Họ hoa mõm chó Scrophulariaceae TVQK: Cam,ôn, tâm, can, thận.. CN: Bổ huyết, dưỡng âm, Thông thận tráng thủy, sinh tân chỉ khát... Rau răm Polygonaceae TVQK: Khổ, chát, ôn... - Một số b
Trang 11 - ĐẠI CƯƠNG
1.1-ĐỊNH NGHĨA: - Cam, ôn
- Tác dụng bổ huyết
- Các bệnh do huyết hư gây ra
1.2- CÔNG NĂNG CHUNG - Bổ huyết
- Tư dưỡng cường tráng cơ thể
- Cải thiện trạng thái dinh dưỡng
- Bảo vệ gan, an thần
1.3- CHỦ TRỊ CHUNG:
-Chữa thiếu máu do:
- Chấn thương
- Mắc các bệnh mạn tính lâu ngày
- Mắc các bệnh về huyết
- Chữa các triệu chứng của thiếu máu
THUỐC BỔ HUYẾT
Trang 26/13/2014 2
- Chữa phong thấp mạn tính:
- Đau, cứng khớp, thoái hóa khớp, teo cơ
- Đau dây thần kinh
- Chữa suy nhược thần kinh, suy nhược cơ thể
- Chữa một số bệnh của phụ nữ:
- Rối lọan kinh nguyệt
- Dọa sẩy thai
- Đẻ non
1 4- PHỐI HỢP THUỐC:
Bổ âm, Bổ khí, hành khí, hoạt huyết
2 CÁC VỊ THUỐC:
Trang 32.1 – THỤC ĐỊA
Radix Rehmaniae praeparatus
Rehmannia glutinosa (Gaertn) Libosch
Họ hoa mõm chó Scrophulariaceae
TVQK: Cam,ôn, tâm, can, thận.
CN: Bổ huyết, dưỡng âm, Thông thận tráng thủy, sinh tân chỉ khát.
CT:
Thận âm hư:
Di tinh đau lưng mỏi gối … v v
Hen suyễn; thoái hóa cột sống; tiêu
khát (đái đường)
Trang 4 Can thận âm hư:
Quáng gà,
giảm thị lực;
cao huyết áp
Huyết hư: Các chứng của huyết hư, Rối loạn kinh nguyệt; táo bón.
- KK: tỳ vị hư, đại tiện lỏng
Trang 52.2-HÀ THỦ Ô ĐỎ
Radix fallopiae multiflorae
Fallopia multiflora (thunb) Haraldson
Rau răm Polygonaceae
TVQK: Khổ, chát, ôn Can, thận.
CN: - Bổ can thận, ích tinh tủy, Bổ
huyết, nhuận tràng.
CT: - Thận hư tinh tủy kém
Trang 6- Nhũn não liệt nửa người
- Sốt rét; loa lịch; thiếu máu.
- Một số bệnh về gan mãn.
- Tóc bạc sớm; lipid huyết cao.
KK: Ngýời tỳ hư, đại tiện lỏng
Chú ý: - Dạ giao đằng an thần.
- Dùng phối hợp với sinh địa
Trang 72.3- ĐƯƠNG QUI
Radix Angelicae sinensis
Angelia sinensis (oliv) Diels.;A aucutiloba Họ
hoa tán Apiaceae
TVQK: - Cam, tân, mùi thơm, ôn; Tâm, can,
tỳ (ngọt nặng bổ huyết, nhẹ cay hoạt
huyết)
- Bệnh tâm, can huyết hư gây ra
Trang 86/13/2014 8
- Rối loạn kinh nguyệt; táo bón
- Mụn nhọt vết thương lâu liền miệng
Phong thấp mạn tính; huyết ứ gây đau nhức
- Loạn nhịp, xơ cứng mạch
- Một số bệnh về gan
Chú ý:- Quy đầu, thân bổ huyết; Quy vĩ hoạt huyết
Trang 92.4- BẠCH THƯỢC
Radix Paeoniae lactiflorae
Paeonia lactiflora Pall; Họ mao lương
Ranunculaceae
TVQK: - Khổ toan, hàn Can, tỳ
CN: - Bổ huyết liễm âm; bình can thư cân, chỉ thống
CT: - Chỉ huyết: máu cam; nôn; đi
ngoài; băng lậu đới hạ.
- Liễm hãn
- Rối loạn kinh nguyệt
Trang 106/13/2014 10
- Chỉ thống:
Dạ dày; bụng; tiêu chảy; lị
Vùng ngực mạng sườn.
- Tăng huyết áp
- Can tỳ, can vị, vinh vệ bất hòa
- Táo bón; tiêu khát
- Chứng co giật cơ đùi cẳng chân
KK: hàn thấp không dùng Phản lê lô
Trang 112.5- LONG NHÃN
Arillus longan
Euphoria longana Lamk Họ Bồ hòn
Sapindaceae
TVQK: - Cam, bình Tâm, tỳ
trí
- Giảm trí nhớ
- Khí huyết kém
- Suy nhược thần kinh, suy nhược cơ thể
Kiêng kị: Người tỳ vị hàn thấp, thực trệ
Chú ý: hạt chữa chốc lở chân tay
Trang 126/13/2014 12
BẢNG TÓM TẮT CN THUỐC BỔ HUYẾT
Tên Tính Vị Quy
kinh
Công năng
1-Long
nhãn
, tỳ
1- An thần, ích trí 2- Bổ tâm tỳ ích khí huyết
2- Hà
thủ ô
đỏ
Hơi ôn
Cam chát
Can, thận
1- Bổ huyết an thần
2- ích thận cố tinh 3- Bổ gan
4- ích âm trị sốt rét
5- Nhuận tràng thông tiện
Trang 13Tên Tính Vị Quy
kinh
Công năng
3-Thục
địa
Hơi ôn
Cam Tâm,
can, thận
1- Bổ thận âm 2- Bổ huyết điều kinh
3-Sinh tân dịu khát
4-Đương
quy
, tân
Tâm, can,
tỳ
1- Bổ huyết điều kinh
2- Tán ứ giảm đau
3-Nhuận tràng thông tiện
Trang 146/13/2014 14
Tên Tính Vị Quy
kin h
Công năng
5-Tang
thầm
, chua
Can, thận
1- Bổ huyết an thần 2- Nhuận tràng
thông tiện 3- Sinh tân dịu khát 6- A
giao
Bình Cam Can,
phế, thận
1- Bổ huyết an thần 2- Nhuận phế trừ ho 3- Ngưng huyết cầm máu
4- Tư âm chặn gió