Vận dụng một số hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông để giải toán iii... Hãy nêu công thức tổng quát của các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai nh: Đa
Trang 1Tuần: Ngày soạn:
iII Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Lý thuyết
1) - Nêu định nghĩa căn bậc hai số học
- Với hai số không âm a và b, hãy so
sánh a và b
2) Với mọi số a hãy tìm a2
1) - Định nghĩa căn bậc hai số họcVới số dơng a, số a đợc gọi là căn bậc hai số học của a Số 0 cũng đ]ợc gọi là căn bậc hai số học của 0
a) x = 3 x = 9b) x - 1 = 3 x = 4 x = 16c) x2 + 1 = 2 x2 = 1
x2 = 1 x = ± 1d) 2
Do x2 ≥ 0 => x +2 3 > 0 với ∀x
mà vế phải = - 1 < 0
Trang 2-a) - 2x+ 3 có nghĩa
- 2x + 3 ≥ 0 - 2x ≥ - 3 x ≤ 1,5b) 4
x2 - 3x + 2 ≥ 0
(x - 1) (x - 2) ≥ 0Giảit a đợc : x ≤ 1 hoặc x ≥ 2Vậy x ≤ 1 hoặc x ≥ 2 thì x2- 3x+ 2 có nghĩaBài 5:
a) ( )2
3- 3 = -3 3= -3 3b) 64a2+ 2a = 8a +2a = - 8a + 2a = - 6a (do a < 0)c) a2+ 6a+ +9 a2- 6a+ 9=a+ +3 a- 3
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
III một số lu ý khi sử dụng giáo án
Trang 3
TuÇn: Ngµy so¹n:
Liªn hÖ gi÷a phÐp nh©n vµ phÐp khai ph¬ng
- Nªu qui t¾c khai ph¬ng mét tÝch
- Nªu qui t¾c nh©n hai c¨n thøc bËc hai
- H·y biÓu diÔn qui t¾c trªn díi d¹ng c«ng
thøc
- qui t¾c khai ph¬ng mét tÝch : Muèn khai ph¬ng mét tÝch cña c¸c sè kh«ng ©m, ta cã thÓ khai ph-
¬ng tõng thõa sè råi nh©n c¸c kÕt qu¶ víi nhau
- qui t¾c nh©n hai c¨n thøc bËc hai : Muèn nh©n c¸c c¨n thøc bËc hai cña c¸c sè kh«ng ©m, ta cã thÓ nh©n c¸c sè díi dÊu c¨n víi nhau råi khai ph-
Trang 4- Xem lại các dạng bài tập đã làm
Iv một số lu ý khi sử dụng giáo án
Trang 5
Tiết: 3 Ngày dạy:
Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
IIi Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Lý thuyết
- Nêu qui tắc khai phơng một tích
- Nêu qui tắc nhân hai căn thức bậc hai
- Hãy biểu diễn qui tắc trên dới dạng công
169 = 9 3
13
169=b) 192
121 1147
Bài 2
Trang 64 6
6 6
16128
2 2
11
x x
++
(x ≥ 0)d) 2 2 2 3 2 6 3 2
-x y
-Bài 3
-a) 2 3 2
1
x x
-=-
ĐKXĐ : 2 3
1
x x
≥ 0+) x ≥ 1,5
+) x < 1Bình phơng hai vế ta có
1
x x
= 4 x = 0,5 (TMĐK)Vậy x = 0,5 là nghiệm của phơng trìnhb) 4 3 3
1
x x
+
=+
ĐKXĐ : x ≥ 3
4-
Bình phơng hai vế ta có
1
x x
++ = 9 x = 6
5
< 34
(KTM)Vậy phơng trình vô nghiệm
-c) 1+ 3x+ =1 3x
ĐKXĐ: x ≥ 1
3-Biến đổi phơng trình về dạng
Trang 73x + 1 = (3x - 1)2
9x(x - 1) = 0 x = 0 và x = 1Vậy phơng trình có nghiệm
x = 0 và x = 1
Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà
- Ôn lại lý thuyết
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
III một số lu ý khi sử dụng giáo án
Vận dụng một số hệ thức giữa cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông để giải toán
iii Tiến trình dạy học
AH12 = AB12 + AC12
Trang 8c b
b' h
c'
a
Hoạt động 2 : Luyện tập Bài 1:
Tìm x ,y trong các tam giác vuông ở hình vẽ
x 8
GV yêu cầu HS nêu các hệ thức áp dụng trong bài
Gv Gợi ý để học sinh áp dụng linh hoạt các công
y y
.
,
x x
Trang 9y 3
2
20
15 x
C B
.
y
x y x
Vận dụng một số hệ thức giữa cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông để giải toán (tiếp)
x
Trang 10AH12 = AB12 +AC12
Hoạt động 2: Luyện tập Bài 1:
Cho tam giác vuông với các cạnh góc vuông
có độ dài 5 và 7, kẻ đờng cao ứng với cạnh
huyền Hãy tính đờng cao này và các đoạn
Đờng cao của tam giác vuông chia cạnh
huyền thành hai đoạn thẳng có độ dài là 3 và
4 Hãy tính các cạnh góc vuông của tam giác
4 728
5 30
366
:
4 3
C H
B
A
30 A
C
b' h A
c' a
Trang 11Mặt khác: BH.CH=AH2=>
AH BH CH
BC
AC BH BC
6
3 610
10 3 6 6 4
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã làm
Ôn các hệ thức giữa góc và cạnh trong tam giác
II một số lu ý khi sử dụng giáo án
Biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
Trang 12Hãy nêu công thức tổng quát của các phép
biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức
bậc hai nh: Đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa
thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của
biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
1) Đa thừa số ra ngoài dấu cănVới hai biểu thức A, B mà A ≥ 0 ta có
( ) ( )
Trang 13-Bài 2: Trục căn thức ở mẫu
6 14)
5 5 3 3)
ĐK: x ≥ 0phơng trình đa về dạng
7 + 2x = (3 + 5)2Giải phơng trình này ta đợc
x = 90,5 + 6 5 thoả mãn điều kiện x ≥ 0vậy phơng trình đã cho có nghiệm
Trang 14x = 4 - 7 ; x = 4 + 7
Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà
- Ôn lại lý thuyết
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
IIi một số lu ý khi sử dụng giáo án
ứng dụng các tỉ số lợng giác của góc nhọn trong giải toán
Trang 15GV: bảng phụ, êke, đo độ.
HS : Ôn tập các định nghĩa , hệ thức đã học, êke, đo độ
iii Tiến trình dạy học:
Trợ giúp của GV HĐ của trò
sin cos
cot
AC B BC AB B BC AC tgB AB AB gB AC
cos α , cotgα giảm
4 Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
sin
sin cot cot
cos cos
M từ đó suy ra các TSLG của góc N Bài 1.
Trang 161717
MN PM
MN PN
PM PM
tg 50018' < tg 630 (v× 50018' <630)cotg 140 > cotg35012'(v× 140' <35012')b,§æi vÒ cïng 1 lo¹i TSLG
sin 380 vµ cos 380
=> sin 380 vµ sin 520
cã : sin 380 < sin 520(380<520)
=> sin 380 < cos 380T¬ng tù ta cã : tg 270 < cotg 270
HS tù tr×nh bµy phÇn cßn l¹i:
KÕt qu¶ : cotg 420 > cos 42 0
HS tù tr×nh bµy phÇn cßn l¹i:
KÕt qu¶ : tg 320 > cos 58 0
Trang 17rót gän biÓu thøc chøa c¨n thøc bËc hai
Trang 18-Bµi 2: Chøng minh c¸c biÓu thøc sau
kh«ng phô thuéc vµo biÕn
0 0
x x
ì ³í
¹î
1
x C x
-=-
Trang 19Bµi 4 : Cho biÓu thøc
3
P x
-=+
b) P < 1
3
33
x
< +
3
x
+ +1
60
x x
- Xem l¹i c¸c d¹ng bµi tËp
iv mét sè lu ý khi sö dông gi¸o ¸n
Trang 20
ứng dụng các tỉ số lợng giác của góc nhọn trong giải toán
GV: bảng phụ, êke, đo độ
HS : Ôn tập các định nghĩa , hệ thức đã học, êke, đo độ
iii Tiến trình dạy học:
Trợ giúp của GV HĐ của trò
sin cos
cot
AC B BC AB B BC AC tgB AB AB gB AC
cos α , cotgα giảm
Hoạt động 2 : Bài tập
Bài 1: Tìm x,y trong hình vẽ Bài 1: Tìm x,y trong hình vẽ
AB= BC Sin C = BC cos BAB= AC tg C =AC cotg B
Trang 21x 63
47
16
x 38
Cách tìm hệ thức áp dụng trongcâu a?
GV chú ý cho hs xác định rõ hệ thức áp
dụng trong tam giác vuông nào
Bài 2 : Cho hình vẽ Tính BC , khoảng cách
từ B đến AD
Gợi ý : Kẻ thêm đờng vuông góc để tạo ra
tam giác vuông tính cạnh BC
a, x= 63 cotg 470 ≈58,769
b,16 = x cos 380
=> x = ,
cos16 0 ≈20 30538
c, x= 8 sin 300 ≈4 x= y cos 500
=> y = x ,
cos 0 ≈6 22350
d, x= 7 sin400 ≈4,5y= x cotg 600 ≈4,5 cotg 600=2,598
+Kẻ BK⊥ADBK= AB sin 760= 8 sin 760≈7,762
K 42
Trang 22ứng dụng các tỉ số lợng giác của góc nhọn trong giải toán
(tiếp)
i Mục tiêu :
- HS biết nắm vững định nghĩa 4 tỉ số lợng giác trong tam giác vuông , các hệ thức giữa cạnh
và góc trong tam giác , vận dụng để giải tam giác vuông
- Rèn kỹ năng sử dụng tỉ số lợng giác , hệ thức giữa góc và cạnh trong tam giác vuông để tìm góc và cạnh trong tam giác vuông.Kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi để tìm TSLG , góc nhọn
- HS có thái độ tích cực , cẩn thận trong tính toán , tìm nhiều cách giải 1 bài toán
ii Chuẩn bị :
GV: bảng phụ, êke, đo độ
HS : Ôn tập các định nghĩa , hệ thức đã học, êke, đo độ
iii Tiến trình dạy học:
Trợ giúp của GV HĐ của trò
2.Cách tính :
a Tính góc: Tỉ số lợng giác
Sử dụng t/c hai góc nhọn phụ nhau
b Tính cạnh : Hệ thức giữa góc - cạnh Định lý Py- ta - go
30
? Có thể tính ngay đợc yếu tố nào ?
? Tìm hệ thức liên hệ giữa AC, AB và góc C
Trang 23? Còn cách nào khác để tính cạnh BC ?
Gợi ý : Sử dụng t/c đặc biệt của góc 300
trong tam giác vuông
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm làm bài
Thu bài giải của một các nhóm, chọn 2
C2 : ∆ABCvuông cân tại A
=> AB = AC= BC sin B = 20 sin 450 ≈14,142 cmc)
,
BC= AB2 +AC2 = 182 +212 ≈27 659cm AB: cạnh góc vuông
AC :cạnh góc vuông kia => Tính đợc tg B hoặc cotg B
Ta có tg B = = ≈
⇒ ∠ ≈
,
AC AB
21
1 166718
49
=> Cà =900− ≈àB 900−490 =410
Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà.
- Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn các hệ thức giữa góc và cạnh trong tam giácvuông, cách giải tam giác vuông
iv một số lu ý khi sử dụng giáo án
Trang 24
BÀI TẬP Vấ̀ SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN, TÍNH CHẤT Đễ́I XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN
i Mục tiêu :
- Củng cụ́ các kiờ́n thức vờ̀ sự xác định đường tròn, tính chṍt đụ́i xứng của đường tròn
- Rèn luyợ̀n kỹ năng vẽ hình, suy luọ̃n chứng minh hình học
- Yờu thích bụ̣ mụn
ii Chuẩn bị :
- GV: thước thẳng, compa, bảng phụ
- HS: thước thẳng , compa
iii Tiến trình dạy học:
Trợ giúp của GV HĐ của HS
Hoạt động 1 : Kiến thức cơ bản.
H: Mụ̣t đường tròn được xác định khi biờ́t
những yờ́u tụ́ nào?cho ba điờ̉m A, B, C hãy
vẽ đường tròn đi qua ba điờ̉m này?
HS : trả lờiMụ̣t đường tròn được xác định khi biờ́t : (5 điờ̉m)
Tõm và bán kính của đường tròn đó
Mụ̣t đoạn thẳng là đường kính của đường tròn đó
Vẽ hình (5 điờ̉m)
Hoạt động 2 : Bài tập Bài 1:
GV: Đưa ra hình vẽ phõ̀n a Dựa vào hình
vẽ và nụ̣i dung đờ̀ bài, hãy ghi GT, KL?
H: Gọi O’ là trung điờ̉m của BC ⇒ Điờ̀u gì?
H: so sánh O’A, O’B, O’C? Từ đó rút ra kờ́t
⇒O'A = BC
2 ⇒ O’A = O’B = O’C
⇒A,B,C ∈(O’) ⇒O ≡ O’ hay OB = OC
O B
C A
O
A
Trang 25GV: yờu cầu HS ghi giả thiờ́t, kờ́t luọ̃n?
H: Chứng minh ABC vuụng tại A?
Bài tọ̃p 3: cho tam giác nhọn ABC Vẽ
đường tròn (O) có đường kính BC, nó cắt
các cạnh AB,AC theo thứ tự ở D,E
a) chứng minh rằng CD ⊥ AB, BE ⊥ AC
b) Gọi K là giao điờ̉m của BE và CD
Chứng minh rằng AK vuụng góc với BC
GV: Yờu cầu HS Vẽ hình?
GV: Yờu cõ̀u HS tự ghi GT, KL vào vở
H: Chứng minh CD ⊥ AB, BE ⊥ AC?
H: Chứng minh AK vuụng góc với BC?
b)HS:
GT ABC nụ̣i tiờ́p O;BC
ABC nụ̣i tiờ́p đường tròn (O) ⇒OA = OB =
BC nờn DBC là tam giác vuụng ⇒ CD ⊥AB.Chứng minh tương tự ta có BE ⊥ AC
HS: Trả lờib) vì CD ⊥ AB, BE ⊥ AC nờn CD và BE là đường cao của tam giác ABC K là giao điờ̉m của BE và CD nờn K là trực tõm của tam giác ABC ⇒ AK ⊥ BC
Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà.
Học bài theo SGK và vở ghi
Làm BT: cho hình vuụng ABCD
a) chứng minh rằng bụ́n đỉnh của hình vuụng cùng nằm trờn mụ̣t đường tròn Hãy chỉ ra vị trí của tõm đường tròn đó
b) Tính bán kính của đường tròn đó, biờ́t cạnh hình vuụng bằng 2dm
iv một số lu ý khi sử dụng giáo án
Trang 26
RÈN LUYỆN KỸ NĂNG VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax + b (a ≠ 0)
I MỤC TIÊU: Qua bài này giúp học sinh củng cố :
Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là một đường thẳng luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ là b, song song với đường thẳng y = ax nếu b ≠ 0 hoặc trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0
Thành thạo trong việc vẽ đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b
Rèn tính cẩn thận trong khi vẽ đồ thị
II CHUẨN BỊ:
GV: thước thẳng, phấn màu bảng phụ, sách “BT trắc nghiệm và các đề kiểm tra”
HS: thước thẳng, máy tính bỏ túi, giấy ôly
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Trang 27Giáo án tự chọn 9 Trờng THCS Hải Sơn
Giáo viên: Lại Văn Đồng – Tổ KH tự nhiên Trang27
Cho y=0 ⇒ x = -b
a , ta được điờ̉m Q(x =-b
a ;0)là giao điờ̉m của đụ̀ thị với trục hoành Ox B2: vẽ đường thẳng đi qua hai điờ̉m P và Q ta được đụ̀ thị của hàm sụ́ y = ax + b (a ≠ 0) (3 điờ̉m)
Hoạt động 2 : Bài tập
Đưa ra BT 1: Trờn mặt phẳng tọa đụ̣ Oxy,
tọ̃p hợp các điờ̉m
a)có tung đụ̣ bằng 2 là đường thẳng
b) có hoành đụ̣ bằng 3 là đường thẳng
c) có tung đụ̣ và hoành đụ̣ bằng nhau là
d) có tung đụ̣ và hoành đụ̣ đụ́i nhau là
Cho HS làm BT trờn trong 3 phút sau đó gọi
mụ̣t HS lờn bảng điờ̀n vào chụ̃ trụ́ng
Bài tọ̃p 2: vẽ đụ̀ thị của các hàm sụ́ y = 2x;
y = 2x + 5; y = -2x + 5 ; y =-2
3 3 trờn cùng mụ̣t mặt phẳng tọa đụ̣
Cho HS HĐ cá nhõn làm bài trong 5 phút
sau đó gọi 1 hs lờn bảng vẽ hình
Bụ́n đường thẳng trờn cắt nhau tạo thanhg
tứ giác OABC (O là gụ́c tọa đụ̣) Tứ giác
OABC có phải là hình bình hành khụng? Vì
sao?
Bài tọ̃p 3:
a)vẽ đụ̀ thị các hàm sụ́ y = x và y= 2x +2
trờn cùng mụ̣t mặt phẳng tọa đụ̣
b)Gọi A là giao điờ̉m của hai đụ̀ thị trờn, hãy
tìm tọa đụ̣ điờ̉m A
vẽ đụ̀ thị các hàm sụ́ y = x và y= 2x +2 trờn
cùng mụ̣t mặt phẳng tọa đụ̣?
Bài 1:
HS: lờn bảng hoàn thànha) y = 2
b) x = 3c) y = xd) y = -x
Bài 2
y
x
O 2 3 4 5 6-1
-2 1 2 3 4
-1 -2 -3
1 2 3 4
C D
Trang 28iv mét sè lu ý khi sö dông gi¸o ¸n
RÈN LUYỆN KỸ NĂNG VẼ ĐỒ THỊ
HÀM SỐ y = ax + b (a ≠ 0) (tiếp)
I MỤC TIÊU
Qua bài này giúp học sinh củng cố :
Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là một đường thẳng luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ là b, song song với đường thẳng y = ax nếu b ≠ 0 hoặc trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0
Thành thạo trong việc vẽ đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b
Rèn tính cẩn thận trong khi vẽ đồ thị
II CHUẨN BỊ.
GV: thước thẳng, phấn màu bảng phụ, sách “BT trắc nghiệm và các đề kiểm tra”
HS: thước thẳng, máy tính bỏ túi, giấy ôly
III TIẾN TRÌNH TRÊN LỚP
Trang 29Giáo án tự chọn 9 Trờng THCS Hải Sơn
Giáo viên: Lại Văn Đồng – Tổ KH tự nhiên Trang29
a , ta được điờ̉m Q(
-b
x =
a ;0)là giao điờ̉m của đụ̀ thị với trục hoành Ox B2: vẽ đường thẳng đi qua hai điờ̉m P và Q ta được đụ̀ thị của hàm sụ́ y = ax + b (a ≠ 0) (3 điờ̉m)
Hoạt động 2 : Bài tập.(35 Phút) Bài tọ̃p 1: vẽ đụ̀ thị các hàm sụ́ sau trờn
cùng mụ̣t mặt phẳng tọa đụ̣:
y = x + 2; y = x + 2
- GV: cho HS HĐ cá nhõn vẽ hình trong 5
phút, sau đó gọi 1 HS lờn bảng vẽ hình
H: Em có nhọ̃n xét gì vờ̀ hai đường thẳng
này?
- GV: Mụ̣t đường thẳng song song với trục
Oy tại điờ̉m có tung đụ̣ bằng 1, cắt các
đường thẳng y = x + 2; y =2 -3x + 2
thứ tự tại hai điờ̉m M và N Tìm tọa đụ̣ hai
điờ̉m M và N
H: Nờu cách tìm tọa đụ̣ điờ̉m M ?
- GV: Đờ̉ tìm tọa đụ̣ điờ̉m N ta cũng thực
hiợ̀n tương tự Cho HS HĐ cá nhõn tìm tọa
đụ̣ điờ̉m N trong 3 phút sau đó gọi hai HS
lờn bảng
Bài tọ̃p 2:
a) biờ́t rằng với x = 4 thì hàm sụ́
y = 3x+b có giá trị là 11 Tìm b Vẽ đụ̀ thị
của hàm sụ́ với giá trị b vừa tìm được
b) Biờ́t rằng đụ̀ thị của hàm sụ́ y = ax +5 đi
qua điờ̉m A (-1;3) Tìm a
Bài tọ̃p 1:
- HS: Hai đường thẳng này cắt nhau tại điờ̉m có tung đụ̣ bằng 2
x 6
1 2 3
5 6
-1 -2 -3 -4 -5
y=2/3x + 2 y=-3/2x + 2
- HS:
* Tọa độ điểm MThay y = 1 vào phương trình 2 2
* Tọa độ điểm NThay y = 1 vào phương trình 3 2
Trang 30
BÀI TẬP VỀ ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN
I MỤC TIÊU
- Khắc sâu kiến thức đường kính là dây lớn nhất của đường tròn và củng cố các định lý về quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây của đường tròn
- Rèn kỹ năng vẽ hình, suy luận chứng minh
- Yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ
GV: bảng phụ, thước thẳng, compa, phấn màu
HS: ôn lại kiến thức cũ, thước thẳng, compa
III TIẾN TRÌNH TRÊN LỚP
Trang 31Giáo án tự chọn 9 Trờng THCS Hải Sơn
Giáo viên: Lại Văn Đồng – Tổ KH tự nhiên Trang31
Hoạt động 1 : Kiến thức cơ bản.(5 phút)
H: Phát biờ̉u định lý so sánh đụ̣ dài đường
kính và dõy , chứng minh định lý đó
Hoạt động 2 : Bài tập.(35 Phút)
BT: tứ giác ABCD có B = D = 900
a) chứng minh rằng bụ́n điờ̉m A,B,C,D
cùng thuụ̣c mụ̣t đường tròn
b) So sánh đụ̣ dài AC và BD Nờ́u AC =
BD thì tứ giác ABCD là hình gì?
Cho HS HĐ cá nhõn đọc đờ̀ vẽ hình ghi GT,
KL trong 3 phút
Chứng minh rằng bụ́n điờ̉m A, B, C, D cùng
thuụ̣c mụ̣t đường tròn?
Gọi I là trung điờ̉m của AC
Có BI = AC; DI = AC
2 2 (Tính chṍt đường
trung tuyờ́n của tam giác vuụng)
⇒BI = AI = CI = DI ⇒ A, B, C, D cùng
thuụ̣c đường tròn (I; IA)
So sánh đụ̣ dài AC và BD?
BD là dõy của đường tròn (I) còn AC là
đường kính nờn AC ≥ BD
Nờ́u AC = BD thì tứ giác ABCD là hình gì?
AC = BD khi và chỉ khi BD cũng là đường
kính khi đó ABCD là hình chữ nhọ̃t
BT: Cho đường tròn (O), đường kính AD
=2R Vẽ cung tõm D bán kính R, cung này
cắt đường tròn (O) ở B và C
a) Tứ giác OBCD là hình gì?
b) Tính sụ́ đo các góc CBD, CBO,
OBA
c) Chứng minh rằng tam giác ABC là
tam giác đờ̀u
Tứ giác OBCD là hình gì? Vì sao?
Tứ giác OBCD là hình thoi Vì có 4 cạnh
đờ̀u bằng R
Hai HS làm phõ̀n b và c?
Bài tọ̃p: hãy điờ̀m cụm từ vào chụ̃ trụ́ng ( )
cho đúng
a) trong các dõy của mụ̣t đường tròn,
dõy lớn nhṍt là
b) trong mụ̣t đường tròn, đường kính
vuụng góc với mụ̣t dõy thì
c) trong mụ̣t đường tròn, đường kính đi
qua trung điờ̉m của mụ̣t dõy khụng đi
qua tõm thì
cho HS HĐ cá nhõn trong 2 phút sau đó gọi
mụ̣t HS lờn bảng điờ̀n vào chụ̃ trụ́ng
Bài 1
chứng minha) Gọi I là trung điờ̉m của AC
b) BD là dõy của đường tròn (I) còn AC là đường kính nờn
tương tự ACB = 600 nờn là tam giác đờ̀u
Bài 3
a)trong các dõy của mụ̣t đường tròn, dõy lớn
nhṍt là đường kính
b)trong mụ̣t đường tròn, đường kính vuụng góc
với mụ̣t dõy thì đi qua trung điờ̉m của dõy ṍy.
c)trong mụ̣t đường tròn, đường kính đi qua trung điờ̉m của mụ̣t dõy khụng đi qua tõm thì
vuụng góc với dõy ṍy
Trang 32
BÀI TẬP VỀ ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN
I MỤC TIÊU
Khắc sâu kiến thức đường kính là dây lớn nhất của đường tròn và củng cố các định lý về quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây của đường tròn
Rèn kỹ năng vẽ hình, suy luận chứng minh
Yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ:
GV: bảng phụ, thước thẳng, compa, phấn màu
HS: ôn lại kiến thức cũ, thước thẳng, compa
III TIẾN TRÌNH TRÊN LỚP
Trang 33Giáo án tự chọn 9 Hoạt động 1 : Chữa bài tập về nhà.(8 phút) Trờng THCS Hải Sơn
Bài 18(SBT – 130)Gọi H là trung điờ̉m của OA
Vì HA = HO và BH ⊥OA tại H
⇒ABO cõn tại B : AB = BO mà OA =OB = R
⇒OA = OB = AB ⇒OAB đờ̀u
⇒AOB = 600Tam giác vuụng BHO có BH = BO.Sin 600
BT 1: cho nửa đường tròn (O), đường kính
AB và dõy EF khụng cắt đường kính Gọi I
và K lõ̀n lượt là các chõn đường vuụng góc
kẻ từ A và B đờ́n E,F C/m: IE = KF
- Yờu cầu HS đọc đề và vẽ hỡnh
H: Có nhọ̃n xét gì vờ̀ tứ giác AIKB?
- Yờu cầu HS chứng minh IE = KF?
BT 2:
a)Cho nửa đường tròn tõm O, đường kính
AB, dõy CD Các đường vuụng góc với CD
tại C và D tương ứng cắt AB tại M và N
Chứng minh rằng AM = BN
b) Cho nửa đường tròn tõm O, đường kính
AB Trờn A,B lṍy các điờ̉m M, N sao
choAM = BN Qua M và qua N kẻ các
đường thẳng song song với nhau, chúng cắt
nửa đường tròn lõ̀n lượt ở C và D Chứng
minh rằng MC và ND vuụng góc với CD
- Yờu cầu HS đọc đề và vẽ hỡnh
- GV: Kẻ OI ⊥ CD Hãy so sánh IC và ID?
IC = ID Chứng minh AM = BN?
- GV: Tương tự yờu cầu HS chứng minh cõu
BT 1:
- HS: Đọc đờ̀ và vẽ hình
- HS: Tứ giác AIKB là hình thang vì AI // BK
Do đó cũng vuụng góc với IK
- HS:
Xét hình thang AIKB có OA = OB = R
AI // OH // BK(vì cùng vuụng góc với IK)
⇒OH là đường trung bình của hình thang AIKB Vọ̃y IH = HK (1)
có OH ⊥ EF ⇒HE = HF (2) (Định lý quan hợ̀ giữa đường kính và dõy)
từ (1) và (2) ⇒IH – HE = HK – HFHay IE = KF
BT 2:
a)
- HS: Đọc đờ̀ và vẽ hình
- HS:
Kẻ OI ⊥ CD Ta có IC = ID
Hình thang CDNM có CI = ID,
IO // CM // DN nờn OM = ON ⇒ AM = BNb)
.O
CB
Trang 34
BÀI TẬP Vấ̀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
VÀ ĐƯỜNG THẲNG CẮT NHAU
I MỤC TIấU:
Củng cụ́ điờ̀u kiợ̀n đờ̉ hai đường thẳng cắt nhau, song song và trùng nhau
Biờ́t xác định hợ̀ sụ́ a, b trong các bài toán cụ thờ̉ Xác định được giá trị của các tham sụ́ đã cho trong các hàm sụ́ bọ̃c nhṍt sao cho đụ̀ thị của chúng là hai đường thẳng cắt nhau
Rèn tính cõ̉n thọ̃n trong vẽ hình và tính toán
II CHUẨN BỊ:
GV: bảng phụ, thước thẳng phṍn màu
HS: thước thẳng
III TIẾN TRèNH TRấN LỚP:
Trợ giúp của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiờ̉m tra bài cũ.(5 phút)
H: Nờu điờ̀u kiợ̀n đờ̉ hai đường thẳng y =
ax + b (a ≠ 0) và đường thẳng y = a’x’ + b’
(a’ ≠0) trùng nhau, song song, cắt nhau?
HS: Hai đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và đường thẳng y = a’x’ + b’ (a’ ≠0) song song với nhau khi và chỉ khi a = a’ ; b ≠ b’ và trùng nhau khi và chỉ khi a = a’; b = b’; cắt nhau khi và chỉ khi a ≠ a’
Hoạt động 2 : Luyện tập.(38 Phút)
BT 1: Cho hàm sụ́ y = ax + 3 Hãy xác
định hợ̀ sụ́ a trong mụ̃i trường hợp sau:
a) Đụ̀ thị của hàm sụ́ song song với
đường thẳng y = -2x
b) Khi x =1+ 2 th ì y = 2 + 2
H: Hãy xác định hợ̀ sụ́ a của hàm sụ́ y= ax
+ 3 khi đụ̀ thị của hàm sụ́ song song với y
Trang 35BT 2: Xác định hàm số y = ax + b biết đồ
thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
3 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
bằng -2
- GV: Cho HS HĐ cá nhân trong 3 phút
làm BT trên sau đó gọi một HS lên bảng
trình bày lời giải
BT 3: Cho hai hàm số bậc nhất
y = 2x + 3k và y = (2m +1)x + 2k – 3
Tìm điều kiện đối với m và k để đồ thị của
hai hàm số là :
a) Hai đường thẳng cắt nhau
b) Hai đường thẳng song song với
nhau
c) Hai đường thẳng trùng nhau
H: Tìm điều kiện để hàm số y = (2m +1)x
+2k -3 là hàm số bậc nhất?
H: Tìm điều kiện đối với m và k để đồ thị
của hai hàm số là :Hai đường thẳng cắt
m = ± 0,5b)(d) // (d’)
⇔
12
Trang 36Hoạt động 3 : Hướng dõ̃n vờ̀ nhà(2 phút)
Xem lại lí thuyờ́t đường thẳng song song, đường thẳng cắt nhau
Xem lại các bài tọ̃p đã chữa
VN làm BT: tìm hợ̀ sụ́ a của hàm sụ́ y = ax +1 biờ́t rằng khi x= +1 2 thì y= +3 2
iv một số lu ý khi sử dụng giáo án
BÀI TẬP Vấ̀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
VÀ ĐƯỜNG THẲNG CẮT NHAU(Tiờ́p)
I MỤC TIấU:
Củng cụ́ điờ̀u kiợ̀n đờ̉ hai đường thẳng cắt nhau, song song và trùng nhau
Biờ́t xác định hợ̀ sụ́ a, b trong các bài toán cụ thờ̉ , rèn luyợ̀n kỹ năng vẽ đụ̀ thị hàm sụ́ bọ̃c nhṍt Xác định được giá trị của các tham sụ́ đã cho trong các hàm sụ́ bọ̃c nhṍt sao cho đụ̀ thị của chúng là hai đường thẳng cắt nhau
Rèn tính cõ̉n thọ̃n trong vẽ hình và tính toán
II CHUẨN BỊ:
GV: bảng phụ, thước thẳng phṍn màu
HS: thước thẳng
III TIẾN TRèNH LấN LỚP:
Trợ giúp của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiờ̉m tra bài cũ.(5 phút)
H: Nờu điờ̀u kiợ̀n đờ̉ hai đường thẳng y =
ax + b (a ≠ 0) và đường thẳng y = a’x’ + b’
(a’ ≠0) trùng nhau, song song, cắt nhau?
- HS: Hai đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và đường thẳng y = a’x’ + b’ (a’ ≠0) song song với nhau khi và chỉ khi a = a’ ; b ≠ b’ và trùng nhau khi và chỉ khi a = a’; b = b’; cắt nhau khi và chỉ khi a ≠ a’
Hoạt động 2 : Luyện tập.(38 Phút)
BT 1: vẽ đụ̀ thị của các hàm sụ́ sau trờn
cùng mụ̣t mặt phẳng tọa đụ̣:
y= x+ y= − x+
- GV: cho HS hoạt động cá nhõn trong 5
phút sau đó gọi 2 HS lờn bảng vẽ hình
Bài 1
x 6
1 2 3 5 6
-1 -2 -3
y=2/3x + 2 y=-3/2x + 2
Trang 37Bài 2
Cho hàm sụ́ bọ̃c nhṍt y = ax – 4 (1) Hãy
xác định hợ̀ sụ́ a trong mụ̃i trường hợp
sau:
a) Đụ̀ thị của hàm sụ́ (1) cắt đường
thẳng y = 2x – 1 tại điờ̉m có hoành
đụ̣ bằng 2
b) Đụ̀ thị của hàm sụ́ (1) cắt đường
thẳng y = -3x +2 tại điờ̉m có tung
đụ̣ bằng 5
Bài 3: Cho hai hàm sụ́
y= (k+1)x + k (k ≠ -1) (1)
y= (2k -1)x – k (k ≠−21) (2)
Với giá trị nào của k thì đụ̀ thị các hàm sụ́
(1) và (2) là hai đường thẳng song song?
Bài 4: Vẽ đụ̀ thị của các hàm sụ́ y = x + 1;
1
3
y= x+ y= x− trờn cùng mụ̣t
mặt phẳng tọa đụ̣
- GV: Gọi 3 HS lờn vẽ
Bài 2
a) Thay x = 2 vào hàm sụ́ y = 2x-1 ta được y = 2.2 -1 = 3 do đó ta có điờ̉m A (2;3) thuụ̣c đụ̀ thị hàm sụ́ (1) nờn ta có 3 = a.2 – 4 ⇒ =a 3,5 Vọ̃y hàm sụ́ cõ̀n tìm là y = 3,5x – 4
b) thay y = 5 vào hàm sụ́ y = -3x +2 ta được:
Hoạt động 3 : Hướng dõ̃n vờ̀ nhà(2 phút)
Vờ̀ nhà xem lại các dạng BT đã chữa
Làm lại các BT trờn vào vở BT
BT: vẽ trờn cùng mụ̣t mặt phẳng tọa đụ̣ Oxy đụ̀ thị của hai hàm sụ́ sau:
-2 -3 -4 -5 -6
1 2 3 5 6
-1 -2 -3 -4 -5
(1) (2)
(3)
D B
E F C A
Trang 38
Tiếp tuyến của đờng tròn
I Mục tiêu
- HS nắm vững khái niệm tiếp tuyến; các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
- Vận dụng tính chất tiếp tuyến của đờng tròn thì vuông góc với bánm kính qua tiếp điểm để c/m bài toán hình học
II Tiến trình dạy học