1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ngữ văn 7-tuần 34-35(NHUNG)

14 261 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 204 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình thức trình bày của văn bản đề nghị và văn bản báo cáo có gì giống nhau và khác nhau?. Mục đích yêu cầu: Giúp HS: -Thông qua thực hành , biết ứng dụng các văn bản đề nghị & báo cáo

Trang 1

Tuần 34: Ngày soạn: /04/ 2011 Tiết 125: Ngày giảng: /04/ 2011

LUYỆN TẬP LÀM VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ

VÀ BÁO CÁO

I Mục đớch yờu cầu: Giuựp HS:

-Thoõng qua thửùc haứnh , bieỏt ửựng duùng caực vaờn baỷn ủeà nghũ & baựo caựo vaứo caực tỡnh huoỏng cuù theồ, naộm ủửụùc caựch thửực laứm 2 loaùi vaờn baỷn naứy

- Nắm được cỏch thức làm hai loại văn bản đề nghị và bỏo cỏo

- Biết ứng dụng cỏc văn bản đề nghị, bỏo cỏo vào cỏc tỡnh huống cụ thể

-Thoõng qua caực baứi taọp ủeồ tửù ruựt ra caực loói thửụứng maộc, phửụng hửụựng vaứ caựch sửỷa chửừa caực loói thửụứng maộc phaỷi khi vieỏt hai loại vaờn baỷn treõn

Troùng taõm:

 Kiến thức :

- Tỡnh huống viết văn bản đề nghị và văn bản bỏo cỏo

- Cỏch làm văn bản đề nghị, bỏo cỏo Tự rỳt ra những lỗi thường mắc, phương hướng và cỏch sửa chữa cỏc lỗi thường mắc khi viết hai loại văn bản này

- Thấy được sự khỏc nhau giữa hai loại văn bản trờn

 Kĩ năng :

Rốn kỹ năng viết một văn bản đề nghị và bỏo cỏo đỳng cỏch

II-Chuẩn bị của thầy –trò

-Thày: SGK + SGV + giỏo ỏn

-Trũ: SGK+ Vở ghi

-Ph ương phỏp: Đàm thoại , diễn giảng, phỏt vấn

III Tiến trỡnh lờn lớp

1 Ổn định lớp : 1 phỳt 7

2 Kiểm tra bài cũ :5p Kieồm tra vieọc soaùn baứi cuỷa hoùc sinh.

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới.

-Mục tiờu:Tạo tõm thế và định hướng chỳ ý cho hs

-Phương phỏp: thuyết trỡnh

-Thời gian: 1p

3 Giới thiệu bài mới.1 phỳt

Giụựi thieọu: ễÛ caực tieỏt trửụực, ta ủaừ hoùc qua nhửừng quy caựch vieỏt vaờn baỷn ủeà nghũ & baựo caựo Tieỏt naứy, chuựng ta tieỏn haứnh luyeọn taọp thửùc haứnh vieỏt 2 loaùivaờn baỷn naứy ủeồ ghi nhụự nhửừng kieỏn thửực caàn chuự yự veà 2 loaùi vaờn baỷn naứy, tửứ caựch laứm ủeỏn caực loói thửụứng maộc phaỷi

Hoạt động của giáo viên Hoạt động

Hoạt động 2: I OÂN LAẽI LYÙ THUYEÁT VEÀ VAấN BAÛN ẹEÀ NGHề VAỉ BAÙO CAÙO.

-Mục tiờu: Nắm được hai loại văn bản đề nghị và bỏo cỏo

-Phương phỏp: Vấn đỏp, giải thớch, minh hoạ,phõn tớch,nờu và giải quyết vấn đề

-Thời gian: 35p

HOAẽT ẹOÄNG 1: OÂn laùi lớ thuyeỏt veà vaờn

baỷn ủeà nghũ vaứ baựo caựo.

*Neõu yeõu caàu vaứ p haõn coõng thaỷo luaọn caực

caõu hoỷi SGK( 5 phuựt) -Lắng nghe -Suy nghĩ ,

I OÂN LAẽI LYÙ THUYEÁT VEÀ VAấN BAÛN ẹEÀ NGHề VAỉ BAÙO CAÙO.

1 Sửù khaực nhau veà muùc

Trang 2

(?) Mục đích viết văn bản đề nghị và báo

cáo có gì khác nhau ?

=> Mục đích:

+ Văn bản đề nghị: đề đạt nguyện vọng.

+ Văn bản báo cáo: Trình bày những kết

quả đã đạt được

(?) Nội dung văn bản Đề nghị và Báo cáo

có gì khác nhau?

=>Nội dung:

+ Văn bản đề nghị: Ai đề nghị? Đề nghị

ai? Đề nghị điều gì?

+ Văn bản báo cáo: Báo cáo của

ai? Báo cáo với ai? Báo cáo về việc gì?

Kết quả như thế nào?

(?) Hình thức trình bày của văn bản đề

nghị và văn bản báo cáo có gì giống nhau

và khác nhau?

=> Giống nhau:

Đều là văn bản hành chính, có tính quy

ước cao (viết theo mẫu chung )

=>Khác nhau:

Phần nội dung:

+ Văn bản đề nghị: Nêu sự việc, lí do,

nguyện vọng cần đề nghị

+ Văn bản báo cáo: Nêu tình hình diễn

biến sự việc, các con số cụ thể cho kết quả

đạt được

(?) Cả 2 loại văn bản khi viết cần chú ý

tránh những sai sót gì? Những mục nào

cần chú ý trong mỗi loại văn bản?

* GV goiï HS đại diện nêu ý kiến và nhận

xét bổ sung cho nhau

* GV kết luận, nhấn mạnh những điều cần

lưu ý khi viết bản báo cáo và đề nghị

Lưu ý:

Đúng, đủ thứ tự các mục, tránh rườm rà,

thiếu trang nhã Trình bày sạch, rõ không

xoá lem nhem Phần đề xuất ý kiến và diễn

biến tình hình & kết quả đạt được là chính,

ai gởi, gới ai.

thảo luận -Suy luận , trình bày

-So sánh , nêu nhận xét

-HS chú ý lắng nghe tiếp thu kiến thức

-Suy nghĩ, xác định, trình bày

-HSlắng nghe, ghi nhận

-HS thảo luận nhĩm xác định

-Đại diện nhóm, nêu ý kiến

đích và nội dung của hai loại văn bản.

a/ Mục đích:

+ Văn bản đề nghị: đề đạt

nguyện vọng

+ Văn bản báo cáo: Trình

bày những kết quả đã đạt được

b/ Nội dung:

+ Văn bản đề nghị: Ai đề

nghị? Đề nghị ai? Đề nghị điều gì?

+ Văn bản báo cáo: Báo

cáo của ai? Báo cáo với ai? Báo cáo về việc gì? Kết quả như thế nào?

c / Hình thức

=> Giống nhau:

Đều là văn bản hành chính, có tính quy ước cao (viết theo mẫu chung )

=>Khác nhau:

+ Văn bản đề nghị: Nêu

sự việc, lí do, nguyện vọng cần đề nghị

+ Văn bản báo cáo: Nêu

tình hình diễn biến sự việc, các con số cụ thể cho kết quả đạt được

2 Những sai sót cần tránh khi trình bày hai loại văn bản

- Đúng, đủ thứ tự các mục, tránh rườm rà, thiếu trang nhã Trình bày sạch, rõ không xoá lem nhem Phần đề xuất ý kiến và diễn biến tình hình & kết quả đạt

Trang 3

được là chính, ai gởi, gới ai.

Hoạt động 3:Củng cố.

-Mục tiêu:HS khái quát và khắc sâu kiến thức vừa học

-Phương pháp: Hỏi đáp

-Thời gian: 3p

*CỦNG CỐ- DẶN DÒ:

4-Củng cố: xen trong tiết dạy.

5-Dặn dò:

-Xem lại kiến thức đã ôn

- Dựa vào kiến thức đã ôn tập, thực hiện phần luyện tập

* RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

………

…………

………

…………

………

-@ -Tuần 34: Ngày soạn: /04/ 2011

Tiết 126: Ngày giảng: /04/ 2011

LUYỆN TẬP LÀM VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ

VÀ BÁO CÁO (T2)

I Mục đích yêu cầu: Giúp HS:

-Thông qua thực hành , biết ứng dụng các văn bản đề nghị & báo cáo vào các tình huống cụ thể, nắm được cách thức làm 2 loại văn bản này

- Nắm được cách thức làm hai loại văn bản đề nghị và báo cáo

- Biết ứng dụng các văn bản đề nghị, báo cáo vào các tình huống cụ thể

-Thông qua các bài tập để tự rút ra các lỗi thường mắc, phương hướng và cách sửa chữa các lỗi thường mắc phải khi viết hai loại văn bản trên

Trọng tâm:

 Kiến thức :

- Tình huống viết văn bản đề nghị và văn bản báo cáo

- Cách làm văn bản đề nghị, báo cáo Tự rút ra những lỗi thường mắc, phương hướng và cách sửa chữa các lỗi thường mắc khi viết hai loại văn bản này

- Thấy được sự khác nhau giữa hai loại văn bản trên

Trang 4

 Kĩ năng :

Rốn kỹ năng viết một văn bản đề nghị và bỏo cỏo đỳng cỏch

II-Chuẩn bị của thầy –trò

-Thày: SGK + SGV + giỏo ỏn

-Trũ: SGK+ Vở ghi

-Ph ương phỏp: Đàm thoại , diễn giảng, phỏt vấn

III Tiến trỡnh lờn lớp

1 Ổn định lớp : 1 phỳt 7

2 Kiểm tra bài cũ :5p.

+ Sửù khaực nhau veà muùc ủớch vaứ noọi dung cuỷa hai loaùi vaờn baỷn ủeà nghũ vaứ baựo caựo?

+ Nhửừng sai soựt caàn traựnh khi trỡnh baứy hai loaùi vaờn baỷn ủeà nghũ vaứ baựo caựo?

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới.

-Mục tiờu:Tạo tõm thế và định hướng chỳ ý cho hs

-Phương phỏp: thuyết trỡnh

-Thời gian: 1p

3 Giới thiệu bài mới.1 phỳt

Hoạt động của giáo viên Hoạt động

Hoạt động 2: II LUYEÄN TAÄP:

-Mục tiờu: Biết ứng dụng cỏc văn bản đề nghị, bỏo cỏo vào cỏc tỡnh huống cụ thể.Thoõng qua caực baứi taọp ủeồ tửù ruựt ra caực loói thửụứng maộc, phửụng hửụựng vaứ caựch sửỷa chửừa caực loói thửụứng maộc phaỷi khi vieỏt hai loại vaờn baỷn treõn

-Phương phỏp: Vấn đỏp, giải thớch, minh hoạ,phõn tớch,nờu và giải quyết vấn đề

-Thời gian: 35p

* GV yeõu caàu HS laàn lửụùt ủoùc vaứ xaực ủũnh

caực yeõu caàu baứi taọp

* GV gụùi yự cuù theồ tửứng baứi nhử sau:

Baứi 1: Trong cuoọc soỏng gaởp nhửừng tỡnh

huoỏng naứo ta caàn phaỷi vieỏt loaùi vaờn baỷn ủeà

nghũ vaứ baựo caựo? ( khoõng laởp laùi nhửừng tỡnh

huoỏng ủaừ coự saỹn trong SGK

* Goùi HS khaực nhaọn xeựt, neõu yự kieỏn

* GV nhaọn xeựt, keỏt luaọn

Baứi 2: Trỡnh baứi vaờn baỷn ủeà nghũ vaứ baựo

caựo ủaừ chuaồn bũ ụỷ nhaứ.

* Goùi HS khaực nhaọn xeựt, goựp yự

* GV nhaọn xeựt, chổnh sửỷa cho hoaứn chổnh

-HS laàn lửụùt ủoùc vaứ xaực ủũnh yeõu caàu caực baứi taọp trong SGK

-HS laộng nghe, suy nghú neõu tỡnh huoỏng

-HS nhaọn xeựt, goựp yự

-Lắng nghe , ghi nhận

-HS leõn baỷng thửùc hieọn

I OÂN LAẽI LÍ THUYEÁT VEÀ VAấN BAÛN ẹEÀ NGHề VAỉ BAÙO CAÙO.

II LUYEÄN TAÄP:

Baứi 1: Nhửừng tỡnh huoỏng caàn vieỏt hai loaùi vaờn baỷn ủeà nghũ vaứ baựo caựo.

- Baựo caựo toồng keỏt thi ủua chaứo mửứng ngaứy “Nhaứ giaựo Vieọt Nam 20/11” cuỷa lụựp em cho Toồng phuù traựch

- ẹeà nghũ nhaứ trửụứng boồ sung heọ thoỏng chieỏu saựng cho lụựp hoùc cuỷa em

Baứi 2: HS trỡnh baứy leõn baỷn (noọi dung chuaồn bũ ụỷứ nhaứ)

Trang 5

từng văn bản.

Bài 3: Dựa vào nội dung, mục đích từng

loại văn bản, tìm ra chỗ sai trong việc sử

dụng các văn bản ở những tình huống.

a Viết báo cáo là không phù hợp, trong

trường hợp này phải viết đơn để trình hoàn

cảnh gia đình và nêu nguyện vọng của

mình

b Viết văn bản đề nghị là không đúng,

trong trường hợp này phải viết văn bản báo

cáo, vì cô giáo muốn biết tình hình và kết

quả của lớp…

c Viết đơn là sai, phải viết văn bản đề nghị

BGH nhà trường biểu đương khen thưởng

cho bạn H

- HS chỉ ra loại văn bản dùng không phù hợp với tình huống

- HS nhận xét, góp ý -Lắng nghe ghi nhận

Bài 3: Những chỗ sai trong việc sử dụng các văn bản

a Viết đơn để trình hoàn cảnh gia đình và nêu nguyện vọng của mình

b Viết văn bản báo cáo, vì cô giáo muốn biết tình hình và kết quả của lớp…

c Viết văn bản đề nghị BGH nhà trường biểu đương khen thưởng cho bạn H

Hoạt động 3:Củng cố.

-Mục tiêu:HS khái quát và khắc sâu kiến thức vừa học

-Phương pháp: Hỏi đáp

-Thời gian: 3p

*CỦNG CỐ- DẶN DÒ:

4 Củng cố: Thực hiện xen trong giờ dạy

5 Dặn dò.

a Bài vừa học: Xem lại nội dung ở tiết 125

b Soạn bài: Ôn tập phần tập làm văn (SGK/139)

- xem các đề văn tham khảo

* RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

………

…………

………

…………

………

-@ -Tuần 34: Ngày soạn: 17/04/ 2011

Tiết 127: Ngày giảng: 18/04/ 2011

ƠN TẬP PHẦN TẬP LÀM VĂN

I Mục đích yêu cầu: Giúp HS:

- Ôn lại và củng cố các khái niệm cơ bản về văn Biểu cảm & văn bản Nghị luận.

- Khái quát, hệ thống hĩa kiến thức về văn biểu cảm và văn nghị luận

Trọng tâm:

Trang 6

 Kiến thức :

- Hệ thống kiến thức về văn biểu cảm

- Hệ thống kiến thức về văn nghị luận

 Kĩ năng :

- Khái quát, hệ thống các văn bản biểu cảm và nghị luận đã học

- Làm bài văn biểu cảm và văn nghị luận

II-ChuÈn bÞ cđa thÇy –trß

-Thày: SGK + SGV + giáo án

-Trị: SGK+ Vở ghi

-Ph ương pháp: Đàm thoại , diễn giảng, phát vấn

III Tiến trình lên lớp

1 Ổn định lớp : 1 phút 7

2 Kiểm tra bài cũ :5p ? Ôn lại và củng cố các khái niệm cơ bản về văn Biểu cảm &

văn bản Nghị luận

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới.

-Mục tiêu:Tạo tâm thế và định hướng chú ý cho hs

-Phương pháp: thuyết trình

-Thời gian: 1p

3 Giới thiệu bài mới.1 phút

I.Văn biểu cảm

1/Xem lại phần ơn tập văn.

2/Văn biểu cảm cĩ những đặc điểm sau:

_ Văn biểu cảm(cịn gọi là văn trữ tình) là vă viềt ra nhằm biểu đạt tình cảm ,cảm xúc,sự đánh giá của con người đối với thế giới xung quanh và khêu gợi lịng đồng cảm nơi người đọc _ Tình cảm trong văn biểu cảm thường là tình cảm đẹp,thắm nhuần tư tưởng nhân văn,và phải là tình cảm chân thực của người viết thì mới cĩ giá trị

_ Một bài văn biểu cảm thường tập trung biểu đạt một tình cảm chủ ỵếu

_ Văn biểu cảm biểu đạt tình cảm bằng những hình ảnh cĩ ý nghĩa ẩn dụ tượng trưng hoặc bằng cách thổ lộ trực tiếp những nổi niềm cảm xúc trong lịng

_ Văn biểu cảm cĩ bố cục ba phần

3,4/Yếu tố miêu tả và yếu tố tự sự trong văn biểu cảm cĩ vai trị gợi hình gợi cảm.

Văn bản biểu cảm sử dụng hai loại yếu tố này nhưn hững phương tiện trung gian để truyền cảm chứ khơng nhằm mục đích miêu tả phong cảnh hay kể lại sự việc một càch đầy đủ

5/Khi muốn bày tỏ lịng yêu thương,lịng ngưỡng mộ,ngợi ca đối với một con người,sự vật,hiện tượng,ta cần phải nêu được điều gì của sự vật,hiện tượng,con ngừơi đĩ.

-Khi muốn bày tỏ lịng yêu thương,lịng ngưỡng mộ,ngợi ca đối với một con người,sự vật,hiện tượng,ta cần phải nêu được vẻ đẹp,nét đáng yêu,đáng trân trọng của sự vật,hiện tượng,con ngừơi.Riêng đối với con người,cần phải nêu được tính cách cao thượng của người ấy

6/Ngơn ngữ biểu cảm địi hỏi sử dụng nhiều phương tiện ngơn tu từ.

_ Đối lập “Sài Gịn cịn trẻ.Tơi thì đương già.Ba trăm năm so với 3000 năm”

_ So sánh “Sài Gịn trẻ hồi như một cây tơ đương độ nỗn nà”

_ Nhân hĩa “Tơi yêu sơng xanh,núi tím;tơi yêu đơi mày ai như trăng mới in ngần”

_ Liệt kê “……….mùa xuân cĩ mưa rêu rêu ,giĩ lánh lạnh,cĩ tiếng nhạn kêu trong đêm xanh,cĩ…”

_ Dùng câu hỏi tu từ “ai bảo được non đừng thương nước… Ai cấm được trai thương gái” _ Dùng hình ảnh cĩ ý nghĩa tượng trưng: hình ảnh “mùa xuân của tơi”, “quê hương của tơi” thể hiện tình yêu quê hương thiết tha sâu lắng của Vũ Bằng

7/ Kẻ bảng điền vào chổ trống

Nội dung văn bản biểu cảm Văn bản biểu cảm cĩ nội dung biểu đạt tình cảm,cảm

Trang 7

xúc,sự đánh giá của con người đối với thế giới xung quanh Mục đích biểu cảm Thỏa mãn nhu cầu biểu cảm của con người,khơi gợi lòng

đồng cảm nơi người đọc Phương tiện biểu cảm Ngoài cách biểu cảm trực tiếp như tiếng kêu,lời than,văn

biểu cảm còn dùng các biện pháp tự sự,miêu tả,dùng các phép tu từ để khơi gợi cảm xúc

8/Kẻ bảng và điền vào chổ trống nội dung khái quát trong bố cục bài văn biểu cảm.

Mở bài Nêu hiện tượng,sự vật,sự việc và nói rõ lí do vì sao lại thích hiện tượng,sự vật ấy Thân bài Dùng lời văn tự sự kết hợp với miêu tả để nói lên đặc điểm của hiện tượng,sự

vật,sự việc ấy trong đời sống xã hội,trong đời sống riêng tư của bản thân.Lời văn cần bộc lộ những cảm nghĩ,cảm xúc sâu sắc

Kết luận Tình cảm đối với hiện tượng,sự vật, sự việc ấy

II.Văn nghị luận

2/Trong đời sống văn bản nghị luận thường xuất hiện: trong các hội nghị,hội thảo dưới dạng

những ý kiến tham gia thảo luận

Ví dụ: ý kiến về phòng chống tác hại của thuốc lá,ý kiến làm thế nào để học tốt

Trên báo chí, văn bản nghị luận thường xuất hiện trong các bài xã luận,các lời kêu gọi Trong SGK văn nghị luận thường xuất hiện ở các bài văn bàn về những vấn đề xã hội-nhân sinh và những vấn đề chung

3/Bài văn nghị luận phải có các yếu tố cơ bản là:

_ Luận điểm

_ Luận cứ

_ Lập luận

* Trong đó Luận điểm là yếu tố quan trọng

4/ Luận điểm là ý kiến thể hiện tư tưởng,quan điểm của bài văn và là linh hồn của bài viết,nó

thống nhất các đoạn văn thành một khối.Luận điểm nêu ra dưới hình thức câu khẳng định(hay phủ định).Luận điểm phải đúng đắn chân thật,đáp ứng nhu cầu thực tế thì mới có sức thuyết phục

Câu a,dlà luận điểm vì nó khẳng định một vấn đề,thể hiện tư tưởng của người viết

Câu b là câu cảm thán

Câu c là một cụm danh từ

5/Cách nói như vậy là không đúng.Để làm được văn chứng minh,ngoài luận điểm và dẫn

chứng,còn phải phân tích dẫn chứng và dùng lí lẽ, diễn giải sao cho dẩn chứng khẳng định được luận điểm cần chứng minh.Lí lẽ và dẫn chứng phải được lựa chọn phải tiêu biểu

6/So sánh cách làm hai đề:

_ Giống nhau: điều nêu ra luận đề là “lòng biết ơn”

_ Khác nhau:

a Phải giải thích câu tục ngữ theo các bước

• “Ăn quả nhớ kẻ trồng cây” là gì?

• Tại sao “ăn quả’’ lại nhớ “kẻ trồng cây”

b Dùng dẫn chứng để chứng minh “ăn quả nhớ kẻ trồng cây là một suy nghĩ đúng”

• Giải thích là dùng lí lẽ làm sáng tỏvấn đề

• Chứng minh là dùng dẫn chứng (và lí lẽ)để khẳng định vấn đề

4.Củng cố

4.1 Văn bản báo cáo có những đặc điểm gì?

4.2 Nêu các văn bản nghị luận đã học?

5.Dặn dò

Học bài cũ.Đọc soạn trứơc bài mới

* RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 8

…………

………

…………

………

-@ -Tuần 34: Ngày soạn: 17 /04/ 2011

Tiết 128: Ngày giảng: 18/04/ 2011

LUYỆN TẬP CÁCH VIẾT ĐƠN VÀ SỬA LỖI.

I Mục đớch yờu cầu: Giuựp HS:

1-Kiến thức :Hệ thống kiến thức về cỏch viết đơn, sửa lỗi.

2-Kĩ năng : Viết đơn và sửa lỗi.

3- Thỏi độ: Đỳng đắn khi làm đơn.

II-Chuẩn bị của thầy –trò

-Thày: SGK + SGV + giỏo ỏn

-Trũ: SGK+ Vở ghi

-Phương phỏp: Đàm thoại , diễn giảng, phỏt vấn

III Tiến trỡnh lờn lớp

1 Ổn định lớp : 1 phỳt 7

2 Kiểm tra bài cũ :5p ? Đơn từ là gỡ?

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới.

-Mục tiờu:Tạo tõm thế và định hướng chỳ ý cho hs

-Phương phỏp: thuyết trỡnh

-Thời gian: 1p

3 Giới thiệu bài mới.1 phỳt

Hoạt động của giáo viên Hoạt động

Hoạt động 2: I Caựch vieỏt 1 laự ủụn, caực loói maộc phaỷi

-Mục tiờu: Hệ thống kiến thức về cỏch viết đơn, sửa lỗi

-Phương phỏp: Vấn đỏp, giải thớch, minh hoạ,phõn tớch,nờu và giải quyết vấn đề

-Thời gian: 20p

? Thế nào là v ăn bản hành chớnh?

 Văn bản hành chớnh là loại văn bản

thường dựng để truyền đạt những nội dung

và yờu cầu nào đú từ cấp trờn xuống hoặc

bày tỏ những ý kiến, nguyện vọng của cỏ

nhõn hay tập thể tới cỏc cơ quan và người cú

quyền hạn để giải quyết

? Cỏch viết?.

 Loại văn bản này thường được trỡnh bày

theo một số mục nhất định (gọi là mẫu),

-HS quan saựt, traỷ lụứi

-HSlaộng nghe, ghi nhaọn

I Caựch vieỏt 1 laự ủụn

 Loại văn bản này thường được trỡnh bày theo một số mục nhất định (gọi là mẫu), trong đú nhất thiết phải ghi rừ :

-Quốc hiệu và tiờu ngữ ; -Đại điểm và ngày thỏng làm văn bản

-Họ tờn, chức vụ của người nhận hay tờn cơ quan nhận văn bản ;

Trang 9

trong đĩ nhất thiết phải ghi rõ :

- Quốc hiệu và tiêu ngữ ;

- Đại điểm và ngày tháng làm

văn bản ;

- Họ tên, chức vụ của người nhận

hay tên cơ quan nhận văn bản

;

- Họ tên, chức vụ của người gửi

hay tên cơ quan, tập thể gửi văn bản ;

- Nội dung thơng bào, đề nghị,

báo cáo ; Chữ ký và họ tên người gửi văn bản

? Các lỗi th ường mắc?

+ Trình bày thiếu trang trọng

+ Lời văn thiếu sáng sủa, rõ ràng

+ Thiếu các con số cụ thể làm cho nội dung

không đầy đủ

+ Thiếu 1 phần mục nào đó

-HS rút ra kết luận theo hướng dẫn của GV

HS trả lời

-Họ tên, chức vụ của người gửi hay tên cơ quan, tập thể gửi văn bản

-Nội dung thơng bào, đề nghị, báo cáo ;

-Chữ ký và họ tên người gửi văn bản

II Các lỗi th ường mắc.

+ Trình bày thiếu trang trọng + Lời văn thiếu sáng sủa, rõ ràng

+ Thiếu các con số cụ thể làm cho nội dung không đầy đủ + Thiếu 1 phần mục nào đó

Hoạt động 3: III LUYỆN TẬP

-Mục tiêu: BiÕt c¸ch lµm bµi

-Phương pháp: Vấn đáp, giải thích, minh hoạ,phân tích,nêu và giải quyết vấn đề

-Thời gian: 15p

HS làm bài theo yêu cầu của giáo viên,

chú ý tránh những lỗi vừa nêu trên.

-HS lần lượt đọc và xác định yêu cầu bài tập

III Luyện tập.

-Hãy viết một lá đơn theo chủ đề tự chọn

Hoạt động 4:Củng cố.

-Mục tiêu:HS khái quát và khắc sâu kiến thức vừa học

-Phương pháp: Hỏi đáp

-Thời gian: 3p

*CỦNG CỐ- DẶN DÒ:

4 Củng cố: Nội dung bài

5 Dặn dò: Về nhà học bài.

* RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

………

…………

………

…………

………

Trang 10

-@ -Tuần 35: Ngày soạn: 18 /04/ 2011

Tiết 129: Ngày giảng: 19 /04/ 2011

ễN TẬP TIẾNG VIỆT(tieỏp)

I Mục đớch yờu cầu: Giuựp HS:

1-Kiến thức : Cỏc phộp biến đổi cõu Cỏc phộp tu từ cỳ phỏp

2-Kĩ năng : Lập sơ đồ hệ thống húa kiến thức về cỏc phộp biến đổi cõu và cỏc phộp tu từ cỳ

phỏp

3- Thỏi độ: Đỳng đắn khi học bài

II-Chuẩn bị của thầy –trò

-Thày: SGK + SGV + giỏo ỏn

-Trũ: SGK+ Vở ghi

-Ph ương phỏp: Đàm thoại , diễn giảng, phỏt vấn

III Tiến trỡnh lờn lớp

1 Ổn định lớp : 1 phỳt 7

2 Kiểm tra bài cũ :5p ? KT trong quỏ trỡnh học.

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới.

-Mục tiờu:Tạo tõm thế và định hướng chỳ ý cho hs

-Phương phỏp: thuyết trỡnh

-Thời gian: 1p

3 Giới thiệu bài mới.1 phỳt

Hoạt động của giáo viên Hoạt động

Hoạt động 2: I Noọi dung.

-Mục tiờu: Cỏc phộp biến đổi cõu Cỏc phộp tu từ cỳ phỏp

-Phương phỏp: Vấn đỏp, giải thớch, minh hoạ,phõn tớch,nờu và giải quyết vấn đề

-Thời gian: 35p

HOAẽT ẹOÄNG 1:

Caực bieỏn ủoồi caõu ủaừ hoùc :

1.Ruựt goùn caõu:

(?) Ta ủaừ hoùc qua 2 pheựp bieỏn ủoồi caõu laứ

gỡ?

(?) Veà theõm, bụựt thaứnh phaàn caõu, saựch taọp

trung vaứo nhửừng pheựp bieỏn ủoồi naứo ?

(?) Veà caõu ruựt goùn, khi noựi, vieỏt, trong 1 soỏ

tỡnh huoỏng, ta coự theồ lửụùc boỷ moọt soỏ thaứnh

phaàn cuỷa caõu ủeồ taùo thaứnh caõu ruựt goùn, cho

VD?

(?)Thaứnh phaàn naứo thửụứng ủửụùc lửụùc boỷ?

Taùi sao?

-GV goùi HS tửù nhaọn xeựt, ủaựnh giaự boồ sung

cho nhau sau moói vaỏn ủeà

-HS quan saựt, traỷ lụứi

-HS rỳt ra kết luận theo hướng dẫn của GV

1 Caực pheựp bieỏn ủoồi caõu ủaừ hoùc.

Ngày đăng: 23/06/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w