1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LOP 1 TUAN 31 (CKTKN)

24 155 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 309 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Hs đọc trơn cả bài : Luyện đọc đúng các từ ngữ : ngưỡng cửa,nơi này,cũng quen,dắt vòng,đi men.. Tranh SGK Nắm được cấu tạo tiếng.Quan sát hành động ---Tập đọc NGƯỠNG CỬA Tiế

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

Tuần 31 (Từ ngày 18 đến ngày 22 tháng 4 năm 2011)

2 18/4

1 2 3 4 5

Đạo đức Tập đọc Tập đọc

TN &XH Chào cờ

Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng (tt) Ngưỡng cửa

Ngưỡng cửa Thực hành: Quan sát bầu trời

3 19/4

1 2 3 4

Tập viết Chính tả Toán Thể dục

Tô chữ hoa :Q,R Ngưỡng cửa Luyện tập Trò chơi vận động

4 20/4

1 2 3 4

Tập đọc Tập đọc Toán

Âm nhạc

Kể cho bé nghe

Kể cho bé nghe Đồng hồ.Thời gian Học hát: Bài Tiếng chào theo em (Bài thay thế)

5 21/4

1 2 3 4

Chính tả Toán K.chuyện

Mĩ thuật

Kể cho bé nghe Thực hành

Dê con nghe lời mẹ

Vẽ cảnh thiên nhiên đơn giản

6 22/4

1 2 3 4 5

Tập đọc Tập đọc Toán Thủ công Sinh hoạt

Hai chị em Hai chị em Luyện tập Cắt,dán hàng rào đơn giản (tiết 2)

Trang 2

Thứ hai ngày 18 tháng 04 năm 2011

Đạo đức BẢO VỆ HOA VÀ CÂY NƠI CÔNG CỘNG (tiết 2) A/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Sau bài học HS được củng cố kiến thức:

- Cần bảo vệ hoa và cây nơi công cộng vì chúng có nhiều ích lợi như: Làm cho không khí trong lành

- Để bảo vệ hoa và cây nơi công cộng,các em cần trồng cây, tưới cây,…mà không được làm hại,gây hư hỏng đến chúng như trèo cây, bẻ cành ,hái hoa lá… dẫm đạp lên chúng…

2 Kỹ năng: Thực hiện được những quy định về bảo vệ hoa và cây nơi công

cộng,biết chăm sóc,bảo vệ cây hoa,cây xanh (ở nhà mình và nơi công cộng)

3 Thái độ: HS Có thái độ tôn trọng,yêu quý hoa và cây nơi công cộng.

- Gv giải thích yêu cầu bài tập 3

- Cho Hs thảo luận theo bàn

- Mời một số HS trình bày kết quả thảo

luận

=> KL: Những tranh chỉ việc làm góp

phần tạo nên môi trường trong lành là các

tranh 1,2,4.

* Hoạt động 2 : Thảo luận và đóng vai

theo tình huống bài tập 4.

1 Chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các

Khuyên ngăn bạn hoặc mách người lớn

- theo bàn thảo luận tìm ra những tranh làm trong lành môi trường

- 3 nhóm theo tổ

Vở BT Đạo đức

Trang 3

nếu khôngngăn cản được bạn.LKàm như

vậy là góp phần bảo vệ môi trường trong

lành,là thực hiện quyền được sống trong

môi trường trong lành.

*Hoạt động 3: Thực hành xây dựng kế

hoạch bảo vệ cây và hoa

- Nhận bảo vệ ,chăm sóc cây ở đâu ?

- Vào thời gian nào?

- bằng những việc làm cụ thể nào?

- Ai phụ trách từng việc ?

* Cho các tổ đăng ký và trình bày kế hoạch

phân công các bạn phụ trách trong tổ của

mình

=> Giáo viên kết luận : Môi trường trong

lành giúp các em khoẻ mạnh và phát triển

Các cần có các hành động bảo vệ ,chăm

sóc cây và hoa.

*HĐTN: Củng cố,Dặn dò :

- Cho Hs đọc thuộc đoạn thơ cuối bài:

“Cây xanh cho bóng mát

Hoa cho sắc,cho hương

Xanh,sạch ,đẹp môi trường

và hoa của tổ

- ĐT đọc thuộc các câu thơ

Gv chỉ địa điểm và phân công từng tổ nếu

Hs chưa tự giác

-Tập đọc NGƯỠNG CỬA A/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Hs đọc trơn cả bài : Luyện đọc đúng các từ ngữ : ngưỡng cửa,nơi

này,cũng quen,dắt vòng,đi men Hiểu nội dung bài : Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập

đi những bước đi đàu tiên,rồi lớn lên đi xa hơn nữa Trả lời được câu hỏi 1 trong SGK

2 Kĩ năng: Bước đầu biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ,khổ thơ.

3 Thái độ: Nhớ lại ngưỡng cửa của nhà em, thể hiện sự tôn trong,yêu quý đối với

ngôi nhà

B/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:

- Tranh minh hoạ bài đọc-SGK.

- Các từ mẫu (luyện đọc đúng)viết sẵn vào bảng phụ.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

Hoạt động của GV Hoạt động của hs HTĐB

Trang 4

I Kiểm tra bài cũ (5 phút):

- Gọi hs lên bảng đọc đoạn 1 bài

Người bạn tốt

- Y/c trả lời câu hỏi:

Ai đã giúp Hà khi bạn bị gẫy bút chì?

=> GV nhận xét đánh giá

II Bài mới:

l Giới thiệu bài :

2 Luyện đọc :

a/ đọc mẫu toàn bài:

b/Học sinh luyện đọc:

Luyện đọc tiếng,từ:

Cho hs lần lượt đọc các từ: ngưỡng

cửa,nơi này,cũng quen,dắt vòng,đi

men.

=>Kết hợp phân tích từ:

* Luyện đọc câu:

- Cho hs đọc nối tiếp các dòng thơ

Luyện đọc đoạn,cả bài

GV nêu lần lượt các Y/c trong SGK

Cho hs thực hiện Y/c 2 trong SGK

Dành cho HS khá,giỏi

Tranh SGK

Nắm được cấu tạo tiếng.Quan sát hành động

-Tập đọc NGƯỠNG CỬA (Tiếp theo)

Hoạt động của GV Hoạt động của hs HTĐB

1 Tìm hiểu bài đọc:

- Cho vài hs đọc khổ thơ 1:

Hỏi: “Ai dắt em bé tập đi men ngưỡng

4 hs đọc,cả lớp đọc thầm lại,trả lời câu hỏi

Đọc nhẩm theo bạn

Trang 5

- Cho hs đọc khổ thơ 2,3.Hỏi:

“Bạn nhỏ đi qua ngưỡng cửa để đi đến

* Y/c hs nêu chủ đề luyện nói:

- Cho HS luyện nói theo các gợi ý:

+ Bước qua ngưỡng cửa, bạn Ngà đi

Nhắc học sinh đọc lại bài nhiều

lần,chuẩn bị đọc bài hôm sau

- Để đi tới trường và đi

-HS yếu đọc dòng thơ bất kì

Đ T đọc

-Tự nhiên và xã hội THỰC HÀNH :QUAN SÁT BẦU TRỜI A/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: hs biết:

Sự thay đổi của những dám mây trên bầu trời là một trong những dấu hiệu cho biết sự thay đổi của thời tiết

2 Kỹ năng: biết mô tả khi quan sát bầu trời ,những đám mây ,cảnh vật xung quanh

khi trời nắng,trời mưa

3 Thái độ: Có ý thức giữ gìn,bảo vệ sức khoẻ khi đi dưới nắng hoặc dưới mưa B/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC :

- Hs chuẩn bị bút màu,giấy vẽ.

- C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

Hoạt động của GV Hoạt động của hs HTĐB

* Giới thiệu bài (l phút) :

Bài học hôm nay các em sẽ quan sát bầu

trời để biết được dấu hiệu chính : Trời

nắng,trời mưa và cảnh vâtu xung quanh.

Trang 6

* Hoạt động 1: Quan sát bầu trời.

Mục tiêu:

- Hs biết quan sát,nhận xét và biết sử dụng

vốn từ riêng của mình để mô tả bầu trời và

+ Nhìn lên bầu trời em có thấy Mặt trời và

những khoảng trời xanh không ?

+ Trời hôm nay nhiều hay ít mây?

+ Những đám mây có màu gì? Chúng

đứng yên hay chuyển động ?

- QS cảnh vật xung quanh:

+ Sân trường,cây cối mọi vật… lúc này

khô ráo hay ướt át?

+ Em có thấy ánh nắng vàng (những giọt

mưa rơi) không ?

Bước 2: Cho Hs ra sân trường để các em

thực hành quan sát theo yêu cầu trên

Bước 3: Sau khi cho Hs QS xong cho các

em vào lớp thảo luận câu hỏi:

Những đám mây trên bầu trời cho chúng

ta biết được điều gì ?

=> Gv kết luận: Quan sát những đám mây

trên bầu trời cho chúng ta biết trời đang

nắng,trời râm mát hay trời sắp mưa…

* Hoạt động 2: Vẽ bầu trời và cảnh vật

xung quanh:

Mục tiêu : Hs biết dùng hình vẽ để biểu

đạt kết quả quan sát bàu trời và cảnh vật

xung quanh

Cách tiến hành :

B 1 : Cho HS lấy vở bài tập và bút màu để

vẽ bầu trời và cảnh vật xung quanh

Bước 2: Sau khi vẽ xong cho HS tự giới

thiệu bài vẽ của mình vớ các bạn cùng bàn

- Gv chọn một số bài vẽ để trưng bày và

- Trình bày theo sự hiểu biết của em

-Lắng nghe,ghi nhớ

Lắng nghe bạn hỏi,trả lới tự nhiên

- Thể hiện trước lớp

Gợi ý cách diễn đạt

Gv gợi ý các hình ảnh mới vừa quan sát

Trang 7

trời nắng,trời mưa.

- Nhận xét ,ghi điểm cho hs

II Bài mới:

1 GTB: GV nêu y/c ,nhiệm vụ bài học.

2 HD hs tập tô chữ hoa (5 phút):

- Cho hs đọc từng chữ hoa,Nêu số

nét,kiểu nét

- Tô khan trên chữ hoa theo quy trình

+ Y/c hs dùng ngón tay tô trên không theo

quy trình

+ Cho hs viết các chữ hoa vào bảng con

+ Nhận xét ,chữa lỗi cho hs

3 HD tập viết vần,từ ngữ ƯD (7 phút):

- Cho hs đọc vần,từ ngữ Y/c hs trả lời các

câu hỏi về số lượng con chữ trong vần

,từ…

- Cho hs nêu độ cao của các con chữ

- Viết mẫu,nêu quy trình viết

- Nhận xét và chữa lỗi cho hs

4 HD hs tập tô,tập viết vào vở (15 phút):

- Tập tô chữ hoa ;Q,R (phần A) ,các vần:

-2 hs lên bảng (2 lượt),ở lớp viết bảng con

-Đọc chữ hoa

-Quan sát cách tô và tô trên không trung

-Tập viết trên bảng con

-Nhận xét về số chữ,số con chữ và độ cao các con chữ

-Tập viết từ ngữ trên bảng con

Mẫu chữ hoa:Q,R,vần:

ăc,ươc;Từ: Màu sắc,dòng nước

-GV tô,viết mẫu cho hs quan sát

Trang 8

ăc ,ươc các từ ngữ: màu sắc,dòng nước

trong vở Tập viết

-Nhắc hs cách ngồi viết đúng tư thế,đặt

vở,cầm bút …

- Y/c hs viết bài vào vở

- Chấm bài và nhận xét chung qua giờ tập

viết

III Củng cố,dặn dò (3 phút):

- Hệ thống nội dung,y/c bài học.Khen

ngợi sự tiến bộ của hs,nhắc nhở những em

chưa đạt cần rèn thêm ở nhà

- Tiếp tục luyện viết phần B ở nhà

-Cả lớp viết bài vào vở

Mẫu chữ trong vở Tập viết 1 tập 2

-Chính tả NGƯỠNG CỬA

A MỤC TIÊU:

- Chép lại dúng khổ thơ cuối bài: Ngưỡng cửa

- Điến đúng vần ăc,ăt,chữ g hay gh ?

(y/c hs lên bảng viết,ở lớp viết theo tổ)

- Nhận xét và ghi điểm cho hs

II Bài mới:

1 GTB: Nêu nhiệm vụ ,y/c giờ học.

2 HD hs tập chép:

- Cho hs đọc bài tập chép 2 lần

- GV nêu các tiếng hay viết sai: Buổi,xa

tắp,đường

-Y/c hs viết từng tiếng vào bảng con,Gv

nhận xét,chữa các lỗi lên bảng

(Cho hs đọc lại các tiếng,từ đúng)

-Nhắc hs cách trình bày vào vở khổ thơ 5

chữ.Đầu mỗi dòng thơ phải viết hoa

-Chép bài vào vở

-Dùng chì gạch chân

GV phân tích cấu tạo các tiếng khó

-ĐT đọc các từ viết đúng

Trang 9

- Soát lỗi (Đọc thong thả khổ thơ,đánh vần

tiếng khó để hs tự chữa trong bài)

-Chấm bài,nhận xét chung qua tiết học

4 HD hs làm bài tập chính tả:

a Điền vần: ăc hay ăt ?

-Y/c hs lên bảng chữa bài,ở lớp làm vào

-Chữa bài vào vở

-Chữa bài miệng

-Cho hs đọc các câu văn vừa chữa

Toán LUYỆN TẬP

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS HT ĐB

I KTBC kết hợp trong giờ luyện tập.

II Bài mới: HD hs làm các bài tập trong

SGK:

Bài 1: Đặt tính rối tính:

-Cho hs tự chữa bài vào vở,kết hợp gọi 1

hs lên bảng chữa bài

- Nhận xét và chữa bài trên bảng

Bài 2: Viết phép tính thích hợp:

-Cá nhân tự làm bài vào vở

-Nhìn tranh chữa bài

-GV chữa lại những phép tính chưa đúng

Trang 10

- Cho hs nhận xét số que tính ở hai

phần,nêu mỗi số tương ứng

- Cho hs đại diện các nhóm lên trình bày

Nhận xét,chữa bài cho hs đối chiếu kết

quả

Bài 4: Đúng ghi đ,sai ghi s:

- Cho đại điện 3 nhóm chơi trò tiếp sức

-Nhận xét và công nhận đọi thắng cuộc

III Củng cố,dặn dò:

- Gv hệ thông nội dung bài học.Nhắc lại

những thiếu sót hs vẫn mắc trong giờ

-Thi tiếp sức trong 3 nhóm

-Tranh vẽ phóng to

HD hs cách so sánh 2 vế

Thể dục

TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG

A MỤC TIÊU:

- Ôn trò chơi: “ Kéo cưa lừa xẻ”.Y/c hs chơi có kết hợp vần điệu

-Tiếp tục chuyền cầu theo hóm 2 người Y.c tham gia vào trò chơi tương đối chủ động

- Nhận lớp,phổ biến nội dung y/c bài học

- Cho hs đứng,vỗ tay hát 2 lần bài: Mời

bạn vui múa ca

- Cho hs chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự

nhiên khoảng 40 mét.-Chuyển thành đội

Trang 11

**Ôn bài thể dục 1 lần (1 lần * 8

nhịp/động tác)

II Phần cơ bản (20 phút):

1 Trò chơi: “Kéo cưa lừa xẻ”

- Cho hs ôn lại vần điệu (vài lần)sau đó

cho hs chơi kết hợp với vần điệu theo lệnh:

“ Chuẩn bị…bắt đầu !”

- Nhận xét sau mối lần hs chơi

2 Chuyển cầu theo nhóm 2 người:

- Lần 1: y/c hs chuyển tự do trên sân

- Lần 2: Cho hs bắt cặp đúng tại chỗ để

chuyển (thi xem ai chuyển được nhiếu lần

nhất)

III Phần kết thúc (3 phút):

- Cho hs đi thường theo nhịp với 2 hàng

dọc

- Dừng lại ôn 2 động tác: “Vươn thở và

Điều hoà”

- Nhận xét giờ học và giao bài về nhà

* *

* *

*

-Sau lệnh các em đồng loạt đọc vần điệu và chơi trò chơi -Ôn mỗi động tác 1 lần * 8 nhịp GV chữa lỗi khi hs đọc vần điệu -1

Thứ tư ngày 20 tháng 4 năm 2011

Tập đọc

KỂ CHO BÉ NGHE

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS đọc trơn cả bài : Kể cho bé nghe.Luyện đọc các từ ngữ: Ầm ĩ,chó

vện,chăng dây,quay tròn,trâu sắt,nước bạc.Luyện cách đọc thể thơ 4 chữ

- Hiểu đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật,đồ vật trong nhà,ngoài đồng

2 Kỹ năng: Trả lời được câu hỏ 2 trong SGK.

B ĐỒ DÙNG DẠY -HỌC:

- Sử dụng các tranh minh hoạ trong SGK

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS HT ĐB

I KTBC (5 phút):

Cho hs đọc bài Ngưỡng cửa và trả lời câu

hỏi:

“Em bé đi qua ngưỡng cửa để đi đến

-2 hs đọc bài và trả lời câu hỏi

Trang 12

những đâu?”

- Nhận xét ,ghi điểm

II Bài mới:

1 GTB: Xung quanh các em có nhiếu đồ

vật,con vật.Hãy tìm các đặc điểm của các

đồ vật,con vật đó.Câu hỏi thật khó trả

lời.Thế mà anh Trần Đăng Khoa rất tài

tình,lại kể được đặc điểm của các con

dây,quay tròn,trâu sắt,nước bạc

(y/c hs đọc từ và nêu cấu tạo tiếng)

- Cho hs đọc từng câu thơ:

+ gọi hs đọc nối tiếp các câu; câu có từ

khó,y/c hs luyện đọc lại

- Cho hs tìm trong bài tiếng có vần ươc

- Cho hs tìm ngoài bài tiếng có vần

ươc,ươt

III Củng cố,dặn dò:

Y/c hs đọc lạ toàn bài trong SGK 1 lần

- Nhận xét về cách đọc của hs trong giờ

-Lắng nghe

-Các nhân đọc từng từ

(Cuối cùng hs đọc ĐT 1 lần)

-Hs yếu luyện đọc,đánh vần các tiếng,từ.-Nhắc lại dòng thơ đơn giản

HS khá nêu

HS yếu nhắc lại

-Tập đọc

KỂ CHO BÉ NGHE (TT)

Trang 13

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động HS HT ĐB

1 Tìm hiểu bài:

- Cho hs đọc 4 dòng thơ đầu

- Cho hs đọc tiếp 4 dòng tiếp theo

- Y/c hs đọc 4 dòng tiếp,hỏi: Em hiểu con

trâu sắt trong bài là gì?

- Cho hs đọc 4 dòng thơ còn lại

2 Hỏi - dáp theo bài thơ.

-GV nêu VD: + Con gì hay nói ầm ĩ?

+ Con vịt bầu

-Cho hs tự nêu các câu hỏi và câu trả lời

(Nếu hhs chưa nêu được,Gv là người hỏi,để

hs trả lời)

3 Luyện đọc lại:

- Y/c hs đọc phân vai:

Một em đọc các dòng thơ lẻ,một em đọc các

dòng thơ chẵn- Tạo nên sự đối đáp

4 Luyện nói theo nội dung bài:

- Nêu y/c:

Hỏi,đáp về những con vật mà em yêu thích

- Cho 2hs nói câu mẫu trong SGK

- (Các câu khác,y/c hs tự nói theo tranh )

-VD: Con gì mà hay bắt chuột? /Con gì hay

Nói theo các gợi ý của GV

-2 hs khá đọc,hs yếu nhắc lại

-Dựa theo nội dung các tranh,hs nói về các con vật mà em thích

Hỏi lại để hs trả lời được

Chữa lối cho hs khi đọc

Toán ĐỒNG HỒ.THỜI GIAN

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp hs:

- Làm quen với mặt đồng hồ

- Có biểu tượng ban đầu về thời gian

2 Kỹ năng: Biết đọc giờ đúng trên đồng hồ.

B ĐỒ DÙNG DẠY -HỌC:

- Mặt đồng hồ bằng bìa có kim ngắn,kim dài

- Đồng hồ để bàn (loại chỉ có 1 kim ngắn và 1 kim dài)

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS HT ĐB

1 GT mặt đồng hồ và vị trí các kim chỉ

Trang 14

giờ đúng trên mặt đồng hồ:

- Cho hs xem đồng hồ để bàn,hỏi : Mặt

đồng hồ gồm có những gì?

- GV giới thiệu: Mặt đồng hồ có kim

ngắn,kim dài và có ghi các số từ 1 đến

12.Các kim đều quay được và quay theo

chiều từ số bé đến số lớn

- Khi kim dài chỉ vào số 12,kim ngắn chỉ

vào đúng số nào đó VD chỉ vào số 9,thì

đồng hồ chỉ lúc đó là 9 giờ (Cho hs xem

mặt ĐH chỉ 9 giờ và nói: “chín giờ”)

- Cho hs thực hành xem đồng hồ ở các thời

điểm Khác nhau như: 5 giờ,7 giờ,3 giờ…

Hỏi thêm: Lúc 5 giờ kim ngắn chỉ số

mấy? Kim dài chỉ số mấy?

- Đặt câu hỏi đối vái các tranh trong SGK:

VD: Lúc 5 giờ em bé đang làm gì?

Bạn nhỏ tập thể dục là lúc mấy giờ?

2 Luyện tập xem đồng hồ:

- GV đặt câu hỏi lần lượt theo mặt đồng hồ

trong SGK,y/c hs trả lời

- Sau đó cho hs quay kim đồng hồ chỉ giờ

đúng do GV y/c (Kiểm tra,nhận xét)

3 Củng cố,dặn dò:

Cho hs thi “xem Đồng hồ nhanh và đúng”

- GV quay kim trên mặt đồng hồ,để kim

vào từng giờ đúng đưa cho cả lớp xem và

hỏi: Đồng hồ chỉ mấy giờ? Ai nói

đúng,nhanh nhất được tuyên dương

- Nhận xét giờ học,Y/c về nhà hs làm các

bài tập trang 53 Vở bài tập Toán

-Quan sát và trả lời câu hỏi: có kim ngắn,kim dài,có các số từ 1 đến 12

-Quan sát trên mặt đồng hồ

Nêu số giờ đúng trên mặt đồng hồ

-Xem tranh ,trả lời câu hỏi

-Xem tranh các đồng

hồ trong SGK,nêu số giờ

Mô hình mặt đồng hồ

-HS yếu nhắc lại số giờ đúng

Âm nhạc Học hát : BÀI TIẾNG CHÀO THEO EM

Trang 15

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS HT ĐB

ôn luyện lới của bài hát

-Cho hs ôn tập các câu theo lối móc xích

II Bài mới:

1 GTB: Nêu nhiệm vụ,nội dung giờ học

-Nghe -viết bảng con

và bảng lớp

Trang 16

- Nhắc hs cách trình bày bài vào vở.

- Đọc từng dòng thơ,y/c hs viết vào vở

(Đánh vần các tiếng khó để hs viết)

- Soát lỗi

- Chấm bài,Nhận xét chung

4 HD hs làm bài tập chính tả:

a Điền vần ươc hoặc ươt:

- Y/c hs viết tiếng cần điền vào bảng con

- KT và ghi lại câu vừa chữa lên bảng

- Nhận xét mức độ viết của hs,tuyên

dương hs viết đẹp,mắc ít lỗi…

- Dặn hs viết sai nhiều về nhà viết lại

-2 hs đọc bài chính tả

-Tập viết các từ vào bảng con.Đọc lại từ vừa viết

-Đánh vần cho hs yếu viết

Một số hs đọc lại câu

đã chữa

-Toán THỰC HÀNH

A MỤC TIÊU:

- Củng cố về xem giờ đúng trên đồng hồ

-Bước đầu có hiểu biết về sử dụng thời gian trong đời sống thực tế của hs

Ngày đăng: 09/06/2015, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vòng tròn,hít thở sâu. - GIAO AN LOP 1 TUAN 31 (CKTKN)
Hình v òng tròn,hít thở sâu (Trang 10)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w