Hoạt động 2: Tính chất
Hãy dự đoán điều suy ra nếu biết HS suy nghĩ và trả lời 2. Tính chất: (SGK/97) a bM và b c M => ?
a b M => ?
a c M và b cM => ?
a bM và b c M => a cM a b M => am bM (m ∈ ¢)
a c M và b cM => a+b c M và a-b cM
a bM và b c M => a cM a b M => am bM (m ∈ ¢)
a c M và b cM => a+b c M và a-b cM Với HS đại trà GV có thể giới
thiệu các tính chất trên
GV giới thiệu VD3 (SGK/97) VD3 (SGK/97)
(?) Có hai số nguyên a, b khác nhau mà a bM và b a M hay không cho VD
HS có VD: -3 3≠ nhưng 3 3 − M và 3 ( 3)M− GV vậy hai số nguyên đối nhau
khác 0 thì có tính chất trên
Hãy phát biểu khái niệm về sự chia hết cho trong Z
HS phát biểu KN về chia hết trong Z
Bội và ước của một số nguyên có
những tính chất gì? HS nêu các tính chất GV cho HS làm ?4
a, Tìm ba bội của -5 b, Tìm các ớc của -10
HS cả lớp cùng làm. Sau đó đổi bàn cho nhau kiểm tra
3.Củng cố - Luyện tập tại lớp:
Làm bài 104 (SGK) a, 15x = -75
b, 3|x| = 18 giải
x = -5 x= 6, x = -6
4. Hướng dẫn HS học ở nhà
Học thuộc KN về ước, bội của một số nguyên, các tính chất về chia hết.
Làm bài tập 102, 103 (SGK), 153, 154, 156 (SBT) Làm câu hỏi ôn tập (SGK/ 98)
Tiết *.
I. MỤC TIÊU Về kiến thức:
- Củng cố cho HS khái niệm “ước và bội của một số nguyên” khái niệm “chia hết cho”. các tính chất liên quan đến khái niệm: “chia hết cho”
Về kỹ năng:
- Rèn luyện cho HS kỹ năng tìm ước và bội của một số nguyên Về thái độ:
Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận trong giải toán.
II. CHUẨN BỊ:
GV:
HS ôn lại về ước và bội của một số nguyên III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Luyện tập.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.KTBC:
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
(?) Hãy nêu định nghĩa về bội và ước của một số nguyên.
Làm bài tập 101 Năm bội của 3 là: 0;3; 3;6; 6− −
Năm bội của 3− là: 0;3; 3;6; 6− − 2.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG Hãy tìm các ước của 3 rồi suy ra
các ước của 3-
Tìm ước của các số còn lại tương tự như tìm các ước của 3-
4 HS lên bảng Bài 102: (SGK/97).
(- 3)= -{ 3; 1;1;3- }
ệ
( )6 = -{ 6; 3; 2; 1;1; 2;3;6- - - }
ệ
( )11 = -{ 11; 1;1;11- }
ệ
(- 1)= -{ 1;1}
ệ Gợi ý:
Ta có thể nhẩm để tìm ra các số a và b.
HS lên bảng điền số vào ô trống Bài 105: (SGK/97).
a 42 - 25 2 - 26 0 9
b - 3 - 5 - 2 - 13 7 - 1 a:b - 14 5 - 1 - 2 0 - 9
Có thể lập được bao nhiêu tổng dạng a b+ với a Aẻ và b Bẻ ? Kể ra?
Trong các tổng trên có bao nhiêu tổng chia hết cho 2? Kể ra?
Hs trả lời miệng
HS viết ra các tổng cần tìm?
Bài 103: (SGK/97).
a).Có thể lập được 15 tổng dạng a b+ với a Aẻ và b Bẻ
b).Trong các tổng trên có 7 tổng chia hết cho 2
Có hai số nguyên a, b khác nhau nào mà a bM và b aMkhông? Cho ví dụ minh họa?
HS cho ví dụ minh họa.
Bài 106: (SGK/97).
Ta cú: 3ạ - 3
( )
3M- 3 và (- 3 3)M
LUYỆN TẬP
KÝ DUYỆT TUẦN 22 Làm tương tự bài 105
GV gọi 2 HS lên bảng 2 HS lên bảng
Bài 104: (SGK/97).
a).
15 75
5 x x
= -
= - b).
3. 18
6 x x
=
= 6
x= hoặc x= - 6 3.Hướng dẫn HS học ở nhà:
Xem và giải lại các bài tập đã giải.
Làm các câu hỏi ôn tập chương II Tiết sau: “ÔN TẬP CHƯƠNG II”.
Tuần 23.
Tiết 66:
I. MỤC TIÊU Về kiến thức:
Ôn tập cho HS các kiến thức về: GTTĐ của một số nguyên các phép tính, cộng, trừ, nhân, các số nguyên, bội và ớc của một số nguyên. Các quy tắc về dấu ngoặc, chuyển vế
Về kỹ năng:
Củng cố các kỹ năng thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân hai số nguyên, tính GTTĐ của một số nguyên ->
giải các bài toán tìm số cha biết Về thái độ:
Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận, tính đúng, tính nhanh và trình bày khoa học II. CHUẨN BỊ
GV bảng phụ ghi cách tìm GTTĐ của một số nguyên, các quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên, các tính chất của phép cộng và phép nhân trong Z
Bảng phụ ghi bài 110 (SGK/99)
HS làm đáp án các câu hỏi ôn tập (SGK/98) III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.KTBC:
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Viết tập hợp các số nguyên Z và biểu diễn trên trục số
Viết số đối của số nguyên a
Số đối của một số nguyên có thể là những số nào trong các số sau. Số nguyên dơng? Số nguyên âm?
Số 0
GTTĐ của một số nguyên a là gì?
Nêu quy tắc tìm GTTĐ của một số nguyên a GTTĐ của một số nguyên a là một số như thế nào?
2.Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Dạng 1: Củng cố lý thuyết về số đối, GTTĐ của một số nguyên, quy tắc dấu
GV cho HS làm bài 107 (SGK) Bài 107 (SGK/98)
0 b
a
GV ghi đề bài sau đó cho HS đọc bài
HS đọc đề bài 107 Trên trục số cho 2 điểm a, b. Hãy
a, Xác định các điểm -a, -b trên trục số
b, Xác định các điểm |a|, |b|, |-a|, |- b| trên trục số
c, So sánh các số a, b, -a, -b, |a|, | b|, |-a|, |-b| với không
HS 1 lên bảng điền trên trục số HS 2 lên bảng làm câu b và giải thích cơ sở
HS 3 trả lời kết quả câu c và giải thích lý do
GV cho HS làm bài 108 (SGK) HS đọc đề bài Bài 108 (SGK/98) Cho số nguyên a khác 0. So sánh
-a với a; -a với 0
Số nguyên a khác 0 thì a có thể là HS a khác 0 => a có thể là số