Hớng dẫn HS làm bài tập: Bài 2 - Cho học sinh đọc yêu cầu.. - Dặn HS về nhà làm tiếp các bài tập còn lại và chuẩn bị bài tiết sau.. - HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học - HS đọc y
Trang 1Tuần 33
Thứ hai ngày 18 thỏng 4 năm 2011
Âm nhạc
Tiết 33: Tập biểu diễn 2 BÀI HÁT : TRE NGÀ BấN LĂNG BÁC, MÀU XANH QUấ HƯƠNG
ễN TĐN SỐ 6
I/ mục tiêu:
- Học sinh hỏt bài tre ngà bờn lăng Bỏc, Màu xanh quờ hương kết hợp gừ đệm và vận động theo nhạc
- Trỡnh bày 2 bài hỏt theo nhúm, cỏ nhõn
- Học sinh đọc nhạc, hỏt lời bài TĐN số 6
II/ đồ dùng dạy- học:
- Đàn phớm điện tử, nhạc cụ gừ, đệm ( song loan, thanh phỏch, trống nhỏ… )
- B i Tà ĐN số 6
III/ các hoạt động dạy-học:
Hoạt động 1: Tập biểu diễn 2 bài hỏt
1) ễn tập bài: Tre ngà bờn lăng Bỏc
- GV mở băng cho HS nghe lại giai điệu bài
hỏt, sau đú hỏi HS nhận biết tờn bài hỏt , tỏc
giả bài hỏt
- Hướng dẫn HS ụn lại bài hỏt bằng nhiều
hỡnh thức : hỏt tập thể, dóy, nhúm, cỏ nhõn
- Hướng dẫn HS ụn hỏt kết hợp gừ đệm theo
phỏch hoặc tiết tấu lời ca
- Hướng dẫn HS hỏt kết hợp vận động phụ
hoạ
- Mời HS lờn biểu diễn
- GV nhận xột
2) ễn bài hỏt: Màu xanh quờ hương
Hướng dẫn HS ụn lại bài hỏt Sau đú hỏt kết
hợp vỗ tay theo phỏch , nhịp, tiết tấu lời ca
- HS lờn biểu diễn bài hỏt
Hoạt động 2 : ễn tập bài TĐN số 6
- GV gừ tiết tấu , HS thực hiện lại
- GV đàn giai điệu, HS đọc nhạc, hỏt lời kết
hợp gừ đệm theo phỏch
- Ngồi ngay ngắn , chỳ ý nghe
- Nghe băng mẫu
- ễn theo hướng dẫn của GV
HS hỏt : Đồng thanh Dóy, nhúm
Cỏ nhõn
- HS thực hiện hỏt kết hợp gừ đệm theo phỏch
- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV
- HS lắng nghe tỏc phẩm, trả lời cõu hỏi của GV
- HS nghe lần 2, nghe nhận xột
- HS trỡnh bày
Trang 2- Yờu cầu HS đọc TĐN diễn cảm, thể hiện
tớnh chất mềm mại của giai điệu
- GV đỏnh giỏ về phần trỡnh bày của từng tổ ,
nhúm , những ưu điểm cần phỏt huy, nhược
điểm cần khắc phục
* Củng cố – dặn dũ:
GV nhận xột ,dặn dũ
- HS nghe và ghi nhớ
Tập đọc
Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em
I Mục tiêu:
- Biết đọc bài văn rõ ràng, rành mạch và phù hợp với giọng đọc một văn bản luật
- Hiểu nội dung 4 điều của Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Bảng phụ ghi Điều 21 của luật
III Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên kiểm tra HS đọc thuộc lòng
những đoạn thơ tự chọn ( hoặc cả bài thơ)
Những cánh buồm, trả lời các câu hỏi về
nội dung bài thơ
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu bài và ghi tên bài lên
bảng
2.2.Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu
bài:
a) Luyện đọc:
- Gọi HS đọc toàn bài
- Hớng dẫn HS chia đoạn
+ Em có thể chia bài này thành mấy đoạn
- Gọi HS đọc tiếp nối từng đoạn của bài
văn
- GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng
cho từng HS
- GV kết hợp hớng dẫn HS tìm hiểu
nghĩa của các từ đợc chú giải sau bài
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b) Tìm hiểu bài:
Điều 15+16+17
Hỏi: Những điều luật nào trong bài nêu
- 3 HS đọc thuộc bài và lần lợt trả lời câu hỏi theo SGK
- Lớp theo dõi và nhận xét
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS chia đoạn
- 4 HS đọc
- HS nghe và luyện phát âm
- HS giải nghĩa từ
- HS đọc theo nhóm đôi
- 2 HS đọc nối tiếp
- HS lắng nghe
- Cả lớp đọc lớt từng điều luật trong
Trang 3lên quyền của trẻ em Việt Nam? Đặt tên
cho mỗi điều luật?
GV chốt :
+ Điều 15 : Quyền đợc chăm sóc, bảo vệ
sức khoẻ trẻ em
+ Điều 16 : Quyền đợc học tập
+ Điều 17 : Quyền đợc vui chơi, giải trí
Điều 21
Hỏi: Nêu những bổn phận của trẻ đợc
qui định trong luật?
Hỏi: Em đã thực hiện đợc những bổn
phận gì? Còn những bổn phận gì cần cố
gắng thực hiện?
c) Đọc diễn cảm:
- Cho HS đọc lại 4 điều luật
- Hớng dẫn đọc điều luật 21
Chú ý giọng chậm, rành rẽ, nghỉ hơi đúng
- Cho HS đọc lại
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài Sang năm con lên bảy.
bài, trả lời câu hỏi
- Điều 10, điều 11
- Học sinh trao đổi theo cặp – viết tóm tắt mỗi điều luật thành một câu văn
- Học sinh phát biểu ý kiến
- 2 HS nêu
VD: Trong 4 bổn phận đã nêu, tôi tự cảm thấy mình đã thực hiện tốt bổn phận 1 ở nhà, tôi yêu qốy, kính trọng
ông bà, bố mẹ Khi ông ốm, tôi đã luôn
ở bên, chăm sóc ông, rót nứơc cho ông uống thuốc Tôi đã biết nhặt rau, nấu cơm giúp mẹ Ra đờng, tôi lễ phép với ngời lớn, gúp đỡ ngời già yếu và các em nhỏ Có lần, một em nhỏ bị ngã rất đau, tôi đã đỡ em dậy, phủi bụi quần áo cho
em, dắt em về nhà Riêng bổn phận thứ
2 tôi thự hiện cha tốt Tôi cha chăm học nên chữ viết còn xấu, điểm môn toán cha cao Tôi lời ăn, lời tập thể dục nên rất gầy…)
- 4 HS đọc nối tiếp
- HS đọc nối tiếp đoạn 1+2+3
- 3 HS đọc lại
- HS lắng nghe và thực hiện theo y/c
Toỏn
Tiết 161 : Ôn tập về diện tích, thể tích một số hình
I Mục tiêu:
- Thuộc cộng thức tính diện tích và thể tích các hình đã học.
- Vận dụng tính diện tích, thể tích một số hình trong thực tế
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng làm bài tập 3/167
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng
2.2 Hớng dẫn HS làm bài tập:
Bài 2
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- 1 HS lên bảng làm bài
- HS dới lớp đọc kết quả bài làm của mình
- HS nhận xét
- HS nghe và xác định nhiệm vụ của tiết học
- 1 HS đọc và nêu y/c của bài tập
Trang 4- Cho học sinh nhắc lại công thức và
cách tính diện tích, thể tích hình lập
ph-ơng
- Cho học sinh làm bài
- Cho học sinh trình bày kết quả
- Cho HS đổi vở để kiểm tra kết quả
Bài 3:
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- Cho học sinh làm bài
- Cho học sinh trình bày kết quả
- Giáo viên nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà làm tiếp các bài tập còn
lại và chuẩn bị bài tiết sau
- HS lần lợt nhắc lại công thức
- Học sinh tự làm bài.1 học sinh làm bảng
- HS chữa bài và nêu lại cách làm
- HS đổi vở để kiểm tra kết quả
- Học sinh đọc
- Học sinh tự làm bài
- Học sinh nêu, lớp nhận xét:
- Lắng nghe
- HS lắng nghe và thực hiện theo y/c
_
Chớnh tả Nghe- viết : Trong lời mẹ hát
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài thơ 6 tiếng
- Viết hoa đúng tên cơ quan, tổ chức trong đoạn văn Công ớc về quyền trẻ em (BT2).
II Đồ dùng dạy- học :
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ :
- GV đọc tên các cơ quan, tổ chức, đơn vị
cho HS viết vào vở nháp
- Giáo viên nhận xét
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài :
- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2.2 Hớng dẫn học sinh viết chính tả:
- GV đọc bài viết cho HS nghe
- Gọi HS đọc bài
- Nội dung b i thà ơ nói gì?
- GV hớng dẫn HS viết một số từ dễ sai:
ngọt ngào, chòng chành, nôn nao,…
- GV đọc từng dòng thơ cho HS viết, mỗi
dòng đọc 2, 3 lần
- GV đọc cả bài thơ cho HS soát lỗi
- Giáo viên chấm bài và nhận xét
2.3 Hớng dẫn HS luyện tập:
Bài 2
- Gọi HS đọc bài.
- Cho HS làm bài theo nhóm đôi
- GV lu ý các chữ không viết hoa ở (dòng
- 2 HS lên bảng viết Lớp viết vào vở nháp
- HS lắng nghe
- 1 Học sinh đọc bài
- Ca ngợi lời hát, lời ru của mẹ có ý nghĩa rất quan trọng đối với cuộc đời
đứa trẻ
- HS viết vào vở nháp
- Học sinh nghe - viết
- HS nghe và soát lỗi
- Học sinh đổi vở soát và sữa lỗi cho nhau
- HS nộp bài chấm
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- HS làm việc theo nhóm
- Đại diện mỗi nhóm trình bày, nhận xét
Trang 54), (dòng 7) vì chúng là quan hệ từ.
- GV chốt, nhận xét lời giải đúng
Bài 3
- - Gọi HS đọc bài
- Cho HS làm bài cá nhân
- Y/c HS chữa bài
- GV lu ý HS đề chỉ yêu cầu nêu tên tổ chức
quốc tế, tổ chức nớc ngoài đặc trách về trẻ
em không yêu cầu giới thiệu cơ cấu hoạt
động của các tổ chức
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ghi nhớ cách viết hoa tên
các cơ quan, đơn vị và chuẩn bị bài sau
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- HS làm bài
- HS chữa bài và nhận xét
- HS lắng nghe và thực hiện theo y/c
Thứ ba ngày 19 thỏng 4 năm 2011
Toỏn
Tiết 162: Luyện tập
I Mục tiêu :
- Biết tính diện tích và thể tích trong các trờng hợp đơn giản.
II Đồ dùng dạy học :
- SGK, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm bài 1/168
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng
2.2 Luyện tập:
Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài 1
- Đề bài hỏi gì?
- Nêu quy tắc tính Sxq , Stp , V hình lập
ph-ơng và hình hộp chữ nhật
- Cho HS làm bài cá nhân.
- Y/c HS chữa bài
- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng
Bài 2
- Giáo viên yêu cầu 1 học sinh đọc đề
+ Đề bài hỏi gì?
+ Nêu cách tìm chiều cao bể?
- Cho HS làm bài cá nhân
- Y/c HS chữa bài và nêu lại cách làm
- GV chữa chung
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- 1 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- Lớp theo dõi và nhận xét
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học
- HS đọc yêu cầu
- Học sinh nêu, lớp nhận xét
- Học sinh lần lợt nêu
- Học sinh tự làm bài
- HS chữa bài và nêu lại cách làm
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- Học sinh nêu, lớp nhận xét
- Học sinh tự làm bài.1 HS làm bảng lớp
- HS chữa bài và nêu lại cách làm
Trang 6- Dặn HS về nhà làm các bài tập còn lại
và chuẩn bị bài sau - HS lắng nghe và thực hiện theo y/c.
_
Luyện từ và cõu
Mở rộng vốn từ: Trẻ em
I Mục tiêu:
- Biết và hiểu thêm một số từ ngữ về trẻ em (BT1, BT2)
- Tìm đợc hình ảnh so sánh đẹp về trẻ em (BT3); hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ nêu ở BT4
II Đồ dùng dạy học:
- Từ điển học sinh, từ điển thành ngữ tiếng Việt (nếu có)
- Bút dạ + một số tờ giấy khổ to để các nhóm học sinh làm BT2, 3
- 3, 4 tờ giấy khổ to viết nội dung BT4
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên kiểm tra 2 học sinh
- 1 em nêu hai tác dụng của dấu hai chấm,
lấy ví dụ minh hoạ 1 HS làm bài tập 2
- GV nhận xét, cho điểm HS
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài :
- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học
2.2 Hớng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Cho học sinh đọc đề bài.
- Cho học sinh trao đổi, giải thích nghĩa của
từ Trẻ em
- Cho học sinh trình bày
- Giáo viên nhận xét, kết luận (ý c: Ngời
d-ới 16 tuổi đợc xem là trẻ em)
Bài 2:
- Cho học sinh đọc đề bài
- Cho học sinh trao đổi, tìm từ đồng nghĩa
với trẻ em
- Cho học sinh trình bày
- Giáo viên nhận xét, kết luận
- Cho học sinh đặt câu với một trong các từ
vừa nêu
- GV nhận xét, tuyên dơng HS đặt câu văn hay
Bài 3:
- Cho học sinh đọc đề bài
- Cho học sinh trao đổi, thực hiện yêu cầu
- Cho học sinh trình bày
- Giáo viên nhận xét, kết luận
Bài 4:
- Cho học sinh đọc đề bài
- 2 HS lên bảng
- Lớp theo dõi và nhận xét
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học
- HS đọc
- Các nhóm thực hiện
- Các nhóm trình bày, lớp nhận xét
- Lắng nghe
- HS nêu yêu cầu
- HS trao đổi nhóm đôi
- HS lần lợt nêu các từ vừa tìm đợc, lớp nhận xét
- HS lần lợt đặt câu Lớp theo dõi và nhận xét
- 1 HS đọc đề bài
- HS làm bài theo nhóm đôi
- HS trình bày Lớp theo dõi và nhận xét
Trang 7- Cho học sinh làm bài cá nhân và thực hiện
yêu cầu
- Cho học sinh trình bày
- Giáo viên nhận xét, kết luận
3 Củng cố, dặn dò:
- Cho học sinh thi đua tìm các câu ca dao,
tục ngữ nói trẻ em
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Ôn tập về dấu câu (Dấu ngoặc kép)
- 1 Học sinh đọc
- Học sinh làm bài cá nhân
- Nhóm trình bày, lớp nhận xét
- Lắng nghe
- HS thi tiếp sức tìm
- HS lắng nghe và thực hiện theo y/c
Thứ tư ngày 20 thỏng 4 năm 2011
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục tiêu:
- Kể đợc một câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về gia đình, nhà trờng, xã hội chăm sóc giáo, dục trẻ em hoặc trẻ em với việc thực hiện bổn phận với gia đình, nhà trờng
và xã hội
- Hiểu đợc nội dung và biết trao đổi về ý nghĩa câu chuỵện
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép sẵn tiêu chí đánh giá tiết kể chuyện
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS kể lại một việc làm tốt của bạn
em
- Gọi HS dới lớp nhận xét bạn kể chuyện
- GV nhận xét, cho điểm từng HS
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng.
2.2 Hớng dẫn HS kể chuyện.
a) Hớng dẫn tìm hiểu đề bài:
- GV hớng dẫn HS phân tích đề bài, xác định
hai hớng kể chuyện theo yêu cầu của đề
+ Chuyện nói về việc gia đình, nhà trờng,
xã hội chăm sóc, giáo dục trẻ em
+ Chuyện nói về việc trẻ em thực hiện bổn
phận với gia đình, nhà trờng , xã hội
- Truyện “Rất nhiều mặt trăng” muốn nói
điều gì?
- Gọi HS nêu tên câu chuyện mình sẽ kể
- 2 HS lên kể chuyện
- Lớp nghe và nhận xét
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học
- 1 HS đọc đề bài
- Truyện kể về việc ngời lớn chăm sóc, giáo dục trẻ em Truyện muốn nói một
điều: Ngời lớn hiểu tâm lý của trẻ em, mong muốn của trẻ em mới không đánh giá sai những đòi hỏi tởng là vô lý của trẻ em, mới giúp đựơc cho trẻ em
- HS suy nghĩ, tự chọn câu chuyện cho mình
- Nhiều HS phát biểu ý kiến, nói tên
Trang 8b) Hớng dẫn kể chuyện:
- Yêu cầu HS đọc gợi ý 2, gợi ý 3
- Yêu cầu Học sinh kể chuyện theo
nhóm
- Gọi HS thi kể chuyện
- GV nhận xét: Ngời kể chuyện đạt các
tiêu chuẩn: chuyện có tình tiết hay, có ý
nghĩa; đợc kể hấp dẫn; ngời kể hiểu ý
nghĩa chuyện, trả lời đúng, thông minh
những câu hỏi về nội dung, ý nghĩa
chuyện, sẽ đợc chọn là ngời kể chuyện
hay
- GV tuyên dơng HS kể chuyện hay.
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà kể lại câu chuyện
cho ngời thân
câu chuyện em chọn kể
- 1 HS đọc gợi ý 2, gợi ý 3 Cả lớp đọc thầm theo
- Học sinh kể chuyện theo nhóm
- Lần lợc từng học sinh kể theo trình tự: giới thiệu tên chuyện, nêu xuất sứ → kể phần mở đầu → kể phần diễn biến → kể phần kết thúc → nêu ý nghĩa
- Góp ý của các bạn
- Trả lời những câu hỏi của bạn về nội dung chuyện
- Mỗi nhóm chọn ra câu chuyện hay,
đ-ợc kể hấp dẫn nhất để kể trớc lớp
- Đại diện 3 nhóm thi kể chuyện trớc lớp, trả lời các câu hỏi về nội dung và ý nghĩa chuyện
- Cả lớp nhận xét , bình chọn ngời kể chuyện hay nhất trong tiết học
- HS lắng nghe và thực hiện theo y/c
Toán
Tiết 163: Luyện tập chung
I Mục tiêu :
- Biết thực hành tớnh diện tích và thể tích các hình đã học
II Đồ dùng dạy- học:
Bảng phụ
III Các hoạt động dạy-học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS lên bảng làm bài 3/169
+ Nêu cách tính Sxq, Stp, thể tích của hình
HCN, HLP
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng
2 2.Hớng dẫn luyện tập:
Bài 1
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- Cho học sinh nhắc lại công thức và cách tính
diện tích và thể tích hình chữ nhật
- Cho học sinh làm bài
- 1 HS lên bảng làm bài
- HS lần lợt nêu Lớp theo dõi và nhận xét
- HS lắng nghe
- 2 HS đọc và nêu y/c của bài tập
- Học sinh nêu, lớp nhận xét
- Học sinh tự làm bài Một học sinh làm bảng lớp
Trang 9- Cho học sinh trình bày kết quả.
- Giáo viên nhận xét
Bài 2:
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- Cho học sinh nhắc lại công thức và cách tính
chiều cao của hình hộp chữ nhật
- Cho học sinh làm bài
- Cho học sinh trình bày kết quả
- Giáo viên nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn về nhà làm các bài tập còn lại và chuẩn bị
bài sau
- HS chữa bài và nêu cách làm
- Học sinh đọc
- Học sinh nêu, lớp nhận xét
- Học sinh tự làm bài Một học sinh làm bảng lớp
- HS chữa bài và nêu lại cách làm
- HS lắng nghe và thực hiện theo y/c
_
Tập đọc
Sang năm con lên bảy
I Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm bài thơ, ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ tự do.
- Hiể đợc điều ngời cha muốn nói với con: Khi lớn lên từ giã tuổi thơ, con sẽ có một cuộc sống hạnh phúc thực sự do chính hai bàn tay con gây dựng lên ( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK; thuộc hai khổ thơ cuối bài )
* HS khá, giỏi đọc thuộc và diễn cảm đợc bài thơ
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ
III Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS đọc điều luật 15, 16, 17 Luật
Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em; trả
lời câu hỏi
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài :
- GVgiới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng
2.2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc:
- Gọi HS đọc toàn bài
- Gọi HS đọc tiếp nối từng khổ thơ
- GV chú ý sửa lỗi phát âm, cho từng HS
- GV kết hợp hớng dẫn HS tìm hiểu nghĩa
của các từ đợc chú giải sau bài
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b) Tìm hiểu bài:
- GV y/c HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
+ Những câu thơ nào cho thấy thế giới tuổi
thơ rất vui và đẹp?
- 3 HS nối tiếp nhau đọc từng điều luật
và trả lời câu hỏi
- Lớp theo dõi và nhận xét
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc toàn bài
- 3 HS đọc nối tiếp
- HS luyện phát âm theo y/c
- HS đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải nghĩa từ
- HS luyện đọc theo cặp
- 3 HS đọc nối tiếp cả bài
- HS theo dõi giọng đọc của GV
- Cả lớp đọc thầm lại khổ thơ 1 và 2
+ Đó là những câu thơ ở khổ 1:
Trang 10+ Thế giới tuổi thơ thây đổi thế nào khi ta
lớn lên?
+ Từ giã thế giới tuổi thơ con ngời tìm
thấy hạnh phúc ở đâu?
+ Điều gì mà nhà thơ muốn nói với các
em?
→ Giáo viên chốt: thế giới của trẻ thơ rất
vui và đẹp vì đó là thế giới của truyện cổ
tích Khi lớn lên, dù phải từ biệt thế giới
cổ tích đẹp đẽ và thơ mộng ấy nhng ta sẽ
sống một cuộc sống hạnh phúc thật sự do
chính bàn tay ta gây dựng nên
c) Đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài thơ
- Gọi HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ
- Yêu cầu HS cả lớp theo dõi tìm đúng
giọng đọc bài thơ
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm khổ 2 và 3
+ GV đọc mẫu.
+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
+ Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm và
đọc thuộc lòng 2 đoạn thơ trên
+ GV yêu cầu HS bình chọn bạn đọc thuộc
và hay nhất
- Nhận xét, cho điểm HS
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn về nhà học thuộc bài thơ và chuẩn bị
bài sau
Giờ con đang lon ton Khắp sân vờn chạy nhảy Chỉ mình con nghe thấy Tiếng muôn loài với con
ở khổ 2, những câu thơ nói về thế giới của ngày mai theo cách ngợc lại với thế giới tuổi thơ cũng giúp ta hiểu về thế giới tuổi thơ Trong thế giới tuổi thơ, chim và gió biết nói, cây không chỉ là cây mà là cây khế trong truyện cổ tích Cây khế có đại bàng về đậu)
- Học sinh đọc lại khổ thơ 2 và 3, qua thời thơ ấu, không còn sống trong thế giới tởng tợng, thế giới thần tiên của những câu chuyện thần thoại, cổ tích mà
ở đó cây cỏ, muôn thú đều biết nói, biết nghĩ nh ngời Các em nhìn đời thực hơn, vì vậy thế giới của các em thay đổi – trở thành thế giới hiện thực Trong thế giới ấy chim không còn biết nói, gió chỉ còn biết thổi, cây chỉ còn là cây, đại bàng không về đậu trên cành khế nữa; chỉ còn trong đời thật tiếng cời nói
- 1 học sinh đọc thành tiếng khổ thơ 3 cả lớp đọc thầm lại, suy nghĩ trả lời câu hỏi
+ Con ngời tìm thấy hạnh phúc trong đời thật + Con ngời phải dành lấy hạnh phúc một cách khó khăn bằng chính hai bàn tay; không dể dàng nh hạnh phúc có đợc trong các truyện thần thoại, cổ tích
- 3 HS đọc nối tiếp
- HS nêu cách đọc của toàn bài và từng khổ thơ
- HS lắng nghe.
- HS luyện đọc theo cặp
- 3 HS thi đọc diễn cảm và đọc thuộc lòng
- HS lắng nghe và thực hiện theo y/c
Đạo đức
Giới thiệu truyền thống quê hơng: Đền ơn đáp nghĩa