1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LOP 3 - TUAN 32

17 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 466,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập đọc: - Biết đọc ngắt , nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ.. Mục tiêu: - Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị.. Các hoạt động dạy học : - GV tổ chức cho HS đến n

Trang 1

Tuần 32

Ngày soạn:11/4/2010

Ngày giảng: Thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2010

Tiết 1 chào cờ

Tập trung Toàn trờng

Tiết 2 Toán

Tiết 156: Luyện tập chung

I Mục tiêu.

- Biết đặt tính và nhân ( chia) số có năm chữ số với ( cho) số có một chữ số

- Biết giải toán có phép nhân ( chia)

- HS K, G : Làm thêm bài tập 4

II Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức(2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- Làm BT 2+ 3 ( 2 HS )

- HS+ GV nhận xét

3 Bài mới (30)

A Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

B Hớng dẫn HS làm bài tập

a Bài 1 : * Củng cố về nhân chia số có 5 chữ số cho số có 1 chữ số

- Gv gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào bảng con 10715 30755 5

x 6 07 6151

64290 25 05

0

- GV sửa sai cho HS

* Củng cố về giải toán có lời văn

* Bài 2 :

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vở

Tóm tắt Bài giải :

Có : 105 hộp Tổng số chiếc bánh là :

Một hộp có : 4 bánh 4 x 105 = 420 ( chiếc )

Một bạn đợc : 2 bánh Số bạn đợc nhận bánh là :

Số bạn có bánh : …bánh ? 420 : 2 = 210 ( bạn )

Đáp số : 210 bạn

- GV gọi HS đọc bài - 3 - 4 HS đọc - nhận xét

- GV nhận xét

* Bài 3 :

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài - 2 HS nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm vào VBT

DT : …cm2? Diện tích hình chữ nhật là:

12 x 4 = 48 (cm2) Đ/S: 48 (cm2)

- GV nhận xét

c) Bài 4: Củng cố về thời gian

- HS làm nháp – nêu kết quả

+ Những ngày chủ nhật trong tháng là:

1, 8, 15, 22, 29

Trang 2

- GV nhận xét.

4 Củng cố – Dặn dò(5)

- Nhắc lại nội dung bài

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 3 + 4 Tập đọc + kể chuyện

Tiết 94 + 95: Ngời đi săn và con vợn

I Mục tiêu:

A Tập đọc:

- Biết đọc ngắt , nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Hiểu ND, ý nghĩa : Giết hại thú rừng là tội ác; cần có ý thức bảo vệ môi trờng ( trả lời các câu hỏi 1, 2, 4, 5 )

B Kể chuyện.

- Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện theo lời của bác thợ săn, dựa vào tranh minh hoạ ( SGK)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ chuyện trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức(2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- Đọc bài con cò + trả lời câu hỏi (3 HS)

- HS + GV nhật xét

3 Bài mới(30)

A Giới thiệu bài – ghi đầu bài

B Luyện đọc

a GV đọc toàn bài

b) Hớng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ

- Đọc từng đoạn trớc lớp - HS đọc đoạn

- HS giải nghĩa từ

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4

- HS nhận xét

C Tìm hiểu bài:

- Chi tiết nào nói lên tài săn bắn của bác thợ

săn? - Con thú nào không may gặp phải bác thì coi nh ngày tận số

- Cái nhìn căm giận của vợn mẹ nói lên điều

- Những chi tiết nào cho thấy cái chết của

v-ợn mẹ rất thơng tâm - Hái lá vắt sữa vào miệng cho con.

- Chứng kiến cái chết của vợn mẹ, bác thợ

- Câu chuyện muốn nói điều gì với chúng ta? - Giết hại loài vật là độc ác …

4 Luyện đọc lại

- Nhiều HS thi đọc

HS nhận xét

Kể chuyện

tranh

- GV nêu yêu cầu

- GV nhận xét ghi điểm

- Từng cặp HS tập kể theo tranh

- HS nổi tiếp nhau kể

- HS kể toàn bộ câu chuyện

- HS nhận xét

4 Củng cố – Dặn dò(5)

- Nêu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

Trang 3

Tiết 5: Mĩ thuật :

Tiết 32 :Tập nặn tạo dáng tự do : xé dán hình ngời

( Giáo viên bộ môn dạy)

Kế hoạch dạy chiều

Môn Toán

- HS làm lại bài tập 1, 2, 3 của bài : Luyện tập chung ( 165)

Môn Tiếng việt

- Hs đọc lại bài: Ngời đi săn và con vợn

- Nghe viết đoạn 1 của bài tập đọc trên

Ngày soạn:12/4/2010 Ngày giảng: Thứ ba ngày 13 tháng 4 năm 2010

Tiết 1 Toán

Tiết 157: bài toán liên quan đến rút về đơn vị

(tiếp)

I Mục tiêu:

- Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị.

II Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức(2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- Nêu các bớc giảI bài toán rút về đơn vị đã học? (2HS)

- Làm BT 2 (1HS)

- HS + GV nhận xét

3 Bài mới(30)

A Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

B HD giảI bài toán có liên quan đến rút về đơn vị

* HS nắm đợc cách giải

- GV đa ra bài toán (viết sẵc trên giấy) - HS quan sát

- 2 HS đọc bài toán

+ Bài toán cho biết gì?

+ Để tính đợc 10l đổ đợc đầy mấy can trớc

hết phảI tìm gì ? - Tìm số lít mật ong trong một can

- Gọi 1 HS lên bảng làm+ lớp làm nháp

Tóm tắt : Bài giải :

35 L : 7 can Số lít mật ong trong một can là :

10 L : … Can ? 35 : 7 = 5 ( L )

Số can cần đựng 10 L mật ong là ;

10 : 5 = 2 ( can ) Đáp số : 2 can

- Bài toán trên bớc nào là bớc rút về đơn vị ? - Bớc tìm số lít trong một can

- So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa

hai bài toán liên quan rút về đơn vị ? - HS nêu

Vởy bài toán rút vè đơn vị đợc giải bằng

mấy bớc ?

- Giải bằng hai bớc + Tìm giá trị của một phần (phép chia ) + Tìm số phần bằng nhau của một giá trị ( phép chia )

- Nhiều HS nhắc lại

2 Hoạt động 2: Thực hành

a Bài 1+ 2 :

* Củng cố về dạng toán rút về đơn vị vừa

học

* Bài 1 :

Trang 4

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS phân tích bài toán - 2 HS nêu

- HS làm vào vở + 1 HS lên bảng

Tóm tắt : Bài giải :

40 kg : 8 túi Số kg đờng đựng trong một túi là :

15 kg : … Túi ? 40 : 8 = 5 ( kg )

Số túi cần để đựng 15 kg đờng là :

15 : 5 = 3 ( túi )

- Gv gọi HS đọc bài , nhận xét Đáp số : 3 túi

- GV nhận xét

* Bài 2 :

- Yêu cầu HS phân tích bài toán - 2 HS phân tích bài toán

- 1 HS lên bảng + lớp làm vào vở

Tóm tắt : Bài giải :

24 cúc áo : 4 cáI áo Số cúc áo cần cho 1 cái áo là :

42 cúc áo : … CáI áo ? 24 : 4 = 6 ( cúc áo )

Số áo loại đỏ dùng hết 42 cúc áo là :

42 : 6 = 7 ( cái áo ) Đáp số : 7 cái áo

- Gọi HS đọc bài , nhận xét

- GV nhận xét

b Bài 3 :

* Củng cố về tính giá trị của biểu thức

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm nháp – nêu kết quả

a đúng c sai

- GV nhận xét

4 Củng cố dặn dò (5)

- Nêu lại ND bài ?

- Chuẩn bị bài sau

b sai đ đúng

- HS nhận xét

- 1 HS nêu

Tiết 2 Tập đọc

Tiết 96: cuốn sổ tay

I Mục tiêu:

- Biết đọc phân biệt lời ngời dẫn truyện và lời các nhân vật

- Nắm đợc công dụng của sổ tay; biết cách ứng xử đúng: không tự tiện xem sổ tay của ngời khác ( trả lời các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy- học:

- Bản đồ thế giới

- 2- 3 cuốn sổ tay

III Các hoạt động day- học:

1 ổn định tổ chức(2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- Đọc bài Ngời đi săn và con vợn? (3 HS)

-HS + GV nhận xét

3 Bài mới(30)

A Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

B Luyện đọc:

- GV hớng dẫn đọc

b HD luyện đọc + giải nghĩa từ:

- HS giải nghĩa từ

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4

- 1- 2 HS đọc lại toàn bài

C HD tìm hiểu bài:

Trang 5

- Thanh dùng sổ tay làm gì? - Ghi ND cuộc họp, các việc cần làm,

những chuyện lí thú…

- Hãy nói một vài điều lí thú trong sổ tay của

Thanh? - VD: Tên nớc nhỏ nhất, nớc có dân sốđông nhất…

- Vì sao Lân khuyên Tuấn không nên tự ý

xem sổ tay của bạn? - Vì sổ tay là tài sản riêng của từng ngời,ngời khác không đợc tự ý sử dụng

D Luyện đọc lại: - HS tự hình thành nhóm, phân vai

- Một vài nhóm thi đọc theo vai

- HS nhận xét -GV nhận xét

4 Củng cố – dặn dò(5)

- Nêu lại nội dung bài

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 3 Đạo đức

Tiết 32: Dành cho địa phơng

I Mục tiêu :

- Củng cố cho HS những việc cần làm để tỏ lòng biết ơn các thơng binh liệt sĩ

- HS có thái độ tôn trọng các thơng binh liệt sĩ

II Các hoạt động dạy học :

- GV tổ chức cho HS đến nhà một thơng binh và 1 gia đình liệt sĩ của thôn

- GV yêu cầu HS :

+ Đến nhà phải chào hỏi

+ Giúp đỡ gia đình bằng những việc làm phù hợp với sức khẻo của mình VD: quét sân quét nhà, nấu cơm

+ Yêu cầu HS nô đùa, đi đờng phải cẩn thận

- GV tổ chức cho HS đi trong vòng 40'

III Củng cố - Dặn dò:

- Vhuẩn bị giờ sau tiếp tục đi đến các gia đình thơng binh liệt sĩ Chuẩn bị mang cuốc đi để làm cỏ giúp đỡ các gia đình thơng binh …

Tiết 4 Chính tả : ( Nghe – Viết )

Tiết 63: ngôI nhà chung

I Mục tiêu :

- Nghe – viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- làm đúng bài tập 2a/b

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết 2 lần BT 2a

III Các HĐ dạy học:

1 ổn định tổ chức(2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- GV đọc; rong ruổi, thong dong, gánh hàng rong (HS viết bảng)

- HS + GV nhận xét

3 Bài mới (30)

A GTB : ghi đầu bài

B HD nghe - viết

a HD chuẩn bị

- GV đọc 1 lần Ngôi nhà chung - HS nghe

- 2 HS đọc lại

- Giúp HS nắm ND bài văn

+ Ngôi nhà chung của mọi dân tộc là gì ? - Là trái đất

+ Những cuộc chung mà tất cả các dân tộc

phải làm là gì ? - Bảo vệ hoà bình, MT , đấu tranh chống đói nghèo …

- GV đọc 1 số tiếng khó - HS nghe viết vào bảng con

- GV quan sát, sửa sai

- GV thu vở chấm điểm

Trang 6

3 HD làm bài tập 2 a

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm bài cá nhân - HS làm bài cá nhân

- 2 HS lên bảng làm - đọc kết quả

a nơng đỗi- nơng ngô - lng đèo gùi Tấp nập - làm nơng - vút lên

- HS nhận xét

- GV nhận xét

* Bài 3a :

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- 1 vài HS đọc trớc lớp 2 câu văn

- Từng cặp HS đọc cho nhau viết

- GV nhận xét

4 Củng cố dặn dò (5)

- Nêu ND bài ?

- chuẩn bị bài sau

Tiết 5 Thủ công

Tiết 32: làm quạt giấy tròn.

I Mục tiêu:

- Biết cách làm quạt giấy tròn

- Làm đợc quạt giấy tròn Các nếp gấp có thể cách nhau hơn một ô và có thể đều nhau Quạt

có thể cha tròn

I Đồ dùng dạy học:

- Mẫu quạt giấy tròn

- Giấy, chỉ, kim

- Tranh quy trình

III Các hoạt động dạy học.

5' 1 HĐ 1: Hớng dẫn

quan sát và nhận xét - GV giới thiệu quạt mẫu và các bộphận làm quạt tròn

+ Nhận xét gì về quạt tròn?

- HS quan sát

+ nếp gấp, buộc chỉ giống cánh làm ở L1

+ ở chỗ có tay cầm 10' 2 HĐ2: GV hớng dẫn

mẫu

- B1: Lấy giấy - Cắt 2 tờ giấy TC HCN

- 2 Tờ giấy cùng màu dầi 16 ô, rộng 12

- B2: Gấp dán quạt - Đặt tờ giấy HCN lên bàn , gấp các

nếp gấp cách đều 1 ô theo chiều rộng - HS quan sát

- Gấp tờ giấy HCN thứ hai giống nh HCN thứ nhất

- Để mặt màu 2 tờ giấy vừa gấp cùng 1 phía, bôi hồ và dán hai mép tờ giấy

Dùng chỉ buộc chặt … - HS quan sát

- Bớc 3 : Làm cán quạt

và hoàn chỉnh quạt - Lấy từng tờ giấy làm cán quạt cuộntheo cạnh 16 ô với nếp gấp rộng 1 ô

cho đến hết Bôi hồ vào mép cuối và dán lại đợc quạt

- Bôi hồ lên 2 mép ngoài cùng của quạt và nửa cán quạt lần lợt dán ép hai cán quạt vào hai mép ngoài cùng của quạt

- HS quan sát

- Mở 2 cán quạt đợc 1 chiếc quạt hình tròn

15' * Thực hành : - GV tổ chức cho HS thực hành tập gấp

quạt giấy hình tròn - HS thực hành

- GV quan sát HD thêm cho HS

Trang 7

5' * Củng cố dặn dò :

- GV nhận xét sựchuẩn bị , tinh thần học tập và kỹ năng thực hành

- Chuẩn bị bài sau

Kế hoạch dạy chiều

Môn Toán

- Hs làm lại bài tập 1, 2, 3 của bài: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị( tiếp)

Môn Tiếng việt

- Hs đọc lại bài : Cuốn sổ tay

- Nghe viết đoạn 1 của bài

Ngày soạn:13/4/2010 Ngày giảng: Thứ t ngày 14 tháng 4 năm 2010

Tiết 1 Toán

Tiết 158: luyện tập.

I Mục tiêu:

- Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị

- Biết tính giá trị của biểu thức số

II Các HĐ dạy học:

1 ổn định tổ chức(2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- Nêu các bớc giải toán rút về đơn vị.

Làm BT 2 + 3 (2HS)

- HS + GV nhận xét

3 Bài mới(30)

1 HĐ 1: Thực hành

a) Bài 1 + 2: Củng cố về giải toán rút về đơn vị

* Bài 1:

- Yêu cầu làm vào vở

48 đĩa : 8 hộp

48 : 8 = 6 (đĩa)

Số hộp cần để đựng hết 30 đĩa là

30 : 6 = 5 (hộp) Đáp số: 5 (hộp)

- GV gọi HS đọc bài - nhận xét

- GV nhận xét

* Bài 2:

45 HS: 9 hàng

60 HS: … hàng? Số HS trong mỗi hàng là:45 : 9 = 5 (HS)

Số hàng 60 HS xếp đợc là: 60: 5 = 12 (hàng) Đáp số: 12 (hàng)

- GV gọi HS đọc bài

- GV nhận xét

b) Bài 3: Củng cố tính giá trị của biểu thức

Trang 8

- HS làm SGK.

8 là giá trị của biểu thức: 4 x 8 : 4

4 là giá trị của biểu thức: 56 : 7 : 2

- GVnhận xét

4 Củn g cố dặn dò(5)

- Nêu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 2 Luyện từ và câu

Tiết 32: ôn cách đặt và trả lời câu hỏi: bằng gì?

Dấu chấm - dấu hai chấm

I Mục tiêu:

- Tìm và nêu đợc tác dụng của dấu hai chấm trong đoạn văn ( BT1)

- Điền đúng dấu chấm và dấu hai chấm vào chỗ thích hợp( BT2)

- Tìm đợc bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Bằng gì?

II Đồ dùng dạy học.

- Bẳng lớp viết bài tập 1

- 3 tờ phiếu viết BT2

III Các hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức(2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- Làm miệng BT2,3 (tuần 31

- HS + GV nhận xét

3 Bài mới(30)

A Giới thiệu bài - ghi đầu bài

B HD làm bài tập

a) BT 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT

- 1 HS lên bảng làm mẫu

- HS trao đổi theo nhóm

- Các nhóm cử HS trình bày

- HS nhận xét

- GV: Dấu hai chấm dùng để báo hiệu cho ngời

đọc các câu tiếp sau là lời nói, lời kể của nhân

vật hoặc lời giải thích nào đó - HS nghe

b) Bài 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS neu yêu cầu BT

- 1 HS đọc đoạn văn

- HS làm vào nháp

- GV dán 3 tờ phiếu lên bảng - 3 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét

1 Chấm

c) Bài 3:

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- GV nhận xét

4 Củng cố dặn dò(5)

- Nêu tác dụng của dấu hai chấm

- Về nhà chuẩn bị bài sau

- 2 HS nêu yêu cầu

- HS đọc các câu cần phân tích

- HS làm bài vào vở

- 3 HS lên bảng chữa bài

a) Bằng gỗ xoan

b) Bằng đôi bàn tay khéo léo của mình c) Bằng trí tuệ, mồ hôi và cả máu của mình

Trang 9

Tiết 3 Tập viết

Tiết 32: ôn chữ hoa : x

I Mục tiêu:

- Viết đúng và tơng đối nhanh chữ hoa X ( 1 dòng) , Đ, T ( 1 dòng) ; viết đúng tên riêng :

Đồng Xuân ( 1 dòng) và câu ứng dụng : Tốt gỗ … hơn đẹp ngời ( 1 lần ) bằng cỡ chữ nhỏ

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ viết hoa x

- Tên riêng các câu tục ngữ

III Các HĐ dạy- học:

1 ổn định tổ chức(2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- GV đọc Văn Lang ( HS viết bảng con)

-HS + GV nhận xét

3 Bài mới(30)

A Giới thiệu bài: ghi đầu bài

B HD viết trên bảng con:

a Luyện viết chữ hoa:

- Tìm các chữ viết hoa có trong bài? - A, T, X

- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết

- HS quan sát

- HS tập viết chữ X trên bảng con

-GV quan sát, sửa sai

b Luyện viết tên riêng:

- GV: Đồng Xuân là tên một chợ có từ lâu

- HS viết từ ứng dụng trên bảng con

- GV nhận xét

c Luyện viết câu ứng dụng:

- GV: Câu tục ngữ đề cao vẻ đẹp về tính nết

- HS viết các chữ Tốt, Xấu trên bảng con

C HD viết vở TV:

- HS viết bài

D Chấm, chữa bài:

- NX bài viết

4 Củng cố - dặn dò(5)

- Nhắc lại nội dung bài

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Tiết 4 Tự nhiên xã hội

Tiết 63: ngày và đêm trên tráI đất

I Mục tiêu:

- Biết sử dụng mô hình để nói về hiện tợng ngày và đêm trên tráI đất

- Biết một ngày có 24 giờ

II Đồ dùng dạy học.

- Các hình trong SGK

- Đèn điện để bàn

III Các hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức(2)

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- Kiểm tra bài học của HS

3 Bài mới(30)

a Hoạt động 1: Quan sát tranh theo cặp

* Mục tiêu: GiảI thích đợc vì sao có ngày và đêm

* Tiến hành

Trang 10

- Bớc 1:

+ GV hớng dẫn HS quán sát H1, H2

trong SGK và trả lời câu hỏi thong sách - HS quan sát trả lời theo cặp

- Bớc 2:

+ GV gọi HS trả lời - 1 số HS trả lời

- Nhận xét

* Kết luận: Trái đất của chúng ta hình cầu

lên mặt trời chỉ chiếu sáng một phần

khoảng thời gian phần trái đất đợc mặt

trời chiếu sáng là trong ban ngày …

b Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm

* Mục tiêu: - Biết tất cả mọi nơi trên trái

đất đều có ngày và đêm kế tiếp nhau

không ngừng

- Biết thực hành biểu diễn ngày và đêm

``* Tiến hành:

- B1: GV chia nhóm - HS trong nhóm lần lợt thực hành nh hoạt động

trong SGK

- B2: Gọi HS thực hành - 1 số HS thực hành trớc lớp

- HS nhận xét

*Kết luận: Do trái đất luôn tự quay quanh

mặt trời, nên với mọi nơi trên trái đất đều

lền lợt đợc mặt trời chiếu sáng

c Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp

* Mục tiêu: Biết đợc thời gian để trái đất

quay đợc 1 vòng mặt trời là một ngày biết

1 ngày có 24 giờ

* Tiến hành

- B1: GV đánh dấu một điểm trên quả địa

cầu

+ GV quay quả địa cầu 1 vòng - HS quan sát

+ GV: Thời gian để trái đất quay đợc 1

vòng quanh mình nó đợc quy ớc là một

ngày

- HS nghe

- B2: Một ngày có bao nhiêu giờ? - 24 giờ

KL: SGK

4 Củng cố dặn dò.(5)

- Nhắc lại nội dung bài

Tiết 5 Thể dục

Tiết 63: Tung và bắt bóng trò chơi: chuyển đồ vật

I Mục tiêu:

- Thực hiện đợc tung và bắt bóng theo nhóm 2 – 3 ngời

- Bớc đầu biết cách chơi và tham gia chơi đợc

II Địa điểm – Phơng tiện.

- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh sạch sẽ

- Phơng tiện: Bóng, sân trò chơi

III Nội dung và phơng pháp lên lớp.

A Phần mở đầu

1 Nhận lớp

- Cán sự báo cáo sĩ số

- GV nhận lớp, phổ biến ND

2 KĐ:

- Tập bài thể dục phát triển chung

- Chạy chậm theo 1 hàng dọc

5-6'

1lần

- ĐHTT

x x x

x x x

x x x

B Phần cơ bản.

1 Ôn động tác tung và bắt bóng theo

nhóm 2 ngời

20-25'

- ĐHTT

x x x

Ngày đăng: 17/06/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w