Chú ý: Để sử dụng phương pháp này cần phải: – Nắm vững bảng các nguyên hàm.. VẤN ĐỀ 3: Tính nguyên hàm bằng phương pháp tính nguyên hàm từng phần Với Px là đa thức của x, ta thường gặ
Trang 1
1 Khái niệm nguyên hàm
• Cho hàm số f xác định trên K Hàm số F đgl nguyên hàm của f trên K nếu:
C x xdx= − +
C x dx
C b
ax a dx b ax
( 0)
ln
= +
a b ax dx
C e
a dx
e ax+b = ax+b +
( ) (ax b) C
a dx b
a dx b
(ax b)dx= a (ax+b)+C+
C e du
u u
C u
C u udu= − +
C u du
Trang 24 Phương pháp tính nguyên hàm
a) Phương pháp đổi biến số
Nếu ∫f u du F u C( ) = ( ) + và u u x= ( ) có đạo hàm liên tục thì:
∫f u x u x dx F u x[ ( ) '( )] = [ ( )]+C
b) Phương pháp tính nguyên hàm từng phần
Nếu u, v là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên K thì:
VẤN ĐỀ 1: Tính nguyên hàm bằng cách sử dụng bảng nguyên hàm
Biến đổi biểu thức hàm số để sử dụng được bảng các nguyên hàm cơ bản
Chú ý: Để sử dụng phương pháp này cần phải:
– Nắm vững bảng các nguyên hàm
– Nắm vững phép tính vi phân
Bài 1 Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
Trang 3VẤN ĐỀ 2: Tính nguyên hàm ∫f x dx( ) bằng phương pháp đổi biến số
• Dạng 1: Nếu f(x) có dạng: f(x) = g u x u x[ ( ) '( )] thì ta đặt t u x= ( ) ⇒ dt u x dx= '( ) Khi đó: ∫f x dx( ) = ∫g t dt( ) , trong đó ∫g t dt( ) dễ dàng tìm được
Chú ý: Sau khi tính ∫g t dt( ) theo t, ta phải thay lại t = u(x)
• Dạng 2: Thường gặp ở các trường hợp sau:
Bài 1 Tính các nguyên hàm sau (đổi biến số dạng 1):
+
∫ i) ∫ x(1dx+ x)2
k) ∫sin 4xcosxdx l) 5
sin cos x dx x
tan cos
xdx x
+
d)
2 4
+
∫
2 1
Trang 4VẤN ĐỀ 3: Tính nguyên hàm bằng phương pháp tính nguyên hàm từng phần
Với P(x) là đa thức của x, ta thường gặp các dạng sau:
Bài 1 Tính các nguyên hàm sau:
a) ∫x.sinxdx b) ∫xcosxdx c) ∫(x2+ 5)sinxdx
d) ∫(x2 + 2x+ 3)cosxdx e) ∫xsin 2xdx f) ∫xcos2xdx
Bài 3 Tính các nguyên hàm sau:
a) ∫e x.cosxdx b) ∫e x(1 tan + x+ tan )2x dx c) ∫e x.sin 2xdx
Trang 5VẤN ĐỀ 4: Tính nguyên hàm bằng phương pháp dùng nguyên hàm phụ
Để xác định nguyên hàm của hàm số f(x), ta cần tìm một hàm g(x) sao cho nguyên hàm của các hàm số f(x) ± g(x) dễ xác định hơn so với f(x) Từ đó suy ra nguyên hàm của f(x)
F x = A x +B x +C là nguyên hàm của f(x)
Bài 1 Tính các nguyên hàm sau:
VẤN ĐỀ 5: Tính nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
1 f(x) là hàm hữu tỉ: ( ) ( )
– Nếu bậc của P(x) ≥ bậc của Q(x) thì ta thực hiện phép chia đa thức
– Nếu bậc của P(x) < bậc của Q(x) và Q(x) có dạng tích nhiều nhân tử thì ta phân tích f(x) thành tổng của nhiều phân thức (bằng phương pháp hệ số bất định)
Trang 6• f(x) là hàm lượng giác
Ta sử dụng các phép biến đổi lượng giác thích hợp để đưa về các nguyên hàm cơ bản Chẳng hạn:
a b
+ Nếu R( sin ,cos ) − x x = −R(sin ,cos )x x thì đặt t = cosx
+ Nếu R(sin , cos )x − x = −R(sin ,cos )x x thì đặt t = sinx
+ Nếu R( sin , cos ) − x − x = −R(sin ,cos )x x thì đặt t = tanx (hoặc t = cotx)
Bài 1 Tính các nguyên hàm sau:
Bài 3 Tính các nguyên hàm sau:
a) ∫sin 2 sin 5x xdx b) ∫cos sin3x xdx c) ∫(tan2x+ tan )4x dx
Trang 7
1 Khái niệm tích phân
• Cho hàm số f liên tục trên K và a, b ∈ K Nếu F là một nguyên hàm của f
trên K thì: F(b) – F(a) đgl tích phân của f từ a đến b và kí hiệu là b ( )
• Ý nghĩa hình học: Nếu hàm số y = f(x) liên tục và không âm trên đoạn [a; b]
thì diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị của y = f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b là: b ( )
3 Phương pháp tính tích phân
a) Phương pháp đổi biến số
( ) ( ) '( ) u b ( )
b) Phương pháp tích phân từng phần
Nếu u, v là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên K, a, b ∈ K thì:
udv uv= − vdu
Chú ý:– Cần xem lại các phương pháp tìm nguyên hàm
– Trong phương pháp tích phân từng phần, ta cần chọn sao cho b
Trang 8VẤN ĐỀ 1: TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG CÁCH SỬ DỤNG BẢNG
NGUYÊN HÀM
Biến đổi biểu thức hàm số để sử dụng được bảng các nguyên hàm cơ bản Tìm nguyên hàm F(x) của f(x), rồi sử dụng trực tiếp định nghĩa tích phân: b ( ) ( ) ( )
a
f x dx F b F a= −
∫
Chú ý: Để sử dụng phương pháp này cần phải:
– Nắm vững bảng các nguyên hàm
– Nắm vững phép tính vi phân
∫b) I2 =
2 2
0
x
e− + dx
∫c) I3 =
0
1 1
x
e− +
− = – ( e
– 2+2 – e2) = e2–1 c) I3 =
+
−
∫c) J3 =
6 1
2
dx x
0 1
Trang 9−
0 0
1/ 2 1/6 1/3 1/6
8 2
0
cos 2xdx
π
∫c) K3 =
1
1 2
1 0
1 0
Trang 101
1 3 2
1
dx x x
2 4
4
dx x
2 1
4
1
4 3
4
2 x x dx x
1 cos
1 cosx dx
x
− +
∫
π
i) 2 2 2 0
e
− +
Trang 11VẤN ĐỀ 2: TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP
ĐỔI BIẾN SỐ
Dạng 1: Giả sử ta cần tính b ( )
+
∫c) J3 =
cos (1 sin )
x dx x
x = 2 ⇒ u = 22 = 4
+ J1 =
2 2
1
1 ln
e
x dx x
+
∫
+ Đặt u = 1 ln x+ ⇒ u2 = 1 + lnx ⇒ 2udu = 1
xdx + Đổi cận: x = 1 ⇒ u = 1 ln1 + = 1;
Trang 124
0 6
1 6
4−x xdx
∫
+ Đặt u = 2
4 −x ⇒ u2 = 4 – x 2 ⇒ 2udu = – 2xdx ⇒ xdx = –udu + Đổi cận: x = 0 ⇒ u = 2
cos (1 sin )
x dx x
cos (1 sin )
x dx x
π
+
2 4 1
du u
2 4
7 8 6
) 7 8
3 ( )
1 3
b) Đặt t = 3
1 −x ⇒ x3 = 1 – t2
t t t dx
x
3
2 3
2 ).
1 (
2 2
3
) 5 4
( 3
2 ) (
3
dt t
30 1
Trang 13Ví dụ 3 Tính tích phân sau: I = ∫9 +
1
−
= + + Đổi cận: x = 1 ⇒ t = 2
ln 2 2 ( )
2 2
2 2
3 2 4
7 2
3 2
5 2
1
) 9 :
1999 )
dx K
c x
x
dx J
DHAN b
x x dx
Bài giải
a) Đặt t = x2 + 4
t t
t t
tdt x
x
xdx
) 2
1 2
1 ( 4
1 ).
4 (
3
5 ln 4
1 2
2 ln 4
1 ) 2
1 2
1 ( 4
3 4
3
= +
−
= +
−
−
t t
t t
tdt e
e
dx e e
dx
x x x
7
1 7
1 ( 7
1 ).
7 (
2 7
Trang 14+ Đổi cận: * x = 0 ⇒ t = 2 2
* x = ln2 ⇒ t = 3
7 2 2
7 2 2 ln 7 3
7 3 (ln 7
1 7
7 ln 7
1 )
7
1 7
1 ( 7
1 3
2 2
3 2 2
+
−
− +
−
= +
−
= +
3
e e dx
Bài giải
Đặt t = ex
t t
t t
dt dx
e e
e
dx
x
x e e
x x
1
1 2
1 ( 2 3 3
3
4 ln 1
2 ln ) 1
1 2
1
(
t
t dt t t
Ví dụ 8 Tính tích phân sau :
a) ĐHTM-97 : I = ln∫2 +−
0 1
1
dx e
0
2
1
dx e
e
x x
x
e
1 1 ln ln
x
) 2 2 ( 2 1 ln
2 3
2 ( ) 2 2
(
2
1
2 1
∫ +
ln ln 3
b) J = x x dx
e
∫ln .3 2+ln2 ;
Trang 15dx t
) (
9
2 3
2 3
1 ln
ln 3 1 3
2 3
3 5 2
4
135
116 ) 3
7 5
31 ( 9
2 ) 3 5
( 9
2 ) (
9
dt t
x x
A
2
0
2 1
0
8 15
) 0 ( 2 B
; 3 1
2 2 2
) 0 ( ) 1 ( B
;
x x
dx dx
x a x
A
a
+ +
=
−
2
1 0
dx x
x
dx A
2
1
2 2
2 4
B
; 1
x x
dx x
dx x A
+
=
2 2
0 2 2
1 B
; 1
dx x
x x
0 4 3 1; B 2x 1
dx x
dx x
) 2 1 ( (*)B
;
dx x
x x
dx A
7)
1 1
1 (*)
x A
−
+ +
=
−
1 2 1
0
2
2 2 B
2 2
1
2
.
1 D
;
1
dx x
x dx
dx x I
11) (ÑHAN 1999) = ∫ +
4
7 2
9
x
x dx I
Trang 1612) (ĐHQG HN 1998) =∫ +
1
0
2 3
1 x dx x
x
dx x
I
15) (ĐHTM 1997) = ∫7 +
0 3
2 3
1
.
x
dx x I
Bài 3 Tính các tích phân sau (đổi biến số dạng 1):
( x dx
0
3 2 3
) 1 ( x
0 2 5
1dx
x x
d) ∫1 +
0 1
x −x dx
0 1
x x
0
2
3 5
1
2
dx x
x
0 1
x x
e dx e
1
ln ln 3 1
n) ∫2 +
0 cos2 4 sin2
2 sin
π
dx x x
0
2 3
sin 1
sin cos
π
dx x
x
0
2 2
cos sin
2
2 sin
π
dx x x
x
Trang 17+ C ận mới:
x= 0 ⇒ 2sint = 0 ⇒ sint = 0 ⇒ t = 0
x = 2 ⇒ 2sint = 2 ⇒ sint = 1 ⇒ t =
2 π
0 cos t.costdt
π
2 2
π +
Trang 189 +x dx
2 4
2 0
3(1 tan )
9 9 tan
t dt t
π + +
2 4
2 0
3(1 tan ) 9(1 tan )
t dt t
π + +
3 4
2
2
; ) 2 ( 4 )
4 4 (
Đặt x - 2 = 2sint, t∈ −
2
; 2
π π
2
a
a dx x
a
dx x a x
0
2 2 2
; với a > 0
Bài giải: Đặt x = asint t∈ −
2
; 2
dt t
a tdt
a tdx t
a tdx a t a
t a dx
x
8 2
sin 4 cos
sin cos
) sin 1 ( sin
4 2
4 2
2 4 2
2 2 2 2
0
4 4
16 )
4 cos 1
Ví dụ 4 Tính tích phân : I = ∫5 +
0 2
π π
t
Trang 19tan 1
) tan 1 ( 5 5
0
4
0 2
2 5
0
2
4
1 π Phương pháp : Đặt x = atant
1
; 2000 )
; 1 )
2 1
0
2 4 1
0
+ +
=
x x
xdx J
HVTC b
x x
dx I
a
a) I = ∫
+ +
1
4
3 ) 2
π π
3
6
3
6 2
2 1
3 2
3 tan
1
) tan 1 ( 2 3
4
3 ) 2
1 (
t
t x
Đặt x2 = sint, t∈ −
2
; 2
π
π * x = 0 ⇒ t = 0 * x =
6 2
1 sin
1
1 1
0
2 2
x a
t
a t a
t a
dx x a
) tan 1 ( )
2
2 2
2
=
= +
−
= +
−
⇒ I = = 2
b a
b
+
Ví dụ 8:
Trang 20) 2 )(
1
x x xdx
2
1
dx x
x x x dx−
∫
Trang 21VẤN ĐỀ 3: TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP
II Phương pháp giải toán
Bài toán: Sử dụng CT.TPTP xác định: I = ∫b
a
dx x
f( )
Phương pháp chung:
Bước 1: Biến đổi TP về dạng: I = ∫b
a
dx x
f( ) = ∫b
a
dx x f x
x f dv
x f u
) (
) (
Trang 221 ( 1) 2
x
x+ e –
1 2
0
1 2
x dx
π
x xdx
b) J2 =
2
2 1
Trang 23x xdx = x tanx0π/ 4–
đổi tanx = sin
cos
x
x rồi đặt t = cosx b) J2 =
2
2 1
−
= nên cĩ 1 nguyên hàm là 1 1
1
x x
1
dx x
dx du
dx e
2
⇒ I =
2
3 5
4
1 ) 2 (
2
1
2
` 1 )
1
0
2 1
0
e e
dx e e
Hướng dẫn: Từng phần 2 lần
0
cos ) 1 2 (
π
xdx x
dx du xdx
dv
x u
sin
2 cos
1 2
Trang 24⇒ x = t3 ⇒ dx = 3t2dt ⇒ =∫2
0
2
sin 3
π
dx t t I
dx x x
x du dx
dv
x x
2 3
− +
4 3
2
x v
dx x
x du
dx x dv
x u
4 2
ln 4
ln
I
e dx x x x
1
x v
dx x du
dx x dv
x u
⇒ I1 =
32
1 8
8 8
sin
xdx e
J b xdx
e u xdx dv
dx x J
b dx x I
a) cos(ln ) ; ) sin(ln )
π
;
Trang 25Hướng dẫn: Đặt : t = lnx và từng phần 2 lần
0
sin cos
dx x
∫
5/.(CĐ SP STrB 2005) T = 3 .sin2
2 sin 2 cos 0
Trang 26xdx x
k) ∫2
0
3
5 sin
e
dx x
x
1 2
ln q) x(e x x 1 )dx
0
1
3 2
∫
−
+ +
Trang 27VẤN ĐỀ 1: TÍNH TÍCH PHÂN CÁC HÀM ĐA THỨC VÀ HỮU TỶ
I Kiến thức áp dụng
C
x dx
C b
ax a dx b ax
II Ví dụ minh hoạ
Ví dụ 1 Tính tích phân sau
1
5 3 )
) 5 4 (
)
3
1 2 1
b dx x x
4
5 2
= + +
Bài giải
Ta có: I =
3
5 ln 4
1 2
2 ln 4
1 ) 2
1 2
1 ( 4
3 4
1
= +
−
= +
1 3 (
1 )
7 6 )
2
1
2 2
2 3
2
x x x x
x J
b x
x
dx I
− +
=
a) I =
4
9 ln 7
1 7
1 ln 8
1 ) 7
1 1
1 (
8
2 3
2
= +
−
= +
−
x
x x x
1 )(
3
1 (
1 1
2
7 (ln 2
1 )
3
1 ln(
) 1
1 ln(
2
1 ) 1
1 )(
3
1 (
)
1 (
2 1 2
+
x x x
x x x
x x d
0
6 5
11 4
dx x x
4 ln ) 2 ln(
3 ) 3 ln(
) 3
1 2
1 ( 3 3
4 )
3 )(
2
(
3 )
2
(
0 1
+ +
+ +
= +
+
+ +
x x
x
dx x
x
x
III BT TỔNG HỢP CÁC DẠNG TÍCH PHÂN
Trang 28Cách 2: (Phương pháp hệ số bất định)
3 2
· 6 5
11 4
+
+ +
= + +
+
x x
b x
a x
x
x
⇔
6 5
2 3 ) ( ) 3 )(
2 (
) 2 ( ) 3 ( 6 5
11 4
2
+ + +
= +
+
+ + +
= + +
+
x x
b a x b a x
x
x b x
a x
x x
= +
1
3 11
2 3
4
b
a b
a
b a
;
2
3 ln 3 3
4 ln ) 3 ln(
) 2 ln(
3 ) 3
1 2
3 (
= +
+ +
2
12
7x dx x
Cách 1 Phân tích:
x x
x
dx x
x
x x
1 2
1
2
) 3
1 4
1 ( 9 4
7 1 )
4 )(
3 (
9 ) 3 ( 7 12 7
2
1 ln 9 3
2 ln 16 1 3
ln 9 4 ln
= +
9
4 3
·
1 12 7
2 2
b
a x
b x
a x
x x
Ví dụ 6 Tính tích phân sau:
9 2
10 3 )
1
2
0 2
2 2
0 2
2
dx x x
x x J b dx x x
x x
+ +
+ +
=
Bài giải
+ +
+ +
2
0
2 0 2
1
1 2 1
x x
b) J =
3
4 ln 2
1 1 ) 9 2 ln(
2
1 )
9 2
1 1
x x
− +
+ +
= +
− +
2
) 2 )(
1 (
2 )
2 (
1 )
1 (
1 )
2
1 1
1
x x x
x
dx x
x
=
3
4 ln 2 3
2 3
4 ln 2 3
1 2
1 2
1 1 2
1 ln 2 2
1 1
− +
+
−
x
x x
Ví dụ 8 Tính tích phân sau: I = 1+∫5 + − +
1
2 4 2
1
1
dx x
x x
+ +
1 1
1 1
dx x
x
1 1
1 1 ln 2
1
1 )
1 (
)
1 ( 1
)
1 (
1 1
5 1 1
5 1
5 1
2
= +
+
=
− +
−
+ +
+
∫
∫
x x x x
x x x x d dx
x x x
Trang 29Ví duï 9 Tính tích phân sau : 2 23
x x
− +
+
− +
∫ = - ln(x 1) 12
x
+ = … = ln4
5( Hoặc
3 1
1
2x
x
dx x
1 x
dx
1 2
) 1 ( x x dx
6 5
11 4
x x
dx
0
1 1
x
+ + +
1
2 3
dx x
0
2
2 3
4
9 4 2
dx x
x x x
0
1 (x+ 2) (x+ 3) dx
0
1 1
x x dx x
+ + +
0 1 x dx x
− +
0
2
1 x dx x
− +
∫
Trang 30VẤN ĐỀ 2: TÍNH TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ VÔ TỈ
Xem lại cách tìm nguyên hàm của các hàm số vô tỉ
1 2
2
4
dx x
2 2
sin
cos 4
π
π
dt t
t dx
6
sin 1
π
π
π π π
π
t t d dt
Trang 31dx x
x
2 1 2
x= −Đổi cận
x 0 4
t 2 4
t t t
dt t
t t t dt
t
t t t
−
=
− +
2
2 4
2
2
2 4 3 2
1 2 4 3 2
1 ) 1 )(
2 2 ( 2
−
t t t
ln 4 3
∈ Ta có:dx = costdt và 1 −x2 = 1 − sin2t = cos2t =|cost| = cost
Trang 32Đổi cận: Với x =0 thì t = 0; Với x = 1 thì t =
2
π Từ đĩ:
0
cos 1
1
π
t
tdt x
dx
0
2 2
) 2 / ( cos 2
1 ) 2 / ( cos 2
π
dt t
s
t s
= ∫ − ∫2
0 2 2
) 2 / (
π π
t
t d
dt =( t – tan (t/2) ) | 2
0
π
= 2
tdt dx
t tdt dx
e x
1
22
)1(
⇔
= -§ỉi cËn: x=0⇒t =0
=
0 2 1
0
2 1
11.21
2
dt t
dt t
dt t
;
u u t
221
tan
1tan
.2
2
4
0 4
0 2
BÀI TẬP Bài 1 Tính các tích phân sau:
dx x x
1
dx x
+ +
Trang 33Bài 2 Tính các tích phân sau:
x x
+ +
0 (1 )
dx x
−
2 2 2
2
0 1
x dx x
cos
2 cos
xdx x
cos
1 cos
xdx x
tan cos 1 cos
x x
1 x dx
0
3 2
) 1
x
Trang 342
cos cos
sin
π
dx x x
0 2 cos2cos
π
dx x
x x
3 1
π
xdx x
2
8 4
x
x x
1
ln ln 3 1
31 ∫3 ++
3 5
1
dx x
−
+ + 0
1
3 2
) 1
ln
dx x x
3
Trang 35VẤN ĐỀ 3: TÍNH TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
VÍ DỤ ÁP DỤNG:
0 (x sin 2 ) cos 2x xdx
π +
3sin 2 cos (sin cos )
phụ thuộc vào kí hiệu cảu biến số)
dx x
2
t =
Trang 36Từ đó
1
1 2
1 1
x
dx x
3 1 3
3 2
0 0
dt I
Trang 37Bài 6: Tớnh tớch phõn:
4
2 0
tan cos 1 cos
dx
cos sin
=
x x
dx x
x x
dx
cos 2 sin
8 cos cos
.
sin
đặt tanx = t
dt t t t
3 2
2 2
) 1 ( ) 1
sin
; cos
C x x
x x
dt t t
t
t
dt t
t t
t
+
− +
+
= +
+
+
=
+ +
4 3
3
3
2 4
6
tan 2
1 tan
ln 3 tan 2
3 tan 4
1 )
3
3
(
1 3 3
4
4 2
cos sin
3 2
1 ( ) 2
1 ( )
1
1
3 3
1
2 2
+
−
= +
t
dt t I
∫
= 3
4
4 2
cos 2 sin 4
π
dx
Đặt : t = tanx
Đổi cận: x =
Trang 38Bài 9: Tính tích phân :
2 2 0
s inx cos 2 2 cos s inx 2
dx x
π
π π
Trang 39Đổi cận: Khi x cos 2
dx I
1 cos x
2 cos 2
2 dt
3∫ = π
3 3Vây
Trang 40Vậy I = 158 –
4
π
0
2 2 3
sin cos 4 sin
π
xdx x
x
( Đáp số : I = 8 −π )
Trang 41Bài 19: Tính tích phân: I = x dx
3
2 0
sin cos 3 sin
3 4 −
15 2 3
0
sin x
dx(tg x 1) cos x
π
+
∫
BÀI TẬP Bài 1 Tính các tích phân sau:
a) ∫4
0
cos 2
π
dx x x
cos sin
π
xdx
0 sin xcos xdx
π
dx x
cos sin cos 1
π
xdx x
6
cos sin
2 cos 2 sin 1
π
π
dx x x
x
x x
π
π
Trang 42
dx x e
x x f) ∫2( + x) x dx
0
3 2
2 sin sin
sin
2 sinx dx x
cos
π
dx x x
cos
π
x dx
Trang 43cos sin
cos sin
) cos (sin
cos 1 sin
π
dx x
x 12 ∫2 +
0 1 cos cos
π
dx x
0
2 2
cos cos
sin 2 sin
π
x x
x x
0
4 4
) cos (sin
2 cos
π
dx x x
x 16 ∫2 +
0 2 sin sin
π
dx x
x 17 ∫2 +
0
3
cos 1 cos
π
dx x
3
2
) cos 1 ( cos
1 cos sin
π
π
dx x x
x x
cos
π
π
x x dx
26 ∫2 ++ ++
6 cos 7 sin
π
dx x x
dx 29 ∫4 +
0
4 3
cos 1
sin 4
π
dx x x
30 ∫2 + ++
2 sin 2 cos 1
π
dx x x
x
x 31 ∫2 +
0 1 cos
3 sin
π
dx x
4
sin 2 sin
cos sin
π
dx x
0
3 2
) sin 1 ( 2 sin
π
dx x
0
sin cosx x dx
Trang 44π
dx xtgx
0 2 sin 1
π
x dx
39 ∫2
4
5 3
sin cos
4 sin
42 ∫6
6
4
cos sin
sin
π
x x
sin
π
x x dx
45 ∫3
4
6 2
cos sin
π
6 (
sin 4
π
x x
2 sin
51 ∫2 +
0
1 2
2 sin
π
dx e
π
53 ∫4 +
6
2 cot
4 sin 3 sin
π
π
dx x g tgx
x x
0
2
6 sin 5 sin
2 sin
π
x x
xdx 55 ∫2
1
) cos(lnx dx 56 ∫3
6
2 cos
) ln(sin
π
π
dx x x
57 ∫2 x− x dx
0
2
cos ) 1 2 (
0 2
π
xdx xtg
60 ∫π
0
2 2
sin xdx
0
3 sin
cos sin
2
π
xdx x
0
) 1 ln(
π
dx tgx
63 ∫4 +
0
2
) cos 2 (sin
π
x x
0
2 ) cos 2 )(
sin 1 (
cos ) sin 1 ( π
dx x x
x x
π
68 ∫
− 2
2
3 cos 5 cos
π
π
xdx
x
Trang 45VẤN ĐỀ 4: TÍNH TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARIT
Sử dụng các phép toán về luỹ thừa và logarit Xem lại các phương pháp tìm nguyên hàm
VÍ DỤ ÁP DỤNG:
Bài 1(A2010): Tính tích phân :
x 0
e
+ +
1
0
1 ln(1 2 ) 2
0
2 3
) 2 ( e x
x x x
e e
dx e I
3
u u
du
u u
1 )
2 ( 4
1 4
1 2
ln 4
1 ln
−
u u
u
8
1 ) 2
3 ln(
1
2 0
Trang 46Khi đó: ln 5( ) 2( ) 2 2( ) 2
2 2
9 9
1 2
1 (x 1 )e x x dx
x
+ + −
).
4 (
x x
e
dx e x
4
x x
e v
dx du
e
dx e dv
x u
2 ln
1 2
1 2
ln 1 1
2 ln
0
2 ln
0
2 ln 0
+
−
= +
x x
e
e d e
dx e x
e
dx
3 ln 2 ln
+ +
Trang 471 1
x I
1
2 ln 3 ln 1 ln
1
xdx ln x 3 dx x ln
x I
1 1
ln 1
x
1 tdt 2
; x ln 1 t x ln 1
3
t 2 dt 1 t 2 tdt 2
1 2 2
dx du dx
x dv
x ln u
3 2
Trang 481 1 2
x du
x dx
dv
v x
ln 2 ln 5 1
x dx
e
x x
e dx e
π
xdx x
e
dx x x
x
x
1
2 ln 1 ln
x dx x
∫
π
π
m) 10
ln( 1) 1
x dx x
+ +
∫
Trang 49VẤN ĐỀ 5: MỘT SỐ TÍCH PHÂN ĐẶC BIỆT
Dạng 1 Tích phân của hàm số chẵn, hàm số lẻ
• Nếu hàm số f(x) liên tục và là hàm số lẻ trên [-a; a] thì a ( ) 0
= ∫ bằng phương pháp đổi biến Đặt t = – x
– Nếu f(x) là hàm số lẻ thì J = –K ⇒ I = J + K = 0
– Nếu f(x) là hàm số chẵn thì J = K ⇒ I = J + K = 2K
Dạng 2 Nếu f(x) liên tục và là hàm chẵn trên R thì:
−
= +
α
(với α ∈ R + và a > 0) Để chứng minh tính chất này, ta cũng làm tương tự như trên
Để tính J ta cũng đặt: t = –x
Dạng 3 Nếu f(x) liên tục trên 0;
Dạng 5 Tính tích phân bằng cách sử dụng nguyên hàm phụ
Để xác định nguyên hàm của hàm số f(x) ta cần tìm một hàm g(x) sao cho nguyên hàm của các hàm số f(x) ± g(x) dễ xác định hơn so với f(x) Từ đó suy ra nguyên hàm của f(x) Ta thực hiện các bước như sau:
Bước 1: Tìm hàm g(x)
Bước 2: Xác định nguyên hàm của các hàm số f(x) ± g(x), tức là: