1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tuan 2

19 370 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tuần 2
Tác giả Hồ Thị Đầm
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 192,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Hỗ trợ HS yếu nêu cấu tạo và đánh vần , cách viết.. Hỗ trợ HS yếu nhận ra hình và thuộc tên hình.. -Tranh 3 :Ở lớp Huyền được cô giáo dạy bao điều mới lạ , em sẽ biết đọc , biết viết ,

Trang 1

NS: 31/07/08 Học vần

ND: 01/08/08 Tiết 11 -12 : Dấu ? ,

I-Mục Tiêu : HS nhận biết được các dấu hỏi, chấm , biết ghép bẻ , bẹ Biết được dấu hỏi , chấm ở các tiếng chỉ đồ vật , sự vật

-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : hoạt động bẻ , của bà mẹ , bạn gái và bác nông dân

-Hỗ trợ HS yếu nêu cấu tạo và đánh vần , cách viết

II-Chuẩn bị : GV chữ mẫu , cái giỏ , bảng gài

HS : Vở tập viết , bảng con , chữ cái , bảng gài

III-Các hoạt động dạy và học : Tiết 1

1/ Ổn định :

2/Kiểm tra : “ /”

-HS đọc bảng con GV : be , bé

-2 HS đọc bài SGK

-HS viết bảng con be , bé

3/Bài mới : “? ”

GV dùng tranh giỏ , khỉ , mỏ , hổ giới

thiệu dấu ?

Dùng tranh quạ , cọ , ngựa , nụ , cụ giới

thiệu dấu nặng

.Tên của dấu này là dấu nặng ( Giống

ông sao )

?Tên của dấu này là dấu hỏi ( giống cái

móc câu )

a) Hướng dẫn ghép chữ và phát âm

-Thêm dấu ? vào be ta được tiếng bẻ ,

thêm dấu nặng vào be ta được tiếng bẹ

Dấu ? đặt trên e , dấu nặng đặt dưới e

b)Hướng dẫn viết bảng con

-HS đọc tên dấu

-Đánh vần : bờ- e – hỏi – bẻ / bẻ Bờ – e – be – nặng – bẹ / bẹ

Tiết 2

4/Luyện tập :

a)Luyện đọc :

Trang 2

-Hướng dẫn đọc bài SGK

b)Luyện viết vở

c)Luyện nói :

-Xem tranh các em thấy những gì ?

-Các bức tranh có tiếng bẻ nhưng hoạt

động khác nhau

-Em thích bức tranh nào ?

giáo dục ; Yêu quí cha mẹ , bạn bè

-Tiếng bẻ được dùng ở từ nào nữa ?

Quan sát tranh , trả lời câu hỏi -Chú nông dân đang bẻ ngô , bạn gái đang bẻ bánh đa chia cho bạn , mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái trước khi đến trường

-Mẹ bẻ cổ áo thích được mẹ chăm sóc

-bẻ gãy , bẻ đôi 5/Củng cố : GV chỉ bảng HS đọc cá nhân , Tìm tiếng có dấu vừa học : mẻ , khoẻ , trẻ , mẹ , kẹ , nụ

6/Dặn dò : Đọc kĩ bài , luyện viết vở và bảng con Xem trước bài dấu ~ \ SGK Tìm tiếng có dấu ~ \ Nhận xét tiết học

Toán

Tiết 5 : Luyện tập

I-Mục Tiêu : Giúp HS củng cố về : nhận biết hình vuông , hình tròn , hình tam giác -Nhận ra hình nhanh , đúng , vẽ được hình vuông , hình tam giác , hình tròn

Hỗ trợ HS yếu nhận ra hình và thuộc tên hình

II-Chuẩn bị : GV 1 hình vuông , 1 hình tam giác , 1 hình tròn HS các hình bằng nhựa

III-Các hoạt động dạy và học :

1/Kiểm tra : “ Hình tam giác”

-GV đưa hình tam giác lên cho HS gọi tên

-Yêu cầu HS lấy hình tam giác và đưa lên cho cả lớp xem

2/Bài mới : “Luyện tập”

Hướng dẫn HS làm BT

Bài 1 : Vở BT

Tô màu vào các hình : cùng hình dạng thì

cùng một màu

Bài 2 : Ghép hình

-Dùng màu khác nhau để tô , tam giác màu vàng , vuông màu xanh , tròn màu đỏ

-Dùng hình bằng nhựa trong bộ đồ dùng học toán để ghép hình ( 1 hình vuông , 2 hình tam giác để ghép )

3/Củng cố : Gọi HS lên bàn ghép hình thi đua 2 em

Trang 3

GV đưa hình HS đọc nhanh tên hình

4/Dặn dò : Xem kĩ lại bài Tìm các vật có hình vuông , hình tròn , hình tam giác ở nhà Xem trước bài các số 1 , 2 , 3 Đem theo que tính chuẩn bị tiết sau

Nhận xét tiết học

Đạo đức Tiết 2 : Em là học sinh lớp 1 I-Mục Tiêu : HS biết được :

-Trẻ em đến tuổi phải đi học , phải thực hiện tốt qui định của nhà trường

-Vui vẻ tự giác , phấn khởi đi học

-Đi học hằng ngày , nghiêm túc thực hiện những yêu cầu của GV , qui định của nhà trường ngay buổi đầu đi học

-Hỗ trợ HS yếu nói thành câu

II-Chuẩn bị : GV tranh thiết bị , HS vở BT đạo đức

III-Các hoạt động dạy và học :

-Vào lớp một em có thấy vui không ? vì sao ?

-Em có thấy tự hào là HS lớp một không ?

-Em làm gì để xứng đáng là HS lớp một ?

2/Bài mới : “Em là học sinh lớp một ( tiết 2 )”.

Hoạt động 1 : Bài tập 4

GV kể lại chuyện theo tranh

-Tranh 1 : đây là bạn Huyền 6 tuổi , năm nay

Huyền đuợc vào lớp 1 Cả nhà chuẩn bị cho

Huyền đi học

-Tranh 2 : Mẹ đưa Huyền đến trường , cô giáo

tươi cười đón em và các bạn vào lớp

-Tranh 3 :Ở lớp Huyền được cô giáo dạy bao

điều mới lạ , em sẽ biết đọc , biết viết , biết làm

toán , em sẽ tự đọc được truyện , đọc báo cho ông

bà nghe , Huyền sẽ cố gắng học thật giỏi và thật

ngoan

-Tranh 4 : Huyền sẽ có thêm nhiều bạn mới ,

giờ ra chơi em cũng các bạn vui đùa thật vui

-Tranh 5 : Về nhà Huyền kể với bốâ mẹ về

trường lớp mới , về cô giáo và các bạn em Cả

Hoạt động nhóm đôi Kể theo nhóm 2HS kể chuyện trước lớp

Trang 4

nhà điều vui Huyền đã là HS lớp 1 rồi

Hoạt động 2 : Kể về trường em

= > Giáo dục : yêu quí bạn bè , thầy cô giáo ,

yêu trường yêu lớp

-Làm việc theo nhóm đôi -HS đại diện nhóm trình bày

Em có yêu mến các bạn và thầy cô giáo không ?

3/Củng cố : Các em có quyền được đi học không ?

Đã là học sinh lớp một rồi em sẽ làm gì ?

4/Dặn dò : Xem kĩ lại bài , cố gắng học thật giỏi Xem trước bài Gọn gàng sạch sẽ , xem tranh trang 7 Bạn nào trong lớp ăn mặc sạch sẽ gọn gàng

Nhận xét tiết học

NS: 01/08/08 Thể dục

ND: 04/08/08 Tiết 2 : Trò chơi : Đội hình đội ngũ

I-Mục Tiêu: Ôn trò chơi Diệt con vật có hại” Yêu cầu HS biết thêm một số con vật có hại Biết tham gia vào trò chơi chủ động hơn bài trước

-Làm quen với tập họp hàng dọc , dóng hàng Yêu cầu HS thực hiện ở mức cơ bản đúng có thể còn chậm

-Hỗ trợ HS yếu cách xếp hàng dọc và dóng hàng

II-Chuẩn bị : Trên sân trường dọn vệ sinh nơi tập GV chuẩn bị còi

III-Các hoạt động dạy và học :

1/Phần mở đầu :

-GV phổ biến nội dung , yêu cầu bài học

2 – 3 phút

-GV nhắc lại nội qui

2/Phần cơ bản :

-GV hô khẩu lệnh Dóng hàng dọc ,

nhắc HS nhớ bạn đứng trước mình và bạn

đứng sau mình , rồi giải tán , sau đó lại tập

-Lớp trưởng tập họp HS theo 3 hàng dọc , quay thành hàng ngang







-HS sửa lại trang phục 1 – 2 phút -Đứng vỗ tay và hát 2 phút

-Giậm chân tại chỗ và đêm to theo nhịp 1 –

2 , 1 – 2 ( 2 phút) -HS tập họp hàng dọc , dóng hàng dọc 10 –

12 phút -HS từng tổ làm

Trang 5

họp

-Nhận xét tuyên dương HS sau mỗi lần

-phạt những em diệt nhằm những con vật

có ích

3/Phần kết thúc :

-GV cùng HS hệ thống bài ( 2 phút)

-Dặn về nhà tập giậm chân tại chỗ theo

nhịp đếm, nhớ bạn đứng trước và sau mình

để tiết sau tập họp nhanh

-Nhận xét tiết học

-Trò chơi : “Diệt con vật có hại”, 6- 8 phút -HS kể tên một số con vật có hại mùa màng : sâu bọ , chuột , gián , muỗi , ruồi , rầy cần phải tiêu diệt

HS chơi thử 3 lần để nhớ và nắm vững cách chơi

-HS giậm chân tại chỗ và đếm to theo nhịp

1 – 2 , 3 - 4 2 phút )

Học vần Tiết 15 – 16 :Bài 5 \ ~.

I-Mục tiêu :HS nhận biết được các dấu \ ~ , ghép được các tiếng bè , bẽ , biết được dấu \ ,

~ ở tiếng chỉ đồ vật , sự vật

-Luyện ní tự nhiên theo chủ đề : bè và tác dụng của nó trong đời sống

-Hỗ trợ HS yếu nêu cấu tạo tiếng và cách viết chữ bè , bẽ

II-Chuẩn bị : GV chữ mẫu , bảng gài

HS bảng con , vở BT , mẫu chữ cái , SGK , vở TV

III-Các hoạt động dạy và học : Tiết 1

1/Ổn định :

2/Kiểm tra : “ ? , ”

-HS đọc bảng con : be , bẻ , bẹ , ? ,

-2HS đọc bài SGK

-HS viết bảng con : bẻ , bẹ

3/Bài mới : “ \ , ~”

-GV giới thiệu tranh dừa , mèo , cò , gà, là

các tiếng giống nhau có dấu \

-GV giới thiệu tranh vẽ , võ , gỗ , võng là

các tiếng giống nhau có dẫu ~

Trang 6

-Dấu \ là nét xiên trái , giống cây thước đặt

nghiêng , cây nghiêng

-Dấu ~ là nét móc có đuôi đi lên giống cái

đòn gánh , làn sóng khi gió to

a) Hướng dẫn ghép chữ và phát âm

Be thêm \ thành bè

Be thêm ~ thành bẽ

b)Hướng dẫn HS viết bảng con

\ vhết nghiêng từ trái sang phải , ~ móc đuôi

đi lên

bè : b cao 5 ô li trên , e cao 2 ô li , \ trên e

bẽ : bcao 5 ô li trên , e cao 2 ô li , ~ trên e

-Cấu tạo : b + e + \ Đánh vần : bờ – e – be – huyền – bè / bè

-Cấu tạo : b + e + ~ Đánh vần : Bờ – e – be – ngã – bẽ / bẽ

Tiết 2

4/Luyện tập :

a)Luyện đọc :

b)Luyện viết vở :

c)Luyện nói :Bè

-bè đi trên cạn hay đi dưới nước ?

-Thuyền khác bè như thế nào ?

-Bè dùng để làm gì ?

-Những người trong bức tranh này đang

làm gì ?

-Em đã thấy bè bao giờ chưa ?

-Đọc bảng lớp -Đọc SGK.( cá nhân , đồng thanh ) -\ , ~ , bè , bẽ

-Dưới nước -Bè phẳng nằm trên mặt nước , thuyền đóng

kĩ có mui -chở vật không nặng lắm -Dùng sào chóng để chở cây về

-Đọc tên : Bè 5/Củng cố : HS đọc cá nhân lại bài , nêu cấu tạo tiếng bè , bẽ Tìm tiếng có dấu \ và dấu ngã ở sách báo

6â/Dặn dò : Đọc kĩ lại bài , luyện viết vở và bảng con Xem trước bài dấu : \ , / , ? , ~ ,

Đọc trước bài ở nhà Nhận xét tiết học

Toán

Tiết 6 : Các số 1 , 2 , 3

Trang 7

I-Mục Tiêu : Giúp H S :

-Có khái niệm ban đầu về các số : 1 , 2 , 3

-Biết đọc các số ; 1 , 2 , 3 , Đếm từ 1 – 3 , từ 3 – 1

-Nhận biết số lượng các nhóm có : 1 , 2 , 3 đồ vật và thứ tự các số 1 , 2 , 3 trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên

-Hỗ trợ HS yếu tập đếm bằng que tính , ngón tay , viết số

II-Chuẩn bị : GV : 3 con bướm , 3 que tính , , 3 hình vuông , 3 hình tròn , các chữ số 1 , 2 ,

3

HS:bảng con , vở BT toán , chữ số

III-Các hoạt động dạy và học :

-HS lên tìm hình theo yêu cầu của GV

-2HS lên bàn ghép hình ( 2hình tam giác và 1 hình vuông )

2/Bài mới : “Các số 1 , 2 , 3”

a)GV giới thiệu số 1 bằng 1 que tính,

1 cây bút , 1 quyển vở, 1 chấm tròn Số

lượng tất cả đều là 1 Giới tiệu số 1 in và số

1 viết

-Tương tự giới thiệu số 2 và số 3 bằng 2

con bướm , 2 cây bút , 2 que tính 3 chấm

tròn, 3 con bướm

-Giới thiệu số 2 , 3 in và 2 , 3 viết

b)Hướng dẫn viết bảng con :

c)Hướng dẫn thực hành :

Bài 1 : Viết vở

Bài 2 : Điền số ?

bài 3 :Viết số hoặc vẽ số chấm tròn

thích hợp :

-HS đọc số 1 và đưa 1 ngón tay

-HS đọc số Dùng que tính và đếm :

1 , 2 , 3 3 , 2 , 1

HS viết vở 1 dòng chữ số 1 -1 con vịt , 2 cái hoa , 3 quả táo , 3 cây , 2 con chim , 1 cái thuyền

3/Củng cố :Cho HS chơi trò chơi nhận biết số

HS lên thi đua ghi số tương ứng với chấm tròn

2HS đếm xuôi từ 1 – 3 Từ 3 – 1

1 2

3

Trang 8

4/Dặn dò : Tập viết số ở bảng con , tập đếm xuôi , ngược Xem trước bài luyện tập SGK Xem BT 1 xem tranh nêu số lượng

Nhận xét tiết học

NS:02/08/08 Học vần

ND:05/08/08 Tiết 15-16: Bài 6 :be , bè , bẽ , bẻ

I-Mục Tiêu : HS nhận biết các â và chữ e , b và các dấu thanh ngang , \ , / , ? , ~ , -Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa

-Phát triẻn lời nói tự nhiên : Phân biệt các sự vật , việc , người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh

II-Chuẩn bị : GV bảng ôn , chữ mẫu

HS bảng con , chữ cái , SGK

III-Các hoạt động dạy và học : Tiết 1

1/Ổn định :

-HS đọc bảng con : be , bè , bẽ

-2 HS đọc bài SGK

-HS viết bảng con : be , bè , bẽ

3/Bài mới : “ be , bè , bẻ , bẽ , bẹ”

a)Ôn tập :

-Hướng dẫn ghép chữ : b ghép e

thành be

b)Hướng dẫn viết bảng con :

be , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ : bcao 5 ô li trên , e

cao 2 ô li , các dấu thanh nằm trên e , riêng

dấu nặng dưới e

-GV quan sát sửa sai , uốn nắn những HS

yếu

be

\ / ? ~

HS viết vàobảng con

Trang 9

Tiết 2

4/Luyện tập :

a)Luyện đọc :

-Hướng dẫn đọc bảng lớp

-Hướng dẫn đọc phần ứng dụng :

GS giảng từ : be bé : là nho nhỏ

-Hướng dẫn đọc SGK

b)Luyện viết vở :

c)Luyện nói : be bé

Xếp tranh theo chiều dọc : dê , dế ,

dưa , dừa , cỏ , cọ , vó , võ (Các tiếng khác

nhau ở dấu thanh )

-Em đã trông thấy các đồ vật , con vật ,

các loại quả này chưa ? ở đâu ?

-Em thích nhất con vật nào ? tại sao ?

-Tranh nào vẽ người ?

-HS đọc Phần đã học ở tiết 1

e , be be , bè bè , be bé

-HS quan sát tranh trả lời câu hỏi

-Con dế nhỏ , màu đẹp -Đang tập võ

HS điền dấu thanh phù hợp với bức tranh

5/Củng cố :GV chỉ bất kì , HS đọc cá nhân

-Nêu dấu thanh vừa học Tìm dấu thanh ở sách

6/Dặn dò : Đọc kĩ bài , luyện viết vở , bảng con Tìm chữ và dấu thanh vừa học trên báo Xem trước bài ê , v SGK Tập viết trước ê , v ở bảng con

Nhận xét tiết học

Toán

Tiết 7 : Luyện tập

I-Mục Tiêu : Giúp HS củng cố về :

-Nhận biết số lượng 1 , 2 , 3

-Đọc đếm các số trong phạm vi 3

-Giáo dục : Tính chính xác , nhanh nhẹn , ham thích học toán

-Hỗ trợ HS yếu tập đếm và viết số

II-Chuẩn bị : GV : Bảng phụ ghi các BT

HS : bảng con , Vở BT toán

III-Các hoạt động dạy và học :

1/Kiểm tra : “ các số 1, 2 , 3”

Trang 10

-Gọi 2 HS đếm xuôi từ 1 – 3 , từ 3 – 1 ( ngược )

-HS viết bảng con : 1 , 2 , 3

2/Bài mới : “ Luyện tập”

Bài 1 : Điền số ?

Bài 2: Điền số ?

Bài 3 : Số : ?

Bài 4 : Viết số :

Học sinh làm vở BT (Điền số lượng )

HS làm bảng lớp và vở BT

-HS viết số 1 , 2 , 3 vào vở ( 2 dòng )

3

1 2 3 1 2

3 1 3 2

2 1 1 3

Trang 11

3/Củng cố : HS đếm xuôi từ 1 – 3 , từ 3 – 1 GV cầm que tính trên tay HS ghi số lượng vào bảng con

4/Dặn dò : Về đếm xuôi từ 1 – 3 , từ 3 – 1 , tập viết số ở bảng con Xem trước bài các

số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , tập đếm Nhận xét tiết học

Mĩ thuật Tiết 2 Vẽ nét thẳng I-Mục Tiêu : Ghúp HS nhận biết được :

-Các loại nét thẳng cách vẽ nét thẳng Biết phối hợp các nét thẳng để tạo thành bài vẽ đơn giản và vẽ màu theo ý thích

-Hỗ trợ HS yếu cách vẽ các nét , cách vẽ màu

-Giáo dục yêu thích cái đẹp và óc sáng tạo

II-Chuẩn bị : GV tranh thiết bị , một số bài vẽ có nét thẳng

HS vở tập vẽ , bút chì , bút màu

III-Các hoạt động dạy và học :

-Kiểm tra vở , bút chì , bút màu HS

2/Bài mới : “ Vẽ nét thẳng”

sinh Giới thiệu nét thẳng

-Nét thẳng ngang :

-Nét thẳng nghiêng :

-Nét thẳng đứng :

-Nét gấp khúc : ( nét gãy )

núi

-GV chỉ các vật có nét thẳng ( cạnh bàn , cạnh bảng , cạnh

vở )

-Hướng dẫn cách vẽ

Nét thẳng ngang nên vẽ từ trái sang phải , nét thẳng

nghiêng nên vẽ từ trên xuống , có thể vẽ liền nét , có thể vẽ từ

dưới lên Nét thẳng ngang vẽ nước , đất Vẽ cây vẽ nét thẳng

đứng , nét nghiêng

Kết luận : Dùng nét thẳng đứng , nét ngang , nét nghiêng có

thể vẽ được nhiều hình như nhà , núi , hàng rào , thuyền

-GV quan sát và hướng dẫn vẽ màu , giúp đỡ HS yếu các

nét vẽ

(HS không dùng thước và vẽ ở bảng con )

-HS thực hành vẽ vào vở

Trang 12

theo ý thích

thích GV chọn những sản phẩm đẹp tuyên dương , đánh giá sản phẩm

4/Dặn dò : Về tập vẽ ngoài giấy cho quen tay , trang trí thêm cho đẹp Chuẩn bị màu

để tiết sau vẽ màu vào hình đơn giản Nhận xét tiết học

NS:04/08/08 Tập viết

ND:06/08/08 Tiết 1 : Tô các nét cơ bản

I-Mục Tiêu : Tập viết đúng các nét cơ bản , đúng độ cao và đúng qui trình , ngồi đúng tư thế

-Hỗ trợ HS yếu cách cầm bút , cách ngồi viết , cách để vở

-Giáo dục tính cẩn thận , sạch sẽ

II-Chuẩn bị : GV : chữ mẫu HS bảng con , vở tập viết

III-Các hoạt động dạy và học :

1/Ổn định :

2/Kiểm tra : “ Vở tập viết HS”

3/Bài mới : “Tô các nét cơ bản”

Ngày đăng: 10/09/2013, 15:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II-Chuẩn bị :GV chữ mẫu , cái giỏ , bảng gài . - giao an tuan 2
hu ẩn bị :GV chữ mẫu , cái giỏ , bảng gài (Trang 1)
ND: 04/08/08. Tiết 2: Trò chơ i: Đội hình đội ngũ . - giao an tuan 2
04 08/08. Tiết 2: Trò chơ i: Đội hình đội ngũ (Trang 4)
II-Chuẩn bị :GV chữ mẫu , bảng gài . - giao an tuan 2
hu ẩn bị :GV chữ mẫu , bảng gài (Trang 5)
b)Hướng dẫn HS viết bảng co n. - giao an tuan 2
b Hướng dẫn HS viết bảng co n (Trang 6)
6â/Dặn dò : Đọc kĩ lại bà i, luyện viết vở và bảng con .Xem trước bài dấu ,~ , ..        Đọc trước bài ở nhà  - giao an tuan 2
6 â/Dặn dò : Đọc kĩ lại bà i, luyện viết vở và bảng con .Xem trước bài dấu ,~ , .. Đọc trước bài ở nhà (Trang 7)
4/Dặn dò : Tập viết số ở bảng co n, tập đếm xuô i, ngược .Xem trước bài luyện tập - giao an tuan 2
4 Dặn dò : Tập viết số ở bảng co n, tập đếm xuô i, ngược .Xem trước bài luyện tập (Trang 8)
b)Hướng dẫn viết bảng con : - giao an tuan 2
b Hướng dẫn viết bảng con : (Trang 9)
6/Dặn dò : Đọc kĩ bà i, luyện viết vở, bảng con .Tìm chữ và dấu thanh vừa học trên báo . - giao an tuan 2
6 Dặn dò : Đọc kĩ bà i, luyện viết vở, bảng con .Tìm chữ và dấu thanh vừa học trên báo (Trang 10)
-GV chỉ các vật có nét thẳng ( cạnh bà n, cạnh bảng , cạnh vở )  - giao an tuan 2
ch ỉ các vật có nét thẳng ( cạnh bà n, cạnh bảng , cạnh vở ) (Trang 12)
để tiết sau vẽ màu vào hình đơn giản .Nhận xét tiết học. - giao an tuan 2
ti ết sau vẽ màu vào hình đơn giản .Nhận xét tiết học (Trang 13)
-Vẽ hình chữ nhật : lật mặt sau tờ giấy màu vẽ hình chữ nhật cạnh dài 12 ô , cạnh  ngắn 6 ô, vẽ xong xé theo đường kẻ  - giao an tuan 2
h ình chữ nhật : lật mặt sau tờ giấy màu vẽ hình chữ nhật cạnh dài 12 ô , cạnh ngắn 6 ô, vẽ xong xé theo đường kẻ (Trang 15)
Tổ 1: Những hình nào cho biết sự lớn lên của em bé ?  - giao an tuan 2
1 Những hình nào cho biết sự lớn lên của em bé ? (Trang 16)
II-Chuẩn bị :GV chữ cá i, bảng gà i, mẫu chữ viết . - giao an tuan 2
hu ẩn bị :GV chữ cá i, bảng gà i, mẫu chữ viết (Trang 18)
6/ Dặn dò : Đọc kỹ lại bà i, luyện viết vở, bảng con .Xem trước bài l, h, tập viết bảng con  - giao an tuan 2
6 Dặn dò : Đọc kỹ lại bà i, luyện viết vở, bảng con .Xem trước bài l, h, tập viết bảng con (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w