1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài tập tích phân đường và mặt có lời giải

42 507 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác, không có vecto nào bắt đầu từ C2 cùng chiều C2, trong khi một số vecto còn có chiều ngược lại nên... Chúng ta thấy rằng hầu hết các vecto bắt đầu ở điểm C trong khoảng cùng hư

Trang 1

Chuyên đề TÍCH PHÂN ĐƯỜNG & MẶT

02.03.1.001.A1072 : Tính tích phân đường

02.03.1.003.A1072 : Tính tích phân đường

Trang 2

(4 cos )(4 sin ) ( 4 sin ) (4 cos )

4 cos sin 16(sin cos )

Trang 3

2 2

1 3

Trang 4

Trang 5

02.03.1.009.A1072 : Tính tích phân đường

xe ds

 Với C là đoạn thẳng từ (0,0,0) đến (1,2,3)

Lời giải:

Trang 7

02.03.1.015.A1072 : Tính tích phân đường

Trang 8

a) Nếu C1 là đoạn thẳng từ (-3,-3) đến (-3,3), xác định xem

dương Mặt khác, không có vecto nào bắt đầu từ C2

cùng chiều C2, trong khi một số vecto còn có chiều

ngược lại nên

Trang 9

02.03.1.019.A1073 : Tính tích phân đường .

Trang 10

cos i sin j sin 5 k 0

Trang 11

sin sin sin 5t t cos sin 5 sin cost t t 5cos cos 5 sin si nt t t dt 0,1363

Trang 12

F(x, y) = (x – y) i + xy j

Với C là cung của đường tròn x2 + y2 = 4 theo chiều kim đồng hồ từ (2, 0) đến (0, -2)

Lời giải:

Ta có đồ thị F x y ,   xy i xyj và đường cong C Chúng ta thấy rằng hầu hết

các vecto bắt đầu ở điểm C trong khoảng cùng hướng với C, vì vậy trong nhưng phần đó của C các thành phần tiếp tuyến F.T là tích cực Mặc dù một số vecto trong góc phần tư thứ ba bắt đầu ở điểm trên C nhưng có chiều ngược lại với C

và do đó các thành phần tiếp tuyến F.T là tiêu cực Ở đây, có vẻ như các thành phần của C chịu nhiều ảnh hưởng hơn bởi các thành phần tích cực Vì vây có thể đoán .

C F drC F Tds

  là tích cực

Kiểm tra lại ta tính tích phân C Fdr đường cong C có thể được biểu diễn bởi r(t)

= 2cost i + 2sint j, 0≤ t ≤ 3π/2 Vì vậy

3

Trang 13

02.03.1.028.A1073 : Sử dụng một đồ thị của trường vecto F và cung tròn C để đoán tích phân đường của F và C là âm, dương hay bằng 0 Sau đó tính tích phân đường

Trang 14

b)Minh họa phần a bằng cách sử dụng máy tính vẽ đồ thị C và các vecto

của trường vecto tương ứng với 1; 1

Trang 15

sin 4 4 cos 4 4sin 4 cos 4 ,

cos 4 4 sin 4 sin 4 4cos 4

4sin 4 cos 4 4cos 4 sin 4 1

16 sin 4 cos 4 sin 4 cos 4 1 3 2

b) Từ đồ thị, chúng ta thấy mọi vecto trong trường là

vuông góc với đường tròn Điều đó cho thấy trường

không sinh công trên hạt, nghĩa là bất kì điểm nào trên

C đều có F.T=0 hay tích phân 0

C

F dr 

02.03.1.033.A1073 :

Trang 16

Một sợi dây mảnh được uốn cong thành hình bán nguyệt 2 2

/ 2 / 2

Lời giải:

Chúng ta sử dụng phương trình tham số

cos sin

Trang 18

2 2

Trang 19

3 2

1 1

2 20

a)Lực tác dụng lên vật ở thời điểm t là?

b)Công thực hiện của lực trong suốt khoảng thời gian 0 t 1

2 9 2

Trang 20

a sin cos cos sin

a sin cos sin cos

Trang 21

  

Trang 22

Lời giải:

a)

Trang 23

1 :

C xt

0

dx dt y

4

0 0

Trang 24

02.03.1.054.A1089 : Tính tích phân đường bằng hai phương pháp

Lời giải:

a)

Trang 25

02.03.1.011.A1122 : Sử dụng công thức Green tính .

C

F dr

 ,  cos sin , xy cos

F x yy xxy xx x Với C là tam giác từ (0,0) đến (0,4) đến

(2,0) đến (0,0)

Lời giải:

 , cos sinx, xy xcosx

F x yy xxy  và miền D được bao bởi C là

Trang 26

   

/ 2 / 2

F x yx   x và miền D được bao bởi C  x y, | 0  x 1,x y 1

C cho chiều dương nên

Trang 27

02.03.1.015.A1122 :

Chứng minh đinh lý Green bằng cách sử dụng máy tính số tính cả tích phân đường và tích phân kép   2   2

P x yy e Q x yx e Với C bao gồm đoạn thẳng

từ (-1,1) đến (1,1) nối với cung parabol 2

Trang 29

Giả sử C1 là vòm của cycloid từ (0,0) đến (2π,0), ứng với 0 ≤ t ≤ 2π

C2 chứa đoạn từ (2π,0) đến (0,0), nên có 2

20

xy  , một điểm cố định P trên C vẽ ra một đường epicycloid, với

phương trình tham số 5cost cos5

0

Trang 30

2 0

Trang 31

=> 1

2

D dAC xdyydx

  với D là đa giác tạo bởi C

Vì thế diện tích đa giác là:

 

121

Trang 32

Giả sử chọn một phần tư hình tròn như hình bên

2 2

2

2 2

1/ 21

14

Trang 35

Tham số hóa C’ theo r t acosti asintj, 0  t 2

 chứng minh C F dr. = 0 với mọi đường kín C không

đi qua hoặc không chứa gốc tọa độ

  có đạo hàm riêng cấp 1 trên D nên có thể áp

dụng công thức Green Lại có P Q

Trang 38

0 2

Trang 39

0 2

Trang 40

b) Có F x y , kxkx ky,

2 0

C

W  F dr   k t k tt t dt

2  

0 2 0

Lời giải:

Khảo sát hàng rào trong mặt phẳng xy,

Tâm tại gốc tọa độ, chiều cao là zh x y ,

Có thể mô tả hàng rào bằng phương trình

2

2 0

4 cos 2 100

1 =10 4 sin 2 10 8 80 m

Ngày đăng: 23/05/2019, 19:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w