Mục tiêu: - Hệ thống kiến thức chơng II vễ góc: - Sử dụng thành thạo dụng cụ để đo vẽ góc, đờng tròn, tam giác.. - Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, trình bày lời giải bài tập hình.. -Phơng p
Trang 1Giáo án Hình học 6 GV: Đặng Thị Dinh
Tiết 26
Ôn tập chơng II
I Mục tiêu:
- Hệ thống kiến thức chơng II vễ góc:
- Sử dụng thành thạo dụng cụ để đo vẽ góc, đờng tròn, tam giác
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, trình bày lời giải bài tập hình
-Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
II Chuẩn bị :
Thớc thẳng, SGK, Compa, bảng phụ
III Tiến trình bài học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
lí thuyết
• GV treo bảng phụ
ghi các hình vẽ
- Cho hs thảo luận nhóm 4
để trả lời câu hỏi sau:
? Mỗi hình cho biết kiến
thức gì
* BT này cho HS thảo luận
nhóm, sau 5’ yêu cầu các
nhóm báo cáo kết quả
-GV: Đây là hệ thống các
hình đã học trong chơng II
• GV: Cho hs làm bài
tập trắc nghiệm điền
từ ( PHT)
- Bài 2: cá nhân làm bài,
kiểm tra chéo của nhau
GV: Kiểm tra bài của 2 hs
- Bài 3: Đứng tại chô trả lời
Hoạt động 2: Các tính
chất
- Hs: thảo luận nhóm, viết vào bảng nhóm
HS: đại diện một nhóm trình bày
1 Nửa mặt phẳng bờ a
2 góc xOy
3 Góc vuông xOy
4 Góc tù xOy
5 ãxOz zOyã phụ nhau.
6 Om là phân giác của ãxOy
7 Góc bẹt xOy
8 Hai góc kề bù nhau
9 Tam giác ABC
10 Đờng tròn ( O)
- HS: Làm bài trong phiếu
- HS đứng tại chỗ trả lời
1 HS lên bảng trình bày
HS khác làm bài vào PHT
I Các hình
1 Nửa mặt phẳng bờ a
2 Góc ; góc nhọn, Góc vuông, Góc
tù, góc bẹt
3 Hai góc phụ nhau, bù nhau, kề nhau, kề bù
4 Tia phân giác của góc
5 Tam giác ABC, Kí hiệu ∆ABC
6 Đờng tròn Đờng tròn tâm O, bán kính R
Kí hiệu (O;R) M∈ (O;R) => OM = R
O
x
y x
O
x
y
t
O
t
y
x
O
t
O R
A
C B
M
M
O
x
y O
x
y
a
Trang 2- Gv : hãy đọc sgk tr - 96 và
cho cô biết ở CII ta đã học
những tính chất nào ?
GV: Các kiến thức này ta
đã dợc học trong các bài;
nửa mp, số đo góc, tia pg
của góc và đợc gọi là tính
chất
GV: Chúng ta áp dụng
những kiến thức đã học để
làm các bài tập sau
- Bài tập trắc nghiệm
- Bài tập tự luận
Hoạt động 3 : Luyện tập
* Treo bảng phụ ghi nội
dung:
Trên nửa mặt phẳng bờ
chứa tia Ox vẽ hai tia Oy,
Oz sao cho:
ãxOy = 800 ; = 1300
a) trong ba tia Ox, Oy, Oz
tia nào nằm giữa hai tia
còn lại
b) Tính số đo = ?
c) Tia Oy có là tia phân
giác của góc xOz
không?
d) vẽ tia Ox’ là tia đối của
tia Ox Chứng tỏ Oz là
tia phân giác của yOx’
- GV: Gọi hs lần lợt làm
từng câu
- Câu d cho hs lên bảng vẽ
hình
+ Muốn chứng tỏ Oz là
phân giác của góc yOx’ ta
làm thế nào?
* Lu ý: Nếu cha biết tia
nào nằm giữa thì ta đi
chứng tỏ
* Hoạt động 4: Hớng dẫn
học ở nhà
- Ôn tập lại các kiến thức
cơ bản đã học
- Xem lại các bài tập đã
chữa
- Làm hoàn thiện các bài
tập 3,4 ,5, 6, 8 SGK
- Làm bài tập:
Cho ∠xOy = 1000 , Om
nằm giữa Ox, Oy sao cho =
- HS: (làm việc cá nhân
đọc sgk) nêu nội dung các tính chất
HS tiến hành vẽ hình và tính
- Cho hs đọc đề bài
- Vẽ hình
- Xác định:
+ Bài toán cho gì?
+ Tìm gì?
- HS: Suy nghĩ làm câu a
1 hs lên bảng trình bày
-
Vẽ tia đối của một trong ba tia
- chứng tỏ +Oz nằm giữa hai tia Oy và Oy’
+ =
II Các tính chất (sgk -tr96)
III Bài tập
Bài 4 ( PHT) Bài tập trắc nghiệm Bài 5 ( PHT)
Ta có hình vẽ:
80 °
y'
x O
a) trên nửa mặt phẳng bờ Ox có = 800, = 1300
Vì 800< 1300 Nên tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz
b) Nên tia Oy nằm giữa hai tia Ox
và Oz => + = => = -
Ta có: = 1300 - 800 = 500 c) Vì ≠ ( do 500< 800) nên Oy không là tia phân giác của góc xOz
d)
Vẽ tia đối Oy’ của Oy
Ta có: và là hai góc kề bù => + = 1800
=> = 1800 - 1300 = 500 Nên =
-Vì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và
Oz nên tia Oy, Ox thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Oz Hai tia Ox vaOx’ đối nhau nên Ox
và Ox’ thuộc hai nửa mặt phẳng
đối nhau
Do đó Oy và Ox’ thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ Oz
tia Oz nằm giữa hai tia Oy
và Ox’
Vậy tia Oz là tia phân giác của góc yOx’
Trang 3a) Chứng tỏ Om là tia phân giác của góc xOy b) Vẽ Ox’ là tia đối của tia
Ox, On là tia phân giác của góc yOx’ Tính góc mOn