1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Giáo án Vật lý 6 chuẩn mới 2010-2011

27 1,1K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đo độ dài
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 220,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài Ôn lại và ớc lợng độ dài của một số đơn vị đo độ dài - Yêu cầu hs đọc thông tin G giới thiệu thêm 1 vài đơn vị đo độ dài sử dụng centimétcm milimétmm.... Ước lợng độ dài Hoạt động 4:

Trang 1

bộ giáo án vật lý 6 chuẩn kiến thức kỹ năng

Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng:

Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng:

Bài 1: Đo độ dài.

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Kể tên một số dụng cụ đo chiều dài

- Biết xác định giới hạn đo (GHĐ), độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo

2 Kĩ năng:

-Biết ớc lợng gần đúng một số độ dài cần đo

- Biết đo độ dài của một số vật thông thờng

- Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo

- Biết sử dụng thớc đo phù hợp với vật cần đo

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận , ý thức hợp tác trong hoạt động thu thập thông tin

- Một tờ giấy kẻ bảng kết quả đo độ dài là 1.1

III - Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

2 Dạy nội dung bài mới

Hoạt động 1:

Tổ chức , giới thiệu kiến thức cơ bản của chơng, đặt vấn đề

- Cho HS đọc và cùng trao

đổi xem trong chơng

nghiên cứu vấn đề gì?

- HS quan sát tranh

Trang 2

- G nêu lại các kiến thức

- GV: Để khỏi tranh cãi ,

hai chị em phải thống nhất

với nhau về điều gì ? Bài

Ôn lại và ớc lợng độ dài của một số đơn vị đo độ dài

- Yêu cầu hs đọc thông tin

G giới thiệu thêm 1 vài

đơn vị đo độ dài sử dụng

centimét(cm) milimét(mm)

Trang 3

1 năm anh sáng đo khoảng

cách lớn trong vũ trụ

- Yêu cầu H đọc và thực

hiện C2 theo từng bàn

- C3: Yêu cầu HS ớc lợng

độ dài gang tay của bản

thân và tự kiểm tra xem

? Tại sao trớc khi đo độ

dài, chúng ta thờng phải ớc

lợng độ dài vật cần đo?

- HS : Ước lợng 1m chiều dài bàn

+ Đo bằng thớc kiểm tra

+ Nhận xét giá trị ớc lợng

và giá trị đo

+ Tự đánh giá khả năng ớc lợng

2 Ước lợng độ dài

Hoạt động 4:

Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài

- Yêu cầu HS quan sát

mét (thớc thẳng)

- HS làm việc cá nhân trả

lời câu hỏi và thực hành xác định GHĐ và ĐCNN của 1 số thớc

II - Đo độ dài

1 Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài

- Giới hạn đo (GHĐ) của

th-ớc là độ dài lớn nhất ghi trên thớc

- Độ chia nhỏ nhất(ĐCNN) của một thớc là độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thớc

Trang 4

phù hợp với độ dài của vật

đo giúp ta đo chính xác

( GV lấy VD cụ thể)

- GV dùng bảng kết quả

đo độ dài đã vẽ to để hớng

dẫn HS đo độ dài và ghi

kết quả đo vào bảng

- Khi đo phải ớc lợng độ dài để chọn thớc có GHĐ

và ĐCNN phù hợp

- HS thực hiện theo nhóm

- HS thực hành đo độ dài theo nhóm và ghi kết quả

vào bảng 1.1/sgk

- HS so sánh kết quả và trình bày tiến trình đo

Trang 5

TiÕt 2

Ngµy so¹n / /

Líp d¹y TiÕt Ngµy d¹y / / SÜ sè / V¾ng:

Líp d¹y TiÕt Ngµy d¹y / / SÜ sè / V¾ng:

Trang 6

- Rèn tính trung thực thông qua bản báo cáo kết quả

+ Thớc dây, thớc cuộn , thớc kẹp (nếu có)

III - Tiến trình bài dạy

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- HS1: Hãy kể tên đơn vị đo chiều dài và đơn vị nào là đơn vị chính

2 Dạy nội dung bài mới

Hoạt động 1

Tìm hiểu cách đo độ dài

- Yêu cầu H hoạt động

điều khiển của GV

- Hs tự làm C6 nh yêu cầu sgk và ghi vào vở kết quả

- H đọc lại toàn bộ kết luận C6

dài cần đo sao cho một

đầu của vật ngang bằng với vạch số O của thớc.

d, Đặt mắt nhìn theo

h-ớng vuông góc với cạnh

thớc ở đầu kia của vật

e, Đọc và ghi kết quả đo

Trang 7

kết luận theo vạch chia gần nhất

với đầu kia của thớc

- Yêu cầu Hs nhắc lại

kiến thức cơ bản của bài

( phần đóng khung)

- Từng hs hoàn thành các câu hỏi từ C7 ; C8

- Hs thảo luận C9 ; C10

II Vận dụng–C7: c

C8: c

C9: (1); (2); (3): 7cm.C10: Hs tự kiểm tra

4 Hớng dẫn hs tự học ở nhà

GV cho hs nhớ lại kiến thức bài 1 và bài 2

- yêu cầu HS Đo chiều dài quyển vở: Em ớc lợng là bao nhiêu và nên chọn dụng

Trang 8

Tiết 3

Ngày soạn / /

Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng:

Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng:

Bài 3:

Đo thể tích chất lỏng.

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức :

+ Biết một số dụng cụ đo thể tích chất lỏng

+ Biết cách xác định thể tích của chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp

Mỗi nhóm 2 đến 3 loại bình chia độ

III - Tiến trình bài dạy

Trang 9

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra:

- HS 1: GHĐ và ĐCNN của thớc đo là gì? Tại sao khi đo độ dài ta thờng ớc

lợng rồi mới chọn thớc?

- HS 2: Chữa bài tập 1-2.7/sbt.

2 Dạy nội dung bài mới

câu hỏi vừa nêu

HS đa ra cách kiểm tra

- Đơn vị đo thể tích là mét khối (m3)

- H s lên bảng kiểm tra:

GHĐ, ĐCNN:…

- Từng HS làm C1 1 hs lên bảng trả lời

I - Đơn vị đo thể tích

- Đơn vị đo thể tích thờng dùng là mét khối (m3) và lít (l) ngoài ra còn có đơn

vị dm3 ; cm3; mililít(ml) cc

C1:

1 m3 = 1000 dm3 = 1000000cm3

1m3 = 1000 lít = 1000000

ml = 106 cc

Trang 10

Hoạt động 3

Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích

- Yêu cầu Hs tự làm việc

- C5: HS thảo luận liệt kê

các dụng cụ đo đã biết

- GV điều chỉnh để HS

ghi vở

- Hs tự đọc và trả lời các câu hỏi theo sự hớng dẫn của GV:

- C2: Ca đong to có GHĐ

1lít; ĐCNN là 0,5lít

Ca đong nhỏ có GHĐ và

ĐCNN là 0,5lítCan nhựa có ghđ là 5lít và

ĐCNN là 1l

- C3: Chai lọ đã biết sẵn dung tích: chai cocacôla 1lít; can 10 lít; …

- C4: Bình a:

GHĐ:100ml; ĐCNN:2ml

Bình b:GHĐ: 250ml;

ĐCNN: 50mlBình c: GHĐ: 300ml;

ĐCNN: 50ml

- C5: Chai lọ ca đong có sẵn dung tích ; các loại ca

đong ( ca, xô, thùng) đã

biết trớc dung tích; bình chia độ, bơm tiêm

II - Đo thể tích chất lỏng

1 Dụng cụ đo thể tích

Chai lọ ca đong có sẵn dung tích ; các loại ca

đong ( ca, xô, thùng) đã biết trớc dung tích; bình chia độ, bơm tiêm

Hoạt động 4

Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng

- Cho HS thảo luận theo

ở giữa bình

- C8: a)70cm3; b) 50cm3; c) 40cm3

2 Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng

c,Đặt bình chia độ thẳng

Trang 11

- Yêu cầu hs tự nghiên

cứu C9 và trả lời

- GV gọi HS đọc kết quả

- GV đa ra kết luận

- Gọi HS đọc lại C9 sau

khi đã điền đủ các yêu

cầu

- hs làm việc cá nhân điền vào chỗ trống của câu C9

đứng Đặt mắt nhìn ngang

d, với độ cao mực nớc

trong bình

e, Đọc và ghi kết quả đo

theo vạch chia gần nhất với mực chất lỏng

Trang 12

+ Làm bài tập: 3.3 đến 3.7.

Tiết 4

Ngày soạn / /

Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng:

Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng:

Bài 4

Đo thể tích vật rắn không thấm nớc.

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS biết đo thể tích các vật rắn không thấm nớc Biết sử dụng các dụng cụ

đo thể tích vật rắn bất kì không thấm nớc

- Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với các số liệu mà mình đo đợc, hợp tác trong mọi công việc của nhóm học tập

II - Chuẩn bị

1 Đối với GV

+ Vật rắn không thấm nớc ( một vài hòn đá hoặc đinh ốc)

+ 1 bình chia độ , 1 chai ( lọ hoặc ca đong) có ghi sẵn dung tích dây buộc.+ 1 bình tràn( nếu không có thì thay bằng ca, bát ,hoặc bình chứa lọt vật rắn).+ 1 bình chứa( nếu không có thì thay bằng đĩa hoặc khay đặt dới bình tràn).+ Kẻ sẵn bảng4.1 ( kết quả đo thể tích vật rắn) vào vở

+ 1 xô đựng nớc

2 Đối với HS:

Đọc trớc bài mới

III - Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ:

? Để đo thể tích của chất lỏng em dùng dụng cụ nào? Nêu quy tắc đo? Đơn

Trang 13

- H thảo luận theo nhóm.

- Dãy 1 làm việc với h.4.2; dãy 2 làm việc với h.4.3.Thảo luận theo nhóm để mô tả cách đo thể tích của hòn đá tơng ứng với hình vẽ đã giao

Gọi đại diện các nhóm mô tả lại cách đo Các nhóm khác nhận xét và bổ sung nếu cần

I - Cách đo thể tích của những vật rắn không thấm nớc.

Trang 14

trong 2 c¸ch võa häc tuú

theo dông cô cho phÐp

3 Thùc hµnh ®o thÓ tÝch vËt r¾n

Trang 15

Tiết 5

Ngày soạn / /

Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng:

Lớp dạy Tiết Ngày dạy / / Sĩ số / Vắng:

1 Kiểm tra bài cũ:

- ? Để đo thể tích của vật rắn không thấm nớc ta có thể dùng những dụng

cụ nào để đo?

Trang 16

- Trình bày cách đo thể tích của vật rắn không thấm nớc bằng bình chia

xem cái cân dùng để đo

đại lợng nào, cấu tạo và

cách dùng cân nh thế nào

thì bài hôm nay cô cùng

các em sẽ nghiên cứu

Hoạt động 2:

Tìm hiểu Khối lợng Đơn vị khối lợng

- Các em hãy nghiên cứu

Nh vậy dựa vào thực tế sản

xuất chỉ có hộp sữa mới

ghi 397g, chứ không có túi

bột giặt 397g

- HS thảo luận làm C1

- C1: Số đó chỉ lợng sữa chứa trong hộp

- C2: 500 g chỉ lợng bột giặt trong túi

- C3: 500g là khối lợng của bột …

- C4: 397g là khối lợng của sữa trong hộp

- C5: Mọi vật đều có khối lợng

- C6: Khối lợng của 1 vật chỉ lợng…

I - Khối lợng Đơn vị khối lợng.

1 Khối lợng

Trang 17

- Qua các câu hỏi trên ta

thấy mọi vật dù to hay nhỏ

- Khối lợng của 1 vật chỉ ợng chất chứa trong vật Hay nói cụ thể hơn khối l-ợng của một vật làm bằng chất nào chỉ lợng chất đó chứa trong vật

l-2 Đơn vị khối lợng

- Trong hệ thống đo lờng hợp pháp của VN đơn vị đo khối lợng là kilôgam Kí hiệu: Kg

- kg là khối lợng của một quả cân mẫu đặt ở viện đo lờng quốc tế ở Pháp

- Ngoài ra còn:

Các đơn vị đo khối lợng khác: g ; hg (lạng); mg; tấn tạ

1g = 1/1000kg

1mg = 1/1000g = 1/1000000kg

1lạng = 100g

1tấn (t) = 1000kg

1 tạ = 100 kg

Hoạt động 3:

Tìm hiểu cân và cách đo khối lợng

- ? Ta sử dụng dụng cụ

nào để đo khối lợng?

- GV giới thiệu các loại

Trang 18

ĐCNN là khối lợng của quả cân nhỏ nhất trong hộp quả cân.

H xác định GHĐ và

ĐCNN của cân

- HS thảo luận nhóm làm C9

- C9: (1): điều chỉnh số 0

(2): vật đem cân

(3): quả cân; (4) thăng bằng; (5): đúng giữa ; (6):

quả cân; (7): vật đem cân

- HS lên bảng thực hiện phép cân

- Có loại : cân tạ; cân đòn;

cân y tế; cân đồng hồ; …h.5.3: …

- HS tự nhận diện các loại cân

2 Cách dùng cân Rôbecvan

(1): điều chỉnh số 0 (2): vật đem cân

(3): quả cân; (4) thăng bằng; (5): đúng giữa ; (6): quả cân; (7): vật đem cân

3 Các loại cân

Trang 19

sgk vµ cho biÕt em hiÓu g×

vÒ biÓn b¸o giao th«ng

TiÕt 20

Bµi 17: Tæng kÕt ch¬ng I: C¬ Häc

Trang 20

I Mục tiêu :

1 kiến thức : Ôn lại những kiến thức cơ bản của chơng I

2 Kỹ năng :

Vận dụng những kiến thức trong thực tế , giải thích các hiện tợng

liên quan trong thực tế

2 Thái độ : Yêu thích môn học, có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống

II Chuẩn bị :

Cho HS chuẩn bị phần ôn tập ở nhà

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi đại diện các nhóm

trả lời lần lợt các câu hỏi

- Gọi đại diện các nhóm

trả lời lần lợt các câu hỏi

Gv nhận xét và bổ sung

thêm.

HS thảo luận nhóm trả lời

4 câu hỏi đầu

- Đại diện nhóm trả lời

Câu 3: Làm vật biến dạng hoặc làm biến đổi chuyển động của vật Câu 4: Hai lực cân bằng Câu 5: Trọng lợng hay trọng lực Câu6: Lực đàn hồi

Câu 7: Khối lợng của kem giặt trong hộp

Câu8: khối l … ợng riêng của sắt Câu 9: mét, ký hiệu : m …

- mét khối ký hiệu : m … 3

- niu tơn ,ký hiệu: N …

- ki lô gam , ký hiệu : kg …

- ki lô gam trên mét khối , ký … hiệu: kg/m 3

Câu10: P =10m Câu 11: D =

V m

Câu 12 Mặt phẳng nghiêng ; ròng rọc, đòn bẩy

Câu 13: - Ròng rọc

- Mặt phẳng nghiêng

- Đòn bẩy Yêu cầu h/s đọc và trả lời

- Ghi vở

- Hs đọc và trả lời bài 2

II Vận dụng : Bài 1(SGK-64)

- Con trâu t/d lực kéo lên cái cày

- Ngời thủ môn đá bóng t/d lực đẩy lên quả bóng đá

- Chiếc kìm nhổ đinh t/d lựckéo lên cái đinh

- Thanh nam châm t/d lực hút lên miếng sắt

- Chiếc vợt bóng bàn t/d lực đẩy lên quả bóng bàn

Bài2(SGK-Tr54) Chọn Đáp án C Bài 4: a) kg/m 3 b)N c) kg

Trang 21

- Sử dụng dụng cụ trực

quan cho câu 6

- 3 Hs trả lời

- Ghi vở

- Nghe GV đọc đề bài và Tóm tắt nd bài tập.

- 2 Hs khác lên nhận xét

- Ghi vở

d) N/m 3 e) m 3 Bài6

a) Để làm cho lực mà lỡi kéo t/d vào tấm kim loại lớn hơn lực mầty

ta t/d vào tay cầm b) Vì cắt giấy hoặc cắt tóc chỉ cần

1 lựcnhỏ , mặt khác có lợi là tay ta

di chuyển ít mà tạo ra đợc vết cắt dài

Giải bài 8 Tóm tắt

m = 3600 g= 3,6 kg

V = 900 cm 3 =0, 0009 m 3

………

D =? Kg/m 3 Giải Khối lợng riêng của miếng thép là :

Bài9:

Tóm tắt

m = 12000g = 12kg

V = 6 dm 3 = 0,006 m 3 ……….

d = ? N/m 3 Giải Khối lợng riêng của chất làm nên vật đó là :

Trang 22

Ngày soạn: /

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

nở vì nhiệt của chất rắn

GV giới thiệu dụng cụTN.

- Quan sát và ghi lại k.quả

- Dựa vào k.quả TN làm câu C1, C2.

C2: Khi nhúng vào nớc lạnh quả cầu co lại

Trang 23

- Thể tích quả cầu tăng lên khi quả cầu nóng lên

- Thể tích quả cầu giảm khi quả lạnh đi.

* Chú ý (SGK)

C4:

- Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

C6: Nung nóng vòng kim loại C7: Vào mùa hè nhiệt độ tăng , thép nở ra , nên thép dài ra ( tháp cao lên)

Tiết 22

Bài 19: Sự nở vì nhiệt của chất lỏng

I Mục tiêu :

1 Kiến thức:: Học sing năm sđợc

- Thể tích của chất lỏng tăng khi nóng lên, giảm khi lạnh đi

- Các chất lỏng khác nhau co dãn vì nhiệt khác nhau

Trang 24

- Tìm đợc thí dụ thực tế về sự nở vì nhiệt của chất lỏng

2 Kỹ năng :

Làm thí nghiệm hình 19.1, 19.2

II Chuẩn bị :

* Mỗi nhóm : 1 bình thuỷ tinh đáy bằng ; 1 ống thuỷ tinh có đáy dày ; 1nút cao

su có đục lỗ ;1 chậu thuỷ tinh hoặc nhựa ; nớc có pha màu ; 1 phích nớc nóng ;1 chậu nớc ờng

* cả lớp tranh vẽ hình 19.3

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất rắn

nghiệm kiểm chứng và ghi

kết quả vào phiếu

-HS thảo luận, trả lời -HS trả lời, nhận xét -HS dự đoán và làm C2

-HS tiến hành thí nghiệm

và ghi kết quả

-Giải thích -HS quan sát nhận xét và làm C3

1)Làm thí nghiệm:

2)Trả lời câu hỏi:

C1: Mực nớc dâng lên, do nớc nóng lên, nở ra

C2: Mực nớc hạ xuống vì nớc lạnh đi co lại

C3: Rợu, dầu, nớc nở ra vì nhiệt khác nhau

-> các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.

Hoạt động 3: Kết luận

-Yêu cầu HS đọc câu 4,

thảo luận tìm từ điền vào

chỗ trống

- Gọi Hs trả lời

-HS tìm từ điền vào chỗ trống

Trang 25

đẩy bật nắp ra C7 Mực nớc trong ống nhỏ dâng nhiều hơn vì thể tích chất lỏng ở 2 bình tăng lên nh nhau lên ống có tiết diện nhỏ hơn thì chiều cao cột chất lỏng phải lớn hơn

Tiết 23

Bài 20: Sự nở vì nhiệt của chất lỏng

I Mục tiêu :

1.Kiến thức: Học sinh nắm đợc :

+ Các chất khí nở ra khi nóng lên ,co lại khi lạnh đi

+ Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau

+ chất khí nởvì nhiệt nhiều hơn chất lỏng , chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn

chất rắn

+ Tìm đợc thí dụ về sự nở vì nhiệt của chất khí trong thực tế Giải thích

đợc một số hiện tợng đơn giản vì sự nở vì nhiệt của chất khí

2 Kỹ năng :

+ Làm đợc thí nghiệm , rút ra đợc kết luận

II Chuẩn bị :

* Mỗi nhóm :

+ Một bình thuỷ tinh đáy bằng ; một ống thuỷ tinh thẳng hoặc ống thuỷ tinh

hình chữ L ; một nút cao su có đục lỗ ; một cốc nớc pha màu ;một miếng

giấy trắng (40cmx10cm) có vẽ vạch chia ; khăn lau khô mềm

* Cả lớp : Tranh hình 20.3

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất lỏng ?

Trang 26

HĐ 2: TN kiểm tra chất

làm TN lu ý khi thấy giọt

nớc màu đi lên ( hoặc đi ra

) có thể bỏ tay áp vào bình

cầu để tránh giọt nớc ra

khỏi ống thuỷ tinh

- Điều khiển h/s trả lời

sự nở vì nhiệt của các chất

khác nhau có giống nhau

- Dựa vào kquả TN thực hiện C1->C4

2 Trả lời câu hỏi

C1: Giọt nớc màu đi lên , chứng

tỏ thể tích khí trong bình tăng ( không khí nở ra )

C2: Giọt nớc màu đi xuống , chứng tỏ thể tích khí trong bình giảm( không khí co lại)

C3: Do không khí trong bình nóng lên

C4: Do không khí trong bình lạnh

đi.

C5: Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau Các chất rắn lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng , chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chẩt rắn

3.Kết luận:

C6: (1) Tăng (2) Lạnh đi (3) ít nhất (4) Nhiều nhất

Ngày đăng: 29/11/2013, 12:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ sgk ( ở phần mở - Tài liệu Giáo án Vật lý 6 chuẩn mới 2010-2011
Hình v ẽ sgk ( ở phần mở (Trang 9)
Hình vẽ và mô tả lại cách - Tài liệu Giáo án Vật lý 6 chuẩn mới 2010-2011
Hình v ẽ và mô tả lại cách (Trang 13)
Bảng phụ. - Tài liệu Giáo án Vật lý 6 chuẩn mới 2010-2011
Bảng ph ụ (Trang 18)
Hình ảnh tháp Ep –phen ở - Tài liệu Giáo án Vật lý 6 chuẩn mới 2010-2011
nh ảnh tháp Ep –phen ở (Trang 22)
Hình chữ L ; một nút cao su có đục lỗ ; một cốc nớc pha màu ;một miếng - Tài liệu Giáo án Vật lý 6 chuẩn mới 2010-2011
Hình ch ữ L ; một nút cao su có đục lỗ ; một cốc nớc pha màu ;một miếng (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w