1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Số học 6 năm học 2010 - 2011

309 232 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 309
Dung lượng 8,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn HS học ở nhà - Học bài theo vở ghi - Làm bài tập 25 SGK và bài tập sau Cho tập hợp M={a;b;c} Viết các tập hợp con của tập hợp M sao cho mỗi tập hợp có 2 phần tử - Ôn lại kiến t

Trang 1

GV: nêu yêu cầu về việc sử dụng sách vở, dụng cụ học tập bộ môn

GV: Giới thiệu chương trình toán 6 (Tóm tắt) và nội dung kiến thức cơ bản của chương I số học

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu các VD trong SGK( 8 phút)

Hoạt động 2: Giới thiệu cách viết và kí hiệu ( 15 phút)

GV : Giới thiệu cách viết tập A

Trang 2

+ 7 ∉ A đọc 7 không thuộc A hoặc 7 không là phần tử của A.Hãy viết tập hợp B các chữ cái

a;b;c

Một HS lên bảng viết

HS nhận xét cách viết của bạn Điền các ký hiệu hoặc số thích

được viết cách nhau bởi dấu; mà

không dùng dấu ,?

GV: để viết tập hợp A nói trên

ngoài cách viết liệt kê các phần tử

* Cách viết 1 tập hợp (SGK/5 - phần đóng khung)GV: Cho HS làm ?1 ; ? 2 HS 1:làm ?1

GV giới thiệu cách minh hoạ tập

hợp bằng sơ đồ Ven rồi cho 2 HS

lên bảng ghi các phần tử của các

tập hợp A, B trong bt 4 SGK

2 HS lên bảng làm bài

HS khác nhận xét bài làm của bạn

Trang 4

132

- HS phân biệt được các tập hợp ¥ và *

¥ , biết sử dụng các ký hiệu, biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên

GV: Bảng phụ vẽ tia số và ghi bài tập củng cố

Bài 1: Điền vào ô trống ký hiệu ∈ hoặc∉ cho đúng

Bài 3: viết tập hợp A= ∈{x ¥ 6≤ ≤x 8} bằng cách liệt kê các phần tử của nó

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

Vấn đáp, luyện tập

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)

diễn tiếp các số 4;5;6 trên tia số

HS lên bảng làm bài thực hành

Trang 5

3

2

Mỗi số tự nhiên được biểu diễn

bởi mấy điểm trên tia số ?

Gv : thông báo mỗi số tự nhiên

được biểu diễn bởi một điểm

trên tia số Điểm biểu diễn số tự

nhiên a gọi là điểm a

¥ = {1;2;3;4;…}

Em nào có thể viết tập hợp *

¥theo cách khác

¥ ;

2009 ¥ ; ¥

HS lên bảng làm bài

HS khác nhận xét bài làm của bạn

Bài 1: Điền kí hiệu thích hợp

(∈;∉) vào ô vuông

Hoạt động 2:

2.Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên ( 20 phút)

2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

như thế nào so với điểm biểu

diễn của số b trên tia số?

- Củng cố bài 2

HS trả lời : điểm biểu diễn của

số a ở bên trái điểm biểu diễn của số b

- Trên trục số nằm ngang có chiều mũi tên đi từ trái sang phải

Nếu a < b thì trên trục số điểm a nằm bên trái điểm b

điền vào ô trống ký hiệu > hoặc

<

3 9 ; 15 7

Có kết luận gì về điểm 3 và điểm

9 trên tia số ? vì sao?

HS lên bảng làm bài và trả lời câu hỏi

Nếu số a nhỏ hơn hoặc bằng số b

thì ta viết a≤b hoặc b≥a

HS ghi bài vào vở Nếu số a nhỏ hơn hoặc bằng số b

thì ta viết a≤b hoặc b≥aCủng cố bài 3

Trang 6

Nếu a <b và b<c thì có thể kết

luận gì về a và c?

HS trả lời

Nếu a<b và b<c thì a<c

GV giới thiệu số liền sau, số liền

trước và hai số tự nhiên liên tiếp

HS ghi vào vở b) Nếu a<b; b<c thì a<c

c) Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất

số liền sau lớn hơn nó

HS trả lời : có vô số phần tử

d) Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có số lớn nhất

Trang 7

Tiết 3 GHI SỐ TỰ NHIÊN

- HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- GV: Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30, hình vẽ 7( SGK)

- HS ôn tập cách ghi và cách đọc số tự nhiên

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Vấn đáp, luyện tập

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Hãy lấy ví dụ về các số tự nhiên có

- Mọi số tự nhiên có thể có mọt, hai, ba, … chữ số

- Ví dụ: 9 là số tự nhiên có 1 chữ số

125 là số tự nhiên có 3 chữ số

9 876 543 là số tự nhiên có 7 chữ số

Trang 8

thập phân, giá trị của mỗi chữ số

trong một số vừa phụ thuộc vào bản

thân đó, vừa phụ thuộc vào vị trí

của nó trong số đã cho”

2 Hệ thập phân

- Cách ghi số tự nhiên như trên

là cách ghi số trong hệ thập phân

GV : Ghi bảng “Trong hệ thập phân

- Mỗi chữ số trong một số ở những vị trí khác nhau có những giá trị khác nhau

GV giới thiệu các chữ số I, V, X và

hai số đặc biệt IV, IX

GV: Nêu rõ ngoài 2 số đặc biệt (IV,

HS: Ghi các chữ số I,V, X và hai

số đặc biệt vào vở IV, IX

- Dùng 7 chữ số La mã để ghi số

La mã đó là:

I, V, X, L, C, D, M

Trang 9

- Cách ghi số La mã từ 1-> 30 (SGK/10)

Củng cố : Đọc các số La mã XIV,

XXVII, XXIX

HS đứng tại chỗ đọc các số La

mã đã cho Củng cố : Viết các số sau bằng số

La mã: 26, 28, 14

HS lên bảng làm bài 26=

10+10+5+1=X+X+V+I=XXVI28=10+10+5+1+1+1

=X+X+V+I+I +I=XXVIII14=10+4=XIV

- Đọc bài “ có thể em chưa biết”SGK/11

- Đọc trước bài: " Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con"

Trang 10

Tuần 2

Tiết 4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON

I MỤC TIÊU

1 Về kến thức

- HS hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không

có phần tử nào HS hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau

2 Về kỹ năng

- HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp khác, biết viết một vài tập con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng ký hiệu

3 Về thái độ

- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

GV: Bảng phụ vẽ hình 11(SGK) và ghi bài 16( SGK)

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Vấn đáp, luyện tập

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

c) IV=V-I =>V=VI-I => VI-V=I

HS nêu nhận xét

HS đọc số phần tử của từng tập hợp

HS trả lời: không có số tự nhiên

x nào mà x+5=2

1.Số phần tử của một tập hợp

- Tập hợp ¥ ¥ có vô số phần , *tử

Trang 11

GV giới thiệu tập hợp con, ký

hiệu cách đọc và minh hoạ qua

2 Tập hợp con

M={a,b,d}

N={a,b,d,x,y}

Tập hợp N là tập hợp con của tập M

*Khái niệm tập hợp con (SGK/13)

Tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B Kí hiệu A⊂B hay B⊃A.

HS lên bảng làm bàiĐáp: M ⊂A; M ⊂B; A⊂ B; B⊂

Trang 12

- Rèn luyện ý thức cẩn thận, chính xác khi làm toán.

- Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế

II CHUẨN BỊ

- Bảng phụ, chuẩn bị trước các bài tập phần luyện tập

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Vấn đáp, luyện tập

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử?

Thế nào là một tập rỗng? Lấy ví dụ về các tập hợp

tương ứng với số phần tử vừa nêu?

Câu 2: A⊂B khi nào? A=B khi nào?

Chữa bài 20( SGK)

a) 15 ∈Ab) {15} ⊂Ac) {15,24} =A

Lấy ví dụ về 2 số chẵn liên tiếp,

hai số lẻ liên tiếp

HS 3 làm câu c

HS 4 làm câu dđáp số

- Ví dụ 1: Tập hợp A= {8;9;10; 20}

Có 20-8+1=13phần tử

- Ví dụ 2: Tập hợp C={8;10;12; 30}

Trang 13

- Tập hợp các số lẻ từ số lẻ m đến số lẻ n có (n-m): 2+1 phần tử

a) TH B có: 99-10+1= 90 phần tử

b) TH C có: 114-15+1=100 phần tử

c) TH D có (99-21):2+1=40 phần tử

d) TH E có (96-32):2+1= 33 phần tử

Hoạt động 3: Làm bài 24(SGK/14)

*GV giới thiệu đề bài và yêu cầu

HS làm bài HS 1 hãy viết các tập hợp A,B,

¥ dưới dạng liệt kê các phần tử

HS 2: Dùng ký hiệu để thể hiện quan hệ của các tạp hợp A,B, ¥

Trong các cách viết sau, cách

viết nào đúng cách viết nào sai?

3 Hướng dẫn HS học ở nhà

- Học bài theo vở ghi

- Làm bài tập 25( SGK) và bài tập sau

Cho tập hợp M={a;b;c}

Viết các tập hợp con của tập hợp M sao cho mỗi tập hợp có 2 phần tử

- Ôn lại kiến thức về phép cộng và phép nhân các số tự nhiên

- Đọc trước bài: "Phép cộng và phép nhân"

Trang 14

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- GV: Bảng phụ ghi các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên, bảng phụ ghi bài tập

- Ôn lại các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Vấn đáp, thuyết trình, luyện tập

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ (7 phút)

Tính chu vi của một mảnh vườn hình chữ nhật có

chiều dài bằng 32 m, chiều rộng bằng 25 m

chu vi mảnh vườn (32+25).2=114(m)

phép nhân, nêu quy ước tính,

cách viết dấu nhân giữa các thừa

a) Phép cộng:

- Với 2 số bất kì a; b∈¥ luôn tồn tại một số c∈¥ sao cho a+b=c.Trong đó a;b là các số hạng, c là tổng

b) Phép nhân:

- Với a;b∈¥ luôn tồn tại 1 số

d∈¥ sao cho a.b=dTrong đó: a;b là các thừa số, d là tích

?1

a+b 17 21 49 15

Trang 15

HS 1 trả lời miệng câu a

HS 2 trả lời miệng câu b

HS lên bảng làm bài

HS khác nhận xét bài làm của bạn

- nêu cơ sở để giải bài toán

- nêu cách giải khác

?2a) Tích của một số với số 0 thì bằng 0

b) Nếu tích của 2 thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất 1 thừa số bằng 0

Hoạt động 2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên ( 12 phút)

Hãy nêu các tính chất của phép

HS trả lời (nêu công thức hoặc phát biểu bằng lời)

HS đứng tại chỗ phát biểu bằng lời 2 đến 3 lần

HS 1 làm câu a,c

HS 2 làm câu b,

2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên.

(SGK/15;16)

?3Tính nhanha) 46+17+54

=(46+54)+17

= 100 +17

=117b) 4.37.25

=(4.25).37

= 100.37

=3700c) 87.36+87.64

=87.(36+64)

=87 100

=8700

Trang 16

3.Củng cố – Luyện tập tại lớp (10 phút )

- Phép cộng và phép nhân các số tự nhiên có gì giống nhau?

- Tính chất nào liên quan đến cả phép tính cộng và phép tính nhân?

- Tổng hai số tự nhiên bằng 0 khi nào ?

- Tích hai số tự nhiên bằng 0 khi nào ?

Trang 17

- Rèn luyện ý thức cẩn thận, chính xác khi làm toán.

- Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- GV: Máy tính bỏ túi , bảng phụ vẽ các nút cơ bản của máy tính

- HS : Máy tính bỏ túi

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Vấn đáp, luyện tập

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ (8')

HS1: Tính nhanh

a) 168+79+132b) 25.16.4c) 32.47+32.53

* GV giới thiệu bài tâp 31 SGK

a) 600c) 275

HS dưới lớp cùng làm và nhận xét cách làm của bạn

HS theo dõi cách thực hiện

Bài 31 (SGK/17)

Tính nhanha) 135+360+65+40

=(135+65)+(360+40)

= 600 + 340

= 600c) 20+21+22+…+29+30 (11số)

=(30+20).11:2

=275

Trang 18

trong máy tính bỏ túi như SGK

GV giới thiệu cách thực hiện

phép cộng hai hay nhiều số tự

HS suy nghĩ tìm lời giải

HS lên bảng viết tiếp 4 số nữa của dãy số: 13, 21, 34, 55

HS dưới lớp nhận xét

HS quan sát và xác định vi trí các nút trên máy tính của mình

HS theo dõi GV hướng dẫn

a) 996+45=996+(4+41) =(996+4)+41 = 1000+41 =1041b) 37+198=(35+2)+198 =35+(2+198) =35+ 200 =235

Bài 33 (SGK/17)

Ta viết 4 số nữa của dãy số như sau: 1;1;2;3;5;8;13;21;34;55(Dãy số Phi-bô-na-xi)

3 Củng cố (5 phút)

? Trong giờ luyên tập hôm nay các em đã được làm mấy dạng bài tập, nêu cách giải của mỗi dạng

4- Hướng dẫn về nhà (2 phút)

Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân

Dùng máy tính thực hiện các phép tính còn lại ở trang 18 SGK

Đọc bài “Có thể em chưa biết”

Trang 19

- Rèn luyện ý thức cẩn thận, chính xác khi làm toán.

- Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- GV: Máy tính bỏ túi

- HS : Máy tính bỏ túi

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Vấn đáp, luyện tập

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:(8 phút)

GV giới thiệu bài

GV ghi kết quả lên bảng

5.3.12=5.3.3.2.2=2.2.3.3.58.18=2.2.2.2.3.3

15.3.4=3.5.3.2.2=2.2.3.3.58.2.9=2.2.2.2.3.3

Vậy 15.2.6=5.3.12=15.3.4 4.4.9=8.18.8.2.9

tính chất phân phối của phép

HS đọc nội dung bài tập tìm cách giải

HS 1 lên bảng làm câu a

Bài 36 (SGK/19)

a) áp dụng t/c kết hợp của phép nhân để tính nhẩm

15.4=15.(2.2)=(15.2).2=30.2=6025.12=25.(4.3)=(25.4).3

=100.3=300125.16=125.(8.2)=(125.8).2

Trang 20

nhân đối với phép cộng

25.12;34.11;47.101 HS 2 lên bảng làm câu b

=1000.2=2000b) áp dụng t/c phân phối của phép nhân với phép cộng để tính nhẩm

25.12=25.(10+2)=25.10+25.2 =250+50=300

34.11=34(10+1)=34.10+34.1 =340+34=374

47.101=47(100+1) =47.100+47.1 =4700+47 =4747

16.19=16(20-1)=16.20-16.1 =320-16 = 30446.99=46.(100-1)=46.100-46.1 =4600-46 =455435.98=35(100-2)=35.100-35.2 =3500-70 = 3430

Bài 38 (SGK/20)

375.376=141000624.625=39000013.81.125=313470

* bài 40 Sgk ( 5 phút )

GV cho HS đọc đề bài

Đáp số 1428

HS cả lớp đối chiếu kết quả

HS đọc bài tập và tìm lời giải

HS trình bày lời giải và kết quả

Trang 21

- Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải toán

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- GV: Bảng phụ vẽ tia số, phấn màu

Bản phụ : ghi bài?3

- HS : Ôn lại các kiến thức về phép trừ và phép chia

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Ôn tập, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Kiểm tra bài cũ:

2.Bài mới:

Hoạt động 1 Phép trừ hai số tự nhiên ( 13 phút)

* GV khái quát và ghi bảng

Cho hai số tự nhiên a và b , nếu

có số tự nhiên x sao cho b+x=a

trên tia số 5 đơn vị theo chiều

HS tìm giá trị của x và trả lời

1 Phép trừ hai số tự nhiên

- Cho a, b ∈ ¥ nếu có x ∈ ¥sao cho b + x = a thì ta có phép trừ

a - b = xTrong đó a: số bị trừ b: số trừ x: hiệu

Trang 22

mũi tên rồi di chuyển theo chiều

ngược lại 2 đơn vị khi đó bút chì

chỉ ở điểm 3 đó là hiệu của 5 và

2

* Hãy tìm hiệu 7-3 và 5-6 bằng

tia số

* GV giải thích 5 không trừ

được cho 6 vì khi di chuyển bút

chì từ điểm 5 theo chiều ngược

mũi tên 6 đơn vị thì bút sẽ vượt

qua ngoài tia số

HS đứng tại chỗ trả lời miệng đáp

a) 0b) ac) a >b

?1

Ta điềna) a - a = 0b) a - 0 = ac) Điều kiện để có hiệu a - b là:

* GV khái quát và ghi bảng

Cho hai số tự nhiên a và b (b≠0)

nếu có số tự nhiên x sao cho

b.x=a thì ta có phép chia hết

- Cho a, b ∈¥ (b≠0) nếu tồn tại

1 số x ∈ ¥ sao cho b.x=a thì ta

có phép chia hết

Trong đó a: số bị chia b: số chia c: thương

? 2 Ta điền

a) 0:a=0 (a≠0)b) a:a=1 (a≠0)

Trang 23

* GV giới thiệu phép chia hết,

phép chia có dư và ghi bảng

a=b.q+r (0≤r<b )

Nếu r = 0 thì a= b.q: Phép chia

hết

Nếu r ≠ 0 thì phép chia có dư

- Số bị chia, số chia, thương có

quan hệ gì?

- Số chia có đều kiện gì ?

-số dư có điều kiện gì?

* Củng cố ?3

GV treo bảng phụ và gọi 1 HS

lên bảng làm bài

HS trả lờiPhép chia thứ nhất có số dư bằng

0, phép chia thứ 2 cố số dư khác 0

HS đọc phần tổng quát SGK

HS trả lờiSBC=SC.Thương +Số dư

Số chia phải khác 0

Số dư < Số chia

HS dưới lớp làm ra vở nhápĐáp

a) thương là 35, dư là 5b) thương là 41, dư là 0c) không xảy ra vì Số chia = 0d)không xảy ra vì số dư > số chia

- Điều kiện để a:b là gì?

(- Có số tự nhiên q sao cho a=b.q)

- GV viết một phép chia có dư

- Nêu quan hệ giữa bốn số trong phép chia đó? Nêu điều kiện của số chia và số dư

(Số bị chia = Số chia Thương + số dư

Trang 24

- Luyện kỹ năng tìm số bị trừ , số trừ trong phép trừ

- Qua bài tập HS biết thêm một số kỹ năng tính nhẩm một hiệu hai số tự nhiên

- HS sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để tìm hiệu của hai hay nhiều số tự nhiên

3 Thái độ

- Có ý thức tốt trong khi làm BT, có ý thức bảo vệ đồ dùng học tập của mình và của bạn

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- GV: Máy tính bỏ túi

- HS : Máy tính bỏ túi

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Ôn tập, luyện tập,

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Kiểm tra bài cũ:

c) 4x:17=04x=0.17=0x=0:4=0e)8(x-3)=0

x-3=0:8=0x=0+3=3

Tuần 4

Trang 25

x - 35 = 0 + 120

x - 35 = 120

x = 120 + 35

x = 155Vậy x = 155

Trình bày tương tự cho phần b); c)

Làm bài 48 sgk (6 phút)

GV giới thiệu bài toán

Hãy nêu cách giải của bài toán

GV cho 2 HS lên bảng làm bài

Làm bài 49 sgk (8 phút)

GV giới thiệu bài toán sau đó

yêu cầu HS nêu cách giải

1354-997=(1354+3)-(997+3) = 1357 - 1000 = 357

Sử dụng máy tính bỏ túi (10

phút)

GV giới thiệu cách tính hiệu

của 2 hoặc 3 số tự nhiêm bằng

máy tính bỏ túi qua ví dụ

a=15-5-6=4;

d=15-2-6=7e=15-8-6=1;

c=15-5-d=15-5-7=3b=15-2-a=15-2-4=9

Hoạt động 3 Củng cố (3 phút)

Nêu lại cách tính nhẩm hiệu

của hai số tự nhiên a+ b = (a- c) + (b+c)

a- b = (a+c) - (b+c)

Trang 26

3 Hướng dẫn HS học ở nhà ( 2phút)

- Xem lại lời giải các bài toán đã làm

- Làm bài tập 62,63,64,65,66 sbt/10

Trang 27

- Luyện kỹ năng tìm số bị chia , số chia trong phép chia

- Qua bài tập HS biết thêm một số kỹ năng tính nhẩm một thương hai số tự nhiên

- HS sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để tìm thương của hai hay nhiều số tự nhiên

3 Thái độ

- Có ý thức tốt trong khi làm BT, có ý thức bảo vệ đồ dùng học tập của mình và của bạn

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- GV: Máy tính bỏ túi

- HS : Máy tính bỏ túi

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Ôn tập, luyện tập, dạy học hợp tác theo nhóm

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Kiểm tra bài cũ:

HS2: Tìm số tự nhiên x, biết

a) 315 (146 - x) = 401

b) 6.x - 5 = 613

a) x = 60b) x = 103

2.Bài mới:

GV giới thiệu đề bài và chép

GV gọi 3 HS lên trình bày

GV yêu cầu HS nêu công thức

HS đọc và suy nghĩ tìm tòi lời giải cho bài toán khoảng 2 phút Nhóm 1: Giải câu a

Nhóm 2: Giải câu bNhóm 3: Giải câu cMỗi nhóm của 1 đại diện lên bảng trình bày lời giải

HS 1: làm câu a

HS làm câu b

HS 3 làm câu cLưu ý: GV có thể gợi ý để HS nêu lên được phương pháp giải mẫu cho mỗi câu sau đó cho HS lên bảng

bị chia và số chia với cùng một số thích hợp:

2100:50=(2100.2):(50.2) = 4200 : 100=421400:25=(1400.4):(25.4) = 5600 : 100=56

Trang 28

tổng quát cho mỗi trường hợp

GV chốt lại kiến thức của bài

HS 1: a.b =(a:c).(b.c)HS2: a:b =(a:c):(b.c)HS:3: a:b =(c+d):b

c) Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính chất

(a+b):c=a:c+b:c132:12=(120+12):12 =120:12+12:12 =10+1=1196:8=(80+16):8=80:8+16:8 =10+2=12

GV giới thiệu bài toán và cho

1 HS đọc đề bài

Để giải bài toán trên các em

phải thựchiện phép toan gì?

GV cho 2 HS lên bảng giải bài

Vậy Tâm mua được nhiều nhất 10

vở loại I

b) Vì 21000đồng:1500đồng=14Vậy Tâm mua được nhiều nhất 14

vở loại II

GV giới thiệu đề bài

Hãy cho biết để giải bài toán

số khách du lịch

Hướng dẫn sử dụng máy tính

bỏ túi

Giới thiệu nút dấu chia và cách

thực hiện phép chia qua phép

tính 608: 32

GV giới thiệu yêu cầu cảu bài

tập 55 sgk

Tính vận tốc của một ôtô biết

rằng trong 6 giờ ô tô đi được

GV yêu cầu HS thực hiện phép

chia bằng máy tính rồi đọc kết

quả

HS thựchiện phép tính theo hướng dẫn của GV

HS 1: trả lời lấy quãng đường chia ch thời gian

HS trả lời lấy diện tích chia cho chiều rộng

HS tính và đọc kết quả

Trang 29

Hoạt động 3: Củng cố

GV cùng HS chốt lại các kỹ thuật tính nhẩm đối với phép trừ, phép chia

a+b =(a-c) +(b+c)a- b= (a+c)- (b+c)a.b = (a: c) (b.c)a:b = (a.c): (b.c)a:b = (c+d):b -c:b+d:b

3 Hướng dẫn HS học ở nhà

- Xem lại lời giải các bài toán đã làm và ghi nhớ các kỹ thuật tính nhẩm đối với phép cộng, trừ, nhân, chia

- Làm bài tập 67,68,69,76,77 sbt

HS đội tuyển làm thêm bài bài: 73,74,78,84 sbt

- Đọc trước bài: "Lũy thừa với số mũ tự nhiên Nhân 2 lũy thừa cùng cơ số" rồi trả lời câu hỏi: Muốn nhân

2 lũy thừa cùng cơ số ta làm ntn?

Trang 30

Tiết 12 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

- HS thấy được lợi ích của cách viết ngắn gọn bằng luỹ thừa

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- GV: Bảng phụ viết nội dung bài ?1 , bảng bình phương và lập phương của các số tự nhiên từ 0 đến 10

- HS :

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, dạy học hợp tác theo nhóm

GV giới thiệu tên bài học

Hoạt động 1

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên(15ph)

Gv nêu vd về luỹ thừa và cách

- Cơ số của một luỹ thừa cho

biết điều gì? số mũ cho biết điều

Trang 31

2.2.2 2 được viết gọn ntn?

a.a.a.a được viết gọn ntn?

Hãy xác định cơ số và số mũ ở

mỗi luỹ thừa trên

GV cho HS đọc tên các luỹ thừa

2n , an, 34

GV: luỹ thừa bậc 4 của a là tích

của bốn thừa số bằng nhau, mỗi

thừa số bằng a Vậy em nào có

thể định nghĩa về an (n ∈N*)

b) định nghĩa sgk

Luỹ thừa bậc n của a là tích của

n thừa số bằng nhau, mỗi thừa

số bằng a

an = a.a.a.a (n#0)

Gv giới thiệu phép nhân nhiều

thừa số bằng nhau gọi là phép

nâng lên luỹ thừa

GV giới thiệu phép nhân hai luỹ

Số mũ cho biết số thừa số bằng nhau của tích

- HS đứng tại chỗ thực hiện phép tính và nêu cách tính

HS lên bảng điền vào bài

?1 Điền số vào ô trống cho đúng.

Lũy thừa Cơ số Số mũ

GT của LT

Trang 32

thừa cùng cơ số (m thừa số a).(n thừa số a)

= a.a…… a = am+n m+n thừa số a

2 Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

Ví dụ: Viết tích sau thành 1 luỹ

thừa :32.33; 72.75; am.an

32.33= (3.3).(3.3.3) = 3.3.3.3.3 = 35

72.75 =(7.7).(7.7.7.7.7) = 7.7.7.7.7.7.7 = 77

am.an=(a.a.a….a).(a.a… a) (m thừa số a).(n thừa số a) = a.a…… a = am+n m+n thừa số aa) Tổng quát

am.an = am+n

b) Chú ý sgk /27c) Viết tích của các luỹ thừa sau thành một luỹ thừa

Trang 33

+ Tính gía trị của các luỹ thừa

+ Viết một số tự nhiên dưới dạng luỹ thừa với số mũ lớn hơn 1

+ Nhân luỹ thừa cùng cơ số

+ So sánh hai luỹ thừa

2 Về kỹ năng

- Rèn cho HS khả năng dự đoán kết quả

3 Thái độ

- HS thấy được lợi ích của cách viết ngắn gọn bằng luỹ thừa

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- GV: Bảng phụ ghi bài tập 63 sgk

- HS :

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Luyện tập, dạy học hợp tác theo hoạt động nhóm nhỏ

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

5 5 =5 + =5c) 5 5 1 5 1 6

7 7 7 7= =7 + =7

Trang 34

2.Bài mới:

Bài 61 (sgk/28) 7 phút

GV gợi ý: Số 8 có thể viết được

dưới dạng luỹ thừa có cơ số và

số mũ bằng mấy?

GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời

các kết quả tiếp theo

GV nhấn mạn: có những số có

thể có nhiều cách viết dưới dạng

luỹ thừa

Vậy những số nào viết được

dưới dạng lũy thừa của 1 số tự

nhiên với số mũ lớn hơn 1?

8=2.2.2=2316=4.4=42=2.2.2.2=2420=2.2.5 (k thỏa mãn)27=3.3.3=33

60=2.3.5(k thỏa mãn)64=8.8=82=2.2.2.2.2.2=2681=9.9=92=3.3.3.3=3490=2.3.3.5(k thỏa mãn)100=10.10=102

Đó là những số: 8, 16, 27, 64, 81, 100

Bài 61 (sgk/28)

Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa của 1 số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1

8=2.2.2=2316=4.4=42=2.2.2.2=2420=2.2.5 (k thỏa mãn)27=3.3.3=33

60=2.3.5(k thỏa mãn)64=8.8=82=2.2.2.2.2.2=2681=9.9=92=3.3.3.3=3490=2.3.3.5(k thỏa mãn)100=10.10=102

Vậy các số viết được dưới dạng lũy thừa của 1 số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1 là: 8, 16, 27, 64, 81, 100

Bài 62 (sgk/28) (8 phút)

a) Tính 102, 103, 104, 105, 106

b) Viết mỗi số sau dưới dạng

luỹ thừa của 10:

Các lời giải sau là đúng hay sai?

Nếu sai hãy sửa cho đúng

Trang 35

áp dụng công thức nào? Phát

biểu lại quy tắc đó

GV cho 2 HS lên bảng tình bày

b) Ta có 24 = 16=4.4= 42vậy 24 = 42

Bài 65 (sgk/28)

a) Ta có 23 = 8; 32 = 9 mà 8<9Vậy 23< 32

b) Ta có 24 = 16=4.4= 42vậy 24 = 42

c) Ta có: 25=32; 52=25

mà 32>25 nên 25>52d) Ta có: 210=25.25 =32.32=1024>100nên 210>100

Hoạt động 3: Hướng dẫn HS học ở nhà (2 phút).

- Tiếp tục học đ/n lũy thừa bậc n của a Nhân 2 lũy thừa cùng cơ số

- BT: 86->89 (SBT/13); 90->95(SBT/13)

Trang 36

Tiết 14 CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ

Rèn cho HS tính chíh xác kh vận dụng các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- GV: Bảng phụ ghi bài tập 69 sgk

- HS:

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, dạy học hợp tác theo nhóm nhỏ

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Vậy từ kết quả trên 53.54 = 57

hãy cho biết kết quả của

a) 57:53

b) 57:54

các em có nhận xét gì về số mũ

của thương với số mũ luỹ thừa

bị chia và luỹ thừa chia?

b) 57:54= 53

HS : Số mũ của luỹ thừa thương bằng hiệu số mũ của luỹ thừa bị chia và luỹ thừa chia

HS trả lời

a9:a4 = a5

a9:a5 = a4

1 Ví dụ (SGK/29)

Trang 37

chia 2 luỹ thừa cùng cơ số

Với m>n em nào có thể viết

công thức tổng quát của phép

các em có thể cho biết kết quả

khác của phép chia không? Vì

2 Tổng quát

Với m≥n ta có:

am : an = am-n (a ≠ 0)Qui ước: a0 = 1 (a ≠ 0)

Qua ví dụ và công thức tổng

quát em nào có thể phát biểu

quy tắc chia hai luỹ thừa cùng

Hãy viết số 235 dưới dạng tổng

giá trị của các hàng đơn vị?

Hãy viết các số 100,10,1 dưới

dạng luỹ thừa của 10

Hs đứng tại chỗ trả lời kết quảa) 712: 74 = 78

b) x6: x3 = x3c) a4 : a4 = a0 =1

HS trả lời

235 = 2.100 +3.10 +5.1

= 2.102 +3.10+ 5.100

?2 Viết thương của 2 lũy thừa

dưới dạng 1 lũy thừaa) 712: 74 = 78

b) x6: x3 = x3 (x ≠ 0)c) a4 : a4 = a0 =1 (a ≠ 0)

Hoạt động 3

3 Chú ý

3 Chú ý (7 phút)

GV mọi số tự nhiên đều viết

được dưới dạng tổng các luỹ

3571 = 3.103 + 5.102 + 7.10 + 1Vậy mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tỏng các lũy thừa của 10

?3 Viết các số dưới dạng tổng lũy

thừa của 10538=5.102+3.10+8.100

Trang 39

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- HS Ôn lại thứ tự thực hiện các phép tính trong ¥

- GV:

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học hợp tác theo nhóm nhỏ

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới

- ĐVĐ : Khi thực hiện một dãy

các phép tính trong một biểu

thức các em cần chú ý đến điều

gì?

- Cần chú ý đến thứ tự thực hiện các phép tính

Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức

1 Nhắc lại về biểu thức (8 phút)

GV viết dãy các phép tính

5+3 -2

12:6.2

Và giới thiệu về biểu thức

Hãy lấy ví dụ về một biểu thức?

GV giới thiệu chú ý sgk /31 và - HS nêu ví dụ về biểu thức

1 Nhắc lại về biểu thức

- Các số được nối với nhau bởi các phép tính (+, -, x, :, nâng lên lũy thừa) làm thành 1 biểu thức

VD: 9:3+1; 8+2-5.32 là các biểu thức

Trang 40

theo thứ tự như thế nào?

Hãy thực hiện các phép tính sau

Nếu biểu thức có dấu ngoặc tìm

( ), ngoặc vuông [ ]; ngoặc

GV sửa sai lỗi tính toán của HS

- thực hiện từ trái sang phải

- đứng tại chỗ nêu lời giải

- HS suy nghĩ và trả lời Thực hiện phép nâng lên luỹ thừa trước rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ

- HS đứng tại chỗ thực hiện phép tính

HS: lên làm câu b

HS dưới lớp nhận xét bài của bạn

2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc

- Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc nhân, chia thì ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải

Ví dụ:

a) 7-4+13=3+13=16b) 18:9.2=2.2=4

- Nếu có các phép tính +, -, x, :, nâng lên lũy thừa ta thực hiện lũy thừa -> nhân, chia -> cộng, trừ.VD: Tính:

62:4.3+2.52=36:4.3+2.25 = 9.3 +50 = 27 + 50 = 77

b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc Thứ tự thực hiện:

Ngày đăng: 15/06/2015, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30, hình vẽ 7( SGK) - Giáo án Số học 6 năm học 2010 - 2011
Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30, hình vẽ 7( SGK) (Trang 7)
Hình vẽ 11( SGK) - Giáo án Số học 6 năm học 2010 - 2011
Hình v ẽ 11( SGK) (Trang 11)
Bảng cho 1 HS đọc đề bài - Giáo án Số học 6 năm học 2010 - 2011
Bảng cho 1 HS đọc đề bài (Trang 100)
Hình 35 sgk lên bảng để HS quan - Giáo án Số học 6 năm học 2010 - 2011
Hình 35 sgk lên bảng để HS quan (Trang 106)
Bảng và cho HS đọc đề bài - Giáo án Số học 6 năm học 2010 - 2011
Bảng v à cho HS đọc đề bài (Trang 122)
Bảng thống kê chất lượng bài kiểm tra học kỳ: - Giáo án Số học 6 năm học 2010 - 2011
Bảng th ống kê chất lượng bài kiểm tra học kỳ: (Trang 141)
Bảng làm bài - Giáo án Số học 6 năm học 2010 - 2011
Bảng l àm bài (Trang 146)
Bảng trình bày lời - Giáo án Số học 6 năm học 2010 - 2011
Bảng tr ình bày lời (Trang 170)
Bảng phụ ghi bài 110 (SGK/99) - Giáo án Số học 6 năm học 2010 - 2011
Bảng ph ụ ghi bài 110 (SGK/99) (Trang 175)
Bảng làm bài - Giáo án Số học 6 năm học 2010 - 2011
Bảng l àm bài (Trang 179)
Bảng nhóm). - Giáo án Số học 6 năm học 2010 - 2011
Bảng nh óm) (Trang 206)
Bảng sửa lại cho đúng. - Giáo án Số học 6 năm học 2010 - 2011
Bảng s ửa lại cho đúng (Trang 225)
Bảng nhóm) - Giáo án Số học 6 năm học 2010 - 2011
Bảng nh óm) (Trang 278)
Hình và nhấn mạnh: Điều kiện của b (số chia) - Giáo án Số học 6 năm học 2010 - 2011
Hình v à nhấn mạnh: Điều kiện của b (số chia) (Trang 288)
Bảng so sánh cách tìm UCLN và BCNN của hai - Giáo án Số học 6 năm học 2010 - 2011
Bảng so sánh cách tìm UCLN và BCNN của hai (Trang 308)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w