Giúp học sinh sửa lỗi phát âm và giải nghĩa một số từ đợc chú giải ở cuối bài và giải nghĩa thêm một số từ: - Học sinh luyện đọc theo cặp.. Mục tiêu: - Vẽ và trình bày sơ đồ bằng chữ m
Trang 1Thứ 2 ngày 3 tháng 5 năm 2010
Tuần 34
Đạo đức
Thực hành chăm sóc nghĩa trang liệt sĩ.
I
Mục tiêu:
- HS có ý thức nghiêm túc, nhiệt tình khi tham gia hoạt động chăm sóc nghĩa trang liệt sĩ của nơi mình sinh sống
- Biết ơn những ngời đã ngã xuống vì quê hơng đất nớc
II Hoạt động dạy học
HĐ1 :Bài mới:GTB: Nêu mục tiêu tiết học.
HĐ2: Hớng dẫn HS thực hành.
- GV nêu một số yêu cầu trớc khi sang thăm nghĩa trang liệt sĩ: đi đứng nghiêm túc, không nô đùa để thể hiện sự trang nghiêm
- GV đa HS sang nghĩa trang liệt sĩ của xã
GV tập trung và mời bác bảo vệ nghĩa trang giới thiệu đôi nét về nghĩa trang của xã
và về những cống hiến của những ngời đã hi sinh vì đất nớc
GV chia nhóm (3 nhóm) để HS thực hành việc chăm sóc nghĩa trang nh nhổ cỏ, tỉa lá, quét dọn về sinh
GV theo dõi, nhắc nhở các em
Nhận xét chung, tuyên dơng những nhóm làm tốt, sạch, đẹp
? Em phải làm những gì để đền đáp những ngời đã hi sinh giúp mình có cuộc sống hoà bình?
( học tập tốt, thơng yêu mọi ngời )
HĐ3: Củng cố, dặn dò.Nhận xét tiết học.
Tập đọc Tiếng cời là liều thuốc bổ
I Mục tiêu:
Bớc đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ ,dứt khoát -Hiểu ND :Tiếng cời mang đến niền vui cho cuộc sống,làm cho con ngời hạnh phúc sống lâu
II Các hoạt động dạy học và chủ yếu:
HĐ1(4’) Bài cũ: -HS đọc bài: Con chim chiền chiện và trả lời câu hỏi trong bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Trang 2HĐ2 (1’) Bài mới: Giới thiệu bài: Giới thiệu bài đọc
- Học sinh quan sát tranh; giáo viên dùng lời giới thiệu
HĐ3:(28’) HD đọc và tìm hiểu bài.
1, Luyện đọc:
- GV hớng dẫn giọng đọc toàn bài: toàn bài đọc với giọng rõ ràng rành mạch, nhấn giọng ở từ ngữ gợi tả gợi cảm trong bài
- 1 học sinh khá đọc diễn cảm toàn bài văn
- Gv chia đoạn: 3 đoạn
- Học sinh đọc nối tiếp 3đoạn 2 -3 lần
Giúp học sinh sửa lỗi phát âm và giải nghĩa một số từ đợc chú giải ở cuối bài và giải nghĩa thêm một số từ:
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- GV đọc mẫu lần 1 và lu ý giọng đọc của toàn bài
2,Tìm hiểu bài:
- HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi1 trong SGK
- HS trả lời và nhận xét, rút ý 1: Tiếng cời là đặc điểm của con ngời
HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi2 trong SGK
- HS trả lời và nhận xét, rút ý 2: Tiếng cời là liều thuốc bổ
- HS đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi3 trong SGK
- HS trả lời và nhận xét, rút ý 3: Ngời có tính hài hớc sẽ sống lâu hơn
- HS đọc cả bài nêu nội dung- GV kết luận ghi bảng (mục I )
-HS nhắc lại nội dung của bài
3,Luyện đọc diễn cảm
- Gọi học 2 sinh đọc diễn cảm lại bài văn
- Giáo viên HD học sinh luyện đọc đoạn “Tiếng cời mạch máu”
- GV đọc mẫu
- Học sinh luyện đọc diễn cảm
- Học sinh thi đọc diễn cảm trớc lớp - Bình chọn học sinh đọc hay nhất
HĐ4(2’) Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Toán
Ôn tập về đại lợng(tiếp)
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích
- Thực hiện đợc phép tính với số đo diện tích
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HĐ1(4’): Bài cũ : Kiểm tra bài tập về nhà của HS
HĐ2(1’): Bài mới: Giới thiệu bài.
HĐ3(30’): Thực hành.
Bài 1
- HS đọc yêu cầu bài 1
- Học sinh làm vào vở bài tập 1 HS lên bảng làm bài
- HS cả lớp nhận xét và nêu kết quả Bài 1
- HS làm việc cá nhân, HS tiếp nối lên bảng làm bài tập
- Dới lớp đổi chéo vở để kiểm tra kết quả
Trang 31m2 =100 dm2 1km2= 1000000m2
1m2 = 10000 cm2 1dm2 = 100 cm2
Bài 2
- HS nêu yêu cầu của bài tập 2
- GV gợi ý cách làm HS làm bài cá nhân
2 HS lên bảng làm bài tập HS cả lớp nhận xét và nêu kết quả
Bài 4 Củng cố kĩ năng giải toán có lời văn
- 1 học sinh đọc đề bài
- Học sinh thảo luận nhóm đôi tìm cách giải
-1học sinh nêu cách giải
- Học sinh làm vào vở, chữa bài
Giải Diện tích thửa ruộng là
64 x25 =1600 m2
Thửa ruộng thu hoạch đợc số tạ thóc là
1600 x 1/2 = 800 kg = 8tạ
Đáp số : 8 tạ thóc
HĐ4(2’) Củng cố dặn dò: - Dặn HS về nhà làm 3 trong SGK (tr 173)
Khoa học
Ôn tập về thực vật và động vật
I Mục tiêu:
- Vẽ và trình bày sơ đồ bằng chữ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật
- Phân tích đợc vai trò của con ngời với t cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên
II
Đồ dùng dạy học
: - Hình SGK
HS: Giấy A0, bút vẽ dùng cho cả nhóm
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
HĐ1(3’): Bài cũ: HS nêu quá trình trao đổi chất ở thực vật
HĐ2(30’): Bài mới: HD ôn tập.
*Thực hành vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn
a) Mục tiêu: Vẽ và trình bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật sống hoang dã
b) Cách tiến hành:
Bớc 1: Làm việc cả lớp
- GV hớng dẫn HS tìm hiểu các hình trang 134, 135 SGK thông qua câu hỏi:
Mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật đợc bắt đầu nh thế nào?
Bớc 2: Làm việc theo nhóm
- GV chia nhóm ( 4 em một nhóm)
- HS làm việc theo nhóm đẻ vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn
Trang 4- GV kiểm tra và giúp đỡ các nhóm.
- Làm việc theo nhóm và tham khảo của các nhóm khác:
Bớc 3:
- Đại diện các nhóm giới thiệu kết quả làm việc của mình
- HS nhóm khác và GV nhận xét, kết luận
*Chúng ta cần làm gì để chăm sóc và bảo vệ cây trồng vật nuôi ?
HS tiếp nồi nhau nêu
HĐ3(3’): Củng cố – Dặn dò:
- HS nhắc lại nội dung bài.
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau
Thứ 3 ngày 4 tháng 5 năm 2010
Chính tả:
Viết bài: Nói ngợc
I Mục tiêu:
- Nghe – Viết chính xác, đẹp thơ: Nói ngợc
Biết trình bày dúng bài vè dân gian theo thể thơ lục bát
- Làm đúng các bài tập chíng tả phân biệt r/d/gi, ? (BT 2)
II Các hoạt động dạy học:
HĐ1(2’): Giới thiệu bài: Giáo viên nêu MT của tiết học
HĐ(30’): HD bài mới.
1, HD học sinh nghe- viết:
- Giáo viên đọc bài viết: Nói ngợc
- Học sinh đọc thầm bài vè và trả lời các câu hỏi:
+ Bài vè có gì đáng cời?
+ Nội dung bài vè là gì?
- HS tìm từ cá từ khó viết và luyện viết các từ khó
- HS viết chính tả
- Thu, chấm bài, nhận xét đánh giá
2, HD học sinh làm bài tập:
Bài tập 2 Hoàn chỉnh đoạn văn
- Một học sinh đọc yêu cầu BT
- Học sinh làm bài tập cá nhân
- Học sinh chữa bài tập, giáo viên nhận xét bổ sung
HĐ3(3’): Củng cố - Dặn dò:
- Dặn học sinh về nhà chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
Trang 5Luyện từ và câu MRVT: Lạc quan – Yêu đời
I
Mục tiêu:
- Biết thêmmột số từ phức chứa tiếng vui vàphan loại chúng theo 4 nhóm nghĩa
- Biết đặt câu với từ ngữ thuộc chủ điểm trên
II Các hoạt động dạy học và chủ yếu:
HĐ1(3’): Bài cũ: - 2HS tìm trạng chỉ mục đích trong câu
HS nhận xét GV ghi điểm
HĐ2(2’): Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
HĐ3(30): Luyện tập
Bài 1: Xếp các từ vào 4 nhóm
- Học sinh đọc nội dung yêu cầu của bài tập 1
- HS thảo luận theo cặp và làm bài tập
+ Học sinh phát biểu ý kiến
+ Học sinh - Giáo viên nhận xét , bổ sung chốt lời giải đúng
Bài tập 2 Đặt câu với 1 từ ở BT1
- Học sinh đọc nội dung yêu cầu của bài tập 2
- Học sinh làm bài tập cá nhân
HS nối tiếp đọc câu của mình, cả lớp nhận xét và nêu kết quả đúng GV nhận xét chung
Bài tập 3 Tìm từ miêu tả tiếng cời đặt với mỗi từ đó
- HS đọc yêu cầu và thảo luận bài tập theo nhóm 2, làm bài tập vào vở
- HS trình bày kết quả làm bài tập, cả lớp nhận xét và bổ sung GV nhận xét kết quả chung
Cời khanh khánh :Em bé cời khanh khách
Cời khúc khích :Cả lớp cời khúc khích
HĐ3(2’): Củng cố - dặn dò:
- 3 HS nhắc lại nội dung bài học Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh chuẩn bị bài sau
Toán
Ôn tập về hình học
I Mục tiêu :
Giúp HS ôn tập về:
-Nhận biết đợc 2 đoạn thẳng song song, đoạn thẳng vuông góc
-Tính đợcdiện tích của hình vuông hình CN
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 6HĐ1(3’): Bài cũ : HS nhắc lại các đặc điểm về các loại góc đã học, đoạn thẳng song
song, đờng thẳng vuông góc
HĐ2(32’): HD ôn tập
Bài 1: Củng cố về cạnh và góc
- HS đọc yêu cầu bài 1
- HS làm việc cá nhân, gọi HS lên bảng làm
-YC học sinh cả lớp nhận xét, bổ sung két quả
-HS đổi vở cho nhau để kiểm tra - GV nhận xét, chốt lại cách làm đúng
kết quả đúng
Bài2,3 : Củng cố tính chu vi và S tích hình vuông.(hs khá, giỏi)
- HS đọc yêu cầu – lớp nháp bài
-1 hS lên bảng làm bài2, dới lớp nhận xét và đổi vở cho nhau để soát kết quả
- GV nhận xét chung
Bài 4 1HS đọc đề bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận nhóm đôi và nêu cách giải bài 4
- HS tự giải bài toán, 1 HS lên bảng làm
- HS và GV nhận xét, thống nhất kết quả
Giải
Diện tích của phòng học là :
5 x 8 = 40 m =4000 (dm2 ) Diện tích của viên gạch là :
20 x 20 =400 (cm) =4 (dm2) Phòng học lát hết số viên gạch là:
4000 : 4 = 400 (viên)
Đáp số 400 viên gạch
HĐ3(3’): Củng cố dặn dò:
- GV hệ thống kiến thức toàn bài.
- Dặn HS về nhà làm BT ở vở BT
Lịch sử
Ôn tập học kì II
I Mục tiêu:
- Hệ thống những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ thời Hậu Lê – thời Nguyễn
II- Đồ dùng dạy học :
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy ’ học chủ yếu:
HĐ1 (1’): Giới thiệu bài
HĐ2 (30’): Hớng dẫn ôn tập
- GV phát phiếu học tập
- GV HD HS làm từng câu hỏi
Câu 1: Nêu ý nghĩa của việc giáo dục thời Hậu Lê ?
- HS nêu y/c
- GV chốt : + Tổ chức ,quản lý đất nớc rất chặt chẽ
+ Giáo dục có nề nếp và quy cũ
Trang 7+ trờng học đào tạo chung thành cho CĐPK và nhân tài đất nớc
Câu 2: Nghiã quân Tây Sơn lật đổ họ Trịnh có ý nghĩa gì ?
- HS thảo luận nhóm đôi - đại diện nhóm đứng lên trả lời
- GV chốt : + Mở đầu cho việc thống nhất lại đất nớc
+ Chấm dứt thời kì Trịnh - Nguyễn phân tranh
Câu 3 : Điền những nội dung còn thiếu vào chỗ chấm (trong phiếu học tập)
Các từ cần điền :a, Thăng Long ;hoàng đế ;Hà Hồi ;Đống Đa …; hoản loạn
b năm1802; Triều Tây Sơn ; Nhà Nguyễn ; thâu tóm quyền lực vào tay mình
Câu 4: Củng cố về tác phẩm và tác giả
+ Nguyễn Trãi -> Quốc âm thi tập
+ Ngô Sĩ liên -> Đại Việt sử kí toàn th
+ Lê Thánh Tông -> Hồng Đức quốc âm thi tập
- HS làm bài vào phiếu
- GV thu bài chấm, nhận xét
HĐ3 (2’): Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học - Dặn hs về nhà chuẩn bị bài sau
Thứ 4 ngày 5 tháng 5 năm 2010
Kể chuyện
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục tiêu:
- Học sinh kể đợc một câu chuyện về một ngời vui tính mà em biết
Biết kể rõ ràng về những sự việc minh hoạ cho tính cách của nhân vật Kể sự việc để lại ấn tợng sâu sắc về nhân vật
- Hiểy đợc ý nghĩa câu chuyện các bạn kể
II Các hoạt động dạy học và chủ yếu:
HĐ1(4’): Bài cũ: - 2HS kể lại nội dung câu chuyện tiết trớc và trả lời câu hỏi SGK.
- GV nhận xét đánh giá
HĐ2(1’): Bài mới: Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp bằng lời.
HĐ3(27’) HD kể chuyện:
*Tìm hiểu đề bài
- GV HDHS tìm hiểu YC của đề bài
- GV phân tích đề bài và gạch chân dới các từ vui tính, em biết
- Yêu cầu HS đọc thầm gợi ý
? Nhân vật chính trong chuyện của em là ai?
? Em kể về ai? Hãy giới thiệu cho các bạn biết?
- 4 HS giới thiệu
* Kể trong nhóm
Trang 8- GV yêu cầu HS kể và thảo luận theo nhóm đôi.
* Kể trớc lớp
- Gọi HS thi kể GV ghi tên HS kể, nội dung truyện, để HS nhận xét
- Gọi HS nhận xét, đánh giá
- GV cho điểm những HS kể tốt
HĐ4(3’): Củng cố - dặn dò:
- Học sinh nhắc lại nội dung ý nghĩa câu chuyện
- Dặn học sinh về nhà kể cho ngời thân nghe
- Nhận xét tiết học
Tập đọc
Ăn ’mầm đá’
I
Mục tiêu:
- Học sinh đọc trôi chảy lu loát cả bài và đọc đúng các tiếng
- Đọc diễn cảm toàn bài với giọng vui hóm hỉnh Phân biệt đợc lời của từng nhân vật trong truyện
- Hiểu ý nghĩa nội dung bài: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo giúp chúa thấy đợc một bài học về ăn uống
II Các hoạt động dạy hoc và chủ yếu:
HĐ1(4’): Bài cũ: - HS đọc bài : “Tiếng cời là liều thuốc bổ” và trả lời câu hỏi SGK
- GV nhận xét đánh giá
HĐ2(1’): Bài mới: Giới thiệu bài: Giới thiệu bằng lời
HĐ3(27’): HD đọc và tìm hiểu bài.
1, luyện đọc
- 1học sinh khá giỏi đọc bài
- GV chia đoạn: 4 đoạn
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn 2 -3 lần - GV theo dõi sữa lỗi phát âm, luyện đọc từ khó:
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- Học sinh đọc trớc lớp
- Giáo viên đọc mẫu lần 1 và lu ý giọng đọc của toàn bài thơ
2,Tìm hiểu bài:
- Học sinh đọc thầm toàn bài và trả lời câu hỏi tìm hiểu bài:
- GV nhận xét và ghi bảng
- Câu chuyện ca ngợi ai? Ca ngợi về điều gì?
- Học sinh trả lời từng câu hỏi một
- GV nhận xét bổ sung cho học sinh
- HD học sinh rút ra nội dung chính của bài
- Gv chốt nội dung ghi bảng ( phần 1) HS nhắc lại
3, Luyện đọc diễn cảm
- HS luyện đọc theo vai: ngời dẫn chuyện, chúa Trịnh, Trạng Quỳnh
- GV tổ chức HS luyện đọc phân vai nhóm , trớc lớp
- GV HD đọc diễn cảm đoạn 3
- Các nhóm thi đọc (3 em),
- HS và GV nhận xét giọng đọc của từng em
HĐ4(3’): Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về nhà học thuộc lòng bài thơ
Trang 9Ôn tập về hình học (Tiếp theo)
I Mục tiêu :
Giúp HS ôn tập về:
- Nhận biết và vẽ hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng vuông góc
- Vân dụng công thức tính chu vi và diện tích các hình BH
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HĐ1(4’): Bài cũ :HS nhắc lại về đặc điểm hai đờng thẳng song song, hai đờng
thẳng vuông góc
HĐ2(1’) Bài mới: Giới thiệu bài:Nêu mục đích YC của tiết học
HĐ3(30’) : Thực hành
Bài 1 Củng cố kĩ năng vẽ hai đờng thẳng song song, hai thẳng vông góc
- HS đọc yêu cầu bài 1
- HS làm việc cá nhân, gọi HS lên bảng làm
- HS đổi vở cho nhau để kiểm tra - GV nhận xét, chốt lại cách làm đúng
Bài 2 HS đọc thầm yc của bài, 1 HS nêu lại cách tính chu và diện tích của hình chữ nhật và hình vuông
- HS làm bài tập cá nhân, 1 HS lên bảng làm bài tập Cả lớp nhận xét và nêu kết quả của mình GV thống nhất kết quả đúng
Bài 4 (chỉ tính S của hình BH ABCD
- HS đọc to yêu cầu của bài tập
- GV hớng dẫn HS cách giải bài toán:
1HS lên bảng giải –Dới lớp làm vào vở
- cả lớp nhận xét và bổ sung GV chốt kết quả đúng
Giải Diện tích của hình BHABCD là :
4 x3 = 12 (cm 2)
Đáp số :12 cm2
HĐ4(3’) Củng cố dặn dò:
- GV hệ thống kiến thức toàn bài.
- Dặn HS về nhà làm 3 trong SGK
Địa lí Ôn tập
I Mục tiêu: Học xong bài này HS biết:
Trang 10- Chỉ trên bản đồ địa lí VN dãy núi HLS, đỉnh Phan – xi – păng; đồng bằng BB,
NB, các đồng bằng duyên hải MT, các cao nguyên ở Tây Nguyên và các thành phố
đã học trong chơng trình
- So sánh hệ thống hoá đơn giản các kiến thức về thiên nhiên, con ngời, hoạt động sản xuất của ngời dân ở HLS, trung du BB, Tây nguyên, đồng bằng BB, đồng bằng
NB và dải đồng bằng duyên hải MT
- Trình bày một số đặc điểm tiêu biểu của thành phố đã học
II Đồ dùng dạy học
- Bản đồ tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính VN
- Giấy A0 + bút dạ
III Các hoạt động dạy học
HĐ1(3’): Bài cũ :
- 2 HS nêu những hoạt động đánh bắt hải sản diễn ra nh thế nào? Những nơi nào khai thác nhiều hải sản?
- HS trả lời, GV nhận xét, ghi điểm
HĐ2(30’): Bài mới: HD ôn tập
1, Củng cố về nguơì dân sinh sống ở các vùng miền trên cả nớc
Hãy kể tên 1số dân tộc ở
- GV phát đồ dùng cho 3 nhóm
- GV phát cho các nhóm bảng về các thành phố nh sau:
Tên các vùng ,miền Dân tộc sinh sống
Dãy HoàngLS
Tây Nguyên
Đồng bằng Bắc Bộ
Đồng bằng Nam Bộ
ĐB duyên hải miền Trung
- Dao ,Tày ,Nùng ,Kinh
- Ê-đê, Ba-na,…
- Kinh
- Kinh ,Khơ-me…
- Kinh ,chăm,…
- HS thảo luận và hoàn thiện bảng hệ thống
+ HS chỉ tên thành phố trên bản đồ có trong bảng trên
- HS trao đổi kết quả trớc lớp,
- GV chốt ý đúng
2, Củng cố về hoạt động sản xuất chính các vùng miền
- HS làm câu hỏi 4 5 trong SGK
- HS trao đổi kết quả trớc lớp và nhận xét bổ sung kết quả đúng
- GV tổng kết khen ngợi HS
HĐ3(3’): Củng cố dặn dò: - Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ 5 ngày 6 tháng 5 nam 2010
Tập làm văn
Trả bài văn miêu tả con vật