Kiến thức: - Nêu được đặc điểm cấu tạo của bộ dơi và bộ cá voi phù hợp điều kiện sống.. Triển khai bài dạy: Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức HĐ1: Tìm hiểu về bộ dơi GV: Yêu
Trang 1Tiết: 51 Ngày soạn: / /
ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ
BỘ DƠI- BỘ CÁ VOI
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nêu được đặc điểm cấu tạo của bộ dơi và bộ cá voi phù hợp điều kiện sống
- Thấy được một số tập tính của dơi và cá voi
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, so sánh
3 Thái độ:
- Ý thức bảo vệ động vật
B Phương pháp giảng dạy: vấn đáp, làm việc với SGK
C Chuẩn bị giáo cụ:
1 Giáo viên:
- Bảng phụ nội dung bảng SGK/ 161
2 Học sinh:
- Bảng trang 161/SGK
D Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp - Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ
Trình bày đặc điểm cấu tạo của bộ thú huyệt và bộ thú túi?
3 Nội dung bài mới:
a Đặt vấn đề: Bộ thú huyệt và bộ thú túi tuy còn có cấu tạo đơn giản nhưng vẫn
được xếp vào lớp thú vì chúng nuôi con bằng sữa Vậy liệu những loài động vật biết bay và sống dưới nước có những đặc điểm nào để được xếp vào lớp thú
b Triển khai bài dạy:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ1: Tìm hiểu về bộ dơi
GV: Yêu cầu HS quan sát tranh 49.1, đọc
thông tin SGK, thảo luận trả lời câu hỏi
- Nêu đặc điểm động vật thuộc bộ Dơi?
- Dơi có những đặc điểm nào thích nghi
với đời sống bay?
- Vì sao Dơi được xếp vào lớp thú?
- Dơi là động vật ăn quả, ăn sâu bọ, vậy
bộ răng của chúng có đặc điểm gì?
HS trả lời, bổ sung
GV kết luận
I Bộ Dơi:
- Bộ Dơi là những ĐV thích nghi với đời
Trang 2( là màng da rộng có lông thưa) + Chi sau yếu, nhỏ
+ Đuôi ngắn
+ Bộ răng nhọn, sắc
HĐ2: Tìm hiểu về bộ cá voi
GV: Yêu cầu HS quan sát H49.2 nghiên
cứu SGK Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi:
- Cho biết đặc điểm cá voi?
- Tại sao cơ thể cá voi nặng nề, vây ngực
nhỏ nhưng vẫn di chuyển dễ dàng trong
nước?
- Tại sao cá voi sống trong nước mà vẫn
được xếp vào lớp thú?
- Cá voi có những đặc điểm gì về răng và
cách ăn mồi?
HS trả lời, bổ sung.
GV đưa một vài thông tin về cá heo và cá
voi
II Bộ Cá Voi:
- Bộ Cá Voi thích nghi hoàn toàn với đời sống ở nước:
+ Cơ thể hình thoi, cổ ngắn, vây đuôi nằm ngang
+ Lớp mỡ dưới da dày
+ Chi trước→ vây dạng bơi chèo
+ Hàm không răng, lọc mồi bằng các khe của tấm sừng miệng
4 Củng cố:
- HS đọc ghi nhớ SGK
1- cách cất cánh của dơi là:
a- nhún mình lấy đà từ mặt đất
b- chạy lấy đà rồi vỗ cánh
c- chân rời vật bám, buông mình từ trên cao
2- những đặc điểm của cá voi thích nghi với đời sống dưới nước:
a- cơ thể hình thoi, cổ ngắn
b- vây lưng to giữ thăng bằng
c- chi trước có màng nối các ngón
d- chi trước dạng bơi chèo
e- mình có vảy, trơn
g- lớp mỡ dưới da dày
Trang 35 Dặn dò:
- Học bài theo câu hỏi và kết luận SGK
- Tìm hiểu về đời sống của chuột, hổ, báo
ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ
BỘ ĂN SÂU BỌ - BỘ GẶM NHẤM - BỘ ĂN THỊT
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nêu được cấu tạo thích nghi với đời sống của bộ thú ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm,
bộ ăn thịt
- Phân biệt được từng bộ thú thông qua những đặc điểm cấu tạo đặc trưng
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng quan sát tranh vẽ, tìm kiến thức, hoạt động nhóm
3 Thái độ:
- Ý thức tìm hiểu thế giới động vật để bảo vệ loài có ích
B Phương pháp giảng dạy: vấn đáp, làm việc với SGK
C Chuẩn bị giáo cụ:
1 Giáo viên:
- Tranh vẽ: H50.1,50.2,50.3/SGK
- Bảng phụ ( nội dung ở bảng/ 164 SGK)
2 Học sinh:
- Kẻ bảng trang 164/SGK -Tranh ảnh liên quan đến 3 bộ thú
D Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp - Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ
Cho biết đặc điểm của bộ Cá Voi thích nghi với đời sống?
3 Nội dung bài mới:
a Đặt vấn đề: Bài hôm nay chúng ta tìm hiểu tiếp bộ thú ăn sâu bọ, thú gặm
nhấm và thú ăn thịt xem có cấu tạo như thế nào để thích nghi với đời sống của chúng
b Triển khai bài dạy:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ1: Tìm hiểu về bộ sâu bọ
GV: Yêu cầu học sinh đọc thông tin
SGK, quan sát 50.1 trả lời câu hỏi:
- Bộ ăn sâu bọ có những đặc điểm gì
thích nghi với đời sống?
- Về cấu tạo chân? Về cấu tạo răng? Cách
bắt mồi?
I Bộ sâu bọ:
Trang 4- Mõm dài, răng nhọn.
- Chân trước ngắn, bàn rộng, ngón tay to, khỏe→ đào hang
HĐ2: Tìm hiểu về bộ gặm nhấm
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK + quan
sát 50.2, thảo luận nhóm
- Chân răng có cấu tạo như thế nào để
phù hợp với đời sống?
- Đặc điểm cấu tạo răng có gì khác so với
bộ ăn sâu bọ?
HS trả lời , bổ sung
GV kết luận
II Bộ Gặm nhấm
- Thiếu răng nanh, răng cửa rất lớn và sắc,
có khoảng trống hàm
HĐ3: Tìm hiểu về bộ ăn thịt
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK + quan
sát 50.3,
- So sánh cấu tạo răng, cấu tạo chân của
bộ ăn thịt so với bộ sâu bọ và bộ gặm
nhấm?
- Những đặc điểm đó có gì thích nghi với
đời sống?
HS trả lời , bổ sung
GV kết luận
III.Bộ ăn thịt:
- Răng cửa sắc nhọn, răng nanh dài nhọn, răng hàm có vuốt cong, dưới có đệm thịt
4 Củng cố:
- HS đọc ghi nhớ SGK
1- Hãy lựa chọn các đặc điểm của thú ăn thịt trong các đặc điểm sau ?
a- Răng cửa lớn có khoảng trống hàm
b- Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp 2 bên, sắc
c- Rình và vồ mồi
d- Ăn tạp
e- Ngón chân có vuốt cong sắc, nệm thít dày
g- Đào hang trong đất
2- Những đặc điểm cấu tạo sau của bộ thú nào ?
a- Răng cửa lớn có khoảng trống hàm
b- Răng cửa mọc dài liên tục
c- Ăn tạp
Trang 55 Dặn dũ:
- Học bài theo cõu hỏi và kết luận SGK
- Tỡm hiểu đặc điểm của trõu bũ
BÀI TẬP
A Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- HS hệ thống hoá kiến thức đã học về các chơng từ lớp lỡng c đến thú
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức vào làm bài tập
3 Thỏi độ:
- GD ý thức yêu quí và bảo vệ động vật
B Phương phỏp giảng dạy: Nêu và giải quyết vấn đề kết hợp hoạt động nhóm
C Chuẩn bị giỏo cụ:
1 Giỏo viờn: Hệ thống câu hỏi và các bài tập
2 Học sinh: Xem lại những bài đã học
D Tiến trỡnh bài dạy
1 Ổn định lớp - Kiểm tra sĩ số (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (5)
Cho biết đặc điểm của bộ Cỏ Voi thớch nghi với đời sống?
3 Nội dung bài mới:
a Đặt vấn đề: (2’)Yêu cầu một HS nhắc lại những chơng đã học Hôm nay
chúng ta hệ thống hoá lại những kiến thức đã học và làm một số bài tập trong sách bài tập
b Triển khai bài dạy:
Hoạt động của thầy và trũ Nội dung kiến thức
HĐ1: Hệ thống lại kiến thức bằng một
số bài tập (30’)
GV: Dựa vào kiến thức đã học cho biết:
? Lớp lỡng c có những đặc điểm nào để
thích nghi với 2 môi trờng sống
? Lớp bò sát có những đặc điểm nào để
thích nghi với môi trờng cạn
? Lớp chim có những đặc điểm nào để
thích nghi với đời sống bay lợn
? Lớp thú có những đặc điểm nào để thích
nghi với môi trờng sống rộng nh vậy
HS trả lời
HS báo cáo, nhận xét, bổ sung
GV nhận xét, chốt lại
I Bài tập
• Lớp lỡng c
• Lớp bò sát
• Lớp chim
• Lớp thú
Trang 6HS làm lần lợt các bài tập
GV gọi HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ
sung
GV chốt lại đáp án đúng
4 Củng cố: (5’)
- Em hãy nêu đặc điểm cấu tạo của lớp thú? So với bò sát thú có gì tiến hoá hơn ?
- Em cần phải làm gì để bảo vệ giới động vật?
- Nêu một số loài có ích có hại trong lớp thú?
5 Dặn dũ: (2’)
- Học bài trả lời câu hỏi SGK
- Xem trớc bài thực hành
Trang 7Tiết: 54 Ngày soạn: / /
Thực hành: xem băng hình về đời sống
và tập tính của thú
A Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Giúp HS mở rộng bài học về các môi trờng sống và tập tính của thú
2 Kỹ năng:
- Xem băng hình về tập tính của thú để thấy đợc sự đa dạng của lớp thú
3 Thỏi độ:
- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn, bảo vệ ĐV
B Phương phỏp giảng dạy: Nêu và giải quyết vấn đề kết hợp hoạt động nhóm
C Chuẩn bị giỏo cụ:
1 Giỏo viờn:
- Máy chiếu, băng hình (nếu có)
2 Học sinh:
- Hs ôn kiến thức lớp thú
D Tiến trỡnh bài dạy
1 Ổn định lớp - Kiểm tra sĩ số.(1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
Lớp thú có những đặc điểm nào để thích nghi với môi trờng sống rộng nh vậy
3 Nội dung bài mới:
a Đặt vấn đề: (1’) Chỳng ta đó tỡm hiểu đời sống, đặc điểm cấu tạo ngoài, cấu
tạo trong của thú Thế thỡ lớp thú cú những tập tớnh và đời sống như thế nào?
b Triển khai bài dạy:
Hoạt động của thầy và trũ Nội dung kiến thức
HĐ1: Giới thiệu yờu cầu buổi thực hành:
(6’)
GV: giới thiệu yờu cầu của buụ̉i thực hành.
+ Theo dừi nội dung trong băng hỡnh
+ Túm tắt nội dung đó xem
+ Giữ trật tự lớp học, nghiờm tỳc trong
xem băng
GV: phõn chia cỏc nhúm thực hành.
I Giới thiệu yờu cầu buổi thực hành:
* Theo dừi nội dung trong băng hỡnh
- Môi trờng sống
- Cách di chuyển
- Cách kiếm ăn
- Hình thức sinh sản, chăm sóc con
* Hoàn thành bảng ở vở bài tập
HĐ2: Tổ chức thực hành (20’)
GV: cho học sinh xem toàn bộ đoạn băng
lần 1
HS: theo dừi nắm nội dung khỏi quỏt của
Trang 8quan sỏt:
+ Cỏch di chuyển
+ Cỏch kiếm ăn
+ Cỏc giai đoạn trong quỏ trỡnh sinh
sản
HS: theo dừi băng hỡnh, quan sỏt và điền
vào phiếu học tập
GV: đa nội dung phiếu ở bảng phụ lên bảng.
Tên ĐV QS
TĂ bắt mồi
sinh sản Đặc điểm
khác
HĐ3: Báo cáo thực hành (8’)
HS: Đại diện nhóm lên ghi kết quả, nhóm
khác nhận xét bổ sung
GV: thông báo đáp án đúng
HS: tự sữa chữa.
II Báo cáo thực hành
4 Củng cố: (3’)
- Dựa vào bảng thu hoạch để nhận xét kết quả học tập của học sinh
- Cho điểm các nhóm làm tốt
5 Dặn dũ: (2’)
- Ôn tập lại toàn bộ 6 chơng đã học
- Kẻ bảng tr 174 SGK vào vở bài tập