1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển chọn các bài toán max min trong các đề thi thử 2015 có lời giải

17 807 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 888,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hoctoancapba.com xin giới thiệu Tuyển chọn các bài MAX – MIN CÂU 10 ĐIỂM trong 21 ĐỀ THI THỬ TÂY NINH 2015 Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt hơn chuyên đề MAX – M

Trang 1

hoctoancapba.com xin giới thiệu

Tuyển chọn các bài MAX – MIN (CÂU 10 ĐIỂM)

trong 21 ĐỀ THI THỬ TÂY NINH 2015

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt hơn chuyên đề MAX – MIN trong

kỳ thi THPT QG sắp tới

ĐỀ 1 THPT Quang Trung – Tây Ninh

Cho ba số thực dương x,y,z thỏa mãn: xyz = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P log23x 1 log23y 1 log23z 1

Trong mp(Oxy), gọi a(log ;1),3x b(log ;1),3y c(log ;1)3z

n a b c    n (1;3)

Ta có: abc    a b c log23x  1 log23y  1 log23z  1 12 32

0,5

P 10

  , dấu = xảy ra khi ba vecto a b c, , cùng hướng và kết hợp điều

kiện đề bài ta được x=y=z=33

Vậy MinP= 10 khi x=y=z=33

0,5

ĐỀ 2 THPT Trần Phú – Tây Ninh

Cho ba số thực a, b, c thỏa: a 0;1 ,b 0;2 ,c 0;3

Tìm giá trị lớn nhất của  

P

Ta có: a 0;1 ,b 0;2 ,c 0;3

a b c ab bc ac

a c ab bc

b a c

  

             

1 2 3 1 2

ab ac bc ab ac bc

a b c ab ac bc

0.25

Trang 2

Mặt khác b c a b c     ( vì a 0;1 )

Với mọi số thực x, y, z, ta có

2

3

x y y z y x x y z xy yz xz

x y z x y z

12a 3b 27c 3 2 a b 3c  2a b 3c 2a b 3c 2ab bc ac

=>

ab bc ac

0.25

Suy ra

P

ab bc ac ab bc ac ab bc ac

ab bc ac

P

ab bc ac ab bc ac

Đặt t 2ab bc ac   t 0;13

Xét hàm số   2 8 , 0;13 

1 8

t

t t

 

  2 2  

0.25

 0 1; 6  16; 13  47   16 0;13

fff   f t   t

Do đó: 16

7

P Khi 1; 2; 2

3

abc thì 16

7

P Vậy giá trị lớn nhất của P là 16

7

0.25

ĐỀ 3 THPT Lê Quí Đôn – Tây Ninh

Cho x là số thực thuộc đoạn [ 1,5]

4

 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của

P

  

   

Trang 3

Đặt a 5 4 ,  x b 1 x thì 2 2

ab  với a b, 0

Do đó đặt [0, ]

2

 với a=3sin ,2b=3cos  Khi đó:

3

2

a b

P

0,25

Xét hàm số ( ) 2 sin cos

2 sin 2 cos 4

f x

  với x [0,2]

Ta có /

2

6 4 sin 8cos

(2 sin 2 cos 4) 2

0,25

Suy ra hàm số f(x) luôn luôn đồng biến trên [0, ]

2

Do đó:

min ( ) (0) ; max ( ) ( )

0,25

P  khi x

1

1 3

Max Pkhi x 

0,25

ĐỀ 4 THPT Lê Hồng Phong – Tây Ninh

Cho 3 số thực dương a b c, , thoả mãn abc1

b ac ba c

Giải

Ta có

1

a ba

b aa ba

 

Tương tự:

1 2

b bc

c b

 

c ac

a c

 

Cộng các vế của các BĐT trên ta có:

Trang 4

1 1 1

     

=

1

bc bca babcb cbb bc bac

bc bb cbb bc

      (điều phải chứng minh)

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 1

ĐỀ 5 THPT Nguyễn Trung Trực – Tây Ninh

Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn a+b+c=3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

   

3

2

abc P

3

3

1a 1b 1  c 1 abc ,a b c, , 0 Thật vậy:

1a1b1c 1 a b c   ab bc caabc

 2  3

1 3 abc 3 abc abc 1 abc

0,25

Khi đó

3 3

2

1 1

3 1

abc

abc abc

Đặt 6

abcta b c, , 0 nên

3

3

a b c

0,25

Xét hàm số

2 2 3

2

, t 0;1 1

3 1

t Q

t t

     

5

Q t

0,25

Trang 5

Do hàm số đồng biến trên0;1 nên      5  

1 2 6

Từ (1) và (2) suy ra 5

6

max

6

ĐỀ 6 THPT Lý Thường Kiệt – Tây Ninh

Cho 3 số thực x y z, , khác 0 thỏa mãn: x   y z 5 và x y z  1 Tìm giá trị lớn nhất của

biểu thức: P 1 1 1

  

5

x

0,25 Xét hàm số:   1     12

f x x x f ' x

Với: x  0 3 2 2     x 4 x 3 2 2

2

f ' x   x   x   x

0,25 Lập bảng biến thiên đúng

Tính được:

0,25 Vậy giá trị lớn nhất của P bằng 1 4 2

đạt tại: x  y 1 2,z  3 2 2 hay x  z 1 2, y   3 2 2

hoặc x  y 3 2 2,z  1 2 hay x  z 3 2 2, y  1 2

Trang 6

0,25

ĐỀ 7 THPT Tân Châu – Tây Ninh

ĐỀ 8 THPT Lê Duẫn – Tây Ninh

Cho x, ,y, z là các số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3

P

2 8 2 8 32

xxyxyz  x x yx y z

x y x y z

0.25

; 0

2 3

t x y z t P f t

t t

  33 12  

t t

Lập bảng biến thiên của hàm f(t) ta được min 3

2

P   tại t=1

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

16 21 1

4

21

1 21

x

x y z

z

 

  

   

  

0.25

ĐỀ 9 THPT Hoàng Văn Thụ - Tây Ninh

Cho a, b, c không âm và 2 2 2

3

abc  Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Pab bc ca    b c

Cho a, b, c không âm và 2 2 2

3

abc  Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Trang 7

Ta có  2  2 2 2

3  a b c   3 abc

    

 3    a b c 3

0,25đ

Đặt t  a b c với t 3; 3

2

3

0,25đ

5

P tt  t

 

P t   t  t  

0,25đ

BBT

t 3 3

P’(t) +

P(t)

22

4 5 3 

Vậy P max  22 với t     3 a b c 1

0,25đ

ĐỀ 10 THPT Trảng Bàng – Tây Ninh

Cho các số thực a, b, c thỏa mãn abca2 b2 c2  5

Chứng minh rằng: (ab)(bc)(ca)(abbcca)   4

Ta có: (ab)(bc)(ca)(abbcca)   4

P (ab)(bc)(ac)(abbcca)  4

Do abc nên

0,25

Trang 8

Nếu ab+bc+ca<0 thì P04(đúng)

Nếu ab+bc+ca0thì đặt ab+bc+ca = x 0

Áp dụng BĐT Côsi :

4

) ( ) )(

(

2

c a c b b

a   

) 1 ( 4

) ( ) )(

)(

(

3

c a c a c b

b

a    

) ( ) ( ) (

2 abbcac

) ( 2 ) ( 2 ) ( 2 ) (

4 abcabbccaabbcac

) 2 ( 3

5 2 5

0 ) ( 3 )

5

(

4

) ( 2 ) ( ) (

4

2

2 2

2 2

2

x c

a

va

x

c a x

c a c

a ca bc ab c b

a

Từ (1) và (2) ta có:

3 3

) 5 ( 9

3 2

4

)

(

x x

x

c

a

0,25

Xét hàm số f(x)x (5x)3 ; x 0;5

5

2 0

) ( '

; ) 2

5 5 ( 5

)

(

'

x

x x

f x x

x

f

Ta có: f(0)0 ; f(2)6 3 ; f(5)0

  ( ) 6 3 ( ) (5 )3 6 3;  0;5

5

;

Max

0,25

4 3

6

9

3

2

Dấu "=" xảy ra

0 1 2

5 2

1

2

5 2

2

2 2 2 2

2

b a

c b a

a c

a b

ca bc ab

c b a

c a

c b b a x

0,25

Trang 9

ĐỀ 11 THPT chuyên Hoàng Lê Kha – Tây Ninh

Cho các số thực dương x, y, z Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

P

Áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta có

2

 

0.25

Tương tự ta có

2

 

2

 

0.25 Cộng 3 bất đẳng thức cùng chiều (1), (2), (3) ta được

Dấu bằng xảy ra khi x = y = z

ĐỀ 12 THPT Nguyễn Đình Chiểu – Tây Ninh

Cho bốn số dương a, b, c, d thoả mãn a + b + c + d = 4

Chứng minh rằng: a b c d

b c2 c d2 d a2 a b2 2

1  1  1  1  

Sử dụng bất đẳng thức Cô–si:

2

a a ab c a ab c a ab c a ab c a ab abc

b c

2

2 1

Trang 10

 

2

bc d

c d

2

1

(2)

2 1

 

2

cd a

d a

2

1

(3)

2 1

 

2

da b

a b

2

1

(4)

2 1

Từ (1), (2), (3), (4) suy ra:

0,25

Mặt khác:

ab bc cd daa c b d  a c b d

2

4 2

    

Dấu "=" xảy ra  a+c = b+d

abc bcd cda dab ab c d  cd b a  a bc dc db a

abc bcd cda daba b c d  a b c da b c d 

4 4

   

a b c d abc bcd cda dab

2

4 2

    

  Dấu "=" xảy ra  a = b = c = d = 1

Vậy ta có: a b c d

b c2 c d2 d a2 a b2

4 4 4

4 4

1  1  1  1    

0,25

Trang 11

ĐỀ 13 THPT Nguyễn Trãi – Tây Ninh

Cho a,b là hai số thực dương thỏa 2 5

4

a b

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 1

4

F

a b

 

4

Bất đẳng thức Côsi cho :

8a 8

a 

4 2

4bb

Suy ra F5

0.25

5

MinF  đạt khi

2 8

1 1

4

1 5

4

a a

a b

b

b

a b

a b

 

    

 

0.25

ĐỀ 14 THPT Nguyễn Huệ - Tây Ninh

Cho x,y  R và x, y > 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của  3 3  2 2

( 1)( 1)

x y x y P

x y

Đặt t = x + y ; t > 2 Áp dụng BĐT 4xy  (x + y)2 ta có

2

4

t

3 2

1

t t xy t

P

xy t

  Do 3t - 2 > 0 và

2

4

t xy

b c2 c d2 d a2 a b2 2

Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = d = 1

0,25

Trang 12

3 2

2 2

4

2 1

4

t t

t t

t P

t

 

 

Xét hàm số

2

4

  f’(t) = 0  t = 0 v t = 4

t 2 4 + 

f’(t) - 0 +

f(t)

8

0,25

Do đó min P =

( 2; min ) f t( )

 = f(4) = 8 đạt được khi 4 2

ĐỀ 15 THPT Huỳnh Thúc Kháng – Tây Ninh

Cho các số thực dương a,b,c đôi một khác nhau thỏa mãn 2ac và 2

2

ab bc  c Tìm giá

trị lớn nhất của biểu thức P a b c

a b b c c a

Theo giả thiết: 2 ên 1

2

a

a c n

c

2 a b. b 2 a c 1

ab bc c

c c c c b

2

a

c  nên 4

3

b

c

Đặt t c

b

4

t

 

2 2

1

1 1

t t

P

Xét hàm số ( ) 1 2 7 , 0;3

 

       Ta có:

Trang 13

4

   , do đó f t( )đồng biến trên 0;3

4

 

 

 

Do đó GTLN của hàm số đạt tại 3

4

t , suy ra max 27

5

P

Đẳng thức xảy ra khi

2

2

8 3 4 2

ab bc c

a b c

a c

ĐỀ 16 THPT Trần Quốc Đại – Tây Ninh

Cho a b c, , là các số dương và a b c  3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

a bc b ca c ab

Vì a + b + c = 3 ta có

a bca a b c bca b a c

2

bc

a b a c

a ba ca b a c

    , dấu đẳng thức xảy rab = c

0,25

2 3

b a b c

b ca

2 3

c a c b

c ab

2( ) 2( ) 2( ) 2 2

bc ca ab bc ab ca a b c

a b c a b c

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 1 Vậy max P = 3

2 khi a = b = c = 1 0,25

ĐỀ 17 THPT Nguyễn Chí Thanh – Tây Ninh

Cho hai số dương x, y thoả mãn điều kiện x + y = 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3 3

       

Theo bất đẳng thức Côsi cho ba số dương ta có:

            

x x      x x

Trang 14

ĐỀ 18 THPT Bình Thạnh – Tây Ninh

Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

x (y z) y (z x) z (x y) P

Ta có :

x x y y z z P

y z z x x y

Nhận thấy : x2 + y2 – xy  xy x, y  R

Do đó : x3 + y3  xy(x + y) x, y > 0 hay

x y

x y

y  x   x, y > 0

0,25

         

Cộng từng vế của (1), (2) ta có

3

              

x x  y y    x y x y

0,25

3

             

x x  y y    x y x y

0,25

Theo giả thiết x = y = 4 nên

2 3

 

 

0,25

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

1

2

2 4

   

      

  

x x

y

min

4

S

0,25

Trang 15

Tương tự, ta có : y2 z2 y z

z  y   y, z > 0

z x

z x

x  z   x, z > 0

0,25

Cộng từng vế ba bất đẳng thức vừa nhận được ở trên, kết hợp với (*), ta được:

P  2(x + y + z) = 2 x, y, z > 0 và x + y + z = 1

0,25

Hơn nữa, ta lại có P = 2 khi x = y = z = 1

3 Vì vậy, minP = 2 0,25

ĐỀ 19 THPT Lộc Hưng – Tây Ninh

Cho x0,y0 thỏa mãn x y2 xy2   x y 3xy Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2

2

xy

xy

+ Ta có

3

2

t

+ Ta có

3

      Nên f(t) đồng biến trên

4

0.25 điểm

0.25 điểm

Trang 16

ĐỀ 20 THPT Châu Thành – Tây Ninh

Cho x, y là hai số thực dương thỏa mãn 2x3y7 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Pxy y xyx y xy

Ta cĩ

2

2

xy  xy         x y xy

5(xy )  2xy  5(xy )  2xy

        

Suy ra P2(xy  x y) 24 2(3 x  y xy 3)

0,25

Đặt t   x y xy t, 0;5 , 3

Pf t  t t

/

24.2

t

 

Vậy hàm số f(t) nghịch biến trên nữa khoảng 0;5

min ( )f tf(5) 10 48 2 

1

x

y

   

0,25

ĐỀ 21 THPT Trần Đại Nghĩa – Tây Ninh

Xét các số thực khơng âm x, y, z thoả mãn điều kiện: x2 y2  z2 3 Tìm giá trị lớn

nhất của biểu thức P=xy+yz+zx+ 4

x y z

2

2

1 2

3 2

2

 

Ta có: xy + yz + zx =

=

Do đó P=

0.25

Hay giá trị nhỏ nhất của P bằng 71

4 khi x = y = 2

0.5 điểm

Trang 17

 

2

2

2

3 3

3 2

   

Vì 0 xy + yz + zx

Nên 0

Suy ra

0.25

 

2

2

3

3 4

2

3 4

2

t t

t

t

t t

t

 

    

Đặt t =x+y+z,

P=

Xét f(t)= với

f'(t)=

(loại)

0.25

 

 

 

4 3

3

3

13

3

3

13

3 13

3

13 3

13 3

f

f

Nên f khi

Do đó P

Khi x=y=z=1 thì P=

Do đó giá trị lớn nhất của P là

0.25

Ngày đăng: 24/06/2015, 10:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w