1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình Học 9 chương 1

41 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 828,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- TĐ: Giáo dục ý thức tích cực, nghiêm túc trong học tập... - KN: Biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập.. - TĐ: Giáo dục ý thức tích cực, nghiêm túc trong học tập.. Tuần: 2 I –

Trang 1

Tuần: 1

Tiết1: Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông Ngày soạn:

I – Mục tiêu:

- KT: Hiểu cách chứng minh các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông HS cần nhận biết cặp tam giác đồng dạng

HS biết thiết lập các hệ thức b2 = a.b’; c2 = a c’ ; h2 = b’.c’ và củng cố định lý Pi – ta – go

- KN: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập và giải quyết một số bài toán thực tế

- TĐ: Giáo dục ý thức tích cực, nghiêm túc trong học tập

II – Phương tiện:

-HS: Đồ dùng học tập , đọc trước bài

-GV: Thước, phấn màu, ê ke.

- PP: Đạt và giải quyết vấn đề, gợi mờ, vấn đáp, thảo luận nhóm

- TLTK: Các dạng toán và phương pháp giải toán 9 tập 1

III – Tiến trình dạy học :

1/ Ổn định : (1’) Điểm danh.

2/ Kiểm tra : (3 ’ ) Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh

3/ Bài mới :

* ĐVĐ: Nhờ một hệ thức trong tam giác vuông ta có thể đo được chiều cao của cây bằng một chiếc thước thợ?

* Hoạt động 1: Tìm hiểu hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền (16’)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần đạt

-GV giới thiệu chương trình hình học lớp 9

-GV vẽ hình 1 giới thiệu các ký hiệu

-Nhìn hình vẽ hãy tìm cặp tam giác đồng dạng ?

-Chứng minh tỷ số trên c/m điều gì ?

-Hãy trình bày chứng minh ?

-Bằng cách c/m tương tự ta cũng có c2 =a.c’

-GV gọi HS nhắc lại nội dung định lý Pitago ?

-Dựa vào định lý hãy c/m: a2 = b2 + c2 ?

-Qua định lý ta có các công thức nào trong tam giác

vuông ?

-HS xem mục lục-HS vẽ hình vào vở-HS ABC và HAC; ABC và HBA -Chú ý

-HS ghi GT – KL-HS AC2 = BC HC =>

AC

HC BC

AC

-HS ACH đồng dạng BAC-HS trình bày c/m

-HS đọc và lên bảng làm bài tập 2-HS nhắc lại

-HS c/m: Từ b2 = a b’; c2 = a.c’

 b2 + c2 = a (b’ + c’) hay a2 = b2 + c2 -HS trả lời

1/ Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

* Định lý 1: sgk /65GT:  ABC (gócA =1v ) AH  BC tại H

KL: b2 = a b’

c2 = a.c’ (1)-CM (sgk/65)

* VD 1: sgk /65

Trang 2

* Hoạt động 2: Tìm hiểu một số hệ thức liên quan đến đường cao (15’)

-Với hình vẽ trên theo định lý ta cần c/m điều gì ?

-GV với cách c/m như trên hãy thực hiện ?1

-GV áp dụng đ/lý 2 vào giải VD 2

-Muốn tính được AC ta tính ntn ?

-Trong  vuông ADC đã biết gì ?

-Tính BC ntn ?

-GV nhắc lại cách giải VD 2

-HS đọc đ/ lý 2, ghi GT – KL -HS AH2 = HB HC

HS

AH

CH BH

AH

AHB ~CHA 

góc H1 = góc H2 = 900 góc A1 = góc C -HS đọc VD 2 sgk -HS tính AB và BC -HS biết AB, BD -BC = AB BD2 -HS nghe hiểu 2/ Một số hệ thức liên quan đến đường cao a) Định lý 2: (sgk/65) GT: ABC (góc A = 1v), AH  BC tại H KL: AH2 = HB HC (2)

-CM Sgk / 65 * VD2: sgk / 65

2,25 1,5 B D E A C 4/ Củng cố: (8’) Nêu các định lý 1,2 ? GV vẽ hình Yêu cầu HS viết các hệ thức các định lý ứng với hình vẽ trên ? Cho HS làm BT1/SGK 5/ Dặn dò: (2’) Học thuộc định lý 1,2 , định lý Pitago Đọc phần có thể em chưa biết Làm bài tập 3, 4, 6 sgk / 68 – 69 Ôn lại cách tính diên tích hình vuông VI/ Rút kinh nghiệm:

* Bổ sung:

Trang 3

Tuần: 1

Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông (tt) Ngày soạn: 8/8/2009

I – Mục tiêu:

- KT: Hiểu cách chứng minh các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông Củng cố địnhlý 1,2 về cạnh và đường cao trongtam giác vuông Biết thiết lập các hệ thức bc = ah ; 1/h2 = 1/b2 + 1/c2 dưới sự hướng dẫn của GV

- KN: Biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập

- TĐ: Giáo dục ý thức tích cực, nghiêm túc trong học tập

II – Phương tiện:

-HS: Ôn lại cách tính diện tích tam vuông, các hệ thức, đồ dùng học tập

-GV: Thước, phấn màu, e ke.

- PP: Đặt và giải quyết vấn đề, gợii mở, vấn đáp, thảo luận nhóm

- TLTK: Các dạng toán và phương pháp giải toán 9 tập 1

III – Tiến trình dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần đạt

-GV Từ hình vẽ trên giới thiệu đ/l 3

-Theo đ/l 3 cần c/m hệ thức nào ?

-C/m hệ thức trên dựa vào kiến thức nào ?

-Nêu công thức tính diện tích tam giác vuông ?

-Ngoài cách chứng minh trên còn cách c/m nào

khác không ?

-GV gợi ý cách c/m như đ/l 1,2

-GV cho HS c/m theo cách c/m 2 tam giác đồng

dạng (nội dung ?2)

-GV yêu cầu HS trình bày c/m trên bảng

-Yêu cầu HS HĐ nhóm làm bài tập 3 sgk /69

-HS đọc đ/l 3 -HS trả lời -HS diện tích tam giác vuông

- S =

2

.2

.BA BC AH AC

 AC BA = BC AH-HS suy nghĩ, trả lời c/m tam giác đồng dạng-HS AC.AB = BC AH

AB

AH BC

AC

  ACH ~BCA-HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của bài, nêu công thức

b) Định lý 3: sgk / 66

c

b'

b h A

GT  ABC (góc A = 1v) ; AH  BC

Trang 4

-Để tính x, y trong H6 vận dụng công thức nào ?

-Trong hình tính được ngay yếu tố nào ? từ đó suy

ra tính x = ?

-Yêu cầu hs trình bày trên bảng

-GV kết luận lại cách áp dụng hệ thức vào giải bài

tập

-HS tính y theo Đ/l Pitago -Suy nghĩ

-HS trình bày trên bảng -Chú ý

 x =

74

35 7 5

y

* Hoạt động 2: Định lý 4( 14’)

-GV đặt vấn đề như sgk – giới thiệu hệ thức 4 từ đó

phát biểu thành định lý

-GV đưa VD3 lên bảng phụ, hướng dẫn HS áp

dụng hệ thức 4 giải

-Căn cứ vào GT tính đường cao ntn?

-GV giới thiệu chú ý sgk

-HS phát biểu đ/l -HS thảo luận tìm cách tính

-HS nêu cách tính -HS đọc chú ý

c) Định lý 4: sgk / 67

2 2

2

1 1

1

c b

* VD3: sgk / 67

* Chú ý: sgk / 67

4/ Củng cố: (7’) GV chốt lại đó là các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

GV lưu ý hs công thức 4 có thể viết: h = 22 22

c b

b c

* Bài tập: Điền vào chỗ (…) để được các hệ thức: a2 = … + … ; b2 = …… ; c2 = …….; h2 = …… ;

…… = ah ;

1

1 1 2   h 5/ Dặn dò: (2’) Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, làm BTVN: 7, 9 (sgk / 69 ) 3,4 (sbt / 90) VI/ Rút kinh nghiệm:

* Bổ sung:

Trang 5

9

y 4

Tuần: 2

I – Mục tiêu:

- KT: Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- KN: Biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập

- TĐ: Giáo dục ý thức tích cực, nghiêm túc trong học tập

II – Phương tiện:

-HS: Ôn lại các hệ thức, đồ dùng học tập

-GV: Thước, phấn màu, e ke

- PP: Đặt và giải quyết vấn đề, gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm

- TLTK: Các dạng toán và phương pháp giả toán 9 tập 1

III – Tiến trình dạy học :

1/ Ổn định : (1’) Điểm danh.

2/ Kiểm tra : (5 ’ ) Phát biểu và viết hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông (HS1 định lý 1,2 ; HS2 định lý 3,4 )

3/ Bài mới :

* Hoạt động 1: Định lý 3 (16’) ng 1: Ch a b i t p ( 10’) ữa bài tập ( 10’) ài tập ( 10’) ập ( 10’)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần đạt

-GV vẽ hình lên bảng

a/ b/

c/

-GV gọi 3 HS lên thực hiện tính x, y

-HS nghiên cứu đề bài

-3 HS thực hiện trên bảng -HS 1phần a y2 = 72 + 92 = 130  y = 130( đ/l Pitago)

x.y = 7.9 (đ/l 3)  x =

13063

9 x

y2 = 72 + 92 = 130  y = 130( đ/l Pitago)

x.y = 7.9 (đ/l 3)  x =

13063

b)

3 x

y 2

Ta có 32 = 2.x (đ/l 3)  x = 4,5

y2 = x(2 + x) (đ/l 1)

y 2 = 4,5 ( 2 + 4,5) = 29,25

 y = 5,411

Trang 6

-Gọi HS khác nhận xét

-GV bổ sung sửa sai

y 2 = 4,5 ( 2 + 4,5) = 29,25

 y = 5,41-HS 3 phần c

Ta có x2 = 4.9 (đ/l 2)  x = 36

y = 8136 3 13

-HS cả lớp cùng làm và nhận xét -HS nghe hiểu

c)

x 9

y 4

Ta có x2 = 4.9 (đ/l 2)  x = 36

y = 8136 3 13( hoặc y2 = 9.13  y = 3 13)

* Hoạt động 2: Luyện tập (25’)

* Bài tập 7 (sgk/69)

-GV phân tích đề bài và hướng dẫn HS vẽ hình

- ABC là tam giác gì ? tại sao?

-Căn cứ vào đâu để có x2 = a.b ?

-Tương tự cách 1  DEF là tam giác gì ? vì sao ?

? Vậy DE2 = ?

-GV yêu cầu HS tự trình bày cách 2

*Bài tập 8: (sgk /70)

-GV đưa hình vẽ trên bảng phụ ? Để tìm x, y trong

các hình vẽ trên vận dụng hệ thức nào ? GV yêu

cầu HS thảo luận

-Gọi đại diện trình bày

-HS DE2 = EF EI (đ/l1) hay x2 = a.b

-HS đọc và nêu yêu cầu của bài -HS nêu hệ thức cần áp dụng -Nhóm 1,2,3 câu b

-Nhóm 4,5,6 câu c Đại diện 2 nhóm trình bày -Các nhóm khác bổ xung nhận xét-Chú ý

Bài tập 7 (sgk/69)Cách 1:

ax b 0

A

H

Theo cách dựng  ABC ta có 0A =

2

BC

  ABC vuông tại A

vì vậy AH2 = BH CH hay x2 = a.b

Cách 2:

HS tự trình bàyBài tập 8: (sgk /70)b)

y

y 2

x

x

y 12

16 x C

H

Giải

Trang 7

b )  ABC có AH  BC tại H

 AH = BH = CH =

2

BC

hay x = 2

 AHB có AB = AH 2 BH2

 y = 2 2

c) 122 = 16.x (đl 1)  x = 9

y = 122x2 = 15 4/ Củng cố: (2’) Nhắc lại các dạng bài tập đã làm, Kiến thức áp dụng vào giải các dạng bài tập trên GV khi áp dụng các hệ thức cần xem xét hệ thức nào phù hợp nhất với đề bài thì vận dụng hệ thức đó để thực hiện tính 5/ Dặn dò: (2’) Ôn tập và ghi nhớ các hệ thức trong tam giác vuông BTVN 9,10 (sbt/ 90) Đọc trước bài tỷ số lượng giác của góc nhọn VI/ Rút kinh nghiệm:

* Bổ sung:

Tuần: 2

I – Mục tiêu:

- KT: Tiếp tục củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- KN: Biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập

- TĐ: Giáo dục ý thức tích cực, nghiêm túc trong học tập

II – Phương tiện:

-HS: Ôn lại các hệ thức, đồ dùng học tập

-GV: Thước, phấn màu, e ke

- PP: Đặt và giải quyết vấn đề, gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm

- TLTK: Các dạng toán và phương pháp giải toán 9 tập 1

III – Tiến trình dạy học :

Trang 8

4 9

1/ Ổn định : (1’) Điểm danh.

2/ Kiểm tra :

3/ Bài mới :

* Hoạt động 1: Chữa bài tập ( 8’)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần đạt

-HS cả lớp theo dõi nhận xét -HS định lý Pitago và hệ thức 3-Chú ý

*Bài tập 3/a (sbt/90)

x y

Ta có y = 6 2 82 = 10 đ/l Pitago)x.y = 6.8 (đl 3)

 x = 48 : 10 = 4,8

* Hoạt động 2: Luyện tập (32’)

-GV đưa đề bài trên bảng phụ

-GV yêu cầu HS thảo luận trả lời

-HS đọc đề bài-HS trả lời -HS vẽ hình vào vở -HS: Đ/l Pitago  BC bc = ah  AH

h2 = b’c’  BH, CH

-HS thực hiện trình bày -HS cả lớp cùng làm và nhận xét-Chú ý

*Bài tập: Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng

Cho hình vẽ

a) Độ dài đường cao AH bằng

A 6,5 B 6 C 5b) Độ dài cạnh AC bằng

A 13 B 13 C 3 3Chọn B và C

Trang 9

10

? B

A

E

-Lưu ý những chỗ HS hay mắc sai lầm

*Bài tập 15 (sbt/91)

-Bài toán cho biết gì ? tìm gì ?

-GV biểu diễn bằng hình vẽ

-Muốn tính độ dài băng chuyền AB ta làm ntn ?

-GV yêu cầu HS trình bày

-GV nhấn mạnh các hệ thức được sử dụng tính độ

dài các cạnh trong tam giác vuông và tính toán đối

với bài toàn thực tế

-Nhận xét hcốt lại

-Chú ý

-HS đọc đề bài -HS trả lời -HS vẽ hình vào vở -HS nêu cách tính -HS trình bày -HS nghe hiểu -Chú ý

Theo định lý Pitago ta có

BC = 2 2 52 72 74

AC AB

AH.BC = AB.AC (Hệ thức 3)

 AH =

74

35

BC

AC AB

BH =

BC

AB2 (h/ thức 2)  BH =

74 25

CH =

BC

AC2 (h/ thức 2)  CH =

74 49

*Bài tập 15 (sbt/91)

Trong tam giác vuông AEB có BE = CD = 10; AE = AD – ED  AE = 8 – 4 = 4 Theo định lý Pitago ta có AB = 2 2 102 42 10,8    AE BE 4/ Củng cố: (2’) Dạng bài tập đã chữa ? kiến thức áp dụng ? GV khái quát lại toàn bài 5/ Dặn dò: (2’) Yêu cầu HS về nhà học thuộc và nắm chắc các hệ thức trong tam giác vuông Làm bài tập 8, 9(sbt /90- 91) Đọc và tìm hiểu trước bài tỷ số lượng giác của góc nhọn, ôn lại kiến thức về hai tam giác đồng dạng VI/ Rút kinh nghiệm:

* Bổ sung:

Trang 10

Tuần: 3

I – Mục tiêu:

- KT: HS nắm được các định nghĩa, công thức: sin , cos , tang , côtang và các tỷ số lượng giác của 1 góc nhọn, hiểu được các tỷ sốnày chỉ phụ thuộc vò độ lớn của gióc nhọn

- KN: Biết vận dụng các công thức vào giải bài tập Tính được các tỷ số lượng giác của góc 45độ và góc 60 độ thông qua các VD

- TĐ: Giáo dục ý thức tích cực, nghiêm túc trong học tập

II – Phương tiện:

-HS: Ôn lại các hệ thức, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi

-GV: Thước, bảng số , phấn màu , e ke

- PP: Đặt và giải quyết vấn đề, gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm

- TLTK: Các dạng toán và phương pháp giải toán 9 tập 1

III – Tiến trình dạy học :

1/ Ổn định : (1’) Điểm danh.

2/ Kiểm tra : (7’) Viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ? Cho 2 tam giác vuông ABC và A’B’C’ có góc A = góc A’=

900 ; góc B = góc B’ Hãy chứng minh 2 tam giác trên đồng dạng với nhau Viết các tỷ số đồng dạng?

3/ Bài mới :

*ĐVĐ: Trong một tam giác vuông, nếu biết tỉ số độ dài của hai cạnh thì có biết được độ lớn của các góc nhọn hay không?

* Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm tỷ số lượng giác của góc nhọn (12’)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần đạt

-GV vẽ tam giác ABC (góc A = 1v) xét góc nhọn

B, giới thiệu cạnh đối, kề, huyền

-Từ kiểm tra bài cũ cho biết hai tam giác vuông

đồng dạng với nhau khi nào ?

-GV giới thiệu như sgk /71

-Chú ý

-Hs thực hiện ?1

-HS trả lời -HS trả lời -HS góc C = 300 ;  AB =

?1

a) HS tự trình bày b)  = 600  góc C = 300

 AB =

2

BC

(đ/l trong  vuông có 1 góc bằng 300)

Trang 11

GV chốt : qua bài tập trên ta thấy độ lớn góc phụ

thuộc vào tỉ số giữa các cạnh đối , kề, huyền và

ngược lại ….Các tỉ số này thay đổi khi độ lớn góc

thay đổi đó gọi là TSLG của góc nhọn

(đ/l trong  vuông có 1 góc bằng 300) -HS nêu cách c/m

Ngược lại

a BC AC

AB BC

a AC

AB AC AB

AC

23

33

2 2

-Dựa vào định nghĩa tính sin , cos  , tg , cotg

theo các cạnh tương ứng với hình vẽ ?

-Căn cứ vào đ/n giải thích tại sao TSLG của góc

nhọn luôn dương và sin , cos < 1 ?

-GV nhận xét bổ xung và lưu ý hs đây là 1 số góc

đặc biệt và nếu cho góc nhọn thì tính được tỉ số

lượng giác

-HS vẽ hình và xác định các cạnh

-HS trả lời tại chỗ-HS đọc định nghĩa

HS trả lời tại chỗ

-HS độ dài các cạnh hình học luôn dương, cạnh huyền lớn hơn cạnh góc vuông -HS đọc nhận xét

-HS đọc nội dung ?2; trả lời miệng

-Nhóm 1,2,3 hình 15-Nhóm 4,5,6 hình 16-Đại diện nhóm trả lời-HS nghe hiểu

k Cotg

AB

AC k

d Tg

BC

AB h

k Cos

BC

AC h

d Sin

AC

AB Tg

BC

AC Cos

BC

AB Sin

Trang 12

4/ Củng cố: (5’) GV cho hình vẽ

Viết các tỉ số lượng giác của góc N ?

5/ Dặn dò: (2’) Học thuộc và nắm chắc đ/n , ghi nhớ công thức Làm bài tập 10;11 (sgk/76) 21; 22 (sbt/92) Đọc trước VD3 TSLG của

2 góc phụ nhau

VI/ Rút kinh nghiệm:

* Bổ sung:

Tuần: 3

I – Mục tiêu:

- KT: Củng cố các công thức, đ/n tỉ số lượng giác của góc nhọn Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

- KN: Tính tỉ số lượng giác của góc đặc biệt 300; 450 600 Biết dựng các góc khi biết 1 trong các TSLG của nó Biết vận dụng các công thức vào giải bài tập

- TĐ: Giáo dục ý thức tích cực, nghiêm túc trong học tập

II – Phương tiện:

-HS: Ôn bài cũ, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi

-GV: bảng số , phấn màu , e ke

- PP: Đặt và giải quyết vấn đề, gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm

- TLTK: Các dạng toán và phương pháp giải toán 9 tập 1

III – Tiến trình dạy học :

1/ Ổn định : (1’) Điểm danh.

2/ Kiểm tra : (6’) Vẽ tam giác ABC vuông tại A Xác định cạnh đối, cạnh kề, cạnh huyền đối với góc B =  Viết các tỉ số lượng giác của góc  ?

3/ Bài mới :

Trang 13

1 2x

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần đạt

-Qua VD2: cho góc  thì tính được TSLG của nó,

ngược lại nếu cho TSLG có dựng được góc  hay

-Tại sao với cách dựng trên tg =

3

2 ?

-HS nghe

-HS quan sát H17-HS nêu các bước dựng

MN M

* Chú ý: sgk /74 Sin  = Cos  =  ( hai góc tương ứng của 2 tam giácvuông đồng dạng)

* Hoạt động 3: Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau (15ph)

-Từ các tỉ số trên cho biết tỉ số nào bằng nhau ?

-Khi 2 góc phụ nhau các TSLG của chúng có mối

-HS đọc nội dung ?4

-HS cho tam giác vuông ABC Tính +=?

-Lập TSLG của  , -HS 1v

-HS hoạt động theo nhóm nhỏ nêu các tỉ số lượng giác

-HS Sin = Cos; Tg = Cotg-HS trả lời

Trang 14

liên hệ gì ?

-GV giới thiệu định lý

-GV nhấn mạnh sin = cos ( sin = cos )

? Góc 450 phụ với góc bao nhiêu độ ?

- ở VD1 sin 450 =

2

2  cos 450 = ? -Tg 450 = 1  cotg 450 = ?

-Quan hệ của hai góc 300 và 600? sin300 = ?

cos 600 = ? vì sao ?

-GV khái quát và hình thành bảng TSLG của một

số góc đặc biệt

-GV giới thiệu VD7 sgk

-Để tính cạnh y vận dụng kiến thức nào ?

-GV giới thiệu chú ý

-HS đọc định lý -HS phụ với góc 450

-HS cos 450 =

2

2

- HS = 1 -HS 2 góc phụ nhau Sin300 = cos600 = 0,5 -HS quan sát bảng nhận biết góc đặc biệt -HS tìm hiểu VD 7 -HS TSLG của góc nhọn 300 -HS đọc chú ý * VD5 : sgk/74 Sin 450 = cos 450 = 2 2 * VD 6 : sgk/75 Tg 300 = cotg 600 = 3 * Bảng TSLG của các góc đặc biệt Sgk /75 * VD 7: sgk/75 * Chú ý: sgk /75 4/ Củng cố: (7’) Phát biểu định lý về 2 góc phụ nhau ? Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai Nếu sai sửa lại 1) Sin c c/huyen/doi 2) doi c ke c Tg / /   3) tg = ke c doi c / / 4) sin 400 = cos 600 5) tg 450 = cotg 450 = 1; 6) Sin 300 = Cos 600 5/ Dặn dò: (2’) Nắm vững công thức, định nghĩa của góc góc nhọn, hệ thức liên hệ giữa 2 góc phụ nhau Ghi nhớ bảng lượng giác của góc đặc biệt Làm bài tập 12; 13; 14 (sgk /76 -77 ) Đọc phần có thể em chưa biết VI/ Rút kinh nghiệm:

* Bổ sung:

Trang 15

Tuần: 4

I – Mục tiêu:

- KT: Củng cố KT về tỷ số lượng giác của góc nhọn

- KN: Rèn cho HS kỹ năng dựng góc khi biết 1 trong các tỷ số lượng giác, sử dụng định nghĩa các TSLG của góc để c/m 1 số công thứcđơn giản, vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan

- TĐ: Giáo dục ý thức tích cực, nghiêm túc trong học tập

II – Phương tiện:

-HS: Ôn bài cũ, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi

-GV: Thước, com pa , phấn màu , e ke

- PP: Đặt và giải quyết vấn đề, gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm

- TLTK: Các dạng toán và phương pháp giải toán 9 tập 1

III – Tiến trình dạy học :

1/ Ổn định : (1’) Điểm danh.

2/ Kiểm tra : (6’) Phát biểu đ/l về tỷ số lượng giác của 2 góc phụ nhau Viết các TSLG sau thành TSLG của các góc < 450 sin 600 = …… cos 750 =……… tg 800 = …… sin 52030’ = ……

3/ Bài mới :

* Hoạt động 1: Chữa bài tập (8ph)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần đạt

*Bài tập 13 (sgk/77)

-Bài yêu cầu ta làm gì ?

-GV gọi 1 HS lên bảng làm, yêu cầu cả lớp cùng

32

2

3 y

M

N

* Cách dựngDựng góc x0y = 1vTrên 0y lấy M / 0M = 2 Dựng cung tròn (M; 3) cắt 0x tại N  góc 0NM = 

Trang 16

* C/m : Theo cách dựng ta có sin  =

32

* Hoạt động 2: Luyện tập (26ph)

-Gọi HS đọc đề Bài tập 14 (sgk/77)

-Bài cho biết gì ? yêu cầu gì ?

-GV vẽ hình (tam giác ABC, góc A=1v, góc B = )

-Yêu cầu hs dựa vào hình vẽ hãy c/m

-GV yêu cầu hs thảo luận

-GV gợi ý câu b sử dụng đ/l Pitago

-Gọi đại diện trình bày

-GV – HS nhận xét

-Gọi HS đọc đề Bài tập 15 (sgk/77)

-Tính TSLG của góc C nghĩa là phải tính gì ?

GV góc B và C là 2 góc phụ nhau

-Nếu biết cos B = 0,8 thì suy ra TSLG của góc nào?

-Dựa vào công thức bài tập 14 tính cos C theo công

thức nào ?

-Tính tg C, cotg C áp dụng công thức nào ?

-GV yêu cầu hs thực hiện tính

-GV sửa sai bổ xung nhấn mạnh kiến thức vận dụng

trong bài là các công thức về t/c TSLG

-HS đọc đề bài -HS trả lời -Vẽ hình-HS nêu hướng c/m

-HS TSLG của góc nhọn -HS thực hiện

-HS hoạt động nhóm thực hiện Nửa lớp c/m: cotg =

Sin Cos

Nửa lớp c/m: sin2  + cos2 = 1 -Chú ý

-Đại diện nhóm trình bày -Nhận xét, chú ý

-HS đọc đề bài -HS sinC, cosC, tg C cotg C

-HS TSLG góc sin C-HS sin2 + cos2 = 1

-HS thực hiện tính -HS nhận xét-HS nghe hiểu

Bài tập 14 (sgk/77)

CM rằng với góc nhọn  tùy ý ta có a) * tg =

cos

tg AB

AC AB

BC BC

AC BC

AB BC

* cotg =

Sin Cos

Cotg AC

AB AC

BC BC

AB BC

AC BC

AB Sin

2 2

2 2 2

AC AB BC

AB BC

AC

*Bài tập: 15 (Sgk/77)

ABC (góc A = 1v) cos B = 0,8 tính cos C; sin C; tg C; cotg C

A

B C

GiảiGóc B và góc C là hai gócphụ nhau ta có sin C = cos B = 0,8

Mà sin2C + cos2 C = 1 suy ra cos2C = 1 – sin2C = 1 – 0,82 = 0,36

Trang 17

-Gọi HS đọc đề Bài tập 16 (sgk/77)

-Bài toán yêu cầu gì ?

-GV yêu cầu 1 hs vẽ hình

-Cạnh đối diện với góc 600 là cạnh nào ?

-Muốn tính cạnh AC ta làm ntn ?

-GV yêu cầu HS thực hiện tính

-HS đọc đề bài -HS trả lời -HS vẽ hình trên bảng

A

-HS cạnh AC -HS tính sin 600 -HS thực hiện tính

Suy ra cos C = 0,6

* tg C = sin 00,,68 34

CosC C

* cotg C =

4

3 8 , 0

6 , 0

SinC CosC

*Bài tập 16: (Sgk/ 77)

A

Ta có sin 600 =

8

x

hay

2

3

8 

x

suy ra x = 4 3 2 3 8 

4/ Củng cố: (2’) GV chốt lại: Cách c/m TSLG, tính độ dài các cạnh biết độ lớn góc vận dụng kiến thức về TSLG của góc nhọn, của hai góc phụ nhau và các công thức được c/m trong bài tập 14 5/ Dặn dò: (2’) Ôn lại các công thức , định nghĩa về TSLG của góc nhọn, quan hệ giữâ hai góc phụ nhau Làm bài tập 17 (sgk/77) 28; 29 (Sbt/93) Chuẩn bị bảng số ,máy tính bỏ túi Casio fx - 220 VI/ Rút kinh nghiệm:

* Bổ sung:

Trang 18

Tuần: 4

I – Mục tiêu:

- KT: HS hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ giữa các TSLG của hai góc phụ nhau Thấy được tính đồng biến của sin và tg, tính nghịch biến của cos và cotg

- KN: Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các TSLG khi cho biết số đo góc

- TĐ: Giáo dục ý thức tích cực, nghiêm túc trong học tập

II – Phương tiện:

-HS: Đồ dùng học tập, ôn đ/n TSLG của góc nhọn, quan hệ hai góc phụ nhau, máy tính bỏ túi

-GV: Thước thẳng, bảng số, máy tính bỏ túi

- PP: Đặt và giải quyết vấn đề, gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm

- TLTK: Các dạng toán và phương pháp giải toán 9 tập 1

III – Tiến trình dạy học :

1/ Ổn định : (1’) Điểm danh.

2/ Kiểm tra:

3/ Bài mới :

*ĐVĐ: Bảng lượng giác có cầu tạo như thế nào? Công dụng của nó ra sao? Bài học hôm nay giúp ta tìm hiểu.

* Hoạt động 1: Tìm hiểu Cấu tạo của bảng lượng gíac (6’)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần đạt

-GV giới thiệu bảng lượng giác

-Bảng gồm bảng VIII, IX, X (Tr 52 - 58 ) cuốn

-GV cho HS đọc bảng VIII bảng tg và cotg (sgk/78)

-Quan sát bảng em có nhận xét gì khi  tăng từ 0

đến 900 ?

-HS quan sát bảng số -Chú ý

-HS hai góc phụ nhau thì sin  = cos 

-HS đọc và quan sát trong bảng số -HS nêu nhận xét

1/ Cấu tạo của bảng lượng giác

* Nhận xét:

Khi góc  tăng từ 0 đến 900 thì sin, tg

 tăng, còn cos , cotg  giảm

* Hoạt động 2: Cách dùng bảng (15’)

-GV cho HS đọc phần a) sgk /78

-Để tra bảng VIII và bảng IX ta cần thực hiện qua

mấy bước ? đó là những bước nào ?

-Muốn tìm sin 46012’ em tra bảng nào ?

-HS đọc sgk -HS nêu các bước

-HS bảng VIII độ tra ở cột 1 phút tra ở hàng

1, giao của hàng 46 và cột 12’ là giá trị cần

Trang 19

-HS dùng 470 bên phải cột 24’ phía dưới-Quan sát

-HS thực hiện: Tg82013’  7,316-HS đọc chú ý

* VD2:

Cos 33014’= cos (33012’+ 2’)Cos 33014’được suy ra từ giá trị cos33012’ bằng cách trừ đi phần hiệu chính tương ứng

Cos 33014’ 0,8368 – 0,0003  0,8365

* VD3: tg52018’  1,2938 cotg 47024’  0,9195

* VD4: cotg 8032’  6,665( giao của dòng 8030’ và cột 2’ phía dưới được 6,665)

* Chú ý: sgk/80

*Hoạt động 3: Tìm số đo của góc nhọn khi biết TSLG của góc đó (13’)

-Biết TSLG của góc nhọn tìm số đo góc đó ntn ?

-HS quan sát làm theo

-HS thực hiện ?3 và nêu cách tra bằng hai

cách -HS đọc chú ý -HS đọc và tìm hiểu VD6

   510 36’

?3

Cotg = 3,006    18024’

* Chú ý : sgk /81

* VD6: sgk

Ta thấy 0,4462 < 0,447 < 0,4478 sin 26030’< sin

Trang 20

4/ Củng cố: (8’) 1/Tìm TSLG của các góc nhọn (làm tròn đến chữ số TP thứ 4) a)Sin70013’ b) Cos25032’ c)Tg43010’ d) Cotg32018’ 2/So sánh sin200 và sin 700 ; cotg20 với cotg 37040’ ? giải thích ?

3/Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi hãy tìm các TSLG sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư)

a) sin 70013’ 0,9410 b) tg 43010’  0,9380 c)cos 25032’ 0,9023 d) cotg 32015’  1,5850

5/ Dặn dò: (2’) Nắm chắc cách sử dụng bảng số tìm TSLG của góc nhọn Luyện tập để sử dụng thành thạo bảng số và máy tính bỏ túi

tìm TSLG của 1 góc nhọn và ngược lại

VI/ Rút kinh nghiệm:

* Bổ sung:

Tuần: 5

I – Mục tiêu:

- KT: Củng cố kiến thức về bảng lượng giác

- KN: HS có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm TSLG khi biết số đo góc và ngược lại tìm số đo góc nhọn khi biết TSLG của góc đó HS thấy được tính đồng biến của sin và tg, tính nghịch biến của cos va cotg để so sánh TSLG khi biết góc  hoặc so sánh các góc nhọn  khi biết TSLG

- TĐ: Giáo dục ý thức tích cực, nghiêm túc trong học tập

II – Phương tiện:

-HS: Ôn đ/n TSLG của góc nhọn quan hệ 2 góc phụ nhau, bảng số, máy tính bỏ túi

-GV: Thước thẳng, bảng số, máy tính bỏ túi

- PP: Đặt và giải quyết vấn đề, gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm

- TLTK: Các dạng toán và phương pháp giải toán 9 tập 1

III – Tiến trình dạy học :

1/ Ổn định : (1’) Điểm danh.

2/ Kiểm tra: (6’) a) Dùng bảng số hoặc máy tính tìm: cotg32015’= ? b) Không dùng máy tính và bảng số hãy so sánh: sin 200 và sin 700; cos 400 và cos 750 ?

3/ Bài mới :

Ngày đăng: 14/06/2015, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG LƯỢNG GIÁC Ngày soạn: 18/8/2009 - Hình Học 9 chương 1
g ày soạn: 18/8/2009 (Trang 18)
Hình vẽ của bài toán trên cần làm gì ? - Hình Học 9 chương 1
Hình v ẽ của bài toán trên cần làm gì ? (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w