Nội dung gồm 3 phần:Phần 1: giới thiệu về các công thức và kiến thức của lượng giác và tích phân Phần 2: 400 bài toán tích phân hàm lượng giác (193 bài toán tự luyện, 207 đề thi) Phần 3: Lời giải chi tiết của 400 bài toán.
Trang 1_VŨQUỐCANH
ss
THỊ VÀO ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG
TỪ 1977 ĐẾN 2000 TRONG TOÀN QUỐC
Trang 2
LỜI NÓI ĐẦU
Học sinh thường lúng túng khi làm những bài toán "tích phân hàm Số
lượng giác" khi thi vào các trường Đại học và Cao đẳng, phần vì
giác” thuộc chương trình lớp 11, và "tích phân” học ở cuối học kỳ II lớp 12
Để giúp đỡ học sinh tự luyện tập, chúng tôi giới thiệu “Tuyển tập 400 bãi ˆ
Phần một : Giới thiệu các công thức và kiến thức về lượng giác, tích phân <
Phần hai : 400 đề bài toản (193 bài tự luyện tập, 207 dé thi)
Phần đề thi được tuyển chọn gồm những bài toán thi đại học đã ra từ ˆ
năm 1977 đến năm 2000 của 60 trường Đại học và Cao đẳng trong toàn
quốc từ Thái Nguyên, thủ đô Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, Quy Nhơn,
Thành phố Hồ Chí Minh đến Cần Thơ, Nha Trang, Đà Lạt §
Hy vọng cuốn sách sẽ giúp ích nhiều cho các em học sinh trong việc
rèn luyện toán để đạt kết quả tốt
Cuốn sách có thể có những thiếu sót, mong các độc giả góp ý
Tác giả
VŨ QUỐC ANH
Trang 3
CHƯƠNG fe
NHUNG DIEU CAN NHO VA CAC CONG THUC LƯỢNG:
1 ĐƠN VỊ ĐO GÓC VÀ CUNG
Radian là số đo một cung có độ dài bằng bán kính
2 TÊN GỌI CÁC TRỤC SIN, COSIN, T6 VÀ COTG
©tgevà146/gØTDM ngấn bh
Trang 6
cos(a+b) = cosacosb — sinasinb COS2a = cos”a ~
cos(a—b) = cosacosb + sinasinb =
Sin(a+b) = sinacosb + sinbcosa =
sin(a—b) = sinacosb — sinbcosa
Trang 7
cosa + cosb cosa — cosb sina + sinb sina — sinb
tga + tgb tga —tgb
Trang 11hú ý: Free Ỉ f(tdt = j f(u)du = F(b) — F(a)
B Cac tinh chat:
HỆ [te =0 2: [rood = -[teoax
Trang 17GIGI HAN CUA TICH PHAN
128 Cho = Jer sin xxdx Chứng minh lim l„ =0 ) Aa
129 Cho I= là _XSI"X 1+ cos x 4x Chứng minh:
Trang 21184 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường
y = sinx va y = cosx với x e [O.z/2]
185 Tinh diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
y =a rcsinx, y = arccosx va y = 0
186 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường :
y = arctg x, y=arccotgx và y=0;
187 Tinh diện tích hình phẳng giới hạn bởi
: 0<x<x, 0<y<sin%
188 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
Trang 22a eae a ÿ*Ù xen
2! Y =cosx Y=0,x=0,x=x
190 Tính thể tích hình tròn XoAYy giới hạn bởi các
duéng y = Vcos® x + sin®x , Y=0,x=0,x=z/2 quay
quanh trục Ox
191 Cho D là miền giới hạn bởi các đường
= VCOS” X + sin' x y=0 X=z/2 X=
‘€ tich khGi tròn xoay tạo nên do ta quay miền D
tròn xoay được tạo nên do ta quay
an bởi các đường: y =lnx,y=0 và x=2
› đường cong y = tg°x, y = 0,
Tính diện tích miền D và thể tích vật thể
Trang 23
Đại học Kinh tế TP.Hồ Chí Minh 1986
197 Chứng minh : arcsinsinx| + arcsincosx = 5 (vxeR)
Trang 24Hãy chứng tỏ rằng hàm Ủ„(x) = cosmx trực giao với các ham
U(x) = Coskx (k # m) và V„(x) = sinnx (m N;neN;keN)
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (1993)
¥ 204 Tinh thể tích khối tròn xoay tạo nên khi ta quay quanh trục Ox
hình phẳng S giới hạn bởi các đường :
Trang 25
„ 219 Tính tích phân : Học viện Quan hệ Quốc
Đại học Bách kh
Trang 26x222 Tính tích phân: [ *Š aes ä9+cos“x Đại hoc Y dược TP HGM :
223 Tính tích phân : ji —sin xdx Đại học Kiến trúc Hà Nội
Trang 27229 Tinh tich phan j sin" xdx trong đó n là số tự nhiên cho trước A h
Học viện Quan hệ Quốc tế
2
rk
4
235.Cho In= Ítg"xdx gre minh rang I, + Ineo = 7" ‘
Yorn la 86 ty nhign, m= 2 _Đại học Nông
Trang 28
238 Với mỗi n cN Đặt
Sa ca ông VN
n 1+sin — in Bi 1+sin 5ã 2n =o
Tim lim s, nox Dai hoc Quéc gla Ha Nél
x 239 Tính tích phân : 1 cos* xdx J ai hoc Dan lap PI ai ho n lập Phương Đông
x 240 Tính tích phân : _ [cos”3xdx 3 Viện Đại học Mở Hà Nội -
DE THI NĂM 1996
241 Tinh tich phan : si 1+ sin2x
Đại Học Quốc Gia T.P Hồ Chí Minh
Trang 29
248 Tinh tich phan h ae x
Đại học Kỹ thuật Quân sự
41 1 Tran cus 2 |= 1e 1o Te-x
Đại học Công Đoàn
2
253 Tính tích phân : je cos? xdx ì Đại học Thị s
Tim họ nguyên hàm của hàm số: f(x) = e*cos3x
Trang 30
2 jor dx > >is Đại học Xây dựng
261 Tìm nguyên hàm của hàm số: f(x) = six Zoe sin2x) -
Đại học Quốc gia Hà Nội
262 Tính đạo hàm f'(x) của hàm số f(x) = x
Trang 32
+ 278 Tìm họ nguyên hàm của hàm số: _ f(x)~ Sin3xsin4x
Toa “Bai hoc Thuy Ici
Đại học Nông nghiệp
283 Tính tích phân :
284 Tính tích phân :
285 Tính tích phân :
Trang 34š Học viện Công nghệ Bưu chính 'Viễn thông
y 302 Tim các giá trị của x thoả mãn phương trình:
{oostt —x?)dt= sinx Viện Đại học Mở Hà Nội
0
T 2
X 303 Tinh tích phân : fxs cos x0
Trang 35
V311-312 1/Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x) = cos3x.cos3x
2/ Tim họ nguyên hàm của hàm số f(x) = cos?x.cos2x
Đại học Ngoại thương
313 Cho hàm số Í(x) liên tục trên tập số thực R và với mọi x e R
đều có: f(x) + fs 2~2cos2x
Trang 36
315 Tính tích phân : iat
o11- Tae cos? x
-_ Cao đẳng Hải quan -
316 Cho hai tích phân sau;
Hoc vién Ngan hang
X 317 Tinh tích phân: |= fx sinx cos* xdx Học viện Ngân hang ~¥
4 7
2/ Tính tích phân : ha Đại học Xây dựng
A 321 Tính tích phân : _
Trang 37: inh bất đẳng n thức : I —: sin x cos xdx ae
parca nani b 6 (1+cos* x)(1+ sin* x) 4
Đại học Quốc gia TP.HCM
325 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong có phươ
trình:
= (2 + cosx)sinx va ba đường thẳng y=0;x= Si ;x= =
Dai hoc Công đ
Tìm họ nguyên hàm Q(x) = sinxsin2xcos5x Đại học Kinh tế Quốc
cla ham 86 a(x)
Trang 38331 Tính tích phân: Tinh tic! pl ree al 1= [—_X t Sax ` 7 Jxarctaxde
Đại học Giao thông
Dai hoc Tai chinh Ké toan
335 Tinh [22+ cos? x dx (ala hang s6) Đại học Xây dựng
x
2
336 Tính tích phân : fsin2x(1 + sin? x)dx
0
Trang 40349 Tính tích phân: j= ( °0SX _ pl J Tran Cao đẳng Hải quan ẳng Hải
350 Tính: 1=/[Vx” xác Đại học Sư phạm Vinh
Trang 41357 Tinh tich phan: I= la se
Đại học Giao thông Vận tải -
358 Tìm họ nguyên hàm của hàm số: f(x) = sin*2x
Đại học Kinh tế Quốc dân -
359 Tính tích phân: I= fe* cos xdx
360 Tinh: j _ Đại học Lam
Trang 42Hoc vién Ngan hang (D)
Đại học Quốc gia Hà Nội
sinx
368 Tìm họ nguyên hàm của hàm số: TU Sứ TH
Học viên Ngân hàng (A)
Đại học Quốc gia Hà Nội (A
Trang 43
cos3x
sinx 4
Học viện Quan hệ Quốc
sin3x sinx
Học viện Quan hệ Quốc tế
Trang 44bởi các đường cong có
?xcos*x, truc Ox va hai đường thẳng x = 0
Dai hoc Bach khoa Ha Nội
384 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
E622 GOST K aay Gis abe
Hoc vién Ky thuat Quan su
386 Tính tich phan: 1= ie sinx +e*x?}ix
=1
Đại học Thái Nguyên
387 Tính tích phân: Joos? x sin? xdx
0
Cao đẳng Sư phạm NT-MG TW1
388 Tính tích phân: a= Joos? Xcos5xdx
Trang 46=-Inicos : = -{Incos * -incoso” |
Trang 49
Tính: 11 [cos? xdx 2! {sin* xdx
GIAI
1/ Ta có: |= Jcos® xdx = [cos x cos xdx
= [ÍI- sin” x}†sinx
= [dsinx~ [sin” xdsinx
> I= sinx—7 sin? x+C erat 1~cos2x \Ÿ
Trang 54= ~fia + cotg ?xŸ dcotgx
= -Íú +2cotg?x + cot g*x}d cot gx
> = ~cotgx~ 2 cotg’x~ 1 cotg'x+c
Trang 56sinŸ x sin” x(sin xdx)
= (Sin X.ay (Sn: XIN
Tinh: Thả: 1/ 2! ƒ
pee sin? *xcos? x sin* xcos
GIẢI 1/ Ta có: | = ax = {ox
Trang 57sin? x cos* x cos* x
= Jeotgx(1+ cotg Px)(1 + tg*x)d(tax)
= [(cotax +cotg’x)(1+ ta°x)d(tax)
= [(cotgx + tox + cotg®x + cot gx)d(tax)
= [(2cotgx + tax ae
Trang 592/ Ta có: * J = (Sin xdx _ 4 _'eeto|- “cotg'x vo :
Vents
Trang 62
Biết cosacosb = 2 [cos(a+b) + cos(a-b)]
nên COs2xcos3x = 1 > (cosx + cosx)
Trang 66
Taco: = Ícos xcos 2x COS 3xdx 0
Biét cosacosb = 5 leostarb) + cos(a-b)]
Suy ra: cosxcos2xcos3X = cos2x.cos3Xcosx
= 2cos2x (cos4x + cos2X)
Trang 67Tĩnh 1/1= [xsi See
>
Trang 70@Si= Je arctaxdx = zi arctgx Di ie ae
Trang 802vx
Trang 82
Từ (1)= I=uv~ [vdu= e* sinx~ ƒe" cosdx = ©” Sinx = JQ
J= Je* cos xdx = [cos xde*
Trang 85Chú ý: Biết e*dx = Jde* =e*
Suy ra: Je°*d(arctgx) = err Tone
Trang 92«2
Trang 93
= sinxIn(1 + cosx) + [(i-cosx)dx +C
Sy | = sinxIn(1 + cosx) + x — sinx + C
Trang 97sa dsinx) _ d(sinx) -
v3~2sin? x
Trang 98Taicé: =] =SINX COS re tị : d(sin bội a
sin* x + cos‘ x 2 “sin” x + (1~ sin? x)?
Trang 100GIẢI 1/ Ta có: |= [cos xvSin xdx = Ícos* xvsin xd(sin x) 7
Trang 102J=uv— [vdu = — x*e** — 5 ]e”x”dx
số 2 4° [x?de”* = đe 3U, @) 2 4
Trang 106
Khi đó:
Trang 112
cos xd(cosx) -¢ d(cos x) ¥
= - [en [oe (1—cos? x) cos x(1— cos? x)
E zal _ feos cos xd(cos › x) +
2sin°x ~ (1—cos? x)? cos x
Ê x ( Zain? + Ilex|+ ( toleot ge) 2n
Trang 117- -a[©98 xd(eosx) 1+ cos? x
Thôi jot +cos? x)
Trang 119
Dodo: [_—
d(t+1)
¬ Jaa M
“
=——=+C
itt