1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án KHBM sinh 7 theo chuan KTKN HKII

16 361 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch bộ môn sinh học lớp 7 học kỳ II
Tác giả Phạm Thế Huy
Trường học Trường THCS Tây Sơn
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Kế hoạch
Năm xuất bản 2023
Thành phố Tây Sơn
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 222,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đạt chuẩn: Nêu được đặc điểm cấu tạo và hoạt động sống của lớp Lưỡng cư thích nghi với đời sống vừa ở nước vừa ở trên cạn.. Quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên mẫu mổ - Tìm những c

Trang 1

TRƯỜNG THCS TÂY SƠN

Tổ: Sinh-Hóa-Sử-Địa-TD-CD

KẾ HOẠCH BỘ MÔN SINH HỌC LỚP 7

HỌC KỲ II

CHƯƠNG VI: NGÀNH DỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG

I KIẾN THỨC:

Nêu được đặc điểm cơ bản của động vật không xương sống, so sánh với động vật có xương sống Nêu được các đặc điểm đặc trưng cho mỗi lớp

II KỸ NĂNG

- Quan sát, sử dụng dụng cụ để tiến hành thực hành trong mổ động vật

- Sưu tầm tư liệu ở các lớp

- Xem băng hình

ST

T

TIẾT

DẠY

TÊN BÀI DẠY MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT (kiến thức, kỹ năng, thái độ)

PHƯƠNG PHÁP/

KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CHUẨN BỊ

GHI CHÚ

1 37 Ếch đồngBài 35:

1 Kiến thức:

a Đạt chuẩn:

Nêu được đặc điểm cấu tạo và hoạt động sống của lớp Lưỡng

cư thích nghi với đời sống vừa ở nước vừa ở trên cạn Phân biệt được quá trình sinh sản và phát triển qua biến thái

b Trên chuẩn:

HS giải thích được vì sao ếch thường sống ở nơi ẩm ướt, gần bờ nước và bắt mồi về đêm

2 Kĩ năng:

a Kĩ năng môn học:

- Rèn kĩ năng quan sát tranh và mẫu vật

- Kĩ năng hoạt động nhóm

b Kĩ năng sống:

- Kĩ năng thể hiện sự tự tin khi phát biểu trước tập thể

- Kĩ năng giải quyết vấn đề

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK

3 Thái độ: Yêu thích môn học, có hứng thú qua quá trình học.

- Động não

- Trực quan

- Vấn đáp – tìm tòi

- Dạy học nhóm

1 Giáo viên:

- Bảng phụ ghi nội dung bảng SGK trang 114

- Tranh cấu tạo ngoài của ếch đồng

- Mô hình ếch đồng

2 Học sinh:

- Mỗi nhóm chuẩn bị 2 con ếch đồng

- Bảng nhóm

Thực hành:

1 Kiến thức:

a Đạt chuẩn:

- HS nhận dạng các cơ quan của ếch trên mẫu mổ

- Trực quan

- Thực hành - quan sát

- Trình bày

1 Giáo viên:

- Mẫu mổ ếch đủ cho các nhóm

Trang 2

Quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên mẫu mổ

- Tìm những cơ quan, hệ cơ quan thích nghi với đời sống mới chuyển lên cạn

b Trên chuẩn:

HS phân biệt được sự khác nhau giữa cấu tạo trong của ếch với cấu tạo trong của cá ở các hệ cơ quan: Hô hấp, tuần hoàn, bài tiết, thần kinh và giác quan

2 Kĩ năng:

a Kĩ năng môn học:

- Biết cách mổ ếch, quan sát cấu tạo trong của ếch

b Kĩ năng sống:

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin

- Kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực

- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm

3 Thái độ: Nghiêm túc, trung thực và yêu thích môn học

- Mẫu mổ sọ hoặc mô hình não ếch

- Bộ xương ếch

- Tranh cấu tạo trong của ếch

2 Học sinh:

- Xem trước bài 36

Bài 37: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Lưỡng cư

1 Kiến thức:

a Đạt chuẩn:

- Mô tả được tính đa dạng của lưỡng cư Nêu được những đặc điểm để phân biệt ba bộ trong lớp Lưỡng cư ở Việt Nam

- Nêu được vai trò của lớp lưỡng cư trong tự nhiên và đời sống con người, đặc biệt là những loài quí hiếm

b Trên chuẩn:

HS phân biệt được sự khác nhau giữa những đặc điểm của lưỡng

cư so với lớp cá

2 Kĩ năng:

a Kĩ năng môn học:

Sưu tầm tư liệu về một số đại diện khác của lưỡng cư như cóc, ễnh ương, ếch giun,

b Kĩ năng sống:

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin

- Kĩ năng thể hiện sự tự tin

- Kĩ năng hợp tác lắng nghe tích cực

3 Thái độ: - Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích.

- Dạy học nhóm

- Biểu đạt sáng tạo

1 Giáo viên:

- Tranh ảnh hình 37.1 SGK

- Bảng phụ: Các mảnh giấy rời ghi câu trả lời lựa chọn

2 Học sinh:

- Sưu tầm một số loài lưỡng cư ở địa phương

- Bảng nhóm

Thằn lằn bóng đuôi dài

1 Kiến thức:

a Đạt chuẩn:

- Nêu được các đặc điểm cấu tạo phù hợp với sự di chuyển của bò sát trong môi trường sống trên cạn

- Động não

- Trực quan

- Vấn đáp – tìm tòi

- Dạy học nhóm

1 Giáo viên :

- Tranh cấu tạo ngoài thằn lằn bóng

- Bảng phụ ghi nội dung

Trang 3

- Biết tập tính di chuyển và bắt mồi của thằn lằn.

b Trên chuẩn:

HS phân biệt được sự khác nhau giữa những đặc điểm của thằn lằn bóng đuôi dài với ếch đồng

2 Kĩ năng:

a Kĩ năng môn học:

- Rèn kĩ năng quan sát

- Kĩ năng hoạt động nhóm

b Kĩ năng sống:

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin

- Kĩ năng thể hiện sự tự tin

- Kĩ năng giải quyết vấn đề

3 Thái độ: - Giáo dục niềm yêu thích môn học.

bảng trang 125 SGK

- Phiếu học tập ghi nội dung so sánh đặc điểm đời sống thằn lằn bóng và ếch đồng

2

Học sinh:

- Xem trước nội dung bài học

- Bảng nhóm

Bài 39:

Cấu tạo trong của thằn lằn

1 Kiến thức:

a Đạt chuẩn:

Nêu được những đặc điểm cấu tạo của các hệ cơ quan thích nghi với điều kiện sống của thằn lằn bóng đuôi dài

b Trên chuẩn:

Mô tả được hoạt động của hệ tuần hoàn

2 Kĩ năng:

a Kĩ năng môn học:

- Rèn kĩ năng quan sát

- Kĩ năng hoạt động nhóm

b Kĩ năng sống:

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin

- Kĩ năng tư suy sáng tạo

- Kĩ năng giải quyết vấn đề

3 Thái độ: - Giáo dục niềm yêu thích môn học.

- Động não

- Trực quan

- Vấn đáp – tìm tòi

- Dạy học nhóm

1 Giáo viên:

- Tranh cấu tạo trong của thằn lằn

- Bộ xương ếch, bộ xương thằn lằn

- Mô hình bộ não thằn lằn

2 Học sinh:

- Xem nội dung của 2 bài:

39 và bài 36 (phần cấu tạo trong)

- Bảng nhóm

dạng và đặc điểm chung của lớp Bò sát

1 Kiến thức:

a Đạt chuẩn:

- Trình bày được tính đa dạng và thống nhất của bò sát Phân biệt được ba bộ bò sát thường gặp (có vảy, rùa, cá sấu)

- Nêu được vai trò của bò sát trong tự nhiên và tác dụng của nó đối với con người (làm thuốc, đồ mỹ nghệ, thực phẩm, )

b Trên chuẩn:

HS phân biệt được sự khác nhau giữa những đặc điểm chung của

- Dạy học nhóm

- Vấn đáp- tìm tòi

- Biểu đạt sáng tạo

1 Giáo viên:

- Tranh vẽ hình 40.1, 40.2 SGK

- Bảng phụ ghi nội dung phiếu học tập

2 Học sinh:

- Sưu tầm tranh vẽ về các loài khủng long đã tuyệt

Trang 4

bò sát so với lớp lưỡng cư.

2 Kĩ năng:

a Kĩ năng môn học:

Sưu tầm tư liệu về các loài khủng long đã tuyệt chủng, các loài rắn, cá sấu,

b Kĩ năng sống:

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin

- Kĩ năng tư suy sáng tạo

- Kĩ năng thể hiện sự tự tin

3 Thái độ: - Giáo dục niềm yêu thích môn học.

chủng, các loài rắn, cá sấu,

- Bảng nhóm

7 43 Chim bồBài 41:

câu

1 Kiến thức:

a Đạt chuẩn:

- Nêu được các đặc điểm cấu tạo ngoài phù hợp với sự di chuyển của chim trong không khí

- Biết những cách di chuyển của chim bồ câu

b Trên chuẩn:

HS phân biệt được sự khác nhau giữa đời sống, cấu tạo ngoài của chim bồ câu so với thằn lằn bóng đuôi dài

2 Kĩ năng:

a Kĩ năng môn học:

- Rèn kĩ năng quan sát tranh

- Kĩ năng hoạt động nhóm

b Kĩ năng sống:

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin

- Kĩ năng tư suy sáng tạo

- Kĩ năng hợp tác

3 Thái độ: - Giáo dục ý thức bảo vệ các loài chim

- Động não

- Trực quan

- Vấn đáp – tìm tòi

- Dạy học nhóm

1 Giáo viên:

- Tranh cấu tạo ngoài của chim bồ câu.(hình 41.1, 41.2)

- Bảng phụ ghi nội dung bảng 1 và 2 trang 135, 136

- Mỗi HS kẻ sẵn bảng 1, 2 vào vở

2 Học sinh:

- Xem nội dung 2 bài: 38

và 41

- Bảng nhóm

Cấu tạo trong của chim bồ câu

1 Kiến thức:

a Đạt chuẩn:

Nêu được những đặc điểm cấu tạo của các hệ cơ quan thích nghi với điều kiện sống bay lượn

b Trên chuẩn:

Mô tả được sự khác nhau giữa các hệ cơ quan của chim và thằn lằn bóng: hệ tuần hoàn và hệ hô hấp

2 Kĩ năng:

a Kĩ năng môn học:

- Trực quan

- Vấn đáp – tìm tòi

- Dạy học nhóm

- So sánh

1 Giáo viên:

- Tranh vẽ: 43.1, 43.2, 43.3, 43.4

- Bảng phụ

2 Học sinh:

- Xem nội dung 2 bài: 43

và 39

- Bảng nhóm

Trang 5

- Rèn kĩ năng quan sát tranh.

- Kĩ năng hoạt động nhóm

b Kĩ năng sống:

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin

- Kĩ năng tư suy sáng tạo

- Kĩ năng giải quyết vấn đề

3 Thái độ: Hứng thú trong học tập, yêu thích môn học.

Bài 44: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Chim

1 Kiến thức:

a Đạt chuẩn:

- Mô tả được tính đa dạng của lớp Chim Trình bày được đặc điểm cấu tạo ngoài của đại diện những bộ chim khác nhau

- Nêu được vai trò của lớp Chim trong tự nhiên và đối với con người

b Trên chuẩn:

- So sánh được đặc điểm cấu tạo ngoài của bộ Ngỗng, bộ Gà, Bộ Chim ưng

2 Kĩ năng:

a Kĩ năng môn học:

- Rèn kĩ năng quan sát tranh

- Kĩ năng hoạt động nhóm

b Kĩ năng sống:

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin

- Kĩ năng thể hiện sự tự tin

- Kĩ năng hợp tác lắng nghe tích cực

3 Thái độ: - Giáo dục ý thức bảo vệ các loài chim

- Dạy học nhóm

- Vấn đáp- tìm tòi

- Biểu đạt sáng tạo

1 Giáo viên:

- Tranh vẽ: 44.1, 44.2, 44.3,

- Bảng phụ/145 SGK

2 Học sinh:

- Xem trước bài

- Bàng nhóm

42&43:

Thực hành quan sát

bộ xương, mẫu mổ chim bồ câu Xem băng hình

về đời sống và

1 Kiến thức:

a Đạt chuẩn:

- Quan sát bộ xương chim bồ câu

- Biết cách mổ chim Phân tích những đặc điểm cấu tạo của Chim

- Biết được một số tập tính và đời sống của một số số loài chim qua băng hình

b Trên chuẩn:

- Phân biệt được những điểm sai khác cơ bản của bộ xương, hệ cơ quan của chim so với thằn lằn bóng

2 Kĩ năng:

a Kĩ năng môn học:

- Trực quan

- Thực hành - quan sát

- Trình bày

1 Giáo viên :

- Mô hình bộ xương chim

- Mô hình mẫu mổ chim

bồ câu

- Máy tính, băng hình

2 Học sinh: Xem trước

bài thực hành

Trang 6

tập tính của của Chim

- Rèn kĩ năng quan sát tranh

- Kĩ năng hoạt động nhóm

- Kĩ năng năng phân tích tổng hợp

b Kĩ năng sống:

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin

- Kĩ năng thể hiện sự tự tin

- Kĩ năng hợp tác trong nhóm

- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm

3 Thái độ: - Giáo dục ý thức bảo vệ các loài chim Hứng thú

trong học tập

11 47 Bài 46:Thỏ

1 Kiến thức:

a Đạt chuẩn:

Trình bày được các đặc điểm về hình thái cấu tạo các hệ cơ quan của thú Nêu được hoạt động của các bộ phận trong cơ thể sống, tập tính của thú, hoạt động của thú ở các vùng phân bố địa lí khác nhau

- Nêu được đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ

b Trên chuẩn:

So sánh sự tiến hóa nhất so với các lớp động vật đã học: cấu tạo ngoài, sinh sản, thân nhiệt và các tập tính (tự vệ, chăm sóc con non, )

2 Kĩ năng:

a Kĩ năng môn học:

- Rèn kĩ năng quan sát tranh

- Kĩ năng hoạt động nhóm

b Kĩ năng sống:

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin

- Kĩ năng thể hiện sự tự tin

- Kĩ năng tư duy sáng tạo

3 Thái độ: Yêu thích môn học, có hứng thú trong học tập.

- Động não

- Trực quan

- Vấn đáp – tìm tòi

- Dạy học nhóm

1 Giáo viên:

- Tranh vẽ: 46.1, 46.2, 46.3, 46.4, 46.5

- Bảng phụ/150 SGK

2 Học sinh:

- Xem lại các bài 31, 35,

38, 41

- Bảng nhóm

Cấu tạo trong của Thỏ

1 Kiến thức:

a Đạt chuẩn:

Nêu được những đặc điểm cấu tạo trong của Thỏ

b Trên chuẩn:

So sánh sự tiến hóa nhất so với các lớp động vật đã học: tuần hoàn, hô hấp, thần kinh

- Trực quan

- Vấn đáp – tìm tòi

- Dạy học nhóm

- So sánh

1 Giáo viên:

- Tranh vẽ: 47.1, 47.2, 47.3, 47.4, 46.5

- Bảng phụ/153 SGK

2 Học sinh:

- Xem trước bài

Trang 7

2 Kĩ năng:

a Kĩ năng môn học:

- Rèn kĩ năng quan sát tranh

- Kĩ năng hoạt động nhóm

b Kĩ năng sống:

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin

- Kĩ năng thể hiện sự tự tin

- Kĩ năng tư duy sáng tạo

3 Thái độ: Yêu thích môn học, có hứng thú trong học tập.

- Bảng nhóm

Bài 48: Đa dạng của lớp Thú –

Bộ Thú huyệt, bộ Thú túi

1 Kiến thức:

a Đạt chuẩn:

- Nắm được sự đa dạng của lớp thú thể hiện ở số loài, số bộ, tập tính của Bộ Thú huyệt, bộ Thú túi

b Trên chuẩn:

- Giải thích được sự thích nghi về hình thái, cấu tạo với những điều kiện sống khác nhau

2 Kĩ năng:

a Kĩ năng môn học:

- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh

- Kĩ năng hoạt động nhóm

b Kĩ năng sống:

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin

- Kĩ năng lắng nghe tích cực

- Kĩ năng hợp tác

3 Thái độ: Yêu thích môn học, có hứng thú trong học tập.

- Trực quan

- Vấn đáp – tìm tòi

- Dạy học nhóm

1 Giáo viên:

- Tranh vẽ: 48.1, 48.2,

- Bảng phụ/157 SGK

2 Học sinh:

- Xem trước bài

- Bảng nhóm

dạng của lớp Thú –

Bộ Dơi,

bộ Cá Voi

1 Kiến thức:

a Đạt chuẩn:

- Trình bày được đặc điểm cấu tạo của dơi và cá voi phù hợp với điều kiện sống

- Thấy được 1 số tập tính của dơi và cá voi

b Trên chuẩn:

- Hiểu được sóng siêu âm của dơi và cá voi trong hoạt động sống của chúng

2 Kĩ năng:

a Kĩ năng môn học:

- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh

- Trực quan

- Vấn đáp – tìm tòi

- Dạy học nhóm

1 Giáo viên:

- Tranh vẽ: 49.1, 49.2,

- Bảng phụ/161 SGK

2 Học sinh:

- Xem trước bài

- Bảng nhóm

Trang 8

- Kĩ năng hoạt động nhóm.

b Kĩ năng sống:

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin

- Kĩ năng lắng nghe tích cực

- Kĩ năng hợp tác

3 Thái độ: Yêu thích môn học, có hứng thú trong học tập.

Bài 49: Đa dạng của lớp Thú –

Bộ ăn sâu

bọ, bộ gậm nhấm

và bộ ăn thịt

1 Kiến thức:

a Đạt chuẩn:

- Trình bày được cấu tạo thích nghi với đời sống của bộ thú ăn sâu bọ, bộ thú gặm nhấm và bộ thú ăn thịt

b Trên chuẩn:

- Phân biệt được từng bộ thú thông qua những đặc điểm cấu tạo đặc trưng

2 Kĩ năng:

a Kĩ năng môn học:

- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh

- Kĩ năng hoạt động nhóm

b Kĩ năng sống:

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin

- Kĩ năng lắng nghe tích cực

- Kĩ năng hợp tác

3 Thái độ: Yêu thích môn học, có hứng thú trong học tập.

- Trực quan

- Vấn đáp – tìm tòi

- Dạy học nhóm

- So sánh

1 Giáo viên:

- Tranh vẽ: 50.1, 50.2, 50.3

- Bảng phụ/164 SGK

2 Học sinh:

- Xem trước bài

- Bảng nhóm

dạng của lớp Thú –

Bộ móng guốc, bộ linh trưởng

1 Kiến thức:

a Đạt chuẩn:

- Trình bày được những đặc điểm cơ bản của bộ thú móng guốc,

bộ linh trưởng

- Nêu được vai trò của lớp Thú đối với tự nhiên và đối với con người nhất là những thú nuôi

b Trên chuẩn:

- Phân biệt được bộ móng guốc chẵn với bộ móng guốc lẻ

- Phân biệt được các đại diện của bộ linh trưởng

2 Kĩ năng:

a Kĩ năng môn học:

- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh

- Kĩ năng hoạt động nhóm

b Kĩ năng sống:

- Trực quan

- Vấn đáp – tìm tòi

- Dạy học nhóm

- So sánh

1 Giáo viên:

- Tranh vẽ: 50.1, 50.2, 50.3

- Bảng phụ/164 SGK

2 Học sinh:

- Xem trước bài

- Bảng nhóm

Trang 9

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin.

- Kĩ năng lắng nghe tích cực

- Kĩ năng hợp tác

3 Thái độ: Yêu thích môn học, có hứng thú trong học tập.

1 Kiến thức:

a Đạt chuẩn:

- Ôn lại các kiến thức về cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của lớp Lưỡng cư, bò sát, chim và thú

- Trình bày được các đặc điểm cấu tạo thích nghi với đời sống của lưỡng cư, bò sát, chim, thú

b Trên chuẩn:

- Thấy được sự tiến hóa trong cấu tạo từ lưỡng cư cho đến thú

2 Kĩ năng:

a Kĩ năng môn học:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

b Kĩ năng sống:

- Kĩ năng tư duy sáng tạo

- Kĩ năng giải quyết vấn đề

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin

3 Thái độ: Yêu thích môn học, nghiêm túc trong học tập.

- Trực quan

- Vấn đáp – tìm tòi

- Dạy học nhóm

- So sánh

1 Giáo viên:

- Bảng phụ

2 Học sinh:

- Xem lại các bài 31, 35,

38, 41, 47

Bài 52:

thực hành:

Xem băng hình về đời sống

và tập tính của Thú

1 Kiến thức:

a Đạt chuẩn:

- Củng cố và mở rộng bài học về các môi trường sống và tập tính của thú

b Trên chuẩn:

- Ghi nhận lại một tập tính của Thú qua quá trình xem

2 Kĩ năng:

a Kĩ năng môn học:

- Rèn kĩ năng quan sát

- Kĩ năng nắm bắt nội dung thông qua kênh hình

b Kĩ năng sống:

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin

- Kĩ năng tư duy sáng tạo

- Kĩ năng giải quyết vấn đề

3 Thái độ: - Giáo dục ý thức yêu quý và bảo vệ động vật rừng.

- Trực quan

- Vấn đáp – tìm tòi

1 Giáo viên:

- Băng hình, máy tính

2 Học sinh:

- SGK

Trang 10

19 55 Kiểm traviết

1 Kiến thức:

- Trình bày được những kiến thức cơ bản của các lớp (lớp lưỡng

cư đến lớp thú

b Trên chuẩn:

So sánh đặc điểm tiến hóa của hệ tuần hòan và hệ hô hấp

2 Kĩ năng:

a Kĩ năng môn học:

- Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra

b Kĩ năng sống:

- Kĩ năng tư duy sáng tạo

- Kĩ năng giải quyết vấn đề

3 Thái độ: - Có tính tự giác trong khi làm bài kiểm tra.

1 Giáo viên:

- Giấy thi

2 Học sinh:

- Học bài

CHƯƠNG V: SỰ TIẾN HÓA CỦA ĐỘNG VẬT

I KIẾN THỨC:

- Dựa trên toàn bộ kiến thức đã học qua các ngành, các lớp nêu lên được sự tiến hóa thể hiện ở sự di chuyển, vận động cơ thể, ở sự phức tạp hóa trong tổ chức

cơ thể, ở các hình thức sinh sản từ thấp lên cao

- Nêu được mối quan hệ và mức độ tiến hóa của các ngành, các lớp động vật trên cây tiến hóa trong lịch sử phát triển của thế giới động vật - cây phát sinh động vật

II KỸ NĂNG

Phát triển kĩ năng lập bảng so sánh rút ra nhận xét

S

T

T

TIẾT

DẠY

TÊN BÀI DẠY MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT (kiến thức, kỹ năng, thái độ)

PHƯƠNG PHÁP/

KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CHUẨN BỊ

GHI CHÚ

Môi trường sống và sự vận động

di chuyển

1 Kiến thức:

a Đạt chuẩn:

- Nêu được sự tiến hóa của động vật qua sự di chuyển và vận động

cơ thể

b Trên chuẩn:

- Ý nghĩa của sự phân hoá trong đời sống của động vật

2 Kĩ năng:

a Kĩ năng môn học:

- Rèn kĩ năng so sánh, quan sát

- Kĩ năng hoạt động nhóm

- Trực quan

- Vấn đáp – tìm tòi

- Dạy học nhóm

- So sánh

1 Giáo viên:

- Tranh vẽ: 53.1, 53.2, 50.3

- Bảng phụ/171 SGK

2 Học sinh:

- Xem trước bài học

Ngày đăng: 02/12/2013, 11:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Xem băng hình. - Gián án KHBM sinh 7 theo chuan KTKN HKII
em băng hình (Trang 1)
- Tranh ảnh hình 37.1 SGK - Gián án KHBM sinh 7 theo chuan KTKN HKII
ranh ảnh hình 37.1 SGK (Trang 2)
bảng trang 125 SGK. -   Phiếu   học   tập   ghi   nội dung   so   sánh   đặc   điểm đời sống thằn lằn bóng và ếch đồng. - Gián án KHBM sinh 7 theo chuan KTKN HKII
bảng trang 125 SGK. - Phiếu học tập ghi nội dung so sánh đặc điểm đời sống thằn lằn bóng và ếch đồng (Trang 3)
- Bảng nhóm - Gián án KHBM sinh 7 theo chuan KTKN HKII
Bảng nh óm (Trang 4)
- Bảng phụ/145 SGK - Gián án KHBM sinh 7 theo chuan KTKN HKII
Bảng ph ụ/145 SGK (Trang 5)
Trình bày được các đặc điểm về hình thái cấu tạo các hệ cơ quan của thú. Nêu được hoạt động của các bộ phận trong cơ thể sống,  tập tính của thú, hoạt động của thú ở các vùng phân bố địa lí khác nhau. - Gián án KHBM sinh 7 theo chuan KTKN HKII
r ình bày được các đặc điểm về hình thái cấu tạo các hệ cơ quan của thú. Nêu được hoạt động của các bộ phận trong cơ thể sống, tập tính của thú, hoạt động của thú ở các vùng phân bố địa lí khác nhau (Trang 6)
- Bảng nhóm. - Gián án KHBM sinh 7 theo chuan KTKN HKII
Bảng nh óm (Trang 7)
- Bảng phụ/164 SGK - Gián án KHBM sinh 7 theo chuan KTKN HKII
Bảng ph ụ/164 SGK (Trang 8)
- Bảng phụ - Gián án KHBM sinh 7 theo chuan KTKN HKII
Bảng ph ụ (Trang 9)
Phát triển kĩ năng lập bảng so sánh rút ra nhận xét. - Gián án KHBM sinh 7 theo chuan KTKN HKII
h át triển kĩ năng lập bảng so sánh rút ra nhận xét (Trang 10)
- Bảng phụ/171 SGK - Gián án KHBM sinh 7 theo chuan KTKN HKII
Bảng ph ụ/171 SGK (Trang 10)
- Nắm được sự tiến hóa về các hình thức sinh sản của động vật. b. Trên chuẩn: - Gián án KHBM sinh 7 theo chuan KTKN HKII
m được sự tiến hóa về các hình thức sinh sản của động vật. b. Trên chuẩn: (Trang 11)
Phát triển kĩ năng lập bảng so sánh rút ra nhận xét. - Gián án KHBM sinh 7 theo chuan KTKN HKII
h át triển kĩ năng lập bảng so sánh rút ra nhận xét (Trang 12)
3. Thái độ: - Giáo dục ý thức bảo vệ động vật đặc biệt trong mùa - Gián án KHBM sinh 7 theo chuan KTKN HKII
3. Thái độ: - Giáo dục ý thức bảo vệ động vật đặc biệt trong mùa (Trang 12)
3. Thái độ: - Giáo dục lòng yêu thích môn học, khám phá tự nhiên. - Gián án KHBM sinh 7 theo chuan KTKN HKII
3. Thái độ: - Giáo dục lòng yêu thích môn học, khám phá tự nhiên (Trang 13)
- Bảng phụ/189 SGK - Gián án KHBM sinh 7 theo chuan KTKN HKII
Bảng ph ụ/189 SGK (Trang 13)
- Bảng phụ/200, 201 SGK - Gián án KHBM sinh 7 theo chuan KTKN HKII
Bảng ph ụ/200, 201 SGK (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w