Mục đích yêu cầu : - Đọc đúng, trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ đọcđược một đoạn trong bài với giọng phõn biệt lời cỏc nhõn vật nhà vua, cậu bộ -Hi
Trang 1Vơng quốc vắng nụ cời (tiếp theo).
I Mục đích yêu cầu :
- Đọc đúng, trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ đọcđược một đoạn trong bài với giọng phõn biệt lời cỏc nhõn vật( nhà vua, cậu bộ)
-Hiểu các từ ngữ trong bài.Hiểu nội dung: Tiếng cời nh một phép mầu làm cho cuộc sốngcủa vơng quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi ( trả lời đợc câu hỏi SGK)
- GD tình yêu quê hơng đất nớc
II Đồ dùng dạy học :
- Gv : Trang minh hoạ, Bảng phụ ghi đoạn luyện đọc : " Tiếng cời tàn lụi.”
- Hs : sgk
III Hoạt động dạy học :
A Ktbc : 5p
- Gọi Hs đọc thuộc lòng bài “ Ngắm trăng
” và “ Không đề ” và trả lời câu hỏi SGK
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới : 32p
1 Giới thiệu bài:
- Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ SGK.
- Giới thiệu và ghi tên bài.
2 Hớng dẫn luyện đọc
- G hớng dẫn chia đoạn
- Gọi Hs đọc nối tiếp ( 3 lợt ); G kết hợp :
+ Sửa lỗi phát âm, ngắt giọng
+ Giải nghĩa từ ( Nh chú giải SGK )
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Gọi 1 em đọc toàn bài
- G đọc mẫu
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài
- Gọi Hs đọc câu hỏi SGK
- Yêu cầu hs trao đổi theo nhóm và nêu ý
kiến
+ Ngời mà cả triều đình háo hức muốn gặp
là ai?
+ Thái độ của vua khi gặp cậu bé ntn?
+ Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn
Đoạn 2: Cậu bé dải rút ạ
Đoạn 3: Triều đình tàn lụi
- Luyện đọc theo cặp
- 1 em đọc, lớp đọc thầm
- Theo dõi đọc
- 1 em đọc, lớp đọc thầm
- HS trao đổi theo nhóm
- Các nhóm nối tiếp nêu ý kiến
+ Là 1 cậu bé
+ Nói ngọt ngào và hứa sẽ trọng thởng chocậu bé
+ ở xung quanh cậu
+ làm gơng mặt mọi ngời rạng rỡ, tơi tỉnh + ở xung quanh ta
Trang 2+ Tiếng cời có thể có ở đâu?
+ Tiếng cời có thể làm thay đổi cuộc sống
ntn?
+ ý nghĩa của câu chuyện là gì?
- Tóm tắt ý kiến và chốt nội dung, ghi
bảng
4 Hớng dẫn đọc diễn cảm
- Gọi 3 em nối tiếp đọc, nêu giọng đọc
- Hớng dẫn hs đọc diễn cảm đoạn
" Tiếng cời tàn lụi.”
- Yêu cầu Hs luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho Hs thi đọc trớc lớp đoạn, cả
chuẩn bị bài sau
+ Làm cho cuộc sống lạc quan, tơi tắn, dễchịu
+ Tiếng cời rất cần thiết đối với cuộc sốngcủa chúng ta
- 2-3 em nhắc lại nội dung
- 3 em mỗi em đọc 1 đoạn, nêu giọng đọcphù hợp
-Toán
Ôn tập về các phép tính với phân số ( tiết 2 ).
I Mục đích yêu cầu :
Giỳp học sinh ụn tập, củng cố kĩ năng thực hiện phộp nhõn và phộp chia phõn số
-Hs ham thớch mụn học
II Đồ dùng dạy học :
- Gv : bảng phụ
- Hs : Vở bài tập
III Hoạt động dạy học :
A KTBC : 5p
- Gọi hs lên bảng làm bài 3
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới : 32p
1 Giới thiệu bài :
- Nêu yêu cầu bài học
Trang 3phải đợc rút gọn đến phân số tối giản.
- GVchữa bài và kết luận chung
Bài 2(SGK- 168):
- Cho HS nêu yêu cầu của bài tập
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- Chuẩn bị bài sau.ễn tập về cỏc phộp tớnh
với phõn số (tiếp)
21
8 3
2 7 4
3
2 7
4 : 21 8
7
4 42
24 3
2 : 21 8
21
8 7
4 3 2
7
8 4 7 2
4 7
2 : 7 8
7
8 7
2 4
3 2
11
3 2 : 11 6
2 11
3 : 11 6
11
6 : 2 11 3
2 : 3 2 3
2 7
x
5 6 3
1 : 5 2 3
1 : 5 2
=
=
=
x x
x
14 11
7 22
22 11
7 :
- HS nờu yeu cầu,
- 1 hs lờn bảng, lớp làm vào nhỏp
a/ Chu vi tờ giấy hình vuông là
5
8 4 5
2
=
ì (m)Diện tích tờ giấy hình vuông là
20
4 5
2 5
2 ì = (m2)
-Đạo đức
Dành cho địa phơng(Tiếp}
I Mục đích yêu cầu :.
- Mọi ngời cần phải có trách nhiệm giữ gìn môi trờng trong sạch
- Những việc cần làm để môi trờng trong sạch
- Biết đồng tình ủng hộ những hành vi bảo vệ môi tròng Biết không đồng tình ủng hộnhững hành vi có hại cho môi tròng
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu học tập
- Giấy, bút vẽ
III Hoạt động dạy học :
A ktbc : 5p
? Vì sao ta cần bảo vệ môi trờng?
? Để bảo vệ môi trờng, chúng ta cần làm
Trang 4- Dặn dò: Tích cực tham gia bảo vệ môi
tr-ờng tại địa phơng nơi em sống
4 Vẽ tranh " Bảo vệ môi trờng"
- Mỗi HS vẽ 1 bức tranh về bảo vệ môi ờng
Ôn tập về các phép tính với phân số(tiếp theo).
I Mục đích yêu cầu :
- HS biết tính giá trị của biểu thức với các phân số Giải bài toán có lời văn với các phân số
- Rèn kĩ năng giải toán cho HS
- HS ham thích môn học
II Đồ dùng dạỵ học :
- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1
III Hoạt động dạy học :
A KTBC : 5p
- Gọi hs chữa bài tập 1a/168
GV nhận xét, ghi điểm
B Bài Mới : 32p
1 Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu bài học
2 Hớng dẫn ôn tập
Bài 1a,c (SGK-169)
- Cho HS nêu yêu cầu bài
- GV đặt câu hỏi : Muốn nhân một tổng với
3 11
11 ì =
7
3 77
33 77
15 77
18 7
3 11
5 7
3 11
6
=
= +
=
ì +
ì
c/
7
5 14
10 14
20 14
30 5
2 : 7
4 5
2 : 7 6
7
5 14
10 5
2 : 7
2 5
2 : ) 7
4 7
6 (
Trang 5? Để biết số vải còn lại may đợc bao nhiêu
cái túi chúng ta phải tính đợc gì?
- GV yêu cầu HS làm bài
- HS nhận xét bài làm của bạn, GV đánh giá
4
20 ì = m
Còn lại số mét vải là20-16 = 4(m)
Số cái túi may đợc là
6 3
2 :
4 = ( Cái túi)
-Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Lạc quan - yêu đời
I Mục đích yêu cầu :
- Hiểu nghĩa từ lạc quan(BT1), biết xếp đúng các từ cho trớc có tiếng lạc thành hai nhómnghĩa(BT2), xếp các từ cho trớc có tiếng quan thành 3 nhóm nghĩa(BT3); biết thêm một sốcâu tục ngữ khuyên con ngời luôn lạc quan, không nản trí trớc khó khăn(BT4)
- Luôn có thái độ lạc quan, yêu đời trong cuộc sống.
II.Đồ dùng dạy học :
- Bảng lớp viết sẵn bài tập 1 phần nhận xét, bảng phụ.
III Hoạt động dạy học :
A ktbc : 5p
Yêu cầu HS lên bảng đặt câu có trạng ngữ
chỉ nguyên nhân, trả lời cho câu hỏi: vì, do,
nhờ
- HS nhận xét, GV nhận xét, ghi điểm
b bài mới : 32p
1 Giới thiệu bài : GV nêu mục đích yêu
cầu của tiết học
2 Thực hành
- HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp
- Gv gợi ý : Xác định nghĩa của từ lạc quan
sau đó nối câu với nghĩa phù hợp
- HS trình bày ý kiến của mình trớc lớp
- Lớp nhận xét, giáo viên đánh giá
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- Gv phát bút dạ và giấy cho từng nhóm, các
nhóm làm
- Gọi một nhóm dán phiếu lên bảng Các
nhóm nhận xét bổ sung
- Gv nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Em hãy nêu nghĩa của mỗi từ có tiếng lạc
quan Lạc quan là liềuthuốc bổ Có triển vọng tốtđẹp
Bài 2 a/ Lạc có nghĩa là vui mừng: lạc thú , lạc
quanb/ Lạc có nghĩa là "rớt lại, sai"lạc hầu, lạc
điệu, lạc đề
- Hs tự giải nghĩa các từ vừa tìm đợc
Trang 6nêu ở bài tập :
+ Lạc quan, lạc thú, lạc hậu, lạc điệu, lạc đề
- Hãy đặt câu với mỗi từ có tiếng lạc vừa
- HS đọc yêu cầu nội dung của bài tập
- Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận theo cặp
- GV gợi ý: Em hãy tìm xem nghĩa đen,
nghĩa bóng của từng câu tục ngữ Sau đó hãy
đặt câu tục ngữ trong tình huống cụ thể
- GV gọi HS phát biểu ý kiến
+ Những lạc thú tầm thờng dễ làm h hỏngcon ngời
+ Đây là nền nông nghiệp lạc hậu+ Câu hát lạc điệu rồi
+ Nam bị điểm xấu vì cậu làm lạc đề rồi
hệ, gắn bó"- quan hệ, quan tâm+ Quan quân: quân đội của nhà nớc phongkiến
+ Quan hệ: sự gắn liền về mặt nào đó giữahai hay nhiều sự vật với nhau
+ Quan tâm: để tâm, chú ý thờng xuyên
I Mục đích yêu cầu :
- Biết chọn đợc các chi tiết để lắp ghép mô hình tự chọn Lắp ghép đợc mô hình tự chọn Mô hình lắp tơng đối chắc chắn sử dụng đợc
- Rèn luyện tính cẩn thận, an toàn lao động khi thực hiện thao tác lắp, tháo các chi tiết củamô hình
II Đồ dùng dạy học :
- Mẫu ô tô đã lắp ráp
- Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
A ktbc : 3p
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập của
HS
B Bài mới: 25 p
1 Giới thiệu bài.
- Giới thiệu bài và nêu mục đích bài học
Trang 7- Hớng dẫn HS quan sát kĩ từng bộ phận để
trả lời câu hỏi:
? Để lắp đợc ô tô tải, cái nôi, cái đu cần có
bao nhiêu bộ phận?
*Hoạt động 2: Thực hành
Hớng dẫn thao tác kĩ thuật
- GV đa ra ví dụ về lắp ô tô tải: Trong thực
tế, xe tải đợc dùng để chở hàng hoá, vật liệu
xây dựng,
a Chọn các chi tiết
- GV giới thiệu tên các bộ phận, chi tiết của
xe tải, cái nôi, cái đu
- Xếp các chi tiết vào nắp hộp
+ Khi tháo phải tháo rời từng bộ phận, tiếp
đó mới tháo rời từng chi tiết theo trình tự
I Mục đích yêu cầu :
- HS nhớ - viết đúng bài CT, biết trình bày hai bài thơ " Ngắm trăng - Không đề" theo 2
thể thơ khác nhau : thơ 7 chữ, thơ lục bát
- Làm đúng các bài tập CT phơng ngữ 2a/b hoặc 3a/b
- GD hs ỷ thức trình bày bài đẹp
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ, phấn màu
III Hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu bài học
Trang 8- Gọi HS đọc bài viết.
Qua bài thơ Ngắm trăng và không đề của
- Gọi HS đọc bài, nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm VBT theo nhóm 4, 1
nhóm làm bảng phụ
- Gọi HS trình bày bài, bổ sung
- Nhận xét kết quả, gọi HS đọc kết quả
đúng
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- Qua bài thơ em học đợc ở Bác tinh thần lạcquan, không nản chí trớc mọi hoàn cảnh khókhăn, vất vả
Lớp viết nháp, 2 em viết bảng
- 2 em đọc toàn bộ từ khó
- Viết vào vở
- Soát bài, chữa lỗi bằng bút chì
- Đổi vở soát lỗi
hàng, dối trá, trá hình, chim trả, trả bài, trả
giá, trả nghĩa.
rừng tràm, quả
tràm, trám khe hở,
xử trảm, trạm xá
tràn
đầy, tràn ngập, tràn lan
trang vở, trang nam nhi, trang thiết bị, trang
điểm, trang hoàng,
no căng diều, diễu binh, kì
diệu, diệu
kế, diệu vợi
tay chiêu, chiêu binh, chiêu đãi, chiêu hàng, chiều cao, chiều h- ớng, chiếu phim
bao nhiêu, nhiêu khê, nhiễu, khăn nhiễu, nhiễu sóng, nhiễu sự
thiêu đốt, thiêu thân, thiểu ,não, thiểu số, thiếu thốn, thiếu nhi, thiếu niên,
iu dìu dắt, chịu đựng, nhíu thức ăn
Trang 9C Củng cố, dặn dò : 3p
- Tổng kết bài, nhận xét giờ học
- Dặn HS làm bài trongVBT
khâu díu lại, dịu hiền, dịu dàng, dịu ngọt
chịu khó, chịu th-
ơng, chịu phép
mắt, khâu nhíu lại, nói nhịu
thiu, mệt thỉu đi
-Khoa học
Quan hệ thức ăn trong tự nhiên.
I Mục đích yêu cầu :
- Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia
II Đồ dùng dạy học :
- Hình trang 130,131 SGK
- Giấy A0, bút vẽ đủ dùng cho các nhóm
III Hoạt động dạy học :
a.Hoạt động 1 : Trình bày mối quan hệ của
thực vật đối với các yếu tố vô sinh trong tự nhiên.
Mục tiêu:
- Xác định mối quan hệ giữa yếu tố vô sinh và
hữu sinh trong tự nhiên thông qua quá trình
trao đổi chất của thực vật
những chất dinh dỡng nào để nuôi cây?
? Theo em thế nào là yếu tố vô sinh , thế nào là
yếu tố hữu sinh?
+ Tiếp theo, GV yêu cầu HS nói về: ý nghĩa của
chiều các mũi tên có trong sơ đồ
- GV giảng cho HS hiểu, nếu các em không trả
- 1 hs lên bảng
- Hình vẽ trên biểu thị sự hấp thụ thức
ăn
- Khí co2, nớc, chất khoáng và ánhsáng
- Chất đờng bột, đạm để nuôi cây
+ Yếu tố vô sinh: là yếu tố không thểsinh sản đợc mà chúng có sẵn trong tựnhiên nh nớc, co2
+ Yếu tố hữu sinh: là yếu tố sinh sản
đ-ợc nh chất đờng bột, đạm
Trang 10lời đợc câu hỏi trên GV có thể gợi ý: Để thể
hiện mối quan hệ về thức ăn, ngời ta sử dụng
các mũi tên Trong hình 1 trang 130:+ Mũi tên
xuất phát từ khí các-bô-níc và chỉ vào lá của
cây ngô cho biết khí các-bô-níc đợc cây ngô
hấp thụ qua lá
+ Mũi tên xuất phát từ nớc, các chất khoáng và
chỉ vào rễ của cây ngô cho biết nớc, các chất
khoáng đợc cây ngô hấp thụ qua rễ
Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này
là thức ăn của sinh vật kia
* Cách tiến hành:
Bớc 1: Làm việc cả lớp
- GV hớng dẫn HS tìm hiểu mối quan hệ thức
ăn giữa các sinh vật thông qua một số câu hỏi:
+ Thức ăn của châu chấu là gì? (Lá ngô)
+ Giữa cây ngô và châu chấu có quan hệ gì?
(Cây ngô là thức ăn của châu chấu)
+ Thức ăn của ếch là gì? (Châu chấu)
+ Giữa châu chấu và ếch có quan hệ gì? (Châu
chấu là thức ăn của ếch)
Bớc 2: Làm việc theo nhóm
- GV chia nhóm, phát giấy và bút vẽ cho các
nhóm
- HS làm việc theo nhóm, các em cùng tham
gia vẽ sơ đồ sinh vật này là thức ăn của sinh vật
- Chuẩn bị bài sau
- hs nối tiếp nhau nêu
Hs vẽ sơ đồCây ngô - > châu chấu -> ếch
Trang 11I Mục đích yêu cầu :
HS củng cố cách thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số.Vận dụng đợc để tínhgiá trị của biểu thức và giải toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- Cho HS nêu yêu cầu bài
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- HS nhận xét, GV đánh giá
Bài 3a (SGK- 170)
- Cho HS nêu yêu cầu bài
- HS nêu thứ tự thực hiện phép tính trong
một biểu thức
- Lớp nhận xét, gv đánh giá
Bài 4a (SGK- 170)
GV gọi HS đọc đề bài bài toán
- GV yêu cầu cả lớp giải bài toán vào vở
HS nêu yêu cầu bài
- HS tự làm bài 1 hs chữa bài
5
14 10
28 7
2 : 5 4
35
8 7
2 5 4
35
18 35
10 35
28 7
2 5 4
35
38 35
10 35
28 7
2 5 4
= +
- 1 HS nêu yêu cầu
- 3 HS lên bảng làm bài, lớp làm vở
HS đọc đề bài bài toán
- 1 hs lên bảng
Bài giảiSau hai giờ vòi nớc chảy đợc số phần bể n-
ớc là5
4 5
2 5
I Mục đích yêu cầu :
-Dựa vào gợi ý SGK , chọn và kể lại đợc câu chuyện( đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nói vềtinh thần lạc quan, yêu đời
Trang 12- Hiểu nội dung chính của câu chuyện(đoạn truyện) đã kể, biết trao đổi về ý nghĩa câu
chuyện
- Mạnh dạn, tự nhiên khi nói trớc đông ngời
II Đồ dùng dạy học :
- Một số truyện tham khảo
III Hoạt động dạy học :
- Phân tích đề bài dùng phấn màu gạch chân
dới những từ ngữ : đợc nghe, đợc đọc về tinh
thần lạc quan, yêu đời
- Yêu cầu HS đọc phần gợi ý
- GV gợi ý HS kể chuyện
- GV yêu cầu : Em hãy gới thiệu về câu
chuyện hay nhân vật mình định kể cho các
bạn cùng biết
b Kể trong nhóm
- Yêu cầu HS hoạt động trong nhóm, mỗi
nhóm 4 HS cùng kẻ chuyện, trao đổi với
nhau về ý nghĩa truyện
- GV theo dõi chung
- Dặn HS xem trớc nội dung bài kể chuyện
tiết tuần sau
- 2 em kể, lớp nhận xét, chấm điểm
- 2 em nêu
- 2-3 em nối tiếp đọc
- Nối tiếp trả lời
+ Luyện kể trong nhóm theo yêu cầu,trong khi kể trao đổi với nhau ý nghĩa câuchuyện
Chuỗi thức ăn trong tự nhiên
I Mục đích yêu cầu :
- Nêu một số ví dụ khác về chuỗi thức ăn trong tự nhiên Thể hiện mối quan hệ về thức ăngiữa sinh vật này với sinh vật khác bằng sơ đồ
- Vẽ và trình bày mối quan hệ giữa bò và cỏ
- HS có ý thức bảo vệ môi trờng thiên nhiên
II Đồ dùng dạy học :
- Hình trang 132, 133 SGK
- Giấy A0, bút vẽ đủ dùng cho các nhóm
III Hoạt động dạy học :
Trang 13B dạy bài mới: 32p
1 Giới thiệu bài : trực tiếp
2 Hoạt động 1: Thực hành vẽ sơ đồ mối
quan hệ thức ăn giữa các sinh vật với
nhau và giữa sinh vật với yếu tố vô sinh.
* Mục tiêu: Vẽ và trình bày sơ đồ mối
Cỏ -> Thỏ -> Cáo-> Vi khuẩn -> Cỏ
Trang 14hỏi đã gợi ý trên.
- GV giảng: Trong sơ đồ chuỗi thức ăn ở
hình 2 trang 133 SGK: Cỏ là thức ăn của
thỏ, thỏ là thức ăn của cáo, xác chết của cáo
là thức ăn của nhóm vi khuẩn hoại sinh Nhờ
có nhóm vi khuẩn hoại sinh mà các xác chết
hữu cơ trở thành những chất khoáng (chất vô
cơ) Những chất khoáng này lại trở thành
- Chuẩn bị bài sau
- Mối quan hệ về thức ăn trong tự nhiên
I Mục đích yêu cầu :
- Chuyển đổi đợc số đo khối lợng Thực hiện đợc phép tính với số đo khối lợng
- Rèn kĩ năng đổi đơn vị đo khối lợng
- Hs yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học :
- Gv : bảng phụ
- Hs : sgk
III Hoạt động dạy học :
A ktbc : 5p
- GV yêu cầu HS chữa bài tập về nhà
- GV nhận xét, ghi điểm
b dạy bài mới: 32p
1.Giới thiệu bài:
Trang 1532 tấn = 320 tạ 4000kg = 4tấn230tạ = 23 tấn 3tấn25kg = 3025kg
HS nêu yêu cầu của bài tập
lớp tự làm bài vào vở, 1HS lên bảng làm
Bài giải
1kg700g = 1700gCả con cá và mớ rau nặng là1700+300=2000(g)
Đáp số: 2000g
-Tập đọc
Con chim chiền chiện
I Mục đích yêu cầu :
- Bớc đầu biết đọc diễn cảm hai,ba khổ thơ trong bài với giọng vui, hồn nhiên
- Hiểu các từ ngữ khó trong bài : cao hoài, cao vợi, bối rối,
- Hiểu ý nghĩa của bài thơ : Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay lợn trong khung cảnhthiên nhiên thanh bình cho thấy sự ấm no, hạnh phúc, và tràn đầy tình yêu trong cuộc sống(trả lời đợc các câu hỏi, thuộc 2-3 khổ thơ)
GD hs luôn lạc quan, yêu đời yêu cuộc sống
II Đồ dùng dạy học :
- Gv: Tranh minh hoạ
- Hs: SGK
III Hoạt động dạy học :
A ktbc: 5p
- GV kiểm tra 2 HS nối tiếp nhau đọc bài “
Vơng quốc vắng nụ cời ” trả lời câu hỏi về
nội dung bài
- 3 em đọc và trả lời câu hỏi
- Lớp nhận xét