- Hớng dẫn cả lớp đọc đoạn cuối trong bài, Hs thi đua đọc diễn cảm HĐ3: Củng cố, dặn dò - Giáo viên nhận xét tiết học.. - Giáo viên đọc toàn bài Chính tả một lợt HS soát bài - GV chấm ch
Trang 1Tuần 2: Thứ 2 ngày 30 tháng 8 năm 2010
Tập đọc
nghìn năm văn hiến
I mục đích, yêu cầu
1 Biết đọc đỳng văn bản khoa học thờng thức có bảng thống kê
2 Hiểu nội dung bài: Việt Nam có truyền thống khoa cử, thể hiện nền văn hiếnlâu đời của nớc ta
II đồ dùng dạy - học
- Tranh minh hoạ bài trong SGK
III các hoạt động dạy - học
A- Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra 2 HS đọc bài “Quang cảnh làng mạc ngày mùa” và trả lời nhữngcâu hỏi sau bài đọc
B- Dạy bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài.
HĐ2 Giáo viên hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài.
a, Luyện đọc:
- GV đọc mẫu bài văn - giọng đọc thể hiện tình cảm trân trọng, tự hào; đọc rõràng rành mạch bảng thống kê theo trình tự cột ngang nh sau:
Triều đại/ Lý/ Số khoa thi/ 6/ Số tiến sĩ/ 11/ Số trạng nguyên/ 0/
Triều đại/ Trần/ Số khoa thi/ 14/ Số tiến sĩ/ 51/ Số trạng nguyên/ 9/
…
Tổng cộng/ Số khoa thi/ 185/ Số tiến sĩ/ 2896/ Số trạng nguyên/ 46/
- HS quan sát tranh minh hoạ
- Đọc nối tiếp từng đoạn văn:
+ Đoạn 1: Từ đầu đến “…lấy đỗ gần 3 000 tiến sĩ, cụ thể nh sau”
HS đọc thầm đoạn1: (Từ đầu đến nh sau) và trả lời câu hỏi 1 SGK
*ý đoạn 1:Văn Miếu – Quốc Tử Giám đợc coi là trờng đại học đầu tiên của Việt
Nam
Gv cho HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi 2, 3 SGK
*ý đoạn 2,3: Văn Miếu – Quốc Tử Giám đợc coi nh một chứng tích về một nền
văn hoá lâu đời
* TK: Việt Nam có truyền thống khoa cử lâu đời.
c, Luyện đọc lại:
- 3 HS nối tiếp nhau đọc bài văn
- Hớng dẫn cả lớp đọc đoạn cuối trong bài, Hs thi đua đọc diễn cảm
HĐ3: Củng cố, dặn dò
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Khen HS đọc tốt
**********************************
Trang 2ii các hoạt động dạy học chủ yếu
25 9 4
x x
- Bài 3: HS chuyển thành phân số thập phân có mẫu số là 100
Ví dụ:
100
170 10 10
10 17 10
x x
*Hs K- G :
- Bài 4: GV hớng dẫn HS tự điền dấu thích hợp và giải thích cách điền
TK: Nhắc lại thế nào là phân số thập phân
- B i 5: Giải toán có lời vănà
HS đọc yêu cầu của bài rồi làm bài
HĐ2 Chấm, chữa bài
- HS chữa bài tập 1, 2, 3 bằng hình thức đọc kết quả, cả lớp theo dõi
Bài 4,5: HS viết bài chữa lên bảng, GV và HS theo dõi nhận xét.
HĐ3: Củng cố dặn dò
- Giáo viên nhận xét tiết học
- HS nào cha hoàn thành hết các bài tập thì về nhà làm tiếp
II Đồ dùng dạy - học
Vỡ bài tập (VBT) Tiếng Việt 5, tập 1
III Các hoạt động dạy học
A- bài cũ
HS nhắc lại quy tắc chính tả với g/ gh, ng/ ngh, k/ c
B- Dạy bài mới
HĐ1: Giới thiệu bài
HĐ2: Hớng dẫn HS nghe - viết
Trang 3- Giáo viên đọc bài chính tả một lợt HS theo dõi ở SGK.
- Giáo viên nói về nhà yêu nớc Lơng Ngọc Quyến
- HS đọc thầm lại bài Chính tả Chú ý quan sát (QS) những từ dễ viết sai
- Giáo viên đọc từng câu cho HS viết
- Giáo viên đọc toàn bài Chính tả một lợt HS soát bài
- GV chấm chữa bài và nêu nhận xét chung
HĐ1: Thảo luận một số quan niệm xã hội về nam và nữ
- Mục tiêu: HS nhận ra một số quan niệm xã hội về nam và nữ, sự cần thiết
phải thay đổi một số quan niệm này; có ý thức tôn trong các bạn cùng giới vàkhác giới; không phân biệt bạn nam, nữ
- Cách tiến hành:
Bớc 1: Làm việc theo nhóm:
1 Bạn có đồng ý với những câu dới đây không? Hãy giải thích tại sao bạn
đồng ý hoặc không đồng ý?
a, Công việc nội trợ là của phụ nữ
b, Đàn ông là ngời kiếm tiền nuôi cả gia đình
c, Con gái nên học nữ công gia chánh, con trai nên học kỷ thuật
Trang 42 Trong gia đình những yêu cầu hay c xử của cha mẹ với con trai và con gái
có khác nhau không? Khác nhau nh thế nào? Nh vậy có hợp lý không?
3 Liên hệ trong lớp mình có sự phân biệt, đối xử giữa nam và nữ không? Nhvậy có hợp lý không?
4 Tại sao không nên phân biệt đối xử giữa nam và nữ
Bớc 2 : Làm việc cả lớp: đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận
Bớc 3 : Kết luận quan niệm xã hội về nam và nữ có thay đổi Mỗi HS đều có
thể góp phần tạo nên sự thay đổi này bằng cách bày tỏ suy nghĩ và thể hiện bằnghành động ngay từ trong gia đình, trong lớp học của mình
I Mục tiêu : Củng cố cho HS về cấu tạo của bài văn tả cảnh
HS làm đợc bài văn tả cảnh một buổi trong ngày
- HS lên bảng chữa bài ,Lớp ,GV nxét cho điểm
- GV thu bài chấm nxét
3 Củng cố – dặn dò : N.xét tiết học
- Dặn HS về CB bài sau
*********************************
Luyện viếtLuyện nối chữ
- Bảng phụ để viết mẫu
III- Hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài:
2- Hớng dẫn luyện viết:
*GV hớng dẫn:
- Đa chữ mẫu, HS nhận xét về độ cao, khoảng cáchgiữa các con chữ
- Viết mẫu, hớng dẫn kĩ thuật
- Học sinh luyện viết nháp
*HS luyện viết:
- Viết vào vở mỗi chữ, vần 1 dòng
- GV theo dõi, chỉnh sửa kĩ thuật viết, t thế ngồi viết, cách cầm bút cho từng HS
3- Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Nhắc HS luyện viết thờng xuyên
*********************************
Trang 515
11; 19
5 , 3
24* Dành cho Hs K-G:Tìm các số tự nhiên x để có:
a x/7 < 2/7 b 3/5 > x/5 c 1 < x/5 < 8/5
- HS mở vở luỵên tập toán ,đọc yêu cầu từng bài ,thảo luận cách làm – - HS làm bài vào vở LTT
- HS lên bảng chữa bài ,Lớp ,GV nxét cho điểm
- GV thu bài chấm nxét
- Biết cách chơi và tham gia chơiđợc trò chơi “chạy tiếp sức”
- Hs K-G: T thế đứng nghiêm, thân ngời thẳng tự nhiên
II đặc điểm, phơng tiện
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn luyện tập.
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, 2 - 4 lá cờ đuôi nheo, kẻ sân chơi, trò chơi.
III Nội dung và phơng pháp lên lớp
Ôn chào, báo cáo, xin phép ra vào lớp, tập hợp hàng dọc, gióng hàng, điểm
số, đứng nghiêm, nghỉ, quay trái, phải, sau
b, Trò chơi vận động
- Chơi trò chơi “chạy tiếp sức”
Trang 6- Tập hợp HS theo đội hình chơi, GV nêu tên trò chơi giải thích cách chơi
-Đặt câu với một trong những từ ngữ nói về tổ quốc, quê hơng(BT4)
HS K-G: có vốn từ phong phú biết đặt câu với các từ ngữ nêu ở Bt 4
HĐ1 Giới thiệu bài:
Nêu yêu cầu của tiết học
HĐ2 Luyện tập
- Bài tập 1: HS đọc yêu cầu của BT1
+ HS làm việc cá nhân hoặc trao đổi cùng bạn để gạch dới các từ đồngnghĩa với từ Tổ quốc trong bài văn, thơ có trong vỡ bài tập
+ Trình bày kết quả
+ GV chốt lại lời giải đúng:
Bài “Th gửi các học sinh”: nớc nhà, non sông; bài “Việt Nam thân yêu”: đấtnớc, quê hơng
- Bài tập 2:
+ HS đọc yêu cầu của BT, trao đổi nhóm, HS làm bài
+ HS trình bày bài làm của mình theo từng nhóm
+ Cả lớp và GV nhận xét bổ sung
+ Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng: đất nớc, quốc gia, giang sơn, quê hơng
- Bài tập 3:
+ Cả lớp đọc yêu cầu của bài, trao đổi nhóm để làm bài tập 3
+ HS làm bài tập vào vở: viết khoảng 5 đến 7 từ chứa tiếng “quốc”
+ HS phát biểu ý kiến
- Bài tập 4:
+ Một HS đọc yêu cầu của bài tập 4
+ GV giải thích các từ ngữ : quê hơng, quê mẹ, quê cha đất tổ, nơi chônrau cắt rốn
+ HS làm bài vào vở bài tập
Trang 7+ HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến.
+ GV nhận xét nhanh và khen những HS đặt câu tốt
Biết cộng (trừ) hai phân số có cùng mẫu số, hai phân số không cùng mẫu số
Hs K-G làm thêm Bt2c
ii các hoạt động dạy học chủ yếu
hHĐ1: Ôn tập về phép tính cộng và trừ các phân số
Gv nêu ví dụ 1và2(a):
Cho hs phát biểu thành lời tính cộng trừ các phân số cùng mẫu số
Cho hs nêu yêu cầu bài tập 1 số em nêu
Hs làm bài vào vở , 1 em lên bảng chữa bài Gọi 1 em lên chữa bài
*Bài 2:Cho hs nêu yêu cầu bài tập
Lu ý hs cách viết số tự nhiên dới dạng phân số và thứ tự thực hiện các phép tính.Cho hs tự làm bài vào vở
*Bài 3:
Gọi 1 em đọc to đề bài
Yêu cầu các em tự làm bài vào vở
HS đọc kỹ đề, xác định dữ kiện của bài toán đã cho và yêu cầu của bài toán,giải bài toán đó-:
Số bóng màu đỏ và số bóng màu xanh là: 1/2 + 1/3 = 5/6 (số bóng)
Số bóng màu vàng là: 1 - 5/6 = 1/6 ( số bóng)
Chấm và chữa bài
GV và HS theo dõi nhận xét
HĐ4: Củng cố dặn dò
- Giáo viên nhận xét tiết học
- HS nào cha hoàn thành hết các bài tập thì về nhà làm tiếp
****************************
Lịch sử nguyễn trờng tộ
mong muốn canh tân đất nớcImục tiêu
-Năm đợc một vài đề nghị chính về cải cách của Nguyễn Trờng Tộ với mong muốn làm cho đất nớc giàu mạnh:
Trang 8+ Đề nghị mở rộng quan hệ ngoại giao với nhiêu nớc.
+ Thông thơng với nhiều nớc, thêu ngời nớc ngoài đếngiúp nhân dân khai thác nguồn lợi về biển, rừng, đất đai, khoảng sản
+ Mở rông trờng học dạy đóng tàu, đúc súng, sử dụng máy móc
* Hs K-G: Biết những lý do khiến cho những đề nghị của Nguyễn Trờng Tộ không đợc vua quan nhà nguyễn nghe theo và thực hiện: Vua quan nhà
nguyễn không biết tình hình các nớc trên thế giới và cũng không muốn có những thay đổi trong nớc
II đồ dùng dạy - học
Hình trong SGK
III các hoạt động dạy - học
HĐ1 Làm việc cả lớp
- GV giới thiệu bài nhằm nêu đợc:
+ Bối cảnh nớc ta nửa sau thế kỷ XIX
+ Một số ngời có lòng yêu nớc muốn làm cho đất nớc giàu mạnh để tránhhoạ xâm lăng
- GV nêu câu hỏi
+ Những đề nghị canh tân đất nớc của Nguyễn Trờng Tộ là gì?
+ Những đề nghị đó có đợc Triều đình thực hiện không? Vì sao?
+ Nêu cảm nghĩ của em về Nguyễn Trờng Tộ?
HĐ2 Làm việc theo nhóm
- HS trả lời các câu hỏi mà GV nêu ở hoạt động 1
- Trớc khi trả lời HS phải thảo luận nhóm
ii các hoạt động dạy học chủ yếu
HĐ1 Thảo luận về kế hoạch phấn đấu:
* Mục tiêu: Rèn luyện cho HS kỷ năng đạt mục tiêu.
Trang 9Động viên HS có ý thức phấn đấu vơn lên về mọi mặt để xứng đáng là HS lớp5.
* Cách tiến hành: HS trình bày kế hoạch của mình trong nhóm nhỏ
- Nhóm trao đổi góp ý kiến
- GV có thể giới thiệu thêm một vài tấm gơng khác
- Giáo viên kết luận: chúng ta cần học tập theo các tấm gơng tốt của bạn bè
- Rèn kĩ năng sử dụng từ đồng nghĩa; Tìm đợc từ đồng nghĩa là từ láy và từ ghép
- Học sinh yêu thích môn học, chăm chỉ học tập
- Có ý thức xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III- Hoạt động dạy học:
1- Giới thiệu bài:
2- Hớng dẫn rèn kĩ năng:
*Bài 1: Chọn từ thích hợp trong các từ sau để điền vào chỗ chấm:
(quốc dân, quốc hiệu, quốc âm, quốc lộ, quốc sách)
a) số 1 chạy từ Bắc vào Nam
b) Hỡi đồng bào
c) Tiết kiệm phải là một
d) Thơ của Nguyễn Trãi
e) nớc ta thời Đinh là Đại Cồ Việt
*Bài 2: Trong mỗi nhóm từ dới đây, từ nào không đồng nghĩa với các từ còn lại trong nhóm:
a) tổ quốc, tổ tiên, đất nớc, giang sơn, sông núi, nớc nhà, non sông, non nớc, nớc
Chỉ màu xanh Chỉ màu xanh
*Bài 4: Chọn và điền các từ: tróc, săn lùng, sục,tìm, khám phá vào chỗ chấm thích hợp trong đoạn trích sau:
Sau khi khắp gian ngoài và buồng trong không thấy một ai, họ xuống
Trang 10bếp chọc tay thớc vào cót gio và bồ trấu Rồi họ ra mé sau nhà Cũng vô hiệu Nhng bỗng có tiếng trẻ con khóc thét lên thì hai anh tuần mới
- Rèn kĩ năng nhận biêt phân số thập phân viết một phân số thành phân số thập phân có MS tự chọn hoặc MS theo yêu cầu, điền phân số thập phân vào tia số, giải toán
III- Hoạt động dạy học:
*Bài 1: Khoanh vào phân số thập phân :
10 số học sinh giỏi Toán Tính số học sinh giỏi Vẽ, giỏiTiếng Việt, giỏi Toán của lớp đó ?
I mục đích, yêu cầu
1 Đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng tha thiết
Trang 112 Hiểu nội dung, ý nghĩa bài thơ: tình yêu quê hơng đất nớc với những sắcmàu, những con ngời và sự vật đáng yêu của bạn nhỏ (trả lời đợc các câu hoitrong SGk, học thuộc lòng những khổ thơ em thích)
* Hs K-G: Học thuộc cả bài thơ
II đồ dùng dạy - học
- Tranh minh hoạ bài trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn một đoạn cần luyện đọc
III các hoạt động dạy - học
A- Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra 2 HS đọc bài “Nghìn năm văn hiến" và trả lời những câu hỏi saubài đọc
B- Dạy bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài.
HĐ2 Giáo viên hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài.
- Bạn nhỏ yêu những sắc màu nào?
- Mỗi sắc màu gợi ra những hình ảnh nào? Vì sao bạn nhỏ yêu tất cả các sắcmàu đó?
- Bài thơ nói lên điều gì về tình cảm của bạn nhỏ với quê hơng đất nớc?
c, Luyện đọc diễn cảm và học thuộc lòng:
- 8 HS nối tiếp nhau đọc bài thơ Chú ý nhấn giọng, ngắt nhịp Ví dụ:
Em yêu màu đỏ
Nh máu con tim,Lá cờ Tổ quốcKhăn quàng Đội viên
- Hớng dẫn cả lớp luyện đọc diễn cảm hai khổ thơ tiêu biểu
- HS nhẩm học thuộc lòng những khổ thơ mình thích GV cho HS thi đọcthuộc lòng
Trang 12-Biết thực hiện phép nhân , phép chia hai phân số.Hs K-G làm thêm bài 1 cột3, bài2d
ii các hoạt động dạy học chủ yếu
+ Bài 1(cột1, 2) : HS làm tính gốc về nhân, chia các phân số
+ Bài2(a,b,c) :Hs quan sát, nhận xét mẫu và làm theo mẫu
+ Bài 3: HS giải toán có lời văn:
HS đọc kỹ đề, xác định dữ kiện của bài toán đã cho và yêu cầu của bài toán,giải bài toán đó:
Diện tích tấm bìa đó là:
1/2 X 1/3 = 1/6 (m2)Diện tích của mỗi phần là:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- HS nào cha hoàn thành hết các bài tập thì về nhà làm tiếp
- Vở bài tập Tiếng Việt
- Những ghi chép và dàn ý HS đã lập sau khi quan sát một buổi trong ngày.III các hoạt động dạy – học
Trang 13- Bài tập 2:
+ GV nêu yêu cầu BT
+ GV nhắc HS: Mở bài hoặc Kết bài cũng là một phần của dàn ý song nênchọn viết một đoạn trong phần Thân bài
+ Một hoặc hai HS làm mẫu
+ HS cả lớp viết vào vở bài tập
+ Một số HS trình bày
+ Cả lớp và GV đánh giá cao những bài viết sáng tạo
HĐ3: Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học, biểu dơng những học sinh học tốt
- HS về nhà quan sát một cơn ma và ghi lại kết quả quan sát
- Cơ quan nào trong cơ thể quyết định giới tính của mỗi ngời?
a Cơ quan tiêu hoá
b Cơ quan hô hấp
c Cơ quan tuần hoàn
d Cơ quan sinh dục
- Cơ quan sinh dục nam có khả năng gì?
- Trứng đợc thụ tinh gọi là hợp tử
- Hợp tử phát triển thành phôi rồi thành bào thai, sau khoảng 9 tháng ở trongbụng mẹ, em bé sẽ đợc sinh ra
Trang 14- GV yêu cầu HS quan sát các hình 1a, 1b, 1c và đọc kỹ phần chú thích trang
10 SGK, tìm xem mỗi chú thích phù hợp với hình nào
- Sau khi dành thời gian cho HS làm việc, GV gọi một số HS trình bày
- Đính đợc ít nhất một khuy 2 lỗ khuy đính tơng đối chính xác
- Hs khéo tay: Đính đợc ít nhất hai khuy 2 lỗ đúng vạch dấu, khuy đính chắcchắn
II Đồ dùng
- Mẫu đính khuy 2 lỗ
- Một số khuy 2 lỗ, một mảnh vải, kim, chỉ
III Hoạt động dạy - học
HĐ1: Giới thiệu bài và nêu cầu giờ học
Kiểm tra nguyên vật liệu và dụng cụ học tập của HS
HĐ2: HS thực hành
- HS nhắc lại cách đính khuy 2 lỗ
- GV nhận xét và nhắc lại một số điểm cần lu ý khi đính khuy 2 lỗ
- GV kiểm tra kết quả thực hành ở tiết 2
- GV nêu yêu cầu và thời gian thực hành: Mỗi HS đính 2 khuy trong khoảng
thời gian 20 phút Đính khuy đúng quy trình kỷ thuật; sản phẩm đẹp, chắc chắn
- HS thực hành đính khuy 2 lỗ theo nhóm để các em trao đổi, học hỏi giúp
Trang 15- Thực hiện đợc tập hợp hàng dọc, dóng hàng, cách chào, báo cáo khi bắt đầu
và kết thúc giờ học, cách xin phép ra vào lớp
- Thực hiện cơ bản đúng điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quaytrái, quay sau
Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi “kết bạn”
- Hs K-G: T thế đứng nghiêm, thân ngời thẳng tự nhiên
II đặc điểm, phơng tiện
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn luyện tập.
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi.
III Nội dung và phơng pháp lên lớp
HĐ1 Phần mở đầu
- Tập hợp lớp và phổ biến nhiệm vụ của giờ học
- Trò chơi thi đua xếp hàng
HĐ2 Phần cơ bản
a, Đội hình đội ngũ
Ôn tập hợp hàng dọc, gióng hàng, điểm số, đứng nghiêm, nghỉ, quay trái, phải,sau
- Lần 1: do cán sự lớp điều khiển, lớp tập, GV sửa sai cho HS.
- Lần 2: chia tổ tập luyện, Tổ trởng điều khiển.
- Lần 3: tập hợp lớp các tổ thi đua trình diễn
Trang 161 Tìm đợc các từ đồng nghĩa trong đoạn văn(BT1); xếp đợc các từ vào các nhóm
HĐ1 Giới thiệu bài
Nêu yêu cầu của tiết học
HĐ2 Luyện tập
- Bài tập 1:
+ Một HS đọc yêu cầu của BT1
+ Cả lớp đọc thầm đoạn văn, HS làm bài cá nhân hoặc nhóm đôi
Bao la, mêmh mông, bát ngát, thênh thang
Lung linh, long lanh, lóng lánh, lấp loáng, lấp lánh
Vắng vẻ, hiu quạnh, vắng teo, vắng ngắt, hiu hắt
+ HS phát biểu ý kiến: đọc đoạn văn đã viết
+ Cả lớp và GV nhận xét khen ngợi những đoạn viết hay dùng từ đúng
i mục tiêu
- Biết đọc, viết hỗn số, biết hỗn số có phần nguyên và phần phân số