Muùc tieõu: - Giuựp hs oõn taọp laùi caực kieỏn thửực ủaừ hoùc cuỷa chửụng chuỷ yeỏu laứ pt moọt aồn.. Chuaồn bũ: - GV: Soạn bài, đọc tài liệu tham khảo, dụng cụ học dạy học.. - HS: Xe
Trang 1Dạy lớp: 8B; 8E Ngày soạn: 20/02/2010 Tiết PPCT: 54 Ngày dạy: 25/02/2010.
OÂN TAÄP CHệễNG III
I Muùc tieõu:
- Giuựp hs oõn taọp laùi caực kieỏn thửực ủaừ hoùc cuỷa chửụng (chuỷ yeỏu laứ pt moọt aồn)
- Cuỷng coỏ vaứ naõng cao caực kú naờng giaỷi pt moọt aồn (pt baọc nhaỏt moọt aồn, pt tớch, pt chửựa aồn ụỷ maóu)
II Chuaồn bũ:
- GV: Soạn bài, đọc tài liệu tham khảo, dụng cụ học dạy học
- HS: Xem lại kiến thức đã học trong chơng, dụng cụ học tập
III Hoaùt ủoọng treõn lụựp:
Hoaùt ủoọng 1:
Oõn taọp veà phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt
aồn vaứ phửụng trỡnh ủử ủửụùc veà daùng:
ax + b = 0
Hoỷi: Thaỏ naứo laứ hai phửụng trỡnh tửụng
ủửụng? cho vớ duù?
Neõu quy taộc bieỏn ủoồi phửụng trỡnh?
Baứi 1: Xeựt xem caực pt sau coự tửụng
ủửụng khoõng?
a ) x – 1 = 0 (1) vaứ x2 – 1 = 0 (2)
b ) 3x + 5 = 14 (3) vaứ 3x = 9 (4)
c ) 2x = 4 (5) vaứ x2 = 4 ( 6 )
d ) 2x - 1 = 3 (7) vaứ x (2x – 1) = 3x (8)
Baứi 50 (a, b)
GV yeõu caàu hs laứm baứi dửụựi lụựp
Goùi hai hs leõn baỷng
Hoaùt ủoọng 2:
Giaỷi phửụng trỡnh tớch:
Baứi 51
HS traỷ lụứi
HS traỷ lụứi;
Baứi 50: hai Hs leõn baỷng a) 3 - 4x(25-2x) = 8x2 +x -300
⇔ 3 – 100x + 8x2= 8x2+x-300
⇔ -101x = -303
⇔ x = 3 b) 5 2 8 1 4 2 5
6 3 5
⇔ 5(5x+2)-10(8x-1) = 6(4x+2)-30.5
⇔ 25x+10 -80x+10 = 24x+12 -150
⇔ -79x = -158
⇔ x = 2
Trang 2gọi hs Gv gọi hs dự đoán hướng giải,
quan sát số mũ của biến
Gv đặt câu hỏi làm thế nào để
đưa ve dạng tích (ở mỗi câu)à
Hs nhận xét dạng 4x2 – 1
Hs lên bảng trình bày giải, quan
sát số mũ của biến
Hoạt động 3:
Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:
Bài 52:
Hỏi: Khi giải phương trình chứa ẩn
ở mẫu ta phải chú ý đie u gì? à
GV yêu ca u nửa lớp làm câu a, à
nửa lớp làm câu d
Hoạt động 4:
Hướng dẫn ve nhà: à
Oân lại các kiến thức ve phương à
trình, giải bài toán bằng cách lập
phương trình
Bài tập:
54, 55, 56/34 (sgk) vµ 65, 66, 68, 69/14
sbt Tiếp sau ôn tập ve giải toán à
bằng cách lập pt
a) 2x+1)(3x-2)=(5x-8)(2x+1)
⇔ (2x+1)(3x-2)-(5x-8)(2x+1) = 0
⇔ (2x+1)(3x-2-5x+8) = 0
⇔ (2x+1)(-2x+6) = 0
1
2 1 0
2
2 6 0
3
x
x
− + =
b) 4x2 – 1 = (2x+1)(3x-5)
⇔ (2x – 1)(2x+1) - (2x+1)(3x-5) = 0
⇔ (2x + 1)(2x – 1-3x+5) = 0
⇔ (2x + 1)(-x+4) = 0
1
2 1 0
2
4 0 4
− + =
c) (x+1)2 = 4(x2-2x+1)
⇔ (x+1)2 = 4(x-1)2
⇔ (x+1)2 - 4(x-1)2 = 0
⇔ [x+1+2(x-1)][x+1-2(x-1)]=0
⇔ (3x-1)(-x+3) = 0
1
3 1 0
3
3 0
3
x
x
− + =
c) 2x3 +5x2 – 3x = 0
⇔ x(2x2 +5x – 3) = 0
⇔ x(2x2 -x+6x – 3) = 0
⇔ x(2x-1)(x+3) = 0
0 1 2 3
x x x
=
= −
HS: trả lời Khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, ta cần tìm ĐKXĐ của phương trình Các giá trị tìm được của ẩn trong quá trình
Trang 3giải phải đối chiếu với ĐKXĐ, những giá trị của x thoả mãn ĐKXĐ là nghiệm của pt đã cho
HS làm trên phiếu học tập