1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SINH 7 THEO CHUAN KTKN

8 182 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2 60 điểm : So sánh sự khác nhau trong cấu tạo trong của chim bồ câu so với thằn lằn qua bảng sau : Tuần hoàn Tiêu hoá Hô hấp Bài tiết Sinh sản Câu 3 90 điểm Hoàn thành bảng đặc đi

Trang 1

Đề kiểm tra học kì II

Môn : Sinh học 7 Thời gian làm bài: 45 phút Hình thức kiểm tra : Tự luận 100%

Thang điểm : 300 Đối tợng học sinh : Trung bình khá

I.Mục tiêu kiểm tra.

1 Kiến thức

Nêu đợc vai trò của lỡng c trong tự nhiên và đời sống con ngời

Trình bày những đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn

So sánh sự khác nhau trong cấu tạo trong của chim bồ câu so với thằn lằn

Mô tả đợc đặc điểm cấu tạo và chức năng các hệ cơ quan của đại diện lớp thú

Chỉ ra sự tiến hoá của hệ tuần hoàn qua cá lớp , các ngành động vật đã học

Nêu đợc khái niệm về đấu tranh sinh học và các biện pháp đấu tranh sinh học

2 Kỹ năng

Rèn luyện kỹ năng vận dụng những kiến thức đã họ dể làm bài

3 Thái độ

Nghiên túc trong khi làm bài

II Ma trận

1 Lớp lỡng c

(3 tiết)

Nêu đợc vai trò của lỡng c trong tự nhiên và đời sống con ngời

1câu, 10%= 30 điểm 100%= 30đ

2 Lớp bò sát

(3 tiết)

Trình bày những đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn

1câu, 10%= 30 điểm 100%= 30 điểm

3 Lớp chim

(5 tiết)

So sánh sự khác nhau trong cấu tạo trong của chim bồ câu so với thằn lằn.

Trang 2

1 câu, 10%= 30điểm 100%= 30 điểm

và chức năng các hệ cơ quan của đại diện lớp thú.

1 câu, 30%= 90 điểm 100%= 90điểm

5 Sự tiến hoá của

động vật

(4tiết)

Chỉ ra sự tiến hoá của hệ tuần hoàn qua các lớp động vật có xơng sống đã học.

6 Đông vật với đời

sống con ngời

(6 tiết)

Nêu đợc khái niệm về đấu tranh sinh học và các biện pháp đấu tranh sinh học

1 câu, 20%= 60 điểm 100%= 60điểm

Tổng 2 câu, 30%= 90 điểm 2 câu 40% = 120điểm 1 câu ,10 % = 30 điểm 1 câu,20%= 60điểm

III Nội dung câu hỏi

Câu 1 (30 điểm ): Lỡng c có vai trò gì trong tự nhiên và đời sống con ngời

Câu 2 (60 điểm ) : So sánh sự khác nhau trong cấu tạo trong của chim bồ câu so với thằn lằn qua bảng sau :

Tuần hoàn Tiêu hoá

Hô hấp Bài tiết Sinh sản Câu 3 (90 điểm ) Hoàn thành bảng đặc điểm cấu tạo và chức năng các cơ quan của thỏ

Bộ xơng

Hệ cơ

Trang 3

Tuần hoàn Hô hấp Bài tiết Sinh sản Thần kinh và giác quan Câu 4(60 điểm): Chỉ ra sự tiến hoá của hệ tuần hoàn qua các lớp động vật có xơng sống đã học

Câu 5 (60điểm) :Thế nào là biện pháp đấu tranh sinh học, hãy nêu các biện pháp đấu tranh sinh học

IV.Hớng dẫn chấm

Câu 1 (30 điểm ): Lỡng c có vai trò gì trong tự nhiên và đời sống con ngời

Khái niệm khoa học và sự

hiểu biết

- Nêu đúng đợc vai trò của lỡng c trong tự nhiên và đời sống con ngời

- Nêu đúng đợc vai trò của lỡng c trong tự nhiên và

đời sống con ngời nhng cha thật sự rõ ràng

- Nêu cha đúng đợc vai trò của lỡng c trong tự nhiên

và đời sống con ngời

ngữ, văn phong) của mình

để trình bày HS sử dụng từ khoa học phù hợp và chính xác từ đầu đến cuối

- Hầu nh HS sử dụng từ của mình để trình bàybài làm Nhìn chung HS sử dụng từ khoa học phù hợp,

có thể có những sai sót nhỏ

- Đôi khi HS sử dụng từ của mình để trình bày HS

sử dụng một vài từ khoa học khi trình bày nhng còn sai sót

Câu 2 (60 điểm ) : So sánh sự khác nhau trong cấu tạo trong của chim bồ câu so với thằn lằn qua bảng sau :

Khái niệm khoa học và sự

hiểu biết

- Điền đầy đủ và chính xác

sự khác nhau về cấu tạo

- Điền cha đầy đủ và đang còn thiếu sự khác nhau về

- Điền đang còn sai nhiều

về sự khác nhau về cấu tạo

Trang 4

trong của chim bồ câu so với thằn lằn

cấu tạo trong của chim bồ câu so với thằn lằn

trong của chim bồ câu so với thằn lằn

ngữ, văn phong) của mình

để trình bày HS sử dụng từ khoa học phù hợp và chính xác từ đầu đến cuối

- Hầu nh HS sử dụng từ của mình để trình bàybài làm Nhìn chung HS sử dụng từ khoa học phù hợp,

có thể có những sai sót nhỏ

- Đôi khi HS sử dụng từ của mình để trình bày HS

sử dụng một vài từ khoa học khi trình bày nhng còn sai sót

Câu 3 (90 điểm ) Hoàn thành bảng đặc điểm cấu tạo và chức năng các cơ quan của thỏ

Khái niệm khoa học và sự

hiểu biết

-Hoàn thành đầy đủ và chính xác đặc điểm cấu tạo các hệ cơ quan và chức năng các hệ cơ quan của thỏ

-Hoàn thành cha đầy đủ và cha chính xác đặc điểm cấu tạo các hệ cơ quan và chức năng các hệ cơ quan của thỏ

-Hoàn thành đang còn thiếu và cha chính xác đặc

điểm cấu tạo các hệ cơ quan và chức năng các hệ cơ quan của thỏ

ngữ, văn phong) của mình

để trình bày HS sử dụng từ khoa học phù hợp và chính xác từ đầu đến cuối

- Hầu nh HS sử dụng từ của mình để trình bàybài làm Nhìn chung HS sử dụng từ khoa học phù hợp,

có thể có những sai sót nhỏ

- Đôi khi HS sử dụng từ của mình để trình bày HS

sử dụng một vài từ khoa học khi trình bày nhng còn sai sót

Câu 4(60 điểm): Chỉ ra sự tiến hoá của hệ tuần hoàn qua các lớp động vật có xơng sống đã học

Trang 5

Cao Trung bình Thấp

Khái niệm khoa học và sự

hiểu biết

-HS chỉ ra đợc sự tiến hoá

của hệ tuần hoàn qua các ngành động vật đã học một cách đầy đủ chính xác

-HS chỉ ra đợc sự tiến hoá

của hệ tuần hoàn qua các ngành động vật đã học một cách cha đầy đủ và cha rõ ràng

-HS chỉ ra đợc sự tiến hoá của hệ tuần hoàn qua các ngành động vật đã học

đang còn thiếu nhiều và sai

ngữ, văn phong) của mình

để trình bày HS sử dụng từ khoa học phù hợp và chính xác từ đầu đến cuối

- Hầu nh HS sử dụng từ của mình để trình bàybài làm Nhìn chung HS sử dụng từ khoa học phù hợp,

có thể có những sai sót nhỏ

- Đôi khi HS sử dụng từ của mình để trình bày HS

sử dụng một vài từ khoa học khi trình bày nhng còn sai sót

Câu 5 (60điểm) :Thế nào là biện pháp đấu tranh sinh học, hãy nêu các biện pháp đấu tranh sinh học

Khái niệm khoa học và sự

hiểu biết

-HS nêu đúng khái niêm về biện pháp đấu tranh sinh học

- HS nêu đầy đủ các biện pháp đấu tranh sinh học

-HS nêu đúng khái niêm về biện pháp đấu tranh sinh học

- HS nêu cha đầy đủ các biện pháp đấu tranh sinh học

-HS nêu cha đúng khái niiệm về biện pháp đấu tranh sinh học

- HS nêu đang còn thiếu nhiều các biện pháp đấu tranh sinh học

ngữ, văn phong) của mình

để trình bày HS sử dụng từ khoa học phù hợp và chính

- Hầu nh HS sử dụng từ của mình để trình bàybài làm Nhìn chung HS sử dụng từ khoa học phù hợp,

- Đôi khi HS sử dụng từ của mình để trình bày HS

sử dụng một vài từ khoa học khi trình bày nhng còn

Trang 6

xác từ đầu đến cuối có thể có những sai sót nhỏ sai sót

V Đáp án và biểu chấm

1 (30 điểm) + Trong tự nhiên:

- Có ích cho nông nghiệp: diệt sâu bọ, sinh vật trung gian truyền bệnh + Đối với con ngời :

- Có giá trị thực phẩm: ếch đồng

- Làm thuốc chữa bệnh: cóc

- Làm vật thí nghệm: ếch đồng

15 15

2 (60 điểm)

Tuần hoàn Tim 4 ngăn 2 vòng tuần hoàn Tim 4 ngăn 2 vòng tuần

hoàn

diều , dạ dày tuyến , dạ dày cơ

Không có diều , chỉ có một dạ dày

hệ thống túi khí

Hô hấp bằng phổi không có túi khí

Bài tiết Bài tiết: bằng thận sau, không

có bóng đái, nớc tiểu thải cùng phân

Thận sau có khả năng hấp thụ lại nớc , nớc tiểu đặc

giao phối , chim mái chỉ có b-ồng trứng trái phát triển Đẻ trứng có vỏ đá vôi bao bọc

Con đực có cơ quan giao phối , con cái có 2 buồng trứng phát triển Đẻ trứng

có vỏ đá vôi dai bao bọc

12 12 12 12 12

3 (90 điểm)

Bộ xơng

Trang 7

Hệ cơ Có thêm cơ hoành Tham gia và cử động hô

hấp

hoàn

Vận chuyển ôxi và chất dinh dỡng đến các cơ

quan

và phổi lớn

Trao đổi khí

phối, 2 tinh hoàn, con cái

có 2 buồng trứng , 2 ống dẫn trứng

Duy trì nòi giống

Thần kinh và giác quan Não phát triển , mắt, mũi

thính và lông xú giác nhạy bén

Điều khiển mọi hoạt

động sống của cơ thể

15

15

15 15 15

15

4 (60 điểm) - Lớp cá : Tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn, máu đỏ tơi đi nuôi cơ thể

- Lớp lỡng c : Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu pha đi nuôi cơ thể

- Lớp bò sát : Tim 3 ngăn có vách ngăn hụt , 2 vòng tuần hoàn, máu pha đi nuôi cơ thể nhng ít pha hơn

- Lớp chim và thú : Tim 4 ngăn , 2 vòng tuần hoàn, máu đỏ tơi đi nuôi cơ thể

15 15 15

15 5(60điểm) - Biện pháp đấu tranh sinh học bao gồm cách sử dụng thiên địch, gây bệnh truyền

nhiễm và gây vô sinh cho sinh vật gây hại nhằm hạn chế tác động của sinh vật gây hại

15

Trang 8

1 Sử dụng thiên địch

a Sử dụng thiên địch tiêu diệt sinh vật gây hại

VD: cá cờ, thằn lằn

b Sử dụng thiên địch đẻ trứng kí sinh vào sinh vật gây hại hay trứng của sâu hại

VD: ong mắt đỏ, bớm đêm

2 Sử dụng vi khuẩn gây bệnh truyền nhiễm cho sinh vật gây hại

VD: Dùng vi khuẩn Myoma gây bệnh cho thỏ

3 Gây vô sinh diệt động vật gây hại

VD: Làm tuyệt sản ở ruồi đực gây bệnh loét da ở bò

15

15 15

Ngày đăng: 22/06/2015, 08:00

w