- Củng cố lại cho HS 7 hằng đẳng thức đáng nhớ từ đó áp dụng vào biến đổi khai triển bài toán về hằng đẳng thức cũng nh bài toán ngợc của nó.. - Qua các bài tập rèn luyện kỹ năng biến đổ
Trang 1- Củng cố lại cho HS 7 hằng đẳng thức đáng nhớ từ đó áp dụng vào biến đổi
khai triển bài toán về hằng đẳng thức cũng nh bài toán ngợc của nó
- Qua các bài tập rèn luyện kỹ năng biến đổi biểu thức áp dụng 7 hằng đẳng
- GV: gọi HS nêu lại 7 hằng đẳng thức đã học
sau đó chốt vào bảng phụ GV yêu cầu HS ghi
Bài 12 ( SBT - 4 )
2
1 2
1 x 2 x 2
1
x ) ( ) =
4
1 x
1 2
1 x 2 x 4
1 x
x ( ) ( )c) 2xy2 + x2y4 +1 = (xy2)2 + 2.xy2.1+1
- Hãy dùng hằng đẳng thức biến đổi sau đó
thay giá trị của biến vào biểu thức cuối để tính
giá trị của biểu thức
- GV: cho HS làm
a) Ta có : x2 - y2 = ( x + y )( x - y ) (*) Với x = 87 ; y = 13 thay vào (*) ta có :
x2 - y2 = ( 87 + 13)( 87 - 13) = 100 74 = 7400 b) Ta có : x3 - 3x2 + 3x - 1 = ( x- 1 )3 (**) Thay x = 101 vào (**) ta có :
(x - 1)3 = ( 101 - 1)3 = 1003 = 1000 000 c) Ta có : x3 + 9x2 + 27x + 27
= x3 + 3.x2.3 + 3.x.32 + 33 = ( x + 3)3 (***)
Giáo viên : Đặng Thị Hơng Trang 1
Trang 2Trờng THCS : An Thịnh
GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời giải ,
GV : chữa bài và chốt lại cách giải bài toán
tính giá trị biểu thức
Thay x = 97 vào (***) ta có : (x+3 )3 = ( 97 + 3 )3 = 1003 = 1000 000 000
- Gợi ý : Hãy dùng HĐT biến đổi VT thành VP
từ đó suy ra điều cần chứng minh
- GV gọi HS lên bảng làm mẫu sau đó chữa bài
và nêu lại cách chứng minh cho HS
- Học thuộc các HĐT , xem lại các bài đã chữa
- Giải bài tập đã chữa các phần còn lại , BT 18( b) , BT 19 ( 5 ) ; BT 20 ( 5 )
- Ôn lại các khái niệm đã học, nắm chắc hằng đẳng thức đã học
- Giải các bài tập trong SBT toán 9 ( trang 3- 6 )
C Tiến trình dạy học :
1. Tổ chức : kiểm tra sĩ số
2. Kiểm tra bài cũ :
- Nêu định nghĩa căn bậc hai số học , hằng đẳng thức A2 A ?
Trang 3x a
3
4
x Có nghĩa khi x+3 0 x - 3
a) ( 4 2 ) 2 4 2 4 2
b) ( 3 3 ) 2 3 3 3 3 ( vì 3 3) c) ( 4 17 ) 2 4 17 17 4
= ( 5 2 )2 VP Vậy đẳng thức đã đợc chứng minh d) 23 8 7 7 4
Giáo viên : Đặng Thị Hơng Trang 3
Trang 45 (
= x - 5
b)
2
2 2 2
2 2
2 (
) 2
* Hoạt động 3: Củng cố - Hớng dẫn :
a) Củng cố :
- Nêu lại định nghĩa căn bậc hai số học và điều kiện để căn thức có nghĩa
- áp dụng lời giải các bài tập trên hãy giải bài tập 13 ( SBT – 5 ) ( a , d )
Trang 5- Nắm chắc đợc các quy tắc và vận dụng thành thạo vào các bài tập để khai
phơng một số , một biểu thức , cách nhân các căn bậc hai với nhau
- Rèn kỹ năng giải một số bài tập về khai phơng một tích và nhân các biểu thức
có chứa căn bậc hai cũng nh bài toán rút gọn biểu thức có liên quan
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu quy tắc khai phơng một tích , quy tắc nhân các căn thức bậc hai
- Phát biểu quy tắc khai phơng một tích ?
- Phát biểu quy tắc nhân các căn thức bậc hai ?
6 36
10 6 , 3 ) 2 , 3 8 , 6 )(
2 , 3 8 , 6 ( 2 , 3 8 ,
5 , 26 5 , 117 )(
5 , 26 5 , 117 (
1440 5
, 26 5 ,
144 91 144 1440
91
= 144 81 144 81 12 9 108
*Bài tập 26 : ( SBT – 7 ): Chứng minh a) 9 17 9 17 8
Trang 6Trờng THCS : An Thịnh
- Hãy biến đổi chứng minh VT = VP
- Gợi ý : áp dụng quy tắc nhân các căn thức để
- GV ra tiếp phần c sau đó gợi ý HS làm :
- Hãy viết 15 = 16 – 1 và 17 = 16 + 1 rồi đa về
1 16 ( 1 16 1 16 17
) 2 ( 3 2 3 ) 2 ( 9 )
2 (
( vì a > o nên a a và a 1 a 1 )
* Bài tập : Rút gọn biểu thức
a) 9 (b 2 ) 2 với b 2 = 9 ( b 2 ) 2 = 3 2 b vì b 2 Nên = 3( 2-b) b) b2 ( b 1 ) 2 với b 0
Trang 72 Kiểm tra bài cũ :
- Viết công thức khai phơng một thơng và phát biểu hai quy tắc khai phơng đã học
- Nêu công thức khai phơng một thơng I./ Lý thuyết:
Giáo viên : Đặng Thị Hơng Trang 7
Trang 8- Gợi ý : Dùng quy tắc chia hai căn bậc hai đa
vào trong cùng một căn rồi tính
- GV: Đa ra tiếp bài tập 40 ( SBT – 9)
- Gọi HS lên bảng làm (3hs)
-GV: áp dụng tơng tự bài tập 37 với điều kiện
kèm theo để rút gọn bài toán trên
- GV: chữa bài sau đó chốt lại cách làm
Bài tập 37 : ( SBT – 8)
23
2300 23
5 12 5
0
5 12
,
, ,
,
12
192 12
y 63 y
n m
20
mn 45 m
1 a
8
1 b
a 128
b a 16 b
a 128
b a 16
2 6
6
6 4 6
6
6 4
- GV : cho HS thảo luạn theo nhóm để làm bài
sau đó các nhóm cử đại diện lên bảng trình bày
2
1 x
1 x 1
x
1 x 1
x 2 x
1 x 2 x
) (
) ( ) (
) (
1 x
2
1 x
1 y 1 y
1 x 1
x
1 y 2 y 1 y
1 x
) (
) (
) (
) (
1 y 1
x
1 y 1 y
1 x
2 2
) (
-
10
450 3
+
10
50 2
= 15 20 - 3 45 + 2 5 = 15 4 5 -3 9 5+ 2 5
3
có nghĩa
Trang 975 c) 6
b)
150 225
144
C©u 3 : Rót gän biÓu thøc vµ tÝnh gi¸ trÞ :
2
1 x víi )
1 x
1 3 5 0
2 5 0 2 3 x
2 x x
3
2 x x
3
1 x 1 x x 3 x
1 x x 3
2
, , ,
, )
Trang 10Trờng THCS : An Thịnh
Chuyên đề 3: “ Các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai ”
Tiết 8 : Đa thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn
2 Kiểm tra bài cũ :
- Viết công thức đa một thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết
- GV : Y/c học sinh
- Viết công thức đa thừa số ra ngoài và
vào trong dấu căn
GV: Gợi ý: Đa thừa số ra ngoài dấu
căn ,sau đó mới nhân phá ngoặc và rút
gọn
GV : Gọi HS lên bảng chữa bài
GV: Sửa chữa sai sót ( nếu có)
3 3
10 4 5 3 10 3 4 3
c) 9 a 16 a 49 a Với a 0
a 6 a 7 4 3
a 7 a 4 a 3 a 49 a 16 a 9
.
và 0 x Với
y x x y y x
Trang 11Trờng THCS : An Thịnh
- GV : Gọi HS lên bảng làm bài sinh
khác, GV: sửa chữa và chốt lại cách làm
Bình phơng 2 vế của (1) ta có : (1) x = 72 x = 49 ( tm) Vậy phơng trình có nghiệm là : x = 49 b) 4 x 162 ĐK : x 0 (2)
Ta có (2) 2 x 162 x 81 (3) x 812 x 6561
Vậy giá trị của x cần tìm là : 0 x 6561
Chuyên đề 3: “ Các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai ”
Tiết 9+ 10 : Khử mẫu của biểu thức lấy căn - Trục căn thức ở mẫu
- Luyện tập cách giải một số bài tập áp dụng các biến đổi căn thức bậc hai
B Chuẩn bị của thày và trò :
4 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu công thức của phép khử mẫu , trục căn thức của biểu thức lấy căn
Trang 12với biểu thức nào ?
- GV: Cho HS làm bài sau đó gọi HS đại diện
lên bảng trình bày lời giải
- GV: nhận xét chữa lại bài , nhấn mạnh cách
làm , chốt cách làm đối với mỗi dạng bài
GV : Đa ra bài tập 70 ( SBT - 14)
GV: Hớng dẫn HS làm bài
- Để rút gọn bài toán trên ta phải biến đổi nh
thế nào ?
- Hãy trục căn thức rồi biến đổi rút gọn
.GV: Cho HS làm bài sau đó gọi HS lên bảng
trình bày lời giải
- GV chữa bài và chốt lại cách làm
2
2 3 5 2
25
3 2 5 26 3 2 5 3 2 5
3 2 5 26 3
2 5
6 23
8 54
2 18 2 18 6 23 2
2 6 3
6 4 18 6 2 18 6 27
2 2 6 3 2 2 6 3
2 2 6 3 3 2 9 2 2 6 3
3 2 9
2 2
3 1 3
1 3 2 1
3
2 1 3
1 3 2 1 3
1 3 2
3 1
1 3
1 1 3 3 1 1 3
1 1 3 3
2 2
3 2 1
1 3
3 1 3 3 1
1 3
3 1 3 3
1 2 3
1 1 2
3 2 3
2 3 1
2 1 2
1 2
3 4 2
3
2 3 1 2
1 2
y y x x
y x
y xy x y x y
x
y y x x
Trang 133 x 3 x
Ta có :
1 3
x x 3 x
3 x x 3
3 x x
3 x x
Chuyên đề 3 : “ Các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai ”
Tiết 11 + 12 : Rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai
A Mục tiêu :
- Củng cố và khắc sâu kiến thức về các phép biến đổi căn thức bậc hai
- Rèn kỹ năng vận dụng các phép biến đổi vào các bài toán rút gọn biểu thức có
chứa căn thức bậc hai
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh qua chuyên đề 3 , qua bài kiểm tra rèn tính
nghiêm túc , tự giác , t duy
B Chuẩn bị của thày và trò :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu phép biến đổi khử mẫu và trục căn thức , viết công thức
Bài tập 81: ( SBT -15 ): Rút gọn biểu thức
b a b a b a
b a b a
b a 2 b
a
b ab 2 a b ab 2 a
a
b a b a b
a
b a b a
b ab a b a b
a
b ab a b a
ab b
a
b ab a b ab 2 a
3 x 4
1 4
3 2
3 x 2 x 1 3 x x
2 2
Giáo viên : Đặng Thị Hơng Trang 13
Trang 14Trờng THCS : An Thịnh
- GV: - Vậy giá trị nhỏ nhất của P
bằng bao nhiêu Đạt đợc khi nào ?
- GV: Đa ra bài tập 85 ( SBT
)-
- Để rút gọn biểu thức trên ta biến đổi
nh thế nào ?
- Hãy tìm MTC rồi quy đồng mẫu số
biến đổi và rút gọn
- Để P = 2 ta phải có gì ? hãy cho (1)
bằng 2 rồi tìm x
P =
4
1 4
1 2
3 x 1 3 x x
2 2
4
1
Đạt đ
ợc khi
2
3
x
Bài tập 85- ( SBT- 16 )
a) Rút gọn P với x 0 ; x 4
Ta có :
x 2 x 2
x 5 2 2
x
x 2 2 x
1 x x
4
x 5 2 2 x
x 2 2 x
1 x P
x 2 x 2
2 x x 3 4
x
x 6 x 4
x
x 5 2 x 4 x 2 x x 2 x
4 x
x 5 2 2 x x 2 2 x 1 x
2 x
x 3
2 x
x 3
Bình phơng 2 vế của (1) ta có : x = 16 ( tm)
Hoạt động 2 : Kiểm tra 20 chuyên đề 3 ’ chuyên đề 2
Đề bài :
Câu 1 ( 2 đ ) : Tìm x để 3 x 2 có nghĩa
a) Tính Giá trị của biểu thức 3 112 11
Câu 2 ( 3 đ ) Điền vào chỗ ( ) cho thích hợp :
a)
5 3 b)
2 7 3 5 2 c)
2 2 3 2 d)
5 3 3 2 Câu 3 ( 4 đ ) Cho biểu thức : Q = a 1 2 a 2 a 1 a a 1 1 a 1 : a) Rút gọn Q với a > 0 , a 4 và a 1 b) Tìm a để Q = 1 Câu 4 ( 1 đ ) : Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : A = x + 3 x 1 Đáp án và biểu điểm : Câu 1 ( 2 đ ) a) Đáp án đúng : x
3 2 ; b) Đáp án đúng là : -3 Câu 2 ( 3 đ ) - ý a ,b điền đúng đợc 0,5 đ - ý c , d điền đúng đợc 1 đ Câu 3 ( 4 đ ) a) Rút gọn : (1,)
) ( : 1 a 2 a 4 a 1 a 1 a a 1 a a Q đ 3 1 a 2 a 1 a a 1 Q ( 1 đ ) a 3 2 a Q ( 1 đ ) b) Để Q = - 1 thì a = 0.25 ( 1 đ )
Trang 15Trờng THCS : An Thịnh
Câu 4 ( 1 đ )
4
1 4
1 2
3 x
- Nhắc lại các phép biến đổi đã học , vạn dụng nh thế nào vào giải bài toán rút gọn
- nêu các dạng bài tập đã giải trong chuyên đề
b) Hớng dẫn :
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học thuộc các phép biến đổi căn bậc hai
- xác định tham số để đồ thị hàm số đi qua một điểm , …
C Chuẩn bị của thày và trò :
Trang 16- GV: Yêu cầu HS nêu,
- Nêu đợc dạng hs bậc nhất ? hs đồng biến ,
nghịch biến
- cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất sau đó tóm
tắt vào bảng phụ
-Các kiến thức cơ bản( bảng phụ )
2
1
m 0 m + 2 0 m 2Bài 3: y = ( m + 1 )x + 5
a) H/s đồng biến khi : ( m + 1 ) 0 m - 1b) H/s nghịch biến khi : ( m + 1 ) 0 m - 1
Bài tập 14: ( SBT - 58 )
a) Vẽ y = x + 3 +) Điểm cắt trục tung A ( 0; 3)+) Điểm cắt trục Ox B ( 3;0)
Vẽ y = 2x + 3+) Điểm cắt trục Oy: A ( 0; 3) +) Điểm cắt Ox: C( 0 ; 3
A
3 2
3 y
x O
Trang 172 3
Hàm số có dạng : y = 1,5x + 1,5
* Vê đồ thị 2 hàm số trên
4 Củng cố - Hớng dẫn :
a) Củng cố :
- Nêu lại cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
- Nêu điều kiện để đồ thị hàm số bậc nhất đi qua một điểm , cắt trục tung , trục
hoành
- Hàm số bậc nhất đồng biến , nghịch biến khi nào ?
- Giải bài tập 17 ( SBT ) HS lên bảng vẽ đồ thị các HS khác vẽ ra giấy kẻ ô vuông
b) Hớng dẫn :
- Học thuộc các khái niệm về hàm số bậc nhất , tính chất đồng biến , nghịch biến
- Cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất Điểm thuộc đồ thị hàm số , đồ thị hàm số đi qua
một điểm
- Xem lại các bài tập và ví dụ đã làm trong sgk , SBT
- Giải tiếp bài tập 17 ( SBT - 59 )
- Ôn tập khái niệm đờng thẳng song song và đờng thẳng cắt nhau
Giáo viên : Đặng Thị Hơng Trang 17
Trang 18- Biết tìm hệ số a , b trong mỗi trờng hợp cụ thể
- Củng cố về đk 2 đờng thẳng // , cắt nhau , trùng nhau
- Học thuộc và nắm chắc các khái niệm đã học
- Ôn tập lại các kiến thức trong chuyên đề 4
C Tiến trình dạy học :
1 Tổ chức : kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ :
- Nêu điều kiện a,b để 2 đờng thẳng // , cắt nhau , trùng nhau ?
1 2
2
1 ) 2 (
) 1 2 (
(1) 1 = a.2 a = 1
2
(1) (2)
1
2 1 A O
Trang 19+ Song song với đt y = 3x + 1
Vậy hệ số góc của đờng thẳng cần tìm là : a = 1
2b) Đờng thẳng đi qua gốc tạo độ có công thức tổng quát là y
= ax (2) Vì đờng thẳng trên đi qua điểm B ( 1 ; - 2) nên:
(2) -2 = a.1 a = -2 Vậy hệ số góc của đờng thẳng cần tìm là : a = -2
Bài tập 3:
a) đi qua A( 3; 2) hàm số có dạng y = ax
ta có : 2 = a.3 a =
3 2
Hàm số cần tìm : y =
3
2
xb) Ta có hệ số a = 3 Hàm số cần tìm : y = 3xc) Do song song với đờng thẳng y = 3x + 1
Do a = a’ chuyên đề 2 a = 3Hàm số cần tìm : y = 3x
Hoạt động 2 : Kiểm tra chuyên đề 6
Đề bài :
Câu 1 : Tìm m để đờng thẳng y = ( 2m – 3 ) x + 3 đi qua điểm A ( -2 ; 3 )
Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm đợc
Câu 2 : Cho đờng thẳng y = ( m + 2 ) x – 2m – 3
a) Tìm m để đờng thẳng trên song song với đờng thẳng y = 3x + 1
b) Tìm m để đờng thẳng trên vuông góc với đờng thẳng y = -2x + 1
Câu 3 : ( 4 điểm )
Cho hàm số : y = 3x + 1 ( d)
a) Vẽ đồ thị hàm số và tìm m để điểm B ( m ; 2m – 3 ) thuộc đồ thị hàm số
b) Tìm k để đờng thẳng y = 3kx – 2k + 1 song song với đồ thị hàm số trên
c) Tìm a để đồ thị hàm số trên đồng quy với hai đờng thẳng y = x + 2 và y = ( 2a –1 )x + 3
- Xem lại các bài đã chữa , ôn tập kỹ các kiến thức dã học
- Giải bài tập trong SBT ( BT 27 , 28 , 29 )
Soạn ngày:7/12/2009
Giảng ngày:8 và 11/12/2009
Tiết 17-18: Ôn Tập Học kì I
A Mục tiêu :
- Hs ôn tập thông qua giải các bài tập
- Rèn luyên kĩ năng tinh toán đúng , ngắn gọn
- Qua mỗi bài tập hs đợc ôn lại các kiến thức đã học
B Chuẩn bị : Các kiến thức cơ bản và các bài tập
Giáo viên : Đặng Thị Hơng Trang 19
Trang 20IV D¹y bµi míi :
1 ( : )
1 1
1 (
2 1 :
) 1 (
x x
=
1
) 1 )(
1 ( ) 1 (
x x x
=
x
x 1
C ) x = 4- 2 3 = 3 - 2 3 + 1 = ( 3- 1 )2
1 3 2 4
3 2 3
1 ) 3 (
) 1 3 )(
3 2 3 (
Trang 211
x + 3 x = 3 ; y = 4Vậy : A ( 3 ; 4 )
* Vì B d2 và d3 nên -
Hoạt động 2: Củng cố – Hằng đẳng thức H ớng dẫn về nhà
+ Nhắc lại 1 ssó kiến thức cơ bản đã học
+ Về nhà xem lại các bài tập đã chữa
Giáo viên : Đặng Thị Hơng Trang 21