1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập tích phân hàm mũ, logarit có lời giải

8 1,9K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 598 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

TP4: TÍCH PHÂN HÀM SỐ MŨ - LOGARIT

Dạng 1: Đổi biến số

Câu 1.

x x

e

e

2

1

 Đặt te xe xt2 e dx x 2tdt

t

t

3

2

1

t2 3 t2 2 2lnt t 1 C

3

Câu 2.

x x

x e

2

x x

x e

2

x

xe

.( 1) 1

Đặt t x ex   1 I xex  1 ln xe x 1 C

Câu 3. I dx x

 Đặt te2x9 I dt t C

t

t2

1ln 3

9

x x

e

2 2

 

 

Câu 4.

x x

2

2 1

ln(1 ) 2011

ln ( ) 

2

ln( 1) 2011 ( 1) ln( 1) 1

t

1 2010

2

2

   = 1ln(x2 1) 1 1005ln(ln(x2 1) 1) C

Câu 5.

x

xe

1

1 ( ln )

x x

e

1

ln

Câu 6.

ln2 3 2

3 2 0

1

ln2 3 2 3 2

3 2 0

1

ln2 3 2

3 2 0

1

= ln(e3x e2x e x  1)ln 20  x ln 20 = ln11 – ln4 = ln14

4

Câu 7.

dx I

e

3ln2

2 3

x

x x

e dx I

3ln2 3

2

0 3 3

2

t e3 dt 1e dx3

3

Trang 2

Câu 8. I ln23e x dx

0

1

 Đặt 3e x 1  t dx t dt

t

2 3

3 1

t

1 3 0

1

3 1

1

t

1 3 0

3 3

1

t

1

1 3

0

3 1

1

2 0

3

Vậy: I 3 ln 2

3

I

ln15 2

3ln2

24

 Đặt te x 1 t2 1e xe dx x 2tdt

t

4

2 3ln2 7ln 6 7ln5

   

Câu 10.

x

e dx I

  

 Đặt t = e x 2  e dx2x  2tdt

 I = 2 t tdt

1 2

2 0

( 2)

1

 

1

2 0

2 1 1

1

 

 

0

2 ( 1)  + d t t

1 2 2 0

2

1

 

 

= t( 2 2 )t 10 + 2ln(t2 t 1)10 = 2 ln3 1 .

Câu 11.

ln3 3 2

0

2

 

 Đặt t 4e3x  3e2xt2 4e3x 3e2x  2tdt(12e3x  6e2x)dx (2e3x e2x)dx tdt

3

tdt

  1( lnt t 1)19 8 ln5

3

16 ln

3

8 ln

4

3e dx

 Đặt: t 3e x 4 e x t2 4

3

t2

2 4

2 3 2 2 3 2 3

   4 3 1 8   I1 , với I dt

t

2 3

1 2

2 4

t

2 3

1 2

2 4

2 2

 

   dt2(1 tan ) 2u du

Trang 3

I1 3 du

4

3

Câu 13.

x x

e

e

ln3

3

0 ( 1)

 Đặt t e x t e x tdt e dx x dx tdt x

e

t

2 3 2

Câu 14.

x x

e

e

ln5 2

ln2 1

x

e

2

1 1

Câu 15. I ln2 e x dx

0

1

 Đặt t e x t e x tdt e dx x dx td x td

2

2

1

t

1 2 1

2

Câu 16.

1

2 2

 Đặt t 2 x 2x

  4x 4x 2 (2x 2 )x 2 4

4ln 2 25

I

Câu 17.

1

0

6

9 3.6 2.4

x

dx I

 Ta có:

x

dx

0

3 2

 

 

 

x

2

 

 

 

3 2 2 1

1 ln3 ln2 3 2

ln15 ln14 ln3 ln 2

Câu 18.

2 1

1 ln

2

1 ln

3

 + 2e3 1

3

 = 5 2 2 2e3

3

Câu 19.

x

3 2 1

ln 2 ln



Trang 4

 Đặt t 2 ln2x  dt x dx

x

2ln

2

1 2

  3 33 4 324

8

Câu 20.

e

e

dx I

2

ln ln



I

(ln )

ln (1 ln ) ln (1 ln )

e e

2

ln 1 ln

Câu 21.

x

e

ln6 2

ln 4 6  5

 Đặt t ex I 2 9 ln3 4 ln 2  

Câu 22.

3 2 2 1

log

1 3ln

x

x

3

2

3

ln

ln 2

x

2 3

1

3

.

Câu 23.

1

( 2)ln (1 ln )

 

1 1

ln 2

(1 ln )

1

ln

1 2

(1 ln )

 

Tính J =

1

ln (1 ln )

t

2 1

1 1 ln 2

Vậy: I e 3 2ln 2   .

Câu 24.

e

e

3

2

(1 ln )

1

(1 ln )

  3ln2 4 e32e2.

Câu 25.

x

2 2 2

2 1

ln  ln 1



 Đặt : t x dt dx

x

ln

2

1 2

e

1

1  0 0    0 0 0  1

e

2 1 1  1 1 1  1 1 22

Trang 5

e2

2( 1)

Câu 26.

5

2

ln( 1 1)

 

  

 Đặt tln x1 1   dt dx

2

ln2

2 ln 3 ln 2

Câu 27.

1

ln

1 ln

e

x

x

2

       ln3x (t21)3

2 2 3 2 6 4 2 2

5 3

( 1)  3 3 1 ( 3 3 1)

4

 

Câu 28.

1

3 2ln

1 2ln

 Đặt t 1 2ln x 

e

1

(2 )

  = 4 23 5

Câu 29.

x

3 2 1

ln 2 ln

  Đặt t 2 ln2x  I 3 33 4 324

8

Câu 30.

1

1

x

xe

x e x  Đặt t exlnx  1

e e I

Trang 6

Dạng 2: Tích phân từng phần

Câu 31. I 2esinx xdx

0

.sin2



 I 2esinx x xdx

0

2 sin cos

cos

I xesinx 2 2esinx xdx e esinx 2

0

Câu 32. I 1x x2 x dx

0

 Đặt

x

v

2

2 1

2

1 1

2

2

0 0

1 2

 

x

8

3

ln 1

 Đặt

dv

x

ln

1

x

8 8 3 3

1

x

8 3

1

t t t

8 3

1

2 ln 2 ln3 ln 2

1

Từ đó I 20ln 2 6ln3 4   .

Câu 34.

e

x

x

2 1

ln 1



x

ln

( 1)

+Tính

Vậy:

e x e

x

1 2

1

   = e e1.

Trang 7

Câu 35.

2 1

1 ln

 Tính

1

1

ln

1 ln

+ Tính

e

1

ln

 Lấy tích phân từng phần 2 lần được I2  e 2

Câu 36.

2 3

2

1

ln(x 1)

x



 Đặt

x du

x dx

2

2 3

2

2 ln( 1)

1 1 2

2 2

1

2 ln( 1)

1

x x

2

2 1

ln 2 ln5 1

2 2 2

2

1 1

ln 2 ln5 ln | | 1ln | 1|

8

Câu 37. I = x dx

x

2

2 1

ln( 1)

 Đặt

dx

x

2

2

x

1

2

0

1 ln 1

  

 Đặt

x

x

x

2 2

2 1

1

2

1 2

2 0

1

2

x

2

2

x

2

2 1

1 ln 

x

dv x dx2

1 ln

 

 I 3ln3 10ln 2 1

Câu 40. I 1 2x .ln(1 x dx2)

0

dv x dx

2 2 ln(1 )

  

 I 1.ln2 4

Trang 8

Câu 41. I x dx

x

3

2 1

ln ( 1)

dx dv

ln

( 1)

 

 

 I 1ln3 ln3

Câu 42.

1

1

x

e

 Ta có:

x

e

e

2 2

ln

1

+

e

1

ln

dv dx

2

ln

 

e

1

+

x

e

e

2

1 1

Đặt t ex   1

e

e

e

e e

1 2 1

1

e

1 –2 ln

1

Câu 43.

1

2

1 ( 1 ) 

   x x

x

 Ta có:

1

x + Tính H theo phương pháp từng phần I 1 =

2

2

x

5 2

3

2

Câu 44.

4

2 0

 Đặt ux x

dv dx

2

x

4 4 2

2

0 0

9

Ngày đăng: 24/06/2015, 13:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w