Hỡnh lăng trụ đứng HS tiếp cận khái niệm, ghi nhớ về đỉnh, mặt bên, cạnh bên, đáy ?1 HS thực hiện ?1 và trả lời: – Hai mặt phẳng chứa hai đáy của một lăng trụ đứng song song với nhau1. 2
Trang 1Tuần 32: NS:11/04/2011
ND:13/04/2011
Tiết 57: THỂ TÍCH HèNH HỘP CHỮ NHẬT
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
+ Từ mụ hỡnh trực quan, GV giỳp h/s nắm chắc cỏc yếu tố của hỡnh hộp chữ nhật
+ Biết một đường thẳng vuụng gúc với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song Nắm được cụng thức tớnh thể tớch hỡnh hộp chữ nhật
2 Kĩ năng:
+ Rốn luyện kỹ năng thực hành tớnh thể tớch hỡnh hộp chữ nhật Bước đầu nắm được phương phỏp chứng minh1 đường thẳng vuụng gúc với 1 mp, hai mp //
3 Thỏi độ:
+ Giỏo dục cho h/s tớnh thực tế của cỏc khỏi niệm toỏn học
II CHUẨN BỊ:
- GV: Mụ hỡnh hỡnh hộp chữ nhật và ba mụ hỡnh như cỏc hỡnh 65, 66, 67
- HS : Thước thẳng cú chia khoảng
III PHƯƠNG PHÁP: - Dạy học tớch cực và học hợp tỏc
IV TIẾN TRèNH LấN LỚP:
1.
Mở bài: (5 phỳt)
* Kiểm tra bài cũ:
Khi nào thỡ một đường thẳng song song với mặt phẳng ? Khi nào thỡ hai mặt phẳng song song với nhau ?
* Bài mới:
2.
Hoạt động 1: Tỡm hiểu đt vuụng gúc với mp, 2 mp vuụng gúc (15 phỳt)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRề
- Cỏc em thực hiện ?1
- Đường thẳng A’A thoả món hai điều kiện
như trờn, ta núi A’A vuụng gúc với mặt
phẳng (ABCD) tại A
Vậy em nào cú thể nờu được định nghĩa
đường thẳng vuụng gúc với mặt phẳng ?
- GV: chốt lại đường thẳng ⊥ mp:
a ⊥a' ; b ⊥b'
a ⊥mp (a',b') ⇔ a' cắt b'
- GV: Hãy tìm trên mô hình hoặc hình vẽ
những ví dụ về đờng thẳng vuông góc với
mp?
- Các em thực hiện ? 2 : Tìm các đờng
thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) ở
hình 84
- Đờng thẳng AB có nằm trong mặt phẳng
(ABCD) hay không ? vì sao ?
- Đờng thẳng AB có vuông góc mặt
phẳng (ADD’A’) hay không ? vì sao ?
- Khi đó ta nói mp(AA’B’B) ⊥mp(ABCD)
1 Đờng thẳng vuông góc với mp, hai mp vuông góc
?1
- AA' ⊥ AD vì A’A và AD
là hai cạnh kề của hình chữ nhật A’ADD’
- AA' ⊥ABvì A’A và AB là hai cạnh kề của hình chữ nhật A’ABB’
HS: Đ/t a vuông góc với mp(P) khi a vuông góc với 2 đ/t b, c cắt nhautrong mp (P)
* Chú ý: Nếu a ⊂mp(a,b); a ⊥mp(a',b')
thì mp (a,b) ⊥mp(a',b')
* Nhận xét: SGK/ 101
? 2
- Trên hình 84 các đờng thẳng vuông góc với
mP (ABCD) là : AA’, BB’, CC’, DD’
- Đờng thẳng AB nằm trong mặt phẳng (ABCD) vì A∈ mp(ABCD); B∈ mp(ABCD)
- Đờng thẳng AB ⊥ mp(ADD’A’) vì : AD và AA’ ∈ mp(ADD’A’),
AB ⊥AD, AB ⊥AA’ và AD cắt AA’ tại A
?3
Trên hình 84 các mặt phẳng vuông góc với
c b a
B' A'
B A
Trang 2- C¸c em thùc hiÖn ?3
T×m trªn h×nh 84 c¸c mÆt ph¼ng vu«ng gãc
víi mÆt ph¼ng (A’B’C’D’)
mÆt ph¼ng (A’B’C’D’) lµ: (ABB’A’), (BCC’B’), (CDD’C’), (DAA’D’)
3.
Hoạt động 2: Tìm hiểu thể tích hình hộp chữ nhật (15phút) :
Bài toán: Cho hình hộp chữ nhật có các
kích thước 17cm , 10cm và 6cm Ta chia
hình hộp này thành các hình lập phương
đơn vị với cạnh là 1cm
- Xếp theo cạnh 10, 17 thì có bao nhiêu
hình lập phương đơn vị ?
- Tầng dưới cùng (lớp dưới cùng) xếp
được bao nhiêu hình lập phương đơn vị ?
- Ta xếp được bao nhiêu lớp ?
- Vậy hình hộp chữ nhật này xếp được tất
cả bao nhiêu hình lập phương đơn vị ?
Tính bằng cách nào ?
Nếu ba kích thước của hình hộp chữ nhật
là a, b, c thì thể tích hình hộp chữ nhật tính
như thế nào ?
* Phát biểu bằng lời công thức tính thể
tích hình hộp chữ nhật ?
* Phát biểu bằng lời công thức tính thể
tích hình lập phương ?
* Ví dụ: (SGK - tr.103)
+ YC HS lên bảng làm VD
2 Thể tích của hình hộp chữ nhật
HS tìm hiểu đề bài
- Xếp theo cạnh 10 thì xếp được 10 hình lập phương đơn vị , Xếp theo cạnh 17 thì xếp được 17 hình lập phương đơn vị
-Tầng dưới cùng (lớp dưới cùng) xếp được 10.17 = 170 hình lập phương đơn vị
- Vì chiều cao của hình hộp chữ nhật là 6cm nên ta xếp được 6 lớp
Vậy hình hộp chữ nhật này xếp được tất cả
là 170 6 = 1020 hình lập phương đơn vị
HS trả lời:
- Muốn tìm thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy
diện tích đáy nhân với chiều cao: V = abc
- Muốn tìm thể tích hình lập phương ta lấy
cạnh nhân cạnh nhân cạnh: V = a 3
* Ví dụ:
+ Diện tích mỗi mặt : 216 : 6 = 36 (cm2) + Độ dài của hình lập phương
+ a = 36= 6 (cm) + V = a3 = 63 = 216 (cm3)
4.
Cũng cố và hướng dẫn học tập ở nhà (10 phút)
* Cũng cố:
- Làm bài tập 10 tr.103:
2 a) BF ⊥EF và BF ⊥FG ( t/c HCN) do đó : BF ⊥ (EFGH)
b) Do BF ⊥ (EFGH) mà BF ⊂(ABFE) → (ABFE) ⊥(EFGH)
Do BF ⊥ (EFGH) mà BF ⊂(BCGF) → (BCGF) ⊥(EFGH)
- Bài 10 tr.104: Gọi các kích thước của hình hộp chữ nhật là a, b, c
Ta có:
a = =b c= k Suy ra a = 3k ; b = 4k ; c =5k
V = abc = 3k 4k 5k = 480 Do đó k = 2
Vậy a = 6; b = 8 ; c = 10
* Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
- Học thuộc các khái niện, công thức Bài tập về nhà : 12, 13 /104 SGK
- Chuẩn bị để tiết sau luyện tập
V Rút kinh nghiệm:
Trang 3
Tuần 32: NS:11/04/2011
ND:14/04/2011
Tiết 58: LUYỆN TẬP
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
+ Từ lý thuyết, GV giỳp HS nắm chắc cỏc yếu tố của hỡnh hộp chữ nhật Biết một đường thẳng vuụng gúc với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song Nắm được cụng thức tớnh thể tớch hỡnh hộp chữ nhật
2 Kĩ năng:
+ Rốn luyện kỹ năng thực hành tớnh thể tớch hỡnh hộp chữ nhật Bước đầu nắm được phương phỏp chứng minh 1 đường thẳng vuụng gúc với 1 mp, hai mp //
3 Thỏi độ:
+ Giỏo dục cho h/s tớnh thực tế của cỏc khỏi niệm toỏn học
II CHUẨN BỊ:
- GV: Dụng cụ vẽ
- HS : Dụng cụ vẽ
III PHƯƠNG PHÁP:
- Dạy học tớch cực và học hợp tỏc
IV TIẾN TRèNH LấN LỚP:
1.
Mở bài: (5 phỳt)
* Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới.
* Bài mới:
2.
Hoạt động 1: Luyện tập (35 phỳt)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRề
- HS điền vào bảng
- Nhắc lại phương phỏp dựng để chứng
minh 1 đường thẳng ⊥ mp:
a ⊥mp(a'b') ⇔ a ⊥a' ; a ⊥b'
a' cắt b'
+ Nhắc lại đường thẳng // mp
BC// mp (A'B'C'D') BC // B'C'
⇔ BC⊂mp(A'B'C'D')
+ Nhắc lại 2 mp ⊥:
a ⊂ mp (a,b)
a ⊥ mp (a',b') => mp (a,b) ⊥mp (a',b')
- GV: cho HS nhắc lại đt ⊥mp; đt // mp
mp // mp
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 14 SGK:
Muốn tìm chiều rộng của bể khi biết thể
tích ta làm thế nào ?
Thể tích nớc đổ thêm? Thể tích bể nớc?
Chiều cao của bể?
Bài 13/104 SGK
a) V = AB.BC.BN b)
S1 đáy 308 90 165 260
Bài 14/104 SGK
a) Tính chiều rộng của bể nớc Thể tích của nớc là :
120 20 = 2400 (lít) = 2400dm3 = 2,4m3 Diện tích đáy bể là: 2,4 : 0,8 = 3 m2 Chiều rộng của bể nớc: 3 : 2 = 1,5 (m) b) Thể tich nớc đổ thêm là :
60 20 = 1200 (lít) = 1200dm3 = 1,2m3 Thể tích của bể là : 2,4m3 + 1,2m3 = 3,6m3 Chiều cao của bể là : 3,6 : (2 1,5) = 1,2 (m)
Trang 4- GV: Cho HS làm việc nhóm
- Các nhóm trao đổi và cho biết kết quả
* Khi cha bỏ gạch vào mặt nớc cách
miệng bể là bao nhiêu ?
* Thể tích của mỗi viên gạch là bao nhiêu?
* Thể tích của 25 viên gạch là bao nhiêu ?
* Vì toàn bộ gạch ngập trong nớc, gạch đặt
(không phải gạch ống) và chúng hút nớc
không đáng kể nên thể tích nớc tăng thêm
là bao nhiêu ?
* Muốn tìm mặt nớc dâng lên bao nhiêu ta
phải làm sao ?
Tìm khoảng cách từ mặt nớc đến miệng
thùng ?
Bài 15/104 SGK
Khi cha thả gạch vào nớc cách miệng thùng là: 7 - 4 = 3 dm
Thể tích nớc và gạch tăng bằng thể tích của
25 viên gạch:
2 1 0,5 25 = 25 dm3 Diện tích đáy thùng là:
7 7 = 49 dm3 Chiều cao nớc dâng lên là:
25 : 49 = 0,51 dm Sau khi thả gạch vào nớc còn cách miệng thùng là:
3 - 0,51 = 2, 49 dm
Kết luận: GV nhấn mạnh phương phỏp giải cỏc bài tập trờn
3.
Cũng cố và hướng dẫn học tập ở nhà (5 phỳt)
* Cũng cố:
- Bài học hụm nay ta đó vận dụng kiến thức nào?
Cần khắc sõu kiến thức trọng tõm nào?
- GV nhắc lại để hệ thống bài
* Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
- Học bài: Nắm chắc những kiến thức đó vận dụng trong bài
- Bài tập về nhà : Cỏc bài tập cũn lại trng SGK
- Chuẩn bị tiết sau: Hỡnh lăng trụ đứng
V Rỳt kinh nghiệm:
Trang 5
Tuần 33: NS:18/04/2011
ND:20/04/2011
Tiết 59: HèNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
+ Từ mụ hỡnh trực quan, GV giỳp HS nắm chắc cỏc yếu tố của hỡnh lăng trụ đứng
+ Nắm được cỏch gọi tờn theo đa giỏc đỏy của nú Nắm được cỏc yếu tố đỏy, mặt bờn, chiều cao
2 Kĩ năng:
+ Rốn luyện kỹ năng vẽ hỡnh lăng trụ đứng theo 3 bước: Đỏy, mặt bờn, đỏy thứ 2
3 Thỏi độ:
+ Tư duy, lụgic, nhanh, cẩn thận
II CHUẨN BỊ:
- GV: mụ hỡnh hỡnh lăng trụ đứng, thước thẳng cú chia khoảng
- HS : thước thẳng cú chia khoảng
III PHƯƠNG PHÁP:
- Dạy học tớch cực và học hợp tỏc
IV TIẾN TRèNH LấN LỚP:
1.
Mở bài: (5 phỳt)
* Kiểm tra bài cũ:
+ Khi nào một đường thẳng vuụng gúc với mặt phẳng ? Khi nào hai mặt phẳng vuụng gúc với nhau ?
+ Phỏt biểu quy tắc tớnh thể tớch hỡnh hộp chữ nhật ?
* Bài mới: Chiếc đốn lồng tr.106 cho ta hỡnh ảnh một lăng trụ đứng Em hóy quan sỏt hỡnh
xem đỏy của nú là hỡnh gỡ ? cỏc mặt bờn là hỡnh gỡ ?
2.
Hoạt động 1: Tỡm hiểu hỡnh lặng trụ đứng (15 phỳt)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRề
GV giới thiờu hỡnh lăng trụ đứng Tứ giỏc
ABCD.A1B1C1D1:
+) Đỉnh: A, B, C, D, A1, …
+) Mặt bờn: ABB1A1, BCC1B1,… Là cỏc
hỡnh chữ nhật
+) Cạnh bờn: AA1, BB1,…
+) Hai đỏy: ABCD, A1B1C1D1 Là cỏc tứ
giỏc
- Cỏc em thực hiện ?1
- Hai mặt phẳng chứa hai đỏy của một lăng
trụ đứng cú // với nhau hay khụng ?
- Cỏc cạnh bờn cú vuụng gúc với hai mặt
phẳng đỏy hay khụng ?
- Cỏc mặt bờn cú vuụng gúc với hai mặt
phẳng đỏy hay khụng ?
- Hỡnh hộp chữ nhật cú là hỡnh lăng trụ
đứng khụng?
1 Hỡnh lăng trụ đứng
HS tiếp cận khái niệm, ghi nhớ về đỉnh, mặt bên, cạnh bên, đáy
?1
HS thực hiện ?1
và trả lời:
– Hai mặt phẳng chứa hai đáy của một lăng trụ đứng song song với nhau
- Các cạnh bên vuông góc với hai mp đáy
- Các mặt bên vuông góc với hai mp đáy
HS trả lời
HS thực hiện ? 2 và trả lời:
Trang 6- Hỡnh lăng trụ đứng cú hai đỏy là hỡnh
bỡnh hành gọi là hỡnh hộp đứng
Cỏc em thực hiện ? 2
Các đáy của lăng trụ đứng là hai hình tam giác bằng nhau, mặt bên là ba hình chữ nhật, cạnh bên là hình ảnh lò xo để đính những tờ lịch và hai cạnh song song với lò xo và tiếp xúc với mặt bàn
Kết luận: GV nhắc lại cỏc yếu tố của hỡnh lặng trụ đứng
3.
Hoạt động 2: Tỡm hiểu vớ dụ (10 phỳt) :
Lăng trụ đứng tam giỏc ABC.DEF
Hai mặt đỏy là hai tam giỏc như thế nào ?
Cỏc mặt bờn là hỡnh gỡ ?
Cỏc cạnh bờn như thế nào với nhau ? Cú
quan hệ gỡ với 2 đỏy ?
Độ dài cỏc cạnh bờn như thế nào với
nhau?
GV: Độ dài cỏc cạnh bờn gọi là chiều cao
của lăng trụ
Hỡnh lăng trụ đứng cú đỏy là Hbh gọi là
hỡnh hộp đứng
2 Vớ dụ:
-HS vẽ hỡnh lăng trụ đứng tam giỏc ABC.DEF
2 mặt đỏy là hai tam giỏc bằng nhau -Cỏc mặt bờn là cỏc hỡnh chữ nhật -Cỏc cạnh bờn song song với nhau và cựng vuụng gúc với hai đỏy
-Độ dài cỏc cạnh bờn bằng nhau
HS ghi nhớ khỏi niệm chiều cao
HS ghi nhớ khỏi niệm
* Chỳ ý: SGK - T.107
4.
Cũng cố và hướng dẫn học tập ở nhà (15 phỳt)
* Cũng cố:
- Kiến thức trọng tõm của bài học hụm nay?
- Cỏc em làm bài tập 19, 21 - tr108 SGK
- Gọi một số HS trả lời
* Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
- Học thuộc cỏc khỏi niệm
- Bài tập về nhà : 20, 22 trang 108, 109 SGK
- Chuẩn bị tiết sau: Diện tớch xung quanh của hỡnh lăng trụ đứng
V Rỳt kinh nghiệm:
B
E
C A
F D
Trang 7Tuần 33: NS:18/04/2011
ND:20/04/2011
Tiết 60: DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
+ Từ mô hình trực quan, GV giúp HS nắm chắc các yếu tố của hình lăng trụ đứng
2 Kĩ năng:
+ HS chứng minh công thức tính diện tích xung quanh một cách đơn giản nhất
+ Rèn luyện kỹ năng vận dụng thành thạo CT tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng trong bài tập
3 Thái độ:
+ Tư duy, lôgic, nhanh, cẩn thận
II CHUẨN BỊ:
- GV: Mô hình hình lăng trụ đứng Bìa cắt khai triển
- HS : Thước thẳng
III PHƯƠNG PHÁP:
- Dạy học tích cực và học hợp tác
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.
Mở bài: (5 phút)
* Kiểm tra bài cũ:
+ Thế nào là hình lăng trụ đứng ?
+ Trong hình lăng trụ đứng các mặt bên có tính chất gì ? Các cạnh bên có tính chất gì ? + Hai mặt phẳng chứa hai đáy của lăng trụ đứng thì thế nào với nhau ?
HS : - Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ có các cạnh bên vuông góc với đáy
- Trong hình lăng trụ đứng các mặt bên là các hình chữ nhật, và vuông góc với
mặt đáy Các cạnh bên song song với nhau, bằng nhau và vuông góc với đáu
- Hai mặt phẳng chứa hai đáy của lăng trụ đứng thì song song với nhau
* Bài mới:
2.
Hoạt động 1: Tìm hiểu công thức tính diện tích xung quanh (15 phút)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hãy thực hiện ? (H.100 - SGK)
- Độ dài các cạnh của 2 đáy là bao nhiêu ?
- Diện tích của mỗi hình chữ nhật ?
- Tổng diện tích của cả ba hình chữ nhật là
bao nhiêu ?
- Tổng diện tích của các mặt bên gọi là
diện tích xung quanh của lăng trụ
Vậy muốn tìm diện tích xung quanh của
hình lăng trụ đứng ta làm sao ?
Hai đáy và các mặt bên tạo thành diện tích
toàn phần của hình lăng trụ
Muốn tìm diện tích toàn phần của hình
lăng trụ đứng ta làm thế nào ?
1 Công thức tính diện tích xung quanh
HS thực hiện ? và trả lời
- Độ dài các cạnh của hai đáy là:
2.7cm ; 1,5cm ; 2cm
- Diện tích của mỗi hình chữ nhật là:
2,7.3 (cm2); 1,5.3 (cm2); 2.3 (cm2)
- Tổng diện tích của cả ba hình chữ nhật là: 2,7.3 +1,5.3 + 2.3 = 3 (2,7 + 1,5 + 2) = 3 6,2 = 16,8 (cm2)
HS ghi nhớ khái niệm
* Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng bằng tổng diện tích của các mặt bên
S xq = 2p.h
(p: nửa chu vi đáy; h là chiều cao)
* Diện tích toàn phần của hình lăng trụ bằng tổng của diện tích xung quanh và diện tích 2
Trang 8đỏy : Stp = S xq + 2.S đ
Kết luận: HS nhắc lại cụng thức tớnh S xq ; S tp
3.
Hoạt động 2: Tỡm hiểu vớ dụ (10 phỳt) :
Tỡm diện tớch toàn phần của hỡnh lăng trụ
đứng, đỏy là tam giỏc vuụng theo cỏc kớch
thước cho trong hỡnh bờn.
Muốn tớnh diện tớch toàn phần ta làm thế
nào?
Làm thế nào để tớnh Sđ ?
Làm thế nào để tớnh Sxq ?
Tớnh Stp = ?
2 Vớ dụ
Muốn tính diện tích toàn phần ta tính tổng diện tích
2 đáy và diện tích xung quanh
Gi
ả i
∆ABC vuông ở C có:
CB2 = AC2 + AB2
= 9 + 16 = 25 → CB = 5 (cm)
Diện tích xung quanh:
Sxq = (3 + 4 + 5).12 =144 cm2 Diện tích hai đáy:
2Sđ = 3.4 = 12 cm2 Diện tích toàn phần:
Stp = Sxq + 2Sđ = 25 + 144 =169 cm2
Kết luận: HS nhắc lại cụng thức tớnh S xq ; S tp
4.
Cũng cố và hướng dẫn học tập ở nhà (15 phỳt)
* Cũng cố::
- Cho HS làm bài tập 23 - tr 111:
- HS: Diện tớch xung quanh: Sxq = 2.(3 + 4) 5 = 70( cm2)
Diện tớch hai đỏy : 2Sđ = 2 3 4 = 24(cm2) Diện tớch toàn phần : Stp = 70 + 24 = 94 (cm2)
- Cho HS làm bài tập 24 - tr 111
* Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
- Học thuộc cỏc cụng thức
- Bài tập về nhà : 25, 26 - tr 111,112
- Chuẩn bị cho tiết sau: Thể tớch hỡnh lăng trụ đứng
V Rỳt kinh nghiệm:
Trang 9
Tuần 33: NS:18/04/2011
ND:21/04/2011
Tiết 61: THỂ TÍCH CỦA HèNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
+ Hỡnh dung và nhớ được cụng thức tớnh thể tớch hỡnh lăng trụ đứng
2 Kĩ năng:
+ Biết vận dụng cụng thức vào việc tớnh toỏn
+ Củng cố lại cỏc khỏi niệm song song và vuụng gúc giữa đường, mặt
3 Thỏi độ:
+ Tư duy, lụgic, nhanh, cẩn thận
II CHUẨN BỊ:
- GV: Dụng cụ vẽ
- HS : Dụng cụ vẽ
III PHƯƠNG PHÁP:
- Dạy học tớch cực và học hợp tỏc
IV TIẾN TRèNH LấN LỚP:
1.
Mở bài: (5 phỳt)
* Kiểm tra bài cũ:
Nờu cụng thức tớnh diện tớch xung quanh , diện tớch toàn phần của hỡnh lăng trụ đứng Nờu cụng thức tớnh thể tớch hỡnh hộp chữ nhật ?
* Bài mới:
2.
Hoạt động 1: Tỡm hiểu cụng thức tớnh thể tớch (10 phỳt)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRề
GV nhắc lại cỏc kiến thức đó học ở tiết
trước: VHHCN = a b c
( a, b , c độ dài 3 kớch thước)
Hay V = Diện tớch đỏy Chiều cao
- Cỏc em thực hiện ? (GV vẽ sẵn H.106-
SGK hoặc mụ hỡnh mượn ở PTB)
- So sỏnh thể tớch của lăng trụ đứng tam
giỏc và thể tớch hỡnh hộp chữ nhật
- Thể tớch lăng trụ đứng tam giỏc cú bằng
diện tớch đỏy nhõn với chiều cao hay
khụng ? vỡ sao?
- Vậy thể tớch của hỡnh lăng trụ đứng được
tớnh thức cụng thức nào ?
1 Cụng thức tớnh thể tớch:
HS thực hiện ? và trả lời
- Thể tớch của lăng trụ đứng tam giỏc bằng nửa thể tớch hỡnh hộp chữ nhật
- Thể tớch lăng trụ đứng tam giỏc bằng diện tớch đỏy nhõn với chiều cao Vỡ :
Thể tớch hỡnh hộp chữ nhật : 5.4.7 = 140 Thể tớch lăng trụ đứng tam giỏc
.7
2 = 2 = 70 = Sđ h
TQ: Thể tớch lăng trụ đứng bằng diện tớch đỏy nhõn với chiều cao
V = S.h
(S là diện tích đáy, h là chiều cao)
Kết luận: Thể tớch lăng trụ đứng bằng diện tớch đỏy nhõn với chiều cao: V = S.h
3.
Hoạt động 2: Tỡm hiểu vớ dụ (15 phỳt) :
Tớnh thể tớch lăng trụ đứng ngũ giỏc cú
kớch thước như hỡnh bờn (đơn vị cỏc độ
dài là cm)
Lăng trụ đứng ngũ giỏc này cú thể chia
thành hai lăng trụ nào ?
2 Vớ dụ:
-HS tiếp cận vớ dụ -Lăng trụ đứng ngũ giỏc này cú thể chia thành 1 hỡnh hộp chữ nhật ABCD.GHIJ
Trang 10Thể tích lăng trụ đứng ngũ giác tính như
thế nào?
Tính thể tích hình hộp Cn ABCD.GHIJ
Tính thể tích lăng trụ đứng tam giác
ADE.GJK
Tính thể tích lăng trụ đứng ngũ giác?
và một lăng trụ đứng tam giác ADE.GJK
-Thể tích lăng trụ đứng ngũ giác bằng tổng thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD.GHIJ
và thể tích lăng trụ đứng tam giác ADE.GJK -Thể tích hình hộp chữ nhật ABCD.GHIJ:
V1 = 5 6 7 = 210 cm3 -Thể tích lăng trụ đứng tam giác ADE.GJK V2 = 1
2 6 2 7 = 42 cm3 -Thể tích lăng trụ đứng ngũ giác
V = V1 + V2 = 210 + 42 = 252 cm3
Kết luận: Gv chốt lại phương pháp làm ví dụ trên
4.
Cũng cố và hướng dẫn học tập ở nhà (20 phút)
* Cũng cố:
- Các em làm bài tập 27/113 SGK
- Các em làm bài tập 30/114 (H.111 a)
1HS lên giải:
Thể tích: V = 3 8 6 = 144 (cm3 )
Tính cạnh AB: AB = 62+82 =10 cm
Sxq = (6 + 8 + 10) 3 = 72 cm2 Diện tích hai đáy 2Sđ = 6.8 = 48 cm2
Diện tích toàn phần:
Stp = Sxq + 2Sđ = 72 + 48 = 120 cm2
* Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
- Học thuộc công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng
- Bài tập về nhà : 31, 32, 33 tr.115, 116
- Chuẩn bị bài: Chuẩn bị tốt cho tiết sau luyện tập
V Rút kinh nghiệm:
h1 h
b
F
E D
C
B A