý: tìm số mũ của số bị chia và số
Hoạt động2 : Xây dựng công thức chia 2 lũy thừa cùng cơ số
GV: Nếu thay các luỹ thừa của a bởi m ,
n ta có công thức nào ?
HS: am : an = am - n
Nêu điều kiện của m,n và a để phép chia
luôn thực hiện được?giải thích?
GV:Đưa ra qui ước
Dựa vào công thức phát biểu thành
2.Tổng quát :
am : an = am - n
(a ≠ 0 , m≥n)
Qui ước : a0 = 1 (a ≠ 0 )
Trang 33Chú ý: Khi chia 2 lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta
giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ
Hoạt động3:Tìm hiểu chú ý
Mọi số tự nhiên đều viết được dưới
dạng tổng các lũy thừa của 10
Bài tập : Tìm chỗ sai trong cách viết
3 Củng cố : PHIẾU HỌC TẬP
Câu1: Chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn:
Khi chia 2 lũy thừa cùng cơ số(khác 0),ta thực hiện:
A Giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ B Giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ
C Chia các cơ số và trừ các số mũ D.Chia các cơ số và giữ nguyên số mũ
Câu 2: Điền dấu "x" vào ô thích hợp:
Trang 34- Hướng dẫn bài 68;71;72trang 30,31 sgk
- Tìm hiểu cách tính lũy thừa của 1 lũy thừa(am)n ,lũy thừa của 1 tích (a.b)n,1 thương
(a: b)n với (y≠ 0 )
- Ôn lại thứ tự thực hiện phép tính đã được học ở Tiểu học
- Đọc trước bài “Thứ tự thực hiện phép tính”
V Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Ngày soạn: 29/9/2018
Trang 35Tiết 15 : §9.THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: HS biết được các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính
2 Kỹ năng: HS biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số
3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận , chính xác trong tính toán
II Phương pháp và kỉ thuật dạy học:
Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, trực quan, gợi mở, vấn đáp
Kỉ thuật: Hoạt động nhóm, phản hồi thông tin
III Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Phấn màu, bảng phụ viết sẵn đề bài các bài tập.
HS: Học bài cũ, làm bài tập.
IV Tiến trình lên lớp:
1.Kiểm tra bài cũ: Khi chia 2 lũy thừa cùng cơ số(khác 0) ta làm như thế nào?
Viết công thức tổng quát?Cho ví dụ?
Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức
GV: Em hiểu biểu thức là gì ?
HS: Trả lời
GV: đưa lên bảng phụ
Cho một vài ví dụ về biểu thức
Các ví dụ sau có phải là biểu thức
Trang 36Hoạt động của thầy và trò Nội dung
cộng,trừ,nhân,chia nâng lên lũy thừa
thực hiện như thế nào?
Đối với biểu thức có các dấu ngoặc ( );
[ ] ; {} thực hiện như thế nào?
nhân, chia ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ
trái sang phải
Ví dụ: Tínha) 15+18-13=10b) 24:6.2=8b) Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia ,nâng lên lũy thừa ta thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ
Ví dụ:Tínha)38-12:22 +5.3 b) 4 32 -5.6
=100:{2.[52 - 27] }=100:{2.25}=100:50=2b)2(5.42 -18) = 2(5.16-18)=2(80-18)=2.62=1242.Tìm số tự nhiên x, biết:
(6x-39):3=20123+3x= 56: 53
3.Củng cố :
Nêu thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc, có dấu ngoặc
Gv:yêu cầu hS học phần đóng khung sgk
Trang 37Bài tập (bảng phụ) Khoanh tròn vào kết quả đúng
Câu1: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là:
A Nhân và chia => Lũy thừa=> Cộng và trừ
B.Cộng và trừ =>Nhân và chia => Lũy thừa
C.Lũy thừa=> Nhân và chia =>Cộng và trừ
D.Lũy thừa=>Cộng và trừ => Nhân và chia
Câu 2: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là:
- Bài tập : 111, 112 / SBT (dành cho HS khá , giỏi)
- Ôn lại các thành phần trong các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và cách tìm các thành phần đó
- Ôn lại các cách tính nhanh, cách tính tổng của nhiều số hạng, ôn lại cách tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
V Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Ngày soạn: 3/10/2016
Trang 38Tiết 16: LUYỆN TẬP .
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: HS biết được thứ tự thực hiện các phép tính và các qui ước.
2 Kỹ năng: Biết vận dụng qui ước trên vào giải các bài tập thành thạo
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II Phương pháp và kỉ thuật dạy học:
Nêu và giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị:
GV: Phấn màu, bảng phụ viết sẵn đề bài các bài tập.
HS: Học bài cũ, làm bài tập.
IV Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ: Nêu thứ tự thực hiện các phép tính
2.Bài mới:
Hoạt động1: Tính giá trị của biểu thức
Gọi HS lên bảng làm bài tập 73 , 74
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập 73
- Các HS khác làm bài tập vào giấy gương
- GV chọn 1 số bài làm sai của HS để sửa
lỗi
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập 74
- Cả lớp thực hiện vào giấy gương
- Muốn tìm 1 số hạng của tổng ta làm như
thế nào ?
- Muốn tìm số trừ ta làm như thế nào ?
- GV hướng dẫn cho HS thử lại kết quả
Bài 77/ 32 sgk: Thực hiện phép tính :
b) 12 : {390 : [500 - (125 + 35 7 )] }
= 12 : {390 : [500 - 370] }
= 12 : {390 : 130} = 12 : 3 = 4
Hoạt động 2: Giải bài toán tìm x
Dạng 2: Giải bài toán tìm x
Bài 74 / 32 sgk: Tìm số tự nhiên x biết :
a) 541 + ( 218 - x ) = 735
218 - x = 735 - 541
x = 218 -194
x = 24b)5(x+35)=515
Trang 395(x+35)=515:5x+35=103x=103-35x=68c)96-3(x+1)=42d)12x-33=32 33
3 Củng cố :
- GV hướng dẫn cả lớp cùng thực hiện bài tập 107 bài tập Toán 6
+ Nêu phương pháp + Cách thực hiện Bài 107/15 sbt:
Ôn lại cách tính các thành phần trong các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
V.Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Ngày soạn:6/10/2018
Trang 40Tiết 17: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: HS biết được thứ tự thực hiện các phép tính và các qui ước
2 Kỹ năng: Biết vận dụng qui ước trên vào giải các bài tập thành thạo
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác trong tính toán
II.PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC
1.Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, vấn đáp
2.Kỹ thuật: phản hồi thông tin, trực quan
III.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
Hoạt động 1: Ôn lại cách viết tập hợp, tìm số phần tử của tập hợp
GV treo bảng phụ ghi sẵn và cho HS trả
lời
Cho HS lên bảng viết tập hợp A,B
HS khác nhận xét
Gọi HS thực hiện tại chỗ
Dạng1 Viết tập hợp sau bằng cách lệt kê
Bài 1: Viết tập hợp sau bằng cách lệt kê
a) A= ∈{x ¥ /10 < <x 16}b) B= ∈{x ¥ * /x≤ 10}
Bài 2: Viết tập hợp sau và cho biết số phần
tử của mỗi tập hợp
a)Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 50
b)Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 100
Hoạt động 2: Tìm giá trị của biểu thức
Dạng 2:Tìm giá trị của biểu thức:
Bài 78/33sgk: Tính giá trị của biểu thức :
12 000 - (1500 2 + 1800 3 + 1800 2 : 3)